1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng

40 408 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
Tác giả Trần Sĩ Tựng
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 620,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng D đi qua điểm M4;1 và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho giá trị của tồng OA OB+ nhỏ nhất.. Trong mặt phẳng v

Trang 1

TĐP 01: ĐƯỜNG THẲNG

Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho 2 đường thẳng d x1: - 7y+ 17 0 = , d x y2: + - = 5 0

Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm M(0;1) tạo với d d1 2, một tam giác cân tại giao điểm của d d1 2,

· Phương trình đường phân giác góc tạo bởi d1, d2 là:

Câu 2 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho cho hai đường thẳng d1: 2x y- + = 5 0

d2: 3x+ 6 – 7 0y = Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm P(2; –1) sao cho đường thẳng

đó cắt hai đường thẳng d1 và d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của hai đường

* Nếu B = –3A ta có đường thẳng d x: - 3y- = 5 0

Vậy có hai đường thẳng thoả mãn yêu cầu bài toán d x y: 3 + - = 5 0; d x: - 3y- = 5 0

Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1: 3x y+ + = 5 0, d2: 3x y+ + = 1 0 và điểm

I(1; 2)- Viết phương trình đường thẳng D đi qua I và cắt d d1 2, lần lượt tại A và B sao cho

Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(1; 0) Lập phương trình đường thẳng (d)

đi qua M và cắt hai đường thẳng d x y1: + + = 1 0, d x2: –2y+ = 2 0 lần lượt tại A, B sao cho

Trang 2

MB = 3MA

1 2

í î

Câu 5 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng d x y1: + + = 1 0,

d2: 2 – –1 0x y = Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1;–1) cắt (d1) và (d2) tương ứng tại A và B sao cho 2MA MB uuur uuur r+ = 0

· Giả sử: A(a; –a–1), B(b; 2b – 1)

Từ điều kiện 2MA MB uuur uuur r+ = 0

tìm được A(1; –2), B(1;1) suy ra (d): x – 1 = 0

Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm M(3; 1) Viết phương trình đường thẳng d đi qua M cắt các tia Ox, Oy tại A và B sao cho (OA+3OB) nhỏ nhất

· PT đường thẳng d cắt tia Ox tại A(a;0), tia Oy tại B(0;b): x y

ì + = ï

í

ï = î

Û b a ab

ab

2 8

Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng D đi qua điểm M(4;1)

và cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho giá trị của tồng OA OB+ nhỏ nhất

· x+ 2y- = 6 0

Câu 9 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng D đi qua điểm M(3;1)

và cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại B và C sao cho tam giác ABC cân tại A với A(2;–2)

· x+ 3y- = 6 0;x y- - = 2 0

Trang 3

Câu 10 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2; –1) và đường thẳng d có phương trình

-= +

Trang 4

Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1; 1) và đường thẳng D: 2x+ 3y+ = 4 0 Tìm điểm B thuộc đường thẳng D sao cho đường thẳng AB và D hợp với nhau góc 450

13

é

= ê

ê = êë

Câu 16 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(0;2) và đường thẳng d x: - 2y+ = 2 0 Tìm trên

đường thẳng d hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông ở B và AB = 2BC

Câu 17 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các điểm A(0; 1) B(2; –1) và các đường thẳng có

Þ PA PB 4+ £ Dấu "=" xảy ra Û PA = PB Û P là trung điểm của cung » AB

Û P(2; 1) hoặc P(0; –1) Û m 1= hoặc m 2= Vậy PA PB+ lớn nhất Û m 1= hoặc m 2=

Câu 18

·

Trang 5

TĐP 02: ĐƯỜNG TRÒN Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, gọi A, B là các giao điểm của đường thẳng (d):

Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ba đường thẳng: d1: 2x y+ - = 3 0,

d2: 3x+ 4y+ = 5 0, d3: 4x+ 3y+ = 2 0 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc d1 và tiếp

D - + = và điểm A(–2; 1) Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng

D , đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng D¢

Trang 6

Kết luận: (x- 1)2+ + (y 1)2= 1(x- 5)2+ + (y 5)2 = 25

Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( ) : 2d x y- - = 4 0 Lập phương trình

