Trắc nghiệm 2 điểm : Tìm câu trả lời đúng nhất trong nhưng câu sau Câu 1: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là: a.. Quan hệ cộng sin
Trang 1Trường THCS Tây Sơn ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Tổ: Hĩa-Sinh-Sử-Địa-CD-TD MƠN SINH HỌC 9
Họ và tên:……… Thời gian : 45 phút
Lớp: 9a
Điểm Nhận xét của giáo viên A Trắc nghiệm (2 điểm ): Tìm câu trả lời đúng nhất trong nhưng câu sau Câu 1: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là: a Sự tăng trưởng của các cá thể b Mức tử vong c Mức sinh sản d Nguồn thức ăn từ mơi trường. Câu 2: Các sinh vật trong 1 quần xã cĩ mối quan hệ nào: a Quan hệ cùng lồi b Quan hệ khác lồi c Quan hệ cộng sinh, cạnh tranh d Câu a và b Câu 3:.Chuỗi thức ăn là dãy những sinh vật cĩ quan hệ: a Sinh dưỡng b Sinh sản c Dinh dưỡng d Mơi trường sống Câu 4: Hệ sinh thái là 1 hệ thống hồn chỉnh tương đối ổn định gồm: a Quần xã và sinh cảnh b Quần thể và quần xã c Tập hợp nhĩm cá thể cùng lồi d Tập hợp nhừng quần thể khác lồi Câu 5: Giữa các cá thể cùng lồi, sống trong một khu vực cĩ các biểu hiện quan hệ là: a Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch b Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế c Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch d Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh. Câu 6: Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhĩm dẫn đến kết qủa là: a Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể b Tạo điều kiện cho các cá thể hỗ trợ nhau tìm mồi cĩ hiệu qủa cao hơn c Hạn chế sự cạnh tranh giữa các cá thể d Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chĩng Câu 7: Ý nghĩa nhĩm tuổi trước sinh sản trong quần thể là: a Khơng ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể b Làm giảm mật độ trong tương lai của quần thể c Cĩ vai trị chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể d Khơng làm khả năng sinh sản của quần thể. Câu 8: Đặc điểm nào sau đây được xem là đặc trưng cơ bản của quần thể? a Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể b Mật độ của quần thể c Thành phần nhĩm tuổi của các cá thể d Thời gian hình thành của quần thể. B Tự luận: (8 điểm) Câu 1: (2 điểm) Trình bày các nhân tố sinh thái mơi trường, cho ví dụ? Câu 2: (2 điểm) Nêu khái niệm hệ sinh thái? Một hệ sinh thái hồn chỉnh cĩ các thành phần chủ yếu nào? Câu 3: (2 điểm) Cho các lồi sinh vật :Thực vât, sâu, ếch, dê, thỏ, hổ, báo, đại bàng, rắn, gà, châu chấu, sinh vật phân hủy a Hãy viết một lưới thức ăn gồm 810 chuỗi thức ăn cho chung 3 mắt xích b Xếp các sinh vật theo thành phần của hệ sinh thái Câu 4: (2 điểm) Hãy vẽ sơ đồ mơ tả giới hạn sinh thái của lồi xương rồng sa mạc cĩ giới hạn nhiệt độ từ 00C đến +550C, trong đĩ điểm cực thuận là +320C Bài làm A Trắc nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 B Tự luận: ………
………
………
………
………
Trang 2Trường THCS Tây Sơn HƯỚNG DẪN CHẤM CHI TIẾT KIỂM TRA GIỮA KÌ II Tổ: Hóa-Sinh-Sử-Địa-CD-TD MÔN SINH HỌC 9
A.Trắc nghiệm:(2 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm.
B Tự luận:(8 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm)
- Trình bày được hai nhân tố: (1 điểm)
+ Vô sinh: Đất ,đá ,nước, ánh sáng…………
+ Hữu sinh: Con người
Sinh vật khác: Nấm thực vật động vật………
- Lấy được ví dụ các nhân tố:(1 điểm)
Câu 2: (2 điểm)
- Khái niệm hệ sinh thái:(1 điểm)
Hệ sinh thái bao gồm quần xã và môi trường sống của quần xã (sinh cảnh) Hệ sinh thái là một hệ thống hòan chỉnh và tương đối ổn định
- Một hệ sinh thái hoàn chỉnh có các thành phần chủ yếu sau: (1 điểm) (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
+ Các thành phần vô sinh: Đất đá, thảm mục, nước,…
+ Sinh vật sản xuất
+ Sinh vật tiêu thụ
+ Sinh vật phân giải
Câu 3: (2 điểm)
- Vẽ đúng sơ đồ (1 điểm)
- Các sinh vật theo thành phần của hệ sinh thái:(1 điểm)
+ Sinh vật sản xuất : Cỏ
+ Sinh vật tiêu thụ: Hổ, mèo, chuột, hươu, sâu, bọ ngựa
+ Sinh vật phân giải: Vi sinh vật
Câu 4:Vẽ đúng sơ đồ (2 điểm)
Trang 3Trường THCS Tây Sơn MA TRẬN HAI CHIỀU
Tổ: Hóa-Sinh-Sử-Địa-CD-TD MÔN SINH HỌC 9
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Chương I
Sinh vật và
môi trường
1 caâu (0,25ñieåm)
1 caâu (2,0ñieåm)
1 caâu (0,25ñieåm)
1caâu (2,0ñieåm)
4 caâu (4,5ñieåm)
ChươngII
Hệ sinh thái 3 caâu
(0,75ñieåm) (2,0ñieåm)1 caâu (0,5ñieåm)2 caâu (2,0ñieåm)1 caâu (0,25ñieåm)1 caâu (5,5ñieåm)8 caâu
Tổng 4 caâu
(1,0ñieåm) (4,0ñieåm)2 caâu (0,75ñieåm)3 caâu (2,0ñieåm)1 caâu (0,25ñieåm)1 caâu (2,0ñieåm)1 caâu (10,0ñieåm)12 caâu