Với x, y là số đo các góc nhọn.. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 400 và bóng của tháp trên mặt đất dài 20 m.. Tính chiều cao của tháp làm tròn đến mét 24.. Kẻ HK vuôn
Trang 1ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 9
Thời gian: 60 phút
Phần I Trắc nghiệm(5 điểm)
1 Giá trị lớn nhất của biểu thức 2019 x2 x bằng:
2 Với x, y là số đo các góc nhọn Chọn nội dung sai trong các câu sau:
A. sin y
tan y
cos y
sin x cos y 1 C. cos x
cot x
sin x
tan y.cot y 1
3 Cho ABC vuông tại A ,đường cao AH, ta có:
A.AC2 AB BC. B.AB2 AC HB. C.AH2 HB HC. D.AB AH AC BC.
4 Giá trị của biểu thức ( 11) 2 bằng:
5. Căn bậc hai số học của 4 là
6 Chọn khẳng định đúng:
A.cot720 = cot180 B.cos250 = sin650 C.sin670 = sin230 D.tan310 = cot310
7 Trong một tam giác vuông Biết cosx = 2
3 Tính sinx.
A.5
5
5
5 2
8 Điều kiện để 3 x có nghĩa là: 5
9 Trục căn thức ở mẫu 6
2 ta được:
A.
3 2 2
10 Cho tam giác DEG vuông tại E, cosG bằng:
11. Căn bậc ba của -27 là:
12 Nếu sin α = 3
5 thì cot α bằng:
A.5
3
4
4 3
13 Cho (3x 1)2 bằng:
A.3x 1 B. (3x 1). C.1 3x D.3x 1.
14 Nếu cos x = sin 350 thì x bằng:
15 Tìm điều kiện để 2 3x có nghĩa, ta có:
Trang 2A. 2
3
3
3
3
x
16 Tìm điều kiện để 2 3 1
x
x
có nghĩa, ta có:
A. 3
2
2
2
2
x
17 Biểu thức liên hợp của biểu thức x 1 là:
18. Căn bậc hai của 16 là:
19 Rút gọn biểu thức 3, 6 10 + 4 bằng:
20 Nếu α = 250 18' thì cot α khoảng:
21 Cho tam giác ABC vuông ở A, BC = 25 ; AC = 20 , số đo của góc C bằng:
22 Cho tam giác BDC vuông tại D, sinC bằng:
A.BD
CD
BD
BC BD
23 Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc bằng 400 và bóng của tháp trên mặt đất dài 20 m
Tính chiều cao của tháp (làm tròn đến mét)
24 Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm Độ dài MH bằng:
25 Giá trị của biểu thức ( 8 18 20) 2 2 10 bằng:
A.4 10 B.2 5 C.10 D.5 2
Phần II Tự luận(5 điểm)
Câu 26(2,5 điểm)
a)So sánh: 2 3 1 và 2 2 5 b) Tìm điều kiện để 2x 3 có nghĩa.
c)Khử căn ở mẫu
2 6
3 d)Tính giá trị biểu thức
2 2
x x P
tại x 1 22
Câu 27(2 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3(cm), AC = 4(cm), đường
cao AH Kẻ HK vuông góc với AC tại K, kẻ HG vuông góc với AB tại G.
a)Chứng tỏ rằng: BH2 AB BG. b)Tìm tanC
c)Chứng minh rằng:
AC HB
HC AK d)Tính CK
Câu 28(0,5 điểm): Giải phương trình 2x 5 3x 5 2
Trang 3ĐÁP ÁN
I Phần trắc nghiệm
Đ.á
Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
Đ.á
II Phần tự luận
26
(2,5đ
)
a)So sánh: 2 3 1 và 2 2 5
Có: (2 3 1) 2 12 4 3 1 13 4 3
(2 2 5)2 8 4 10 5 13 4 10
Mà: 13 4 3 13 4 10
Nên: 2 3 1 < 2 2 5
Vậy: 2 3 1 < 2 2 5
0,25 0.25
b) Tìm điều kiện để 2x 3 có nghĩa
2x 3 có nghĩa khi
3
2
Vậy: 2x 3 có nghĩa khi
3 2
x
0,5
c) Khử căn ở mẫu
2 6
3
Có:
0,5
d) Tính giá trị biểu thức
2 2
x x P
tại x 1 22 ĐKXĐ: x 0
Có:
2
x
Với x 1 22
ta có P (1 2)2 2 2 1 21
Vậy: P = -1 khi x 1 22
0,25 0,5 0,25
Trang 4(2đ)
G
K
H
B
a) Chứng tỏ rằng: BH2 AB BG.
