Ở tiểu học các em đã học về phép nhân phân số, mời một em lên hoàn thành cho thầy phép tính sau: GV treo bảng phụ ?.1 cho HS lên điền.. Mục tiêu bài học - HS nắm vững các tính chất của
Trang 1Dạy : Tiết 84 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về cộng, trừ phân số, tính chất của phân số
- Kĩ năng phân tích, quy đồng, tính toán, biến đổi
- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong vận dụng và giải bài tập
II Phương tiện dạy học
1 Phân số đôí của phân số a/b
là phân số nào?
2 Để trừ hai phân số ta làm
như thế nào?
Hoạt động 2: Luyện tập.
GV treo bảng phụ bài 63 cho
HS thảo luận và lên điền kết
quả (Y/c HS tính như bài toán
tìm x ở nháp GV kiểm tra)
Bài 64GV treo bảng phụ cho
HS thảo luận nhanh và lên
điền trong bảng phụ
Từ 19h đến 21h30’ bằng bao
nhiêu giờ?
Thời gian Bình đã sử dụng?
Vậy thời gian còn lại tính như
thế nào?
Kết quả ?
Kết luận?
Bài 66 GV treo bảng phụ cho
HS đứng tại chỗ trả lời
Là phân số –a/b
Lấy số bị trừ cộng với số đối của số trừ
HS thảo luận nhanh và lên điền trong bảng phụ
HS thảo luận nhanh và lên điền, HS nhận xét, bổ sung
2
5 giơ16
14
1+ + =
12
17 (giờ)Lấy tổng thời gian trừ đi thời gian đã sử dụng
65 phút Vậy Bình còn đủ thời gian đểxem phim
HS trả lời lần lượt
Cả lớp nhận xét
Bài 63 Sgk/34
a +
12
112
9
−
= 3
Bài 64 Sgk/34
a
15
715
215
5
;9
13
29
c
21
53
221
19
;4
37
414
12
1712
3012
172
516
14
12
411
7
− 0 Dòng 3
NX: Số đối của số đối của một số làsố đó
Trang 2Bài 67 GV chú ý cho HS thứ tự
thực hiện các phép tính
Cho HS đứng tại chỗ trả lời
Bài 68 Sgk/35
Cho 2 HS lên thực hiện quy
đồng và chuyển thành mẫu
dương
( Chú ý ta có thể áp dụng quy
tắc nhân dấu)
Cho 2 HS khác lên thực hiện
cộng trừ các phân số cùng mẫu
(GV chú ý ta có thể không cần
chuyển từ phép trừ sang phép
cộng mà ta cứ thực hiện bình
thường theo phép toán)
Tử (-5).3 ; 3.9Tử: 8-15+27Tử: 20; KQ: 5/9
2 HS thực hiện:
a
10
1320
1420
3556
12 −− + −
a
20
1320
13141220
13)14(12
=
−+
283512
56
)28()35(12
=
−+
=
−+
13141220
13)14(12
10
1320
1420
1220
1310
753
=
−+
56
28351256
)28()35(12
56
2856
3556
122
18
5143
=
−+
=
−+
−
−
=
−+
−
−
=
−+
−
−
Hoạt động 3: Dặn dò
- Về xem kĩ lí thuyết về cộng, trừ, các tính chất về phân số, quy tắc nhân dấu tiết sau học về cách nhân hai phân số
- BTVN: Hoàn thành các bài tập còn lại
Trang 3Soạn:
Dạy : Tiết 85 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I Mục tiêu bài học
- HS nắm vững quy tắc nhân hai phân số, cách nhân một phân số với số nguyên
- Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên, quy tắc dấu, kĩ năng tính toán, biến đôỉ
- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ ghi ?.1, ?.2
- HS: Chuẩn bị trước bài học
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến
thức
GV treo hình vẽ đầu bài và
hỏi: Hình vẽ này thể hiện
quy tắc gì?
Ở tiểu học các em đã học về
phép nhân phân số, mời một
em lên hoàn thành cho thầy
phép tính sau:
GV treo bảng phụ ?.1 cho
HS lên điền
Quy tắc trên vẫn đúng với
phép nhân phân số
Vậy em nào nêu cho thầy
quy tắc nhân hai phân số?
