1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN SỐ HỌC 6

81 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Có một số trường hợp ta không cần tính tích mà chỉ cần dựa vào cách nhận biết dấu của tích cũng có thể so sánh được câu a, b HS nêu qui tắc nhân hai số nguyên?. Kiến thức: HS hiểu đ

Trang 1

Rèn kĩ năng vận dụng tính chất của đẳng thức và qui tắc chuyển vế vào làm bài toán tìm x.

3 Tư duy: Linh hoạt khi chuyển vế.

4 Thái độ: Rèn tính cẩn thận,

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, qui tắc

- HS: Đọc trước bài mới

III- Các phương pháp dạy học:

-Phương pháp vấn đáp

-Phương pháp luyện tập thực hành

-Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề

- Phương pháp dạu học hợp tác nhóm nhỏ

IV- Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (Không).

? Qua bài tập trên hãy hoàn

thành nội dung sau:

HS: Điền dấu " = "

Nếu thêm ( hay bớt) cùng một số ở 2 vế của đẳng thức thì ta vẫn được một đẳng thức đúng

1 Tính chất của đẳng thức:

+ a = b ⇒ a + c = b + c

a + c = b + c ⇒a = bc/ a = b ⇒ b = a

Trang 2

phải qui từ 2 dấu về một dấu

rồi mới thực hiện chuyển vế?

Khi chuyển một sô hạng từ

vé này sang vế kia của đẳng thức ta đổi dấu số hạng đó

- Nhắc lại các tính chất của đẳng thức và qui tắc chuyển vế

* Bài tập: Bài làm sau đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng?

1 Kiến thức: Học sinh nắm được qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính tích 2 số nguyên khác dấu, biết vận dụng làm bài toán thực tế

3 Tư duy: Rèn tư duy suy luận cho học sinh

4 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán, Hợp tác trong hoạt động nhóm.

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Đọc trước bài mới

III- Các phương pháp dạy học:

Trang 3

Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

HS1: Hãy nêu các tính chất của đẳng thức

5(− = −5.3 )

6.(

2 − = 2−6Tích của 2 số nguyên khác dấu, kết quả mang dấu ( - )

1- Nhận xét mở đầu:

Với a, b ∈ Z ( a, b khác

dấu) + a.b = a b

Hoạt động 2: Qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu ( 18 phút)

? Nêu qui tắc nhân 2 số

+ Trừ 2 GTTĐ+ Dấu của kết quả có thể " + ", hoặc " - "

- Qui tắc nhân 2 số nguyên khác dấu:

+ Nhân 2 GTTĐ+ Tích mang dấu " -"

2 HS lên bảng làm BT 73/SGK

Trang 4

? Đại diện nhóm trình bày

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng qui tắc trên để tìm tích hai số nguyên, đổi dấu của tích.

3 Tư duy: Biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi của các hiện tượng, của các

số

4 Thái độ: Giúp HS rèn tính cẩn thận, chính xác.

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Đọc trước bài mới

III- Các phương pháp dạy học:

Kiểm tra bài cũ ( 6 phút)

? Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?

Trang 5

Làm bài tập: 115/SBT.

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Nhân hai số nguyên dương( 5 phút)

? HS làm ?1

? Để nhân hai sô nguyên

dương ta làm như thế nào?

? Tích của 2 số nguyên

dương là số nào?

? HS lấy ví dụ về nhân hai số

nguyên dương và thực hiện

phép tính?

?1:

12.3 = 36

5 120 = 600Nhân như nhân 2 số tự nhiên khác 0

* VD: 12.3 = 36

5 120 = 600

Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên âm ( 12 phút)

? HS làm ?2

GV: Trong 4 tích đầu, ta giữ

nguyên thừa số (-4), còn thừa

số thứ nhất giảm dần 4 đơn

vị

? Nhận xét về kết quả các

tích?

? Theo qui luật đó, hãy dự

đoán kết quả 2 tích cuối?

? Muốn nhân hai số nguyên

âm ta làm như thế nào?

? Tính tích:( -12).( -10) ?

? Tích của hai số nguyên âm

là số nào?

? HS làm ?3

? Muốn nhân hai số nguyên

cùng dấu ta làm như thế nào?

Các tích tăng dần 4 đơn vị

(-1).(-4) = 4(-2).(-4) = 8

? Qua bài tập trên, hãy rút ra

qui tắc nhân 1 số với số 0?

Nhân 2 số nguyên cùng dấu?