Xét HAB AHB: 90 (gt), HG0 AB {G}(gt)
2
.
BH AB BG (hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu)
Vậy: BH2 AB BG. (đpcm)
0,25 0,25
b) Tìm tanC
Xét ABC BAC: 90 (gt)0 Ta có:
3 tan
4
AB C AC
Hoặc: Xét HAC AHC: 90 (gt)0 Ta có: tan
AH C CH
Hoặc: Xét HCK KHC: 90 (gt)0 Ta có: tan
KH C KC
0,5
c) Chứng minh rằng:
AC HB
HC AK +)Xét ABC BAC: 90 (gt), AH0 BC {H}(gt)
Có: AH2 HB.HC (hệ thức về đường cao-hình chiếu)
+) Xét HAC AHC: 90 (gt), HK0 AC {K}(gt)
Có: AH2 AK A C (hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu)
+) Do đó: AK A C HB.HC( AH2)
AC HB
HC AK
Vậy:
AC HB
HC AK (đpcm)
0,125 0,125 0,125 0,125
d) Tính CK
+)Xét ABC BAC: 90 (gt), AH0 BC {H}(gt)
Có: BC2 AB2AC2 (Pytago) BC AB2AC2 25 5
Lại có: AC2 HC.BC (hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu)
2 4 2 16
AC HC
BC
(cm) +) Xét HAC AHC: 90 (gt), HK0 AC {K}(gt)
Có: HC2 CK A C (hệ thức về cạnh góc vuông-hình chiếu)
2
HC CK
AC
Vậy: CK = 12,8 (cm)
0,125 0,125
0,125 0,125
28
(0,5đ √ 2x+5− √ 3 x−5=5 (*)
0.125
Trang 5ĐKXĐ: { 2x+5≥0 ¿¿¿¿
(*) 2x 5 3x 5 2 (1)
Với
5 3
x
thì 2 vế của (1) đều dương, ta bình phương 2 vế của (1)
Ta được: 2x + 5 = 3x – 5 + 4 3x 54
4 √ 3 x−5=6−x (2)
0.125
Phương trình (2) có nghiệm khi: 6 - x ≥ 0 x ≤ 6
Khi đó: 2 vế của (2) không âm
Ta bình phương 2 vế của (2) được 16(3x – 5) = 36 - 12x + x2
x2 - 60x + 116 = 0
(x – 2)(x – 58) = 0
[ x=2 ( TM§K)
[ x=58 > 6 (lo¹i) [
0.125
MÔN TOÁN 9
Thời gian: 60 phút
Câu 1:(2 điểm) thực hiện tính:
a) √ 16.36 b) √259 :
16
36 c) √ 2. √ 8 d)
√ 75
√ 3
Câu 2:(1 điểm) Rút gọn
a) √ ( √ 2−1 )2+ √ 2+1 b) 2 √ 20−3 √ 45+2 √ 125
Câu 3:(2 điểm) Tìm x, biết:
a) x2 -1=3 b) √ 16x−2 √ 36 x+3 √ 9x=2
Câu 4:(2 điểm) Cho biểu thức: P= ( √ √ x−1 x+1 −
√ x−1
√ x+1 ) ( √ 1 x +1 ) (với x ¿ 0 ¿ , x≠1 )
a) Hãy rút gọn biểu thức P.
b) Tìm giá trị của x để biểu thức P=2
Câu 5:(3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AK chia cạnh huyền BC thành hai
đoạn KB=2cm và KC=6cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng: AK, AB, AC
b) Trên cạnh AC lấy điểm M ( M khác A và C) Gọi H là hình chiếu của A trên
BM Chứng minh rằng BH.BM=BK.BC
c) Chứng minh rằng: SBKH= 1
4 SBMC.Cos2∠ ABH
Trang 6ĐÁP ÁN
Câu 1:
(2 điểm) a) √ 16.36= √ 16 √ 36=4.6=24
b) √259 :
16
36=√259 .√1636=
3
5.