GV treo bảng phụ ?.2 cho
HS suy nghĩ và trả lời tại
chỗ ( chú ý cho HS khi nhân
với số âm ta phải đặt vào
trong ngoặc)
GV cho HS thảo luận ?.3 và
yêu cầu 3 HS của 3 nhóm
Vậy nhân một số nguyên
với một phân số ta nhân như
thế nào?
GV cho HS thảo luận nhóm
và trình bày, nhận xét , bổ
Quy tắc nhân hai phân số
HS lên điền:
a
28
157.4
5.37
5.4
b
28
514.2
5.142.10
25.342
25.10
.11
4
.1
4.23
4.1
)2
Hay:
d b
c a d
c b
a
=
?.3 Tính
a
11
71
.11
)1).(
7(
4.33
)3).(
28(4
3.3328
2.145.17
34.1545
34.17
.5
)3).(
3(5
3.5
35
?.4
a
7
67
)3).(
2(7
3)
2
Trang 4sung, hoàn chỉnh
Hoạt động 3: Củng cố
GV cho 3 HS lên thực hiện,
số còn lại nháp tại chỗ
HS nhận xét?
Bài 71
Trước tiên ta phải tính vế
nào?
GV cho HS lên thực hiện, cả
lớp nhận xét
)1.(
533
)3.(
5)3.(
0.70.31
−
3 Bài tập Bài 69 Sgk/36
a
12
13.4
1.13
1.4
2)9.(
1
1.2)9.(
5
5.29
5.5
.1
4.317.4
16.317
16.4
)20.(
263
)20.(
12663
20126
7.9
4.5126
7
4.9
5126
Hoạt động 4: Dặn dò
- Về xem kĩ bài học, chuẩn bị trước bài 11 tiết sau học
- Xem lại các tính chất của phép nhân số nguyên
- BTVN: 63, 70, 72 Sgk/36, 37
Trang 5Soạn:
Dạy : Tiết 86 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
I Mục tiêu bài học
- HS nắm vững các tính chất của phép nhân hai phân số
- Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên, quy tắc dấu, kĩ năng tính toán, biến đôỉ, vận dụng
- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ ghi ?.2, bài 75
- HS: Chuẩn bị trước bài học
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức
Phép nhân các số nguyên có
những tính chất gì?
Hoạt động 2: Các tính chất
Tương tự như phép nhân các số
nguyên, phép nhân phân số có
những tính chất nào? CTTQ?
GV lấy VD trong biểu thức này
ta thấy có hai phân số như thế
nào?
Hoạt động 3: Áp dụng
Vậy ta sử dụng tính chất nào để
đưa chúng lại gần nhau?
Rút gọn?
GV treo bảng phụ ?.2 cho HS
thảo luận nhóm, trình bày, nhận
xét và hoàn chỉnh
Giao hoán, kết hợp, nhân với
1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng
HS suy nghĩ và đứng tại chỗ trả lời, đọc CTTQ
Hai phân số
13
8
−
và 8
13
− có
tử và mẫu của phân số này rút gọn được cho tử và mẫu của phân số kia
Giao hoán
7
37
3
b
a d
c d
c b
a
=
b Tính kết hợp =
c b
a q
p d
c b
a
a b
a = 1=
.1
d Tính phân phối của phép nhân đối với phép cộng
q
p d
c q
p b
a q
p d
c b
a
+
3.13
13.13
13.13
3
3141
3.7
11.117
41
3.7
11.11
77
11.41
3.117
Trang 6Hoạt động 4: Củng cố
GV cho 2 HS lên thực hiện bài
76, nhận xét, bổ sung và hoàn
chỉnh
GV hướng ddẫn cho HS thực
hiện theo từng bước
Trước tiên ta áp dụng tính chất
gì của phép nhân
Thực hiện bài toán trong ngoặc?
