Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ x=2.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có tung độ y=8.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C , biết
Trang 1Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
Bài 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.
1/ Giả sử f(x) có đạo hàm trên khoảng (a ; b) Ta có:
a) Điều kiện đủ:
- f’(x) > 0 trên khoảng (a ; b) ⇒ f(x) đồng biến trên khoảng (a ; b)
- f’(x) < 0 trên khoảng (a ; b) ⇒ f(x) nghịch biến trên khoảng (a ; b).
b) Điều kiện cần.
- f(x) đồng biến trên khoảng (a ; b) ⇒ f’(x) 0≥ trên khoảng (a ; b)
- f(x) nghịch biến trên khoảng (a ; b) ⇒ f'(x)≤0trên khoảng (a ; b).
2/ Phương pháp tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
- Tìm TXĐ của hàm số
- Tính y’,
- Giải phương trình y’ = 0
- Lập bảng xét dấu y’
- Sử dụng điều kiện đủ của tính đơn điệu để kết luận
• Chú ý: Trong điều kiện đủ, nếu f’(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm thuộc (a ; b) thì kết luận vẫn
đúng
• Cần nhớ: f(x) = ax2 + bx + c
Nếu ∆<0 thì f(x) luôn cùng dấu a
Nếu ∆=0 thì f(x) luôn cùng dấu a
a
b x
2
−
≠
∀ Nếu ∆>0 thì f(x) có hai nghiệm x1 , x2 Ta có bảng xét dấu sau:
3
4x3 − x2 +x− f) y = x4 – 2x2 + 3 g) y = -x4 + 2x2 – 1 h) y = x4 + x2 k) y =
x
x
−
+1
13
n) y = x +
x
4
p) y = 4 x− 2 q) y = x2 −x−20
Bài 2 Tìm m để các hàm số sau đồng biến trên R
Việc học như bơi ngược dòng , cách duy nhất là phải cố gắng !
Trang 1
Trang 2Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong
Bài 3, Tìm m để các hàm số sau nghịch biến trên TXĐ
−+
− x m x m x ĐS : −1≤m≤4
b) y = (3 2) 3
3
)1
+
−++
−
x m mx
x m
mx
+
+1 đồng biến trên từng khoảng xác định của hàm số ĐS : m < -1 hoặc m > 1
b) y =
m x
m mx
2
Trang 3Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong
8 24 4
+
2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ.
* Định nghĩa: Cho y = f(x) xác định và liên tục trên (a ; b) và x0∈(a;b)
a) Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) < f(x0) ∀x∈(x0 −h ;x0 +h) và x≠ x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực đại tại x0
b) Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) > f(x0) ∀x∈(x0 −h;x0 +h) và x ≠x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực
)
;(
,0)('
0 0
0 0
h x x x x
f
x h x x x
)
;(
,0)('
0 0
0 0
h x x x x
f
x h x x x
f
thì x0 là điểm cực tiểu của f(x)
* Định lí 2: Giả sử y = f(x) có đạo hàm cấp hai trong (x0 – h ; x0 + h) với h > 0 Khi đó:
"
0)('
x f
x f
thì x0 là điểm cực tiểu của f(x)
"
0)('
x f
x f
thì x0 là điểm cực đại của f(x)
Việc học như bơi ngược dòng , cách duy nhất là phải cố gắng !
Trang 3
Trang 4Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong
−
x x
1
22
p) y = sinx + cosx q) y = 2sinx + cos2x trên [ 0 ; π]
có cực đại và cực tiểu ĐS : m < 3 d) y = x4 – mx2 + 2 có 3 cực trị ĐS : m > 0
mx x
−
x
m mx x
x +
Việc học như bơi ngược dòng , cách duy nhất là phải cố gắng !
Trang 4
Trang 5Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong
x x
8 24 4
+
6/ y = (x+2)2(x-3)3
13/ y =
2 2
Trang 6Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong
3/ y = sinx - cosx 8/ y = 2sin2x - 3
4/ y = 2sinx + cos2x , x ∈[0; π] 9/ y = sinx + cosx , x ∈(- π ;π)
5/ y = cos2x 10/ y = sin2x - 3cosx , x ∈ [0; π]
3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ.
