Ta có: x= lz|cos6 ; Suy ra: z=x+iy= Iz|cos0 + l sin6 day la dạng lượng giác cua Dạng lượng øiác của số phức rất thuận tiện trong phép nhân các sé phic... Ứng với mỗi giá trị phân biệt c
Trang 1
Ì TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HỒ CHÍ MINH ỦÌ`
HHOA TOÁN - TIN HỌC _
BIEN SOẠN: PGS.TS LÊ HOÀN HÓA
THANH PHO HO CHi MINH
_=xX
Trang 2HAM GIẢI TÍCH THEO MỘT
Thi C là một trudng giao hodn, nghĩa là:
@ z¡+(z¿+ <3) =(zy + Z2) +23 (phi hop)
(21) 27 +22 =2%2 +2) ( giao hoán)
(3i) Tổn tại (0,0) thỏa mãn: z+(0,0)=z
(4i Với z=(x,y) tổn tại:
—Z= (-x,-y)eC thoa man: bz (- -#)= (0, 0)
(5ï) (z, <2) 23 = 2] .(z2.z3)
(61) 77.22 = 27.2] «
(7) Tôn tại (1, 0)<C thỏa man: (1, 0) Z=Z
(8) Với z(x,y) # #(0,0) tén tại phan tử:
Trang 3Gia su (x¡:y;) # (0, 0), xem 252 là 2 ẩn số của hệ phương trình tuyến tính trên, có định thức là x? 1+ YT #0 Vay hé có nghiệm
duy nhat la x» = y> = 0
Ghi chú:
E> Tập hợp Rx{0}={(x,0)/xR} bên đối với phép (+) và phép
(.) trén C Ta đồng nhất phần tử (x,0)= x Qua phép đồng _nhất này tập số thực Rla một trường con của C
bu Đặt i=(0,1) Ta cé: ‘(y,0)(0,1) =(0,y)
uy ra với mọi z = (x.y)e C, ta có thể viết:
z=(x,0)+(0,y)=(x,0)+i(0,y) = x+iy
đây là dạng đại số của số phức z, x là phần thực của z, ký hiệu
x=Rez, yla phần ảo của z, ký hiệu y= Imz
Số ¡=(0,1) là số ảo c6 tinh chat: i* =(0,1)(0,1) =(-1,0) =-
Cho z=x+iy Ta có: zZ=x°+y “>0
Đặt: lãi = /Z.Z = x7 + y” được gọi là môđun hay chuẩn của z
Trang 4Với zz0, đặt 9 là góc định hướng làm bởi trục Óx với đoạn
thẳng định huéng Oz 0 được gọi là đối số hay argument của z, ký
hiệu là 0 = DS z hay 0= Arg z
Góc 0 được xác định sai kém k2zx Ta có: x= lz|cos6 ;
Suy ra: z=x+iy= Iz|(cos0 + l sin6) day la dạng lượng giác cua
Dạng lượng øiác của số phức rất thuận tiện trong phép nhân các
sé phic That vay, v6i 0; = DSz, , 0) = DS z2 thì:
1 =|Z4|(cos®y +isin81) ; z; =|z2|(cosÔ; +¿sin6;)
la cÓ: z1.z2 = |Z1|.|za|.(cosØy +isin@, )(cos0, +isin®, ) |
= Izi|-|za|-| (cos Ø1.cosØs — sinÔ.sin0; ) + i(sin®,.cos0, + sin8,.cos0, )]
= |z1|.|z2]-[ cos(01 +02) + isin(0, +0, )]
Vay ĐSz1.zy =ĐSzn +ÐSz›
Nếu z> 0 thì ĐSz=0,z<0 thì DSz=nx
Từ đó suy ra công thức Moivre:
với mọi øcœZ thì (cos@+isin0)” = c0S79 +zsin 00
Trang 5=|z|(cos0 + isin®) ; a=|a\(cos@ + ising) /
Do a="z , suy ra:
d”=z © la|" (cosng + isinng) =|z|(cos@ + isin®)
Do @ xác định sai kém k2z nên khi k thay đổi từ 0,1,2,
n—1 ta sẽ có tất cả giá trị phân biệt của ọ Ứng với mỗi giá trị
phân biệt của œ ta có một giá trị của ty Vậy, nếu Z#0 thi:
Wz = lz) s5 tor) + isin( 94 42 | v6i k=0,1,2, ,.n-1 neon) |