đường tròn tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng (d)

· Gọi I m m( ;2 - Î 4) ( )d là tâm đường tròn cần tìm Ta có: m 2m 4 m 4,m 4

3 –4 + = 8 0 Lập phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng (D)

· Tâm I của đường tròn nằm trên đường trung trực d của đoạn AB

é = ê

= ê ë

5 , có tâm thuộc d và tiếp xúc với D

· Tâm I Î d Þ I( 2 - +a 3; )a (C) tiếp xúc với D nên:

d I( , )D = R a 2 2 10

5 10

Câu 9 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2+ 4 3x- = 4 0 Tia Oy cắt

(C) tại A Lập phương trình đường tròn (C¢), bán kính R¢ = 2 và tiếp xúc ngoài với (C) tại A

· (C) có tâm I( 2 3;0)- , bán kính R= 4; A(0; 2) Gọi I ¢ là tâm của (C¢)

Trang 7

Câu 11 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2- 2x+ 4y+ = 2 0 Viết phương trình đường tròn (C¢) tâm M(5; 1) biết (C¢) cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB= 3

· (C) có tâm I(1; –2), bán kính R= 3 PT đường thẳng IM: 3x- 4y- 11 0 = AB= 3

Gọi H x y( ; ) là trung điểm của AB Ta có: H IM

IH R2 AH2 3

2

ì Î ï

4

ï

í - + + = ïî

Giả sử tâm I của đường tròn nội tiếp có tung độ là b Khi đó hoành độ là 1-b và bán kính cũng bằng b Vì khoảng cách từ I tới AC cũng phải bằng b nên ta có:

3 5

2

é

- = Þ = ê

ê - = - Þ = êë

· Gọi A d= 1Çd B d2, = 1ÇOy C d, = 2ÇOy Þ A(3;0), (0; 4), (0;4)B - C Þ DABC cân đỉnh A và

AO là phân giác trong của góc A Gọi I, R là tâm và bán kính đường tròn nội tiếp DABC

Trang 8

Câu 14 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d: x y 1 0- - = và hai đường tròn có phương trình: (C1): (x- 3)2+ + (y 4)2 = 8, (C2): (x+ 5)2+ - (y 4)2 = 32 Viết phương trình đường

tròn (C) có tâm I thuộc d và tiếp xúc ngoài với (C1) và (C2)

· Gọi I, I1, I2, R, R1, R2 lần lượt là tâm và bán kính của (C), (C1), (C2)

Giả sử I(a; a – 1) Î d (C) tiếp xúc ngoài với (C1), (C2) nên II1 = R + R1, II2 = R + R2 Þ II1 – R1 = II2 – R2

Û (a- 3)2+ + (a 3)2 - 2 2 = (a- 5)2+ + (a 5)2 - 4 2 Û a = 0 Þ I(0; –1), R = 2

Þ Phương trình (C): x2+ + (y 1)2= 2

Câu 15 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với A(3; –7), B(9; –5), C(–5; 9), M(–2; –7) Viết phương trình đường thẳng đi qua M và tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp DABC

· (C) có tâm I(3; 1), bán kính R = 5 Giả sử (D): ax by c+ + = 0 (c¹ 0)

Từ: d I

d

( , ) 5

2 cos( , )

2

D D

D D

Câu 18 Trong hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn ( ) : (C x- 1)2+ - (y 1)2 = 10 và đường thẳng

d x y: 2 - - = 2 0 Lập phương trình các tiếp tuyến của đường tròn( )C , biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng dmột góc 450

· (C) có tâm I(1;1) bán kính R= 10 Gọi n r= ( ; )a b là VTPT của tiếp tuyến D (a2 +b2 ¹ 0),

( , ) 45·d D = 0 nên a b

a2 b2

2 5

-= +

Trang 9

Vậy có bốn tiếp tuyến cần tìm: 3x y+ + = 6 0; 3x y+ - 14 0 = ; x- 3y- = 8 0; x- 3y+ 12 0 =

