1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Li 8 CKTKN

70 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 565,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm thế nào đểbiết sự nhanh hay chậm của -Yêu cầu HS trả lời câu C2 SGK ghi kết quả vào cột 5 -Hãy sắp xếp thứ tự nhanhchậm dựa vào kinh nghiệm -Hs thực hiện câu C2 vàghi kết quả -HS ghi

Trang 1

Ngày soạn: 16/8/2010

Ngày dạy : 21/8/2010

Bài 1 Chuyển động cơ họcI- Mục tiêu:

- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong cuộc sống hằng ngày

- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái của vật đối với mỗi vật đợc chọn làm mốc

- Nêu đợc thí dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp: Chuyển động thẳng, chuyển

yêu cầu HS quan sát hoạt động,

đặt vấn đề nh ở đầu bài

Hoạt động 2: Làm thế nào để

nhận biết một vật chuyển động

hay đứng yên?

-GV yêu cầu HS đọc câu1, thảo

luận theo nhóm để trả lời câu hỏi

và giới thiệu cho HS

-Yêu cầu HS trả lời các câu C4,

C5

-HS trả lời tiếp câu C6

-Yêu cầu HS trả lời tiếp câu C7,

C8

Hoạt động 4: Giới thiệu một số

chuyển động thờng gặp:

-GV treo tranh hình vẽ 1.3a, b, c

yêu cầu học sinh quan sát để

nhận biết một số chuyển động

-HS quan sát SGK theo dõi

-HS đọc và thảo luận trả lời-HS đọc thông tin ở SGK-HS ghi vở

-HS theo dõi

-HS trả lời

-HS trả lời, thảo luận

-HS quan sát và theo dõi

-HS trả lời-HS trả lời và ghi vở

Để nhận biết một vậtchuyển động hay đứngyên ngời ta dựa vào vị trícủa vật đó so với vậtkhác đợc chọn làmmốc(vật mốc)

Khi vị trí của vật đó sovới vật mốc thay đổitheo thời gian thì vậtchuyển động so với vậtmốc, gọi là chuyển độngcơ học (hay chuyển

động)II.Tính tơng đối củachuyển động

Một vật có thể chuyển

động đối với vật này

nh-ng lại đứnh-ng yên đối vớivật khác

Ta nói: Chuyển độnghay đứng yên có tính t-

ơng đốiIII.Một số chuyển động

Trang 2

-Yêu cầu HS trả lời câu C9

C11:Nói nh vậy khôngphải lúc nào cũng đúngvì có trờng hợp nh vậtchuyển động tròn

4) Củng cố:

?Làm thế nào để nhận biết một vật chuyển động hay đứng yên? Cho ví dụ?

- Gọi 2 HS đọc lại ghi nhớ

Trang 3

Treo tranh2.1: ? Làm thế nào để

biết sự nhanh hay chậm của

-Yêu cầu HS trả lời câu C2 SGK

ghi kết quả vào cột 5

-Hãy sắp xếp thứ tự nhanhchậm dựa vào kinh nghiệm

-Hs thực hiện câu C2 vàghi kết quả

-HS ghi vở-HS thảo luận và điền từ-HS đọc SGK, ghi vở-HS theo giỏi

-HS làm viếc cá nhân vớicâu C4

Độ lớn của vận tốc chobiết sự nhanh, chậm củachuyển động

*Độ lớn của vận tốc đợctính bằng độ dài quảng đ-ờng đi đợc trong một đơn

vị thời gianII.Công thức tính vận tốc

và kilômét trên giờ(km/h)

1km/h = 0.28m/sDụng cụ đo độ lớn vận

tốc là tốc kế

III.Vận dụngC5:a) Mỗi giờ ô tô đi đợc36Km, xe đạp 10,8Km

Mỗi giây tàu hoả đi đợc

Trang 4

b) Ô tô, tàu hoả chuyển

động nhanh nh nhau, xe

đạp chuyển động chậmnhất

C6: vận tốc tàu v=

s m h km t

5 , 1

81

C7: s=v.t=12.2/3=8kmC8: t=30ph=1/2h v=4km/hs=v.t=4.1/2=2km

- Đọc trớc bài 3: Chuyển động đều, chuyển động không đều

?Thế nào là CĐ đều? CĐ không đều? Công thức tính vận tốc TB?

V Rút Kinh Nghiệm:

Trang 5

-Phát biểu đợc định nghĩa chuyển động đều và nêu đợc những ví dụ về chuyển động đều.