Bài 1 Tìm GTLN và GTNN ( nếu có) của các hàm số
a) y = x3 – 3x2 + 5 trên đoạn [-1 ; 1] b) y = x3 – 3x2 – 9x + 35 trên đoạn [-4 ; 4]
c) y = x4 – 2x2 + 3 trên đoạn [-3 ; 2] d) y = x4 – 2x2 + 1 trên đoạn [1 ; 4]
2 2
+
++
x
x x
3
4
trên [0;π] u) y = sin2x + 2sinx – 1 t) y = cos22x - sinxcosx + 4
o) y = sin4x + cos2x + 2 w) y = x – sin2x trên − ππ ;
2Bài 2 Trong các hình chữ nhật có chu vi là 40 cm, hãy xác định hình chữ nhật có diên tích lớn nhất
Bài 3 Tính độ dài các cạnh của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất trong các hình chữ nhật có cùng diện tích là 48cm2
Bài 4 Tìm GTLN và GTNN ( nếu có) của các hàm số
1) y = x4 – 2x2 + 1 trên đọan [-1;2] 2) y = 1 x− 2
Việc học như bơi ngược dòng , cách duy nhất là phải cố gắng !
Trang 6
Trang 7Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong
x
= + trên khoảng ( 0 ; +∞ ).22) y x= −3 8x2+16x−9 trên đoạn [1;3].23)
26) y x= −3 3x2−9x+35 trên đoạn [-4;4].27) y=2x3+3x2−1 trên đoạn 2; 1
3 1
x y
x
=
− trên đoạn
11;
Trang 84 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ.
x f x
f
x x x
x f x
f
x x x
1
x x
2 2
x x x
x −
− 2/ y = 1 3 − x + 2 x 3/ y =
2
1 2
x x
x x
− +
5 KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I / Hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0) 1) Tập xác định : +/ D = R
Trang 9+ ) Giao điểm đồ thị với trục Oy : x = 0 => y = d
• Giao điểm đồ thị với trục Ox : y = 0 => x = ? , Các điểm khác : …
+) Đồ thị
II / Hàm số y = ax 4 + bx 2 + c ( a ≠ 0) 1) Tập xác định : +/ D = R
+/ Chiều biến thiên :
• y’ = 4ax3 + 2bx = 2x(2ax2 + b )
)(
)0(
?
?0
x f
x f
c f
x x
Trang 10III / Hàm số :
d cx
b ax y
+
−
10/ y = -x3+3x2-4x+2 11/ y = x3 - 3x2 + 3x + 1 12/ y = 2 + 3x - x3
Trang 11x x
x y x
+
= +
x y
+
=
2 1
x y
x y x
+
=
34
x y
x
−
=
−13/ 1 2
x y x
−
=+
MỘT SỐ BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ ĐỒ THỊ
1 Biện luận số nghiệm phương trỡnh dựa vào đồ thị
( Bài toán này thờng đi sau bài toán khảo sát và vẽ đồ thị hàm số )
Bài toán
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = f(x)
2/ Biện luận theo tham số m số nghiệm của phơng trình f(x,m) = 0 (1)
3/ Tìm tham số m để phơng trình f(x,m) = 0 (1) có k nghiệm thoả mãn điều kiện nào đó
Trang 12• Bớc 4 : Dựa vào yêu cầu bài toán
tìm ra điều kiện của tham số m
• Chú ý
- Đồ thị hàm số y = g(m) là đờng thẳng song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm
có tung độ y0 = g(m)
- Trong phơng trình : f(x) = g(m) thì y = f(x) là hàm số đã cho ban đầu
- Nếu bài toán không bắt vẽ đồ thị thì ta có thể sử dụng bảng biến thiên để giải bài toán này
- Sử dụng phơng pháp này trong trờng hợp tham số m độc lập đợc về một vế , còn trong ờng hợp phải tìm nghiệm cụ thể hay hệ số của ẩn còn có tham số m thì không dùng phơng pháp này đợc
tr-2/ Giao điểm của hai đồ thị.
Hoành độ giao điểm của hai đường cong y = f(x) và y = g(x) là nghiờm của phương trỡnh f(x) = g(x) (1)
Do đú số nghiệm phõn biệt của (1) là số giao điểm của hai đường cong
B2:Do tung ủoọ laứ y0⇔f(x0)=y0 giaỷi phửụng trỡnh naứy tỡm ủửụùc x0⇒ f /(x0)
B3: Phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn vụựi (C) taùi ủieồm coự tung ủoọ y0 laứ:y = f (x ) (x–x/ 0 0) + y0
4/ Bieỏt heọ soỏ goực cuỷa tieỏp tuyeỏn laứ k:
B1: Goùi M0(x0;y0) laứ tieỏp ủieồm
B2: Heọ soỏ goực tieỏp tuyeỏn laứ k neõn :
f′(x0)=k (*)
B3: Giaỷi phửụng trỡnh (*) tỡm x0 ⇒f(x0) ⇒ phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn.