Vậy với c = 2002/2003 thì biểu
thức C nhận giá trị bằng bao
2813
9
9.28
139
49
5.2813
9
4.28
1328
13.95
13
13.9
513
313
913
7.95
13
3.9
513
9.9
513
7.95
=
B
00.4761925524
3
134.47619
61052886
28743
12
14
13
1.117
1533
211167
12
19109.12
196
54
3
12
19.6
5.4
3
=
c C
c c
C
c c c C
Với c = 2002/2003 thì biểu thức C luôn nhận giá trị bằng 0
Hoạt động 5: Dặn dò
- Về xem lại các tính chất của phép nhân, các quy tắc nhân, chia, dấu … trong thực hiện phép toán
- BTVN: Bài 73, 74, 75, 76a, 77a, b Tiết sau luyện tập
Trang 7Soạn:
Dạy : Tiết 87 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học
- Củng cố các tính chất của phép nhân phân số
- Kĩ năng tính toán, biến đổi, vận dụng
- Cẩn thận, linh hoạt, chính xác
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ kẻ ô bài 79
- HS: Chuẩn bị bài tập
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: KTBC
Phép nhân phân số có những
tính chất nào? Viết CTTQ?
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 79 GV treo bảng phụ, yêu
cầu HS tính tại chỗ trong giấy
nháp và lên điền tương ứng
trong bảng
GV cho HS tìm và đọc ô chữ
GV giới thiệu sơ lược về nhà
toán học Lương Thế Vinh
c d
c b
a
=
c b
a q
p d
c b
a
b
a b
a b
a = 1=
.1
q
p d
c q
p b
a q
p d
c b
a
+
Lương Thế Vinh
4 HS lên tính số còn lại nháp tại chỗ và nhận xét, so sánh kếtquả, bổ sung
Bài 79 Sgk/40
5
11
1.5
13
1.53
31
3.1
12
6.1
114
36.67
029
3.0.7
1.116
8
91
9.8
15
18.165
3
13
1.1
19
8.8
39
8.4
3.21
49
367
12.7
335
84.4915
11
1.1
113
19.1913
2
12
1.1
132
17.1716
7
67
1.61.76
2
12.1
1.14.3
)3.(
24
3.32
)3.(
110
)3.(
510
3
Trang 8GV hướng dẫn HS thực hiện:
Quy đồng
2
74
3+−
; rút gọn22
12
11
2
Tính ở mỗi ngoặc?
Tính diện tích nhhư thế nào?
Cho 1 HS lên tính diện tích
Cách tính chu vi của hình chữ
nhật? 1 HS lên tính
Vì hai bạn đi ngược nhau nên
quãng đường hai bạn đi được
chính là quãng đường nào?
=> Ta phải tính được những
quãng đường nào?
=> Phải tính được dữ kiện gì
mới tính được quãng đường
của mỗi bạn?
GV cùng HS hoàn thành bài
toán
HS thực hiện nhanh tại chỗ:
4
144
3+−
; 11
611
2 +
21
21
2.1
HS tìm các thời gian của Việt và Nam là
3
2 và 3
1 giờ
HS tính quãng đường từng bạn
143510
5
27
25
2.1
17
225
14.7
572
=+
=
+
=+
=+
3
13
13
1.1
13
115
4.4
53
2.2
743
21
21
2.11
11
8.4
1111
611
2.4
1443
18
1.4
32.8
18
22.8
14
15 3
7h30’ – 7h10’= 20’ =
3
1 (giờ)Quãng đường bạn Nam đa đi:
12 3
AB = 10 + 4 = 14 (km) Đ/số: 14 km
Hoạt động 3: Củng cố
- Về xem lại kĩ các bài tập đã làm, chuẩn bị trước bài 12 tiết sau học
+ Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
+ Chia hai phân số ta làm như thế nào?
BTVN: 90,91,92,94 Sbt/18, 19
Trang 9Soạn:
Dạy : Tiết 88 PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I Mục tiêu bài học
- HS nắm được thế nào là hai số nghịch đảo, chia hai phân số
- Kĩ năng vận dụng, đưa từ phép chia sang phép nhân để thực hiện bài toán chia
- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán, biến đổi
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ ghi ?.3, ?.5, ?.6
- HS: Giấy nháp, chuẩn bị trước bài học
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Khi nào thì hai
số gọi là nghịch đảo của nhau
thế nào? Vậy hai số được gọi
là nghịch đảo của nhau khi
nào? Vậy muốn tìm số gnhịch
đảo của một số ta chỉ cần làm
như thế nào?