-Nêu những ví dụ về chuyển động không đều thờng gặp Xác định đợc dấu hiệu đặc trng củachuyển động này là vận tốc thay đổi theo thời gian

-Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng

-GV cung cấp thông tin về dấu

hiệu của chuyển động đều và

quả để trả lời câu C1

-Yêu cầu HS trả lời câu C2

-Yêu cầu HS trả lời câu C3

-GV thông báo: Nếu vận tốc trung

-HS quan sát TNThảo luận theo nhóm,tính vận tốc di trongtừng đoạn đờng AD vàDF

-HS trả lời câu C2

-HS đọc SGK-HS thảo luận theonhóm và trả lời C3

Chuyển động không đều làchuyển động mà vận tốc có

độ lớn thay đổi theo thờigian

C1: Quảng đờng DE, EF làCĐ đều Quảng đờng AB,

BC, CD là CĐ không đều

C2:a) CĐ đều b), c), d) CĐ không đều

II.Vận tốc trung bình của chuyển động không đều.

C3:vAB=0,017m/s

vBC=0,05m/s

vCD=0,08m/sCĐ từ A đến D là nhanhdần

*Gọi vtb là vận tốc trungbình thì:

vtb = S

t Trong đó:

- S là quảng đờng đi đợc

- t là thời gian đã đi hếtquảng đờng

III Vận dụng:

C4:CĐ của ô tô là không

đều 50km/h là vận tốctrung bình

C5:

Trang 6

4) Củng cố:

- Gọi 2 HS đọc lại phần ghi nhớ

- Nêu đ/n cđ đều, cđ không đều? Công thức tính vận tốc TB?

Chú ý: Vận tốc TB trên quảng đờng nào phải ghi rõ

Trang 7

-Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật

-Nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ

-Biểu diễn đợc vectơ lực

II Chuẩn bị:

Nhắc HS đọc lại kiến thức của bài Lực-Hai lực cân bằng

III Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều

? Vận tốc trung bình của chuyển động không đều đợc tính nh thế nào?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng bs

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập:

-GV đặt vấn đề nh ở đầu bài và

đặt thêm câu hỏi:? Lực và vận tốc

có liên quan gì nhau không

Hoạt động 2: Ôn lại khái niệm

lực và tìm hiểu về mối quan hệ

giữa lực và sự thay đổi vận tốc

-Yêu cầu HS dọc SGK mục 2 và

trả lời câu hỏi:

? Biểu diễn vectơ lực nh thế nào?

Dùng cái gì? Biểu diễn những yếu

tố nào?

-GV ghi bảng

-GV treo hình 4.3, lấy ví dụ giảng

cho HS các yếu tố của lực ở mũi

-HS nhắc lại

-HS đọc SGK, theodõi, ghi vở

-HSđọc SGK thảo luận

và trả lời câu hỏi

-HS ghi vở

-HS quan sát tranhtheo dõi

-HS trả lời theo câu hỏi

Tiết 4: Biểu diễn lực

I) Ôn lại khái niệm lực:

C1: Lực hút của nam châmlên miếng thép,xe chuyển

động

- Lực tác dụng của vợt lênquả bóng,làm quả bóngbiến dạng.và ngợc lại

II)Biểu diễn lực:

1)Lực là một đại lợng vectơ:

Một đại lợng vừa có độlớn, vừa có phơng vàchiều là một đại lợngvectơ

Lực là một đại lợng vectơ

2)Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực:

a)Biểu diễn vectơ lựcbằng một mũi tên có:

- Gốc là điểm mà lực tácdụng lên vật

- Phơng và chiều là phơng

và chiều của lực

- Độ dài biễu diễn cờng

độ của lực theo một tỉxích cho trớc

b)Vectơ lực đợc kí hiệubằng một chữ F có mũitên ở trên F

Cờng độ lực đợc kí hiệu F

III)Vận dụng:

C2:m= 5kg=> p =50 NC3:F điểm đặt tại A.F1=20N

Trang 8

SGK.Chúý:lực nào tác dụng lên

-HS làm việc cá nhâncâu C2, câu C3

Câuc: phơng nghiêng 1góc 30 độ

4)Củng cố:

? Cách biểu diễn và ký hiệu véc tơ lực?

Lu ý: Khi biểu diễn một lực phải đầy đủ 3 yếu tố.

Trang 9

-Nêu đợc thí dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quán tính.

*Kĩ năng: -Biết suy đoán

-Kĩ năng tiến hành thí nghiệm phải có tác phong nhanh nhẹn, chuẩn xác

*Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác khi làm vệc.