Câu 19 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn (C1): x2+y2–2 –2 –2 0x y = , (C2): x2+y2–8 –2x y+ 16 0 =

· (C1) có tâm I1(1; 1), bán kính R1 = 2; (C2) có tâm I2(4; 1), bán kính R2 = 1

Ta có: I I1 2= = 3 R R1+ 2 Þ (C1) và (C2) tiếp xúc ngoài nhau tại A(3; 1)

Þ (C1) và (C2) có 3 tiếp tuyến, trong đó có 1 tiếp tuyến chung trong tại A là x = 3 // Oy

* Xét 2 tiếp tuyến chung ngoài: ( ) :D y ax b= + Û ( ) :D ax y b- + = 0 ta có:

( - 1) + - ( 2) = 8 Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C) và (C’)

· (C) có tâm I(2; 3) và bán kính R= 2; (C ¢) có tâm I¢(1; 2) và bán kính R' 2 2=

Ta có: II' = 2 = -R R¢ Þ (C) và (C ¢) tiếp xúc trong Þ Tọa độ tiếp điểm M(3; 4)

Vì (C) và (C¢) tiếp xúc trong nên chúng có duy nhất một tiếp tuyến chung là đường thẳng qua điểm M(3; 4), có véc tơ pháp tuyến là II uur¢ = - - ( 1; 1)

Þ PTTT: x y 7 0+ - =

Câu 21 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2 = 1 và phương trình:

x2+y2–2(m+ 1)x+ 4my–5 0 = (1) Chứng minh rằng phương trình (1) là phương trình của

đường tròn với mọi m Gọi các đường tròn tương ứng là (Cm) Tìm m để (Cm) tiếp xúc với (C)

· (C) có tâm I(3;0) và bán kính R = 2 Gọi M(0; m) Î Oy

Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA và MB Þ ·

· AMB AMB

0 0

Vì MI là phân giác của · AMB nên:

(1) Û · AMI = 300 MI IA

0

sin30

Trang 10

Câu 23 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) và đường thẳng D định bởi:

( ) : + - 4 - 2 = 0; :D + 2 - 12 0 = Tìm điểm M trên D sao cho từ M vẽ được với (C) hai tiếp tuyến lập với nhau một góc 600

· Đường tròn (C) có tâm I(2;1) và bán kính R= 5

Gọi A, B là hai tiếp điểm Nếu hai tiếp tuyến này lập với nhau một góc 60 0 thì IAM là nửa tam giác đều suy ra IM= 2R=2 5

Như thế điểm M nằm trên đường tròn (T) có phương trình: (x- 2)2+ - (y 1)2= 20

Mặt khác, điểm M nằm trên đường thẳng D, nên tọa độ của M nghiệm đúng hệ phương trình:

= ê ë

Vậy có hai điểm thỏa mãn đề bài là: M 6;3( ) hoặc M 6 27;

( - 1) + + ( 2) = 9 và đường thẳng d x y m: + + = 0 Tìm m để trên đường thẳng d có duy

nhất một điểm A mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông

· (C) có tâm I(1; –2), R = 3 ABIC là hình vuông cạnh bằng 3ÞIA 3 2=

( ) : ¢ + = 9 Từ điểm M thuộc đường tròn (C) kẻ hai tiếp tuyến với đường tròn (C¢), gọi

A, B là các tiếp điểm Tìm tọa độ điểm M, biết độ dài đoạn AB bằng 4,8

· (C’) có tâm O 0;0( ), bán kính R OA 3= = Gọi H AB OM= Ç Þ H là trung điểm của AB Þ

D cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho diện tích DIAB lớn nhất

· (C) có tâm là I (–2; –2); R = 2 Giả sử D cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B