4
6=
2
5 c) √ 2. √ 8= √ 2.8= √ 16=4
d)
√75
√3 =√753 =√25=5
0.5 0,5 0,5 0,5
Câu 2: (1,0
điểm) a)
√ ( √ 2−1 )2+ √ 2+1=| √ 2−1|+ √ 2+1= √ 2−1+ √ 2+1=2 √ 2
b)
2 √ 20−3 √ 45+2 √ 125=2 √ 4.5−3 √ 9.5+2 √ 25.5
=2.2 √ 5−3.3 √ 5+2.5 √ 5=4 √ 5−9 √ 5+10 √ 5=5 √ 5
0,5
0,5
Câu 3: a) Tìm x, biết x2 -1=3
⇔x2= 4
⇒x=−2 hoặc x=2 Vậy x=−2 hoặc x=2
b) Tìm x, biết: √ 16x−2 √ 36 x+3 √ 9x=2
ĐKXĐ: x≥0
√ 16 x −2 √ 36 x+3 √ 9 x=2
4 √ x−2 6 √ x +3 3 √ x=2
√ x=2
x=4 (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy x=4
0,25 0.5 0,25
0,25 0,25
0.25 0.25
Câu 4: Cho biểu thức:
P= ( √ √ x−1 x+1 −
√ x−1
√ x+1 ) ( √ 1 x + 1 ) (với x¿ 0 ¿ , x≠1 ) a) Hãy rút gọn biểu thức A.
Trang 7M H
E I
P=( √ √x+1 x−1−
√x−1
√x+1 ).(1√x+1)
=((√x+1)(√x+1 )
(√x−1)(√x+1)−
(√x−1)(√x−1 )
(√x−1)(√x+1) ).(1+√x√x)
=((√x+1)2
(√x−1)(√x+1)−
(√x−1)2
(√x−1)(√x+1)).(1+√x√x )
¿((x+2√x−1)(√x+1√x+1 )−
x−2√x+1
(√x−1 )(√x+1 )).(1+√x√x)
¿.(4√x
(√x−1)(√x+1)).(1+√x
√x )=4
√x−1
Vậy với x ¿ 0 ¿ , x≠1 ta có: P=
4
√x−1
b) Tìm giá trị của x để biểu thức P=2
với x ¿ 0 ¿ , x≠1 ta có: P=
4
√x−1
Giã sử P=2 hay
4
√x−1=2
4
mãn ĐKXĐ)
Vậy với x=9 thì P=2
0.25
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 5:
a/ BC=KB+KC=2+6=8 cm
Δ ABC vuông tại A, đường cao AK:
AB2=BH.BC=2.8=16 ⇒ AB=4cm
● BC2 AB2AC2 (định lý Pyt go)a
2 2 82 42 4 3
● AK2=HB.HC=2.6=12 ⇒ AK= √ 12 = 2 √ cm
b/ Δ ABM vuông tại A, đường cao AH ⇒ AB2=BH.BM
(1)
0.25
0,25 0,25
0,25 0.25 0,25 0,25 0,25
Trang 8Δ ABC vuông tại A, đường cao AK ⇒ AB2=BK.BC (2)
Từ (1)(2) BH.BM=BK.BC
c/ Kẻ HI ⊥BC ; ME ⊥BC ( I , K ∈BC )
⇒S BKH
S BMC=
1
2HI BK 1
2ME BC
=2 HI
8 ME=
1
4.