Vay, néu z#0 thi ty có đúng ø giá trị phân biệt, chúng là
đỉnh của hình đa giác đều ø đỉnh nội tiếp trong vòng tròn tâm QO, | bán kính bằng Miz ¡ Để xác dinh n gia tri nay, nghia lA dinh của đa ˆ
giác đều, ta chỉ cần biết một đỉnh a, cdc đỉnh khác có được bằng
cách chỉa vòng tròn thành ø ¡ cung bằng nhau mà z là một điểm
chia
Thi du:
E ở-1 có 3 øiá trị phân biệt, trong đó có một giá trị là —1
E Ÿ1 có4 giá trị phan biét, trong đó có một giá trị là 1
Vậy toàn bộ giá trị của /-1 va 41 cho trén vong tron đơn vị là:
Trang 6trong tap số phức ký hiệu zi m khong hoàn toàn xác định
_ lanối zeC tiếnra œ nếu |z| tiếnra œ (vô cực không phải
là số phức, vô cực chỉ là một kHái niệm) Ta định nghĩa các phép
toán đối với œ© như sau: œ.œ=œ ; z+œ=oœ > Z.00=0 (z# 0) ;
—=0 (với mọi z eC)
Trang 7Về tập hợp thì C=R?, về cấu trúc không gian định chuẩn thi
môđun của số phức z chính là chuẩn Euclide của vectơ (x, y)e RẺ
Vậy tôpô trên C chính là tôpô trên IR? với chuẩn Euclide Như vậy
C là không gian đầy đủ nghĩa là mọi dấy cơ bản của C đều hội tụ
Cho z, €C va r>0, tap B(z¿.r) = {z E C/|z-z,| < r} là quả cầu
mở tâm z¿ bán kính r B(z„.r) = {Z = C/|z- Z| < r} la qua cầu đóng
Tap D được gọi là miền nếu Ð là tập mở liên thông Néu D là miền trong C thì với mọi z,z'eÐD tồn tại đường sấp khúc 7 chứa
trong D có các cạnh song song với 2 trục Ox, Oy nối z và z' Điểm
zeC là điểm biên của D nếu với mọi r > 0 thì : |
2_ Tính môđun và đối số của: |
3 Tinh médun cua: | ¬
a) z=—2i(3+i)(2+4i)(1+i)
Trang 8(3+ 4i)(-1+ 2i) (-1-i)(3-i)
H Hàm giải tích theo một biến số phức:
1_ Ham phức theo một biến phức:
| Định nghĩa: Cho DcC, một hàm phức f theo một biến phức xác định trên D là một phép tương ứng mỗi phần tử z e D một tập
số phức hoàn toàn xác định ghi là f(z) Nếu ứng với mỗi Z, f(z) chi
chứa một phần tử ta nói f là hàm đơn trị, ngược lại, ta nói f là hàm
đa trị
Trang 9Cho f:DcC->C Với mọi zeD, ta viết: f(z)= u(z) + 1v(z)
trong đó: u(z) = Ref(z); V(z) = Imf(z); u,v là các hàm số thực theo
2 biến số thực
Thí dụ: f(z)=z2+1= (x? _y2+ 1) + 2ixy
Thi: u(x,y)=x* —y* +15 v(x,y) = 2xy
Dinh nghia: Cho f:DcC->C va z, la diém giéi han cia D
&> lim u(x,y)=U, va — lim - _Y(X,y)= Vọ‹
(X,Y)>(%Xẹ Yo) (x,y) (Xo Yo): |
Trang 10Định nghĩa: Cho f : DT—>C Ta nói: f lên tục đều trên D
© Ve>0, 3ồ >0:Vz,zeD,|z-z|<ö thì |fŒ)—-f(')|<e
Cũng do các bất đẳng thức (*)ta có: -
f liên tục đều trên D © u,v liên tục đều trên D
_ Định lý: Cho D là tập đóng, bị chặn trong C và f:D->C liên
tục Thì f liên tục đều trên D va |f| dat cực đại, cực tiểu trên D
Do É liên tục nên u,v liên tục Do D đóng và bị chặn nên u,v
