- HS : Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ ; Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời nhân vật.. - HS biết tình cảm của Bác Hồ đối với Đạo đ
Trang 1Tuần 2 Giảng : Thứ hai ngày tháng 8 năm 2010
Tiết 1 Chào cờ
khi chót c xử không tốt với bạn trả lời
đ-ợc câu hỏi trong bài
- HS : Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu
chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ ; Bớc
đầu biết đọc phân biệt lời ngời dẫn
chuyện với lời nhân vật
(1) Giới thiệu bài
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
- GV : Phiếu BT-HS SGK
-HS hát-K/T HS làm BT1 ở VBT và KT việclàm bài ở nhà
1 Số có sáu chữ số
a Ôn về hàng trăm , chục, nghìn, chục nghìn
1 trăm nghìn viết là : 100000
( nh SGK)
- HS đọc ( viết ) các số đó-GV viết các số ,HS lấy thẻ số tơng
Trang 2- HS phân tích mẫu nh SGK.
b HS nêu số cần điền vào ô trống : 523453
-HS viết và đọc số : 523453
Bài 2 – Viết theo mẫu
- HS tự làm bài ,rồi nêu KQ Bài 3 - Đọc các số
- HS biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản : nhận biết vị trí, đặc điểm của
đối tợng trên bản đồ ; Dựa vào kí hiệu mầu sắc phân biệt độ cao, nhậnbiết núi, cao nguyên, đồng bằng , vùng biển
- HS yêu thích học môn lịch sử.II/ Đồ dùng thiết bị :
- GV: Bản đồ tự nhiên VN, bản đồ hành chính VN
- HS : SGKIII/ Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức : HS hát
2 Kiểm tra : + Định nghĩa đơn giản
về bản đồ ?+ Cho biết một số yếu tố của bản đồ( tên , phơng hớng, tỉ lệ , lí hiệu bản
đồ ) ?
3 Bài mới :(3) Cách sử dụng bản đồ :(HĐ1) làm việc cả lớp
- GV : Nêu tên bản đồ cho ta biết
điều gì ?
- Dựa vào chú giải H 3 đọc kí hiệu+ Chỉ đờng biên giới phần đất liền của Việt Nam với các nớc láng
Trang 3Kể chuyện ( 15’) (1)-GV nêu MĐ YC tiết học : Dựa vào
trí nhớ , tranh kể lại câu truyện : Ai có lỗi
(2) HD kể chuyện
-HS đọc cách kể trong SGK và đọc
mẫu , xem tranh En- ri- cô mặc áo
xanh, Cô- rét-ti mặc áo nâu
- HS trả lời -GV giúp HS nêu đợc các bớc sử dụng bản đồ
(4) Bài tập (HĐ2) thực hành theo nhóm -HS làm BT4a,b SGK Tr8,9,10 thoenhóm bàn
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
- GV hoạn thiện : + Các nớc lắng giềng : VN; Lào ; Cam – pu- chia
+ Vùng biên giới nớc ta là phần biển đông
+ Quần đảo VN : Hoàng Sa; Trờng
Sa ,
+ Một số đảo của VN : Phú Quốc; Côn Đảo Cát Bà ,
+ Một số sông chính : Sông Hồng ; sông Tiền ; sông Hậu Giang, (HĐ3) làm việc cả lớp
-GV treo bản đồ -HS đọc tên , chỉ hớng : Bắc , Nam ,
Đông , Tây và một số tỉnh ,nơi em
đang ở ?-* Chú ý cách chỉ bản đồ IV/ Củng cố – Dặn dò :
- Về luyện đọc ,CB bài sau
- HS hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn
có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức,bất công, bênh vực chị nhà Trò yếu
- GV : Tranh SGK, bảng phụ, phiếu ND
- HS : SGK
Trang 4nêu bài toán.
