1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Hóa 8 theo PPCT mới

69 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 870,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III phát triển bài ; Giáo viên giới thiệu sơ lợc về chơng trình hoá học lớp 8 Hoạt động của thầy và trò Nội dung GV yêu cầu HS đọc thí nghiệm 1 và 2.. C .Tiến trình bài giảng : GV giới t

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn:20/08/2011

- Hoá chất : dd NaOH , dd CuSO4 , đinh sắt , dd a xít HCl

HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học

C hoạt độngdạy học :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

Giáo viên nêu yêu cầu bộ môn

NVD Đă biết gì về hoá học Gv Nêu 1 vài hiện tợng HH trong đời sống, tự nhiên

Gv nêu nguyên tắc làm việc , yêu cầu môn học

III phát triển bài ;

Giáo viên giới thiệu sơ lợc về chơng trình hoá học lớp 8

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu HS đọc thí nghiệm 1 và 2

GV tiến hành làm 2 thí nghiệm

? Nêu hiện tợng quan sát đợc

HS: Các chất tham gia bị biến đổi tạo thành

GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm các

câu hỏi a,b,c

HS đọc phần nhận xét kết hợp với thực tế

trả lời câu hỏi:

? Nêu vai trò của hoá học trong đời sống

Trang 2

GV yêu cầu HS đọc nội dung 1 mục III

? Nêu các hoạt động cần chú ý khi học tập

bộ môn

HS nêu lại các ý chính theo SGK

GV yêu cầu 1 HS đọc to nội dung 2/III

+ Học bài theo kết luận SGK

+ Xem trớc bài Chất

Trang 3

II Kiểm tra bài cũ

? Mô tả lại thí nghiệm H02 SGK/3 ,từ đó nêu hiện tợng trả lời hoá học là gì

? Vì sao chúng ta cần hiểu biết về hoá học

Trang 4

III Phát triển bài :Hoạt động

?Kể tên một số vật thể quanh ta

HS : nồi ,dao ,cây mía ,hạt gạo …

? Dựa vào nguồn gốc vật thể chia làm mấy

loại

HS chỉ ra :

GV thông báo các chất có trong mỗi loại

vật thể trên

Yêu cầu thảo luận theo bàn :

- Mỗi chất có thể tạo ra nhiều vật thể

- 1 vật thể do nhiều chất tạo nên

? chất có ở đâu

HS phát biểu

GV yêu cầu :HS đọc nội dung1/II SGK

H/S Quan sát đinh Fe

?/ Nêu tính chất của nó

Quan sát Đờng Muối GV hớng H/S xếp

Nhân tạo vật liệu chất

Chất có ở khắp nơi ,ở đâu có vật thể ở đó

có chất

II Tính chất của chất

1 Mỗi chất có những tính chất nhất định

- Mỗi chất có tính chất vật lý và hoá học nhất định

Bằng cách quan sát ,dùng dụng cụ do hay làm thí nghiệm ta xác định đợc tính chất của chất

2.Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì ?

- Giúp nhận biết các chất

- Biết cách sử dụng hợp lý các chất

IV.Củng cố :

? Chất có ở đâu , làm thế nào ta biết đợc chất có tính chất gì ?

? Những tính chất nào gọi là tính chất vật lý

? Những tính chất nào gọi là tính chất hoá học

Bài tập 1 : Căn cứ vào t/c nào của Al ngời ta dùng Al làm dây điện ,xoong chậu

Bài tập 2 : Hăy so sánh t/c của các chất sau:

a/ Muối ăn Đờng kính b/ Khí Oxi Khí Cacbonic

Trang 5

Tuần 2 Ngày soạn:27/08/2011

GV : - Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh , bơm hút, 2 ống nghiệm ,đèn cồn, phễu

- Hoá chất : muối ăn lẫn cát

HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học

III Phát triển bài ;

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu hs quan sát nớc cất và nớc

2 Chất tinh khiết

- Là chất có những tính chất nhất định

Là chất không lẫn chất khác

3 Tách chất ra khỏi hỗn hợp

Dựa vào tính chất vật lý khác nhau của

Trang 6

Nhốm bổ sung

? Dựa vào đâu ta tách riêng đợc muối ra

khỏi hh muối và nớc

GV yêu cầu hs nêu phơng pháp tách riêng

các chất ra khỏi hỗn hợp : đờng và cát ;

muối và tinh bột

từng chất ta tách chất ra khỏi hỗn hợp

IV Củng cố :

? Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp

? Tính chất của hỗn hợp phụ thuộc vào gì

Tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp muối và cát

Bài tập 1 Nêu các phơng pháp tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp

a/ Mạt sắt – Bột than b/ Muối ăn trong nớc biển

Bài tập 2 Chất nào sau đây là chất tinh khiết

a/ Muối ăn b/ Sữa tơi c/ Nớc cất

Trang 7

Tuần 2 Ngày soạn:27/08/2011

Bài – thực hành 1tính chất nóng chảy của chất, tách chất từ hỗn hợp

C Mục tiêu :

+HS biết cách sử dụng một số dụng cụ và hoá chất đơn giản ,biết cách đo nhiệt độ vàtách muối ra khỏi hỗn hợp muối và cát

+ Rèn kĩ năng thao tác với dụng cụ và hoá chất , kĩ năng quan sát

+ Giáo dục tính cẩn thận tự giác , trung thực trong học tập tác phong làm việc khoa học

B Chuẩn bị :

GV : - Dụng cụ : 4 khay thí nghiệm cơ bản,đèn cồn ,phễu lọc,giấy lọc,đũa T0 nhiệt

kế ,bát sứ

- Hoá chất : muối ăn ,lu huỳnh , parafin

HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học

Lớp chia 4 nhóm thực hành ;

D Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp Phân công nhóm TH ( nhóm trởng ,th kí ,nhận d/c ,h/c

bảo quản và trả d/c h/c )

II GV nêu 1 số quy tắc làm việc PTN

II Kiểm tra bài cũ

- ? Nêu phơng pháp tách riêng các chất trong hỗn hợp muối và cát

III Phát triển bài ;

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV giới thiệu dụng cụ hoá chất

HS tiến hành thí nghiệm theo từng nhóm

? Nêu hiện tợng quan sát đợc

ghi kết quả thí nghiệm lại

? Nêu lại cách tiến hành thí nghiệm

Các nhóm tiến hành

GV lu ý khi đun cần hơ đều ống nghiệm

sau đó đun tập chung vào đáy ống

I giới thiệu chung

- một số quy tắc an toàn

- cách sử dụng hoá chất

- một số dụng cụ thí nghiệm

II Tiến hành thí nghiệm

1 thí nghiệm 1:

+ tiến hành TN+ Hiện tợng : parafin nóng chảy trớc khi n-

ớc sôi, lu huỳnh cha nóng chảy

To parafn =

2 Thí nghiệm 2 :Tách riêng chất từ hỗn hợp muối ăn và cát+ Tiến hành : Cho khoảng 3 g hỗn hợp muối và cát vào cốc cho tiếp vào 10ml nớc lắc đều Lọc hỗn hợp bằng phễu có giấy lọc ,cho nớc lọc vào ống nghiệm đun sôi + Hiện tợng

+ Kết quả : Chất bị giữ lại trên giấy lọc :Chất thu đợc sau khi đun nớc lọc :

Trang 8

IV Củng cố

GV hớng dẫn hs viết tờng trình thực hành theo mẫu sau :

Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng,giải thích ,kết quả Ghi chú

Những điểm lu ý khi tiến hành thí nghiệm 1 và 2

V H ớng dẫn

+ Giáo viên hớng dẫn hs thu dọn đồ dùng và làm vệ sinh

+ Viết tờng trình theo mẫu

+ Xem trớc bài nguyên tử

********************************************************

Trang 9

Tuần 3 Ngày soạn: 02/09/2011

+ Bảng phụ ghi sơ đồ nguyên tử của H , O , N

+ Bảng câm biết số P của 1 số nguyên tử

+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học

C

hoạt động dạy học :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

+ Lồng ghép trong nội dung bài mới

+ GV vào bài quan sát đầu đinh Fe qua kính HVĐT

III Phát triển bài :

GV giới thiệu vào bài nh SGK

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu hs dọc nội dung 1 sgk tả lời

câu hỏi

? Cái gì cấu tạo nên chất

? Đặc điểt]rkichs thớc , cấu tạo của

nguyên tử

me=9.1095.10 -28 g

HS phát biểu bổ sung

GV chốt kt về NT

HS đọc nội dung 2 sgk trả lời :