Chuự yự:
Tieỏp tuyeỏn song song vụựi ủửụứng thaỳng y=ax+b thỡ coự f/(x0)=a
Tieỏp tuyeỏn vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng y=ax+b thỡ coự f/(x0).a=-1
5/ Bieỏt tieỏp tuyeỏn ủi qua ủieồm A(x 1 ;y 1 ) :(NC)
Trang 13B1:Phương trình đường thẳng d đi qua A(x1;y1) có hệ số góc k là: y = k(x–x1) + y1 (1)
B2: d là tiếp tuyến của (C) ⇔hệ phương trình sau có nghiệm :
c
+
+ với a,b,c,m,n, nguyên
Để y nguyên thì mx + n phải là ước số của c, suy ra các trường hợp
Bài tốn luyện tập
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M( )2;4 .
4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cĩ hồnh độ 1
Bảng biến thiên:
3) Đồ thị
• Điểm uốn:
x y’
Trang 14CÂU ĐÁP ÁN
y'' 6x=y'' 0= ⇔ =x 0
Do y'' đổi dấu khi x đi qua x0 =0Tọa độ điểm uốn U 0;2( )
•Giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ+ Giao điểm với Oy: x 0= ⇒ =y 2: ( )0;2+ Giao điểm với Ox: y 0= ⇔x 1x== −2: 1;0 , 2;0( ) (− )
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
Nhận xét: Đồ thị nhận điểm uốn U 0;2 làm tâm đối xứng.( )
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M 2;4 là ( ) y' 2( ) =9
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M là y 9x 14= −
Điểm thuộc (C) có tung độ y0 =0, có hoành độ x01= −2 hoặc x02 =1
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm (−2;0) là y' 2( )− =9
Phương trình của hai tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 0 là y 9x 18= + và y 0=
Bài 2 Cho hàm số y = − +x3 3x2 −4 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
Trang 152 Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm thực của phương
Trang 163 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1;1
4
và tiếp xúc với đồ thị (C)
4 Tìm m để đường thẳng ( )d2 :y mx= −1 cắt đồ thị (C) tại một điểm duy nhất
5 Tìm m để đường thẳng ( )d3 :y m x= ( −1) cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt
Bài 6 Cho hàm số
3 2
3 Tìm tất cả các tâm đối xứng của đồ thị (C)
4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hệ số góc tiếp tuyến nhỏ nhất
5 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm 4;7
3
và tiếp xúc đồ thị (C)
Bài 7 Cho hàm số y= − +x3 3(m+1)x2−2
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=0
2 Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình : x3−3x2−2k =0
3 Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu Viết phương trình đường thẳng
đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu
2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4−2x2 =m
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x=2
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y=8
5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24
Trang 17Hàm số đạt cực đại tại x 0= , yCÑ=0, đạt cực tiểu tại x= ±1,
CT
y =0.Bảng biến thiên:
3) Đồ thị
• Giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ+ Giao điểm với Oy: x 0= ⇒ =y 0: ( )0;0+ Giao điểm với Ox: y 0 x 0 : 0;0 ,( ) ( 2;0)
1 2
x y
2 2
−
Nhận xét: Hàm số đã cho là hàm số chẵn nên đồ thị của nó nhận trục tung làm trục đối xứng
2 (điểm)
Số nghiệm thực của phương trình 4 2
x −2x =m bằng số giao điểm của đồthị (C) của hàm số y x= 4 −2x2 và đường thẳng (d): y m=
Dựa vào đồ thị ta có:
Với m< −1, (d) và (C) không có điểm chung, do đó phương trình vô nghiệm.Với m= −1 hoặc m 0> , (d) và (C) có hai điểm chung, do đó phương trình có hai nghiệm
Với − < <1 m 0, (d) và (C) có bốn điểm chung, do đó phương trình có bốn nghiệm
3 (điểm)
Tung độ của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 =2 là y0 =8
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm ( )2;8 là y' 2( ) =24
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm ( )2;8 là y 24x 56 = −
x y’
Trang 18CÂU ĐÁP ÁN
4 (điểm)
Điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ y0 =8 , có hoành độ x0 = ±2.
