1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SDH thống kê phân tích_Kiểm định ý nghĩa

13 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 265,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bước kiểm định ý nghĩa• Chọn kiểm định phù hợp • Xây dựng giả thuyết Ho • Tính toán giá trị thống kê – Thống kê t – Thống kê χ2 • Xác định giá trị p p-value và kết luận • Đọc khoảng

Trang 1

Các bước kiểm định ý nghĩa

• Chọn kiểm định phù hợp

• Xây dựng giả thuyết Ho

• Tính toán giá trị thống kê

– Thống kê t

– Thống kê χ2

• Xác định giá trị p (p-value) và kết luận

• Đọc khoảng tin cậy của tham số cần ước lượng

Trang 2

Chọn lựa kiểm định phù hợp

Biến phụ thuộc

(hậu quả) Biến độc lập (nguyên nhân)

Nhị giá Danh định –

Thứ tự

Định lượng - Đa biến (mô hình hóa)

Định lượng (phân

phối bình thường) T-test ANOVA Hồi quy tuyến tính Thứ tự (biến định

lượng pp không

bình thường)

Wilcoxon Rank sum t.

Mann-Whitney

Kruskal-Wallis TQ Spearman

Nhị giá Chi bình

phương (cc,

cs, ir)

Chi bình phương (mhodds, tab2)

Hồi quy logistic Hồi quy Poisson

Sống còn Wilcoxon

tổng quát Logrank

Wilcoxon tổng quát

Logrank

Hồi quy Cox

Trang 3

Giả thuyết Ho

• Giả thuyết Ho khẳng định về sự bằng nhau,

không khác biệt, không có liên quan

• Chỉ có thể bác bỏ chứ không chứng minh được giả thuyết Ho

• Giả thuyết Ho là phủ định của giả thuyết nghiên cứu

Trang 4

Giả thuyết thống kê: Các thí dụ

 Chiều cao trung bình nam = chiều cao trung bình ở nữ

 Tỉ lệ bị nhồi máu cơ tim ở nhóm tăng

cholesterol = tỉ lệ nhồi máu cơ tim ở nhóm có cholesterol thấp

 Thuốc A có hiệu quả điều trị bằng thuốc B

 Nguy cơ tương đối =1

Trang 5

• Giá trị p (p-value)

– Giá trị p=Xác suất sai lầm loại 1

– Giá trị p=P(bác bỏ Ho|Ho đúng)

– P <0,05: bằng chứng chống lại Ho

0,05 là ngưỡng để bác bỏ Ho

– Kí hiệu của giá trị p trong phần mềm

• Epi-Info: p-value

• SPSS: sig

• Stata:

• Pr(|T| > t) (nếu kiểm định t một bên) Pr(|T| > |t|) (nếu kiểm định t hai bên) Prob > chi2 (kiểm định chi bình phương) Prob > F (Kiểm định F; Kiểm định ANOVA)

Trang 7

• Trọng lượng trung bình của trẻ trai 3211.279

gram lớn hơn trọng lượng trung bình của trẻ gái

là 3044.127 gram (p=0,0012)

• Trọng lượng trung bình của trẻ trai 3211 gram

lớn hơn trọng lượng trung bình của trẻ gái là

3044 gram (p=0,0012)

• Trọng lượng trung bình của trẻ trai 3211 gram lớn hơn trọng lượng trung bình của trẻ gái là

3044 gram (p<0,01)

Trang 9

• Risk ratio = Tỉ số nguy cơ = Ở nhóm phơi nhiễm nguy

cơ tăng bao nhiêu lần

• Attr frac ex (Attributable Risk Fraction)= Phân số

nguy cơ quy trách (ở nhóm phơi nhiễm) = Trong nhóm tăng huyết áp, tăng huyết áp là căn nguyên của bao

nhiêu % các trường hợp sinh non

• Attr frac pop (Attributable Risk Fraction in

population) = Phân số nguy cơ quy trách dân số (ở dân

số chung) = Trong dân số chung, tăng huyết áp là căn nguyên của bao nhiêu % các trường hợp sinh non

Trang 10

• Kết luận

– Ghi giá trị p thực tế (không chỉ ghi p<0.05)

– Nếu giá trị p từ máy tính ghi ra là (p=0.000) thì trong báo cáo nên ghi P<0.001

Trang 11

• Kiểm định 1 bên và kiểm định 2 bên

• Giả thuyết Ho: mean(trai)=mean(gai)

• Nếu không có giả định từ trước

– Khi bác bỏ Ho ta kết luận

mean(trai)≠mean(gai)

• Nếu có giả định mean(trai)≥mean(gai)

– Khi bác bỏ Ho ta kết luận

mean(trai)>mean(gai)

• Kiểm định 2 bên là tốt hơn!

Trang 13

Phân tích thống kê

• Tỉ lệ hiện quá cân và béo phì được tính theo khoảng

thời gian bú mẹ Kiểm định 2 phù hợp được sử dụng

để so sánh các yếu tố của việc cho bú mẹ và không bú

mẹ và liên quan của nó với quá cân hay béo phì Mô hình hồi quy logistic được dùng để đánh giá tác động của các biên số có liên hệ có ý nghĩa (P<0.05) với cả việc bú mẹ và quá cân hay béo phì Các biến số gây

nhiễu được giả định là xảy ra nếu giá trị của OR thay đổi 10% Các yếu tố gây nhiễu và các yếu tố nguy cơ độc lập được đưa vào mô hình hồi quy logistic Tất cả các tính toán được tiến hành với phần mềm SAS,

version 6.12

Ngày đăng: 02/10/2014, 20:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w