biểu diền cùng một số hữu tỷ.. Số các giá trị khác nhau là 5.. Số các giá trị khác nhau là 4... Bài 7 a Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân... Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "+" đằng trớc
Trang 1
Trang 3 biểu diền cùng một số hữu tỷ.
b) Ba phân số biểu diễn số hữu tỷ 3
Trang 6Bài 46( SGK – T 26 ) Tìm x trong các tỷ lệ thức sau:
Bài 55( SGK – T 30 ) Tìm hai số x và y biêt: x : 2 = y : (-5) và x – y = -7
Áp dụng tính chất băng nhau ta có:
7 1
Trang 7Bài 58( SGK – T 30 )
Gọi hai lớp 7A và 7B lần lượt là x;y theo bài ra ta có x 0,8
y = 8
10 và -x + y = 20Theo tinh chất của dãy tỷ số băng nhau ta có:
Vậy số cây của lớp 7A là 80 và 7B là 100
Bài 61( SGK – T 31 ) Tìm hai số x ;yvà z biêt:
Trang 99 4
Bài 86( SGK – T 42)
0,3 1, 2
1, 46 0,7
a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc vô tỉ
b) Nếu b là số vô tỉ thì b viêt được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Trang 11a) x và y tỉ lệ thuân với nhau
b) x và y không tỉ lệ thuận với nhau vì 6 9
Trang 12Bài 15( SGK – T 58)
a) x và y tỉ lệ nghịch với nhau vì x.y là hằng số
b) x và y không tỉ lệ nghịch với nhau vì x + y là hằng số
c) a và b tỉ lệ nghịch với nhau vì a.b là hằng số
Bài 17( SGK – T 61)
2 3
Trang 13a) Đào là người cao nhất và cao 1,5m
b) Hồng là người ít tuổi nhất và là 11 tuổi
y
x
1 23 4
1 2 3 4
-1 -2
-3 -2 -3 -4
A(3;-) B(-4;) C(0;2,5)
Trang 14c) Hồng cao hơn liên nhưng Liên nhiều tuổi hơn Hồng
x = 4 y = 12 Vậy khi x = 4 thì diện tích hình chữ nhật bằng 12 m2
b) y = 6 x = 2 vây khi diện tích hình chữ nhật bằng 6 m2 thi cạnh x = 2m
y = 9 x = 3 vây khi diện tích hình chữ nhật bằng 9 m2 thi cạnh x = 3m
¾
¾
11,3
1,457,8
Từ 12kg đến 16kg là suy dinh dưỡng thường
Từ 10kg đến 12kg là suy dinh dưỡng nặng
Dưới 10kg là suy dinh dưỡng rất nặng
1,75 7
t(h) S(20km)
Trang 15c) Em bé cân nặng 9,5kg khi tròn 24 tháng tuổi là suy dinh dưỡng vừa.
b) Có năm giá trị khác nhau là: 17; 18; 19; 20; 21
c) Tần số của các giá trị trên lần lượt là: 1; 3; 3; 2; 1.p
Trang 162 7
b a m
a
2
2 2 2
187 70
42 70
175 70
2 5
49 70
20 70
9 10 30 6
3 4
5 6
15 6
19 31 35
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
3 2
1 3
7 3
5 3
5 4
1 4
5 4
1 4
5 4 : 4
5 16
5 (
4
) 25 (
12 3
15 1
1 2
5 1 3
3 4
7 21
3 16
33 : 12
Trang 173 2
Trang 182 4
3 4
5 10
393 5
2 52 : 10
21
không lập đợc tỉ lệ thức
c)
7
3 217 : 1519
217 : 651 9
, 15
51 , 6
không lập đợc tỉ lệ thúc
d)
2
3 3
2 4 :
2 6
2 6 , 3
8 , 4
; 5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
d
Bài 54:
2 8
16 5
5
6 2 3 2
x x
14 5
23 : 4 4
3 5 :
d)
2 73
14 7
73 14
73 : 7
73 14
3 5 : 7 3
Trang 19 b)-0,124 =
250
31 1000
128
d) - 3,12 =
25
78 100
Trang 20Bµi 74
§iÓm trung b×nh ¸c bµi kiÓm tra cña Cêng lµ:
) 3 ( 08 , 7 12
2 ).