-Các em làm bài CN , 1em trình bày bài
vào phiếu, nêu KQ
a Luyện đọc :
- 1 em đọc bài và chia đoạn (3Đ)
- Đọc (L1) luyện đọc đúng
- Đọc (L2) + giải nghĩa từ khó SGK,nêu cách đọc
- ý Đ 3 : Bọn Nhện nhận ra lẽ phải,
từ đó không dám cậy mạnh để bắt nạt kẻ yếu
- ND bài : ( phiếu ND )
c HD đọc diễn cảm
- HS đọc nối tiếp nhau Đ3-GV NX và đọc mẫu-HS nêu cách đọc
- HS thi đọc bài-GV +HS NX và ghi điểm
-HS thấy đợc công lao to lớn của Bác Hồ
đối với đất nớc ,đối với dân tộc
- HS biết tình cảm của Bác Hồ đối với
Đạo đứcTrung thực trong học tập
(T)
- HS hiểu đợc trung thực trong học tậplà trách nhiệm của HSvà nêu đợcmột số biểu hiện của trung thực
-
Trang 5
-các cháu thiếu nhi và tình cảm của-các
cháu đối với Bác từ đó các cháu biết làm
theo 5 điều Bác dạythiếu niên nhi đồng
(HĐ2) Giới thiệu trình bày t liệu
- HS trình bày t liệu su tầm đợc ( truyện,
- HS có thái độ và hành vi trungthựctrong học tập
-GV : Mẩu chuyện
- HS : SGK, VBT-HS hát
- HS trung thực trong HT là gì ? Nêu một vài biểu hiện trung thực trong HT
- Nêu ý kiến
- KL: Xung quanh ta có những tấm gơng trung thực Em nên học tập những tấm gơng đó
IV/ Củng cố – Dặn dò :
-NX tiết học, CB bài sau
- Thực hiện trung thực trong học tạp và nhắc nhử bạn bè thực hiện
ời nh thể thơng thân BT1,4.
- HS nắm đợc cách dùng một số từ cótiếng “ nhân “ theo hai nghĩa khác nhau : ngời, lòng thơng ngời BT2,3
- HS : Biết thơng yêu và yêu quý lẫn nhau
-GV : PHiếu BT
Trang 6III/ Các hoạt động dạy học :
+ Tiếng có hai âm ? ( cháu, chắt, bác,thím, cậu, )
- HD làm BTBài 1
- HS nêu YC BT , thảo luận bài theo nhóm bàn, 2 nhóm làm vào phiếu , trình bày
đỡ ,
d, Tức giận,bắt nặt, đánh đập,
Bài 2
- HS nêu YC BT , thảo luận theo cặp ,
2 cặp làm bài vào phiếu, trình bày bàilàm
- GV chốt lại :a ND, CN, nhân loại, nhân ái,
b, Nhân hậu, nhân ái nhân đức,nhân từ,
Bài 3
- GV ( Thực hiện tơng tự nh BT 2 )
- KL đúng cho HS Bài 4
- HS nêu YC BT , thảo luận bài nêu ýkiến
-VD : a, Khuyên con ngời sống hiền lành.nhân hậu sẽ gặp đợc điều lành
b, Chê ngời có tính xấu, ghét kẻ khi thấy ngời khác có cuộc sống hạnh phúc, may mắn
IV/ Củng cố – Dặn dò :
- Về làm BT ,CB bài sau
- NX tiết học BC bài sau
Tiết2 Chính tả ( Nghe viết )
Ai có lỗiI/ Mục tiêu :
- HS nghe viết đúng bài chính tả , trình
bày đúng hình thức bài văn xuôi
ToánLuyện tập
( Tr10)
- HS: đọc viết đợc các số có đến sáu chữ số
-
Trang 7HS tìm viết đúng các tiéng có chứa vần
uêch/ uyu BT2.Làm đúng BT3a
- GV: phiếu BT
- HS : SGK, bút dạ
- HS hát
- K/T : HS làm BT 1 ở VBTvà KT việc làm bài ở nhà
(1) Ôn lại hàng
- GV viết bbảng : 825713+ Hãy xác định hàng chữ số đó thuộchàng chữ số nào?