? Đặc điểm cấu tạo của hạt nhân nguyên

tử

mp= 1.6726.10 -24 g

? Các ngyên tử cùng loại khi nào

? Vì sao khối lợng của nguyên tử đợc coi

- Proton ( P ) mang điện tích dơng

- Notoron (n ) không mang điện+ Những nguyên tử cùng loại có cùng số P+ trong mỗi nguyên tử số p = e

+ Coi mnt = mhạt nhân

3 Lớp electron

+ e chuyển động không ngừng xung quanh.hạt nhân và xếp thành từng lớp

Trang 10

? e đợc sắp xếp nh thế nào

GV lu ý hs : Số e tối đa trong mỗi lớp

: Số e lớp ngoài cùng

IV Củng cố

+ 2-3 hs đọc kết luận sau bài học

+ ? Nêu đặc điểm cấu tạo của nguyên tử

GV cho hs lamf bài tập 1 sgk /15

Bài tập 1 Hoàn thành bảng sau

Ntử Số P hạt nhân Số e Số lớp e Số e lớp ngoài cùng

1

12

711

Các nhóm báo cáo , chấm chéo

Trang 11

Tuần 3 Ngày soạn: 02/09/2011

Bài : nguyên tố hoá học

A Mục tiêu :

+ HS nêu đợc nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số (p ) trong hạt nhân Nhớ KHHH của một số nguyên tố thờng gặp ,biết tỉ lệ các nguyên tố không đồng đều trong vỏ trái đất

+ Rèn kĩ năng ghi nhớ , viết phơng trình hoá học

+ Giáo dục lòng yêu thích môn học

II Kiểm tra bài cũ

+ ? Định nghĩa ,đặc điểm cấu tạo của nguyên tử

+ ? Bài tập 3/15 sgk

II Phát triển bài :

GV giới thiệu vào bài nh SGK

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu hs đọc mục 1 sgk

1-2 HS đọc to nội dung 1

? Định nghĩa nguyên tố hoá học

HS phát biểu

GV Nêu vấn đề :

NTHH phải đợc biểu diễn ngẵn gọn và có

tính chất toàn cầu

Trang 12

và silic

IV Củng cố

+ 1-2 hs đọc nội dung kết luận 1;2;5 /19 sgk

+ Viết H cho ta những ý hiểu nào /

+ Biểu diễn 2 nguyên tử clo ; 5 nguyên tử nhôm ; 1 nguyên tử các bon

Trang 13

Bài : nguyên tố hoá học (tiếp)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS biết đợc thế nào là nguyên tố hóa học, ký hiệu hóa học của nguyên tố

- Biết đợc thế nào là nguyên tử khối, số lợng các nguyên tố hóa học

2 HS chuẩn bị: - Đọc và tìm hiểu bài.

III tổ chức hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Nguyên tử là gì? Nêu cấu tạo nguyên tử?

3 Bài mới:

a Vào bài:

b Các hoạt động học tập

Trang 14

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu HS tự đọc và nghiên cứu nội

dung II/sgk

? Nêu định nghĩa nguyên tử

? Tại sao không dùng đơn vị gam để cân

khối của các nguyên tố

? Thế nào là nguyên tử khối

HS phát biểu , nhân xét bổi sung

? Dựa vào NTK so sánh độ nặng nhẹ giữa

nguyên tử : o xi và hiđrô ; các bon và can

xi

GV

GV yêu cầu hs dựa vào bảng 1/42/sgk

? GV nêu NTK yêu cầu hs xác định đó là

NTHH nào , viết KHHH của nguyên tố

đó

VD : NTK = 35,5 ,NTK = 64 , ntk =

108…

HS xác địng các nguyên tố

GV yêu cầu hs làm bài tập số 5/20/sgk

+ Quy ớc lấy 1/12 khối lợng nguyên tử cácbon là 1 đơn vị các bon (1 đvC )

+ NTK là khối lợng của nguyên tử đợc tính bằng đơn vị các bon

+ nguyên tử khối của các nguyên tố bảng 1/42 /sgk

+ Mỗi NTHH có 1 NTK xác định

IV Củng cố :

HS đọc kết luận sau bài học

? Thế nào là nguyên tử khồi

V H ớng dẫn.