HI ME
(3)
Δ BHI ∞ Δ BME ⇒ HI
ME=
BH
BM (4)
Δ ABM vuông tại A có:
CosABH= AB
BM⇒Cos
2 ABH = AB 2
BM 2=
BH BM
BM 2 =
BH
BM (5)
Từ (3)(4)(5) ⇒
S BKH
S BMC=
1
4 Cos
2 ABH ⇒ S BKH=1
4 S BMC Cos 2 ABH
0,25 0,25
0,25 0,25 0.25
MÔN TOÁN 9
Thời gian: 60 phút
Bài 1: (1,0 đ) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa
a) x 2 b)
1 2x 1 Bài 2 : (2,0 đ) Tính :
a) 4.36 b) 8 3 2 2
c)
14 7
2
2
Bài 3 : (1,0 đ) Cho biểu thức A = 4x20 2 x 5 9x45 với x -5
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A = 6
Bài 4 : (2,0 đ): Cho biểu thức M = 2
4 4
x x
x
với x > 0 , x 4 a) Rút gọn biểu thức M
b) Tính giá trị của M khi x = 3 2 2
c) Tìm giá trị của x để M > 0
Bài 5 (3,0 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC
b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)
Trang 9c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM) Chứng minh : BK.BM = BH.BC
Bài 6 (1,0đ): Giải phương trình sau.
√ x−2000+ √ y−2001+ √ z−2002= 1 2 ( x + y +z ) −3000
Trang 10ĐÁP ÁN
1
(1,0 đ) 1a x 2 có nghĩa khi x – 2 ≥ 0 Û x ≥ 2. 0.5
2x 1 có nghĩa khi 2x 1 0 Û x >
1 2
0,5
2
(2,0 đ)
2b 8 3 2 2
= 2 2 3 2 2 2 21 0,5 2c
2 1
7 14
2 1
1 2 2
2d
2 5
2
2
= 5 2 22
4 5 2 4 5 2
= 4 5
0,5
3
(1,0 đ)
x
0,5
5 4 1
x x
0,5
4
(2,0 đ) 4a
M = 2
4 4
x x
x x
= x
x 2
0,5 0,5
4b) x = 3 2 2 (Thỏa mãn ĐK) x 1 2
Khi đó M =
3 2 2
4c)
Với ĐK x > 0 , x 4 thì M = x
x 2
Do đó M > 0 x
x 2
>0
Vì x 0 nên x 2 0 x4 Kết hợp với ĐKXĐ ta có M > 0 khi x > 4
0,5
5
(3,0 đ)
K
H
M
5a DABC vuông tại A : nên
0,5
Trang 11AH2 = HB.HC = 4.6 = 24 Þ AH = 2 6(cm)
AB2 = BC.HB = 10.4 = 40 Þ AB = 2 10(cm)
AC2 = BC HC = 10.6 = 60 Þ AC = 2 15(cm)
0,75 5b D ABM vuông tại A
2 10 2 6 tanA
3 15 59
AB MB AM AMB
0,5 0,25
5c DABM vuông tại A có AK ^ BM => AB2 = BK.BM
DABC vuông tại A có AH ^ BC => AB2 = BH.BC
Þ BK BM = BH.BC
0,25 0,25 0,25 6
(1,0 đ)
Phương trình đã cho tương đương với
2000 2 2000 1 2001 2 2001 1
2002 2 2002 1 0
⇔ ( √ x−2000−1 )2+ ( √ y−2001−1 )2+ ( √ z−2002−1 )2= 0
⇔ ¿ { √ x−2000−1=0 ¿ { √ y−2001−1=0 ¿¿¿
KL: Phương trình có nghiệm: x=2001; y=2002 ;z=2003
0,25
0,25
0,25
0,25
MÔN TOÁN 9
Thời gian: 60 phút
Bài 1 (2,0 điểm)
1 Thực hiện phép tính
a) 81 80 0,2
b)
2 1
2
2 Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:
1
x x Bài 2 (2,0 điểm)
1 Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 12a) ab b a a 1
(với a 0) b) 4 a 1 (với a 0)
2 Giải phương trình: 9 x 9 x 1 20
Bài 3 (2,0 điểm)
Cho biểu thức