- HS nêu
- Mời HS đọc các số sau : 850200 ;
820004 800007 ; 832100 ; 832010,
(2) Thực hành Bài 1
- HS làm bài CN , nối tiếp nhau điền
KQ vào bảng phụ
- GV chốt lại KQ đúng cho HSBài 2
Số : 65243 số 5 thuộc hàng nào ? ( hàng nghìn ),
Bài 3
- HS làm bài CN , 2 em làm vào phiếu , trình bày
GV NX KL: a 400300 c 307421
b 24316 d 180710
Bài 4
- HS nêu YC BT, làm bài CN , 2 em làm trên bảng
- GV NX KL đúng cho HSIV/ Củng cố –Dặn dò :
- Khen HS viết đẹp , về nhà luyện viết
Trang 8- Về làm BT, CB bài sau.
Tiết 3 Tập đọc
Cô giáo tí honI/ Mục tiêu :
-HS hiểu ND : Tả trò chơi lớp học rất ngộ
nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm
yêu quý cô giáo và mơ ớc trở thành cô
giáo
- HS biết ngắt hơi hợp lí sau dấu chấm,
dấu phẩy và giữa các cụm từ
- HS biết yêu quý cô giáo
2 Kiểm tra : HS đọc bài : Ai có lỗi và trả
lời câu hỏi bài
3 Bài mới:
(1) Giới thiệu bài
-HS xem tranh và trả lời
- HS đọc nối tiếp từng câu, GV kết hợp
sửa sai cho HS
- HS đọc (L2) kết hợp giảng từ SGK
-3 HS đọc nối tiếp 3 Đ của bài
- HS đọc trong nhóm theo đoạn
- HS đọc đông thanh theo đoạn -> rồi đọc
đông thanh cả bài
(3) HD tìm hiểu bài :
- HS thảo luận câu hỏi theo nhóm bàn , -
- Đại diện nhóm trình bày
- GV nghe các nhóm trình bày và chốt lại
- HS hiểu câu chuyện thơ Nàng Tiên
ốc, kể lại đầy đủ bằng lời của mình.
- HS ý nghĩa câu chuyện : con ngời cần thơng yêu , giúp đỡ nhau
- HS biết quý mến bạn bè, hàng xóm láng giềng
- GV : Tranh
- HS : SGK
- HS hát
- K/T : Hãy kể lại: Sự tích hồ Ba Bể Nêu ý nghĩa câu chuyện
(1) Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ YC tiết học (2) Tìm hiểu câu chuyện
- GV đọc bài thơ
- 3 HS đọc 3 đoạn của bài
- HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi-(Đ1)+ Bà lão nghèo phải làm gì đẻ sinh
sống ? ( Mò cua , bắt ốc, )+ Bà lão làm gì khi bắt đợc ốc? ( Thấy ốc đẹp, thơng óc , thả ốc vào một các chum nuôi )
- (Đ2) + Từ khi có ốc bà lão trong nhà có gì lạ ? ( vờn sạch cỏ , cơm nớc tinh tơm )
- (Đ3) + Khi rình xem bà lão thấy gì ?
( Nàng tiên trong chum nớc bớc ra )
- Bà lão đã làm gì ? ( Bí mật đập vỏ
ốc )+ Câu chuyện kết thúc nh thế nào ? ( sống hạnh phúc )
(3) HD kể chuyện – ý nghĩa câu chuyện
- HS kể câu chuyện bằng lời của mình
Trang 9Lão và nàng tiên ốc ai sống nhân hậu ngời đó sống sẽ hạnh phúc IV/ Củng cố – Dặn dò : - NX tiết học , về luyện đọc
- NX tiết học,về kể kể lại chuyện cho ngời thân nghe.Tiết 4 Thể dục
Giảng : Thứ t ngày tháng 8 năm 2010.