Nhân hai số nguyên khác

HS hoạt động nhómĐại diện các nhóm trình

3 Kết luận:

a , b ∈ Z;

+ a 0 = 0+ a, b cùng dấu:

a.b = b a

+ a, b khác dấu:

a b = - ( b a )

Trang 6

làm các nhóm, GV chữa

? Qua bài tập trên, hãy rút ra

qui tắc dấu của tích?

? Khi đổi dấu một thừa số,

hai thừa sô thì dấu của tích

thay đổi như thế nào?

? Nếu biết tích a.b = 0 thì có

* Chú ý: ( SGK - 91)

3 Củng cố- Luyện tập ( 6 phút)

? Nêu qui tắc nhân hai sô nguyên?

? So sánh qui tắc nhân hai số nuyên với qui tắc

cộng hai số nguyên?

? HS hoạt động nhóm bài 82/SGK?

GV: Có một số trường hợp ta không cần tính

tích mà chỉ cần dựa vào cách nhận biết dấu

của tích cũng có thể so sánh được ( câu a, b)

HS nêu qui tắc nhân hai số nguyên

HS so sánh 2 qui tắc nhân 2 số nguyên với qui tắc cộng 2 số nguyên

Bài 82/SGK:

a/ (-7).(-5) > 0b/ (-17).5 < (-5) (-2)c/ (+19).(+6) = 114 ( -17) (-10) = 170

Trang 7

1 Kiến thức: HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân, biết tìm dấu của tích nhiều số

- HS: Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N

III- Các phương pháp dạy học:

-Phương pháp vấn đáp

-Phương pháp luyện tập thực hành

-Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề

- Phương pháp dạu học hợp tác nhóm nhỏ

IV- Tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ ( 4 phút)

? Nêu các tính chất cơ bản của phép nhân các số tự nhiên? Viết công thức tổng quát?

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Tính chất giao hoán ( 4 phút)

2 HS lên bảng làm bài

Kết quả:

a/ = -900b/ = 616 (-4).125.(-25).(-6).(-8)

2- Tính chất kết hợp:

* Tổng quát:

(a.b).c = a.(b.c) = a.b.c

* Chú ý: ( SGK - 94)

Trang 8

3.3.3 ta có thể viết gọn như

thế nào?

? Viết gọn dưới dạng lũy thừa:

(-3).(-3).(-3)?

GV: Giới thiệu cách đọc, viết

lũy thừa bậc n của số nguyên

Tích có 4 thừa số mang dấu

âm, tích mang dấu dương

Tích có 3 thừa số mang dấu

âm, tích mang dấu âm

HS đọc nội dung nhận xét

Lũy thừa bậc chẵn của một

số nguyên âm là số nguyên dương, lũy thừa bậc lẻ của một số nguyên âm là số nguyên âm

HS làm ? 3; ?4Bạn Bình đúng vì: 2 ≠-2Nhưng 22 = ( -2)2 = 4

3- Nhân với 1:

* TQ: a 1 = 1.a = a

Hoạt động 5: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ( 8 phút)

? Muốn nhân một số với một

tổng ta làm như thế nào? Viết

công thức tổng quát?

? a.( b - c) = ?

? Yêu cầu HS làm ?5

HS nêu qui tắc

a.(b + c) = a.b + a.c

a.( b - c) = a.b - a.c

HS lên bảng làm bằng 2 cách:

Kết quả:

a/ = -64b/ = 0

4- Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

- Phép nhân trong Z có những tính chất nào?

- Tích của nhiều số mang dấu dương khi nào? Mang dấu âm khi nào? Bằng 0 khi nào?

Trang 9

- Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân, nhân nhiều số, nâng lên lũy thừa.

- Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh các giá trị của biểu thức

- Có thái độ cẩn thận khi tính toán

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- Chữa bài tập ( 7 phút)

Có thể tính theo đúng thứ tự thực hiện phép tính

= ( -57.67 + 67.57) + 34.(57 -67)

Tính giá trị của biểu thứcThay b vào biểu thức rồi tính

- với b = 20 ta có:

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20

= - (1.2.3.4.5.20)

= - (12.10.20) = - 2400

Trang 10

? Nêu yêu cầu của bài toán?