liên tục đều trên D Suy ra f liên tục đều trên D Mặt khác, do
If| =Vu“+v2 liên tục trên tập D đóng và bị chặn nên l đạt cực đại
f'(z) la dao ham cia f tai z
Ta sé tim diéu kién trén u(x,y), v(x,y) để f khả vi tại
Dinh ly: (Diéu kién cần)
Cho D mở trong C, f:D->C, f()= u(x,y)+iv(x,y) Nếu f khả
vi tại z=x+iy eD thì u,y thổa điều kiện sau:
2x „y) Sy ( y) ¬ „y) > ( „y)
(Điều kiện này được gọi là điều kiện Cauchy — Riemann hay
diéu kién d’Alembert — Euler)
Trang 11
| _ V(x,y+f£)—v (sy)_u(x,y+9)~ú(x>)
—_Í | t
Cho t 0, taco: Ma) == (%9) iy 9) (2)
Dong mat phần thực và phần ảo ở (1) và (2) ta có:
Ø
2H (5,9) =x) 5 Ms9)=—- Mn)
Dinh ly: (Diéu kiện cần và đủ)
Cho D mở, f: D—>C, f(z) = u(x, y) +iv(x,y) v6i z = x +iy thi:
Trang 12Vay u,v kha vi tai Z=x+iy= (x,y)
(<=) Gia su u,v kha vi tai (x,y) và théa man:
Ou ov _ Ou _ | _ Ov
Ox dy’ dy Ox”
Ta sẽ chứng mỉnh f khả vỉ tại z=x+iy Ta có:
Trang 13Cho h>0,tac6é: f'(z)=—(z)+i.—(z) (z) Ay | ) Ay | )
Vay f kha vi tai z
Trang 14Chứng mỉnh: Ta chỉ chứng minh tinh chat (g) Điều này dễ dang suy ra từ 2 sự wm
0 f0)=0© =0 - a(9= = 2) - a =0
H) Với mọi z, z cD tồn tại đường gấp khúc T chứa trong D, có các cạnh song song với 2 trục
Định nghĩa: Ta nói f giải tích tại z nếu f khả vi tại mọi điểm
cua B(z,r) (r > 0) Nếu D là tập mở và f ' khả vi tai moi ze D ta noi
f la ham giai tich trén D
Y nghia hinh hoc cua dao ham: !
Giả sf f:D3C khả vi tai z, và f'(z,)#0 Cho
O71, :[-1,1] — C là 2 đường cong thổa mãn a; (0) =a2(0)=z, va
a;#0, i=1,2 Khi d6 tiép tuyến của œ1,Œa2 fại z¿ có vectơ chỉ
phương là œ1(0),œ2(0) theo thứ tự Góc của hai đường œ¡,œ; cong
tai z la góc định hướng làm bởi œ¡(0),œ2(0) Đối số œ1(0)= góc
định hướng làm bởi trục Ox và vectơ œ1(0) Vậy góc của ƠI; œ2 tại
ze bằng ĐSœ¡(0)— ĐÐSœ5(0)
_ Ánh xạ f biến đường cong œ,œ¿ thành foa,, f ° œ2 (theo thứ
tự)
Ta có: (feœ¡) (0) =f'(œ¡(0))œ{(0)= f'(z o)01(0)#0, i=1,2
Tiếp tuyến của đường cong foa; tại Í(zo) có vecto chỉ phương
là (foo) (0) =f’ (z¿)œ¡(0) Vậy góc của foa,, foa, tai f(z,) bằng:
Trang 15=|fϿ) , i=1,2
Điều này có nghĩa là góc định hướng làm bởi trục Ox và vectd chỉ phương ơ;(0), qua ánh xạ f đã quay một góc bing DS f'(z,) va f
đã làm dẫn đường cong ơ;, tại z„, theo tỉ lệ lf (Zo)
Vay ĐSf(z¿) là góc quay của ánh xạ f
lf '(ze)| độ dấn của ánh xạ f trên mỗi đường cong qua z,
Định nghĩa: Một ánh xạ f vừa bảo toàn góc định hướng của các
đường cong và làm dẫn đều trên mỗi đường cong được gọi là ánh xạ
bảo giác Theo trên, nếu f (z„) # 0 thì f bảo giác tại z
IVu| =|Vv| f(z) = u(x, y)—iv(x,y) kha vi
trong do Vu= 2, *), (a b) chỉ tích vô hướng của a và b
