1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ước lượng và kiểm định thống kê

23 427 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 446,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến số, thống kê, tham số• Biến số: Đặc tính hay đại lượng có thể thay đổi của các đối tượng: – Có hút thuốc lá hay không hút thuốc lá – Chiều cao của một người • Thống kê: đặc trưng củ

Trang 1

Ước lượng và kiểm định thống kê

TS Đỗ Văn Dũng

www.fphhcm.org

Trang 2

• Dân số mục tiêu (target population): quần thể mà chúng ta muốn áp dụng kết quả nghiên cứu

• Mẫu (sample – study population): quần thể được khảo sát để tìm ra kết quả nghiên cứu – Mẫu là tập hợp các đối tượng nghiên cứu (subjects)

Trang 3

Biến số, thống kê, tham số

• Biến số: Đặc tính hay đại lượng có thể thay đổi của các đối tượng:

– Có hút thuốc lá hay không hút thuốc lá

– Chiều cao của một người

• Thống kê: đặc trưng của đặc tính hay đại lượng của mẫu

– Tỉ lệ hút thuốc lá ở trong mẫu nghiên cứu gồm 100 thanh niên

– Chiều cao trung bình 100 thanh niên trong mẫu nghiên cứu

• Tham số: Đặc trưng của đặc tính hay đại lượng của dân số

– Tỉ lệ hút thuốc lá ở nam thanh niên Việt Nam

– Chiều cao trung bình của nam thanh niên Việt Nam

Trang 6

Định lí giới hạn trung tâm

1 Giá trị x và s thay đổi từ mẫu này sang mẫu khác

2 Giá trị x phân bố đối xứng chung quanh giá trị trung bình dân số µ

3 Giá trị x tập trung chung quanh giá trị µ Nói cách khác giá trị gần µ sẽ xuất hiện nhiều hơn các giá trị xa µ

X~N(µ,σ2) =>

) ,

(

~

2

n N

Trang 7

• Độ lệch chuẩn (standard deviation) nói lên sự phân tán của biến số (đo lường của cá thể)

• Sai số chuẩn (standard error) nói lên sự phân tán của thống kê (trung bình mẫu)

• Sai số chuẩn = độ lệch chuẩn/sqrt(N)

Trang 8

• Std Err (Standard error): Sai số chuẩn

– Ước lượng sự khác biệt giữa thống kê (trung bình mẫu) và tham số (trung bình dân số)

• 95% Confident Interval (95% CI): Khoảng tin cậy 95% của tham số

– Thống kê ± 1,96 * sai số chuẩn

• Thống kê t = Thống kê của biến số / sai số chuẩn

Trang 9

• 95% Confident Interval (95% CI): Khoảng tin cậy 95% của tham số

– Thống kê ± 1,96 * sai số chuẩn

• Ước lượng khoảng tin cậy 95% của trung bình dân số

– Trung bình mẫu ± 1,96 * sai số chuẩn

• Ước lượng khoảng tin cậy 95% của tỉ lệ trong dân số

– Tỉ lệ mẫu ± 1,96 * sai số chuẩn

Trang 10

Một nghiên cứu ghi nhận trên cỡ mẫu 1235 trẻ sơ sinh ở tỉnh Đồng Tháp cho thấy trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh là

3121 gram và độ lệch chuẩn là 435 gram Hãy ước lượng

khoảng tin cậy 95% của trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh tỉnh Đồng Tháp

-Hãy tính sai số chuẩn của trọng lượng trung bình

-Ước lượng khoảng tin cậy 95% của trung bình trọng lượng sơ sinh tỉnh Đồng Tháp

Trang 13

Cỡ mẫu Trung bình mẫu

Độ lệch chuẩn mẫu Mức tin cậy

Một nghiên cứu ghi nhận trên cỡ mẫu 1235 trẻ sơ sinh ở tỉnh Đồng Tháp cho thấy trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh là

3121 gram và độ lệch chuẩn là 435 gram Hãy ước lượng

khoảng tin cậy 95% của trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh tỉnh Đồng Tháp

Trang 14

ư

Trang 15

s n

s e

s

2

.

Trang 16

• Mở tập tin ivf_v2

• Thực hiện thống kê mô tả cho trọng lượng sơ sinh

• Ở 641 trẻ sơ sinh trọng lượng sơ sinh có trung bình là 3129,137 gram và độ lệch chuẩn là 652,78 gram Anh chị hãy cho biết khoảng tin cậy 95% của trọng lượng trẻ sơ sinh

Trang 20

Cỡ mẫu Thành công (có biến cố quan tâm

Mức tin cậy

Điều tra trên 127 thanh niên có 45 thanh niên hút thuốc lá Hãy tính tỉ lệ thanh niên hút thuốc lá và khoảng tin cậy 95% của tỉ lệ hút thuốc lá.

Trang 23

• Điều tra tại tỉnh Tiền Giang trên cỡ mẫu 1000 người phát hiện 40 người bị đái tháo đường

• Tỉ lệ đái tháo đường ở mẫu nghiên cứu là bao nhiêu?

• Tỉ lệ đái tháo đường ở người dân tỉnh Tiền Giang là bao nhiêu?

Ngày đăng: 02/10/2014, 20:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w