? Hãy cho biết qui luật của dãy

b/ Tích < 0 vì trong tích có 3 thừa số âm

Dấu của tích phụ thuộc vào số thừa số mang dấu âm

HS hoạt động nhóm , đại diện nhóm trình bày bài

a/ -7.(-13) + 8.(-13)

= -13.( -7 +8 ) = - 13 b/ (-5).[ -4 -(-14) ]

= (-5).(-4) - (-5).(-14)

= -50

a/ Các số trong dãy là:

(-2)n ( n > 0 )b/ Các số trong dãy là:

( -5)n ( n > 0 )

- 8 = (-2)3

125 = 53

Dùng tính chất giao hoán và kết hợp để nhóm ba thừa số vào một nhóm

(-2).(-3).(-= 30.30.30 (-2).(-3).(-= 303

b/ 27.(-2)3.(-7).49

= 33 (-2)3.(-7).(-72)

= [3.(-2).(-7)] [3.(-2).(-7)] [3.(-2).(-7)]

- Rèn kĩ năng tìm bội và ước của một số nguyên

- Rèn khả năng tư duy cho học sinh

II- Chuẩn bị:

Trang 11

- GV: Bảng phụ

- HS: Ôn khái niệm bội và ước của một số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng

III- Các phương pháp dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 4 phút)

? Thế nào là bội ước của một

? Số 0 có là bội của mọi số

nguyên không ? Vì sao?

? Tại sao 0 không là ước của

;2

1- Bội và ước của một số

nguyên:

* Khái niệm: SGK - 96

a , b ∈ Z , b ≠0 , a  b nếu a = b.q ( q ∈ Z)

? HS tự nghiên cứu SGK, nêu

nội dung từng tính chất và lấy

VD minh họa cho từng tính

Ư(-10) = {±1;±2;±5;±10}

2- Tính chất:

+ a  b và b  c⇒ a cVD: 16  (-8) và (-8)  4

⇒ 16  4+ a  b ⇒ a.m  b ( m∈Z)VD: 8 (-4) ⇒ -27.8  (-4)+ a  c và b c

⇒ ( a ±b)  c VD: 12  (-3) và (-33)  (-3)

Trang 12

⇒ [ 12± (-33) ]  (-3)

Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập ( 10 phút)

- Khi nào a chia hết cho b ?

- Nhắc lại ba tính chất liên quan đến khái niệm " chia hết cho '' trong bài?

- Ôn tập chương II, làm các câu hỏi ôn tập chương II để tiết sau ôn tập chương II

Bổ sung thêm hai câu hỏi:

1/ Phát biểu qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế

2/ Với a, b ∈ Z ; b ≠ 0 Khi nào thì a là bội của b và b là ước của a

- Củng cố cho học sinh các kiến thức về số nguyên, giá trị tuyệt đối của số nguyên

Các qui tắc của các phép tính: Cộng, trừ, nhân 2 số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân

- HS: Ôn tập các kiến thức chương II

III- Tiến trình dạy học:

1- Ổn định tổ chức: ( 1 phút) 6A1: /29

2- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm về tập Z, thứ tự trong Z ( 15 phút)

? Hãy viết tập Z các số

nguyên? Tập Z gồm những

loại số nào?

? Viết số đối của số nguyên a ?

Số đối của số nguyên a có thể

là những loại số nào?Cho VD

minh họa?

? Thế nào là GTTĐ của số

nguyên a? Cho VD minh họa?

? Nêu qui tăc lấy GTTĐ của 1

số nguyên ?

- Viết kí hiệu tập Z

- Tập hợp Z gồm số nguyên

âm, số 0, số nguyên dương

- Số đối của a có thể là số âm,

Trang 13

Hoạt động 2: Ôn tập các phép toán trên Z ( 18 phút)

? Nêu các phép toán trên Z và

các qui tắc tính?

? Nêu các qui tắc cộng 2 số

nguyên cùng dấu, khác dấu?

? Nêu qui tắc trừ 2 số nguyên?

? Nêu qui tắc nhân 2 số

? Đại diện nhóm trình bày bài

? Yêu cầu 3 HS lên bảng làm

= 3.(-4) = -12c/ (-3-5) (-3+5) = -8.2

= -16d/ (-5-13): (-6) =

= -18 : (-6) = 3

3 HS lên bảng làm bài

- Áp dụng thứ tự thực hiện phép toán để làm cách 1

- Các tính chất của các phép toán để làm cách 2

2- Ôn tập các phép toán trên

b/ 45 - 9.(13 + 5)

C1: = 45 - 9.19 = 45 - 162 = -117

C2: = 45- 9.13 - 9.5 = -9.13 = -117c/ 29.(19-13) - 19.(29-13)

C1= 29.6 - 19.16

= 174 - 304 = -130

C2: = 29.19 - 29.13 -19.29+ 19.13

= ( 29.19 - 19.29) + 13.(29+19)

= 0 + 13.(-10) = -30

Trang 14

Hoạt động 3; Kiểm tra 10 phút

Câu 1: a/ Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự tăng dần: -12; 137; -205; 0; 49; -538

- HS: Ôn tập kiến thức và làm các bài tập ôn tập chương II

III- Các phương pháp dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ- Chữa bài tập ( 7 phút )

? Nêu qui tắc nhân 2 số

nguyên cùng dấu, khác dấu?

