1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TIN 11 IN NGAY

95 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có 3 loại hằng + Hằng số học: số nguyên, só thực, có dấu và không dấu + Hằng xâu: chuổi kí tự bất kì, được đặt trong dấu nháy đơn + Hằng logic: có 2 giá trị True hoặc False * Biến: là đ

Trang 1

Hiểu và phân biệt được các thành phần này

II Lên lớp

1 Ổn định tình hình lớp.

Giới thiệu làm quen với HS của lớp

Tạo tâm lý và quan hệ tốt với HS trước khi bắt đầu tiết học đầu tiên

2 Bài mới

ĐVĐ: Về lập trình các em chỉ mới

được tìm hiểu qua bài các bước để

giải bài toán trên máy tính chta chưa

có khái niệm cụ thể Còn ngôn ngữ

Phân biệt ng 2 bậc cao: chtrình viết

bằng ng 2 bậc cao k o phụ thuộc vào

loại máy và phải dùng chtrình dịch

Giải thích thêm về câu lệnh:

- Cl để diễn tả các thao tác trong các

bước của t/toán

- Cl đơn thực hiện bước có 1 thao tác

- Cl ghép thực hiện bước gồm dãy

các thao tác

Dẫn dắt: Chtrình viết bằng ng2 máy sẽ

thực hiện được ngay, còn chtrình viết

bằng ng2 bậc cao thì phải chuyển đổi

thành chtrình trên ng2 máy mới có thể

Tl:Ng2 máy, hợp ngữ, ng2 bậc cao

1 K/n lập trình

(Sgk)

Ý nghĩa: tạo ra các chtrình giải được bài toán trên MT

Trang 2

thực hiện được Công cụ thực hiện

chuyển đổi đó gọi là chtrình dịch

H: Input, Output của chtrình dịch là

gì? ( Có thể cho điểm miệng Hs trả

Trước hết chta tìm hiểu bảng chữ

cái Treo bảng chữ cái

b a va b a neu b a

S

1

1

2 2

Xem thử 3 cách mô tả cách nào

đúng

Tl: In: chtrình viết

bằng ng2 bậc caoOut: chtrình trên ng2 máy

Tl: (2-3Hs) phát hiện

lỗi cú pháp của chtrình nguồn

- Biên dịch: dịch toàn

bộ chtrình rồi mới thực hiện và được lưu trữ để sử dụng lại lần sau

CÁC THÀNH PHẦN CỦA NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

Trang 3

H: Lỗi ngữ nghĩa thường được phát

hiện khi nào?

Cách 3:

If a 2 +b 2 >1 and a>b

then s=a+b Else s=1

Khái niệm biên dịch và thông dịch

Lỗi cú pháp, lỗi ngữ nghĩa

4 Về nhà:

Đọc Bài đọc thêm 1 để tìm hiểu sơ về 1 số ng2 lập trình

Soạn trước phần còn lại của bài 2 Trong đó chú ý các khái niệm mới: tên, hằng, biến Cách sử dụng nó trong lập trình

Phân biệt được tên chuẩn với tên dành riêng và tên tự đặt

Nhớ các qui định về tên hằng biến

Biết đặt tên đúng, nhận biết được tên sai qui định

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 4

bằng gì?

Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 Hs

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm tên trong thành phần của ngôn ngữ lập trình.

ĐVĐ: Mọi đối tượng trong

chtrình đếu phải được đặt tên

1 N/cứu Sgk nêu qui tắc đặt tên

trong Turbo Pascal?

3 Y/cầu Hs n/cứu Sgk để biết các

khái niệm về tên dành riêng, tên

chuẩn, tên tự đặt

Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi

nhóm tìm hiểu và trình bày về

một loại tên và cho ví dụ

Treo tranh chứa 1 số tên trong

NNLT Pascal đã được chuẩn bị

+ Không quá 127 kí tự, không bắt đầu bằng kí

tự số

2 Quan sát và trả lời

A A_BC _24 A5d

3 N/cứu sgk và trả lời

Thảo luận theo nhóm

và cử người trình bày

+ Tên dành riêng+ Tên chuẩn+ Tên do người dùng đặt

Quan sát và ghi lên bảng con

+ Từ khóa: Type, Const, function

+ Tên chuẩn: Integer,

1 Khái niệm Tên

(Sgk)

Ví dụ:

+ Tên dành riêng+ Tên chuẩn+ Tên do người dùng đặt

Ví dụ:

Trang 5

Quan sát kết quả cnhóm khác, nhận xét

và bổ sung

3 Hoạt động 3:Tìm hiểu hằng, biến, chú thích

a Mục tiêu: Hs biết được khái niệm về hằng, biến và chú thích Phân biệt được hằng

và biến Thấy được ý nghĩa của chú thích

b Nội dung:

* Hằng là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chtrình Có 3

loại hằng

+ Hằng số học: số nguyên, só thực, có dấu và không dấu

+ Hằng xâu: chuổi kí tự bất kì, được đặt trong dấu nháy đơn

+ Hằng logic: có 2 giá trị True hoặc False

* Biến: là đại lượng đặt tên để lưu giá trị và giá trị này có thể thay đổi trong quá

trình thực hiện chtrình, biến dùng trong chtrình đều phải được khai báo

* Chú thích : giải thích cho chtrình rõ ràng, dể hiểu Được đặt trong cặp dấu

4 Y/cầu Hs n/cứu Sgk và cho biết

chức năng của chú thích trong

chtrình

Cho 1 số ví dụ khác về chú thích

1 Suy nghĩ và trả lời

+ Hằng số: 55 73.05+ Hằng xâu: ‘211’

‘AB’

+ Hằng logic: False True

Xem k/niệm hằng ở Sgk

2 Quan sát và trả lời + Hằng số: 56; -3785;

1.5E+2 + Hằng xâu: ‘485’

Trang 6

H: Tên biến và tên hằng thuộc

loại tên nào?

H: Các lệnh được viết trong cặp {

} có được TP thực hiện ko? Vì

sao?

giữa cặp dấu { } và (*

*) dùng để giải thích chtrình rõ ràng dễ hiểu.

Thành phần của NNLT: bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

Khái niệm: tên, từ khóa, tên chuẩn, tên tự đặt, biến, hằng, …

2 Câu hỏi, bài tập về nhà.

Làm bài tập 3, 4, 5 trang 13 Sgk

Xem bài đc thêm: Ngôn ngữ Pascal

Xem trước bài: Cấu trúc chtrình Sgk

Xem nội dung phụ lục B, trang 128 Sgk: Một số tên dành riêng

- Biết vai trò của chương trình dịch

- Biết khái niệm biên dịch và thông dịch

- Biết các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình: bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.

- Biết các thành phần cơ sở của Pascal: bảng chữ cái, tên, tên chuẩn, tên riêng (từ khóa), hằng và biến.

