Kết quả nào sau đây là đúng Câu 8 : Độ chia nhỏ nhất của thớc là A - Độ dài lớn nhất ghi trên thớc B – Khoảng cách lớn nhất mà thớc có thể đo đợc C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liê
Trang 1Đề kiểm tra Môn : Vật lý
Thời gian: 15 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên:……… ……… Lớp: 6…………
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đề bài số 1
Hãy chọn phơng án đúng
Câu1: Khi đo một vật ngời ta chọn thớc đo
C – Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài vì có thể đo nhiều lần D – Có GHĐ lớn hơn chiều dài
Câu 2 : Hãy chọn bình chia độ phù hợp để đo thể tích của một lợng chất lỏng còn gần đầy chai 0,5 l
A - Bình 1000ml có vạch chia tới 10ml B - Bình 500ml có vạch chia tới 2ml
C- Bình 100ml có vạch chia tới 1ml D - Bình 500ml có vạch chia tới 5ml
Câu 3:Một thùng mì có 30 gói, mỗi gói có khối lợng 85 gam,thùng để chứa có khối lợng 400g khối lợng
của cả thùng mì là :
Câu 4 : Nên chọn thớc đo nào sau đây để đo chiều rộng bàn học của lớp em
A – Thớc thẳng có GHĐ 200cm và ĐCNN 1cm B – Thớc thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5cm
C – Thớc cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm D – Thớc thẳng có GHĐ 10cm và ĐCNN1mm
Câu 5 : Để đo thể tích hòn sỏi có thể tích khoảng 2cm3 thì dùng bình chia độ có
Câu 6 : Khi chịu tác dụng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hớng chuyển động Trờng hợp nào sau
đây thể hiện điều đó :
A – Khi có gió thổi cành cây đu đa qua lại
B – Khi đập mạnh quả bóng vào tờng quả bóng bật trở lại
C – Khi xoay tay lái ôtô đổi hớng chuyển động
D – Khi có gió thỏi hạt ma bay theo phơng xiên
Câu 7: Khi đo khối lợng của một vật bằng một cái cân có ĐCNN là 10g Kết quả nào sau đây là đúng
Câu 8 : Độ chia nhỏ nhất của thớc là
A - Độ dài lớn nhất ghi trên thớc
B – Khoảng cách lớn nhất mà thớc có thể đo đợc
C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp
D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên thớc
Câu 9 : Thả một viên phấn vào một bình tràn có thể tích 150cm3 đựng nớc đầy tới miệng thì phần thể tích nớc tràn sang bình chứa là 20cm3 Thể tích của viên phấn là :
A – V = 150cm3 B - V = 130cm3 C - V = 20cm3 D – Tất cả đều sai
Câu 10 : Trên hộp mứt tết có ghi 250g, số đó chỉ
A – Khối lợng của hộp mứt B – Thể tích của hộp mứt
C – Trọng lợng của hộp mứt D – Khối lợng riêng của hộp mứt
Đề kiểm tra Môn : Vật lý
Thời gian: 15 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên:……… ………Lớp: 6 …………
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đề bài số 2
Trang 2Hãy chọn phơng án đúng
Câu 1 : Giới hạn đo của thớc là
A - Độ dài lớn nhất ghi trên thớc B – Khoảng cách lớn nhất mà thớc có thể đo đợc
C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên
th-ớc
Câu 2 : Ngời ta đẫ đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,5cm3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong các trờng hợp dới đây
A - V1 = 20,2cm3 B - V1 = 20,4 cm3 C - V1 = 20,5cm3 D - V1 = 20,3cm3
Câu 3 : Trên hộp mứt tết có ghi 250g, số đó chỉ
C – Khối lợng của hộp mứt D – Khối lợng riêng của hộp mứt
Câu 4 : Trớc khi đo độ dài cần phải ớc lợng giá trị cần đo để
A – Chọn dụng cụ đo thích hợp để tránh sai số khi đo B – Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn để đo một lần
C – Có thể chọn dụng cụ đo tuỳ ý D – Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ để đo nhiều lần