Chữa bài tập 117/SGK-99

Một HS lên bảng trả lời và chữa bài I- Chữa bài tập: Bài 117/SGK - 99: Tính:

a/ (-7)3.24 = -343.16 = -5488b/ 54.(-4)2 = 625.16 = 10 000

Hoạt động 2: Luyện tập ( 30 phút)

Trang 15

? Nêu yêu cầu của bài toán?

- Liệt kê các số nguyên thỏa mãn điều kiện của đề bài

- Tính tổng các số nguyên x đó

HS đọc đề bài 118/SGK- 99

- Nhận xét bài làm

- Sử dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc tính GTTĐ của một số nguyên

Ta có: a - 10 = 2a - 5

⇒ a = -5; 2a = -10 Vậy 2 số đó là: (-10) và (-5)

Khi a chia hết cho b

II- Luyện tập:

* Dạng 1: Thực hiện phép tính:

Bài 1:Thực hiện phép tính:a/ 215 + (-38)-(-58)-15

= (215-15) + [(-38)+58)]

= 200 + 20 = 220b/ 231 + 26 -( 209 + 26)

= 231+ 26 - 209 - 26

= 231 - 209 = 22c/ 5.(-3)2 - 14.(-8) + (-40)

= 5.9 + 112 - 40

= (45 - 40) + 112 = 5+112

= 117Bài 114/SGK- 99:

Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thỏa mãn điều kiện: a/ -8 < x < 8

x ∈ { -7; -6; ; 0; 1; 2 ;7}(-7)+(-6)+ +0 +1 + +7

=[(-7)+7]+[(-6)+6] 1)+1] + 0 = 0

+ +[(-b/ -6 < x < 4

x ∈{ -5; -4; ; 0; 1; 2; 3}(-5)+(-4) + + 0 + 1+2+3

= (-5)+(-4) +[(-3)+3] +[(-2)+ 2] +[(-1) + 1] + 0

Trang 16

? HS lên bảng hoàn thiện bảng

3 -6 12 -18 24-5 10 -20 30 -40

7 -14 28 -42 56

a/ Có 12 tích a.bb/ Có 6 tích > 0; 6 tích < 0c/ Các tích là bội của 6 là: -6; 12; -18; 24; 30; -42.d/ Các tích là ước của 20 là: 10; -20

- Học bài và ôn tập theo các câu hỏi và các dạng bài tập đã chữa

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương II

Trang 17

Soạn: 2/2/11 Giảng:15/2/11

CHƯƠNG III: PHÂN SỐ

Tiết 69: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

I- Mục tiêu:

a)Kiến thức : HS nắm được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số ở tiểu học và khái niệm phân số ở lớp 6

-b)Kĩ năng :Rèn kĩ năng viết phân số và dùng phân số dể biểu diễn nội dung thực tế

-c)Thái độ Biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi các ? và bảng phụ nhóm

- HS: Ôn lại khái niệm phân số ở tiểu học

III- Các phương pháp dạy học:vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề thảo luận nhóm nhỏ

IV- Tiến trình dạy học:

1- Ổn định tổ chức

2- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu vào chương III ( 4 phút)

? Nêu khái niệm về phân số

dã học ở tiểu học? Cho VD?

GV đặt vấn đề vào bài và giới

thiệu nội dung của chương

III

HS trả lời và lấy ví dụ minh họa

Hoạt động 2: Khái niệm phân số ( 13 phút)

? Hãy lấy ví dụ thực tế trong

đó phải dùng phân số để biểu

? (-2) : ( -5) có thương là bao

nhiêu?

? Thế nào là phân số?