Tiết 1 Toán
Ôn tập các bảng nhân
(Tr9) I/ Mục tiêu :
- HS thuộc đợc các bảng nhân2,3,4,5
- HS biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính
giá trị biểu thức; Biết vân dụng vào tính chu
vi hình tam giác và giải toán có lời văn ( có
- GV treo phiếu BT , cho HS nhẩm tính KQ
- HS điền KQ vào phiếu
- HS nghe viết đúng và trình bày
đúng và sạch sẽ bài chính tả , đúng quy định
- GV đọc bài cho viết
- HS viết bài Soát lỗi chính tả
- GV chấm bài và nhận xét
(3) HD làm BTBài 2
Bài 3a.
Trang 10-HS nêu YC BT, đọc câu đố
- GV cho HS thi giải nhanh câu đố -KL: D1 : sáo ; D2 : sáo bỏ dấu thành sao
câu hỏi : ai ( cái gì, con gì ) là gì ?BT2
- HS đặt đợc câu hỏi cho các bộ phận câu in
a, Các từ chỉ trẻ em : mẫu , thiếu niên,
thiếu nhi, nhi đồng, trẻ nhỏ, trẻ con, trẻ em,
- GV treo bảng phụ, mời HS lên gạch dới bộ
phận trả lời cho câu hỏi : Cái gì? con gì?,
ai?
-GV NXKL:
Ai ( cái gì, con gì) Là gì?
Toán Hàng và lớp ( Tr11)
- HS biết đợc các hàng cá lớp trong
ĐV, lớp nghìn
- HS biết giá trị của chữ số theo vị trícủa từng chữ số đó trong mỗi số; biếtviết số thành tổng theo hàng
- HS yêu thích môn học , tính toán cẩn thận chính xác
- GV : bảng phụ , phiếu BT
- HS SGK, bút dạ
- HS hát
- HS làm BT 1 ở VBT và KT việc làmbài ở nhà
(1) Giới thiệu lớp ĐV, lớp nghìn.
- HS nêu tên các hàng đã học , xếp từnhỏ đến lớn
-VD: Hàng ĐV, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn,…
- GV giới thiệu : hàng ĐV, hàng chục , hàng trăm, hợp thành một lớp.Gọi là lớp ĐV
- Hàng nghìn, chục nghìn, trăm nghìn hợp thành một lớp gọi là lớp nghìn
- GV viết số321 vào cột Số (bảng
phụ)-HS lên viết từng số vào cột hàng : 1 viết hàng ĐV, 2 viết hàng chục , 3 viết viết ở hàng trăm
- GV ( tiến trình nh vậy với các số còn lại.) và kết hợp cho HS đọc thứ
tự các hàng
(2) Thực hành Bài 1
- HS quan sát phân tích mẫu ở SGK
- ChoHS nêu KQ với các phần còn lại
Bài 2
Trang 11a, thiếu nhi Là măng non của
- Ai là chủ nhân của tơng lai đất nớc?
- Đội thiếu niên tiên tiền phong HCM là gì ?
a, GV viết bảng : 46307 và chỉ lần
l-ợt vào các số đó
- HS nêu tên hàng tơng ứng
- HS làm tiếp với các số còn lại
- GV chữa bài KL đúng cho HS
b, GV( thực hiện nh phần a.)
Bài 3
- HS nêu YC BT, làm bài theo mẫu 2
em làm vào phiếu ,trình bày
- GV KL đúng cho HS
Bài 4
- HS tự làm rồi chữa
- GV KL đúng : 500735; 300402 204060; 80002
Bài 5
-GV HD mẫu SGK
- HS làm bài CN-GV chữa bài KL đúng cho HS
- HS biết viết dúng theo chữ mẫu
- HS biết khi lớn và trởng thành có ngày hôn
nay, phải nhớđến công lao dạy dỗ của cha
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
-HS viết vào bảng con
- HS quan sátvà NX tên riêng : Âu Lạc
- HS biết dựa vào tính nết của nhân vật đẻ xác định hành động của nhân vật(chim sẻ , chim chích) biết xắp xếp các hành động theo thứ tự trớc sau để thành câu chuyện
- HS biết học tập đức tính của chích bông
-2 em nối tiếp nhau đọc bài văn :Bị
điểm không
Trang 12- GV : Tên nớc Âu Lạc thời cổ có vua An
-GV : phảI biết ơn ngời đã giúp đỡ mình
- HS viết vài bảng con :Ăn khoai, ăn quả
(3) HD viết vào vở tập viết.