9 5 6 7 ( ) 10
7
1 21
3
Bµi 82
a) V× 5 2 = 25 nªn 25 = 5 b) V× 72 = 49 nªn 49 = 7c) v× 12 = 1 nªn 1 =1 d) v×
9
4 3
7 : 456 , 1 18
Trang 21 =
12
1 3
1 3
1 10
1 30
3 5
a) Vì hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau nên y = kx thay x = 6 vào ta có:
4= k.6 k =
3
2 6
2 1
y x
72 5
60 2
24 12
Trang 22b) Vì y = 25 x nên khi y = 4,5 kg = 4500g thì x = 4500: 25 = 180 Vậy cuộn dâydài 180m.
24 36 28 32 36
z y x
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
13 4 3
z y x
20
150 13 4
168 35 168
Bài 16
a) Hai đại lợng x và y có tỉ lệ nghịch với nhau vì:
1.120 = 2 60 = 4 30 = 5 24 = 8 15 (=120)
Trang 236 3 6
51m vải loại I giá a đ/m
x m vải loại II giá 85 % a đ/m
Có số m vải mua đợc và giá tiền một m vải là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
60 85
100 51 100
Cùng khối lợng công việc nh nhau:
Đội I có x1 máy HTCV trong 4 ngày
Đội II có x2 máy HTCV trong 6 ngày
Đội III có x3 máy HTCV trong 8 ngày
và x1- x2 = 2
Giải:
Gọi số máy của ba đội theo thứ tự là x1, x2, x3 Vì các máy có cùng năng suất nên
số máy và số ngày là hai đại lợng tỉ lệ nghịch, do đó ta có:
24 12 1 2 6
1 4
1 8
Trang 24y = f (x) = x2 – 2 f(2) = 22 - 2 f(1) = 12 - 2 = - 1 f(0) = 02 - 2 = - 2f(-1) = (-1)2 - 2 = -1 f(-2) = (-2)2 - 2 = 2
a) Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ bằng 0
b) Một điểm bất kì trên trục tung có hoành độ bằng 0
a) Đào là ngời cao nhất và cao 15 dm hay 1,5 m
b) Hồng là ngời ít tuổi nhất là 11 tuổi
c) Hồng cao hơn Liên (1 dm) và Liên nhiều hơn Hồng (3 tuổi)
Bài 41
B không thuộc đồ thị hàm số y = - 3x C thuộc đồ thị hàm số y = -3x
y
Trang 25a) Thời gian chuyển động của ngời đi bộ là 4 (h).
