1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TAI LIEU ON TAP TN 2012

37 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ x=2.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có tung độ y=8.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C , biết

Trang 1

Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

Bài 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

1/ Giả sử f(x) có đạo hàm trên khoảng (a ; b) Ta có:

a) Điều kiện đủ:

- f’(x) > 0 trên khoảng (a ; b) ⇒ f(x) đồng biến trên khoảng (a ; b)

- f’(x) < 0 trên khoảng (a ; b) ⇒ f(x) nghịch biến trên khoảng (a ; b).

b) Điều kiện cần.

- f(x) đồng biến trên khoảng (a ; b) ⇒ f’(x) 0≥ trên khoảng (a ; b)

- f(x) nghịch biến trên khoảng (a ; b) ⇒ f'(x)≤0trên khoảng (a ; b).

2/ Phương pháp tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số

- Tìm TXĐ của hàm số

- Tính y’,

- Giải phương trình y’ = 0

- Lập bảng xét dấu y’

- Sử dụng điều kiện đủ của tính đơn điệu để kết luận

Chú ý: Trong điều kiện đủ, nếu f’(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm thuộc (a ; b) thì kết luận vẫn

đúng

Cần nhớ: f(x) = ax2 + bx + c

Nếu ∆<0 thì f(x) luôn cùng dấu a

Nếu ∆=0 thì f(x) luôn cùng dấu a

a

b x

2

∀ Nếu ∆>0 thì f(x) có hai nghiệm x1 , x2 Ta có bảng xét dấu sau:

3

4x3 − x2 +x− f) y = x4 – 2x2 + 3 g) y = -x4 + 2x2 – 1 h) y = x4 + x2 k) y =

x

x

+1

13

n) y = x +

x

4

p) y = 4 x− 2 q) y = x2 −x−20

Bài 2 Tìm m để các hàm số sau đồng biến trên R

Việc học như bơi ngược dòng , cách duy nhất là phải cố gắng !

Trang 1

Trang 2

Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong

Bài 3, Tìm m để các hàm số sau nghịch biến trên TXĐ

−+

x m x m x ĐS : −1≤m≤4

b) y = (3 2) 3

3

)1

+

−++

x m mx

x m

mx

+

+1 đồng biến trên từng khoảng xác định của hàm số ĐS : m < -1 hoặc m > 1

b) y =

m x

m mx



2

Trang 3

Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong

8 24 4

+

2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ.

* Định nghĩa: Cho y = f(x) xác định và liên tục trên (a ; b) và x0∈(a;b)

a) Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) < f(x0) ∀x∈(x0 −h ;x0 +h) và x≠ x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực đại tại x0

b) Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) > f(x0) ∀x∈(x0 −h;x0 +h) và x ≠x0 thì ta nói hàm số f(x) đạt cực

)

;(

,0)('

0 0

0 0

h x x x x

f

x h x x x

)

;(

,0)('

0 0

0 0

h x x x x

f

x h x x x

f

thì x0 là điểm cực tiểu của f(x)

* Định lí 2: Giả sử y = f(x) có đạo hàm cấp hai trong (x0 – h ; x0 + h) với h > 0 Khi đó:

"

0)('

x f

x f

thì x0 là điểm cực tiểu của f(x)

"

0)('

x f

x f

thì x0 là điểm cực đại của f(x)

Việc học như bơi ngược dòng , cách duy nhất là phải cố gắng !

Trang 3

Trang 4

Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong

x x

1

22

p) y = sinx + cosx q) y = 2sinx + cos2x trên [ 0 ; π]

có cực đại và cực tiểu ĐS : m < 3 d) y = x4 – mx2 + 2 có 3 cực trị ĐS : m > 0

mx x

x

m mx x

x +

Việc học như bơi ngược dòng , cách duy nhất là phải cố gắng !

Trang 4

Trang 5

Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong

x x

8 24 4

+

6/ y = (x+2)2(x-3)3

13/ y =

2 2

Trang 6

Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong

3/ y = sinx - cosx 8/ y = 2sin2x - 3

4/ y = 2sinx + cos2x , x ∈[0; π] 9/ y = sinx + cosx , x ∈(- π ;π)

5/ y = cos2x 10/ y = sin2x - 3cosx , x ∈ [0; π]

3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ.