Kẻ đường cao IH của DIAB, ta có: SDABC = ·

IAB

S 1 sinIA IB AIB

2

= = sin· AIB

Trang 11

Do đó S IAB lớn nhất Û sin · AIB = 1 Û DAIB vuông tại I Û IH = IA 1

-= + Û 15m 2 – 8m = 0 Û m = 0 hay m = 8

· P M C/( )= 27 0 > Þ M nằm ngoài (C) (C) có tâm I(1;–1) và R = 5

-Câu 28 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2)

và cắt đường tròn (C) có phương trình (x- 2)2+ + (y 1)2= 25 theo một dây cung có độ dài bằng l 8=

= ê ë

-· a = 0: chọn b = 1 Þ d: y – 2 = 0 -· a = 3b

4

- : chọn a = 3, b = – 4 Þ d: 3x – 4 y + 5 = 0 Câu hỏi tương tự:

a) Với d đi qua O, ( ) :C x2+y2- 2x+ 6y- 15 0 = , l 8= ĐS: d x: 3 - 4y= 0 hay d y: = 0 b) Với d đi qua Q(5;2) , ( ) :C x2+y2- 4x- 8y- = 5 0, l 5 2=

ĐS: d x y: - - = 3 0 hoặc d:17x- 7y- 71 0 =

Câu 29 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) : x2+y2+ 2x- 8y- = 8 0 Viết phương trình đường thẳng D song song với đường thẳng d x y: 3 + - = 2 0 và cắt đường tròn (C) theo một dây cung có độ dài bằng 6

· (C) có tâm I(–1; 4), bán kính R = 5 PT đường thẳng D có dạng: 3x y c+ + = 0, c¹ 2

Vì D cắt (C) theo một dây cung có độ dài bằng 6 nên:

Vậy phương trình D cần tìm là: x y3 + +4 10 1 0- = hoặc x y3 + -4 10 1 0- =

Trang 12

Câu 30 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :(C x+ 4)2+ - (y 3)2 = 25 và đường thẳng D: 3x- 4y+ 10 0 = Lập phương trình đường thẳng d biết d ( )^ D và d cắt (C) tại

-Vậy PT các đường thẳng cần tìm là: 4x+ 3y+ 27 0 = 4x+ 3y- 13 0 =

Câu 31 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2- 2x- 2y- = 3 0 và điểm

M(0; 2) Viết phương trình đường thẳng d qua M và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB có

24 5 55 47

24 5 55 47

-= ê ê

- +

ê =êë

Câu 33 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2- 6x+ 2y- = 6 0 và điểm

A(3;3) Lập phương trình đường thẳng d qua A và cắt (C) tại hai điểm sao cho khoảng cách giữa hai điểm đó bằng độ dài cạnh hình vuông nội tiếp đường tròn (C)

· (C) có tâm I(3; –1), R = 4 Ta có: A(3 ;3) Î (C)

PT đường thẳng d có dạng: a x( - + 3) b y( - = 3) 0, a2+b2 ¹ 0 Û ax by+ - 3a- 3b= 0

Giả sử d qua A cắt (C) tại hai điểm A, B Þ AB = 4 2 Gọi I là tâm hình vuông

Trang 13

Vậy phương trình các đường thẳng cần tìm là: x y 6 0+ - = hoặc x y 0- =

Câu 34 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường tròn (C1): x2+y2 = 13 và (C2):

x 2 y2

( - 6) + = 25 Gọi A là một giao điểm của (C1) và (C2) với y A > 0 Viết phương trình

đường thẳng d đi qua A và cắt (C1), (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau

· (C1) có tâm O(0; 0), bán kính R1 = 13 (C2) có tâm I2(6; 0), bán kính R2 = 5 Giao điểm A(2; 3) Giả sử d: a x( - + 2) b y( - = 3) 0 (a2+b2 ¹ 0) Gọi d1=d O d d( , ), 2 =d I d( , )2

· Với b = –3a: Chọn a = 1, b = –3 Þ Phương trình d: x- 3y+ = 7 0

Câu 35 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng D: mx+ 4 0y= , đường tròn (C):

x2+y2- 2x- 2my m+ 2- 24 0 = có tâm I Tìm m để đường thẳng D cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 12

