1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THAM KHẢO 2 ĐỀ KT 45'''' -TIẾT 20-HÓA 9 (2011-2012)

8 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 27,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

pH = 8 Câu 2: Dung dịch NaOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước: A.. quỳ tím và dung dịch NaCl Câu 4: Thành phần phần trăm của Na trong hợp chất NaOH là : A..

Trang 1

THAM KHẢO 2 ĐỀ KT 45’ HOÁ 9-TIẾT 20 (2011-2012)

Đề 1:

I.Trắc nghiệm ( 4 điểm ) : Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng.

Câu 1: Dung dịch được tạo thành từ lưu huỳnh dioxit với nước có

A pH = 7 B pH > 7 C pH < 7 D pH = 8

Câu 2: Dung dịch NaOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước:

A Ca(OH)2 , CO2 , CuCl2 B P2O5 , H2SO4 , SO3

C CO2; Na2CO3 , HNO3 D Na2O ; Fe(OH)3 , FeCl3

Câu 3: Có 3 lọ không nhãn ,mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: NaOH , Ba(OH)2 , NaCl Thuốc thử

để nhận biết cả ba chất là

A quỳ tím và dung dịch HCl B phenolphtalein và dung dịch BaCl2

C quỳ tím và dung dịch K2Cl3 D quỳ tím và dung dịch NaCl

Câu 4: Thành phần phần trăm của Na trong hợp chất NaOH là :

A 50% B 52,0% C 54,1% D 57,5%

Câu 5: Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm:

A KCl B Ca3(PO4)2 C K2SO4 D (NH2)2CO

Câu 6: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:

A Màu hồng mất dần B Màu hồng từ từ xuất hiện

C Không có sự thay đổi màu D Màu xanh từ từ xuất hiện

Câu 7: Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn,sản phẩm thu được là :

A NaOH , H2 và Cl2 B NaCl , NaClO , H2 và Cl2

C NaClO ,NaCl , Cl2 D NaClO , H2 , Cl2

Câu 8: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối kết tủa:

A Natri oxit và axit sunfuric B Natri hidroxit và axit sunfuric

C Natri sunfat và dung dịch bari clorua D Natri hidroxit và magie clorua

Trang 2

Câu 9: Để khử chua đất trồng trọt ta bón

A CO(NH2)2 B Ca(OH)2 C (NH4)2SO4 D KNO3

Câu 10: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch :

A NaCl và KClO3 B Na2SO4 và HCl C BaCl2 và HNO3 D AgNO3 và BaCl2

Câu 11:Chất nào sau đây còn có tên gọi là ‘ xút ăn da’ :

A Ca(OH)2 B Cu(OH)2 C Zn(OH)2 D NaOH

Câu 12: Dãy các ba zơ làm phenolphtalein hoá hồng:

A NaOH ; Ca(OH)2 ;KOH B NaOH ; Ca(OH)2; Zn(OH)2

C Ba(OH)2 ; KOH ; Al(OH)3 D.Ba(OH)2 ; Ca(OH)2 ; Fe(OH)3

Câu 13: Dung dịch có độ ba zơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau:

A pH =8 B pH = 12 C pH = 14 D pH = 10

Câu 14: NaOH rắn có khả năng hút nước rất mạnh nên có thể dung làm khô một số chất NaOH làm khô khí ẩm nào sau đây:

A H2S B H2 C CO2 D.SO2

Câu 15:Trong các loại phân bón sau , phân bón hoá học kép là :

A (NH4)2SO4 B Ca (H2SO4)2 C.KCl D KNO3

Câu 16:Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi:

A SO2 + H2O → H2SO3 B MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl

C Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 D 2K + 2H2O →2KOH + H2

II Tự luận ( 6 điểm)

Câu 17: Cho các chất sau: BaCl2 ,Cu ,Fe(OH)3 , Zn , K2CO3 , NaOH Chất nào tác dụng được với dung dịch axit1 sunfuric loãng sinh ra:

a Chất khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí

b Chất kết tủa màu trắng

c Dung dịch có màu nâu đỏ

d Chất khí nặng hơn không khí,không cháy được trong không khí và làm đục nước vôi trong Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 18: Khi nào xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch? Lấy ví dụ ( bằng PTHH) minh hoạ

Trang 3

Câu 19: Cho từ từ 50 ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ) vào dung dịch CuSO4 20% lắc đều (3đ)

a.Viết PTHH

b.Tính khối lượng dung dịch CuSO4 đủ dùng

c.Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng

d.Kết thúc phản ứng,lọc kết tủa,rửa sạch,đem đun nóng đến khối lượng không đổi được chất rắn ( màu đen) Tính khối lượng chất rắn

Đề số 2:

A.Trắc nghiệm : ( 4 điểm) Hãy khoanh tròn trước các phương án đúng.