- HS viết theo YC nh vở tập viết
-GV uốn nắn HS viết bài
(4) Chấm và chữa bài
- GV chấm bài và NX bài viết cho HS
- GV đọc lại bài
(HĐ2) trao đổi và thực hiện YC 2,3.
- HS tìm hiểu YC BT
- 1 em ghi lại vắn tắt ND cậu bé bị
điểm không ( làm bài nộp giấy trắng)
- HS viết bài 2 em viết vào phiếu , trình bày
-GV NX chốt lại : C1,5,2,4,7,3 6 8,9
IV/ Củng cố – Dặn dò :
-Khen bài viết đẹp, về nhà luyện viêt
- NX tiết học ,CB bài sau
Học xong bài này HS biết:
- Chỉ vị trí của dãy núi Hoàng Liên Sơn trên lợc đồ và bản đồ địa lý tự nhiênViệt Nam
- Trình bày một số đặc điểm của dãy núi Hoàng Liên Sơn (Vị trí địa lí, địahình, khí hậu)
- Mô tả đỉnh núi Phan-xi-păng
- Dựa vào lợc đồ (bản đồ) tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức
- Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nớc Việt Nam
Trang 131/(HĐ1) Hoàng Liên Sơn - Dãy núi cao nhất và đồ sộ nhất của Việt Nam.
( M/T): HS nắm đợc vị trí và đặc điểm của dãy Hoàng Liên Sơn
+ Đỉnh núi và sờn núi, thung lũng của
dãy núi Hoàng Liên Sơn này nh thế
M/T: HS hiểu đợc khí hậu ở những nơi
cao Hoàng Liên Sơn
+ KL: Những nơi cao của Hoàng Liên
Sơn có khí hậu nh thế nào? - Khí hậu ở những nơi cao lạnh quanhnămIV/ Củng cố –Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Trang 14- HS thuộc các bảng chia ( chia cho
- HS nêu YC BT , thảo luận bài theo
nhóm bàn , đại diện nhóm trình bày KQ
- GV KL đúng cho HS
Tập đọc
Truyện cổ nớc mình
- HS hiểu ND : Ca ngợi truyện cổ nớc
tà vừa nhân hậu vừa thông minh vừa chứa đựng những kinh nhgiệm quý báucủa ông cha Trả lời đợc các câu hỏi và thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối
- HS bớc đầu HS biết đọc diễn cảm một
đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
(1) Giới thiện bài
- HS quan sát tanh trả lời + tranh vẽ ND gì?
- Đại diện nhóm trình bày
- GV nghe báo cáo ,chốt lại:ND bài ( phiếu ND)
Trang 15- HS thi đọc HTL bài thơ.