? So sánh khái niệm về phân

số đã học ở tiểu học với khái

HS nêu khái niệm về phân số

- Giống nhau: Đều có dạng

b a

( b≠0)

- Khác:

+ Ở tiểu học: a, b ∈ N+ Lớp 6: a, b ∈ Z

1- Khái niệm phân số:

( SGK)Phân số có dạng:

2

;4

1

;5

3

;3

Trang 18

? Hãy giải thích tại sao các số

còn lại không phải là phân

5

2

là các phân số

b/

3

25,0

− ; d/ 7,4

23,6 e/

03

không phải là phân số vì tử và mẫu không phải là số nguyên hoặc mẫu bằng 0

4

1

Bài 3: a/

7

2 c/

311

Bài 4: a/

11

3 c/

11

5

- Yêu cầu HS làm bài tập 8/SBT:

a/ B là phân số khi mẫu khác 0

b/ Thay các giá trị của n vào rồi tính

Hoạt động 5: HDVN ( 2 phút)

- Học thuộc khái niệm phân số

- Làm các bài tập: 2 đến 4 ( phần còn lại )/SGK; 1 đến 7 /SBT

Trang 19

Soạn: 10/2/11 Giảng:17/2/11

Tiết 70: PHÂN SỐ BẰNG NHAU

I- Mục tiêu:

a)kiến thức :HS nhận biết được hai phân số bằng nhau

b)kĩ năng : Rèn kĩ năng nhận dạng các phân số bằng nhau, không bằng nhau, lập các cặp phân số bằng nhau

c)thái độ : Có thái độ cẩn thận khi tính toán

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Đọc trước bài mới

III- Các phương pháp dạy học: vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề thảo luận nhóm

IV- Tiến tình dạy học:

1- Ổn định tổ chức:

2- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 4 phút)

? Thế nào là phân số ? Lấy

1 = có các tích nào bằng nhau?

? Hãy kiểm tra xem cặp

phân số

8

64

3=

Không ? Vì sao?

? Phân số

d

c b

Lần 2 lấy

62

Hai phân số trên bằng nhau

vì cùng biểu diễn một phần cái bánh

45

3 ≠ −

vì: 3.7 ≠ 5.(-4)

* Ví dụ 2:

Tìm x ∈ Z biết :

Trang 20

cách tìm tử hoặc mẫu của

một trong hai phân số

? Muốn biết 2 phân số đã

cho có bằng nhau hay

không ta làm như thế nào?

? 1a/ ;12

34

1 = b/

8

63

2 ≠

c/

15

95

63

2 = x

43

6.2

36

? Qua bài tập này rút ra

nhận xét gì về dấu của tphân

số khi đổi dấu cả tử và mẫu

của phân số đã cho?

? Vận dụng làm BT 9/SGK?

2 HS lên bảng làm bàiNếu đổi dấu cả tử và mãu của 1 phân

số thì được một phân số mới bằng phân số đã cho

Bài 8/SGK

a, b ∈ Z ( b ≠0)a/

b

a b

7

57

5

;4

34

11

;9

29

6 −

Chuẩn bị trước bài Tính chất cơ bản của phân số

Trang 21

Giảng:

Tiết 71: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ.

I- MỤC TIÊU:

- Nắm vứng tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng được các tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản, viết được một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương, bước đầu có khái niệm về số hữu tỉ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 7 phút)

? Thế nào là 2 phân số bằng nhau, viết

Trang 22

Ta đã biến đổi 1 phân số đã cho thành

1 phân số bằng nó và có tử, mẫu thay

đổi dựa trên tính chất cơ bản của phân

? Đã nhân cả tử và mẫu của phân số

thứ nhất với bao nhiêu để được phân

22

Hoạt động 3: Tính chất cơ bản của phân số ( 16 phút)

? Qua các ví dụ hãy nêu tính chất cơ

bản của phân số?

* Bài tập:

Dựa vào tính chất cơ bản của phân số

để viết các phân số sau thành các

phân số bằng nó và có mẫu dương?

? Đại diện nhóm trình bày bài?

? Phép biến đổi trên dựa trên cơ sở

đã thỏa mãn điều kiện

có mẫu dương hay không?

GV: Mỗi phân số có vô số phân số

bằng nó, các phân số bằng nhau là

cách viết khác nhau của cùng một số,

gọi là số hữu tỉ

- HS phát biểu tính chất

1

= 31

-HS hoạt động nhóm làm ?3

- Đại diện nhóm trình bày bài

m a b

n a b

? Phát biểu tính chất cơ bản của phân số?

Bài tập: Các cách viết sau đúng hay sai:

6

239

13 =

(Đ)

Trang 23

b/

6

104

4

316

9 = ( Sai)d/15' =

60

15 giờ =

4

1 giờ ( Đúng)

- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

- HS hiểu thế nào là phân số tối giản, biết cách đưa phân số về dạng tối giản

- Bước đầu có kĩ năng rúy gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 8 phút )

3

242

28 =

42

28 = 2114

21

14 = 32

- Chia cả tử và mẫu cho ước chung khác ±1

14 = 32

* VD 2:

Rút gọn phân số:

2

18

Trang 24

? Tại sao ở bài tập trên lại

? Hãy tìm ước chung của tử

và mẫu ở mỗi phân số?