GV treo bảng phụ ?.3 cho HS
thảo luận nhanh và trình bày
2 và3
và ngược lại
Khi tích của chúng bằng 1
Đổi ngược ví trí của tử và mẫu
HS thảo luận nhanh và trình bày, nhận xét
7
1 có số nghịch đảo là: 7-5 có số nghịch đảo là:
HS thảo luận nhanh và đưa ra kết quả:
1 Số nghịch đảo
VD:
4
7.7
Trang 10Cho HS thảo luận nhanh và
đưa ra kết quả
Vậy ta có thể quy tắc chi hai
phân số như thế nào?
GV treo bảng phụ ?.5 cho HS
Qua kết quả trên ta có cách
làm nào nhanh hơn không?
Nhận xét?
Hoạt động 3: Củng cố
GV treo bảng phụ ?.6 cho HS
thảo luận nhóm và trính bày
Nhận xét, bổ sung và hoàn
2 = 3
4.7
2 (=
21
8)
HS phát biểu quy tắcVà viết CTTQ
HS lần lượt lên điền trong bảng phụ, nhận xét, bổ sung
20
34
1.5
34:5
5
4:7
14
5.7
d a c
d b
a d
c b
a
c
d a c
d a d
c
a: = = . ( c # 0) VD:
Xét
20
34
1.5
34:5
Nhận xét: Muốn chia một phân số
cho một số nguyên khác 0 ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên đó.
Hay:
c b
a c b
19.7
39:7
3)
2
314
3.714
3.73
14:7)
7
107
2.1
57
12.6
512
7:6
5)
Bài 84 Sgk/43 Tính
12
13
1.4
19
1.4
3)9(:4
3)
011
7:0)
103
2.153
2.152
3:15)
18
653
13.6
513
3:6
5)
Bài 86 Sgk/43 Tìm x
75
1
5.7
14
5.745
4:747
4.5
4)
x a
Hoạt động 4: Dặn dò
- Về xem kĩ lại số nghịch đảo, pháp chia, cách chuyển từ phép chia sang phép nhân để thực hiện bài toán chia
- BTVN: 84 b, d, e; 85, 86b, 87 88 Sgk/43 tiết sau luyện tập
Trang 11Soạn:
I Mục tiêu bài học
- Củng cố và khắc sau kiến thức về phép chia, số nghịch đảo
- Kĩ năng vận dung, biến đổi, tính toán
- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán, biến đổi
II Phương tiện dạy học
- GV: Một số lời giải khác
- HS: Ôn tập, làm bài tập
GV cho 3 HS lên thực hiện, số
còn lại nháp tại chỗ và so sánh
kết quả, nhận xét, bổ sung và
hoàn chỉnh
Bài 90
GV cho 4 HS lên thực hiện, số
còn lại nháp tại chỗ và so sánh
kết quả
Là
a b
c b
d a c
d b
a d
c b
a
3 HS lên thực hiện
Nhận xét, bổ sung
4 HS lên thực hiệnNhận xét, bổ sung
Bài 89 Sgk/43
2
31
1.2
33
17.34
917
3:34
9)
446
11.246
11.2411
6:24)
13
21.13
22.13
42:13
4)
Bài 90 Sgk/ 43
3
27
3.)x =
a
3
1111
8:)x =
b
7
3:3
7.3
111.3
8
2.7
4) x− =
6
1:7
55
17
4x= +
5
46
1:7
5 x= −
15
1015
37
4x= +
30
245:7
x
15
137
4x=
30
19:
7
x
Trang 12Tổng số có bao nhiêu lít?
Mỗi chai đóng được bao nhiêu
lít?
Muốn biết đóng được bao
nhiêu chai ta làm như thế nào?
Ta có thể tính được quãng
đường từ nhà tới trường không
Và tính như thế nào?
Vậy ta làm như thế nào để tính
được thời gian từ trường về
nhà?