2) Kiểm tra bài cũ:

? Vì sao gọi lực là đại lợng vectơ? Biểu diễn vectơ lực nh thế nào? Bài tập 4.4 SBT

? Biểu diễn trọng lực của một vật A có độ lớn 150N, tỉ xích tuỳ chọn?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng bs

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống

học tập:

-Yêu cầu HS đọc SGK, quan sát

hình 5.1 trả lời: Bài học này nghiên

-Yêu cầu HS đọc SGK và dự đoán

-Yêu cầu HS làm thí nghiệm kiểm

-Yêu cầu HS dựa vào kết quả thí

nghiệm nêu nhận xét, đối chiếu dự

-HS đọc SGK, quan sáthình nêu vấn đề nghiêncứu vấn đề bài học

-HS nhớ lại kiến thứclớp 6, trả lời

-HS thảo luận phântích

-3 HS lên bảng biểudiễn

-HS trả lời-HS trả lời: Lực-HS dự đoán

-HS đọc SGK, quan sáthình 5.3

-HS theo dõi-HS theo dõi-HS quan sát đọc kếtquả

-HS thảo luận theonhóm trả lời

-HS nhận xét đỗi chiếu-Đọc SGK phần nhậnxét

-Nêu TD chứng minh-HS làm thí nghiệm

Tiết 5: Sự cân bằng lực quán tính

I Lực cân bằng:

1)Hai lực cân bằng là gì?

Hai lực cân bằng là hailực cùng tác dụng lênmột vật, cùng phơngnhng ngợc chiều, có c-ờng độ bằng nhau

Hai lực cân bằng tácdụng lên vật đang

đứng yên thì vật sẽ

đứng yên mãi

2)Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển

đi lên

C4: Còn lực PA và T cânbằng với nhau,A vẫntiếp tục chuyển động

Trang 10

-Cho mỗi nhóm làm thí nghiệm ở

câu C6, câu C7 và giải thích kết

động thẳng đều mãimãi

II Quán tính:

1)Nhận xét:

Khi có lực tác dụng,mọi vật đều không thểthay đổi vận tốc độtngột vì mọi vật đều cóquán tính

2)Vận dụng:

C6: Ngã về sau doquán tính

C7: Ngã về trớc

4) Củng cố:

? Hai lực cân bằng có đặc điểm nh thế nào?

? Vật đứng yên, chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc nh thế nào?

? Vận dụng quán tính giải thích các hiện tợng?

5)Hớng dẫn về nhà:

- Học bài theo “ghi nhớ”

- Làm lại câu C8 ở SG

V Rút Kinh Nghiệm:

Trang 11

*Kiến thức: -Nhận b`iết lực ma sát là một loại lực cơ học Phân biệt đợc ma sát trợt, ma sát lăn,

ma sát nghỉ, đặc điểm của mỗi loại

- Cả lớp: Tranh vẽ các vòng bi, tranh vẽ một ngời

- Mỗi nhóm: 1 lực kế, miếng gỗ, 1 quả cân, 1 xe lăn, 2 con lăn

III Hoạt động dạy học:

1) ổn định lớp:( 1p)

2) Kiểm tra bài cũ:(5p)

? Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ nh thế nào ? Làm bài tập 5.1, 5.2 SBT

? Quán tính là gì? Làm bài tập 5.3 và 5.8?

3) Nội dung bài mới:

C1:Ma sát giữa trục

quạt bàn với ổ trục

-GV thông báo cho HS biếttrục bánh xe bò ngày xa là chỉ

có ổ trục và trục bằng gỗ nên

xe rất nặng khi kéo

? Vậy trong các ổ trục xe bò,

xe ôtô ngày nay đều có ổ bi,dầu mỡ có tác dụng gì?

Hoạt động 2: nghiên cứu khi nào có lực ma sát:(15p)

-Y/c HS đọc SGK phần 1,nhận xét lực ma sát trợt xuấthiện khi nào, ở đâu?

-Cho HS thảo luận và nhậnxét GV chốt

? Vậy nói chung, Fms trợt xuấthiện khi nào?( HS yếu-kém)-Y/c HS làm câu C1

-Y/c HS đọc phần 2(HS kém)

yếu-? Fms lăn xuất hiện giữa hòn bi

và mặt sàn khi nào?

-Y/c HS làm C2

? Vậy nói chung lực ma sátlăn xuất hiện khi nào? ( HSyếu-kém)

-Y/c HS làm C3: phân tíchhình 6.1

? Nhận xét về cờng độ Fms trợt

và Fms lăn? (HS yếu-kém)-Y/c HS đọc SGK phần HDthí nghiệm

- Cho HS tiến hành thí nghiệm

và đọc kết quả

-Đọc tình huống-HS trả lời theo hiểu biết

- Đọc SGK, nhận xét

-HS thảo luận nhận xét-HS trả lời

Cá nhân làm C1-Đọc SGK, -HS thảo luận trả lờiCá nhân làm C2-Trả lời

-HS làm C3, trả lời Fms trợt,

Fms lăn-Đọc SGK .Tiến hành thínghiệm theo nhóm, đọc kếtquả

-HS thảo luận C4, đại diệngiải thích

-Theo dõi và ghi vở-HS về nhà làm C5Thảo luận nhóm làm BT C6

- Đại diện trả lời C6

- Nhóm khác nhận xétNộp giấy kết quả làm GVchấm

Đại diện một số em đọc kếtquả và nhận xét

-HS làm C8 vào vởBT, trả lờicâu hỏi, lớp nhận xét

Cá nhân trả lời C9

Trang 12

hiện giữ cho vật không

-Thông báo về Fmsn.