(với x > 0; x 1) a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x để
5
A = 3 Bài 4 (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BC = 8cm, BH = 2cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC, AH
b) Trên cạnh AC lấy điểm K (K A, K C), gọi D là hình chiếu của A trên BK Chứng minh rằng: BD.BK = BH.BC
c) Chứng minh rằng:
2
1
cos 4
BHD BKC
S S ABD
Bài 5 (0,5 điểm)
Cho biểu thức P x 3 y3 3( x y ) 1993 Tính giá trị biểu thức P với:
39 4 5 39 4 5
x và y 33 2 2 33 2 2
Hết
ĐÁP ÁN Bài 1
1.a
0.5đ
2
9 16 9 4 5 0.25 1.b
0.5đ
5 2 5 2 0.25 2.a
0.5đ Biểu thức
1
x
x 1 0.25
2.b
0.5đ Biểu thức
2
1
x x
có nghĩa
2 2
1
2
Bài 2 (2,0 điểm)
1.a
Với a 0 ta có: ab b a a 1 b a ( a 1) ( a 1) 0.25
Trang 13 ( a 1)( b a 1) 0.25
1.b
0.5đ
Với a 0 a 0
ta có:
4 a 4.( ) a (2 a ) 1 4 a 1 (2 a ) 0.25 (1 2 a )(1 2 a ) 0.25
2
1.0đ
9 x 9 x 1 20 9( x 1) x 1 20 3 x 1 x 1 20
0.25 4 x 1 20 x 1 5
x 1 25 x 24 (T/m ĐKXĐ) 0.25 Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 24 0.25 Bài 3 (2,0 điểm)
a
1.25đ
2
x
0.25
2
2
x
0.25
Vậy A
2
x
b
0.75đ
x A
x
(ĐK: x > 0 ; x 1) 0.25 3( x 2) 5 x
2 x 6 x 3 x 9(TMĐK) 0.25 Vậy với x = 9 thì
5 3
A
Bài 4 (3,5 điểm)
Trang 141.5đ
B
A
C H
K D
+ ABC vuông tại A, đường cao AH AB2 BH BC 2.8 16 0.25 AB 4 cm (Vì AB > 0) 0.25
+ BC2 AB2 AC2 (Định lý Pitago trong tam giác vuông ABC) 0.25
+ Có HB + HC = BC HC = BC – HB = 8 – 2 = 6 cm
12 2 3
b
1.0đ
+ ABKvuông tại A có đường cao AD AB2 BD BK
(1) 0.5 + MàAB2 BH BC (Chứng minh câu a ) (2) 0.25
c
1.0đ
+ Kẻ DI BC KE, BC I K BC( , )
2
BHD BKC
BH DI
(3)
0.25
+
DI BD BDI BKE
KE BK
(4)
0.25 + ABK vuông tại A có:
cosABD AB cos ABD AB BD BK BD
(5)
0.25
Từ (3), (4), (5)
2
1 os 4
BHD BKC
S
c ABD S
4
BHD BKC
Bài 5 (0,5 điểm)
0.5đ
Ta có: x3 18 3 x x3 3x18
y3 6 3 y y3 3 y 6 0.25
Vậy P = 2017
với
39 4 5 39 4 5
và
33 2 2 33 2 2
y
0.25
Trang 15Lưu ý:
- Trên đây là các bước giải cơ bản cho từng bài, từng ý và biểu điểm tương ứng, học sinh phải có lời giải chặt chẽ chính xác mới công nhận cho điểm
- Học sinh có cách giải khác đúng đến đâu cho điểm thành phần đến đó
MÔN TOÁN 9
Thời gian: 60 phút
Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính.
a) 3 2x 5 8 x 7 18x b)
3 5 3 5
Bài 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 9 x 9 x 1 20 b) x 8 2 x 3.
Bài 3 (2,0 điểm). Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định của A?
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm x để A =
5
3.