Trang 163_ Xác định tập D dé hàm sau đây khả vi tại mọi z e D
f(z) = x? + v? + 2i|xy| |
4_ Chứng minh hàm f (z)=z.Rez chỉ khả vi tại điểm z = 0
Tính f (0)
5 ChoD la tap mở liên thông và f giải tích trên D,
f(z) = u(x, y) + iv(x, y) = |£(z)|(cos@+isin®) véi @=DS f(z)
Chitng minh rang f là hằng số trên D nếu một trong các điều
kiện sau được thỏa mãn: ˆ
a) Tén tại 3 hằng sé a,b,c không cùng triệt tiêu sao cho:
a.u(x,y)+b.v(x,y)=c
b) |f(œ)|= k (hằng số ) với mọi zeD
c) 0(z)=DS f(z) = hang so
d) u(x,y),v(x,y) thoa man phương trình @(u,v)=(' trong đó
_@ø là hàm kha vi va (20,2) (0,0) tai moi (u,v) thỏa | u V
¢) «f(z)=sinx.chy +icosx shy
7_ Cho f(z)= u(x, y)+iv(x,y) la ham giai tích trên C Hay tim f
Trang 17Ill Cac ham so cap:
1 Hàm đa thức:
Cho n>0 là số nguyên, đa thức bậc n có dạng:
PnŒ) =anZ” + a, yz} + +ai2+ao ; an #0
Thật vậy, do z¿ là nghiệm bậc k—1 của phương trình P¡ (2) = 0
nên z¿ là nghiệm bậc k của phương trinh P, (z) = Py (29) Ta viet:
Pa(2)— Pn(Z¿)=(z—z¿)`.Q)
trong đó Q là đa thức bậc n—k và Q(zạ) # 0
Xem đường cong œ :|—1,1| —> C thỏa œ(0)=z¿, œ (0) # 0
_ Ánh xạ Pạ biến œ thành đường cong P¡ sœ |
Trang 18Do: (P, 0a) (0)= Pa (œ(0))— œ'(0) = P¿(z¿).œ'(0), ta chưa thé
kết luận về tiếp tuyến của đường cong P„ạceœ tại P„(z¿) Xem cát
tuyến nối P„n(z¿) và P, (e6) làm với trục Ox (trục thực) một góc bằng:
- Ч[Pa (œ())— Pa(z¿) |= ÐS[œ(©)—e(0)]*.Q(œ()
Điều nầy chứng tỏ đường cong Pnceœ có tiếp tuyến tại điểm
EPnG,) làm với trục Ox một góc bằng k.ĐSơ(0)+ĐÐS Q(z,)
Nếu œ,œ; là 2 đường cong théa _04(0)=0(0)=2, , a (0) #0,
07(0)#0 Géc cia a, va a, tai Z, la DSa,(0)- DSa(0) Ham P,,
biến «1,0 thanh 2 đường cong Pne0œ1, P, oa, qua điểm ỨnŒa)›
góc của chúng tại Pn(Zs) là k [Sexi (0) - ĐSœ¿(0)Ï
Ánh xạ tuyến tính: Hàm tuyến tính là đa thức bậc nhất, có dang:
{(z)=az+b , a#0
Xem cac ham sau: |
{(z)=z+b là phép tịnh tiến vectơ b
{(z)= la|.z là phép vị tự tâm O, tỉ số lal
f(z) = (cos, + isin®, ).z là phép quay tâm O, góc quay Đẹọ
Trang 19Ta có thể viết hàm tuyến tính dưới dạng:
f(z) = lal (cos®, +isin9 o) Z+b véi 0,=DSa
Vậy f là hợp nối của 3 phép biến hình: phép quay, phép vị tự và phép tịnh tiến Suy ra f là phép đồng dạng, f biến hình H thành hình f (H) đồng dạng với hình H, đặc biệt Í biến đường thắng thành đường thang, biến đường tròn thành đường tròn
2_ Hàm mũ:
Với z=x+iy , ta định nghĩa e” = e“(cosy +isiny)
Tính chất:
i) Ham mii giai tich trén C va (e7) =e” #0, Vz
That vay, taco: Í(z)= e” =e (cosy + isiny) :
u(x,y)=eŸcosy ; v(X,y)=e”siny
ov (
Suy ra: ~(xy) =e" cosy = ôy x,y)
2y 5y) = —e* siny = a (9)