-Y/c HS về nhà làm câu C5

Hoạt động 3: Nghiên cứu lực

ma sát trong đời sống và trong kĩ thuật:(15p)

-Y/c HS làm C6 theo nhóm+HS nêu đợc tác hại

+Nêu đợc cách khắc phục(GV đến trực tiếp hớng dẫnthêm cho HS yếu-kém.)

Y/c đại diện nhóm trình bàykết quả

Y/c HS yếu nhận xét-Y/c HS làm C7 vào giấynháp

(GV trực tiếp hớng dẫn thêmcho HS không làm đợc)

Y/c HS nộp bài tập Y/c một số em đọc và nhậnxét.( HS yếu-kém )

Hoạt động 4: Vận dụng:(5)

-Y/c Hs làm C8 vào vở BTtrong 5p Gọi HS trả lời, lớpnhận xét, GV chốt lại

-Y/c HS làm tiếp C9

4) Củng cố:( HS yếu-kém) (2p)

? Lực ma sát có mấy loại, mỗi loại xuất hiện khi nào?

? Nêu tác hại và lợi ích của ma sát và cách làm tăng, giảm ma sát?

5) Hớng dẫn về nhà:(1p)

- Học bài theo ghi nhớ + Vở ghi

- Đọc phần “ Có thể em cha biết”

V Rút Kinh Nghiệm:

Trang 13

*KT: -Phát biểu định nghĩa áp lực và áp suất

-Viết đợc công thức tính áp suất, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức-Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực và áp suất

-Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đs và kt, dùng nó để giải thích đợc một số hiện tợng

đơn giản thờng gặp

*KN: Làm thí nghiệm xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố là s và f

*Thái độ: yêu thích môn học.

II chuẩn bị:

Trang 14

*Mỗi nhóm: Một khay đựng cát (bột)

Ba miếng kim loại hình chữ nhật *Cả lớp: Tranh vẽ hình 7.1, 7.3Bảng kẽ 7.1

III hoạt động dạy học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Lực ma sát xuất hiện khi nào? Nêu thí dụ?

? Làm bài tập 6.1, 6.2, 6.3 SBT

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng bs

Hoạt động 1: Tạo tình huống học tập:

-GV treo tranh 7.1 SGK và đvđ nh ở

SGK

Hoạt động 2: Nghiên cứu áp lực là gì?

-Yêu cầu HS đọc thông báo ở SGK cho

HS nhận xét những lực này so với mặt

đất về phơng của nó

? áp lực là gì?

-Yêu cầu HS làm câu C1 SGK

-Cuối cùng chốt lại các lực phải có

ph-ơng vuông góc với mặt bị ép Còn mặt

bị ép có thể là mặt đất, mặt tờng…

Hoạt động 3: Nghiên cứu áp suất:

-GV có thể gợi ý cho HS: Kết quả tác

dụng của áp lực là độ lún xuống của

-Yêu cầu HS rút ra kết luận ở câu C3

? Muốn tăng, giảm tác dụng của áp lực

-HS đọc SGK so sánhphơng của các lực đó-HS nêu định nghĩa áplực

-HS làm cá nhân câuC1

-HS theo dõi và ghi nhớ

-HS hoạt động theonhóm

-HS nêu phơng án

-HS theo dõi, kẽ bảng

-HS tiến hành thínghiệm

-Đại diện đọc kết quả

-HS quan sát, nhận xét-HS trả lời

-HS rút ra kết luận-HS suy nghĩ trả lời-HS đọc SGK rút ra ápsuất

-HS ghi vở

Tiết 7: áp suất

I) áp lực là gì?

áp lực là lực ép có phơng vuông góc với mặt bị ép.

C1:

II) áp suất:

1)Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào yếu tố nào?

*Kết luận:

-Tác dụng của áp lựccàng lớn khi áp lựccàng mạnh và diệntích bị ép càng nhỏ

2)Công thức tính áp suất:

Trang 15

-Giới thiệu đơn vị áp suất

áp suất là độ lớn của

áp lực trên một dơn vịdiện tích bị ép

p =

S F

Trong đó: p là áp suất

F là áp lực

S là diệntích bị ép

-Giảm P,giảm F ,tăngS

C5: p =

S F

- Đọc trớc bài áp suất chất lỏng

- ?Đặc điểm của áp suất chất lỏng?công thức tính áp suất?

V Rút Kinh Nghiệm:

Trang 16

KT: Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng trong công thứcVận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản

Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng thờng gặp

KN: Quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét

*Thái độ: yêu thích môn học.

