Tổng hợp tất cả các chuyên đề các dạng toán lớp 12, có thể dùng giảng dạy và dùng luyện thi.Tất cả các chuyên đề hình học và đại số từ cơ bản đến nâng cao được tổng hợp từ các đề thì đại học cao đẳng mới nhất cập nhật 201620172018
Trang 1Toán 12 2
PHẦN GIẢI TÍCH 2
Chương 1: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số 2
Bài 1: Tính đơn đi ệu của hàm số 2
Bài 2: Cực trị của hàm số 5
Bài 3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 9
Bài 4: Đường tiệm cận của đồ thị hàm số 12
Bài 5: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị 16
Bà i 6: Một số dạng toán liên quan 22
Chương 2: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit 25
Chương 3: Nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng 28
Chương 4: Số phức 32
PHẦN HÌNH HỌC 35
Chương 1: Khối đa diện 35
Chương 2: Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu 39
Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian 42
GIẢI THÍCH THUẬT N GỮ: 47
Trang 2Toán 12
PHẦN GIẢI TÍCH
Chương 1: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
Bài 1: Tính đơn điệu của hàm số
Câu 1: Cho hàm số y x3 3x2 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên 0;1 B Hàm số nghịch biến trên 1; 2
C Hàm số nghịch biến trên ; 0 D Hàm số nghịch biến trên 1;
Câu 2: Cho hàm số y x4 2x2 3 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên 1; 0 B Hàm số đồng biến trên ; 0
C Hàm số nghịch biến trên 1;1 D Hàm số nghịch biến trên 0;
Câu 3: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2x 1
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1 ;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1 ;
Trang 3Câu 6: Hàm số y x4 4x2 1 nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây:
Trang 4Câu 14 Cho hàm số y = –x³ + 3mx² + (9m + 6)x + 3 Tìm tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến trên R
Câu 23: Cho hàn số y log3x Chọn phát biểu đúng:
A Hàm sô đồng biến trên B Hàm số nghịch biên trên khoảng (0; +)
C Hàm số nghịch biến trên D Hàm số đồng biến trên (0; +)
Câu 24: Số khoảng đồng biến của hàm số y = x4 2x23 là:
Trang 5Bài 2: Cực trị của hàm số
Câu 1: Cho hàm số
3 2
Trang 6Câu 9 Cho hàm số yf (x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:
A Hàm số có đúng một cực trị
B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -3
D Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1
Câu 10: Gọi m0 là giá trị thực của tham số m để hàm số 3
A Hàm số có hai điểm cực đại là x 1; x2
B Hàm số có hai điểm cực tiểu là x0, x3
C Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x2
D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x 1
Câu 13: Cho hàm số 1 3 2
3
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A m 1 thì hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
C m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu D m 1 thì hàm số có cực trị
Câu 14 Cho hàm số y = x³ – 3mx² – 3x + 3m + 3 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có hai điểm cực
trị là A(x1; y1) và B(x2; y2) thỏa mãn x1² + x2² = 2
Trang 7A Hàm số luôn có 2 cực trị với mọi c B Hàm số luôn có 2 cực trị với mọi c > 0
C Hàm số luôn có 2 cực trị với mọi c < 0 D Hàm số luôn có 2 cực trị với mọi c ≠ 0
Câu 18 Cho hàm số y = f(x) = ax³ + bx² + cx + 2 (a ≠ 0) đạt cực trị tại x = 1 và x = 3 Giá trị của f(2) là
Câu 19 Cho hàm số y = x³ – 3mx + 1, với m là tham số thực Cho điểm A(2; 3) Tìm m để đồ thị hàm số trên
có hai điểm cực trị B và C sao cho ΔABC cân tại A
Trang 8Câu 23: Cho hàm số y f x ( ) có đồ thị như hình vẽ Tìm số điểm cực trị của hàm số y f x ( 1)
Câu 24: Cho hàm số y x4 2( m 4) x2 m 5 có đồ thị Cm Tìm số thực m để đồ thị Cm có ba điểm
cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ O làm trọng tâm