Suy ra u,v có đạo hàm riêng liên tục và thỏa điều kiện Cauchy |
— Riemann Vay f kha vitai moi z<¢ C Ngoaira:
f'(z) = <(xy)+ (x) = e" (cosy + isiny) =e”,
2i) Hàm mũ tuần hoàn có chu kỳ i2
_ Điểu này suy ra dễ dàng từ định nghĩa của e” và từ tinh tuần
hoàn với chu kỳ 2# của hàm cosy và sỉny
e^1 e72
3i) e”!””2=e7le^2 và e 1 Z2 =
Thật vậy, với Z¡ =XỊT ly » Zo =X + ly> „ta có:
— eX1TX2 | cos(yy + Y2) + isin(y, +Yy% )]
e1122
Trang 20=e"! [cosy + isinyq |.e”2 [cosya + isin y„ |= e“1.e”2
Mặt khác, do e°=1=e”Z=e?†C?) —e”e-Z nên: e "_==
e
e1 e”2
Suyra: e”1”Z2 =
4i) Hàm mũ toàn ánh từ € trên C\ {0}
Thật vậy, với w z0, xem phương trình e“=w Viết w dưới
Vậy phương trình có vô số nghiệm
5) e“->o nếu và chỉ nếu Rez >o
Do vậy e“ không phải là hàm đa thức
6ï) Ảnh của đường x=a qua hàm eZ là vòng tròn tâm O bán kính e”,
-_ Ảnh của đường y =b qua hàm e là tỉa OW làm với trục Ox một sóc b _
y=b
tusachvang.net 19
Trang 21Ghi chú: Từ đẳng thức e' =cos0+isin0 ta suy ra:
Do đó nếu zelR thì biểu thức định nghĩa của sinz,cosz tring
với hàm sin va cos thực |
Trang 22eZ1+z2) _ eo i(z1+22) _
=2 Ai = cos(Z +z2) |
lương tự cho trường hợp cos(zy + z2)
_ Từ công thức cộng suy ra:
2 2
1= cos0 = c0s(z—z) = cos z+sin“z với mọi ze(Œ
4ï) Phần thực và phần ảo của sỉnz và cosz Với z=x+iy thì:
" sinZ = sinx.chy , + icosx.shy , Isinz| = (sin x+sh y) 2 2_\/Z
cOSZ = cosx.chy —isinx.shy , lcosx| = (cos x+sh y)
That vậy, từ công thức cộng suy ra:
sinz = sin(x + iy) = sin x cosiy + cosx.siniy
= sin” x.ch^y + (1 ~ sin” x) shy
= sin” x(chy — shy] + sh*y = sin? x + sh*y : (do chếy — shˆy = 1) ;
Tương tự ta có: lcos 2 = (cos x+sh vị
e
tusachvang.net | 21
Trang 23b)
51)
22
Hé qua:
sinz— oo và cosz->oœ nếu và chỉnếu y = Imz —> +œ
sinz=(©z=kứr ; cosz.= 0 = (2k +1)- ; keZ
Ham sinz,cosz toàn anh từ C vao C
Cho weC , xem phuong trinh sinz=w
Trang 24Suy ra: 2 = (0, +k2z) —i.In|t| „ke¿
Do t¡.t¿ =—1=e1,elZ2 — e2 =—e-Z1 = gil 1 ),
Vậy z;= —(0, +k2n- ) + i.In|ty| voi keZ
Vậy phương trình có vô số nghiệm
Ngoài ra, do cosa =sin( ~z] suy ra phuong trinh cosz=w
voi weEC luôn luôn có nghiệm
Vậy sinz,cosz toàn ánh từ C vào Œ,
61) Anh của đường thẳng X=a qua ham COSZ
Gọi D là đường thẳng có phương trình x = a thì:
Véi zeD ,tacé: cosz = cos(a+it) = cos a.cht —i.sina sht
Ảnh của D là nửa đường thẳng trên (trục Qu, la [1, s[n nếu k
~& Néu a=kz thì: tho ,teR
chắn là |—=; -1] nếu k lẻ
u(t) =
v(t) = (-1)*1 sh
Ảnh của D là truc Ov va cosz thay đổi theo hướng ting cua v
nếu k lẻ, hướng giam cia v néuk chan
tusachvang.net | 23
Trang 25Đây là phương trình của Hyperbole có hai nửa trục là lcos al va lsinal, tiêu điểm (-1.0) và (1,0) Do u(t) = cosa.cht, cht21, nén