2 Kĩ năng: Biết viết hằng và tên đúng trong một ngôn ngữ lập trình cụ thể.

3 Về tư duy và thái độ:

Nhận thức được quá trình phát triển của ngôn ngữ lập trình gắn liền với quá trình phát triển của tin học nhằm giải các bài toán thực tiễn ngày càng phức tạp

Ham muốn học một ngôn ngữ lập trình cụ thể để có khả năng giải các bài toán bằng máy tính điện tử

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: chuẩn bị nội dung để giải bài tập cuối chương và một số câu hỏi trắc

nghiệm của chương

2 Học sinh: Ôn lại kiến thức của chương, chuẩn bị bài tập cuối chương.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 7

Hđ của GV Hđ của HS

1 Phân biệt giữa Hằng và Biến? Cho một

số biến đúng?

2 Đâu là từ khóa trong các tên sau đây?

Integer Begin Do int chan

tong

- Nhận xét, đánh giá cho điểm

HS1: trả lời Hs2: trả lời (Begin và Do)

2 Hoạt động 2:

ĐVĐ: Trước khi giải bài

tập trong SGK, các em tự

ôn lại một số kiến thức mà

chúng ta đã học ở các bài

trước dựa trên yêu cầu của

câu hỏi trang 13 SGK

Đặt câu hỏi số 1: Tại sao

người ta phải xây dựng

các ngôn ngữ lập trình

bậc cao?

- Nhận xét, đánh giá và bổ

sung hướng dẫn cho học

sinh trả lời câu hỏi số 1:

Đặt câu hỏi 2: Biên dịch

- Suy nghĩ để đưa ra phương án trả lời

- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi

- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi

Câu 1:Ngôn ngữ bậc cao

+ gần với ngôn ngữ tự nhiên hơn,

+ không phụ thuộc vào phần cứng máy tính và một chương trình có thể thực hiện trên nhiều máy tính khác nhau; + dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và dễ nâng cấp;

+ cho phép làm việc với nhiều kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho

mô tả thuộc toán

Câu 2:

Trình biên dịch: duyệt, kiểm

tra, phát hiện lỗi, xác định chương trình nguồn có dịch được không? dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ lại để sử dụng về sau khi cần thiết

Trình thông dịch lần lượt dịch

từng câu lệnh ra ngôn ngữ máy rồi thực hiện ngay câu lệnh vừa dịch được hoặc báo lỗi nếu không dịch được

3 Hoạt động 3:

Đặt câu hỏi 3: Hãy cho

biết các điểm khác nhau

giữa tên dành riêng và tên

chuẩn? Viết 3 tên đúng

quy tắctrong Pascal?

- Gọi hs trả lời và cho ví

dụ

Suy nghĩ, trả lời, giải thích

Câu 3: Tên dành riêng không

được dùng khác với ý nghĩa đã

xác định, tên chuẩn có thể

dùng với ý nghĩa khác

VD:

Tên dành riêng trong Pascal:

program, uses, const, type, var,

Trang 8

- Phân tích câu trả lời của

học sinh

Hỏi: Nêu lại quy tắc đặt

tên trong Pascal?

- Gọi 3 học sinh lên bảng

cho ví dụ về tên do người

begin, end

Tên chuẩn: trong Pascal abs,

integer

4 Hoạt động 4:

Đặt câu hỏi 4: Hãy cho

biết những biểu diễn nào

dưới đây không phải là

biểu diễn hằng trong

Pascal và chỉ rõ trong từng

trường hợp:

- Nhận xét, giải thích

Trả lời giải thích từng câu một

Câu 4:

IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI

Câu hỏi, bài tập về nhà

Xem trước Chương 3 gồm các bài: Cấu trúc chương trình và Một số kiểu dữ liệu chuẩn Xem trước nội dung phụ lục B phần 3: Một số kiểu dữ liệu chuẩn (trang

129 Sgk)

-Bài tập kiểm tra trắc nghiệm cuối chương: (15 phút)

Câu 1:Chương trình viết bằng hợp ngữ không có đặc điểm nào trong các đặc điểm

sau:

A Ngắn gọn hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao

B Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao

C Diễn đạt gần với ngôn ngữ tự nhiên

D Sử dụng trọn vẹn các khả năng của máy tính

Câu 2: Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có đặc điểm nào trong các

đặc điểm sau:

A Không phụ thuộc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy

B Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp

C Kiểu dữ liệu cà cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán

D Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này

Câu 3: Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?

A Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa C Phát hiện được lỗi cú pháp

Trang 9

B Thông báo lỗi cú pháp D Tạo được chương trình dịch.

Câu 4: Nhận biết đúng/sai trong Pascal?

ST T

(2) Thông dịch (B) dịch và thực hiện từng câu lệnh, nếu còn câu lệnh

tiếp theo thì quá trình này còn tiếp tục

(3) Chương trình viết trên

ngôn ngữ lập trình bậc

cao

(C) là những đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

(4) Biến (d) dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một

chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần thiết

(5) Hằng (E) phải được chuyển đổi thành chương trình trên

ngôn ngữ máy mới có thể thực hiện được

-Ngày soạn:

Ngày dạy:

CHƯƠNG II: CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Hiểu chtrình là sự mô tả của thuật toán bằng một NNLT

Biết cấu trúc của một chtrình đơn giản: cấu trúc chung và các thành phần

Trang 10

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ

H1: Phân biệt tên chuẩn và từ khóa? Tên

hằng, tên biến thuộc loại tên nào?

H2: Cho một số tên biến, hằng đúng qui

cách?

Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 hs

Hs1: trả lời trước lớp

Hs2: trình bày trên bảng Hs3: nhận xét phần trả lời của Hs2

2 Hoạt động 2: (5phút) Tìm hiểu cấu trúc chung của chtrình

a Mục tiêu: Hs biết được chtrình có 2 phần.

b Nội dung: Cấu trúc chtrình có 2 phần: phần khai báo, phần thân.

c Các bước tiến hành:

1 Câu hỏi gợi ý: Một bài tập

làm văn thường viết có mấy

- Dễ viết, dễ đọc và dễ hiểu nội dung

2 N/cứu sgk, thảo luận

CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

1 Cấu trúc chung

Có 2 phần:

[<phần khai báo>]

<phần thân chtrình>

3 Hoạt động 3: (15phút) Tìm hiểu các thành phần của chtrình.

a Mục tiêu: Hs biết được nội dung của các thành phần trong chtrình

b Nội dung:

Phần khai báo: khai báo tên chtrình, khai báo các thư viện, khai báo hằng, khai báo biến, khai báo chtrình con,

Trang 11

Phần thân: bao gồm dãy lệnhđược đặt trong cặp dấu hiệu mở đầu và kết thúc

Begin

Các câu lệnh;

End.

c Các bước tiến hành:

1 Y/cầu Hs n/cứu Sgk và trả lời

câu hỏi:

- Trong phần khai báo có những

khai báo nào?

Dẫn dắt: Cách khai báo các đối

tượng này trong chtrình như thế

nào?

2 Y/cầu Hs tiếp tục n/cứu Sgk

và lấy ví dụ cho từng loại khai

báo

* Cách khai báo biến sẽ được

tìm hiểu riêng trong tiết sau

* Khai báo và sử dụng CTC

được trình bày ở chươngVI

3 Y/cầu Hs cho biết cấu trúc

của phần thân chtrình

1 N/cứu sgk, thảo luận

và trả lời:

- Khai báo tên chtrình

- Khai báo thư viện CTC

Dãy các câu lệnh;

End.