Trang 9Bài 3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Câu 1: Trên khoảng (0; +) thì hàm số y x3 3x 1 :
A Có giá trị nhỏ nhất là min y = 3 B Có giá trị lớn nhất là max y = –1
C Có giá trị nhỏ nhất là min y = –1 D Có giá trị lớn nhất là max y = 3
Câu 2 Đồ thị của hàm số y 3x4 4x3 6x2 12x 1 đạt cực tiểu tại M(x ; y )1 1 Khi đó x1 y1 bằng
3
Câu 4: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số x 1
y 2x 1
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
Trang 10Câu 12 Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình tọa độ x = –t³ + 9t² + t + 10 trong đó t là thời gian
tính bằng giây và x tính bằng mét Thời gian vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
Câu 16 Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y = x ln (x/4) trên [1; 3] Khoảng
cách giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là
A (–3e/4)ln (3/4) B 3 ln (3/4) + 4/e C 4/e D 3 ln (3/4) – 4/e
Câu 17 Giá trị lớn nhất của hàm số y = log2 (x² + 1) trên [–1; 3] là
Trang 11Câu 22 GTLN và GTNN của hàm số: y = 2sinx –
3
4sin3x trên đoạn [0;] là
A maxy=2
3, miny=0
Trang 12Bài 4: Đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Câu 1: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 2
1
x x
có đồ thị là C Mệnh đề nào sau đây là sai?
A C có tiệm cận ngang là y 2 B C có tiệm cận đứng
C C có tiệm cận ngang là y1 D C có 2 tiệm cận
Câu 6 Cho hàm số 3 1
x y x
C Đồ thị hàm số không có tiệm cận D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
Câu 7: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số : 3 1
4
x y x
x y x
Số tìm cận của đồ thị hàm số là:
Trang 13Câu 10: Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số
2 2
x x y
x x y
x x y
x x
.Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x2 B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y2
C Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x= 1;x=3
Câu 13: Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số 2
Trang 14 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng:
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y3 và y 3
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x 3 và x 3
Câu 18: Mệnh đề nào sau đây là sai?
6
m n x mx y
mx x y
mx
Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng , tiệm cận ngang của đồ thị
hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8
x y
Trang 15
Câu 24:Gọi (H) là đồ thị của hàm số 2 3
1
x y x
Trang 161
Bài 5: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hai hàm số y x3 3x2 3x 1 và y x2 x 1 là:
Câu 2 Xác định đồ thị sau của hàm số nào?
A y x3 3 x 1 B y x3 3 x 1
C y x3 3 x 3 D y x3 3 x 1
Câu 3 Xác định đồ thị sau của hàm số nào?
C y x3 3 x 1 D y x3 3 x 1
Câu 4 Xác định đồ thị sau của hàm số nào?
Trang 17Câu 8: Đồ thị sau đây là của hàm số nào:
Câu 10: : Cho hàm số y ax4 bx2 c có đồ thị như hình bên
Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:
Trang 18O 1
A m 2. B m 2. C m 4. D m 4.
Câu 13: : Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên
Nhận xét nào sau đây là sai:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
B Hàm số đạt cực trị tại các điểm x 0và x 1
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 và 1;
D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3 và 1;
Câu 14 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên
Giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn 1; 2 bằng:
Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị 3 2 3
4321
Trang 19Câu 17: Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Phương trình f x có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Câu 19: Cho hàm số y ax4 bx2 c có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào
sau đây đúng ?