Bài 1 Tìm GTLN và GTNN ( nếu có) của các hàm số

a) y = x3 – 3x2 + 5 trên đoạn [-1 ; 1] b) y = x3 – 3x2 – 9x + 35 trên đoạn [-4 ; 4]

c) y = x4 – 2x2 + 3 trên đoạn [-3 ; 2] d) y = x4 – 2x2 + 1 trên đoạn [1 ; 4]

2 2

+

++

x

x x

3

4

trên [0;π] u) y = sin2x + 2sinx – 1 t) y = cos22x - sinxcosx + 4

o) y = sin4x + cos2x + 2 w) y = x – sin2x trên − ππ ; 

2Bài 2 Trong các hình chữ nhật có chu vi là 40 cm, hãy xác định hình chữ nhật có diên tích lớn nhất

Bài 3 Tính độ dài các cạnh của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất trong các hình chữ nhật có cùng diện tích là 48cm2

Bài 4 Tìm GTLN và GTNN ( nếu có) của các hàm số

1) y = x4 – 2x2 + 1 trên đọan [-1;2] 2) y = 1 x− 2

Việc học như bơi ngược dòng , cách duy nhất là phải cố gắng !

Trang 6

Trang 7

Gv: Nguyễn Văn Khỏi Trường THPT Lê Hồng Phong

x

= + trên khoảng ( 0 ; +∞ ).22) y x= −3 8x2+16x−9 trên đoạn [1;3].23)

26) y x= −3 3x2−9x+35 trên đoạn [-4;4].27) y=2x3+3x2−1 trên đoạn 2; 1

3 1

x y

x

=

− trên đoạn

11;

Trang 8

4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ.

x f x

f

x x x

x f x

f

x x x

1

x x

2 2

x x x

x

− 2/ y = 1 3 − x + 2 x 3/ y =

2

1 2

x x

x x

− +

5 KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

I / Hàm số y = ax 3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0) 1) Tập xác định : +/ D = R

Trang 9

+ ) Giao điểm đồ thị với trục Oy : x = 0 => y = d

• Giao điểm đồ thị với trục Ox : y = 0 => x = ? , Các điểm khác : …

+) Đồ thị

II / Hàm số y = ax 4 + bx 2 + c ( a ≠ 0) 1) Tập xác định : +/ D = R

+/ Chiều biến thiên :

• y’ = 4ax3 + 2bx = 2x(2ax2 + b )

)(

)0(

?

?0

x f

x f

c f

x x

Trang 10

III / Hàm số :

d cx

b ax y

+

10/ y = -x3+3x2-4x+2 11/ y = x3 - 3x2 + 3x + 1 12/ y = 2 + 3x - x3

Trang 11

x x

x y x

+

= +

x y

+

=

2 1

x y

x y x

+

=

34

x y

x

=

−13/ 1 2

x y x

=+

MỘT SỐ BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ ĐỒ THỊ

1 Biện luận số nghiệm phương trỡnh dựa vào đồ thị

( Bài toán này thờng đi sau bài toán khảo sát và vẽ đồ thị hàm số )

Bài toán

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = f(x)

2/ Biện luận theo tham số m số nghiệm của phơng trình f(x,m) = 0 (1)

3/ Tìm tham số m để phơng trình f(x,m) = 0 (1) có k nghiệm thoả mãn điều kiện nào đó

Trang 12

• Bớc 4 : Dựa vào yêu cầu bài toán

tìm ra điều kiện của tham số m

• Chú ý

- Đồ thị hàm số y = g(m) là đờng thẳng song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm

có tung độ y0 = g(m)

- Trong phơng trình : f(x) = g(m) thì y = f(x) là hàm số đã cho ban đầu

- Nếu bài toán không bắt vẽ đồ thị thì ta có thể sử dụng bảng biến thiên để giải bài toán này

- Sử dụng phơng pháp này trong trờng hợp tham số m độc lập đợc về một vế , còn trong ờng hợp phải tìm nghiệm cụ thể hay hệ số của ẩn còn có tham số m thì không dùng phơng pháp này đợc

tr-2/ Giao điểm của hai đồ thị.

Hoành độ giao điểm của hai đường cong y = f(x) và y = g(x) là nghiờm của phương trỡnh f(x) = g(x) (1)

Do đú số nghiệm phõn biệt của (1) là số giao điểm của hai đường cong

B2:Do tung ủoọ laứ y0⇔f(x0)=y0 giaỷi phửụng trỡnh naứy tỡm ủửụùc x0⇒ f /(x0)

B3: Phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn vụựi (C) taùi ủieồm coự tung ủoọ y0 laứ:y = f (x ) (x–x/ 0 0) + y0

4/ Bieỏt heọ soỏ goực cuỷa tieỏp tuyeỏn laứ k:

B1: Goùi M0(x0;y0) laứ tieỏp ủieồm

B2: Heọ soỏ goực tieỏp tuyeỏn laứ k neõn :

f′(x0)=k (*)

B3: Giaỷi phửụng trỡnh (*) tỡm x0 ⇒f(x0) ⇒ phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn.