Hệ số góc của tiếp tuyến tại tiếp điểm và (−2;8 lần lượt là ) y' 2( ) =24 ,
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M là y 24x 56 = −
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x=2
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y= −9
5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24
Bài 3 Cho hàm số y=x4+x2+1 (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4−2x2 =m
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ 21
y= x − x (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm m để phương trình − +x4 8x2 =m có 4 nghiệm thực phân biệt
Trang 193 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song
x − x + =m có 2 nghiệm thực phân biệt
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x=1
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc
2 Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương trình − +x4 2x2 > −8
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 3
5 Tìm m để đường thẳng ( )d : y mx= +3 cắt đồ thị (C) tại 4 điểm phân biệt
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1
2 Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình 4 2
x − x + =k
3 Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương trình
4 2
2
x x
− < −
4 Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x= 3
5 Tìm m để hàm số (1) có 3 cực trị
Bài 9 Cho hàm số y=x4+2mx2+m2+m
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m= −2
2 Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình x4−4x2+ =k 0
3 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x= −1
4 Tìm m để hàm số có 1 cực trị
5 Tìm m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị và 3 điểm cực trị đó lập thành một tam giác có một góc 1200
Trang 203 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( )d : 2x+45y− =1 0.
+
=+ (C)
1
x 1Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; ).
Trang 21x y
2 9Phương tình tiếp tuyến của (C) tại điểm
5 2.Phương tình tiếp tuyến của (C) tại điểm − −
2
= − Tung độ của điểm M là 01
Ta thấy (2) không có nghiệm x= −1
Khi đó (2) có 2 nghiệm phân biệt khi:
Trang 22Bài 3 Cho hàm số 1
1
x y x
−
=+ (C)
1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục hoành
3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( )1
Bài 4 Cho hàm số 3 1
1
x y
3 Tìm m để đường thẳng ( )d1 :y mx= −2m−7 cắt đồ thị (C) tại hai điểm
A, B phân biệt Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng AB
4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( )d2 :x y+ − =2 0.
5 Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều
là số nguyên
Bài 5 Cho hàm số 2
2
x y
Trang 232 Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuụng gúc với đường phõn giỏc của gúc phần tư thứ hai
3 Viết phương trỡnh đường thẳng qua điểm M( )3;4 và tiếp xỳc với đồ thị (C)
4 Tỡm m để đường thẳng ( )d1 : y mx= + −3 m đồ thị (C) tại hai điểm A, B
phõn biệt Tỡm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng AB
5 Tỡm những điểm trờn đồ thị (C) cú toạ độ với hoành độ và tung độ đều
là số nguyờn
Bài 6 Cho hàm số 3
2 1
x y
4 Tỡm những điểm trờn đồ thị (C) cú toạ độ với hoành độ và tung độ đều
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình : x3 - 3x2 + m = 0 (1)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Tìm m để phơng trình : x4 - 2x2 + logm - 1 = 0 (1) có 4 nghiệm phân biệt
Bài 5 : Cho hàm số y = (1-x2)2 - 6 (C)
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình : m - x4 + 2x2 = 0 (1)
Trang 241 Cho (C) : y = x3 – 6x2 + 9x – 1.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :
a) Tại điểm uốn của (C) (Là điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình f”(x) = 0)b) Tại điểm có tung độ bằng -1
c) Song song với đường thẳng d1 : y = 9x – 5
d) Vuông góc với đường thẳng d2 : x + 24y = 0
2 Cho (C) : y =
2
2+
−
x
x
Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a) Tại giao điểm của (C ) với trục Ox
b) Song song với đường thẳng d1 : y = 4x – 5
c) Vuông góc với đường thẳng d2: y = -x
d) Tại giao điểm của hai tiệm cận
x
x x
.Viết phương trình tiếp tuyến của (C ):
a) Tại điểm có hòanh độ x = 2
b) Song song với đường thẳng d : -3x + 4y + 1 = 0
c) Vuông góc với tiệm cận xiên
4 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C)
a) y = x3 – 3x + 2 đi qua điểm A(1 ; 0)
b) y =
2
332
1x4 − x2 + đi qua điểm A(0 ; )
2
3
đi qua điểm A(2 ; 1)
TỔNG HỢP VỀ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ.
I Hàm bậc 3
1) Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M0(-1; -2)
c) Chứng minh rằng điểm uốn của (C) là tâm đối xứng của nó
2) Cho hàm số y = -x3 + 3x + 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3x + m = 0
c)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hòanh độ x0 = 1
3) Cho hàm số y = x3 – 6x2 + 9x + 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số