+ Gv hớng dẫn hs làm bài tập số 6 /20

Lấy NTK của X chia cho NTK của Nitơ = 2

Từ đó xác địng NTK của X , dựa vào bảng 1/42 -> NTHH

+ Bài 7/20

1 nguyên tử các bon - 12dvC nặng 1,9926.1023

1/12 nguyên tử các bon - 12dvC nặng X (g)

+ BTVN : bài 4,5,6,7 sgk/20

Trang 15

Tuần 4 Ngày soạn: 07/09/2011

Bài : đơn chất và hợp chất phân tử

+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học

C Tiến trình bài giảng :

GV giới thiệu vào bài nh SGK

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

HS đọc nội dung 1 sgk

GV đa ra ví dụ về một số đơn chất,phân

tích theo khung bên

?thế nào là đơn chất ,ví dụ

?Tên đơn chất đợc gọi nh thế nào

?ta chia đơn chất làm mấy loại , đặc điểm

mỗi loại

HS phát biểu ->

GV chú ý cho hs H1.9

GV yêu cầu hs quan sát H1.10 và H1.11

? Nêu đặc điểm cấu tạo của đơn chất KL

và đơn chất PK

HS phát biểu ,bổ sung ->

GV mở rộng trờng hợp : S , C …

GV đa ra các chất theo cột bên

? Cho biết các NTHH cấu tạo nên các chất

+ đơn chất là những chất do 1 NTHH cấu tạo nên , có đơn chất kim loại và đơn chất phi kim

2 đặc điểm cấu tạo

+ Đơn chất KL có NT sắp xếp khít nhau+Đơn chất PK thờng có 2 NT liên kết với nhau

II hợp chất

1 Hợp chất là gì ? Chất NTHH cấu tạo nên

Nớc H và O Muối ăn Na và Cl

Mê tan C và H

Đờng C , H và O

Trang 16

GV yêu cầu hs qua sát H1.12 và H1.13

? Nêu đặc điểm cấu rạo của hợp chất

hs phát biểu ,bổ sung

+ hợp chất là những chất do từ 2 NTHH trở nên cấu tạo nên

+Phân loại : - hợp chất vô cơ

- hợp chất hữu cơ

2 Đặc điểm cấu tạo

+ Các nguyên tử liên kết với nhau theo 1

tỉ lệ và thứ tự nhất định

IV Củng cố

+ ? nêu sự khác nhau giữa đơn chất và hợp chất ,cho ví dụ minh họa

+ gv cho học sinh làm bài tập số 1 và 2 /sgk/25

+ HS đọc kết luận 1 và 2 sgk

V H ớng dẫn

+ GV hớng dẫn hs làm bài tập 3/21/sgk

+ Dựa vào số NTHH cấu tạo nên mỗi chất

+ Đọc nội dung Em có biết

+ Xem trớc phần Phân tử

Trang 17

Tuần 5 Ngày soạn:16/9/2011

Bài : đơn chất và hợp chất phân tử

+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học

C Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp ktss

II Kiểm tra bài cũ

+ Viết các KHHH của các NTHH theo yêu cầu của giáo viên

+ Phân biệt đơn chất và hợp chất , cho ví dụ minh hoạ

III Bài mới :

GV giới thiệu vào bài nh SGK

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu hs quan sát H1.11 ,

GV lu ý hs trờng hợp đơn chất kim loại và

1 số phi kim có nguyên tử chính là phân tử

+ Phân tử là hạt đại diện cho chất gồm 1

số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện

đầy đủ tính chất hoá học của chất

2 Phân tử khối (PTK)

VD :PTK của o xi = 16.2 =32dvC

Trang 18

HS phát biểu ->

? chất có thể tồn tại ở những trạng thái

nào Đặc điểm của mỗi trạng thái

GV gợi ý hs dựa vào H1.14 và kiến thức

vật lý

1 hs đọc nội nung IV sgk/24

PTK của muối ăn = 23 + 35,5 = 58,5 dvC PTK là khối lợng của 1 phân tử tính bằng đơn vị các bon

IV Trạng thái của chất

Tuỳ điều kiện mà chất có thể tồn tại ở 3 trạng thái : rắn ,lỏng và khí

IV Củng cố

+ 2-3 hs đọc kết luận sau bài học

+ Phân tử khối là gì ,so sánh PTK của khí o xi và nớc

+ Đọc kết luận sau bài học

+ HS làm bài tập 5/sgk

V H ớng dẫn

+ Gv hớng dẫn hs làm bài tập 6/26/sgk

Dựa vào mô hình số nguyên tử trong 1 phân tử

Dựa vào bảng 1/42 Phân tử khối

+ BTVN : 5,6,7,8/26 /sgk

Thực hành : Sự lan toả của chất

A Mục tiêu :