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 bình hình trụ có đáy C, lỗ A, B ở thành bịt màng cao su

1 bình trụ thuỷ tinh có đĩa đáy rời

1 bình chứa nớc, cốc múc, giẻ khô

1 bình thông nhau

III Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1: ? áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất và ghi rõ các đơn vị đại lợng

HS2: Làm bài tập 7.1, 7.2 SBT

HS3: Làm bài tập 7.3 SBT

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng bs

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống

học tập:

-Nêu tình huống HS tắm biển, lặn

sâu:

? Có cảm giác gì khi lặn sâu

? Vì sao có hiện tợng đó, bài học

này sẽ giúp giải quyết điều đó

Hoạt động 2: Nghiên cứu sự tồn tại

của áp suất chất lỏng

-Yêu cầu HS đọc vấn đề đặt ra ở

SGK, đọc thí nghiệm 1

?Nêu dụng cụ TN?

-Cho HS tiến hành thí nghiệm 1 và

trả lời câu C1, câu C2

- Cho lớp thảo luận, giáo viên thống

-Giáo viên thống nhất ý kiến

*Yêu cầu HS rút ra kết luận qua 2

-Thảo luận- phát biểuTL

-Đọc sgkCá nhân trả lời

-HS tiến hành theonhóm

-Trả lời câu 3-Ghi nhận xét-HS tìm từ điền vàokết luận

C2:

2)Thí nghiệm2

C3:Chất lỏng gây ra ápsuất theo mọi phơngvàcác điểm trong lòng nó

Trang 17

-Công thức này áp dụng cho một

điểm bất kỳ trong lòng chất

lỏng.Chiềucao của cột chất lỏng là

độ sâu của điểm đó với mặt thoáng

-Giáo viên đa

-Giới thiệu bình thông nhau

-Yêu cầu HS đọc câu C5, nêu dự

câu từ câu C7 đến câu C9

-HS lập luận theo gợi

ý của GV-Rút ra biểu thức

- Nghe giảng

-HS so sánh-Dựa vào công thứctính để giải thích, nhậnxét

-HS tiếp thu

-Nghe giảng-HS đọc câu 5, dự

đoán-HS tính PA, PB so sánh-HS làm thí nghiệmnhận xét

-HS ghi vở-HS trả lời-HS làm bài

C7,C8,C9

II-Công thức tính áp suất chất lỏng

p = d.h Trong đó:

*Trong một chất lỏng

đứng yên,áp suất tạinhững điểm có cùng độsâu là bằng nhau

III-Bình thông nhau:

Trong bình thông nhauchứa cùng một chất lỏng

đứng yên, các mực chấtlỏng ở các nhánh luônluôn cùng một độ cao

IV-Vận dụng:

C7:p1=d.h1=10.000.1,2=12000N/m2

p2=dh20,4)=8000N/m2

Trang 18

- ? Sù tån t¹i cña ¸p suÊt khÝ quyÓn?C¸ch tÝnh ¸p suÊt khÝ quyÓn?

V Rót Kinh NghiÖm:

Trang 19

KT: Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khi quyển

Giải thích đợc cách đo áp suất áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrienli và một số hiện tợng đơngiản

Hiểu vì sao áp suất khí quyển lại đợc tính bằng độ cao củat cột thuỷ ngân và biết đổi từ đơn vị mmHgsang đơn vị N/m2

KN: Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giải thích sự tồn tại áp suất khí

quyển và đo đợc áp suất khí quyển

HS3: Kết luận về áp suất chất lỏng? Viết công thức, đơn vị các đại lợng

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 2: Nghiên cứu để

chứng minh sự tồn tại của áp

-HS đọc SGK, thựchiện TN1

-Trả lời C1-Thực hiện TN 2 theonhóm, làm theo hớngdẫn

-Cá nhân trả lờiC2,C3

- Đọc sgk-Làm TN theo nhóm

Tiết 9: áp suất khí quyển

I- Sự tồn tại áp suất khí quyển

Do có trọng lợng, lớp khôngkhí gây ra áp suất lên mọi vậttrên Trái Đất, áp suất này gọi

3.TN3:

C4:

Trang 20

Hoạt động 3: Đo độ lớn áp suất

khí quyển:

-Y/c HS đọc TN Tôrixenli

-?Trình bày lại cách làm và kết

quả đo của TN

-Y/c HS trả lời C5, C6, C7 theo

-Hoạt động theonhóm, thảo luận trả lời-HS làm theo hớng dẫn

C5:PA=PB

C6:áp suất tác dụng lênA là

áp suất khí quyển.áp suất ởB

là áp suất cột thuỷ ngân 76cmC7:

P0 = PHg = dHg hHg

= 136000*0,76 =103360 N/m2

áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tôrixenli, nên ta dùng chiều cao của cột thuỷ ngân trong ống để diễn tả độ lớn áp suất khí quyển

III.Vận dụng:

C8:

C9:ống nhỏ giọt,lổ nhỏ trênnắp ấm

C10:Pkq=76cmHg,cónghĩa:kh

ông khí gây ra áp suất bằng

áp suất ở đáy của cột thuỷngân cao 76cm .C11:P=h.d=>h= p

d

4)Củng cố:

-GV chốt lại kiến thức của bài

-Y/c HS đọc ghi nhớ ở SGK

? Tại sao mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển

?Tại sao đo P0 = PHg trong ống?