Bài 93
GV cho 2 HS lên thực hiện, số
còn lại làm tại chỗ
225 lít
¾ lít
225 : ¾
10 5
1
5
1
10 = (km)Vậy thời gian Minh đi từ trường về nhà là:
6
112
2 = (giờ)
Đ/số
6
1 giờ
Bài 93 Sgk/44
9
19
89
99
81
9
87
79
87
176
9
85.7
57
69
85:7
57
6)
2
54.2
7.5.7
47.5
4.2:7
47
4.5
2:7
4)
=
−+
=
−+
Hoạt động 3: Dặn dò
- Về xem kĩ lại các dạng bài tập đã làm
- Xem lại kiến thức về hỗn số, số thập phân, phần trăm đã học ở tiểu học
- Chuẩn bị trước bài 13 tiết sau học
- BTVN: 97, 103, 104, 105, 106 Sbt/20, 21
Trang 13
Soạn:
Dạy : Tiết 90 HỖN SỐ, SỐ THẬP PHÂN, PHẦN TRĂM
I Mục tiêu bài học
- HS biết cách biễu diễn một phân số đưới dạng hỗn số và hỗn số đưới dạng phân số, nắmđược số thập phân là gì
- Kĩ năng biến đổi qua lại giữa phân số và hỗn số, giữa số thập phân và phân số
- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong biến đổi, tính toán
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ ghi ?.?.1, ?.2, ?.3, ?.4, ?.5
- HS: Ôn tập kiến thức đã học ở tiểu học
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến
17
đướidạng hỗn số?
Viết hỗn số
5
34
;7
4
2 dưới
dạng phân số?
GV cho 2 HS lên thực hiện,
số còn lại làm tại chỗ
17 : 4 được mấy dư mấy?
21 : 5 được mấy dư mấy?
Ngược lại đổi
Tử =? Còn mẫu như thế nào?
GV cho HS nhắc lại phần
nguyên, phần phân số
− có được gọi
là hỗn số không?
Đổi ra phân số?
2 HS lên thực hiện, số còn lại nháp tại chỗ, so sánh kết quả, nhận xét
Được 4 dư 1 ( còn
4
1 )Được 4 dư 1 (còn
5
1)Tử: 2.7+4; 4.5+3Mẫu giữ nguyên
HS nhắc lại phần nguyên, phần phân số trong một hỗn số hay một phân số khi đổi ra hỗn số
Không 4
12
4
74
12)4
12( + =− − = −
4
1
=4
145
145
145
21
=+
=
5
235
35.45
34
7
187
47.27
42
7
33
− cũng được gọi
là hỗn số và
4
12
7
33
− là các số đối của hỗn số
4
1
2 ; 7
33Khi viết một phân số âm dưới dạng hỗn số, ta chỉ cần viết số đối của chúng dưới dạng hỗn số rồi đặt
Trang 14GV nêu chú ý :
Các em chú ý khi đổi một
hỗn số âm sang phân số ta
vẫn thực hiện đổi bính thướng
rồi đặt dấu “-”trước kết quả
Hoạt động 2: Số thập phân
Xét các phân số
Vậy các phân số như vậy gọi
là các phân số thập phân
Hãy thực hiện phép chia để
đổi ra số thập phân?
GV cho 3 HS lên thực hiện,
số còn lại làm tại chỗ
Vậy số thập phân gồm mấy
phần? Là những phần nào?
Số chữ số ở phần thập phân
như thế nào với số chữ số 0 ở
mẫu?
GV treo bảng phụ ?.3, ?.4 cho
HS thảo luận nhóm
HS nhận xét, bổ sung
Hoạt động 3: Phần trăm
GV giới thiệu kí hiệu % và
các phân số được kí hiệu dưới
dạng %
Cho HS nghiên cứu VD trong
Skk/46 rồi yêu cầu thực
15
;10
HS thảo luận nhóm và trính bày:
00261,0100000261
013,01000
13
;27,0100
27)3
,2
100
707,0
;100
12121,1)4
dấu “ –” trước kết quả nhận được
2 Số thập phân.
Các phân số:
1000
12
;100
15
;10
3 −
hay
3 2
12
;10
15
;10
15
;10
3 −
có thểviết dưới dạng số thập phân
012,01000
12
;15,0100
15
;3,010
Số chữ số ở phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu
1000
2013013
,2
100
707,0
;100
12121,1)4
63010
633,
34100
3434,
Hoạt động 4: Dặn dò
- Về xem kĩ lí thuyết và cách đổi phân số ra hỗn số và ngược lại, đổi phân số thập phân rasố thập phân ra % và ngược lại,
- Chú ý cách đổi phân số, hỗn số với số âm
- BTVN: Bài 94 đến 98 Sgk/46 tiết sau luyện tập
Trang 15Soạn:
Dạy : Tiết 91 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học
- HS củng cố các kiến thức về hỗn số, số thập phân, phân số thập phân, %
- Kĩ năng vận dụng, biến đổi qua lại giữa lại phân số và hỗn số, phân số thập phân và số thập phân và phần trăm
- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong áp dụng, tính toán
II Phương tiện dạy học
- GV: Một số lời giải
- HS: Ôn tập và chuẩn bị bài tập
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 99
GV cho HS nghiên cứu và trả
lời tại chỗ
Để tính được giá trị của A trước
tiên ta phải làm gì?