+ HS hiểu phân tử là hạt hợp thành của hợp chất

+ Rèn kĩ năng thao tác và sử dụng 1 số dụng cụ hoá chất đon giản

+ Giáo dục tính cản thận trong công việc ,lòng say mê môn học

B Chuẩn bị :

+ GV : - Dụng cụ : Cốc ,ống nghiệm , đũa thuỷ tinh ,bông

- hoá chất : Thuốc tím (KMnO4 ), Amoniac (NH3 )

+ HS : tìm hiểu trớc bài thực hành ,chuẩn bị mẫu tờng trình

C Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

Trang 19

+ Định nghĩa phân tử cho VD minh hoạ

+ Thế nào là PTK ,tính PTK của thuốc tím biết : 1 phân tử thuốc tím có 1 nguyên tử K ,1 ntử Mn ,4 ntử O

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV cung cấp amoniac làm quỳ tím ẩm

chuyển thành mầu xanh

HS đọc và nêu cách tiến hành thí nghiệm

2 Thí nghiệm 2.

Sự lan toả của klipemanganat + Tiến hành : Nh hình vẽ/sgk+ Hiện tợng : Kalipemanganat lan toả trong nớc ,làm cho dung dịch ở 2 cốc đều chuyển thành mầu tím (Cốc 1 nhanh ,cốc

2 từ từ ) + Giải thích : ở cả 2 cốc đều xảy ra sự lan toả của Kalipemanganat

II T ờng trình

- Theo mẫu

IV Củng cố

+ 1hs nêu lại kết luận

+ GV lu ý trờng hợp đơn chất kim loại và 1 số phi kim có nguyên tử chính là hạt hợp thành của chất

V H ớng dẫn

+ GV nhận sét buổi thực hành

+ GV hớng dẫn HS thu dọn và vệ sinh dụng cụ

+ Hoàn thiện và nộp tờng trình

+ Xem trớc bài học số 8

Trang 20

Tuần 6 Ngày soạn:25/9/2011

+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học

C Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ – Kiểm tra 15 phút

Đề bài :

Câu 1 : thế nào là đơn chất ,hợp chất ? Lấy mỗi loại 3 ví dụ minh hoạ ?

Câu 2 : Hoàn thiện các câu sau đây bằng các từ hay cụm từ thích hợp ?

a …(1)…….là những chất có …… (2)……gồm những nguyên tử khác loại …(3)…

b Hầu hết các …….(4) có phân tử là hạt hợp thành ,còn … (5)…

Là hạt hợp thành của ……(6)…kim loại

III Bài mới :

GV giới thiệu vào bài nh SGK

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu hs trả lời các câu hỏi sau :

? Thành phần cấu tạo nên vật thể

? Cái gì cấu tạo nên chất

? Phân loại chất

? Cho ví dụ mỗi loại

HS phát biểu,bổ sung hoàn thiện sơ đồ

bên

GV phát vấn các câu hỏi :

? Khái niệm nguyên tử ,phân tử

KL PK vô cơ Hữu cơ

2 Tổng kết về chất ,phân tử ,nguyên tử.

+ Chất :+ Nguyên tử : (NTK)+ Phân tử : (PTK )

II Bài tập Bài 2/sgk :

Trang 21

Nêu nhận xét : chỉ ra Điểm giống và

d hợp chất ,phân tử ,liên kết với nhau

e chất , nguyên tử , đơn chất ,

Công thức hoá học

A Mục tiêu :

+ HS nắm đợc NTHH dùng để biểu diễn chất ,viết đợc CTHH của đơn chất ,hợp chất khi biết tên nguyên tố và số nguyên tử trong 1 phân tử chất Biết CTHH chỉ 1 phân tử chất trừ đơn chất KL … nêu đợc ý nghĩa của CTHH

+ Rèn kĩ năng viết KHHH và CTHH

+ GIáo dục tính cẩn thận ,chính xác khoa học

B Chuẩn bị :

+ GV : Giáo án

+ HS : xem lại bài 5 : đơn chất và hợp chất phân tử

C Tiến trình bài giảng :

Trang 22

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ –

+ định nghĩa đơn chất ,cho ví dụ ?