- GV NX đánh giá ghi điểm
IV/ Củng cố –Dặn dò :
- Về làm bài tập, CB bài sau
- NX tiết học , về luyện dọc bài thơ
Tiết2 Chính tả ( nghe viết)
Cô giáo tí honI/ Mục tiêu :
- HS : Nghe viết đúng bài chính tả ; trình
bầy đúng hình thức bài văn xuôi
2 Kiểm tra : HS viết : nguyệch ngoặc,
khuỷu tay ; xâu kim ,…
+ Đoạn văn viết có mấy câu ?(5 câu )
+ Chữ đầu câu viết nh thế nào ? ( lùi vào 1
ô)
+ Tên riêng viết nh thế nào ? ( viết hoa )
- GV đọc bài cho HS viết
- Viết xong soát lỗi chính tả
- HS Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ
bé đến lớn
- HS yêu thích môn học ,chăm chỉ làm BT
- GV phiếu BT
- HS SGK, bút dạ
- HS hát -HS làm BT 1 ở VBTvà KT việc làm bài ở nhà
- HD so sánh VD ở ( SGK)
- HS làm BTBài 1 Điền dấu
9999 < 10000
99999 <100000
726585 > 557652, …845713 < 854713Bài 2 Tìm số
- HS nêu YC BT , làm bài CN, nêu KQ
- GV NX KL : 902011Bài 3 xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn
- HS làm bài CN , 2 em làm ở phiếu, trình bày
d Số bé nhất có sáu chữ số là :
Trang 16quan hô hấp nh viêm mũi, viêm họng, viêm
phế quản, viêm phổi
- Biết cách giữ ấm cơ thể, giữ vệ sinh mũi
- HS nêu một số bệnh đờng hô hấp thờng
gặp ? ( viêm mũi, viêm họng, viêm phế
quản, viêm phổi )
(HĐ2) làm việc với SGK
( B1) HS quan sát , trao đổi theo nhóm bàn,
ND H1-> H6 SGK
(B2) Làm việc cả lớp
- Đại diện nhóm trình bày
- GV Khi bị viêm phổi ( viêm phể quản)
th-ờng ho, sốt, không chữ khịp bị nặng sẽ bị
chết
-HS thảo luận tiếp câu hỏi SGK
+ Liên hệ việc phòng bệnh nh thế nào?
-HS nêu
Luyện từ và câuDấu hai chấm-HS hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu ( ND ghi nhớ )
- HS : Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm (BT1) , biết dùng dấu 2 chấm khi viết văn
- HS yêu thích môn học chăm chỉ viết văn
- 2 em đọc ND BT1và NX + NX tác dụng của dấu hai chấm trong các câu đó?
- HS nêu ý kiến.VD :
a, Dấu hai chấm báo hiệu phần sau lời nói của Bác Hồ; Dấu hai chấm dùng kết hợp với dấu ngoặc kép
b, Dấu hai chấm dùng để báo hiệu câu sau là lời cảu Dế Mèn ; Dấu haichấm dùng đẻ phối hợp với dấu gạch đầu dòng
c, Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận
đi sau là lời giải thích những điều lạ, mà bà già nhận thấy khi về nhà (3) Ghi nhớ : SGK
- Vài HS nêu ghi nhớ SGK(4) Luyện tập
Trang 17- GV KL: Nên giữ ấm cơ thể, vệ sinh mũi
họng , nơi ở sạch sẽ, thoáng mát, ăn đủ
chất , tập thể dục thờng xuyên
là lời nói của nhân vật
- Dấu hai chấm thứ hai ( kết hợp với dấu ngoặc kép) báo hiệu phần sau của cô giáo b, - Dấu hai chấm
có T/D giải thích cho bộ phận đứng trớc, phần đi sau làm rõ những cảnh
đẹp tuyệt vời của đất nớc
Bài 2
- HS nêu YC BT, làm bài CN, 2 em viết bài vào phiếu
- HS biết hát đúng giai điệu và đúng lời 2
- HS: Biết tập nghi thức chào cờ và hát quốc ca
- Giáo dục HS có ý thức nghiêm trang khi dự lễ chào cờ và hát Quốc ca Việt Nam
(HĐ1): Học hát Quốc ca Việt Nam (lời 2)
- GV cho HS nghe lại băng nhạc bài hát Quốc ca Việt Nam
- HS ôn lại lời một của bài hát
- Lớp đọc đồng thanh lời ca (lời 2)
- GV dạy HS hát từng câu theo hình
- Lớp chia thành 3 nhóm lần lợt tậpluyện lời 2
- HS hát lối lời 1 với lời 2
- 1 số HS hát cá nhân
(HĐ2):
- HS đứng hát Quốc ca Việt Nam với
t thế nghiêm trang nh khi chào cờ
- GV nhận xét chung
IV Củng cố-Dặn dò:
- Về ôn lại bài hát, chuẩn bị bài sau.
- Đánh giá tiết học