1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế xây dựng cho chung cư vạn phong

28 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 486 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tính dầm chiếu tới và dầm chiếu ghi.1.. Tải trọng phân bố ab sàn chiếu ghi truyền vào.. Quy từ t2 hình thang về tải trọng phân bố đều với hệ số 2 , 6 - Tải trọng do dầm li mon truyền v

Trang 1

§Ò tµi: Chung c V¹n Phong

Bª t«ng V÷a tr¸t

Trang 2

6 , 3

với  = 1,5Tra bảng ta đợc:

Trang 3

1,4 1 0,8 0,7 0,6 0,5

56 , 0

1

M

MB M

MA B

A

n

75 , 0 2

) 28 , 2 38 , 3 3 ( 28 , 2

2

M M

) ( 7 , 842 31

3877 20

) ( 19 , 47 7 , 842 56 , 0

8427

M A

5 ,

5 , 1 5 , 6 98 , 0 2100

84270 01

M R

a a

2500

3600

 8a 200

Trang 5

1 = 3 M

2 = 3,6 Xét 1,2 2

3

6 , 3

2 1 1

` 2

1

2 0 , 85 M 0 , 85 M M

1

1 1

1 1

M

M M

M B

1

1

2 1

1 2

M

M M

M B

Rút M1 để thay vào CT ta đợc:

2 2 1 , 3 , 38 2 0 , 85 2 1 2 , 78 12

) 78 , 2 78 , 2 (

2

M M

M M

9167

M A

n

5 ,

9167

. 01

h R

M F

Trang 6

% 03 , 0

% 4 5 , 6 100

68 , 0

h b

9167

M A

n A

5 ,

cm R

M F

a

A

5 , 6 98 , 0 2100

9167 01

68 , 0

2211022035,123,4

t t

Trang 7

1 2

1 1

1    

M

M M

M B

1

1

2 1

2 2

2    

M

M M

M B

5

,

) ( 66 , 126 8

, 25

086 , 268 , 3

) (

107661 12666

85 , 0

, 0 5 , 6 100 90

5 , 0 99 , 0 2100

12666

R

M F

b R

M A

10766

01 2

=>  = 0,99

Trang 8

VËy:

5 , 6 99 , 0 2100

* 100

8 , 0

h b

Trang 9

6 , 3

) 5 , 1 (

664 16

2 2

m Kg

q M

M bgb  

* TÝnh thÐp

2

2 0 , 02 5

, 6 100 90

100 38 , 93

Trang 10

VËy 0 , 69 ( )2

5 , 6 98 , 0 2100

% 01 , 0 5 , 6 100

69 , 0

9338

h b R

M A

a b

T¬ng tù nh trªn ta dïng thÐp  8a 200 cã Fa = 0,69 (cm)

TÝnh to¸n cÇu thang bé

7.200

3.900

2.800

Trang 11

1 CÊu t¹o cÇu thang

15 , 0 3 , 0

17,897,245

28,810

220180

Trang 13

ChiÒu dµi b¶n thay:

M 424 , 3 3 65 ,

1

1  2  2 

XÐt:  = 3, 424 => 20 , 75 2

65 , 1

424 , 3

220 2

110 1650

M« men ®Çu dÇm:

) / ( 84 , 103 16

) 485 , 1 (

36 , 753 16

m kg l

h01 = 8 - 1,5 = 6,5 (cm)

02 , 0 5 , 6 100 90

02 , 0 5 , 6 100 110

VËy chän thÐp  a200, víi ô tho¶i

B TÝnh b¶n chiÕu tíi vµ b¶n chiÕu ghi:

1 B¶n chiÕu tíi:

KÝch thíc: (1,5 x 3,6)m

b

l qb

Trang 14

22 , 0 2

22 , 0 5 ,

1

672 , 2 24 , 1

34 , 3

34 , 3 2

3 , 0 2

22 , 0 6 , 3

Trang 15

8 , 1 772

) / ( 5 , 108 16

8 , 1 772

2 2

m kg M

m kg M

15 , 0 5 , 6 100 110

10880

x x

F a

KiÓm tra hµm lîng :

% 03 , 0

% 01 , 0 5 , 6 100

87 , 0

Trang 16

2 TÝnh b¶n chiÕu phÝ:

KÝch thíc (1,5 x 3,0)m

NhÞp t2:

2 6 , 2 24 , 1

34 , 3

34 , 3 2

3 , 0 2

22 , 0 6 , 3

24 , 1 2

3 , 0 2

22 , 0 3 ,

m l

5 , 1 772

) / ( 3 , 108 16

5 , 1 772

2 2

m kg M

m kg M

0

15 , 0 5 , 6 100 110

TÝnh cèt thÐp chÞu m«ment ©m, chän cèt thÐp 6 a200

l

2

l

1

Trang 17

c) Tính dầm chiếu tới và dầm chiếu ghi.