+ Thế nào là hợp chất , cho ví dụ ?

III Bài mới : biểu diễn

GV giới thiệu vào bài : - KHHH NTHH

- ? chất

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu hs : Quan sát H1.10 và H1.11

Từ đó có nhận xét :1 và 2

GV yêu cầu hs đọc nội dung II./sgk

? Nêu công thức dạng chung của hợp chất

? Cho ví dụ minh hoạ

HS phát biểu

GV lu ý : trong hợp chất 3, nguyên tố thì 2

nguyên tố thờng ghép thành nhóm nguyên

I Công thức hoá học của đơn chất

1 Đơn chất kim loại :

Công thức hoá học chính là KHHH

VD : Na , Cu ,Al ……

2 Đơn chất phi kim

+ CTHH gồm KHHH và chỉ số ở chân ( Chỉ số thờng là 2 )

VD : O2 , N2 , H2 …+ Một số CTHH chính là KHHH

VD : S , C , P

II Công thức hoá học của hợp chất

+ Dạng chung : AxBy ; AxByCz Trong đó : A ,B,C :Kí hiệu của nguyên tố x,y,z : số NT của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất

+ Ví dụ : H2O , CaCO3 ……

III ý nghĩa của công thức hoá học

+ Mỗi CTHH cho biết :

- Nguyên tố nào tạo nên chất

- Số NT của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất

- Phân tử khối của chất

IV Củng cố :

+ 1-2 hs đọc to kết luận sau bài học

+ ? Cách viết CTHH của đơn chất : KL , PK

Trang 23

+ ? Cách viết CTHH của hợp chất

+ ? ý nghĩa của công thức hoá học

V H ớng dẫn :

+ Đọc phần đọc thêm sgk

+ Bài 3 : Dựa vào CTHH chung của hợp chất

+ Bài 4 : Dựa vào ý nghĩa hoá học của CTHH

+ BTVN : 1,2,3,4,

+ Xem trớc bài hoá trị

+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học ,xem trớc bảng 1/42 phần hoá trị

C Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Cho ví dụ về hợp chất 2 nguyên tố trong đó có nguyên tố H

? Viết tên KHHH của các nguyên tố trong bảng 1

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu HS tự nghiên cứu nội dung

1/sgk ,trả lời các câu hỏi :

GV treo bảng phụ có ND :

a : dựa vào đâu nói Cl hoá trị I , o xi hoá

trị II , nitơ hoá trị III

b.Nói Na hoá trị I ,Mg hoá trị II ,C hoá trị

? Hoá trị của nguyên tố hay nhóm nguyên

I Hoá trị của một nguyên tố đ ợc xác

định bằng cách nào ?

1 Cách xác định :+ Quy ớc H có hoá trị I+ Nguyên tố Cl hoá trị INguyên tố O hoá trị IINguyên tố N hoá trị IIINguyên tố Na hoá trị INguyên tố Ca hoá trị IINguyên tố C hoá trị IV

2 Kết luận : SGK

Trang 24

nguyên tố này với tích chỉ số và hoá trị

của nguyên tố kia

HS phát biểu bổ sung : 1.III = 3.I

1.IV = 2.II

GV khái quát

GV mở rộng trờng hợp CTHH của hợp

chất :

VD : Ca(OH)2 ta có : 1.II = 2.I

II Quy tắc hoá trị

1 Quy tắcVới hợp chất 2 nguyên tố

Axa By

Ta có : a.x = b.y

Tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia

IV Củng cố :

+ 1-2 HS đọc kết luận sau bài

+ Phát biểu nội dung quy tắc hoá trị

hoá trị (tiếp)

A Mục tiêu :

+ HS biết vận dụng quy tắc hoá trị để tính hoá trị của 1 nguyên tố và lập công thức của hợp chất theo hoá trị

Trang 25

II Kiểm tra bài cũ

? Viết bảng hoá trị của các nguyên tố /42

? Phát biểu quy tắc hoá trị

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

? Nêu lại QTHT

Vận dụng QTHT cho hợp chất FeCl3 ta có

đẳng thức nào ?