2 Các thành phần của chương trình

a Phần khai báo

Program tên_chtrình; Uses tên_thư_viện; Const tên_hằng = giá_trị;

kiểu_dữ_liệu;

b Phần thân

4 Hoạt động 4: (15 phút) Xét một vài ví dụ về những chtrình đơn giản

a Mục tiêu: Hs nhận biết được từng phần của một chtrình đơn giản.

b Nội dung: Một vài chtrình đơn giản.

Trang 12

trong chtrình trên, nhưng kết

quả chtrình không thay đổi?

CT, khai báo thư viện, khai báo biến

- Còn lại là phần thân

+ lệnh gán (: =)+ lệnh đưa thông tin ra màn hình

2 Suy nghĩ, thảo luận

và trả lời

Dòng khai báo tên Dòng khai báo thư viện.

3 Thảo luận và trả lời

Trình bày trên bìa trắng

IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI

1 Nội dung đã học

Một chtrình gồm có 2 phần: phần khai báo và phần thân

2 Câu hỏi, bài tập về nhà

Xem trước bài: Một số kiểu dữ liệu chuẩn Khai báo biến (trang 21-23 sgk)Xem trước nội dung phụ lục B phần 3: Một số kiểu dữ liệu chuẩn (trang 129 Sgk)

-Ngày soạn:

Ngày dạy:

KHAI BÁO BIẾN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, logic

Trang 13

Hiểu cách khai báo biến

2 Kĩ năng

Xác định được kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản

Biết khai báo biến đúng

3 Tư duy – thái độ:

Tư duy logic

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu projector, một số ví dụ minh hoạ.

Bảng treo chứa một số khai báo biến cho Hs chọn Đúng - Sai

2 Học sinh: SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

H1: Nêu cấu trúc chung của một chương

trình?

H2: Nêu cấu trúc của các phần khai báo: tên

chương trình, hằng, thư viện?

Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 hs

Hs1: trả lời trước lớp

Hs2: trình bày trên bảng Hs3: nhận xét phần trả lời của Hs2

2 Hoạt động 2: Đặt vấn đề

Trong toán học để thực hiện được

Đọc sách

3 Hoạt động 3: Một số kiểu dữ liệu chuẩn.

a Mục tiêu: Biết được tên và giới hạn biểu diễn của một số kiểu dữ liệu chuẩn.

b Nội dung: Kiểu số nguyên: Byte, Integer, Word, Longint

Kiểu số thực: Real, ExtendedKiểu kí tự: là kí tự thuộc bảng mã ASCII (char)Kiểu logic: là tập hợp gồm 2 giá trị True và False, là kết quả của phép so sánh

c Các bước tiến hành:

1 Kiểu dữ liệu chuẩn là một tập

hữu hạn các giá trị, mỗi kiểu dữ

liệu cần một dung lượng bộ nhớ

cần thiết đẻ lưu trữ và xác định các

phép toán có thể tác động lên dữ

liệu

2 Y/cầu Hs n/cứu Sgk trả lời các

câu hỏi sau:

H 1 : Có bao nhiêu dữ liệu chuẩn

trong ngôn ngữ Pascal ?

H 2 : Trong ngôn ngữ Pascal, có

1 Chú ý, lắng nghe

- Liên tưởng các tập số trong toán học với một kiểu dữ liệu trong Pascal

Trang 14

những kiểu nguyên nào thường

dùng, phạm vi biểu diễn của mỗi

loại?

H 3 : Trong ngôn ngữ Pascal, có

những kiểu thực nào thường dùng,

phạm vi biểu diễn của mỗi loại?

H 4 : Trong ngôn ngữ Pascal, có bao

nhiêu kiểu kí tự?

H 5 : Trong ngôn ngữ Pascal, có

bao nhiêu kiểu logic, gồm các giá

trị nào?

Treo bảng

3 Giải thích một số vấn đề cho Hs

+ Vì sao phạm vi biểu diễn của các

loại số nguyên là khác nhau?

+ Miền giá trị của các loại kiểu

thực, số chữ số có nghĩa?

4 Ứng dụng: Muốn tính toán các

giá trị: 5, 8, 9.05 ta phải sử dụng

kiểu dữ liệu nào?

integer, word, longint

4 Hoạt động 4: Tìm hiểu cách khai báo biến

b Nội dung: Cấu trúc chung của khai báo biến trong lập trình bằng Pascal:

Var tên_biến_1: kiểu_dữ_liệu_1;

1 Yêu cầu học sinh nghiên cứu

sách GK và cho biết vì sao phải

khai báo biến ?

Cấu trúc chung của khai báo biến

bằng Pascal:

1 Đọc sách.

Mọi biến dùng trong chtrình đều phải được khai báo tên biến và kiểu dữ liệu của biến

Tên biến dùng để xác lập quan hệ giữa biến với địa chỉ bộ nhớ nơi lưu giữ giá trị của biến

Var <danh sách

biến>: <kiểu dữ liệu>;

2 Khai báo biến

Trang 15

Cho ví dụ: Cần một biến kiểu

nguyên, và một biến kiểu logic

2 Treo bảng có chứa một số khai

báo và yêu cầu Hs chọn khai báo

đúng trong Pascal?

3 Treo bảng có chứa một số khai

báo trong Pascal

Hỏi: Có tất cả bao nhiêu biến, bộ

nhớ phải cấp phát là bao nhiêu?

i(1byte), c(1byte)2+2+6+1+1=12byte

Chọn khai báo đúng

Var x, y, z: word;

n m: real;

X: longint; I: byte;

a: inte gr;

true: boolean;

Var x, y: word;

Các kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, lôgic

Cách khai báo biến

2 Câu hỏi, bài tập về nhà

Trang 16

3 Tư duy và thái độ :

Phát triển tư duy lôgic, linh hoạt, có tính sáng tạo

Biết thể hiện về tính cẩn thận chính xác trong tính toán cũng như lập luận

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Viết khai báo biến của bài toán:

Cho 2 số nguyên N, M Tính giá trị của biểu

thức p= (m+n)/(m*n)

Ghi đề bài và gọi tên 2 hs

- Hỏi thêm: Bộ nhớ cần cấp phát cho các

biến đó là bao nhiêu?

Nhận xét, đánh giá cho điểm.

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu một số phép toán

a Mục tiêu: HS biết được tên và ký hiệu các phép toán, biết cách sử dụng các phép

toán đối với mỗi kiểu dữ liệu

b Nội dung:

+ Phép toán số học: + , - , *, / , DIV, MOD

+ Phép toán quan hệ: <, <=, > , >=, =, < > , giá trị logic (true hoặc false)+ Phép toán lôgic: NOT , OR , AND

3 Y/cầu Hs n/cứu Sgk và cho

biết có bao nhiêu nhóm phép

toán?

H1: Phép chia (/) được sử dụng

cho kiểu dữ liệu nào?

H2: Phép Mod, Div được sử

dụng cho kiểu dữ liệu nào?