Câu 5: Dùng bình chia độ đo thểích của vật rắn thì : Thể tích vật rắn = thể tích chất lỏng có chứa vật
rắn - thể tích chất lỏng không chứa vật rắn khi
A – Vật rắn thấm nớc và chìm hoàn toàn trong chất lỏng
B – Vật rắn không thấm nớc và chìm một phần trong chất lỏng
C – Vật rắn thấm nớc và chìm một phần trong chất lỏng
D – Vật rắn không thấm nớc và chìm hoàn toàn trong chất lỏng
Câu 6 : Trờng hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực :
A – Cửa kính bị vỡ khi bị va dập mạnh B - Đất xốp khi đợc cày xới cẩn thận
C – Cành cây đu đa khi có gió thổi D – Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại
Câu 7 : Chiếc bàn học nằm yên trên bàn vì
A – Không chịu tác dụng của lực nào B – Chỉ chịu lực năng của sàn
C – Chịu hai lực cân bằng : Lực nâng của sàn và lực hút của trái đất D – Chỉ chịu lực hút của trái
đất
Câu 8 : Nguyên nhân gây ra sai số khi đo là
A - Đặt thớc không song song và cách xa vật B - Đặt mắt nhìn lệch
C – Một đầu của vật khôngkhông đặt đúng vạch số không của thớc D – cả ba nguyên nhân trên
Câu 9: Một bình tràn đựng đầy nớc là 150cm3 Thả một vật rắn không thấm nớc vào thì vật rắn chìm một phần và thể tích nớc tràn sang bình chứa là 25cm3 Dùng một que thật nhỏ dìm vật đó chìm hoàn toàn trong nớc thì thể tích nớc ở bình chứa tăng thêm 5 cm3 Thể tích của vật đó là
A - V = 25cm3 B - V = 125cm3 C - V = 30cm3 D - V = 20cm3
Câu 10 : Đối với cân Rôbecvan kết luận nào sau đây đúng
A - ĐCNN của cân là khối lợng quả cân lớn nhất có trong hộp
B – GHĐ là khối lợng quả cân lớn nhất có trong hộp
C - ĐCNN là trung bình cộng khối lợng của các quả cân có trong hộp
D – GHĐ là tổng khối lợng của các quả cân có trong hộp quả cân
Đề kiểm tra Môn : Vật lý
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên:……… ……… Lớp: 6…………
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đề bài số 3
Hãy chọn phơng án đúng
Câu 1 : Nên chọn thớc đo nào sau đây để đo chiều rộng bàn học của lớp em
A – Thớc thẳng có GHĐ 200cm và ĐCNN 1cm B – Thớc thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5cm
C – Thớc cuộn có GHĐ 5m và đcnh 5mm D – Thớc thẳng có GHĐ 10cm và ĐCNN1mm
Câu 2 : Ngời ta dùng bình chia độ chứa 55cm3 nớc để đo thể tích một hòn đá Khi thả dá và bình mực nớc dâng lên tới vạch 86cm3 Thể tích của hòn đá là :
A - V1 = 86 cm3 B - V1 = 55cm3 C - V1 = 31cm3 D - V1 = 142cm3
Câu 3 :Một lít nớc có thể tích 1kg vậy 1m3có khối lợng
Câu 4 : Độ chia nhỏ nhất của thớc là
A - Độ dài lớn nhất ghi trên thớc B – Khoảng cách lớn nhất mà thớc có thể đo đợc
Trang 3C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên
th-ớc
Câu 5 : Thả một viên phấn vào một bình tràn có thể tích 150cm3 đựng nớc đầy tới miệng thì phần thể tích nớc tràn sang bình chứa là 20cm3 Thể tích của viên phấn là :
A – V = 150cm3 B - V = 130cm3 C - V = 20cm3 D – Tất cả đều sai
Câu 6 : Khi chịu tác dụng của lực vật bị viến dạng rất ít mà mắt thờng khó nhận ra đợc Trờng hợp nào
sau đây thể hiện điều đó
A – Mặt đất cứng bị một khiện hành nặng đè lên B – Tấm bê tông nhão bị mèo dẫm lên
C - Ôtô đi vào đờng đất mềm D – Dây cao su bị kéo dãn ra
Câu 7 : Kết luận nào sau đây không đúng
A – Lực là nguyên nhân duy trì chuyên động
B – Lực là nguyên nhân khiến vật đổi hớng chuyển động
C – Một vật bị co dãn, méo , biến dạng …là do chịu tác dụng của vật khác