· (C) có tâm I m(1; ), bán kính R = 5 Gọi H là trung điểm của dây cung AB

= ± ê ë

Câu 36 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2+y2= 1, đường thẳng

d x y m

( ) : + + = 0 Tìm m để ( )C cắt ( )d tại A và B sao cho diện tích tam giác ABO lớn nhất

· (C) có tâm O(0; 0) , bán kính R = 1 (d) cắt (C) tại A, B Ûd O d( ; ) 1 <

Trang 14

Câu 38 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x–5 –2 0y = và đường tròn (C):

x2+y2+ 2x- 4y- = 8 0 Xác định tọa độ các giao điểm A, B của đường tròn (C) và đường thẳng d (cho biết điểm A có hoành độ dương) Tìm tọa độ C thuộc đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông ở B

· Tọa độ giao điểm A, B là nghiệm của hệ phương trình

Vì · ABC= 90 0 nên AC là đường kính đường tròn, tức điểm C đối xứng với điểm A qua tâm I của đường tròn Tâm I(–1;2), suy ra C(–4;4)

Câu 39 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn ( C): x2+y2+ 2x- 4y- = 8 0 và đường thẳng (D): 2x- 3y- = 1 0 Chứng minh rằng (D) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,

B Tìm toạ độ điểm M trên đường tròn (C) sao cho diện tích tam giác ABM lớn nhất

· (C) có tâm I(–1; 2), bán kính R = 13 d I( , ) 9 R

13

D = < Þ đường thẳng ( D ) cắt (C) tại hai điểm A, B phân biệt Gọi M là điểm nằm trên (C), ta có S ABM 1AB d M ( , )

2

AB không đổi nên S D ABM lớn nhất Û d M( , )D lớn nhất

Gọi d là đường thẳng đi qua tâm I và vuông góc với ( D ) PT đường thẳng d là 3x+ 2y- = 1 0 Gọi P, Q là giao điểm của đường thẳng d vời đường tròn (C) Toạ độ P, Q là nghiệm của hệ phương trình: x y x y

D = Như vậy d M( , )D lớn nhất Û M trùng với Q

Vậy tọa độ điểm M(–3; 5)

Câu 40 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2- 2x- 4y- = 5 0 và A(0; –1) Î (C) Tìm toạ độ các điểm B, C thuộc đường tròn (C) sao cho DABC đều

· (C) có tâm I(1;2) và R= 10 Gọi H là trung điểm BC Suy ra uur AI = 2.IH uur

D đều Þ I là trọng tâm Phương trình (BC): x+ 3y- 12 0 =

Vì B, C Î (C) nên tọa độ của B, C là các nghiệm của hệ phương trình:

Trang 15

Giải hệ PT trên ta được: B 7 3 3 3 3; ;C 7 3 3 3 3;

Câu 41 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): (x- 3)2+ - (y 4)2 = 35 và điểm A(5; 5) Tìm trên (C) hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

¹ (1; 1), (1; –1) nên d không cùng phương với các trục toạ độ

Þ VTCP của d có hai thành phần đều khác 0 Gọi u r= (1; )a là VTCP của d Ta có:

é = ê

= ê ë

-+ Với a = 3, thì u (1;3) r= Þ Phương trình đường thẳng d: x t

ì = + ï

Trang 16

TĐP 03: CÁC ĐƯỜNG CÔNIC

Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E): x2 y2 1

25 16+ = A, B là các điểm trên (E)

sao cho: AF BF1+ 2= 8, với F F1 2, là các tiêu điểm Tính AF BF2+ 1

Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E): x2 y2 1

100 25+ = Tìm các điểm M Î (E) sao cho · F MF 0

1 2 = 120 (F1, F2 là hai tiêu điểm của (E))

Û x = 0 (y= ± 5) Vậy có 2 điểm thoả YCBT: M1(0; 5), M2(0; –5)

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E) có hai tiêu điểm F1( 3;0); ( 3;0) - F2 và đi qua điểm

Trang 17

0 0

8 3 5 3

ì

= ïï

Û í

ï = ïî

-Vậy, maxS MAB 9 khi M 8; 5

3 3

è ø

Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elíp ( ) :E x2 y2 1

9 + 4 = và hai điểm A(3; –2), B(–3;