Thời gian chuyển động của ngời đi xe đạp là 2 (h)
b) Quãng đờng đi đợc của ngời đi bộ là 20 km
Quãng đờng đi đợc của ngời đi xe đạp là 30 (km)
c) Vận tốc của ngời đi bộ là: 20 : 4 = 5 (km/h)
Vận tốc của ngời đi xe đạp là: 30 : 2 = 15 (km/h)
CHƯƠNG III THốNG KÊ
Bài 3
a) Dấu hiệu: Thời gian chạy 50 m của mỗi HS (nam, nữ)
b) Đối với bảng 5: Số các giá trị là 20 Số các giá trị khác nhau là 5
Đối với bảng 6: Số các giá trị là 20 Số các giá trị khác nhau là 4
c) Đối với bảng 5: Các giá trị khác nhau là 8,3; 8,4; 8,5; 8,7 ; 8,8
Tần số của chúng lần lợt là 2; 3; 8; 5; 2
Đối với bảng 6: Các giá trị khác nhau là:8,7; 9,0; 9,2; 9,3
Tần số của chúng lần lợt là: 3; 5; 7; 5
Trang 26N = 30
b) Nhận xét:
- Số con trong gia đình nông thôn là từ 0 đến 4
- Số gia đình có hai con chiếm tỉ lệ cao nhất
- Số gia đình có ba con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 23, 3
Bài 7
a) Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân Số các giá trị: 25
b) Bảng tần số
Tuổi nghề củamỗi công nhân (x)
Tần số (n)1
2345678910
1316315212
N = 25Nhận xét:
- Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm
- Tuổi nghề cao nhất là 10 năm
Trang 2733451135
N = 35Nhận xét:
- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất: 3 ph
- Thời gian giải một bài toán chậm nhất: 10 ph
- Số bạn giải một bài toán từ 7 đến 10 ph chiếm tỉ lệ cao
Trang 28N = 50 Tổng:58640 X= =
50 58640
=1172,8Vậy số trung bình cộng là 1172,8 (giờ)
1 8
* Giá trị của đơn thức 0,25x2y2 tại x = 1; y = -1 là 0,25
1 4
1 2
Trang 295 15
b) Sè tiÒn mua 10 hép t¸o vµ 15 hép nho lµ:
(10.12)x + (15.10)y = 120x + 150y 120x + 150y lµ mét ®a thøc
b) HÖ sè cña luü thõa bËc 5 lµ 6
HÖ sè cña luü thõa bËc 3 lµ -4
HÖ sè cña luü thõa bËc 2 lµ 9
HÖ sè cña luü thõa bËc 1 lµ -2
Trang 301
+ 8x4 + x2 + x2 - 5x - 2x3 + x4 -
3 2
Q(x) = x4 - 2x3 + x2 - 5x -
3 2
= x5 - x4 + x2 + x +
2
1
.b) P(x) - R(x) = x3 R(x) = P(x) - x3
b Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "+" đằng trớc thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữnguyên
Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "-" đằng trớc ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trongdấu ngoặc
+ Kết quả là đa thức bậc 3 có hệ số cao nhất là 2 và hệ số tự do là 2
N - M = (-y5 + 11y3 - 2y)- ( 8y5 - 3y + 1)
= -y5 + 11y3 - 2y - 8y5 + 3y – 1 = -9y5 + 11y3 + y - 1
Trang 311 5 10
Trang 32x = 3.
C2: A(-3) = 2 (-3) - 6 = - 12.A(0) = 2.0 - 6 = -6
Các đơn thức đồng dạng với x2y phải có hệ số khác 0 và phần biến là x2y
- Giá trị của phần biến tại x = -1 và y = 1 là (-1)2 1 = 1
- Vì giá trị của phần biến = 1 nên giá trị của đơn thức đúng bằng giá trị của hệ số,vì vậy hệ số của các đơn thức này phải là các số tự nhiên < 10 :
7 : 456
9 7
119 90
144 25
1 4
1 4
1 :
1 :
Trang 33d b
c a d
c a d b
c a
d b c a
c a
c b a
14
560 7 5
Vùng đồng bằng sông Cửu Long đi học Tiểu học là 87,81%
b) Vùng có tỉ lệ trẻ em đi học Tiểu học cao nhất là đồng bằng sông Hồng(98,76%), thấp nhất là đồng bằng sông Cửu Long
31068010505403804002108804450
X =
120 4450
37 (tạ/ha)
- Mốt của dấu hiệu là 35 (tạ/ha)
- Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng "tần số"
Số trung bình cộng thờng dùng làm "đại diện" cho dấu hiệu, đặc biệt khi muốn sosánh các dấu hiệu cùng loại
Khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng chênh lệch rất lớn đối với nhau thì không
nên lấy số trung bình cộng làm "đại diện" cho dấu hiệu đó
Bài 12:
P(x) = ax2 + 5x - 3 có một nghiệm là
2 1
Trang 34VËy nghiÖm cña P(x) lµ x =
2 3
b) §a thøc Q(x) = x2 + 2 kh«ng cã nghiÖm v× x2 Q(x) = x2 + 2 > 0 x