D – Khi có lực tác dụng thì baio giờ cũng chỉ ra đợc vật chịu tác dụng lực
Câu8: Khi đo một vật ngời ta chọn thớc đo
C – Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài vì có thể đo nhiều lần D – Có GHĐ lớn hơn chiều dài
Câu 9 : Để đo thể tích hòn sỏi có thể tích khoảng 2cm3 thì dùng bình chia độ có
Câu 10 : Chiếc bàn học nằm yên trên bàn vì
A – Không chịu tác dụng của lực nào
B – Chỉ chịu lực năng của sàn
C – Chịu hai lực cân bằng : Lực nâng của sàn và lực hút của trái đất
D – Chỉ chịu lực hút của trái đất
Đề kiểm tra Môn : Vật lý
Thời gian: 15 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên:……… ……… Lớp: 6…………
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đề bài số 4
Hãy chọn phơng án đúng
Câu 1 : Nên chọn thớc đo nào sau đây để đo chiều rộng bàn học của lớp em
A – Thớc thẳng có GHĐ 200cm và ĐCNN 1cm B – Thớc thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5cm
C – Thớc cuộn có GHĐ 5m và đcnh 5mm D – Thớc thẳng có GHĐ 10cm và ĐCNN1mm
Câu 2 : Khi sử dụng bình tràn để do thể tích vật rắn không thấm nớc thì thể tích của vật rắn bằng
C – Thể tích phần nớc tràn sang bình chứa D -Thể tích còn lại của bình tràn
Câu 3 : Đối với cân Rôbecvan kết luận nào sau đây đúng
A - ĐCNN của cân là khối lợng quả cân lớn nhất có trong hộp
B – GHĐ là khối lợng quả cân lớn nhất có trong hộp
C - ĐCNN là trung bình cộng khối lợng của các quả cân có trong hộp
D – GHĐ là tổng khối lợng của các quả cân có trong hộp quả cân
Câu 4 : Nguyên nhân gây ra sai số khi đo là
A - Đặt thớc không song song và cách xa vật B - Đặt mắt nhìn lệch
C – Một đầu của vật khôngkhông đặt đúng vạch số không của thớc D – cả ba nguyên nhân trên
Câu 5 : Một bình tràn đựng đầy nớc là 150cm3 Thả một vật rắn không thấm nớc vào thì vật rắn chìm một phần và thể tích nớc tràn sang bình chứa là 25cm3 Dùng một que thật nhỏ dìm vật đó chìm hoàn toàn trong nớc thì thể tích nớc ở bình chứa tăng thêm 5 cm3 Thể tích của vật đó là
A - V = 25cm3 B - V = 125cm3 C - V = 30cm3 D - V = 20cm3
Câu 6:Một thùng mì có 30 gói, mỗi gói có khối lợng 85 gam,thùng để chứa có khối lợng 400g khối lợng
của cả thùng mì là :
Câu 7 : Khi chịu tác dụng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hớng chuyển động Trờng hợp nào sau
đây thể hiện điều đó :
Trang 4A – Khi có gió thổi cành cây đu đa qua lại
B – Khi đập mạnh quả bongs vào tờng quả bóng bật trở lại
C – Khi xoay tay lái ôtô đổi hớng chuyển động
D – Khi có gió thổi hạt ma bay theo phơng xiên
Câu 8 : Giới hạn đo của thớc là
A - Độ dài lớn nhất ghi trên thớc B – Khoảng cách lớn nhất mà thớc có thể đo đợc
C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên
th-ớc
Câu 9: Dùng bình chia độ đo thể tích của vật rắn thì : Thể tích vật rắn = thể tích chất lỏng có chứa vật
rắn - thể tích chất lỏng không chứa vật rắn khi
A – Vật rắn thấm nớc và chìm hoàn toàn trong chất lỏng
B – Vật rắn không thấm nớc và chìm một phần trong chất lỏng
C – Vật rắn thấm nớc và chìm một phần trong chất lỏng
D – Vật rắn không thấm nớc và chìm hoàn toàn trong chất lỏng
Câu 10: Một học sinh đo khối lợng của một vật bằng một cái cân có ĐCNN là 10g Kết quả nào sau đây là
đúng
Đề kiểm tra Môn : Vật lý
Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên:……… ………Lớp: 6 …………
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đề bài số 5
Hãy chọn phơng án đúng