Chuự yự:

Tieỏp tuyeỏn song song vụựi ủửụứng thaỳng y=ax+b thỡ coự f/(x0)=a

Tieỏp tuyeỏn vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng y=ax+b thỡ coự f/(x0).a=-1

5/ Bieỏt tieỏp tuyeỏn ủi qua ủieồm A(x 1 ;y 1 ) :(NC)

Trang 13

B1:Phương trình đường thẳng d đi qua A(x1;y1) có hệ số góc k là: y = k(x–x1) + y1 (1)

B2: d là tiếp tuyến của (C) ⇔hệ phương trình sau có nghiệm :

c

+

+ với a,b,c,m,n, nguyên

Để y nguyên thì mx + n phải là ước số của c, suy ra các trường hợp

Bài tốn luyện tập

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M( )2;4 .

4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cĩ hồnh độ 1

Bảng biến thiên:

3) Đồ thị

• Điểm uốn:

x y’

Trang 14

CÂU ĐÁP ÁN

y'' 6x=y'' 0= ⇔ =x 0

Do y'' đổi dấu khi x đi qua x0 =0Tọa độ điểm uốn U 0;2( )

•Giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ+ Giao điểm với Oy: x 0= ⇒ =y 2: ( )0;2+ Giao điểm với Ox: y 0= ⇔x 1x== −2: 1;0 , 2;0( ) (− )

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

x y

Nhận xét: Đồ thị nhận điểm uốn U 0;2 làm tâm đối xứng.( )

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M 2;4 là ( ) y' 2( ) =9

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M là y 9x 14= −

Điểm thuộc (C) có tung độ y0 =0, có hoành độ x01= −2 hoặc x02 =1

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm (−2;0) là y' 2( )− =9

Phương trình của hai tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 0 là y 9x 18= + và y 0=

Bài 2 Cho hàm số y = − +x3 3x2 −4 (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

Trang 15

2 Dựa vào đồ thị (C) , biện luận theo m số nghiệm thực của phương

Trang 16

3 Viết phương trình đường thẳng đi qua 1;1

4

  và tiếp xúc với đồ thị (C)

4 Tìm m để đường thẳng ( )d2 :y mx= −1 cắt đồ thị (C) tại một điểm duy nhất

5 Tìm m để đường thẳng ( )d3 :y m x= ( −1) cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

Bài 6 Cho hàm số

3 2

3 Tìm tất cả các tâm đối xứng của đồ thị (C)

4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hệ số góc tiếp tuyến nhỏ nhất

5 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm 4;7

3

  và tiếp xúc đồ thị (C)

Bài 7 Cho hàm số y= − +x3 3(m+1)x2−2

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=0

2 Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình : x3−3x2−2k =0

3 Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu Viết phương trình đường thẳng

đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu

2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4−2x2 =m

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x=2

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y=8

5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24

Trang 17

Hàm số đạt cực đại tại x 0= , yCÑ=0, đạt cực tiểu tại x= ±1,

CT

y =0.Bảng biến thiên:

3) Đồ thị

• Giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ+ Giao điểm với Oy: x 0= ⇒ =y 0: ( )0;0+ Giao điểm với Ox: y 0 x 0 : 0;0 ,( ) ( 2;0)

1 2

x y

2 2

Nhận xét: Hàm số đã cho là hàm số chẵn nên đồ thị của nó nhận trục tung làm trục đối xứng

2 (điểm)

Số nghiệm thực của phương trình 4 2

x −2x =m bằng số giao điểm của đồthị (C) của hàm số y x= 4 −2x2 và đường thẳng (d): y m=

Dựa vào đồ thị ta có:

Với m< −1, (d) và (C) không có điểm chung, do đó phương trình vô nghiệm.Với m= −1 hoặc m 0> , (d) và (C) có hai điểm chung, do đó phương trình có hai nghiệm

Với − < <1 m 0, (d) và (C) có bốn điểm chung, do đó phương trình có bốn nghiệm

3 (điểm)

Tung độ của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 =2 là y0 =8

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm ( )2;8 là y' 2( ) =24

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm ( )2;8 là y 24x 56 = −

x y’

Trang 18

CÂU ĐÁP ÁN

4 (điểm)

Điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ y0 =8 , có hoành độ x0 = ±2.

Hệ số góc của tiếp tuyến tại tiếp điểm và (−2;8 lần lượt là ) y' 2( ) =24 ,

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M là y 24x 56 = −

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x=2

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y= −9

5 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24

Bài 3 Cho hàm số y=x4+x2+1 (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4−2x2 =m

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ 21

y= xx (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm m để phương trình − +x4 8x2 =m có 4 nghiệm thực phân biệt

Trang 19

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến song song

xx + =m có 2 nghiệm thực phân biệt

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x=1

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc

2 Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương trình − +x4 2x2 > −8

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 3

5 Tìm m để đường thẳng ( )d : y mx= +3 cắt đồ thị (C) tại 4 điểm phân biệt

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1

2 Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình 4 2

xx + =k

3 Dựa vào đồ thị (C) , hãy giải bất phương trình

4 2

2

x x

− < −

4 Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x= 3

5 Tìm m để hàm số (1) có 3 cực trị

Bài 9 Cho hàm số y=x4+2mx2+m2+m

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m= −2

2 Biện luận theo k số nghiệm thực của phương trình x4−4x2+ =k 0

3 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x= −1

4 Tìm m để hàm số có 1 cực trị

5 Tìm m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị và 3 điểm cực trị đó lập thành một tam giác có một góc 1200

Trang 20

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( )d : 2x+45y− =1 0.

