1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 45'''' cả năm Hóa 11

47 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức phối cảnh, công thức phân tử đơn giản nhất C©u 11 : Benzen là chất lỏng không tan trong nước, có khối lượng riêng là 0,8g/cm3 nên nổi lên trên.. C©u 19 : Cấu tạo hoá học và sự

Trang 1

Số nguyên tử cacbon bậc I, bậc II, bậc III và bậc IV của R lần lượt là:

A 4; 2; 1 và 1 B 5; 1; 1 và 1

C 1; 1; 2 và 4 D 1; 1; 1 và 5

Câu 2: Dãy ankan nào sau đây, khi clo hố theo tỉ lệ mol 1:1 thì chỉ thu được một dẫn suất monoclo

duy nhất:

A metan, etan, propan

B 2,2-đimetylpropan(neopentan), metan, etan

C etan, neopentan, n-butan

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là sai:

A Bốn ankan đầu dãy đồng đẳng là chất khí

B Khối lượng phân tử của ankan càng lớn thì nhiệt độ sơi và nhiệt nĩng chảy càng cao

C Các ankan đều nhẹ hơn và tan được trong nước

D.Ankan tan nhiều trong dung mơi hữu cơ

Câu 6: Anken cĩ tỉ khối hơi so với N2 là 2 cĩ cơng thức phân tử là:

Câu 7: Chất tác dụng với HCl (hoặc HBr,HI,H2SO4) tạo ra 2 sản phẩm là:

Câu 8: Khi đốt cháy anken ta thu được :

A.số mol CO2 ≤ số mol nước

B.số mol CO2 <số mol nước

C.số mol CO2> số mol nước

D.số mol CO2 = số mol nước

Câu 9: Lấy 0,2 mol một anken X cho vào 50gam dd brom, sau phản ứng khối lượng hỗn hợp thu

được bằng 64gam Anken X là:

A.C2H4 B.C3H6 C.C4H8 D.C5H10.

Câu 10: Ankađien liên hợp là:

A.ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau

Trang 2

B.ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn.

C.ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn

D.ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau

Câu 11: Sản phẩn trùng hợp B  polibutađien (cao su Buna).Vậy B là:

Câu 14: Cho các chất (1)but-1-in (2)but-2-in (3)propin (4)buta-1,3-đien.Các chất có phản ứngvới dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là:

Câu 15: Theo IUPAC:

CHC-CH2-CH(CH3)-CH3 ; có tên gọi là:

A.isobutylaxetilen

B.2-metylpent-2-in

C.4-metylpent-1-in

D.4-metylpent-1,2-in

Câu16: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan đi vào dung dịch brom sẽ quan sát được

hiện tượng nào sau đây:

A Màu của dung dịch bị nhạt dần, khơng cĩ khí thốt ra

B Màu của dung dịch khơng đổi

C Màu của dung dịch nhạt dần và cĩ khí thốt ra

Màu dung dịch mất hẳn và khơng cịn khí thốt ra

PhÇn ii tù luËn ( 6 điểm)

Câu 1) Cho 6,72 lit hỗn hợp gồm propan và etilen (đkc) đi qua dung dịch brơm dư Sau phản ứng

thấy khối lượng bình brơm tăng lên 5,6gam.Tính phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợpđầu

Câu 2) Đốt cháy hồn tồn 2,24 lit một ankin A cần 12,32 lit O2 (đkc)

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

Họ và tờn: MễN: HểA HỌC

Lớp: 11 Thời gian làm bài 45 phỳt

Đ

iểm Lời nhận xột của thầy cụ giỏo

MÃ ĐỀ: KTHL11 - A1234

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 40 )

Caõu 1: Choùn phaựt bieồu sai veà nhoựm Nitụ- Photpho, khi ủi tửứ nitụ ủeỏn bitmut:

A ẹoọ aõm ủieọn cuỷa caực nguyeõn toỏ giaỷm daàn

B Nguyeõn tửỷ cuỷa caực nguyeõn toỏ coự cuứng soỏ lụựp electron

C Baựn kớnh cuỷa caực nguyeõn toỏ taờng daàn

D Nguyeõn tửỷ cuỷa caực nguyeõn toỏ ủeàu coự e electron ụỷ lụựp ngoaứi cuứng

Caõu 2: Nhoựm goàm caực chaỏt taực duùng ủửụùc vụựi Nitụ taùo ra hụùp chaỏt khớ laứ:

A H2, O2 B H2, Al, Li C O2, H2, Mg D O2, Li, H2

Caõu 3: Chaỏt duứng ủeồ laứm khoõ khớ NH3 laứ:

Caõu 4: Coự caực tớnh chaỏt sau:

a/ Coự caỏu truực polime b/ Tửù boỏc chaựy trong khoõng khớ c/ meàm, deó noựng chaỷy

d/ Beàn trong khoõng khớ ụỷ nhieọt ủoọ thửụứng e/ Phaựt quang maứu luùc nhaùt trong boựng toỏi

f/ Coự caỏu truực maùng tinh theồ phaõn tửỷ g/ Raỏt ủoọc, gaõy boỷng naởng khi rụi vaứo da