HS phát biểu

GV yêu cầu HS làm bài tập 2a/37/sgk

HS đọc ví dụ 1 và VD 2 sgk trả lời các câu

GV yêu cầu 1 hs đứng tại chỗ làm

HS dựa theo VD 1 tiến hành

? Nêu các bớc chính để lập CTHH của hợp

chất khi biết hoá trị

HS phát biểu nhận xét bổ sung -> kết luận

II Quy tắc hoá trị

2 Vận dụng

a Tính hoá trị của một nguyên tố

VD : FeCl3 Gọi hoá trị của Fe lá a

áp dụng QTHT ta có : 1.a = 3.I

+ x.I = y.II+ x/y = 2/1+ CT : Na2SO4

KL : Các bớc lập CTHH

Trang 26

GV lu ý trờng hợp có 2-3 nhóm nguyên tử

ta để trong dấu ngoặc

IV Củng cố :

+ 1-2 hs đọc kết luận sau bài học

+ ? Vận dụng QTHT ta có những dạng toán nào

+ GV giới thiệu phơng pháp làm nhanh

Aa Bb

V H ớng dẫn :

+ Học thuộc bảng hoá trị các nguyên tố hoá học /42

+ Bài 7 ,bài tập 8 sử dụng phơng pháp làm nhanh

+ BTVN : 4,5,6,7,8

II Kiểm tra bài cũ

? Thế nào là đơn chất ,hợp chất cho ví dụ minh hoạ

? Phát biểu quy tắc hoá trị ,áp dụng lập CTHH của hợp chất tạo bởi P (V) và O

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

? CTHH của đơn chất ,hợp chất ,VD

Phát biểu quy tắc hoá trị ?

? Nêu các dạng toán vận dụng từ QTHT

? Nêu các bớc lập CTHH

I Kiến thức cần nhớ

1 Chất đ ợc biểu diẽn bằng CTHH

+ Đơn chất : Al , Cu , H2 ,N2

+ Hợp chất : H2O , CaCO3

2.Hoá trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử

a Tính hoá trị cha biết

b Lập công thức hoá học

Trang 27

CT : CuO

+ Fe(NO3)3

II Bài tập Bài 2.

XO X (II)YH3 Y (III) CTHH đúng : X3Y2

Bài 4/41

a

KCl : PTK = 39 + 35,5 =BaCl2 : PTK =

AlCl3 : PTK =b

K2SO4 : PTK = 2.39 + 32 + 4.16 =BaSO4 : PTK =

Al2(SO4)3 : PTK =

IV Củng cố

+ GV đa ra các công thức sau :

AlNO3 ; P5O2 ; Al2(SO4)2 ; H2O1 ; Mg2O2 ; FeClII

? Trong các công thức trên công thức nào đúng ,công thức nào sai ,nếu sai sửa lại cho

Trang 28

Tuần 8 Ngày soạn:13/10/2011

Kiểm tra một tiết

A Mục tiêu

- Kiểm tra kiến thức , đánh giá năng lực nhận thức của HS, thấy đợc những mặt tốt,những mặt yếu kém của HS giúp GV uốn nắn kịp thời, điều chỉnh quá trình dạy và họcđểgiúp HS đạt kết quả tốt

- Rèn kĩ năng trình bày khoa học, t duy logic…

- Phát huy tính tự giác của HS trong quá trình làm bài, củng cố tính tự giác

B Ma trận đề

Đơn vị kiến thức Trắc nghiệm Nhận Tự luận Tổng

biết Thông hiểu Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Trang 29

IV Củng cố :

+ GV thu bài ,nhận xét ý thức giờ kiểm tra

V H ớng dẫn:

+ Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập

+ Xem trớc bài sự biến đổi của chất

Đáp ánTrắc nghiệm

Trang 30

Tuần 9 Ngày soạn: 14/10/2011

+ GV : 3 bộ gồm : - Dụng cụ : Nam châm , thìa , đèn cồn , 2ống nghiệm ,kẹp gỗ

- Hoá chất : Fe , S , đờng + HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học

C Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

+ Nồng ghép trong nội dung bài mới

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu HS quan sát : H2.1 và

H1.5/10 trả lời câu hỏi :

? Nêu hiện tợng quan sát đợc

? Nớc ,muối có bị biến đổi thành chất

? Nêu hiện tợng quan sát đợc

Đờng có bị biến đổi không ?

b

+ Tiến hành : + Hiện tợng :+ Kết luận : Fe và S bị biến đổi thành chất khác ( Sắt II sun fua )