1 Dầm chiếu ghi: (220 x 300)

Xác định tải trọng:

) / ( 5 , 181 1 , 1

* 22 , 0

* 3 , 0 (

Tải trọng phân bố ab sàn chiếu ghi truyền vào Quy từ t2 hình thang về

tải trọng phân bố đều với hệ số 2 , 6

- Tải trọng do dầm li mon truyền vào dới dạng tập trung

- Lựa tập trung từ hai dầm li mon truyền vào hai điểm gần giữa nhịp, tacoi nh 1 lực tập trung đặt giữa nhịp:

) / ( 3 , 490

2

424 , 3 7 , 639 2 2

3 65 , 1 2

2 2

m kg

200

Trang 18

3 , 2190 2

6 , 3

* 5 , 1006 4

8

2 2

gl pl M

= 2359,2 kg

* TÝnh cèt thÐp:

- Cèt thÐp däc

2200 , 0 ) 4 30 (

22 110

360180

l b R

M A

n

251 , 0 2 1

* 110

* 251 , 0

cm R

l b R Fa

VËy cèt ®ai 6 thÐp AI

Kho¶ng c¸ch cèt theo cÊu t¹o:

 180

150 2

300 2

h KT

VËy ta chän 6 a180

Trang 19

P = 2.gct 2190,3

2

424 , 3 7 , 639 2 2

3 65 ,

6 , 3

* 3 , 2190 8

6 , 3

* 5 , 1006 4

5

2 2

m kg pl

ql

Lùc c¾t lín nhÊt t¹i gèc:

) ( 2 , 2359 4

3 , 2180 2

6 , 3

* 5 , 1006 4

P ql

Trang 20

251 , 0 2 1 1

22 , 0 26 22 110

360180

M A

.

cm R

l b R Fa

300 2

* 2

65 , 1

m kg

Trang 21

) 424 , 3 (

* 2 , 682 8

2 2

m kg ql

15 , 0 27 10 90

99970

h b R

M A

* 2100

424 , 3

* 2 , 682

Trang 22

Vậy ta đã thoả mãn.

Cốt đai đặt: Uct  min (180; h/2)

Vậy chọn đai 6 a180

b Dầm linon cầu thang 1:

Với: 0 , 55 28 , 80

2

1 , 1

53800

95 , 0 ) 2 1 1 ( 5 , 0

08 , 0 27 10 90

53800

.

) / ( 538 8

) 2 , 2 (

3 , 889 8

2

2 2

01

2 2

cm Fa

A

h b R

M A

m kg ql

2 , 2 3 , 889

Trang 23

KiÓm tra kh¶ n¨ng chÞu c¾t

1 2

Sd bdc

195 2

195

m kg

Trang 25

BT = 0,6

Trang 26

Ta sÏ lËp b¶ng sau:

VÏ nh¸nh M max GT vÏ nh¸nh M min M Max M min

,

0

05 , 0 ) 5 , 37 (

18 110

* 97 , 0

* 2000

KiÓm tra tû lÖ cèt thÐp:

% 53 , 0 5 , 37 18

88 , 5

M

Tho¶ m·n

VËy dïng thÐp 3 16 vµ 2 12

- §èi víi moment ©m t¹i C

Trang 27

13 , 7 5 , 37 97 , 0

* 2000 1317300

97 , 0 ) 047 , 0

* 2 1 1 ( 5 , 0

047 , 0 ) 5 , 37 (

18 110

131730

M A

99 , 0 ) 0084 , 0 2 1 ( 5 , 0

Tríc hÕt kiÓm tra ®iÒu kiÖn h¹n chÕ

Q lro Rn b.ho cho tiÕt diÖn chÞu lùc c¾t lín nhÊt

Trang 28

VËy ta chän cèt ®ai thÐp  6a150

Ngày đăng: 05/10/2014, 21:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tải trọng phân bố ab sàn chiếu ghi truyền vào. Quy từ t 2  hình thang về - thiết kế xây dựng cho chung cư vạn phong
i trọng phân bố ab sàn chiếu ghi truyền vào. Quy từ t 2 hình thang về (Trang 17)
- Tải trọng phân bố do sàn chiếu tới truyền vào: Quy từ t 2  hình thang về tải trọng phân bố đều với hệ số l 2 /l 1  = 2,6 nên hệ số k = 0,862. - thiết kế xây dựng cho chung cư vạn phong
i trọng phân bố do sàn chiếu tới truyền vào: Quy từ t 2 hình thang về tải trọng phân bố đều với hệ số l 2 /l 1 = 2,6 nên hệ số k = 0,862 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w