1.Chú ý lắng nghe

2 Suy nghĩ và trả lời

- Phép: cộng, trừ, nhân, chia, lấy dư, so sánh, chia lấy nguyên

Tl: kiểu logic

1 Phép toán trong Pascal

Trang 17

H3: Kết quả của phép toán quan

hệ thuộc kiểu dữ liệu nào?

3 Hoạt động 3: Tìm hiểu về biểu thức

a Mục tiêu: Hs biết khái niệm về biểu thức số học, quan hệ, lôgic biết cách xây dựng

các biểu thức đó

Biết được một số hàm số học chuẩn trong lập trình

b Nội dung:

- Biểu thức số học nhận được từ hằng số, biến số và hàm số liên kết

- Nắm bắt được tuần tự các bước khi thực hiện biểu thức số học

- Biểu thức logic được cấu thành từ các biểu thức quan hệ

c Các bước tiến hành:

1 ĐVĐ: Trong toán học ta đã làm

quen với khái niệm biểu thức Hãy

cho biết các yếu tổ cơ bản xây

dựng nên biểu thức?

Nếu trong một bài toán mà toán

hạng là hằng số, biến, hoặc hàm số

và toán tử là các phép toán số học

thì biểu thức có tên gọi là gì?

2 Treo bảng có chứa các biểu thức

toán học, yêu cầu: sử dụng phép

toán số học để biễu diễn biểu thức

toán học đó thành biểu thức trong

- Từ việc xây dựng các biểu thức

trên, hãy nêu thứ tự thực hiện các

giản người ta đã xây dựng sẵn một

số đơn vị chương trình trong các

1 Suy nghĩ, trả lời

- Gồm 2 phần: toán hạng, toán tử

3 Nhớ lại và trả lời

Hàm trị tuyệt đối, hàm căn bậc 2, hàm sin

- HS trả lời: 2*x*x+1

- HS chưa trả lời được

2 Biểu thức số học

Toán hạng: hằng, biến, hàm số

Toán tử: +, -, *, /, mod, div

* Thứ tự thực hiện: Sgk

* Chú ý:

+ Nên dùng biến trung gian để tránh việc tính 1 biểu thức nhiều lần

+ Biểu thức có chứa hằng hoặc biến kiểu thực, thì giá trị của biểu thức cũng thuộc kiểu thực

3 Hàm số học chuẩn

Trang 18

thư viện chương trình giúp người

lập trình tính toán nhanh hơn

- Treo tranh chứa bảng một số hàm

chuẩn

Yêu cầu: Học sinh điền thêm một

số thông tin với các chức năng của

hàm

- Cho biểu thức

1

1 2

Hãy biểu diễn biểu thức toán trong

biểu thức trong NNLT

4 Nêu vấn đề: Trong lập trình ta

phải so sánh 2 giá trị nào đó trước

khi thực hiện lệnh bằng cách sử

dụng biểu thức quan hệ Biểu thức

quan hệ còn gọi là biểu thức so

- Kết quả mà phép toán quan hệ

thuộc kiểu dữ liệu nào?

5 Biểu thức logic là biểu thức

quan hệ được liên kết với nhau bởi

phép toán logic

- Hãy quan sát biểu thức trong toán

học sau: 2< x 8 và biễu diễn

bthức này trong NNLT Pascal

- Thứ tự thực hiện của bthức lôgic?

- Kết quả mà bthức lôgic thuộc

kiểu dữ liệu nào?

Treo tranh có chứa bảng chân trị

của A và B, y/cầu hs điền giá trị

cho A and B, A or B, not B

Nghiên cứu SGK - 26

và quan sát tranh vẽ, lên bảng điền tranh

+ Thực hiện phép toán qhệ

+ Thực hiện p/toán lôgic

- Kiểu logic

Suy nghĩ và trả lời bằng cách điền vào bảng

Tên hàm (đối số)

+ Đối số là một hay nhiều biểu thức số học đặt trong dấu ngoặc ( ) sau tên hàm

VD: (SGK - 26)

4 Biểu thức quan hệ:

Cấu trúc chung:

<BT1> < phép toán quan hệ > <BT2>+ trong đó BT1 và BT2 phải cùng kiểu.+ Kết quả của biểu thức quan hệ là TRUE hoặc FALSE.VD: - 5 > 2

5 Biểu thức logic.

- Biểu thức logic đơn giản là hằng hoặc biến logic

- Dùng để liên kết nhiều biểu thức quan

hệ lại với nhau

Ví dụ: Cho 3 số a, b,

c Viết điều kiện xác định a, b, c là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác

(a+b>c) and (b+c>a)

and (a+c>b)

Trang 19

- Lệnh gán dùng để tính giá trị một biểu thức và chuyển nó vào một biến.

- Cấu trúc: Tên biến:= biểu thức;

- Giải thích: Lấy 8 cộng với 3,

đem kết quả đặt vào i , ta được i =

11

Hỏi: Hãy cho biết chức năng của

lệnh gán?

- Y/cầu hs Sgk cho biết cấu trúc

chung của lệnh gán trong NNLT

+ kiểu của bthức bên phải phải

phù hợp với kiểu của biến

Treo tranh, giới thiệu ví dụ về

+ Tính gtrị của bthức+ Gán gtrị tính được vào tên biến

<tên biến> := <biểu thức>;

Thảo luận và đưa ra ý kiến

Quan sát, làm thử ch/trình qua các lệnh

Trang 20

IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI

1 Nội dung đã học

2 Câu hỏi, bài tập về nhà

Xem trước bài: Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản

Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình

Ngày dạy:

SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết được ý nghĩa của các thủ tục vào/ ra chuẩn đối với lập trình

- Biết được các cấu trúc chung của thủ tục vào/ ra trong NNLT Pascal

- Biết được các bước để hoàn chỉnh một chtrình

- Biết được các file cơ bản của Turbo Pascal 7.0

2 Kĩ năng

- Viết đúng lệnh vào /ra dữ liệu

- Biết nhập đúng dữ liệu khi thực hiện chtrình

- Biết khởi đọng và thoát khỏi hệ soạn thảo Turbo Pascal 7.0

- Soạn được một chtrình vào máy Dịch được chtrình để phát hiện lỗi cú pháp

- Thực hiện được chtrình để nhập dữ liệu và thu kết quả, tìm lỗi thuật toán và sửa lỗi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Cho M, N là 2 biến nguyên Điều kiện xác

định M, N đồng thời là số chẵn hoặc đồng

thời là số lẻ được thể hiện trong Pascal như

2 Hs lên bảng trả lời bằng cách ghi bảng

Trang 21

thế nào?