B Thí nghiệm 2 :

+ Tiến hành : + Hiện tợng :+ Kết luận : Đờng đã biến đổi thành 2 chấtmới là nớc và than

* Nhận xét : Khi có sự biến đổi chất này

Trang 31

HS phát biểu ,bổ sung -> thành chất khác ta nói đó là hiện tợng hoá

học

IV Củng cố :

+ GV cho hs làm bài tập 3//47 tại lớp

+ HS : GĐ 1 : Nến (rắn) Nến (lỏng ) nến (hơi) HTVL

GĐ 2 : hơi nến cháy khí cacsbon đioxit và hơi nớc HTHH

+ 1-2 HS đọc to kết luận sau bài

? Cho VD về hiện tợng vật lý và hoá học trong cuộc sống

Phản ứng hoá học + HS biết cách viết PƯHH gốm các chất tham gia phản ứng và các chất sản phẩm Nêu

đợc những điều kiện để P}HH xảy ra

+ Rèn kĩ năng quan sát , viết Phản ứng hoá học

+ Giáo dục lòng yêu môn học

B Chuẩn bị :

+ Giáo án

C Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Thế nào là hiện tợng hoá học , cho ví dụ minh hoạ

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV yêu cầu hs quan sát H2.5

? Trong phản ứng hoá học cái gì bị biến

đổi cái gì đợc bảo toàn

HS : Liên kết … thay đổi

: Số nguyên tử của mỗi nguyên tố đợc

II Diễn biến của phản ứng hoá học:

Trong PƯHH chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác

Trang 32

Điều kiện 1 bắt buộc phải có

điều kiện khác thì tuỳ phản ứng mà cần 1

hoặc đồng thời các điều kiện

III Khi nào phản ứng hoá học xảy ra :

PƯHH xảy ra khi có 1 hay những ĐK sau:

- Các chất phản ứng tiếp xúc với nhau

- Cần nhiệt độ

- Cần chất xúc tác

IV Củng cố :

+ Nêu cách ghi phản ứng hoá học , cho ví dụ minh hoạ

+ Nêu diễn biến của phản ứng hoá học

+ Nêu những điều kiện để phản ứng hoá học xảy ra

V H ớng dẫn :

+ đọc phần đọc thêm

+ BTVN : 1,2,3,4

+ Xem trớc phần III và IV

Trang 34

a Mục tiêu.

- Biết đợc các điều kiện để có phản ứng hoá học

- Học sinh biết dấu hiệu để nhận ra một phản ứng hoá học có xảy ra không?

- Tiếp tục củng cố cách viết phơng trình chữ, khả năng phân biệt đợc hiện tợng vật

- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, muối sắt

- Bảng phụ ghi bài LT1, LT2

c Hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: I - Kiểm tra bài cũ và chữa bài tập về nhà

? Nêu định nghĩa phản ứng hoá học ? Giải

thích các khái niệm chất tham gia, sản

phẩm ?

Giáo viên: Gọi 1 học sinh lên chữa bài tập 4.

Giáo viên: gọi học sinh khác nhận xét

Học sinh 1: trả lời

Học sinh 2: “Trớc khi cháy, chất parafin ởthể rắn, còn khi cháy ở thế hơi, các phân tửparafin phản ứng với các phân tử khí oxi”

Hoạt động 2: II- Khi nào phản ứng hoá học xảy ra

Giáo viên: hớng dẫn các nhóm học sinh

làm thí nghiệm: cho 1 mảnh kẽm vào dung

dịch HCl -> quan sát

? Muốn phản ứng hoá học xảy ra, nhất thiết

phải có điều kiện gì ?

Giáo viên: Giải thích

? Nếu để than trong không khí nớc có tự

bốc cháy không ?

Giáo viên: Hớng dẫn học sinh đốt than ->

Nhận xét ?

Giáo viên: liên hệ quá trình chuyển hoá từ

bột sang rợu cần điều kiện gì ?

-> Rút ra kết luận ?

Giáo viên: Chất xúc tác là chất kích thích

cho phản ứng xảy ra nhanh hơn nhng

không biến đổi sau khi phản ứng kết thúc ?

Khi nào phản ứng hoá học xảy ra ?

Ngày đăng: 20/10/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm - GA Hóa 8 theo PPCT mới
1. sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm (Trang 20)
w