Đề kiểm tra giữa học kỳ I Môn : Toán – Lớp 12 Câu 1 : Tìm các tiệm cận của các hàm số sau Caau2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số. Câu 3 : tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
Trang 1Đề kiểm tra giữa học kỳ I Môn : Toán – Lớp 12
Câu 1 ( 1đ ): Tìm các tiệm cận của các hàm số sau :
2
x
y
x
+
=
−
2
x
y
x
+
=
−
Câu 2 ( 3đ ):: Cho hàm số y= f x( )= −x3 3 x (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng:
y= x+
Câu 3 ( 2đ ): tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
a) y= 4− +x x+2
b)
2
2
1 1
x x
y
x
+ +
=
+
Câu 4 ( 3đ ): Cho chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD
a) Tính thể tích hình chóp S.ABCD
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCD c) Tìm góc giữa mặt phẳng (SAC) và (ABCD)
Câu 5( 1đ ): Cho hàm số 3 2 ( 4) 5
3
m
y= x +m x + m+ x+ định m để hàm số đồng biến
trên khoảng (0;+∞)
… HẾT …
Trang 2Đáp án
Câu 1:
a) (0,5đ)
và Suy ra
Tiệm cận ngang: y=1
và Suy ra
Tiệm cận dứng: x=2
b) (0,5đ)
và Suy ra
Tiệm cận ngang: y=2
và Suy ra
Tiệm cận dứng: x=2
Câu 2:
a) (2đ)
3
2 2
:
y f x x x
TXD D R
y f x x
=
= ⇒ = −
⇔ = − ⇒ =
BBT
x −∞ -1 1 +∞
y’ + 0 - 0 +
Trang 3y 2 +∞
−∞ -2
Hàm số đồng biến trên khoảng(−∞ −; 1) và (1;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)
Hàm số đạt cực đại tại x= −1;y=2
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1;y= −2
BGT:
b) (1đ)
Tiếp tuyến song song với đường thẳng : y=9x+5
x
Phương trình tiếp tuyến: y=9x+16 và y=9x−16
Câu 3:
a) (1đ)
[ ]
'
TXD D
y
= −
−
= ⇔ =
= = +
Hàm số liên tục trên đoạn [−2; 4]
Max y = 1+ 5 khi x=3
Min y = 6 khi x= −2hoặc x=4
b) (1đ)
2
:
1 '
3
' 0
2
TXD D R
x y
x
y x
y
x
y
=
− +
=
+
=
=
= ⇔ = − ⇒ =
Trang 4x −∞ -1 1 +∞
y’ 0 + 0
-y 1 3
2
1
2 1
Max y = 32 khi x=1
Min y = 12 khi x= −1
Câu 4:
a) (1đ)
Gọi H là trung điểm AB
SH vuông góc với mặt phẳng ABCD
3 2
a
SH =
6
SABCD
a
b ) (1đ)
Khoảng cách từ O đến mặt phẳng SCD là 21
14
a
c) (1đ)
Góc giữa SAC và ABCD là (tg SAC ABCD; )= 6
Câu 5: (1đ)
2
:
TXD D R
=
TH 1:
4 ' 4 0
m y
=
= > hàm số đồng biến trên R
⇒ Hàm số đồng biến trên (0;+∞)
Trang 5TH 2: 0 0 { 0
m m
> >
∆ ≤ ≥
Hàm số đồng biến trên R
⇒ Hàm số đồng biến trên (0;+∞)
TH 3:
0
0
a
m
P
>
∆ > <
< >
>
không thỏa
Kết luận:
Vậy m≥0 hàm số đồng biến trên (0;+∞)