Nhửừng tớnh chaỏt cuỷa Photpho traộng laứ:

Caõu 5: Phaựt bieồu sai veà muoỏi amoni laứ:

A Taỏt caỷ caực muoỏi amoni ủeàu ủieọn li hoaứn toaứn cho ra ion NH4+ khoõng maứu vaứ chổ taùo ra moõi trửụứng baze

B Taỏt caỷ caực muoỏi amoni ủeàu deó tan trong nửụực

C Taỏt caỷ caực muoỏi amoni ủeàu keựm beàn vụựi nhieọt

D Taỏt caỷ caực muoỏi amoni ủeàu phaỷn ửựng vụựi dung dũch kieàm giaỷi phoựng khớ amoniac

Caõu 6: Axit HNO3 vaứ H3PO4 cuứng phaỷn ửựng vụựi nhoựm goàm caực chaỏt laứ:

A KOH, MgO, CuSO4, NH3 B CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3

C KOH, K2O, NH3, Na2CO3 D NaCl, KOH, NH3, Na2CO3

Caõu 7: ệÙng duùng naứo dửụựi ủaõy khoõng phaỷi laứ cuỷa axit nitric?

A Laứm keo daựn thuyỷ tinh B Laứm thuoỏc noồ

Caõu 8: Choùn phaựt bieồu ủuựng nhaỏt veà caỏu taùo phaõn tửỷ cuỷa amoniac:

A Phaõn tửỷ NH3 coự caỏu taùo hỡnh choựp, goực lieõn keỏt HNH = 106o, ủoọ daứi lieõn keỏt NH = 0,102nm

B Phaõn tửỷ NH3 coự caỏu taùo hỡnh choựp, goực lieõn keỏt HNH = 107o, ủoọ daứi lieõn keỏt NH = 0,102nm

C Phaõn tửỷ NH3 coự caỏu taùo hỡnh choựp, goực lieõn keỏt HNH = 109o, ủoọ daứi lieõn keỏt NH = 0,102nm

D Phaõn tửỷ NH3 coự caỏu taùo hỡnh choựp, goực lieõn keỏt HNH = 108o, ủoọ daứi lieõn keỏt NH = 0,102nm

Caõu 9: ẹaùm amoni khoõng thớch hụùp cho ủaỏt:

Trang 5

Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí, sản phẩm thu được gồm:

A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, O2 , NO2

Câu 14: Nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 có thể dùng thuốc thử là:

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư được 0,224 lit khí

N2 (đkc) M là:

Câu 16: Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn Hiệu suất của phản ứng là:

Câu 17: Phản ứng nào dưới đây khơng dùng để minh họa tính axit của HNO3?

A. 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

B. MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2O

C. NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O

D. CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O + CO2

Câu 18: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là:

Câu 19: Đổ dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có chứa 16,8 gam KOH Khối lượngcác muối thu được là:

A 10,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4 B 8,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4

C 10,44g KH2PO4 và 12,72g K3PO4 D 10,44g K2HPO4 và 13,72g K3PO4

Câu 20: Cho chuỗi phản ứng sau:

A   B   C   D   E

Các chất A,B,C,D,E không thể là dãy nào sau đây:

A. N2, NH3, NH4NO3, Ba(NO3)2, O2 B NH3, NO2, HNO3, N2, NO

C NH4Cl, NH3, N2, Mg3N2, Mg(OH)2 D P, P2O5, H3PO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2

Câu 21: Cho phương trình: 2NH3 ⇄ N2 +3H2

Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều:

A Chiều nghịch B Không thay đổi C Chiều tạo ra khí N2 D.Chiều thuận

Câu 22: A1 là muối có M = 64 đvC, có CTPT đơn giản là NH2O A3 là 1 oxit của Nitơ có tỉ lệ

Câu 23: Cho sơ đồ: NH3  A  B  C  D  B

Các chất A, B, C, D lần lượt là:

A N2, NO, NO2, NH4NO2 B N2, NH3, NH4NO3, N2O

Trang 6

C N2, NO, NO2, NaNO3 D Cu, Cu(NO3)2, NO2,HNO3

Câu 24: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại , để khí thoát ra không bị ô nhiễm người

ta có thể dùng cách:

A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm

C Nút ống nghiệm bằng bông khô D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm Xút

Câu 25: Cho 6,4 gam tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 18 Nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3 là:

Câu 26: Có phân tử N2 nhưng không có phân tử P2 vì:

1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho

2/ Nguyên tử N nhẹ hơn nguyên tử P

3/ Nguyên tử N bé hơn nguyên tử P nên có thể tạo được 2 liên kết  giữa 2 nguyên tử Nitơ, còn Photpho thì không

Câu 27: Ứng với số oxi hoá +5, P cho ra H3PO4 còn N chỉ cho ra HNO3 chứ không cho được