- Gọi 2 Hs lên bảng độc lập trả lời

- Gọi Hs khác nhận xét (Đúng, Sai)

Nhận xét đánh giá, cho điểm

Đ/a: ((M mod 2 = 0) and (N mod 2 =

0)) Or ((M mod 2 =1) and (N mod 2 = 1))

2 Hoạt động 2:Tìm hiểu thủ tục nhập dữ liệu vào từ bàn phím.

a Nội dung:

Dùng để đưa nhiều bộ dữ liệu khác nhau cho cùng một chtrình xữ lí

Cấu trúc: Read/Readln(<biến 1>, <biến 2>, , <biến N>);

b Các bước tiến hành:

1 Nêu vđ: Khi giải quyết một bài

toán, ta phải đưa dữ liệu vào máy

tính xữ lí, việc đưa dữ liệu bằng

lệnh gán sẽ làm cho chtrình chỉ có

tác dụng với một dữ liệu cố định

Để chtrình giải quyết được nhiều

bài toán hơn, ta phải sử dụng thủ

tục nhập dữ liệu

- Y/cầu Hs n/cứu Sgk cho biết cấu

trúc chung của thủ tục nhập dữ liệu

trong NNLT Pascal:

- Ghi bảng

Ví dụ: khi viết chtrình giải ptrình:

Ax2 + Bx + C = 0, ta phải nhập vào

các đại lượng nào? viết lệnh nhập?

2 Treo bảng chứa chtrình Pascal

đơn giản có lệnh nhập giá trị cho 3

biến

- Mô phỏng kết quả chtrình cho hs

quan sát

Hỏi: Khi nhập giá trị cho nhiều

biến, ta phải thực hiện như thế

Hỏi: Lệnh Read và Readln khác

nhau như thế nào?

kí tự xuống dòng (Enter)

- Quan sát ví dụ của gv

- Suy nghĩ, trả lờiRead: ……

Readln: ……

1 Nhập dữ liệu từ bản phím

3 Hoạt động 3:Tìm hiểu thủ tục đưa dữ liệu ra màn hình.

Trang 22

a Nội dung:

- Dùng để đưa kết quả sau khi xữ kí ra màn hình để người sử dụng thấy

- Write/Writeln(<thamsố1>, ,<thamsốN>);

b Các bước tiến hành:

1 Nêu vđ: Sau khi xữ lí xong,

kết quả CT được lưu trong bộ

nhớ, để nhìn thấy được kết quả

ta phải dùng thủ tục xuất dữ liệu

- Y/cầu hs n/cứu Sgk cho biết

cấu trúc chung của thủ tục xuất

dữ liệu trong NNLT Pascal

Ví dụ: Khi viết CT giải pt:

ax+b=0, ta phải đưa ra màn hình

-b/a, ta phải viết lệnh như thế

nào?

2 Để nhập giá trị cho 1 biến từ

bàn phím, ta thường đưa thêm

câu dẫn dắt sau đó mới đến câu

4 Khi các tham số trong lệnh

write() thuộc kiểu Char hoặc

Real thì qui định vị trí như thế

Viết ra màn hình dòng chữ và đưa con trỏ xuống dòng

- Dành 6 vị trí trên màn

hình để viết số x, 6 vị trí tiếp để viết số y, …

2 Đưa dữ liệu ra màn hình

Write(<thamsố1>, ,

<tham sốN>); Writeln(<thamsố1> , ,

<tham sốN>);

Program vd;

Var x, y, z:integer; Begin

Writeln(‘Nhap vao hai so: ’); Readln(x, y); Z:= x+y;

Write(x:6, y:6, z:6);

Readln End.

- Khi tham số có kiểu nguyên hoặc kiểu kí

Trang 23

- Writeln để đưa con trỏ xuống đầu dòng dưới.

<tham số>: <độ rộng>: <số chữ số thập phân>

Vd2: writeln(N:5, r:8:3);

Write(7983:8:3 )

4 Hoạt động 4: Làm quen với Turbo Pascal 7.0

a Mục tiêu: Biết được các file Ct cơ bản của TurboPascal 7.0 Biết cách khởi động và

thoát khỏi TP 7.0

b Các bước tiến hành:

1 ĐVĐ: Để sử dụng được

Pascal trên máy phải có các file

chtrình cần thiết Y/cầu hs tham

khảo Sgk và cho biết tên các file

Và các file *.chr

2 Học sinh quan sát và ghi nhớ

5 Hoạt động 5: Tập soạn thảo chtrình vào dịch lỗi cú pháp

- - - <Han Mac Tu>

_

Trang 24

Biên dịch lỗi cú pháp: Alt + F9

6 Hoạt động 6: (5 phút)Tập thực hiện chtrình và tìm lỗi thuật toán để hiệu chỉnh

a Mục tiêu: Hs biết cách thực hiện một chtrình, nhập dữ liệu và tìm lỗi thuật toán để

- Chạy chtrình: bấm Ctrl+F9

IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI

1 Nội dung đã học

2 Câu hỏi, bài tập về nhà

- So sánh sự giống nhau và khác nhau của các cặp lệnh write()/writeln() và

read()/readln()

Trang 25

- Viết chtrình nhập vào một số và tính bình phương của số đó.

- Viết chtrình nhập độ dài bán kính và tính chu vi, diện tích hình tròn tương ứng

- Làm bài tập 9, 10 sgk trang36

- Xem trước nội dung phần bài tập và thực hành số 1 sgk trang 34

* Xem phụ lục B sgk: Trang 122: Môi trường Turbo Pascal

Trang 136: Một số thông báo lỗi

- Biết được một chtrình Pascal hoàn chỉnh

- Làm quen các dịch vụ chủ yếu của Turbo Pascal trong việc soạn thảo, lưu, dịch, thực hiện chtrình

2 Kĩ năng

- Soạn thảo được chtrình, lưu lên đĩa, dịch lỗi cú pháp, thực hiện và tìm lỗi thuật toán và hiệu chỉnh

- Bước dầu biết phântích và hoàn thành chtrình đơn giản trên Pascal

3 Thái độ: Tự giác, tích cực và chủ động trong thực hành

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Phong máy vi tính được cài đầy đủ Turbo Pascal, projector để hướng

dẫn

2 Học sinh: Sgk, sách bài tập và bài tập đã viết ở nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Viết chtrình nhập vào một số và tính bình

phương của số đó.

Cho 2 hs xung phong lên bảng

Nhận xét, đánh giá, cho điểm

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu một chtrình hoàn chỉnh

a Nội dung: Cho chương trình sau:

Trang 26

1 Chiếu chtrình lên bảng Y/cầu

F2Alt+F9Ctrl+F9x1=1.00 x2=2.00

EnterCtrl+F9Thông báo lỗi

Do căn bậc hai của một số âm

D:= b*b-4*a*c;

X1:= (-b-sqrt(d))/(2*a);X2:= (-b+sqrt(d))/

(2*a);

Writeln(’x1=’,x1:6:2,’ x2=’, x2:6:2);

Readln

End.