Câu 1: Nhóm các dung dịch có pH > 7 là :

A.HCl , HNO3 B.NaCl,KNO3 C NaOH, Ba(OH)2 D.Nước cất,nước muối Càu 2: Dung dịch Ca(OH)2 không phản ứng được với:

A.dung dịch Na2CO3 B.dung dịch MgSO4 C dung dịch CuCl2 D dung dịch KNO3

Câu 3: Có ba lọ không nhãn,mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: CuCl2 , Ba(OH)2 , K2SO4 Thuốc thử để nhận biết cả ba chất là:

A.H2O B dung dịch Ba(NO3)2 C.dung dịch KNO3 D dung dịch NaCl

Câu 4: Thành phần phần trăm của Na và Ca trong hợp chất NaOH và Ca(OH)2 lần lượt là :

A.54,0% B 56,0% C 57,5% D 54,1%

Câu 5: Trong các hợp chất sau hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học:

A.Ca3(PO4)2 B CaCO3 C Ca(OH)2 D CaCl2

Câu 6: Khi cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3 ,hiện tượng thí nghiệm quan sát được là

A.có kết tủa màu trắng xanh B có kết tủa màu đỏ nâu

C.có khí thoát ra D không có hiện tượng gì

Câu 7: Cho phương trình hoá học : aNaCl( dd) + bH2O →dpcmnx cNaOH(dd) + dCl2(k) + eH2(k) Các hệ số a,b,c,d lần lượt là :

A.1,1,2,1,2 B 1,2,2,1,1 C 2,2,2,1,1 D 2,2,1,1,1

Câu 8: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí :

Trang 4

A.Bari oxit và axit sunfuric B Bari hidroxit và axit sunfuric

C.Bari cacbonat và axit sunfuric D Bari clorua và axit sunfuric

Câu 9: Để khử chua đất nông nghiệp , người ta sử dụng hoá chất :

A.CaO B Ca(OH)2 dạng bột C dung dịch CaOH2 D dung dịch NaOH

Câu 10 : Cặp chất tác dụng được với nhau là

A.Na2CO3 + KCl B NaCl + AgNO3 C ZnSO4 + CuCl2 D Na2SO4 + AlCl3

Câu 11 : Chất nào sau đây còn có tên gọi là ‘ nước vôi trong’ ?

A.Ca(OH)2 B Cu(OH)2 C Zn(OH)2 D NaOH

Câu 12: Dãy các ba zơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng với nước :

A.Cu(OH)2 ; Zn(OH)2 ; Al(OH)3 ; Mg(OH)2 B Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3 ; NaOH

C Fe(OH)3 ; Cu(OH)2 ; KOH; Mg(OH)2 D Fe(OH)3 ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Mg(OH)2

Câu 13: Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch NaOH có những tính chất hoá học của bazơ tan vì :

A.làm đổi màu chất chỉ thị,tác dụng với oxit axit B làm đổi màu chất chỉ thị,tác dụng với axit C.làm đổi màu chất chỉ thị,tác dụng với oxit axit và axit D tác dụng với oxit axit và axit

Câu 14: Sau khi làm thí nghiệm ,có những chất khí thải độc hại : HCl , H2S , CO2 , SO2 Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất :

A.Muối NaCl B Nước vôi trong C Dung dịch HCl D Dung dịch NaNO3

Câu 15: Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là

A.KNO3 , NH4NO3 ,(NH2)2CO B KCl , NH4H2PO4 , Ca(H2PO4)2

C (NH4)2SO4 ,KCl , Ca(H2PO4)2 D (NH4)2SO4 , KNO3 , NH4Cl

Câu 16: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ?

A.BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl B BaO + H2O → Ba(OH)2

C Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 D 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

B Tự luận : ( 6 điểm)

Câu 17: Cho các chất sau : AgNO3 , Ag , Cu(OH)2 , Fe , Na2CO3 , KOH Chất nào tác dụng được với dung dịch axit Clohidric sinh ra :

a)Chất khí nh5 hơn không khí và cháy được trong không khí

Trang 5

b) Chất kết tủa màu trắng

c) Dung dịch có màu xanh lam

d) Chất khí nặng hơn không khí,không cháy được trong không khí và làm đục nước vôi trong

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 18: Khí nào xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch ? Lấy ví dụ bằng PTHH minh hoạ

Câu 19: Cho từ từ 150 ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ) vào dung dịch CuCl2 20% lắc đều (3đ)

a)Viết phương trình hoá học

b) Tính khối lượng dung dịch CuCl2 đủ dùng

c) Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng

d) Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa,rửa sạch,đem nung nóng đến khối lượng không đổi được chất rắn ( màu nâu đỏ ) Tính khối lượng chất rắn

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM

TIẾT 20 – ĐỀ 1

I.Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Mỗi phương án đúng được 0,25 điểm.