2) Tìm trên (E) điểm C có hoành độ và tung độ dương sao cho tam giác ABC có diện tích lớn nhất

· PT đường thẳng AB: 2x+ 3y= 0 Gọi C(x; y) Î (E), với x> 0,y> 0 Þ x2 y2 1

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip ( ) :E x2 y2 1

25+ 9 = và điểm M(1;1) Viết phương trình

đường thẳng đi qua M và cắt elip tại hai điểm A B, sao cho M là trung điểm của AB

Trang 18

· Nhận xét rằng M OxÏ nên đường thẳng x 1= không cắt elip tại hai điểm thỏa YCBT

Xét đường thẳng D qua M(1; 1) có PT: y k x= ( - + 1) 1 Toạ độ các giao điểm A B, của D và

ì

í

ï = - + î

· (H) có các tiêu điểm F1( 5;0); (5;0) - F2 HCN cơ sở của (H) có một đỉnh là M( 4; 3),

Giả sử phương trình chính tắc của (E) có dạng: x y

2 2

2 + 2 = 1 ( với a > b) (E) cũng có hai tiêu điểm F1( 5;0); (5;0) - F2 Þa2-b2= 52 (1)

Bình phương hai vế của từng phương trình rồi cộng lại và kết hợp với (*), ta được x 2 + y 2 = 9

Câu 12 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol (P): y2 =x và điểm I(0; 2) Tìm toạ độ hai điểm M, N Î (P) sao cho IM uuur= 4IN uur

Trang 19

Vậy, có 2 cặp điểm cần tìm: M(4; –2), N(1; 1) hay M(36; 6), N(9; 3)

Câu 13 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol (P): y2 = 8x Giả sử đường thẳng d đi qua tiêu điểm của (P) và cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ tương ứng là x x1, 2 Chứng minh: AB = x1+x2+ 4

· Áp dụng công thức tính bán kính qua tiêu: FA = x1 + 2, FB = x2 + 2

AB = FA = FB = x1 + x2 + 4

Câu 14 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho Elip (E): x2+ 5y2 = 5, Parabol ( ) :P x= 10y2 Hãy viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng ( ) :D x+ 3y- = 6 0, đồng thời tiếp xúc với trục hoành Ox và cát tuyến chung của Elip (E) với Parabol (P)

· Đường thẳng đi qua các giao điểm của (E) và (P): x = 2

Trang 20

TĐP 04: TAM GIÁC

Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho DABC biết: B(2; –1), đường cao qua A có phương trình d1: 3 –4x y+ 27 0 = , phân giác trong góc C có phương trình d2: x+ 2 –5 0y = Tìm toạ độ điểm A

+ Đường AC qua C và B’ nên có phương trình: y –3 =0

Câu 2 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đường cao AH, trung tuyến CM

và phân giác trong BD Biết H( 4;1),M 17;12

5

è ø và BD có phương trình x y 5 0+ - = Tìm tọa

độ đỉnh A của tam giác ABC

· Đường thẳng D qua H và vuông góc với BD có PT: x y 5 0- + = D ÇBD I= ÞI(0;5)

Giả sử D ÇAB H '= D BHH ' cân tại B Þ I là trung điểm của HH' ÞH'(4;9)

Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh C(4; 3) Biết phương trình

đường phân giác trong (AD): x+ 2y- = 5 0, đường trung tuyến (AM): 4x+ 13y- 10 0 = Tìm toạ độ đỉnh B

· Ta có A = AD Ç AM Þ A(9; –2) Gọi C¢ là điểm đối xứng của C qua AD Þ C¢ Î AB

Ta tìm được: C¢(2; –1) Suy ra phương trình (AB): x 9 y 2

2 9 1 2

- = +

- - + Û x+ 7y+ = 5 0 Viết phương trình đường thẳng Cx // AB Þ (Cx): x+ 7y- 25 0 =

Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 3

Ngày đăng: 02/10/2014, 17:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w