H3NO4 P cho ra H3PO4 nhưng khó cho ra H3PO3

Chọn lí do đúng:

1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho

2/ Nitơ có ít điện tử hóa trị( e ở lớp ngoài cùng) hơn Photpho

3/ Bán kính nguyên tử N quá nhỏ nên không đủ không gian để nối với 4 nguyên tử O

4/ H3PO3 tồn tại nhưng không bền bằng H3PO4

2,3

Câu 28: Dạng lai hoá của P trong ion PO43- là:

A sp3, tứ diện không đều B sp3, tứ diện đều

C sp2, tam giác không đều D sp2, tam giác đều

Câu 29: Cho 4 khí : H2, N2, SO2, NH3.Nhóm gồm các khí tan ít trong nước, tan nhiều trong nước lần lượt là:

A Tan ít: N2; tan nhiều: H2, SO2, NH3 B Tan ít: H2, N2, SO2; tan nhiều: NH3

C Tan ít: H2 ,SO2 tan nhiều: N2, NH3 D Tan ít: N2, H2; tan nhiều: SO2, NH3

Câu 30: Phát biểu sai về tính chất hóa học đăc trưng của axit nitric là:

a/ Bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng d/ Làm thóat ra NO hay NO2 khi phản ứng với Cu

b/ Làm protein chuyển thành màu vàng e/ Phát quang trong bóng tối

c/ Làm thóat ra N2O5 khi phản ứng với Mg g/ Có thể bốc cháy khi tiếp xúc với vải, giấy, mùn cưa…

Câu 31:Các hệ số của phương trình: FeS2 + HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O saukhi cân bằng lần lượt là:

Câu 32: Cho Cu tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo khí A, Cho MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc nóng tạo khí B, Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 được khí C Cho các khí A , B, C tan vào H2O lần lượt thu được các dung dịch A’, B’, C’ Dung dịch A’, B’, C’ lần lượt là:

A A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO3 B A’: HNO3, B’: HCl, HClO, C’: H2SO3

C A’: HNO2, B’: HCl, C’: H2SO3 D A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO4

Câu 33: Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ?

Trang 7

Câu 38:Cho các phản ứng sau :

a 3Cu + 4 H2SO4 + 2NaNO3   3CuSO4 + Na2SO4 + 2NO + 4H2O

b Fe + 6HNO3đặc   Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

c FeS2 + 18 HNO3 đặc   Fe(NO3)3 + 2H2SO4 +15NO2 + 7H2O

d Ca3 (PO4)2 + 3SiO2 + 5C  12000C 3CaSiO3 + 2P + 5CO

e CO2 + 2NH3   t ,0xt (NH2)2CO + H2O

f 4Cu + 10HNO3loãng   4Cu(NO3)2 + NH4NO3 +3H2O

Các phản ứng không xảy ra là:

Câu 39: Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thu được 1 chất rắn màu trắngB Biết B dễ phân huỷ thành 2 chất khí mà khi được hấp thụ vào nước thì tạo lại A CTPT của Avà B lần lượtlà:

A HNO2, NO2B HNO3, N2O4 C HNO3, NO2 D HNO3, N2O5

Câu 40: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 Lọc lấy hết kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết Nồng độ mol/lit của dung dịch Al2(SO4)3

là:

Cho: Al = 27, Ag = 108, Cu = 64, Pb = 207, Mg = 24, Fe = 56, Zn = 65, P = 31, N= 14, Ca = 40,

O = 16,Au = 197

Trang 9

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 20 )

Câu 1 : ẹoàng phaõn X coự ctpt C5H12 X taựcduùng vụựi Cl2 (coự aựnh saựng) taùo ra 4 dx monoClo

Teõn goùi cuỷa X laứ:

Câu 2 : Cho caực phaỷn ửựng sau:

Câu 7 : Caực meọnh ủeà sau, meọnh ủeà naứo khoõng chớnh xaực:

A Phaỷn ửựng ủaởc trửng cho xicloankan laứ

phaỷn ửựng coọng B Phaỷn ửựng ủaởc trửng cho ankan laứ phaỷn ửựng theỏ

C Phaõn tửỷ metan coự caỏu truực tửự dieọn D Caực ankan ủeàu ớt tan trong nửụực Câu 8 : ẹoỏt chaựy ankan X coự mol X : mol O2 = 2 : 13 Khi Cracking X seừ

thu ủửụùc toỏi ủa maỏy anken?