? Thế nào là phân số tối

giản ?

* Lưu ý: Phân số tối giản là

phân số không rút gọn được

nữa

? HS làm ?2?

? Làm thế nào để đưa 1 phân

số chưa tối giản về dạng phân

3 = ;

3

112

4 = −

9

263

6

;2

1 −

là các phân số tối giản

- Củng cố định nghĩa 2 phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản

- Rèn kĩ năng rút gọn, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho trước

- Áp dụng rút gọn phân số vào một số bài tập có nội dung thực tế

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

Trang 25

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập ( 8 phút)

? Nêu qui tắc rút gọn một phân số ?

Rút gọn thành phân số tối giản:

Trong các phân số sau tìm phân số không bằng

phân số nào trong các phân số còn lại?

20

14

;15

10

;54

9

;18

? HS hoạt động nhóm trình bày bài ?

? Đại diện nhóm trình bày bài?

- GV chữa bài các nhóm

? Nêu yêu cầu của bài tập 22?

? Để điền vào ô vuông ta dựa vào kiến thức

5

;19

12

;11

3

;9

15

;33

333

6095

60

;3

59

318

3

;3

218

12

;6

142

14

;3

215

10

;6

154

342

Bài 22(T15)- SGK:

60

506

5

;60

485

4

;60

454

3

;60

403

3

2 = xx= =

Trang 26

C1: Dùng định nghĩa 2 phân số bằng nhau.

C2: Áp dụng tính chất cơ bản của phân số C2:

60

4020.3

20.23

- Tiếp tục củng cố các khái niệm phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, phân số tối giản

- Rèn luyện kĩ nămg thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập ( 10 phút)

? 1 HS lên bảng chữa bài tập 24?

7.3

− = -7

7

335

35 −

= -15

Hoạt động 2: Luyện tập ( 22 phút)

? Nêu yêu cầu của bài tập 25/SGK?

? Viết tất cả các phân số bằng phân số

? Nếu không có điều kiện ràng buộc thì có bao

nhiêu phân số bằng phân số

39

15 = 135

* Nhân cả tử và mẫu của phân số

13

5 với cùng một số tự nhiên sao cho tử và mẫu của nó là số

tự nhiên có 2 chữ số

91

3578

3065

2552

2039

1526

1013

5 = = = = = =

Trang 27

? Đoạn thẳng AB gồm có bao nhiêu đơn vị độ

3.12 = 9 ( Đơn vị độ dài)

EF = 6

5.12 = 10 (Đơn vị độ dài)

GH = 2

1.12 = 6 (Đơn vị độ dài)

IK = 4

5.12 = 15 ( Đơn vị độ dài)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Qui đồng mẫu hai phân số ( 17 phút)

? Hãy qui đồng mẫu hai phân

? Mẫu chung của các phân số

có quan hệ như thế nào với

mẫu của các phân số ban đầu?

? Qui đồng mẫu số hai phân

- Là bội chung của các phân

số ban đầu

- Có thể lấy mẫu chung là 80;

120 song nên lấy mẫu chung

là BCNN của các mẫu

HS làm ?1

1- Qui đồng mẫu hai phân số

Qui đồng mẫu hai phân số a/ 7

5

;4

3 28

217.4

7.34

3 = =

28

204.7

4.57

5

40

248

.5

8.35

3= − = −

40

255

.8

5.58

5 = − = −

Trang 28

- Là tính chất cơ bản của phân

số

Hoạt động 2: Qui đồng mẫu nhiều phân số ( 15 phút)

? HS nêu cách qui đồng mẫu

số các phân số trên?

GV hướng dẫn HS tìm thừa số

phụ của mỗi mẫu số

? Nêu các bước để qui đồng

mẫu số nhiều phân số có mẫu

dương?

BCNN( 2; 3; 5; 8) =120

- HS tìm thừa số phụ của mỗi mẫu

- HS nêu ND cơ bản 3 bước

2- Qui đồng mẫu nhiều phân

số:

VD: Qui đồng mẫu số các phân số:

8

5

;3

2

;5

3

;2

1 − −

BCNN ( 2; 3; 5; 8) = 120120

602

1

= ;

120

725

3= −

3

2 = 120

80

;

120

758

5 = −

Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố ( 12 phút)

? Nêu qui tắc qui đồng mẫu số

nhiều phân số có mẫu số

Kết quả:

Mẫu chung: 75

75

305

230

12 = =

75

3925

13

=

75

253

5

;48

916

3= − =

48

188

356

Trang 29

- Giáo dục cho Hs tính cẩn thận, chính xác khi trình bày bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập ( 8 phút)

? Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu nhiều phân số

13

;30

MC: 120Qui đồng mẫu được:

120

2740

9

;130

2660

13

;120

2830

Hoạt động 2: Luyện tập ( 35 phút)

? HS nêu cách làm?