Câu 1 : Trớc khi đo độ dài cần phải ớc lợng giá trị cần đo để
A – Chọn dụng cụ đo thích hợp để tránh sai số khi đo B – Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ để đo nhiều lần
C – Có thể chọn dụng cụ đo tuỳ ý D – Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn để đo một lần
Câu 2: Dùng bình chia độ đo thể tích của vật rắn thì : Thể tích vật rắn = thể tích chất lỏng có chứa vật
rắn - thể tích chất lỏng không chứa vật rắn khi
A – Vật rắn thấm nớc và chìm hoàn toàn trong chất lỏng
B – Vật rắn không thấm nớc và chìm một phần trong chất lỏng
C – Vật rắn thấm nớc và chìm một phần trong chất lỏng
D – Vật rắn không thấm nớc và chìm hoàn toàn trong chất lỏng
Câu 3: Khi đo khối lợng của một vật bằng một cái cân có ĐCNN là 10g Kết quả nào sau đây là đúng
Câu4: Khi đo một vật ngời ta chọn thớc đo
C – Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài vì có thể đo nhiều lần D – Có GHĐ lớn hơn chiều dài
Câu 5 : Hãy chọn bình chia độ phù hợp để đo thể tích của một lợng chất lỏng còn gần đầy chai 0,5 l
A - Bình 1000ml có vạch chia tới 10ml B - Bình 500ml có vạch chia tới 2ml C- Bình 100ml có vạch chia tới 1ml D - Bình 500ml có vạch chia tới 5ml
Câu 6 : Trên hộp mứt tết có ghi 250g, số đó chỉ
C – Khối lợng riêng của hộp mứt D – Khối lợng của hộp mứt
Câu 7 : Trờng hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực :
A – Cửa kính bị vỡ khi bị va dập mạnh B - Đất xốp khi đợc cày xới cẩn thận
C – Cành cây đu đa khi có gió thổi D – Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại
Câu 8 : Độ chia nhỏ nhất của thớc là
A - Độ dài lớn nhất ghi trên thớc B – Khoảng cách lớn nhất mà thớc có thể đo đợc
C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên
th-ớc
Câu 9 : Để đo thể tích hòn sỏi có thể tích khoảng 2cm3 thì dùng bình chia độ có
Câu 10 : Khi chịu tác dụng của lực vật bị viến dạng rất ít mà mắt thờng khó nhận ra đợc Trờng hợp nào
sau đây thể hiện điều đó
A – Mặt đất cứng bị một khiện hành nặng đè lên B – Tấm bê tông nhão bị mèo dẫm lên
C - Ôtô đi vào đờng đất mềm D – Dây cao su bị kéo dãn ra
Trang 5Đề kiểm tra Môn : Vật lý
Thời gian: 15 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên:……… ……… Lớp: 6…………
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đề bài số 6
Hãy chọn phơng án đúng
Câu 1 : Độ chia nhỏ nhất của thớc là
A - Độ dài lớn nhất ghi trên thớc B – Khoảng cách lớn nhất mà thớc có thể đo đợc
C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên
th-ớc
Câu 2 : Thả một viên phấn vào một bình tràn có thể tích 150cm3 đựng nớc đầy tới miệng thì phần thể tích nớc tràn sang bình chứa là 20cm3 Thể tích của viên phấn là :
A – V = 150cm3 B - V = 130cm3 C - V = 20cm3 D – Tất cả đều sai
Câu 3 : Chiếc bàn học nằm yên trên bàn vì
A – Không chịu tác dụng của lực nào
B – Chỉ chịu lực năng của sàn
C – Chịu hai lực cân bằng : Lực nâng của sàn và lực hút ủa trái đất
D – Chỉ chịu lực hút của trái đất
Câu 4 : Giới hạn đo của thớc là
A - Độ dài lớn nhất ghi trên thớc B – Khoảng cách lớn nhất mà thớc có thể đo đợc
C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên
th-ớc
Câu 5 : Ngời ta đã đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,5cm3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong các trờng hợp dới đây
A - V1 = 20,2cm3 B - V1 = 20,4 cm3 C - V1 = 20,3cm3 D - V1 = 20,5cm3
Câu 6 : Trên hộp mứt tết có ghi 250g, số đó chỉ