3 Hoạt động 3: Rèn luyện kĩ năng lập chương trình.

a Mục tiêu: Hs soạn, lưu, dịch và thực hiện được chương trình

b Nội dung: Viết chương trình nhập từ bàn phím 2 số thực a và b, tính và đưa ra màn

hình trung bình cộng các bình phương của hai số đó

c Các bước tiến hành:

1 Định hướng để hs phân tích bài

- F2, gõ tên file để lưu

- Alt+F9 : biên dịch lỗi

- Ctrl+F9: t/hiện chtrình

3.Nhập dữ liệu theo

y/cầu

Bài toán: Viết chương trình nhập từ bàn phím 2 số thực a

và b, tính và đưa ra màn hình trung bình cộng các bình phương của hai số đó

Trang 27

- Với a=7, b=-5

- Với a=5, b=7 thì tb=37

- Với a=7, b=-5thì tb=37

IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI

1 Nội dung đã học

Các bước để hoàn thành một chương trình:

- Phân tích bài toán để xácđịnh dữ liệu vào/ra

2 Câu hỏi, bài tập về nhà

- Viết chương trình nhập vào độ dài 3 cạnh của một tam giác, tính chu vi, diện tích của tam giác đó

- Làm bài tập 7, 8, 9, 10 sgk trang 36

+ Soạn chương trình+ Dịch lỗi và thực hiện+ Nhập dữ liệu và kiểm tra kết quả

- Xem trước bài: Cấu trúc rẽ nhánh, sgk trang38

1 Kiến thức: Biết phânbiệt các loại biểu thức trong NNLT

2 Kĩ năng: Viết được các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: bài giải các bài tập sgk

2 Học sinh: sgk

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút

Phát đề cho hs

Thu bài làm của hs

Nhận đề và làm bàiNộp bài làm

2 Hoạt động 2: Bài tập 8/sgk/36

a Mục tiêu: Xây dựng được biểu thức logic làm điều kiện để giải một số bài toán đơn

giản

b Nội dung: Viết biểu thức lôgic cho kết quả True khi tọa độ (x, y) là điểm nằm trong

vùng gạch chéo kể cả biên của hình 2.a và 2.b (trang 36/sgk)

c Các bước tiến hành:

Trang 28

Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng

- Y/cầu hs từ các biểu thức quan hệ

viết ra bthức lôgic theo yêu cầu

|x|<=y

(|x|<=y) and 1)and (x<=1)) and ((y>=0) andy<=1)

((x>=-Chú ý lắng nghe, để ý cách xác định giá trị đúng

- Cách tính: a*a*pi/2

Hs độc lập viết chương trình

Readln;

End.

IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI

Trang 29

1 Nội dung đã học

2 Câu hỏi, bài tập về nhà

Xem trước bài: Cấu trúc rẽ nhánh, sgk trang 38

- Hiểu nhu cầu của cáu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán

- Học sinh nắm vững ý nghĩa và cú pháp của câu lệnh rẽ nhánh dạng khuyết và dạng đủ, hiểu được cách sử dụng câu lệnh ghép

2 Học sinh: sọan bài ở nhà.

III PHƯƠNG PHÁP: Giảng giải + hoạt động của học sinh.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Cho 2 số nguyên a, b; tìm Max(a,b)

Yêu cầu: viết phần tên, phần khai báo, và

câu lệnh nhập a, b bằng Pascal Nêu thuật

Trang 30

2 Hoạt động 2:Tìm hiểu cấu trúc rẽ nhánh thiếu và đủ

- Với bài toán trên làm thế nào để

+ Nếu a>b thì max = a

+ Nếu a<b thì max = b

- Nếu là người lớn thì 5000đ nếu trẻ em thì 1000đ

1 Rẽ nhánh:

* Một số mệnh đề có dạng điều kiện:

+ Dạng thiếu: Nếu…thì…

+ Dạng đủ: Nếu … thì … nếu không thì

* Cấu trúc dùng để

mô tả các mệnh đề như trên được gọi là cấu trúc rẽ nhánh thiếu và đủ

* Mọi ngôn ngữ lập trình đều có các câu lệnh để mô tả cấu trúc

rẽ nhánh

3 Hoạt động 3: Câu lệnh If …then

1 Y/cầu hs n/cứu sgk và dựa vào

các ví dụ cấu trúc rẽ nhánh để đưa

ra cấu trúc chung của câu lệnh rẽ

nhánh

2 Khi không đề cập đến việc gì

xãy ra nếu điều kiện không thõa

max:=a; if a < b then max:=b;

Lưu ý: Trước từ khoá Else không

có dấu ;

- Dạng nào thuận tiện hơn?

1 N/cứu sgk và trả lời If<điều_kiện>Then<lệ

Suy nghĩ và trả lời

-> tuỳ trường hợp cụ thể

2 Câu lệnh IF – THEN:

* Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh, Pascal dùng câu lệnh:

a Dạng đủ:

IF <điều kiện>

THEN <câu lệnh 1> ELSE < câu lệnh

Trang 31

4 Hoạt động 4: Câu lệnh ghép

1 Nêu vđ: Sau then, sau else phải

có một câu lệnh Nhưng thực tế

trong các trường hợp phức tạp đòi

hỏi phải là nhiều câu lệnh

NNLT cho phép gộp dãy các lệnh

thành một câu lệnh ghép

2 Y/cầu hs n/cứu sgk cho biết cấu

trúc câu lệnh ghép trong Pascal

1 Chú ý lắng nghe

2 N/cứu sgk và trả lời

Begin

<các lệnh cần ghép>;

End;

Câu lệnh ghép trong Pascal:

Begin

<các lệnh cần ghép>;

End;

5 Hoạt động 5: Rèn luyện kĩ năng vận dụng lệnh If

a Nội dung:

Vd1: Viết chương trình nhập vào độ dài 2 cạnh của một hình chữ nhật, tính chu

vi, diện tích của hcn đó

Vd2: Tìm nghiệm của pt bậc hai: ax2+bx+c=0

b Cách tiến hành

1 Nêu nội dung, mục đích yêu

cầu của vd1

Chtrình này các em đã viết, hãy

cho biếtcó hạn chế nào trong

2 Nêu nội dung, mục đích yêu

cầu của bài tập vd2

- Hãy nêu các bước chính để trả

lời nghiệm pt bậc hai?

- Ta cần bao nhiêu lệnh rẽ nhánh

để mô tả các bước trên?

- Y/cầu hs viết chtrình hoàn thiện

độ dài dương thì tính dtích và chu vi, ngược lại thì thông báo độ dài

vô nghiệm+ Nếu delta >=0 thì kết luận pt có nghiệm:

x1=(-b+sqrt(delta))/

(2*a)x2=(-b-sqrt(delta))/

(2*a)

- Hai câu lệnh rẽ nhánh

Vd1: Viết chương trình nhập vào độ dài

2 cạnh của một hình chữ nhật, tính chu vi, diện tích của hcn đó

Vd2: Tìm nghiệm của

pt bậc hai:

ax2+bx+c=0

Program ptbac2; Var a, b, c, d, x1,

Trang 32

Gọi hs khác nhận xét, đánh gía

- Chuẩn hóa lại chtrình cho cả lớp

bằng việc treo bảng chtrình mẫu

của gv đã chuẩn bị

dạng khuyết hoặc 1 lệnh rẽ nhánh dạng đầy đủ

- 1 hs lên bảng viết chtrình

Lấy ý kiến của 2-3hs

vo nghiem’) else

begin

b+sqrt(delta))/(2*a); x2=-b/a-x1;

write(‘x1=

’,x1:6:2,’ x2= ’,

x2:6:2) end;

readln;

End

IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI

1 Nội dung đã học

Cấu trúc chung và sơ đồ thực hiện của cấu trúc rẽ nhánh IF

2 Câu hỏi, bài tập về nhà

Xem trước bài: Cấu trúc lặp, sgk, trang 42

- Trả lời câu hỏi 1, 2, 4 sgk trang 50, 51

- Viết chtrình nhập vào 3 số a, b, c và in ra màn hình giá trị lớn nhất trong 3 số đó

Hiểu nhu cầu của cấu trúc lặp trong biễu diễn thuật toán

Biết cấu trúc chung của lệnh lặp với số lần biết trước For trong NNLT PascalBiết sử dụng đúng 2 dạng lệnh lặp For

2 Kĩ năng: Bước đầu sử dụng được lệnh lặp For để lập trình giải quyết 1 số bài toán

đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Máy vi tính, Projector, sgk, sgv

2 Học sinh: sgk

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày cấu trúc rẽ nhánh? Sự khác

nhau giữa các dạng rẽ nhánh đó?