? Công thức tính áp suất khí quyển?

5)Hớng dẫn vềnhà:

- Giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển

- Giải thích tại sao đo P0 = PHg trong ống?

- Làm bài tập ở SBT:9.1đến 9.6

- Tự ôn tập các kiến thức đã học để tiết sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

V Rút Kinh Nghiệm:

Trang 21

- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

- Củng cố lại các công thức và vận dụng giải thích bài tập

2) Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra trong ôn tập

3) Nội dung bài mới

Hoạt động 1: Kiểm tra việc chuẩn

- Chú ý: đồng nhất đơn vị đo, có lời

giải cho mổi phép tính

Đơn vị tiết diện(S) đổi về m2

-Trả lời câu hỏi của GV-Ghi vở

-HS yếu-kém trả lời-y/c HS khác nhận xét vànhắc lại

-HS làm theo hớng dẫn-TL câu hỏi SGK

- Đọc và tóm tắt bài toán-Cá nhân làm vào vở

- Nghe giảng-HS làm bài theo gợi ýcủa GV

áp suất:p= F/s( N/m2)

Trang 23

KiÓm tra

Trang 24

-Nêu đợc hiện tợng chứng tổ sự tồn tại của lực đẩy Acsimet, chỉ rõ đặc điểm của lực này

-Viết công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimet

-Giải thích một một số hiện tợng đơn giải thờng gặp

*Thái độ: yêu thích môn học.

II Chuẩn bị:

Mỗi nhóm: 1 lực kế, 1 giá đỡ, 1 cốc nớc, 1 bình tràn, 1 quả nặng

III Hoạt động dạy và học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ:?Nêu ví dụ chứng tỏ sự tồn tại áp suất khí quyển?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng bs

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập:

Nh ở SGK

Hoạt động 2: Tìm hiểu tác dụng của chất

lỏng lên vật nhúng trìm trong nó:

-Yêu cầu HS nghiên cứu thí nghiệm ở hình

10.2 tìm hiểu dụng cụ, cách tiến hành

-Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm đo P,P1

cụ, cách tiến hành-HS tiến hành thínghiệm-ghi kết quả

-Trả lời-Kết luận

-HS đọc dự đoán, mô

tả, tóm tắt-HS trả lời: càng nhiều-HS thảo luận

- Quan sát cách tiếnhành TN trên bảngphụ

-HS tiến hành thínghiệm theo nhóm

- Nộp kết quả TN-HS rút ra nhận xét

- Trả lời C3

- Lực đẩy đúng bằng Pcủa phần chất lỏng bị

Tiết 12: Lực đẩy Acsimét

I)Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng trìm trong nó:

C1:P1<P chứng tỏchất lỏng đả tácdụng vào vật 1 lực từdới lên

Một vật nhúng trong chất lỏng tác dụng một lực đẩy hớng từ dới lên

II) Độ lớn của lực

đẩy Acsimét:

1)Dự đoán:

Độ lớn lực đẩy lênvật nhúng trong chấtlỏng bằng trọng lợngphần chất lỏng bị vậtchiếm chổ

2)Thí nghiệm:

C3: trọng lợng củavật P1.Khi nhúngchìm trong nớc chỉsô lực kế là P2

P2= P1 - FA Khi đổnớc từ B qua A sốchỉ của lực kế là P1.

3)Công thức tính độ

Trang 25

Hoạt động 4:Vận dụng

-GV hớng dẫn trả lời các câu C4 đến C7

( HS yếu - kém)

- Hớng dẫn câu C6: F phụ thuộc 2 yếu tố,

có V bằng nhau, chỉ phụ thuộc vào d

vật chiếm chổ

- TL: đúng-Đọc SGK, nêu côngthức

C5: FA1= d1.V1 FA2=d2.V2

- Gọi 2 HS đọc phần có thể em cha biêt

- ? Nêu công thức tính lực đẩy acsimet ? ý nghĩa các đại lợng?