A a0, b0, c0
B a0, b0, c0
C a0, b0, c0
D a0, b0, c0
Câu 20: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Biết rằng f x là
một trong bốn hàm số được đưa ra trong các phương án A, B, C, D dưới đây
Trang 20Câu 21: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ:
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình f(x) = m có nghiệm là:
Câu 22 Cho hàm số y ax4 bx2 c có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c0
Câu 23 Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm f ' x Đồ thị của hàm số f ' x như hình dưới đây Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số y f x đồng biến trên khoảng ; 2
B Hàm số y f x đồng biến trên khoảng ; 1
-2
2
x y
Trang 21Câu 24 Đồ thị sau đây là của hàm số y x3 3 x 1 Với giá trị nào của m thì phương trình
03
-1
1 -1
Trang 22Bài 6: Một số dạng toán liên quan
Câu 1: Cho hàm số f x thỏa mãn các điều kiện '
Câu 3: Cho hàm số y f x liên tục, đồng biến trên đoạn a; b Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng a;b
B Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn a;b
C Hàm số đã cho có cực trị trên đoạn a;b
D Phương trình f x 0 có nghiệm duy nhất thuộc đoạn a;b
Câu 4: Đạo hàm của hàm số x
Câu 7: Tìm m để đường thẳng y4mcắt đồ thị hàm số (C) y x4 8x2 3 tại 4 phân biệt:
m 4
m
Trang 23Câu 8 Cho hàm số y = –x³ + 3x – 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm với trục
đều có hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x =
1 giống nhau là k ≠ 0 Biết f(1) = a, g(1) = b ≠ –1 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 11 Cho hàm số y = f(x) = mx³ – 3mx² + 9x + 3 – 2m Giả sử hàm số có cực đại, cực tiểu Đường thẳng nối
các điểm cực trị luôn đi qua một điểm cố định có tọa độ là
y có đồ thị C Nếu C đi qua A 1 ; 1 và tại điểm B trên C có hoành độ bằng -2, tiếp tuyến của C tại Bcó hệ số góc k 5 thì giá trị của a và b là :
Trang 24Câu 18: Phương trình tiếp tuyến với ( ): C y x3 biết nó song song với 1
3 27
Câu 22: Cho đồ thị (C) của hàm số: y (1 x x )( 2) 2 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:
A (C) có 2 điểm cực trị B (C) có một điểm uốn
C (C) có một tâm đối xứng D (C) có một trục đối xứng
Câu 23: Cho đồ thị (C) của hàm số: y x3 3 x2 5 x 2 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng:
A (C) có 2 điểm cực trị B (C) có một trục đối xứng
C (C) có một tâm đối xứng D (C) có hai điểm uốn
Câu 24: Tìm toạ độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số:
3 2
Trang 25Chương 2: Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit
Câu 1: Cho biểu thức P x4 3x với x là số dương khác 1 Khẳng định nào sau đây sai?
A P x x2 3 x B Px x2 3 C
13 6
a a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:
6 5
11 6
Câu 8: Phương trình 9x 3.3x 2 0 có hai nghiệm x , x1 2 x1 x 2 Tính A 2x1 3x 2
Câu 9: Tìm tập nghiệm S của phương trình 4x 5.2x 6 0
Trang 26Câu 12: Biết 2
a 16 b
a
b
log a 1 log x ab
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A (II) đúng, (I) sai B (I), (ii) đều sai
C (I), (II) đều đúng D (I) đúng, (II) sai
Câu 16: Cho hàm số
3
ylog x Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
A Hàm số đã cho có tập xác định D \ 0
B Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định
C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục Oy
D Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
Câu 17: Cho phương trình 3 2
Trang 272 log xx
log
log x y log x2 log y
Câu 20: Nghiệm của bất phương trình 2 1
C Nếu x1 x2 thì log xa 1 log x a 2
D Đồ thị hàm số y log xa có tiệm cận đứng là trục tung
Câu 24: Cho log 52 a; log 53 b. Giá trị của log 56 tính theo a và b là:
A 1
.
ab
4
6 15
Trang 28Chương 3: Nguyên hàm – Tích phân và ứng dụng
b là phân số tối giản Tính
ab
Trang 29Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
e
1
1 m ln t
dt 0,t
các giá trị tìm được của m sẽ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
Câu 10: Cho hàm số f x là hàm số liên tục trên đoạn a;b a b và F x là một nguyên hàm của f x
trên a; b Mệnh đề nào dưới đây đúng?
a a
Trang 30Câu 13: Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2 x, y x, y0
xung quanh trục Ox được tính theo công thức nào sau đây?