+

=+ (C)

1

x 1Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; ).

Trang 21

x y

2 9Phương tình tiếp tuyến của (C) tại điểm  

5 2.Phương tình tiếp tuyến của (C) tại điểm − − 

2

= − Tung độ của điểm M là 01

Ta thấy (2) không có nghiệm x= −1

Khi đó (2) có 2 nghiệm phân biệt khi:

Trang 22

Bài 3 Cho hàm số 1

1

x y x

=+ (C)

1 Khào sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục hoành

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục tung

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( )1

Bài 4 Cho hàm số 3 1

1

x y

3 Tìm m để đường thẳng ( )d1 :y mx= −2m−7 cắt đồ thị (C) tại hai điểm

A, B phân biệt Tìm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng AB

4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ( )d2 :x y+ − =2 0.

5 Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ độ với hoành độ và tung độ đều

là số nguyên

Bài 5 Cho hàm số 2

2

x y

Trang 23

2 Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết tiếp tuyến vuụng gúc với đường phõn giỏc của gúc phần tư thứ hai

3 Viết phương trỡnh đường thẳng qua điểm M( )3;4 và tiếp xỳc với đồ thị (C)

4 Tỡm m để đường thẳng ( )d1 : y mx= + −3 m đồ thị (C) tại hai điểm A, B

phõn biệt Tỡm tập hợp trung điểm I của đoạn thẳng AB

5 Tỡm những điểm trờn đồ thị (C) cú toạ độ với hoành độ và tung độ đều

là số nguyờn

Bài 6 Cho hàm số 3

2 1

x y

4 Tỡm những điểm trờn đồ thị (C) cú toạ độ với hoành độ và tung độ đều

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình : x3 - 3x2 + m = 0 (1)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Tìm m để phơng trình : x4 - 2x2 + logm - 1 = 0 (1) có 4 nghiệm phân biệt

Bài 5 : Cho hàm số y = (1-x2)2 - 6 (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình : m - x4 + 2x2 = 0 (1)

Trang 24

1 Cho (C) : y = x3 – 6x2 + 9x – 1.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :

a) Tại điểm uốn của (C) (Là điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình f”(x) = 0)b) Tại điểm có tung độ bằng -1

c) Song song với đường thẳng d1 : y = 9x – 5

d) Vuông góc với đường thẳng d2 : x + 24y = 0

2 Cho (C) : y =

2

2+

x

x

Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a) Tại giao điểm của (C ) với trục Ox

b) Song song với đường thẳng d1 : y = 4x – 5

c) Vuông góc với đường thẳng d2: y = -x

d) Tại giao điểm của hai tiệm cận

x

x x

.Viết phương trình tiếp tuyến của (C ):

a) Tại điểm có hòanh độ x = 2

b) Song song với đường thẳng d : -3x + 4y + 1 = 0

c) Vuông góc với tiệm cận xiên

4 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C)

a) y = x3 – 3x + 2 đi qua điểm A(1 ; 0)

b) y =

2

332

1x4 − x2 + đi qua điểm A(0 ; )

2

3

đi qua điểm A(2 ; 1)

TỔNG HỢP VỀ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ.

I Hàm bậc 3

1) Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 4

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M0(-1; -2)

c) Chứng minh rằng điểm uốn của (C) là tâm đối xứng của nó

2) Cho hàm số y = -x3 + 3x + 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3x + m = 0

c)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hòanh độ x0 = 1

3) Cho hàm số y = x3 – 6x2 + 9x + 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

Ngày đăng: 20/10/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3) Đồ thị : - TAI LIEU ON TAP TN 2012
3 Đồ thị : (Trang 9)
3) Đồ thị :   * Giao điểm đồ thị với trục Oy : x = 0 =&gt; y = - TAI LIEU ON TAP TN 2012
3 Đồ thị : * Giao điểm đồ thị với trục Oy : x = 0 =&gt; y = (Trang 10)
Bảng biến thiên: - TAI LIEU ON TAP TN 2012
Bảng bi ến thiên: (Trang 13)
3) Đồ thị - TAI LIEU ON TAP TN 2012
3 Đồ thị (Trang 17)
Bảng biến thiên: - TAI LIEU ON TAP TN 2012
Bảng bi ến thiên: (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w