- Y/c HS giải thích các hiện tơng: kéo gàu nớc, đi tắm biển

5) Hớng dẫn về nhà:

- Học bài theo phần ghi nhớ

- Làm bài tập ở SBT101 10

V Rút Kinh Nghiệm:

Trang 26

Ngày soạn 6/11/2010

Ngày dạy 13/11/2010

Tuần 13/ tiết 13

Bài 11 thực hànhnghiệm lại lực đẩy ác-si-mét

I- mục tiêu:

Kiến thức: -Viết đợc công thức tính lực đẩy ácsimét: FA=P (chất lỏng bị vật chiếm chổ)

FA= d.V

- Nêu đúng tên và đơn vị đo các đại lợng trong công thức

- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ đã có

Kĩ năng: Sử dụng lực kế, bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực đẩy ác

Mỗi học sinh: 1 mẫu báo cáo thực hành

Giáo viên: -Bảng phụ kẻ hai bảng 11.1 và 11.2

-Bảng phụ ghi kết quả FA và P của 6 nhóm:

2) Kiểm tra bài cũ:

? Viết công thức tính lực đẩy ác-si-mét ? Nêu rõ tên và đơn vị của các đại lợng trong công thức?

Gv hỏi thêm: Lực đẩy ác-si-mét xuất hiện khi nào và có độ lớn bằng đại lợng nào?

(HS trả lời và GV chốt lại ở gốc bảng FA = P )3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống

học tập:

? Hãy dựa vào kiến thức đã học ở

bài trớc, thảo luận nêu phơng án

kiểm chứng độ lớn của lực đẩy

- HS quan sát hình, đọcSGK đề xuất phơng án tiếnhành

Tiết 13: Thực hành

Nghiệm lại lực

đẩy ác-si-mét

Nội dung thực hành

1) Đo lực đẩy mét:

Trang 27

dụng cụ cho các nhóm quan sát

- Y/c HS tiến hành thí nghiệm, GV

theo dõi, uốn nắn

- GV treo kết quả 6 nhóm cho HS

đại diện nhóm lên điền kết quả FA

tiến hành GV theo dõi, uốn nắn

- Treo bảng kếtquả của 6 nhóm, y/c

HS điền kết quả P của nhóm mình

Hoạt động 5: Rút kinh nghiệm giờ

thực hành, thu dọn dụng cụ và

báo cáo thực hành

- HS theo dõi hớng dẫn

-HS viết công thức

- HS quan sát-HS tiến hành thí nghiệmtheo nhóm, làm và ghi kếtquả vào bảng, tính giá trịTB

- HS đại diện nhóm lên điềnkết quả

- HS quan sát hình, đọcSGK nêu phơng án tiếnhành

- HS trả lời nội dung thựchành theo y/c của GV

- HS theo dõi

- Các nhóm đồng loạt tiếnhành thí nghiệm lần 1 theohớng dẫn của GV, ghi kếtquả vào bảng và làm tiếp thínghiệm lần 2,3 ghi kết quả

để rút ra kết luận

- Đo trọng lợng Pcủa vật trong khôngkhí

- Đo hợp lực F củacác lực tác dụng lênvật khi vật chìmtrong nớc

FA = P - F

2/ Đo trọng lợng của nớc có thể tích bằng vật:

a) Đo thể tích vật:V= V2 - V1

b) Đo trọng lợng phần chất lỏng bị vậtchiếm chổ:

P = P2 - P1

Trang 28

- ? Điều kiện để vật nổi , vật chìm?

- ? Công thức tính lực đẩy? đơn vị đo?

V Rút Kinh Nghiệm:

Trang 29

Ngày soạn 12/11/2010

Ngày dạy 20/11/2010

Tuần 14/ tiết 14

Bài 12 sự nổi I.Mục tiêu:

KT: Giải thích đợc khi nào Nêu đợc điều kiện nổi của vật

Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi trong thực tế

KN: Làm thí nghiệm, phân tích hiện tợng, giải thích hiện tợng

2) Kiểm tra bài cũ:

? Lực đẩy Acsimét phụ thuốc vào yếu tố nào?

? Vật chịu những tác dụng cân bằng thì có trạng thái chuyển động nh thế nào?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tạo tình huống học

tập:

-GV và bài nh hình vẽ ở đầu bài

Hoạt động 2: Nghiên cứu điều kiện

để vật nổi, vật chìm

-Yêu cầu HS đọc, Thảo luận và trả

lời câu C1( HS yếu-kém)

-GV thống nhất ý kiến

-Cho HS đọc SGK và trả lời câu C2

-Treo bảng phụ để HS điền từ

-Cho lớp nhận xét, GV chốt lại

? Vậy khi nhúng vật trong chất lỏng

thì khi nào vật nổi chìm, lơ lững?