Câu 9 : Trong A coự % N = 46,67% ; %C = 20% ; %H = 6,67% vaứ MA = 60 thỡ A coự CTPT laứ:

Câu 10 : Caỏu taùo hoaự hoùc vaứ sửù phaõn boỏ trong khoõng gian cuỷa caực nguyeõn tửỷ trong phaõn tửỷ

ủửụùc bieồu dieón baống:

Trang 10

A Công thức phối cảnh , công thức

nguyên

B Công thức lợp thể , công thức phân tử

C Công thức phối cảnh, công thức lợp

thể D Công thức phối cảnh, công thức phân tử đơn giản nhất

C©u 11 : Benzen là chất lỏng không tan trong nước, có khối lượng riêng là 0,8g/cm3 nên nổi

lên trên Dùng phương pháp đơn giản nhất tách Benzen ra khỏi nước là:

C Phương pháp chưng cất D Phương pháp kết tinh

C©u 12 : Đốt cháy 1,68 lít hỗn hợp CH4, C2H4 (đkc) có M =20 ; thu x gam CO2 Vậy x

C©u 16 : Đốt cháy hoàn toàn 3gam hợp chất hữu cơ A thu được 2,24 lit CO2(đkc); 1,62gam

nước; 1,06gam Na2CO3 Khối lượng Oxi có trong 3gam hợp chất hữu cơ A là:

C©u 17 : Sự phân cắt dị li tạo thành:

A. Gốc tự do B Anion và cation C Cacbocation D. Gốc cacbo tự doC©u 18 : Một ankan có % C= 81,82% CTPT của A là:

Trang 11

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 20 )

Câu 1 : Caực meọnh ủeà sau, meọnh ủeà naứo khoõng chớnh xaực:

A Caực ankan ủeàu ớt tan trong nửụực B Phaỷn ửựng ủaởc trửng cho xicloankan laứ

phaỷn ửựng coọng

C Phaõn tửỷ metan coự caỏu truực tửự dieọn D Phaỷn ửựng ủaởc trửng cho ankan laứ

phaỷn ửựng theỏ

Câu 2 : Sửù phaõn caột dũ li taùo thaứnh:

A. Goỏc cacbo tửù do B Anion vaứ cation C Goỏc tửù do D Cacbocation Câu 3 : Soỏ ủoàng phaõn ửựng vụựi coõng thửực phaõn tửỷ C4H8 ( khoõng keồ ủoàng phaõn hỡnh hoùc) laứ:

Câu 4 : ẹoàng phaõn X coự ctpt C5H12 X taựcduùng vụựi Cl2 (coự aựnh saựng) taùo ra 4 dx monobrom

Teõn goùi cuỷa X laứ:

Câu 5 : Cho sụ ủoà phaỷn ửựng sau:

Câu 7 : Hoón hụùp X goàm: C3H8, C4H10 coự tổ khoỏi ủoỏi vụựi H2 baống 25,5 Thaứnh phaàn % theồ

tớch moói khớ laàn lửụùt laứ:

Câu 8 : Trong A coự % N = 46,67% ; %C = 20% ; %H = 6,67% vaứ MA = 60 thỡ A coự CTPT laứ:

A. C2H4ON2 B CH2NO2 C CH4ON2 D C2H8N2

Câu 9 : ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 3gam hụùp chaỏt hửừu cụ A thu ủửụùc 2,24 lit CO2(ủkc); 1,62gam

nửụực; 1,06gam Na2CO3 Khoỏi lửụùng Oxi coự trong 3gam hụùp chaỏt hửừu cụ A laứ:

Câu 10 : Teõn goùi naứo sau ủaõy thuoọc loaùi teõn goỏc- chửực?

A. Vinylclorua B 1,2-dicloetan C Clometan D Axit axetic Câu 11 : Chaỏt coự coõng thửực caỏu taùo sau coự teõn laứ:

A 2,2,4 – trimetylpentan B 2,2 – ủimetyl – 4 – metylpentan

C 2,4 – trimetylpentan D 2 – metyl – 4,4 – ủimetylpentan

Trang 12

C©u 12 :

Đốt cháy một hidro cacbon X ta thu được

O somolH

C©u 13 : Benzen là chất lỏng không tan trong nước, có khối lượng riêng là 0,8g/cm3 nên nổi

lên trên Dùng phương pháp đơn giản nhất tách Benzen ra khỏi nước là:

C©u 14 : Cho các phản ứng sau:

C©u 15 : Đốt cháy ankan X có mol X : mol O2 = 2 : 13 Khi Cracking X sẽ

thu được tối đa mấy anken?

C©u 19 : Cấu tạo hoá học và sự phân bố trong không gian của các nguyên tử trong phân tử

được biểu diễn bằng:

A Công thức phối cảnh , công thức

nguyên B Công thức phối cảnh, công thức lợp thể

C Công thức lợp thể , công thức phân tử D Công thức phối cảnh, công thức phân

tử đơn giản nhất

C©u 20 : Đốt cháy 1,68 lít hỗn hợp CH4, C2H4 (đkc) có M =20 ; thu x gam CO2 Vậy x bằng :

Trang 13

C©u 1 : Tên gọi nào sau đây thuộc loại tên gốc- chức?