2 Viết CT nhập vào 2 số a, b và thực hiện

đưa ra màn hình giá trị của số lớn hơn

Gọi 2 hs lên bảng trả lời

Hs1: trình bày miệng Hs2: trình bày lên bảng

Hs khác nhận xét bài làm của hs2

Trang 33

Nhận xét, đánh giá cho điểm

2 Hoạt động 2: (20 phút)Tìm hiểu ý nghĩa cấu trúc lặp

a Mục tiêu: Hs thấy được sự cần thiết của cấu trúc lặp trong lập trình.

b Nội dung:

- Bài toán 1: Viết CT tính tổng

100

1

2

1 1

1 1

+ + + +

+ + +

=

a a

a a S

- Bài toán 2: Ông An có số tiền là S, ông gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất

1,5%/tháng Hỏi sau 12 tháng (không rút tiền lãi hàng tháng) ông ta được số tiền là bao nhiêu?

c Các bước tiến hành:

1 Nêu bài toán 1 đặt vấn đề

- Hãy xác định công thức toán học

để tính tổng

Gợi ý phương pháp: Ta xem S là

một cái xô, các số hạng là những

cái ca có dung tích khác nhau, khi

đó việc tính tổng trên tương tự

như việc đổ các ca nước vào xô S

- Có bao nhiêu lần đổ nước như

vậy?

- Mỗi lần đổ 1 lượng là bao

nhiêu?

- Phải viết bao nhiêu lệnh để thể

hiện việc này?

2 Nêu bài toán 2 để đặt vấn đề

tiếp tục.(treo bảng chứa nội dung

bài toán)

- Em hiểu như thế nào về cách

tính tiền gửi tiết kiệm trong bài

toán 2

- Số tiền thu được sau tháng thứ

nhất là bao nhiêu?

- Theo y/cầu của bài toán ta cần

thực hiện tính bao nhiêu lần như

vậy?

Dẫn dắt: Chương trình được viết

như vậy sẽ rất dài, khó đọc, dễ sai

sót cần có một cấu trúc điều

khiển việc lặp lại thực hiện các

công việc ở trên

lời các câu hỏi

- Với số tiền S sau mỗi tháng sẽ có số tiền lãi 0.015*S

Số tiền lãi sẽ được cộng vào số tiền ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo:

2

1 1 1 1

+ + + + + + +

=

a a

a a S

Bài toán 2: Ông An

có số tiền là S, ông gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 1,5%/tháng Hỏi sau

12 tháng (không rút tiền lãi hàng tháng) ông ta được số tiền là bao nhiêu?

Trang 34

- Trong tất cả mọi NNLT đều có

một cấu trúc điều khiển việc thực

hiện lặp lại với số lần đã định

B4: S←S+1/(a+N), quay lại B2;

B5: Đưa ra S, rồi kết thúc

Btoán 2:

B1: Nhập S; I←0;

B2: I ←I + 1;

B3: Nếu I >12 thì chuyển sang B5;

B4: S←S + 0.015*S, quay lại B2

B5: Đưa ra S, rồi kết thúc

- Thông báo kết quả viết được

- Nhận xét bài làm của nhóm khác

3 Hoạt động 3: (15 phút)Tìm hiểu lệnh lặp For trong NNLT Pascal

a Mục tiêu: Hs biết được cấu trúc chung của câu lệnh lặp FOR Hiểu ý nghĩa các

thành phần trong câu lệnh Biết đượ sự thực hiện của máy khi gặp câu lệnh For Vẽ được sơ đồ thực hiện đó

+ <giá trị đầu> phải nhỏ hơn <giá trị cuối>

+ Biến đếm là kiểu nguyên, kí tự hoặc miền con

Giá trị biến đếm tự động tăng(giảm) 1 đơn vị sau khi thực hiện câu lệnh cần lặp.

c Các bước tiến hành:

1 Y/cầu hs n/cứu sgk vàcho

biết cấu trúc chung của lệnh

<giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO <lệnh cần lặp>;

a Dạng tiến

FOR <biến đếm>:=

<giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO <lệnh cần lặp>;

Trang 35

đầu>, <giá trị cuối>, kiẻu dữ

liệu của chúng?

Trong btoán 1:<giá trị đầu>,

<giá trị cuối> có giá trị bằng

- Hãy so sánh giá trị của <giá

trị đầu> và <giá trị cuối>?

Dẫn dắt: Khi đó câu lệnh For

đgl For tiến, NNLT Pascal

còn có dạng ngược lại là For

lùi

2 Y/cầu hs trình bày cấu trúc

For lùi

Hãy so sánh giá trị của <giá trị

đầu> và <giá trị cuối>?

- Hai bài toán trên dùng lệnh

For nào là phù hợp?

- để làm giới hạn cho biến đếm, cùng kiểu với biến đếm

-<giá trị đầu> là 1

<giá trị cuối> là 100

- Sử dụng câu lệnh ghép

Sơ đồ:

IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI

1 Nội dung đã học

Cấu trúc chung của câu lệnh lặp For Sơ đồ thực hiện của lệnh lặp For

2 Câu hỏi, bài tập về nhà

- Sử dụng câu lệnh For hoàn thành chương trình bài toán 1 và 2 đã nêu ở đầu

tiết

- Giải bài tập 5a, 6 sgk/51

- Xem trước phần ví dụ của nội dung cấu trúc lặp có số lần biết trước

bđếm:= <gtrị đầu>

bđếm<=gtrị cuối

Câu lệnh lặp bđếm :=bđếm + 1

Đ

S

bđếm:= <gtrị cuối>

bđếm>=gtrị đầu

Câu lệnh lặp bđếm :=bđếm

- 1

Đ

S

Trang 37

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 Trình bày các dạng cấu trúc câu lệnh

lặp với số lần biết trước?

