1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT 45 PHUT CHUONGIII HH9 2011

5 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 188,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Tính chu vi hình tròn b/ Tính độ dài cung MaNẳ c/ Tính diện tích hình quạt tròn OMaN.. Bài 2 4đ Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đờng tròn tâm O.. a Chứng minh: Tứ giác DHEC nộ

Trang 1

Họ và tên:

Năm học 2010-2011

I/ Trắc nghiệm(3điểm)

Chọn phơng án trả lời đúng (từ câu 1 đến hết câu 4)

Câu 1: Cho hình 1, biết AD là đờng kính của đờng tròn (O), ACBã =500, Ay

là tiếp tuyến của đờng tròn tại A

a) Số đo cung AmB bằng:

A 500 B 250 C 1000 D 400

b) Số đo ãAOB bằng:

c) Số đo x của góc DAB bằng:

d) Số đo góc yAB là:

y

Hình 1

Câu 2:

Trên hình 2, biết BC là đờng kính của (O), MA, MB là

các tiếp tuyến của (O), số đo góc ACB bằng 650

Số đo góc AMB bằng:

A 650 B 500

C 450 D Kết quả khác

O 0 65 M

A C B

Hình 2

Câu 3: Cho tam giác ABC có àA = 0

60 và cạnh BC cố định Khi điểm A thay đổi thì quỹ tích các

điểm A là:

A Một cung B Hai cung C Đờng tròn D Kết quả khác

Câu 4: Cho hình 3, biết MN//PQ So sánh hai dây MP và NQ ta đợc:

A MP = NQ

B MP > NQ

C MP < NQ

D Không so sánh đợc

Câu 5 Điền đúng (Đ), sai (S) cho mỗi câu khẳng định sau:

O

Q P

N M

1 Tứ giác có tổng hai góc bằng 1800 là tứ giác nội tiếp

2 Đờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây

căng cung ấy và vuông góc với dây ấy

3 Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông đều nội tiếp đợc đờng tròn

4 Chu vi của hình vuông nội tiếp một đờng tròn có bán kính R là 4R 3

II/ Tự luận (7điểm)

Bài 1 (3đ) Cho đờng tròn (O; 3cm) và MONã =1000

a/ Tính chu vi hình tròn b/ Tính độ dài cung MaNẳ c/ Tính diện tích hình quạt tròn OMaN

Bài 2 (4đ) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đờng tròn tâm O Vẽ 2 đờng cao AD và BE

Gọi H là trực tâm của tam giác ABC

a) Chứng minh: Tứ giác DHEC nội tiếp, tứ giác AEDB nội tiếp

b) Chứng minh: ΔABC đồng dạng với ΔDEC c) Chứng minh: OC ⊥DE

Đề 01

Trang 2

Họ và tên:

Năm học 2010-2011

I/ Trắc nghiệm(3điểm)

Chọn phơng án trả lời đúng (từ câu 1 đến hết câu 4)

Câu 1: Cho hình 1, biết AD là đờng kính của đờng tròn (O), ACBã =500, Ay

là tiếp tuyến của đờng tròn tại A

a) Số đo cung AmB bằng:

A 500 B 250 C 400 D 1000

b) Số đo ãAOB bằng:

c) Số đo x của góc DAB bằng:

d) Số đo góc yAB là:

y

Hình 1

Câu 2:

Trên hình 2, biết BC là đờng kính của (O), MA, MB là

các tiếp tuyến của (O), số đo góc ACB bằng 650

Số đo góc AMB bằng:

A 500 B 650

B 450 D Kết quả khác

O 0 65

M

A C B

Hình 2

Câu 3: Cho tam giác ABC có àA = 0

60 và cạnh BC cố định Khi điểm A thay đổi thì quỹ tích các

điểm A là:

A Hai cung B Một cung C Đờng tròn D Kết quả khác

Câu 4: Cho hình 3, biết MN//PQ So sánh hai dây MP và NQ ta đợc:

A MP < NQ

B MP > NQ

C MP = NQ

D Không so sánh đợc

Câu 5 Điền đúng (Đ), sai (S) cho mỗi câu khẳng định sau:

O

Q P

N M

1 Đờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây

căng cung ấy và vuông góc với dây ấy

2 Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông đều nội tiếp đợc đờng tròn

3 Tứ giác có tổng hai góc bằng 1800 là tứ giác nội tiếp

4 Chu vi của hình vuông nội tiếp một đờng tròn có bán kính R là 4R 3

II/ Tự luận (7điểm)

Bài 1 (3đ) Cho đờng tròn (O; 5cm) và ãAOB=800

a/ Tính chu vi hình tròn b/ Tính độ dài cung ẳAmB c/ Tính diện tích hình quạt tròn OAmB

O

0

80 m B

A

Bài 2 (4đ) Cho tam giác DEF có 3 góc nhọn nội tiếp đờng tròn tâm O Vẽ 2 đờng cao DI và EK

Gọi H là trực tâm của tam giác DEF

a) Chứng minh: Tứ giác FKHI và tứ giác DKIE nội tiếp

b) Chứng minh: ΔFKI đồng dạng với ΔFED c) Chứng minh: OF ⊥KI

Đề 02

Trang 3

đáp án biểu điểm (Đề 01)

I Trắc nghiệm khách quan : (3 điểm)

Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

II Tự luận (7điểm )

Câu 1: (mỗi câu đúng đợc 1 điểm)

a) Tính chu vi hình tròn: C = 6p (cm)

b) Tính chiều dài cung ẳAmB Đ/s: 5

3

p

cm c) Tính diện tích hình quạt tròn OamB Đ/s: 5

2

p

cm2

Câu 2:

- Vẽ hình đúng đợc 0,5 điểm

a)- Chứng minh đợc tứ giác DHEC nội tiếp (1 điểm)

- Chứng minh đợc tứ giác AEDB nội tiếp (1 điểm)

Do có: ã ã 0

90

900 dựng trên đoạn thẳng AB

b) Chứng minh đợc DEC: ∆ABC(g.g) (1,0 điểm)

vì:∆DEC ABC;∆ có: àC chung

ãABC DEC= ã (Do cung bù với góc BDE)

c) Chứng minh đợc OA KI (0,5 điểm)

Cách 1: Kẻ tt Ax của (O) tại C C/m Cx//DE (có cặp góc so

le trong bằng nhauãBCx CDE= ã (=ãABC)) Lại có Cx ^ OC

nên DE ^ OC

Cách 2: Kẻ đờng kính CM Gọi giao điểm CM và ED là I

Cần c.m góc MID = 900 Thật vậy góc MBC vuông và c.m

thêm tứ giác MBDI nội tiếp, ta có đpcm

x

H O E

D

C B

A

M

I

H O E

D

C B

A

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Chơng III : Góc với đờng tròn Mức độ

1

Liên

hệ

giữa

cung

dây

Nhận biết đợc mối liên

hệ giữa cung và dây để

so sánh đợc độ lớn của

hai cung theo hai dây

t-ơng ứng và ngợc lại

Hiểu đợc các định lí

liên hệ đk-cung-dây

1 0,25

1 0,25

2 0,5

2.Các

loại

góc

với

đ-ờng

tròn

Về kiến thức:

Hiểu khái niệm góc ở

tâm, số đo của một

cung

- Hiểu khái niệm góc

nội tiếp, mối liên hệ

giữa góc nội tiếp và

cung bị chắn

- Nhận biết đợc góc

tạo bởi tiếp tuyến và

dây cung

- Nhận biết đợc góc có

đỉnh ở bên trong hay

bên ngoài đờng tròn,

biết cách tính số đo của

các góc trên

4 1,0

1

3

Cung

chứa

góc

Hiểu bài toán quỹ tích

“cung chứa góc” 1

4 Tứ

giác

nội

tiếp

Về kiến thức:

Hiểu định lí thuận và

định lí đảo về tứ giác

nội tiếp

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các

định lí để giải bài tập

về tứ giác nội tiếp đờng

tròn

2 0,5

1

5

Công

thức

tính C,

S, l, S q

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc công

thức tính độ dài đờng

tròn, độ dài cung tròn,

diện tích hình tròn và

diện tích hình quạt tròn

để giải bài tập

3

Ngày đăng: 18/10/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w