(HS yếu-kém)

Hoạt động 3: nghiên cứu độ lớn

của lực đẩy Acsimét khi vật nổi

trên mặt nớc:

-Yêu cầu HS trả lời câu 3

-Yêu cầu HS thảo luận trả lời câu 4

? Vậy khi vật nổi thì P = FA

-Thảo luận theo nhómtrả lời bảng phụ

- Biểu diển lực- điền từ

Sự nổi

I- Điều kiện để vật nổi, vật chìm.

C1: Một vật chịu tác dụngcủa hai lực: trọng lực vàlực đẩy acsi mét,cùng ph-

ơng , ngợc chiềuC2:

Nhúng vật vào chất lỏng-Vật chìm khi P > FA

-Vật nổi khi P < FA

-Vật lơ lững khi P = FA

II- Độ lớn của lực đẩy Acsimét khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng:

C3: Vì TLR của gổ nhỏhơn TLR của nớc

Trang 30

Hoạt động 4: Vận dụng:

-GV hớng dẫn HS trả lời các câu C6

Thảo luận nhóm làmC8,C9

Khi vật nổi trên mặt nớc (chất lỏng) thì lực đẩy Acsimét F A = d.V, trong

đó V là thể tích phần chìm của vật trong chất lỏng

III.Vận dụng

C6: P= dV.V, - FA = dl.VVậtchìm khi:P>- FA

KT: - Biết đợc dấu hiệu để có công học

2) Kiểm tra bài cũ:(5p)

? Khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng? Giải thích?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng bs

Trang 31

-Yêu cầu HS trả lời câu 1

-Yêu cầu HS tìm từ điền vào câu

Y/c đại diện phát biểu C3

Y/c HS phát biểu trả lời C4

đề

Đọc sgkCá nhân phát biểu-HS phân tích các thôngtin:

F > 0, S > 0-Trả lời câu 1-Điền từNghe giảng

Thảo luận nhóm phátbiểu trả lời

HS yếu-kém phát biểutrả lời

-HS đọc SGK, ghi vởCá nhân trả lời

Đọc chú ýNghe giảng

HS yếu-kém phát biểu

HS khác nhận xétCá nhân làm vào nháp

HS lên giải ở bảngCá nhân trả lời C7

2 HS trả lời

Tiết 15: Công cơ học

I- Khi nào có công cơ học:

-Công cơ học là côngcủa lực

-Công cơ học gọi tắt làcông

II-Công thức tính công:

S là quãng ờng dịch chuyển(m)

đ Đơn vị công thức làJun (J)

2)Vận dụng:

S=1000mTìm A= ? Giải:

Trang 32

A = F.s =5000.1000=5000000JC6: m=2kg => P= 20N

s = 6m

A =P.s = 20.6= 120 JC7: Vì trọng lực có ph-

ơng vuông góc với

ph-ơng chuyển động củavật

Trang 33

Ngày soạn 27/11/2010

Ngày dạy 4/12/2010

Tuần 16/ tiết 16

Bài 14 định luật về công I.Mục tiêu:

2) Kiểm tra bài cũ:(5p)

? Khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng? Giải thích?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng bs

4)Củng cố:(5p) ( HS yếu-kém)

5)Hớng dẫn về nhà: (2p)

Trang 34

V Rót Kinh NghiÖm:

Trang 35

- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học để chuẩn bị kiểm tra học kì

- Củng cố lại các công thức và vận dụng giải thích bài tập

2) Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra trong ôn tập

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức

-GV cho HS thảo luận theo nhóm, thống nhất lại đề cơng của nhóm mình

-Sau đó GV lần lợt nêu các câu hỏi, gọi đại diện các nhóm trả lời Các nhóm khác nhận xét

-GV chốt lại câu trả lời Yêu cầu các nhóm tự điều chỉnh, sữa chữa đề cơng của nhóm mình( GV trực tiếp hd thêm cho HS yếu-kém)

Hoạt động 2: Làm bài tập

Y/c HS nêu lại một số công thức tính đã học : vận tốc , áp suất, công cơ học, lực đẩy ácimet, đơn vị

đo,ý nghĩa các đại lợng trong công thức

-GV đa các bài tập ở SBT lần lợt hớng dẫn HS trên cơ sở các em đã làm bài tập ở vở bài tập

-Nếu còn thời gian thì làm thêm vài bài tập chuẩn bị

4) Hớng dẫn về nhà:

-Học bài theo đề cơng ôn tập, chuẩn bị để kiểm tra học kì

V Rút Kinh Nghiệm:

Ngày đăng: 18/10/2014, 20:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kẽ 7.1 III. hoạt động dạy học: - Giao an Li 8 CKTKN
Bảng k ẽ 7.1 III. hoạt động dạy học: (Trang 13)
Hình thức  truyền nhiệt  bằng   các   tia   nhiệt   đi  thẳng   gọi   là   bức   xạ  nhiệt - Giao an Li 8 CKTKN
Hình th ức truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng gọi là bức xạ nhiệt (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w