A. 1,2-dicloetan B Vinylclorua C Clometan D Axit axetic C©u 2 : Đốt cháy 1,68 lít hỗn hợp CH4, C2H4 (đkc) có M =20 ; thu x gam CO2 Vậy x bằng :

C©u 5 : Cấu tạo hoá học và sự phân bố trong không gian của các nguyên tử trong phân tử

được biểu diễn bằng:

A Công thức phối cảnh, công thức phân

tử đơn giản nhất B Công thức lợp thể , công thức phân tử

C Công thức phối cảnh , công thức

nguyên D Công thức phối cảnh, công thức lợp thể

C©u 6 : Các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác:

A Phản ứng đặc trưng cho xicloankan là

phản ứng cộng B Các ankan đều ít tan trong nước.

C Phân tử metan có cấu trúc tứ diện D Phản ứng đặc trưng cho ankan là

Trang 14

A 2,4 – trimetylpentan B 2,2 – đimetyl – 4 – metylpentan

C 2,2,4 – trimetylpentan D 2 – metyl – 4,4 – đimetylpentan

C©u 11 : Cho các phản ứng sau:

C©u 12 : Đốt cháy ankan X có mol X : mol O2 = 2 : 13 Khi Cracking X sẽ

thu được tối đa mấy anken?

C©u 13 : Đồng phân X có ctpt C5H12 X tácdụng với Cl2 (có ánh sáng) tạo ra 4 dx monoClo

Tên gọi của X là:

C©u 14 : Sự phân cắt dị li tạo thành:

A. Cacbocation B Gốc tự do C Anion và cation D Gốc cacbo tự do C©u 15 : Benzen là chất lỏng không tan trong nước, có khối lượng riêng là 0,8g/cm3 nên nổi

lên trên Dùng phương pháp đơn giản nhất tách Benzen ra khỏi nước là:

C©u 16 : Số liên kết  trong phân tử CH2=CCl-CH=O là:

C©u 17 : Số đồng phân ứng với công thức phân tử C4H8 ( không kể đồng phân hình học) là:

C©u 18 : Hỗn hợp X gồm: C3H8, C4H10 có tỉ khối đối với H2 bằng 25,5 Thành phần % thể

tích mỗi khí lần lượt là:

C©u 19 : Hydrocacbon có %H = 14,29 và không có đồng phân sẽ có CTPT là:

C©u 20 : Đốt cháy hoàn toàn 3gam hợp chất hữu cơ A thu được 2,24 lit CO2(đkc); 1,62gam

nước; 1,06gam Na2CO3 Khối lượng Oxi có trong 3gam hợp chất hữu cơ A là:

Trang 15

C©u 1 : Cho sơ đồ phản ứng sau:

C©u 2 : Hỗn hợp X gồm: C3H8, C4H10 có tỉ khối đối với H2 bằng 25,5 Thành phần % thể

tích mỗi khí lần lượt là:

C©u 3 : Đốt cháy ankan X có mol X : mol O2 = 2 : 13 Khi Cracking X sẽ

thu được tối đa mấy anken?

C©u 4 : Các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác:

A Các ankan đều ít tan trong nước B Phản ứng đặc trưng cho xicloankan là

phản ứng cộng

C Phân tử metan có cấu trúc tứ diện D Phản ứng đặc trưng cho ankan là

phản ứng thế

C©u 5 : Sự phân cắt dị li tạo thành:

A. Anion và cation B Gốc tự do C Cacbocation D Gốc cacbo tự do C©u 6 : Số liên kết  trong phân tử CH2=CCl-CH=O là:

C©u 9 : Đồng phân X có ctpt C5H12 X tácdụng với Cl2 (có ánh sáng) tạo ra 4 dx monoClo

Tên gọi của X là:

C©u 10 : Số đồng phân ứng với công thức phân tử C4H8 ( không kể đồng phân hình học) là:

C©u 11 : Đốt cháy 1,68 lít hỗn hợp CH4, C2H4 (đkc) có M =20 ; thu x gam CO2 Vậy x bằng :

C©u 12 : Tên gọi nào sau đây thuộc loại tên gốc- chức?

A. Vinylclorua B Clometan C 1,2-dicloetan D Axit axetic C©u 13 : Cho các phản ứng sau:

Trang 16

C©u 15 : Benzen là chất lỏng không tan trong nước, có khối lượng riêng là 0,8g/cm3 nên nổi

lên trên Dùng phương pháp đơn giản nhất tách Benzen ra khỏi nước là:

C©u 16 : Cấu tạo hoá học và sự phân bố trong không gian của các nguyên tử trong phân tử

được biểu diễn bằng:

A Công thức phối cảnh, công thức lợp

thể B Công thức phối cảnh , công thức nguyên

C Công thức lợp thể , công thức phân tử D Công thức phối cảnh, công thức phân

tử đơn giản nhất

C©u 17 : Chất có công thức cấu tạo sau có tên là:

Trang 17

A Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần B Nguyên tử của các nguyên tố có cùng số lớp electron

B Bán kính của các nguyên tố tăng dần D Nguyên tử của các nguyên tố đều có e electron ở lớp ngoài cùng