? Tìm MC rồi tìm BCNN( 7; 9) ?

? BCNN là 63 có chia hết cho 21 không?

? Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm câu b; c

( Nửa lớp làm câu b; nửa lớp làm câu c)

? Đại diện nhóm trình bày bài; HS nhận xét,

GV chữa ?

GV lưu ý: Trước khi qui dồng mẫu cần biến

đổi phân số về phan số tôi giản và có mẫu

dương

? Nêu yêu cầu của bài toán?

? Rút gọn các phân số?

? Qui đồng mấu số các phân số?

? Yêu cầu học sinh lên bảng qui đồng mẫu số

8

;7

10

;63

569

8

;63

369

4 = − = − = −

b/

3.2

5

2 và

11.2

5

2 = ;

264

2111.2

27

;35

635

6 = =

140

2120

3180

27180

27 = − = − = −

140

1528

328

15

15075

Trang 30

? Để rút gọn phân số này trước hết ta phải làm

1

;6

1

;30

65

1

;30

56

1= − = − = −

b/

1193.63

17.29.6

;95.6

7.34.3

−+

+

3

11)310.(

3

)74.(

395.6

7.34.3

=+

+

=++

7

2)1727.(

7

)1727.(

21193.63

17.29

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

Trang 31

Theo em bạn nào đúng, bạn

nào sai? Vì sao?

Hoạt động 2: So sánh hai phân số cùng mẫu ( 10 phút)

GV: Trong bài tập trên

35

14

35

15 >

Vậy với các phân số có cùng

mẫu ( tử và mẫu đều là số tự

nguyên dương với số 0, số

nguyên âm với số 0, số

nguyên dương với số nguyên

1> −

7

47

3 < −

( Vì -3 < -1)

8

5 >

8

1

( Vì 5 > -1)

Hoạt động 3: So sánh hai phân số không cùng mẫu ( 15 phút)

? Nhận xét mẫu của 2 phân

với 0 Hãy qui đồng mẫu rồi

viết số 0 dưới dạng phân số có

4 = −

4

35

420

1520

16 < − ⇒ − < −

* Qui tắc: SGK (T23)

* Nhận xét: SGK (T23)

Trang 32

số trên với số 0 hãy cho biết tử

và mẫu của phân số như thế

nào thì phân số > 0; < 0 ? - HS trả lời

3

2 giờ >

4

3 giờ

20

154

3

;20

813

913

- HS hiểu và vận dụng được qui tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Có kĩ năng cộng phân số nhanh, đúng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

2

+ = ?

- HS lên bảng trả lời

Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng mẫu ( 15 phút)

? Phát biểu qui tắc cộng hai

phân số cùng mẫu? - HS phát biểu qui tắc 1- Cộng hai phân số cùng mẫu: * VD:

Trang 33

−+

? Viết công thức tổng quát?

? Hình vẽ ở đầu bài thể hiện

- Qui tắc cộng 2 phân số cùng mẫu

- Ba HS lên bảng làm ?1

- Cộng 2 số nguyên là trường hợp riêng của cộng 2 phân số

vì mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1

5

45

2+ =

56

3

13

2+

= 3

1

9

79

79

b m

phân số không cùng mẫu số ?

? Yêu cầu HS lần lượt lên

bảng làm ?3

- HS nêu cách làm

- HS phát biểu qui tắc cộng 2 phân số không cùng mẫu

615

415

1015

43

1110

915

11 = + −

−+

=

6

130

530

2730

22+− = − = −

c/

7

207

217

137

- HS biết vận dụng qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Rèn kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng

- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng ( Có thể euts gọn phân số trước khi cộng, rút gọn kết quả)

Trang 34

- Phương pháp dạu học hợp tác nhóm nhỏ

IV- Tiến trình dạy học:

1- Ổn định tổ chức: ( 1 phút) 6A2:

2- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập ( 12 phút)

? Nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng mẫu? Chữa

bài tập 43/a?

? Nêu qui tắc cộng 2 phân số không cùng

mẫu? Chữa bài tập 45/a?