u(t) c6 déu của cosa Suy ra anh cua D chi la một nhánh cua
Hyperbole: phía u > 0 nếu cosa > 0, phía u < 0 nếu cosa < 0
Ti) Ánh của đường thẳng y = b qua ham cosz
- Gọi A là đường thẳng có phương trình y =b , thì: |
Đây là phương trình của elip có hai nửa trục là chb và |shb|,
tiêu điểm là (-1,0) và (1,0) Khi t tăng trên mỗi khoảng có độ dài -
2z thì cosz chạy một vòng trên elip ngược chiều kim đồng hồ
X> Nếu b+0 thì u,y thỏa phương trình:
BÀI TẬP
1_ Tìm dạng tổng quát của hàm tuyến tính:
-a) Biến nửa mặt phẳng trên thành chính nó |
b) Biến nửa mặt phẳng trên thành nửa mặt phẳng dưới
c)_ Biến nửa mặt phẳng trên thành nửa mặt phẳng bên phải
d) Biến dải 0<x< 1 thành chính nó
Trang 26e) Biến dải giới hạn bởi hai đường thang y=x va y=x-l1
2_ a) Chứng minh rang phương trình: asinz + bc0sz =c ( với
a,b,ceC ; 8,b không cùng triệt tiêu) luôn có nghiệm
b) Giải phương trình: isinz+2cosz= 3
3_ Giải phương trình: cosz = e",
4 Tìm ảnh của các tập sau đây qua f(z) = e”
a) Đường thẳng: y=kx+b
b) Dái giới hạn bởi hai đường thẳng y =x , VY=X+27r
c Nửa dải 0>x, 0<y<œ (œ< 2n)
d) Hình chữ nhật a<x<B, c<y<d
Py(Z) _ agz°+atz" + +.an
Om(Œ) boz™ + byz™ 1 404d, |
trong do P,,,Q,, 1a da thife bac n,m (theo thứ tự) tối giản, nghĩa là
phương trình P,(z)=( và Qm(2)=0 không có nghiệm chung
4_ Hàm hữu (tỉ: có dạng f(z)=
Gọi Œ1,O2› p là nghiệm bậc kị,kạ, Ky cua phuong trinh
Ta có: vk, =n va NI, =m Khi đó ta có thể viết:
Ao(z~œ4)"!(z~o;)*2 (z—ø,) 9 f(a) = bo (z-B,) 1 (z —B2) -„(Z Ba) h ly Iq
Trang 27
01,0œ2; ,œn là 0— điểm bậc kj,kp, ,k, cla f va By,B2, Bq
là cực điểm bậc HỊ;Ì2; , lạ của f (theo thứ tự)
E> Nếu n=m thì limf(z)=-° z—>0 bọ
Dat: N= max{n, m} là hạng của f Ta có:
Định lý: Tổng số 0— điểm (tổng số cực điểm) của f trong C bằng hạng của f Si
—— Chứng minh: Suy trực tiếp từ định nghĩa của 0— điểm và cực -
Trang 28Py (Z) — WQm (Z)
Qin (Z)
P, (Zz) — wQ,, (2) Om(2)
của E chính là nghiệm của phương trình f(z)=0 Ta cần chứng
Dinh nghia: Cho 2 đường cong ơ,œs có nhánh tiến ra œ Ta
định nghĩa góc định hướng của œ¡,œ› tại © bằng góc định hướng
cua 2 dudng cong anh hoa,, hoa, cua œŒ,œ+ qua ánh xạ h(z)=—
2
Trang 29| | d
Tai _8, Cho œ,œ¿ là 2 đường cong qua —— Qua ánh xạ f,
œ,œ bién thanh y; =foa,, yz =foa2 qua œ Góc của 71,72 taico
d
Tai ©: Cho a ;,0, là 2 đường cong tiến ra vô cực Đặt:
Yị =fsơi, yy=fsơ; là ảnh của œ,œ¿ qua f Thi y;,72 giao nhau
tai z=0 Diéu nay dân đến:
Trang 30“Góc định hướng của heơ, heơ; tại O (=góc của s02 tại
00 ) = goc dinh hướng cua fo ƠI, foa, tai