Bài 4 (3,0 điểm) Cho ABC vuông tại A., đường cao AH Biết BH = 1.8 cm; HC = 3,2 cm
a Tính độ dài AH ; AB; AC
b Tính số đo góc B và góc C
c Tia phân giác của góc B cắt AC tại D Tính độ dài BD
d Chứng mimh rằng:
AC tan ABD
AB BC (số đo góc làm tròn đến độ, độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
Bài 5 (1,0 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:
a a b b
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Bài 1:
(2,0 điểm)
3 2x 5 8 7 18x 3 2x 10 2x 21 2x
3 10 21 2x 14 2x
x
9 5 4 2
3 5 3 5 3 5 3 5
Bài 2:
(2,0 điểm) a) ĐK:
1
x
9 x 9 x 1 20 9( x 1) x 1 20 3 x 1 x 1 20
1,0đ
Trang 16 4 x 1 20 x 1 5 x 1 25 x 24 (T/m ĐKXĐ) Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 24
b) x 8 2 x 3
8 0
2 3 0
8 2 3
x x
8 0
2 3 0
8 2 3
x x
8 3 2 5(loai)
x x x
Vậy không tìm được x thỏa điều kiện đề bài cho
1,0đ
Bài 3:
(2,0 điểm)
2
x
2
2
= x
x
Vậy A
2
= x
x
(với x > 0; x 1)
0,25đ 0,25đ 0,25đ
x A
x
(ĐK: x > 0 ; x 1) 3( x 2) 5 x
2 x 6 x 3 x (TMĐK) 9 Vậy với x = 9 thì
5 3
A
.
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Bài 4:
a Tính độ dài AH ; AB; AC
ABC có: A 90 o , AH BC (gt ) Theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ta có:
AH2 = BH HC = 1,8 3.2 = 5,76 0,25đ0,25đ
Trang 17 AH = 5,76 2, 4( cm)
AHB vuông tại H theo định lí py ta go :
AB = AH2BH2 1,822, 42 3(cm)
AHC vuông tại H theo định lí py ta go:
AC = AH2CH2 2, 423, 22 4 (cm)
0,25đ 0,25đ
b Tính góc B, C
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ta có : tan B =
4 3
AC
AB B 53 o nên C 90 o B 90 53 o o 37o = 900
0,25đ 0,25đ
c Tính BD
ABD (A 90 o) ,
o
o
Theo hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:
.cos
3
3,352( ) cos 26,5
cos
AB BD ABD
AB
ABD
0,25đ
0,25đ
d ABD vuông tại A ta có : tan ABD =
AD
AB (1)( định nghĩa tỉ số lượng giác
Ta lại có: BD là phân giác trong của ABC Nên
AD AB
DC BC (Tính chất đường phân giác)
AD DC
AB BC =
AD DC
AB BC
AC
AB BC (2)
Từ (1) và (2) tan ABD=
AC
AB BC
0,25đ 0,25đ
0,25đ
Bài 5:
(1,0 điểm)
Ta có:
a a b b
0,5đ
0,5đ
MÔN TOÁN 9
Thời gian: 60 phút
Trang 18Bài 1: (1 đ) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa.
a) x 2 b) 2 3x
Bài 2 : Tính : (2 đ)
16 81
25
c) ( 8 3 2 ) 2 d) 1 2
7 14
Bài 3 : Rút gọn biểu thức : (1.5 đ )
Bài 4 : (1 đ) Tìm x, biết 4x20 2 x5 9x45 6
Bài 5 : (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, C 300, BC = 6cm, đường cao AH Tính AB ; AC ; AH
Bài 6 (2 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn :
BH = 4 cm và HC = 6 cm
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC
b) Gọi M là trung điểm của AC
Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)
Bài 7 : (1 điểm) Biết sin = \f(2,3f(2,3 Tính giá trị của biểu thức: A = 2sin2 + 5cos2
2 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1b
2 3x có nghĩa khi 2 - 3x 0 <=>
2 3
2b
49
16 81
25
20 7
4 9
5
0,5
2c
( 8 3 2 ) 2 = 1 6 3 4 4 6 2 0.5 2d
2 1
7 14
2 1
1 2 2
0,5
3a (2 3)2 (2 3)2 = 2 3 2 3
= 4
0,25 0,25
3c
2
0,1