Câu 2: Nhóm gồm các chất tác dụng được với Nitơ tạo ra hợp chất khí là:

A H 2 , O 2 B H2, Al, Li C O2, H2, Mg D O2, Li, H2

Câu 3: Chất dùng để làm khô khí NH3 là:

Câu 4: Có các tính chất sau:

a/ Có cấu trúc polime b/ Tự bốc cháy trong không khí c/ mềm, dễ nóng chảyd/ Bền trong không khí ở nhiệt độ thường e/ Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối

f/ Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử g/ Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da

Những tính chất của Photpho trắng là:

Câu 5: Phát biểu sai về muối amoni là:

E Tất cả các muối amoni đều điện li hoàn toàn cho ra ion NH 4 + không màu và chỉ tạo ra môi trường baze

F Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước

G Tất cả các muối amoni đều kém bền với nhiệt

H Tất cả các muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac

Câu 6: Axit HNO3 và H3PO4 cùng phản ứng với nhóm gồm các chất là:

A KOH, MgO, CuSO4, NH3 B CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3

C KOH, K 2 O, NH 3 , Na 2 CO 3 D NaCl, KOH, NH3, Na2CO3

Câu 7: Ứng dụng nào dưới đây không phải là của axit nitric?

A Làm keo dán thuỷ tinh B Làm thuốc nổ

Câu 8: Chọn phát biểu đúng nhất về cấu tạo phân tử của amoniac:

E Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 106o, độ dài liên kết NH = 0,102nm

F Phân tử NH 3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 107 o , độ dài liên kết NH = 0,102nm

G Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 109o, độ dài liên kết NH = 0,102nm

H Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 108o, độ dài liên kết NH = 0,102nm

Câu 9: Đạm amoni không thích hợp cho đất:

Câu 10: Một lọai quặng photphat có chứa 35% Ca3(PO4)2 Hàm lượng P2O5 có trong quặng trên là:

Trang 18

A 13,6% B 12,6% C 16,9% D 16,03%

Câu 11: Để tách NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm H2, N2, NH3 trong công nghiệp người ta đã:

C Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong dùng dư B Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH 3 hoá lỏng

E Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng D Cho hỗn hợp đi qua dung dịch HCl dư

Câu 12: Loại phân bón có chứa hàm lượng Nitơ cao nhất là:

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư được 0,224 lit khí

Câu 17: Phản ứng nào dưới đây khơng dùng để minh họa tính axit của HNO3?

E. 3Cu + 8HNO 3  3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 O

F. MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2O

G. NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O

H. CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O + CO2

Câu 18: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là:

Câu 19: Đổ dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có chứa 16,8 gam KOH Khối lượngcác muối thu được là:

A 10,44g K 2 HPO 4 và 12,72g K 3 PO 4 B 8,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4

C 10,44g KH2PO4 và 12,72g K3PO4 D 10,44g K2HPO4 và 13,72g K3PO4

Câu 20: Cho chuỗi phản ứng sau:

A   B   C   D   E

Các chất A,B,C,D,E không thể là dãy nào sau đây:

B. N2, NH3, NH4NO3, Ba(NO3)2, O2 B NH 3 , NO 2 , HNO 3 , N 2 , NO

C NH4Cl, NH3, N2, Mg3N2, Mg(OH)2 D P, P2O5, H3PO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2

Câu 21: Cho phương trình: 2NH3 ⇄ N2 +3H2

Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều:

A Chiều nghịch B Không thay đổi C Chiều tạo ra khí N2 D.Chiều thuận

Câu 22: A1 là muối có M = 64 đvC, có CTPT đơn giản là NH2O A3 là 1 oxit của Nitơ có tỉ lệ

CTPT của A 1 và A 3 lần lượt là:

A NH4NO3 và NO2 B NH4NO2 và NO C NH 4 NO 2 và NO 2 D (NH4)2CO3 và NO2

Câu 23: Cho sơ đồ: NH3  A  B  C  D  B

Các chất A, B, C, D lần lượt là:

A N2, NO, NO2, NH4NO2 B N2, NH3, NH4NO3, N2O

Trang 19

Câu 26: Có phân tử N2 nhưng không có phân tử P2 vì:

1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho

2/ Nguyên tử N nhẹ hơn nguyên tử P

3/ Nguyên tử N bé hơn nguyên tử P nên có thể tạo được 2 liên kết  giữa 2 nguyên tử Nitơ, còn Photpho thì không

Câu 27: Ứng với số oxi hoá +5, P cho ra H3PO4 còn N chỉ cho ra HNO3 chứ không cho được

H3NO4 P cho ra H3PO4 nhưng khó cho ra H3PO3

Chọn lí do đúng:

1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho

2/ Nitơ có ít điện tử hóa trị( e ở lớp ngoài cùng) hơn Photpho

3/ Bán kính nguyên tử N quá nhỏ nên không đủ không gian để nối với 4 nguyên tử O

4/ H3PO3 tồn tại nhưng không bền bằng H3PO4

2,3

Câu 28: Dạng lai hoá của P trong ion PO43- là:

A sp3, tứ diện không đều B sp 3 , tứ diện đều

C sp2, tam giác không đều D sp2, tam giác đều

Câu 29: Cho 4 khí : H2, N2, SO2, NH3.Nhóm gồm các khí tan ít trong nước, tan nhiều trong nước lần lượt là:

A Tan ít: N2; tan nhiều: H2, SO2, NH3 B Tan ít: H2, N2, SO2; tan nhiều: NH3

C Tan ít: H2 ,SO2 tan nhiều: N2, NH3 D Tan ít: N 2 , H 2 ; tan nhiều:

SO 2 , NH 3

Câu 30: Phát biểu sai về tính chất hóa học đăc trưng của axit nitric là:

a/ Bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng d/ Làm thóat ra NO hay NO2 khi phản ứng với Cu

b/ Làm protein chuyển thành màu vàng e/ Phát quang trong bóng tối

c/ Làm thóat ra N2O5 khi phản ứng với Mg g/ Có thể bốc cháy khi tiếp xúc với vải, giấy, mùn cưa…

Câu 31:Các hệ số của phương trình: FeS2 + HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O saukhi cân bằng lần lượt là:

A 1, 18, 1, 15, 2, 7 B 2, 18, 2, 15, 2, 7

Trang 20

Câu 32: Cho Cu tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo khí A, Cho MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc nóng tạo khí B, Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 được khí C Cho các khí A , B, C tan vào H2O lần lượt thu được các dung dịch A’, B’, C’ Dung dịch A’, B’, C’ lần lượt là:

A A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO3 B A’: HNO 3 , B’: HCl, HClO, C’: H 2 SO 3

C A’: HNO2, B’: HCl, C’: H2SO3 D A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO4

Câu 33: Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ?

Câu 34: Cho 80 lit (đktc) không khí có lẫn 16,8% ( về thể tích) nitơ dioxit đi qua 500 ml dd

NaOH 1,6 M Cô cạn dd thu được bao nhiêu g bã rắn ?

Câu 35: Cho 6,05g hỗn hợp Cu, Ag, Au tác dụng vừa đủ với dd HNO3 đậm đặc được 0,896 lit khí (0oC; 2atm)và 1,97g chất rắn Phần trăm khối lượng mỗi kim loại Cu, Ag, Au trong hỗn hợp lần lượt là:

C 31,75%, 35,71%, 32,56% D 32,2%, 33,8%, 32,56%

Câu 36: Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xúc có 75% H2

tác dụng Thành phần phần trăm thể tích các khí thu được là:

Câu 38:Cho các phản ứng sau :

g 3Cu + 4 H2SO4 + 2NaNO3   3CuSO4 + Na2SO4 + 2NO + 4H2O

h Fe + 6HNO3đặc   Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

i FeS2 + 18 HNO3 đặc   Fe(NO3)3 + 2H2SO4 +15NO2 + 7H2O

j Ca3 (PO4)2 + 3SiO2 + 5C  12000C 3CaSiO3 + 2P + 5CO

k CO2 + 2NH3   t ,0xt (NH2)2CO + H2O

l 4Cu + 10HNO3loãng   4Cu(NO3)2 + NH4NO3 +3H2O

Các phản ứng không xảy ra là:

Câu 39: Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thu được 1 chất rắn màu trắngB Biết B dễ phân huỷ thành 2 chất khí mà khi được hấp thụ vào nước thì tạo lại A CTPT của Avà B lần lượtlà:

A HNO2, NO2 B HNO3, N2O4 C HNO3, NO2 D HNO 3 , N 2 O 5

Câu 40: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 Lọc lấy hết kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết Nồng độ mol/lit của dung dịch Al2(SO4)3

là:

Cho: Al = 27, Ag = 108, Cu = 64, Pb = 207, Mg = 24, Fe = 56, Zn = 65, P = 31, N= 14, Ca = 40,

O = 16,Au = 197

Trang 21

Câu 1: Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ?

Câu 2: Cho phương trình: 2NH3 ⇄ N2 +3H2

Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều:

A Chiều nghịch B Không thay đổi C Chiều tạo ra khí N2 D Chiều thuận

Câu 3: Loại phân bón có chứa hàm lượng Nitơ cao nhất là:

Câu 4: Phản ứng nào dưới đây khơng dùng để minh họa tính axit của HNO3?

A 3Cu + 8HNO 3  3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 O

B MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2O

C NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O

D CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O + CO2

Câu 5: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại , để khí thoát ra không bị ô nhiễm người

ta có thể dùng cách:

A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm

C Nút ống nghiệm bằng bông khô D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm Xút

Câu 6: : Ứng dụng nào dưới đây không phải là của axit nitric?