Ta có thể cộng như thế nào cho
41.99
4
Tương tự hãy thực hiện câu b
Bạn Cường đã đổi hỗn số ra phân số rồi thực hiện cộng hai phân số
Bài 99 Sgk/47
15
13515
13515
1015
35
3
25
1233
225
13
=+
=++
=
+++
=+
Bài 100 Sgk/47
9
59
41.99
41
9
47
27
2348
9
437
247
28
7
249
437
28
7
249
437
28
Trang 16Yêu cầu HS đứng tại chỗ đổi
Và thực hiện phép tính
Nghĩa là ta nhân như thế nào?
Thực hiện phép chia để đổi ra
số thập phân rồi đổi ra phân số
thập phân sau đó viết dưới dạng
%
GV cho 3 HS lên thực hiện
Đổi từ % ra phân số thập phân
rồi đổi ra phân số thập phân
GV cho 3 HS lên thực hiện
Nhận xét, bổ sung
4
15.2
114
33.2
1
9
38:3
199
24:3
1
7
347
3
7
687
68
2.7
32.42)
7
34(2.7
34
=+
=
+
=+
=
⇒
ta nhân 2 vào 4 và nhân 2 lên 3
3 HS lên thực hiện số còn lại nháp tại chỗ so sáng kết quả , nhận xét bài làm
3 HS lên thực hiện
5
335
365
36
9
25
39
26210
9
265
329
210
9
265
329
210
=
=+
=
−++
−+
=
−+
Bài 101 Sgk/47
2
32
3.11
38
9.3
199
38:3
199
24:3
16)
8
1654
15.2
114
33.2
15)
Bài 102 Sgk/47
Vì
7
347
3
7
687
68
2.7
32.42)
7
34(2.7
34
=+
=
+
=+
Bài 104 Sgk/47
%40100
4010
44,065
26)
%475100
47575,44
19)
%28100
2828,025
7)
Bài 105 Sgk/47
16,2100
216
%216
45,0100
45
%45
07,0100
7
%7
Hoạt động 2: Dặn dò
- Về xem lại các dạng bài tập đã làm
- Ôn lại các tính chất và phép tính về phân số, số thập phân tiết sau luyện tập
Trang 17- BTVN: 106, 107, 108 Sgk/48
Soạn:
Dạy : Tiết 92 LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ
PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu bài học
- Kĩ năng đổi qua lại giữa phân số và hỗn số, số thập phân và phân số Kĩ năng cộng trừ các phân số
- Kĩ năng áp dụng các tính chất của phép cộng
- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ ghi 106, 107 Sgk/48, 49
- HS: Ôn tập lý thuyết và chuẩn bị bài tập
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: KTBC
GV treo bảng phụ bài 106
yêu cầu 1 HS lên điền
Cho HS nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 107
GV cho 4 HS lên thực hiện
số còn lại làm tại chỗ, GV
gọi một số bài làm lên
4 HS lên thực hiện, số còn lại nháp tại chỗ, so sánh kếtquả, nhận xét, bổ sung
Bài 107 Sgk/48
Trang 18Bài 108 GV treo bảng phụ
cho HS thảo luận nhanh và
lên điền trong bảng phụ
Bài 109 GV cho 3 HS lên
thực hiện theo cách 1 giống
như bài 108;
GV chú ý cho HS khi thực
hiện phép trừ hai hỗn số
cùng mẫu nếu tử số của
phân số rong hỗn số bị trừ
nhỏ hơn thì cộng mẫu lên tử
và mỗi lần cộng thì bớt 1
đơn vị ở phần nguyên
3 HS lên thực hiện theo
cách 2 tương tự như bài 108
GV cho HS nhận xét, bổ
sung
GV gọi một số bài lên chấm
trước khi nhận xét và GV
hoàn chỉnh
Bài 110
GV cho 2 HS lên thực hiện
bài A, B
Chú ý các em trước tiên
thực hiện bỏ ngoặc sau đó
cộng, trừ các hỗn số cùng
mẫu Nếu thiếu tử khi thực
hiện trừ thì ta cộng mẫu lên