_ Đây là phương trình đường cong ảnh của A qua h
= Néuc=0 (A qua O) ảnh là đường thang qua O
- Nếu c#0 ảnh là đường tròn qua O
Vậy ảnh cua A qua | h hoặc là đường thang hoac la đường tròn qua O |
cs
Trang 31Xem đường tròn C có phương trình: xế + '“ +2ax+2by+c=0
Từ phương trình đường tròn suy ra:
+a{2 +t }+0(2-Z)+e=0 ,
> 1+2au-2bv+e(u? +v7)=0 Đây là phương trình đường cong ảnh của C qua h
- Nếu c=0 ảnh là đường thẳng
- Nếu cz 0 anh là đường tròn
— Vậy ảnh của C qua h hoặc là một đường thang hoặc là một
đường tròn
Ta có thể phân tích hàm f như sau:
az+ _a_, be-ad 1
5ï) Ánh xạ phân tuyến tính f được xác định duy nhất nếu biết ảnh
của 3 điểm phân biệt Z4,z2,z4 là w,w;,wx theo thứ tự Khi đó
biểu thức của f(z)=w_ được suy ra từ phương trình: |
W3-W2 W-Wy Z73—Z72 2-74
Wa—WI “WW” 13-2, Z#—72
Trang 32Aem ánh xạ phân tuyến tính f¡ biến 3 điểm z,z+,z4 thành 0,
Z4—Z72 Z— Z1
œ và l theo thứ tự Ta có: f,(z)= :
| Z34—74 Z—72 Tương tự, ánh xạ phân tuyến tính f› biến 3 điểm phân biệt W1,W2,W3 thanh 0, © va 1 theo thif tu la:
W3-W) w-wi
W3-W1 W—Wa2
Khi đó ánh xa f, I f, sé bién 3 diém z,,z>,z3 thanh WỊ,W2,Wa
Ta dễ dàng kiểm tra ánh Xạ ngược của hàm phân tuyến tính là hàm phân tuyến tính và nop nối của 2 hàm phân tuyến tính là hàm phân tuyến tính Vậy 1 of; la ham phân tuyến tính
Cuối cùng ta chứng miỉnh một hàm phân tuyến tính có 3 điểm bất động phân biệt là hàm đồng nhất
az+b cz+d
Xem phuong trinh: =Z © C7 + (d- a)Z— b=0
Đây là phương trình bậc 2 có 3 nghiệm phân biệt nếu và chỉ nếu
c=Ũ, a=d, b=0 Nhưyậy f(z)=z với mọi Zz
Từ đố suy ra rằng có duy nhất một hàm phân tuyến tính biến 3
điểm phần biệt Z1,z2,z4 thành W1,W2,W3 theo thi tu
hay
tà
W4 — WỊ we W2 23-2; “—Z2
TỈ số kép: Tỉ số kép của 4 số a,b „e,d là hệ thức: = = - ` c—
Từ tính chất 5) suy ra hàm phân tuyến tính f bảo toàn tỉ số kép, nghĩa là nếu ảnh của a,b c,d qua f la A, B,C,D theo thứ tự
Trang 33b) Nửa hình tròn lz|<1; Imz>0 qua ánh xạ Tàn , iz +
c) Góc 0<o<7 có đỉnh z= qua anhxa f(z)= =:
d) Dai 0<x<1 qua anhxa f(z)=
z—-2
2 Tìm ánh xạ phân tuyến tính theo các điều kiện sau:
a) Điểm 1 va i bat dong, điểm 0 biến thành -—1
_ b) Các điểm -1, 0, 1 biến thành 1, ¡, -1 tương ứng
IV Tích phân của hàm phức theo một biến số phức:
I_ Đường cong:
Đường cong L trong C là một ánh xạ liên tục từ đoạn [a,b] có giá trị trong C Với mọi te [a,b] , L(t)=x(t)+iy(t) La) là điểm
đầu, L(h) là điểm cuối, L[a,b] là đường cong ảnh cua L
Ta nói đường cong L là:
- trơn nếu x,y có đạo hàm liên tục theo t va
L'(t)=x'(t)+iy'(t) #0 vdimei te [a,b] ,
- trơn từng đoạn nếu tôn tại một số hữu hạn các điểm