C – Khối lợng riêng của hộp mứt D – Thể tích của hộp mứt
Câu 7 : Khi chịu tác dụng của lực vật bị viến dạng rất ít mà mắt thờng khó nhận ra đợc Trờng hợp nào
sau đây thể hiện điều đó
A – Mặt đất cứng bị một khiện hành nặng đè lên B – Tấm bê tông nhão bị mèo dẫm lên
C - Ôtô đi vào đờng đất mềm D – Dây cao su bị kéo dãn ra
Câu 8 : Nên chọn thớc đo nào sau đây để đo chiều rộng bàn học của lớp em
A – Thớc thẳng có GHĐ 200cm và ĐCNN 1cm B – Thớc thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5cm
C – Thớc cuộn có GHĐ 5m và đcnh 5mm D – Thớc thẳng có GHĐ 10cm và ĐCNN1mm
Câu 9 :Một lít nớc có thể tích 1kg vậy 1m3có khối lợng
Câu 10 : Trớc khi đo độ dài cần phải ớc lợng giá trị cần đo để
A – Chọn dụng cụ đo thích hợp để tránh sai số khi đo B – Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn để đo một lần
C – Có thể chọn dụng cụ đo tuỳ ý D – Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ để đo nhiều lần
Đề kiểm tra Môn : Vật lý
Thời gian: 15 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Trang 6Họ và tên:……… ………Lớp: 6 …………
Điểm Lời phê của thầy giáo
Đề bài số 7
Hãy chọn phơng án đúng
Câu 1 : Nên chọn thớc đo nào sau đây để đo chiều rộng bàn học của lớp em
A – Thớc thẳng có GHĐ 200cm và ĐCNN 1cm B – Thớc thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5cm
C – Thớc cuộn có GHĐ 5m và đcnh 5mm D – Thớc thẳng có GHĐ 10cm và ĐCNN1mm
Câu 2 : Một bình tràn đựng đầy nớc là 150cm3 Thả một vật rắn không thấm nớc vào thì vật rắn chìm một phần và thể tích nớc tràn sang bình chứa là 25cm3 Dùng một que thật nhỏ dìm vật đó chìm hoàn toàn trong nớc thì thể tích nớc ở bình chứa tăng thêm 5 cm3 Thể tích của vật đó là
A - V = 25cm3 B - V = 125cm3 C - V = 30cm3 D - V = 20cm3
Câu 3 : Kết luận nào sau đây không đúng
A – Lực là nguyên nhân duy trì chuyên động
B – Lực là nguyên nhân khiến vật đổi hớng chuyển động
C – Một vật bị co dãn, méo , biến dạng …là do chịu tác dụng của vật khác
D – Khi có lực tác dụng thì baio giờ cũng chỉ ra đợc vật chịu tác dụng lực
Câu 4 : Độ chia nhỏ nhất của thớc là
A - Độ dài lớn nhất ghi trên thớc B – Khoảng cách lớn nhất mà thớc có thể đo đợc
C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên
th-ớc
Câu 5 : Ngời ta dùng bình chia độ chứa 55cm3 nớc để đo thể tích một hòn đá Khi thả dá và bình mực nớc dâng lên tới vạch 86cm3 Thể tích của hòn đá là :
A - V1 = 86 cm3 B - V1 = 55cm3 C - V1 = 31cm3 D - V1 = 142cm3
Câu 6 : Đối với cân Rôbecvan kết luận nào sau đây đúng
A - ĐCNN của cân là khối lợng quả cân lớn nhất có trong hộp
B – GHĐ là khối lợng quả cân lớn nhất có trong hộp
C - ĐCNN là trung bình cộng khối lợng của các quả cân có trong hộp
D – GHĐ là tổng khối lợng của các quả cân có trong hộp quả cân
Câu 7 : Trớc khi đo độ dài cần phải ớc lợng giá trị cần đo để
A – Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn để đo một lần B – Chọn dụng cụ đo thích hợp để tránh sai số khi
đo
C – Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ để đo nhiều lần D – Có thể chọn dụng cụ đo tuỳ ý
Câu 8 : Nguyên nhân gây ra sai số khi đo là
A - Đặt thớc không song song và cách xa vật B - Đặt mắt nhìn lệch
C – Một đầu của vật khôngkhông đặt đúng vạch số không của thớc D – Cả ba nguyên nhân trên
Câu 9: Trên hộp mứt tết có ghi 250g, số đó chỉ
C – Khối lợng riêng của hộp mứt D – Khối lợng của hộp mứt
Câu 10 :Một lít nớc có thể tích 1kg vậy 1m3có khối lợng