tử và bớt 1 đơn vị ở phần
3 HS lên thực hiện, số còn lại làm tại chỗ, nhận xét, bổsung
2 HS lên thực hiện, số còn lại nháp và nhận xét bài làm
312
89312
2732413078
312
273312
24312
13031278
8
713
112
54
1/
36
3736
22249
36
2236
2436
918
113
24
1/
56
556
283512
56
2856
3556
122
18
514
3/
8
124
324
1498
24
1424
924
812
78
33
1/
−
=
−
−+
=
−
−+
=
−
−+
−
=
−+
−
=
−+
−
=
=
−+
=
−+
=
−+
d c b a
Bài 109 Sgk/49
Cách 1:
7
87
20287
207
287
624/
8
118
468
574
238
574
358
17/
18
6518
2144
18
2118
446
79
226
119
42/
=+
c b a
Cách 2:
7
117
627
737
627
047
624/8
31
8
658
968
658
174
358
17/
18
6518
11318
3118
826
119
42/
=+
c
b a
Bài 110 Sgk/49
Trang 197511
732
9
4411
739
469
4411
739
46
7
337
427
757
427
06
7
42613
357
4213
311
13
357
4213
311
=+
=
−+
Hoạt động 3: Dặn dò
- Về xem lại các dạng toán đã làm, xem lại các tính, đổi từ số thập phân ra phân số, nhân chia phân số
- BTVN: 110c, d; 111, 112, 113 tiết sau luyện tập
Soạn:
Dạy : Tiết 93 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học
- Kĩ năng đổi qua lại giữa phân số và hỗn số, số thập phân và phân số Kĩ năng cộng trừ, nhân, chia các phân số, hỗn số
- Kĩ năng áp dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân phân số
- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ ghi bài 112, 113 Sgk/49, 50
Trang 20- HS: Ôn tập lý thuyết và chuẩn bị bài tập
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 110 Sgk/49
Câu c các em hãy áp
dụng tính chất phân phối
của phép nhân đối với
phép cộng
Câu d các em hãy đưa về
cùng một dạng cho dễ
tính
(phân số rồi rút gọn)
Câu e các em tính trong
ngoặc thứ 2 xem bằng bao
nhiêu?
GV cho 3 HS lên thực
hiện
Bài 112 cho HS dùng máy
tính để kiểm tra các kết
quả
GV treo bảng phụ cho HS
lên điền kết quả và nêu
lên các căn cứ (dựa vào
câu nào) để có kết quả
đó
Bài 113 GV cho HS dùng
máy tính để kiểm tra kết
3 HS lên thực hiện, số còn lại nháp tại chỗ
So sánh, nhận xét bài làm
Ngoặc thứ hai bằng 0
Các kết quả đều đúng2840,25 theo câu a và c175,264 theo câu b và d3511,39 theo câu e và g2819,1 theo câu e
HS trả lời tại chỗ 5682,3 theo a và c569,4624 Từ b và d
39 từ c và d
Bài 110 Sgk/49
00.97
2309
32100617
12
112
312
4.97
2309
32100617
12
14
13
1.97
2309
32100617
12
1100
253
1.97
2309
32100617
12
125,03
1.97
3629
5317,6
2
51
1.2
5.1
1.1
1.11
28
5.1000
375.1
20.3
8.107
28
5.375,0.20.3
22.7,0
17
77
1257
1275
7
1211
11.7
57
1211
911
2.75
7
1211
9.7
511
2.75
7
5111
9.7
511
2.75
−
=+
−
=
+
−+
−
=
E D C
Bài 112 Sgk/49
Các câu a, b, c, d, e, Ghi bảng đều đúng
* (36,05+2678,2)+126=2840,25 theo câu a và c
* (126+36,05)+13,214=175,264 theo câu b và d
* (678,27+14,02)+2819,1=3511,39 theocâu e và g
Trang 21Cho HS trả lời tại chỗ
cùng với các căn cứ và
điền trong bảng phụ
Bài 114 đưa về phân số?
Rút gọn và qua đồng
trong ngoặc?