I- Chữa bài tập:

Bài 43/a (T26 - SGK)

4

13

136

921

736

921

7

+

=

−+

312

4

=

−+

34

24

32

? Nêu các kiến thức đã sử dụng trong bài ?

? Để thực hiện phép cộng trước hết ta phải làm

1230

55

26

1+ = + =

b/

30

2320

3520

124

75

3+− = +− = −

c/(-2) +

6

176

56

126

829

358

1629

45

145

3640

8 +− = +− = −

9

99

59

427

1518

- HS nắm được các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với 0

- Bước đầu có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để tính hợp lí nhất là khi cộng nhiều phân số

- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Trang 35

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 8 phút)

3

25

35

33

2+ − = − + =

151

2/

2

12

1+−

) + 4

3 = 127

4

32

13

1

=127

05

số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán được thuận lợi

13

23

22

=+

13

22

13

13

22

=+

5007

5

=+

=+

34

17

823

1517

1517

= 0 + 19

4 = 19

4(cộng với 0)

C =

6

13

17

12

12

1+− + −

) + 71 ( Giao hoán và kết hợp)

34

17

24

57

24

14

5

3

=53( cộng với 0)

Trang 36

C = (-1) +

7

67

- Rèn kĩ năng cộng phân số, vận dụng tính chất cơ bản của phân số để giải bài tập

- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập ( 7 phút)

36

2936

836

936

129

24

13

1

=++

=++

15

3+ =

( Sai)Sửa lại:

5

25

15

213

10+− = −

( Đúng)

Trang 37

? Hãy sửa lại câu a; d ?

? Nêu yêu cầu của bài tập

? Để tính nhanh giá trị của

Áp dụng tính chất cơ bản của phân số

HS lên bảng làm câu a

HS hoạt động nhóm câu b; c

Tonhs chất giao hoán , kết hợp, cộng với số 0

c/

2

16

36

16

46

13

2+− = +− = =

( Đúng)d/ = − +− =

−+

5

23

25

232

=

15

415

615

10+− = −

( Sai)Sửa lại:

=

−+

=

−+

5

23

25

232

=

15

1615

615

111

611

5

11

611

B =

3

27

57

23

27

57

B = 1 +

3

13

34

18

38

54

- HS hiểu được thế nào là hai số đối nhau, vận dụng qui tắc trừ phân số để giải bài tập

- Có kĩ năng tìm số đối của một số , kĩ năng thục hiện phép trừ phân số

- Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

Trang 38

IV- Tiến trình dạy học:

1- Ổn định tổ chức ( 1 phút) 6A2:

2- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

? Phát biểu qui tắc cộng phân

5

35

3+ −

5

)3(

3+ − =

b/

18

45

4+−

=

45

1045

369

25

4+− = + −

= 4526

? HS làm ?2

? Khi nào 2 số là đối nhau?

? Tìm số đối của phân số

3

b

a b

a+ − = 0

b

a b

a b

17

24

17

2

=+

Trang 39

? Thế nào là hai số đối nhau?

? Nêu qui tắc trừ phân số

3 =

Kết quả: x =

45

b/

3

112

76

5− = + −

Kết quả:

x = 12

13

Bài tập 61 (T33- SGK)

Câu 1: SaiCâu 2: Đúng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập ( 12 phút)

? Phát biểu qui tắc trừ phân

số ? Chữa bài tập 59(T33-

SGK) ?

? HS nhận xét bài làm, đánh

giá, cho điểm?

1 HS lên bảng trả lời trả chữa bài tập

1212

11)1(12

2172

2224

736

11

=+

1536

2012

59

Trang 40

? Muốn tìm số hạng chưa biết

? Muốn biết Bình có đủ thời

gian để xem hết phim hay

không ta làm như thế nào?

? Yêu cầu HS lần lượt tính?

- Lấy hiệu cộng với số trừ

- Hai HS lên bảng thực hiện

HS tóm tắt bài toán

- Tính thời gian Bình làm việc

và thời gian Bình có rồi tìm hiệu

HS hoạt động nhóm làm bài tập 65

Đại diện các nhóm trình bày bài

a/

3

24

312

1 + − = −

b/

5

215

113

14

6

1314

36

14

1

=++

132

5− = (Giờ )Vậy Bình vẫn đủ thời gian để xem hết phim

Bài tập 65 (T 34- SGK

Tính:

4

312

59

24

312

59

2

+

−+

=

−+

=

9

536

2036

2736

1536

- HS nắm và vận dụng được qui tắc nhân phân số

- Có kĩ năng nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết

Ngày đăng: 20/10/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm ?3 - GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
Bảng l àm ?3 (Trang 33)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w