II Tự luận: ( 6 điểm)

Câu 17: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

a) PTHH : Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

b) PTHH : BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 ↓ + HCl

c) PTHH : 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O

d) PTHH : K2CO3 + H2SO4 → K2SO4 + H2O + CO2

Câu 18: ( 1 điểm)

- Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất khí xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí (0,5đ)

- Ví dụ: Mg(NO3)2 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + Mg(OH)2 ↓ (0,25 đ)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 (0,25 đ)

Câu 19: ( 3 điểm)

a) PTHH: 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4 (1) (0,5 đ)

Trang 6

2 mol 1 mol 1 mol 1 mol

0,1 mol 0,05 mol

b) Số mol của NaOH là : nNaOH = V CM = 2 0,05 = 0,1 (mol) (0,25đ)

Theo phương trình ta có số mol của CuSO4 là:

n(CuSO4) = ½ nNaOH = 0,1/2 = 0,05 (mol) (0,25 đ)

Khối lượng CuSO4 tham gia phản ứng : m = n M = 0,05 160 = 8 (gam) (0,25đ)

Khối lượng dung dịch CuSO4 đủ dùng : mdd = mct / C% 100% = 8 /20 100 = 40 (gam) (0,25đ) c) Số mol của Cu(OH)2 là : n ‘Cu(OH)2’ = ½ nNaOH = ½ 0,1 = 0,05 (mol) (0,25đ)

Khối lượng Cu(OH)2 là : m = n M = 0,05 98 = 4,9 (gam) ( 0,5đ)

d) Cu(OH)2 t °

CuO + H2O (2) (0,25đ)

1 mol 1 mol

0,05mol 0,05 mol

Số mol của CuO là : nCuO = n ‘Cu(OH)2’ = 0,05 (mol) (0,25đ)

Khối lượng CuO là : m = n M = 0,05 80 = 4 (gam) (0,25đ)

TIẾT 20 – ĐỀ 2

I.Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Mỗi phương án đúng được 0,25 điểm

II Tự luận: ( 6 điểm)

Câu 17: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

a) PTHH : Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c) PTHH : Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

d) PTHH : Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2

Câu 18: ( 1 điểm)

- Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất khí xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí (0,5đ)

- Ví dụ: Mg(NO3)2 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + Mg(OH)2 ↓ (0,25 đ)

K2CO3 + 2HCl → 2KCl + H2O + CO2 (0,25đ)

Trang 7

NỘI DUNG

KIẾN THỨC

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

TỔNG

TNK Q

Q

1.Tính chất hoá

học của bazơ

Một số bazơ

quan trọng

-Phương pháp sản xuất NaOH bằng cách điện phân dung dịch NaCl trong công nghiệp

-Tên gọi thông thường của bazơ

-Tính chất của NaOH (hiện tượng tự nhiên) -Hiểu được tính chất của các hợp chất để xác định giá trị pH của chúng

-Những ứng dụng quan trọng của Ca(OH)2 trong đời sống ,sản xuất

-Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất

22,5%

2.Tính chất hoá

học của

muối.Một số

muối quan

trọng.Phân bón

hoá học

-Biết phản ứng trao đổi và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

-Một số phân bón đơn và phân bón kép thường dung và công thức hoá học của mỗi loại phân bón

-Căn cứ điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi lựa chọn cặp chất phản ứng

Trang 8

Số câu 3 1 2 6

22,5%

3.Mối quan hệ

giữa các loại

hợp chất

-Biết viết phương trình hoá học

-Dựa vào mối quan hệ để loại bỏ tạp chất ,nhận biết chất ,làm khô chất

10%

4.Tính toán hoá

học

-Tính toán liên quan đến phương trình hoá học (thể tích chất khí,nồng

độ mol ,khối lượng dung dịch )

-Căn cứ tính chất hoá học của bazơ ,vận dụng công thức để giải bài tập

25%

5.Tổng hợp

-Hiểu được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

20% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tổng phần trăm

6 1,5 15%

2 1,5 15%

7 1,75 17,5%

2 2,0 20%

3 0,75 7,5%

1 1,75 17,5%

1 0,75 7,5%

19 10 100%

Ngày đăng: 29/10/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w