C f x không liên tục trên đoạn a;a D Các đáp án đều sai
Câu 16: Cho biết 5 5
Câu 19: Vận tốc của một vật chuyển động là 2
v t 3t 5 (m/s) Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là:
A 36 m B 252 m C 1200 m D 966 m
Câu 20: Cho biết 2
2 1
ln 9 x dxa ln 5 b ln 2 c,
A S34 B S 18. C S26 D S 13.
Trang 31Câu 21: Cho hàm số y f x là hàm số chẵn và liên tục trên và
Trang 32Chương 4: Số phức
Câu 1: Tìm số phức z thỏa i z 2 3i 1 2i
A z 4 4i B z 4 4i C z 4 4i D z 4 4i
Câu 3: Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện 2z i.z 2 5i
A z 3 4i B z 3 4i C z 4 3i D z 4 3i
Câu 4: Biết rằng phương trình 2
C Điểm M1;2 là điểm biểu diễn của số phức z 1 2i.
D Mô đun của số phức z a bi a, b là a2 b 2
Câu 7: Cho số phức z, tìm giá trị lớn nhất của z biết z thỏa mãn điều kiện 2 3i
Câu 8: Cho các điểm A, B, C nằm trong mặt phẳng phức lần lượt biểu diễn các số phức 1 3i; 2 2i; 1 7i.
Gọi D là điểm sao cho tứ giác ADCB là hình bình hành Điểm D biểu diễn số phức nào trong các số phức dưới đây?
Câu 9: Gọi x0 là nghiệm phức có phần ảo là số dương của phương trình x2 x 2 0 Tìm số phức 2
Trang 33Câu 11: Cho z là một số phức tùy ý khác 0 Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 13: Cho số phức z1 1 2i, z2 2 3i Khẳng định nào sau đây là sai về số phức w z z1 2 ?
A Số phức liên hợp của w là 8 i B Điểm biểu diễn w là M 8;1
C Môđun của w là 65 D Phần thực của w là 8, phần ảo là -1
Câu 14: Cho số phức z thay đổi, luôn có z 2 Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức w 1 2i z 3i là:
a 8
Trang 34A 2 B 4 C 1 D 3.
Câu 19: Cho các mệnh đề sau:
(1) Trên tập hợp các số phức thì phương trình bậc hai luôn có nghiệm
(2) Trên tập hợp các số phức thì số thực âm không có căn bậc hai
(3) Môđun của một số phức là một số phức
(4) Môđun của một số phức là một số thực dương
Trong bốn mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Câu 20: Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z 1 3i và w 2 i trên mặt phẳng tọa độ Tính độ dài của đoạn thẳng AB
Câu 21: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Số phức z a bi được biểu diễn bằng điểm M x; y trong mặt phẳng Oxy
Trang 35PHẦN HÌNH HỌC
Chương 1: Khối đa diện
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SBC đều cạnh a, góc giữa mặt
phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy là 30 o Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và
SA a 3. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
Câu 5: Diện tích toàn phần của một hình hộp chữ nhật là S8a 2 Đáy của nó là hình vuông cạnh a Tính thể tích
V của khối hộp theo a
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 0
Trang 362V
Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có SC 2a,SC ABC Đáy ABC là tam giác vuông cânt ại B và có
ABa 2 Mặt phẳng đi qua C và vuông góc với SA, cắt SA, SB lần lượt tại D, E Tính thể tích khối chóp S.CDE
a 15.5
Câu 14: Cho lăng trụ tam giác ABC.A B C' ' ' và M là trung điểm AB Lựa chọn phương án đúng