- Gọi hs lên trả lời

2 Viết CT nhập vào 2 số nguyên dương

a, b (a<b), tính và đưa ra màn hình tổng

các số nguyên trong phạm vi từ a đến b

- Cho hs xung phong

Nhận xét, đánh giá, cho điểm

Hs1: trả lời câu hỏi 1

Hs2: trình bày chương trình trên bảng Var a, b, i , S : longint;

Begin

Write(‘Nhap a va b (a<b): ‘); Readln(a, b);

2 Hoạt động 2: Rèn luyện kĩ năng vận dụng câu lệnh For và câu lệnh rẽ nhánh If

Y/cầu hs phân tích đề bài và trả

lời câu hỏi

- So sánh với bài toán trước thì có

-Tl: tính tổng các

số chẵn và tổng các

số lẻ riêng-Tl: 2 giá trị (S1:

tổng chẵn; S2: tổng lẻ)

BÀI TẬP

Bài 1: Viết CT nhập vào 2

số nguyên dương a, b (a<b), tính và đưa ra màn hình tổng các số chẵn và tổng các số lẻ trong phạm

vi từ a đến b

Trang 38

- Việc chính cần thực hiện trong

* Chuẩn hóa lại bài làm của hs

bằng chương trình mẫu (treo

chtrình đã chuẩn bị trên bảng phụ)

Tl:

Kiểm tra biến đếm

i : nếu i là chẵn thì S1:=S1+i ngược lại (i là lẻ)thì S2:=S2+i

Đứng tại chổ trả lời:

For I:=a To b Do

If I mod 2 =0 then S1:=S1+I else S2:=S2+I

;

Trình bày trên bảng

Quan sát chtrình của giáo viên và ghi nhớ

Var a, b, i , S1, S2 :

longint;

Begin

Write(‘Nhap a va b (a<b): ‘);

Readln(a, b);

S1 := 0; S2 := 0;

For i := a To b Do

If i mod 2 = 0 then S1 := S1 + i

else S2 := S2 + i;

Writeln(‘Tong chan:

’, S1,

’ Tong le: ’,S2); Readln

End.

3 Hoạt động 3: Tiếp tục vận dụng câu lệnh lặp For để giải quyết một bài toán đơn

giản

1 Nêu đề bài toán (Ghi bảng)

- Cách tính tiền gửi tiết kiệm hàng

tháng như thế nào?

- Vậy, công thức tính tiền thu

được sau mỗi tháng như thế nào?

- câu lệnh lặp này lặp bao nhiêu

lần?

- Xác định giá trị đầu và giá trị

cuối của câu lệnh For để thực hiện

việc lặp trên?

2 Y/cầu hs viết chương trình vào

vở, cho 1 hs trình bày lên bảng

* Chuẩn hóa lại bài làm của hs

1 Đọc đề bài toán,

phân tích và trả lời câu hỏi:

Tl: Với số tiền S, sau mỗi tháng sẽ có lãi là: 0.015*S

Số tiền này sẽ cộng vào số tiền ban đầu

để tính lãi cho tháng tiếp theo

Tl: S := S +

0.015*S;

Tl: 12 lầnTl: gtrị đầu là 1; gtrị cuối là 12

2 Thảo luận và tự

Bài 2: Ông Ba có số tiền

là S, ông gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 1.5%/tháng Hỏi sau 12 tháng gửi (không rút tiền lãi hàng tháng), ông ta được số tiền là bao nhiêu?

Var s:real; i:byte;

Begin

Trang 39

bằng chương trình mẫu (treo

chtrình đã chuẩn bị trên bảng phụ)

3 (Nếu còn thời gian)

Hỏi sau 12 tháng gửi (không rút

tiền lãi hàng tháng), ông ta được

số tiền nhiều hơn số tiền ban đầu

la: ’,S:8:3); Readln

End.

IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI

Câu hỏi, bài tập về nhà

Làm một số bài trong sách bài tập Tin học 11: 3.23, 3.29; 3.31

Xem trước phần nội dung cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước While

- Biết được ý nghĩa của cấu trúc lặp có số lần lặp chưa biết trước

- Biết được cấu trúc chung của lệnh lặp While trong NNLT Pascal

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Tìm hiểu ý nghĩa của cấu trúc lặp có số lần chưa biết trước

a a

S

+ + + +

+ + +

2

1 1

1 1

cho đến khi 1 < 0 001

+N a

- Bài toán 2: Ông An có số tiền là A đồng, ông gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 1,5%/tháng Hỏi sau bao nhiêu tháng (không rút tiền lãi hàng tháng) ông ta được số tiền lớn hơn B đồng?

Trang 40

c Các bước tiến hành:

1 Nêu nội dung bài toán 1

-Sự khác nhau của bài toán này

với bài toán tính tổng đã học ở tiết

trước?

- Lặp bao nhiêu lần?

- Lặp đến khi nào?

2 Nêu nội dung bài toán 2

-Sự khác nhau của bài toán này

với bài toán đã giải ở tiết trước?

- Lặp bao nhiêu lần?

- Lặp đến khi nào?

Tóm lại, qua 2 ví dụ trên ta thấy

có 1 dạng toán có sự lặp lại của

câu lệnh nhưng không biết được

số lần lặp Cần có 1 cấu trúc

điều khiển lặp lại 1 công việc

nhất định khi thõa mãn 1 điều

kiện nào đó.

1 Chú ý lắng nghe, quan

sát và suy nghĩ trả lời-Bài trước: cho giới hạn NBài này: cho giới hạn S

- Chưa xác định được ngay

- Cho đến khi điều kiện

001 0

- Đến khi số tiền thu được

>B

Bài toán 1

Bài toán 2

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu trúc lệnh lặp While trong NNLT Pascal

a Mục tiêu:- Biết được cấu trúc chung của lệnh lặp While Hiểu được ý nghĩa của các

thành phần trong câu lệnh Biết được sự thực hiện của máy khi gặp While Vẽ được sơ

đồ thực hiện

b Nội dung:

Cấu trúc: While <điều kiện> Do <lệnh cần lặp>;

Sự thực hiện:

Bước 1: Tính giá trị của <điều kiện>

Bước 2: Nếu <điều kiện> có giá trị đúng thì:

thực hiện lệnh cần lặp và quay lại B1

c Các bước tiến hành:

1 Y/cầu hs n/cứu sgk và cho biết

cấu trúc chung của lệnh lặp

While

Giải thích:

1 Tham khảo sgk và

trả lờiCấu trúc:

While <điều kiện> Do

<lệnh cần lặp>;

3 Câu lệnh While … Do

Cấu trúc:

Ngày đăng: 19/10/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chứa các tên đúng –sai để Hs chọn, bảng con, bút dạ. - GIAO AN TIN 11 IN NGAY
Bảng ch ứa các tên đúng –sai để Hs chọn, bảng con, bút dạ (Trang 3)
Bảng treo chứa một số khai báo biến cho Hs chọn Đúng - Sai - GIAO AN TIN 11 IN NGAY
Bảng treo chứa một số khai báo biến cho Hs chọn Đúng - Sai (Trang 13)
Hình trung bình cộng các bình phương của hai số đó. - GIAO AN TIN 11 IN NGAY
Hình trung bình cộng các bình phương của hai số đó (Trang 26)
Sơ đồ thực hiện: - GIAO AN TIN 11 IN NGAY
Sơ đồ th ực hiện: (Trang 41)
Bảng nhân (SGK). - GIAO AN TIN 11 IN NGAY
Bảng nh ân (SGK) (Trang 64)
Bảng để trả lời. - GIAO AN TIN 11 IN NGAY
ng để trả lời (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w