t, =a<t, <t)< .<t, =b sao cho L trơn trên mỗi đoạn [titi], i=0,1,2, ,n-1 -
£
Trang 34L (t)= L(a+b- t) với mọi te[a,b]
Đường cong ảnh của L và L trùng nhau nhưng chiều chuyển động của L(£) và L/ (t) trên đường cong anh khi t tăng từ a đến b
Ta déng nhất đường cong L với đường cong ảnh và chiều
chuyển động của L(t) trên L[a, bị -
Thí dụ: L(f) = cost+isint , te[0,27] ,
L'(t)=—sint+icost #0 véi moi te[0,2x] L(0)=L(2n) L đơn
anh trén [ 0, 2n], L[0, 27 la vong tron don vi, chiéu chuyển động của L(f) ngược chiều kim đồng hồ Vậy L là đường cong Jordan,
Trang 352 Tich phan:
Dinh nghia: Cho f: [a,b] >C liên tục từng đoạn trên [a,b],
f(t)=u(t)+iv(t), te[a,b] Ta dinh nghia:
_ (2ï) Giả sử f()=u()+iv() và c=œ+iB Tacó: -
[ ef(t)dt = (œ+iB)[u() + ivi] dt
Trang 36Dinh nghia: Cho L :[a,b] — C la dudng cong tron từng đoạn và
liên tục trên LÌa,b] Thì ánh xạ biến te[a,b] thành f(L(t))
L'(t) liên tục từng đoạn trên [ a,b] - Ta định nghĩa:
Trang 37_ Định lý: Cho D là tập mở trong C và L là đường cong trơn từng đoạn thỏa mãn L[a, b] cD Giả sử tồn tại hàm F giải tích trên D sao cho F'(z) = f(z) với mọi z e L[a,b] thi:
[ f(2)dz = F(L())- F(L€@)) -
L
Đặc biệt nếu L kin thi | f(z)dz=0 | c1
Chứng minh:
"Đặt: f(z)=u(x,y)+iv(x,y) và EŒ)= U(x,y)+ 1V(x,y)
" Do F'(z)= f(z) với zcL|a,b] nên :
Trang 38=| U(L(b)) - U(L(a)) ]+i.[ V(L0b))- V(L(a)) |
= F(L(b)) - F(L(a))
Néu L kin, do L(b)= L(a) nén [f(z).dz=0 a
Ghỉ chú: Từ định lý trên suy ra: | (z-z,)" -dz=0 véi moi
neZ, n#-1 (L kin va 2 £ L[a,b])
Bổ đề Goursat:
Cho D là tập mở và L là đường cong trơn từng đoạn chứa trong
D Cho f liên tục trên D, với mọi ¢> 0 cho trước, tồn tại đường gấp
khúc Lụ c D có đỉnh năm trên L sao cho: | | {(z).dz— Ỉ f(z).đz| < g
Trang 39Thì d>0 với s >0 cho trước, do Í liên tục đều trên Dị nên ton
-fŒ)|<—
tại 5>0 (5<d) sao cho véi z,z’ ED, |z-z'|<8 thi
_với l là chiều dài của L
Chia L thành một số hữu hạn các cung nhỏ Lị, có chiều dài bé hơn ö bởi các điểm z¿ = L(a), Z1,Z2› ÄZzn = L(Œ) Gọi Ly là đường
sấp khúc có đỉnh liên tiếp là Zo›Z1›2›ee»#n Ta có:
Trang 40
Dinh ly Cauchy: | |
Cho D là tập mở đơn liên (nghĩa là D mở, liên thông và biên
ØD là tập liên thông), f giải tích trên D và L là đường cong kín
‘tron từng đoạn chứa trong D Thì : [ f (2) dz=0
Chứng minh: Ta chia làm 3 bước:
| f(z).dz|
oA Nối trung điểm 3 cạnh của tam giác A, chia A thành 4 tam giác © _bằng nhau AX, k=1,2,3,4.Tacé:
1) Trường hợp L là biên của tam giác Đặt: M=
Lại nối (trung điểm 3 cạnh của A,, chia A, thanh 4 tam gidc
bằng nhau AT, k=l,2,3,4.Tacó: |
Liên tục quá trình trên, ta thiết lập được dãy tam giác (4x)
“2