A Làm keo dán thuỷ tinh B Làm thuốc nổ

Câu 7: Có phân tử N2 nhưng không có phân tử P2 vì:

1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho

2/ Nguyên tử N nhẹ hơn nguyên tử P

3/ Nguyên tử N bé hơn nguyên tử P nên có thể tạo được 2 liên kết  giữa 2 nguyên tử Nitơ, còn Photpho thì không

Câu 8: Ứng với số oxi hoá +5, P cho ra H3PO4 còn N chỉ cho ra HNO3 chứ không cho được

H3NO4 P cho ra H3PO4 nhưng khó cho ra H3PO3

Chọn lí do đúng:

1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho

2/ Nitơ có ít điện tử hóa trị( e ở lớp ngoài cùng) hơn Photpho

3/ Bán kính nguyên tử N quá nhỏ nên không đủ không gian để nối với 4 nguyên tử O

4/ H3PO3 tồn tại nhưng không bền bằng H3PO4

Trang 22

A 1,2 B 3,4 C 1,2,3 D 2,3

Câu 9: Nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 có thể dùng thuốc thử là:

Câu 10: Phát biểu sai về tính chất hóa học đăc trưng của axit nitric là:

a/ Bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng d/ Làm thóat ra NO hay NO2 khi phản ứng với Cu

b/ Làm protein chuyển thành màu vàng e/ Phát quang trong bóng tối

c/ Làm thóat ra N2O5 khi phản ứng với Mg g/ Có thể bốc cháy khi tiếp xúc với vải, giấy, mùn cưa…

Câu 11: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là:

C NH4Cl, NH3, N2, Mg3N2, Mg(OH)2 D P, P2O5, H3PO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2

Câu 13: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là:

Câu 15: Dạng lai hoá của P trong ion PO43- là:

A sp3, tứ diện không đều B sp 3 , tứ diện đều

C sp2, tam giác không đều D sp2, tam giác đều

Câu 16: Chọn phát biểu sai về nhóm Nitơ- Photpho, khi đi từ nitơ đến bitmut:

A Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần B Nguyên tử của các nguyên tố có cùng số lớp electron

B Bán kính của các nguyên tố tăng dần D Nguyên tử của các nguyên tố đều có e electron ở lớp ngoài cùng

Câu 17: Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn Hiệu suất của phản ứng là:

80%

Câu 18: Có các tính chất sau:

a/ Có cấu trúc polime b/ Tự bốc cháy trong không khí c/ mềm, dễ nóng chảy

d/ Bền trong không khí ở nhiệt độ thường e/ Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối

f/ Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử g/ Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da

Những tính chất của Photpho trắng là:

Câu 19: Đạm amoni không thích hợp cho đất:

Câu 20: Cho Cu tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo khí A, Cho MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc nóng tạo khí B, Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 được khí C Cho các khí A , B, C tan vào H2O lần lượt thu được các dung dịch A’, B’, C’ Dung dịch A’, B’, C’ lần lượt là:

A A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO3 B A’: HNO 3 , B’: HCl, HClO, C’: H 2 SO 3

Trang 23

Câu 22: Phát biểu sai về muối amoni là:

A Tất cả các muối amoni đều điện li hoàn toàn cho ra ion NH 4 + không màu và chỉ tạo ra môi trường baze

B Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước

C Tất cả các muối amoni đều kém bền với nhiệt

D Tất cả các muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac

Câu 23:Cho các phản ứng sau :

a 3Cu + 4 H2SO4 + 2NaNO3   3CuSO4 + Na2SO4 + 2NO + 4H2O

b Fe + 6HNO3đặc   Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

c FeS2 + 18 HNO3 đặc   Fe(NO3)3 + 2H2SO4 +15NO2 + 7H2O

d Ca3 (PO4)2 + 3SiO2 + 5C  12000C 3CaSiO3 + 2P + 5CO

e CO2 + 2NH3 t , 0xt (NH2)2CO + H2O

f 4Cu + 10HNO3loãng   4Cu(NO3)2 + NH4NO3 +3H2O

Các phản ứng không xảy ra là:

A HNO2, NO2 B HNO3, N2O4 C HNO3, NO2 D HNO 3 , N 2 O 5

Câu 28: Cho sơ đồ: NH3  A  B  C  D  B

Các chất A, B, C, D lần lượt là:

A N2, NO, NO2, NH4NO2 B N2, NH3, NH4NO3, N2O

C N2, NO, NO2, NaNO3 D Cu, Cu(NO 3 ) 2 , NO 2 ,HNO 3

Câu 29: Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xúc có 75% H2

tác dụng Thành phần phần trăm thể tích các khí thu được là:

A 50% N2, 33,33%H2, 16,67% NH3 B 40% N2, 43,33%H2, 16,67% NH3

C 50% N2, 23,33%H2, 26,67% NH3 D 50% N 2 , 33,33%NH 3 , 16,67% H 2

Câu 30: Axit HNO3 và H3PO4 cùng phản ứng với nhóm gồm các chất là:

Ngày đăng: 19/10/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w