Thực hiện phép chia?
Quy đồng tính kết quả?
=
3
11:15
3410
864
15.10
6830
242
3.2
444
33
11:30
444
=
207
Bài 114 Sgk/50
20
720
82015
10
44
31
1.10
443
11
3.30
444
33
11:30
444
3
3
11:30
6830
242
3.21
3
11:15
3410
864
15.1032
3
23:15
428,064
15)
2,3(
=
−+
=
−+
−
=
−+
=
−+
−
=
−+
Hoạt động 2: Dặn dò
- Về xem kĩ lại các kiến thức về phân số, số thập phân, hỗn số, % tiết sau kiểm tra 1 tiết
Soạn:
Dạy : Tiết 93 KIỂM TRA 45’
I Mục tiêu bài học
- Kiểm tra hệ thống kiến thức về phân số, số thập phân, phần trăm
- Kĩ năng vận dụng, biến đổi, tính toán
- Cẩn thận, chính xác, trung thực trong kiểm tra
Trang 22II Phương tiện dạy học
- GV: Đề, đáp án
- HS: Ôn tập, giấy nháp, máy tính
3 = −
b
10
45
− ra phân số ta được kết quả là:
2525,
100
2525,
100
25025,
Câu 6: (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành dãy phép tính sau:
1436
536
79
126
725,
49
1.2
Trang 2356156336
5636
1536
6336
4.1436
3.536
9.79
Câu 1: Tính đúng các bước và ra kết quả ở mỗi câu cho 1,5đ : a/ ¼ ; b/ -2/3
Câu 2: Làm đúng các bước và tìm được đúng x ở mỗi câu được 1đ: a/ x = 2/5; b/ x = 2/5Câu 3: Tính đúng mỗi bước và ra kết quả đúng được 1đ: A = -7/15
Soạn:
Dạy : Tiết 94 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
Trang 24I Mục tiêu bài học
- HS biết tính nhẩm, tính nhanh giá trị phấn số của một số cho trước
- Kĩ năng tính toán, biến đổi, áp dụng linh hoạt quy tắc “
- Cẩn thận, chính xác, tích cực và tính thần hợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ ghi VD Sgk/50, bài 115, 120 Sgk/51 ?.2
- HS: Bảng nhóm, Chuẩn bị trước bài học
Tổng số có bao nhiêu HS?
Bao nhiêu thích bóng đá?
Bao nhiêu thích đá cầu, bóng
bàn, bóng chuyền?
Vậy làm thế nào để tìm được
số HS thích mỗi loại?
Vậy 2/3 của 45 là bao nhiêu và
tính như thế nào?
Tương tự các em hãy tính số
HS thích chơi đá cầu, bóng
bàn, bóng chuyền?
Ở VD trên số cho trước ở đây
là số nào?
Các giá trị cần tìm là gì?
Vậy muốn tìm
n
m
của số b ta tính nhhư thế nào? ĐK?
Hoạt động 2: Quy tắc
GV cho HS nhắc lại quy tắc
GV treo bảng phụ ?.2 cho HS
thảo luận nhóm và trình bày
Hoạt động 3: Củng cố
GV cho 4 HS lên thực hiện bài
Tính số HS thích bóng đá, bóng chuyền, đá cầu, bóng bàn
45 học sinh2/3 số HS60%, 2/9, 4/15
Ta phải đi tìm xem 2/3; 60%;
2/9; 4/15 của 45 là bao nhiêu?
Lần lượt lấy 45 nhân với 2/3;
HS thảo luận nhanh và nêu cách tính cùng kết quả tại chỗ
452/3; 60%; 2/9; 4/15 của 45
Ta chỉ cần tính b
n m
m; n là các số tự nhiên; n # 0
HS nhắc lại quy tắc
HS thảo luận nhóm trình bày trong bảng nhóm
Nhận xét, bổ sung
4 HS lên thực hiện số còn lại
1 Ví dụ
VD Sgk/50
Số HS thích chơi bóng đá là:
303
2.453
2
2.459
2
Số HS thích chơi bóng chuyền là:
1215
4.4515
4
4
3
=57 cm
b 62,5% của 96 tấn là 96 6,25%=
10000
625.96100
25,6
= 6 (tấn)
c 0,25 của 1 giờ là: 0,25.1=¼(giờ)