1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi hết kỳ I toán 8

6 315 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 617,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tứ giác DEQP là hình thang vuông.. 1.Chứng minh tứ giác APBC là hình bình hành và tứ giác BCDP là hình thang vuông.. Ta có: OD = OH tính chất đường chéo hình chữ nhật ADHE

Trang 1

Baigiangtoanhoc.com Sưu tầm Page 1

5 ĐỀ ÔN THI KÌ I TOÁN 8

ĐỀ SỐ 01

Bài 1: (1,5 điểm)

1 Làm phép chia :  2   

2 1 : 1

2 Rút gọn biểu thức:   2 2

Bài 2: (2,5 điểm)

1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 + 3x + 3y + xy

b) x3 + 5x2 + 6x

2 Chứng minh đẳng thức: (x + y + z)2 – x2 – y2 – z2 = 2(xy + yz + zx)

Bài 3: (2 điểm)

Cho biểu thức: Q = 3 7

1 Thu gọn biểu thức Q

2 Tìm các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên

Bài 4: (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Kẻ HD AB và HEAC ( D  AB,

E  AC) Gọi O là giao điểm của AH và DE

1 Chứng minh AH = DE

2 Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH Chứng minh tứ giác DEQP là

hình thang vuông

3 Chứng minh O là trực tâm tam giác ABQ

4 Chứng minh SABC = 2 SDEQP

-HẾT -

ĐỀ SỐ 02 Bài 1: ( 1,0 điểm)

Thực hiện phép tính:

1 2 

2x 3x5

2  3 2 

12x y18x y : 2xy

Bài 2: (2,5 điểm)

1 Tính giá trị biểu thức : Q = x2 – 10x + 1025 tại x = 1005

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

2 2

8x  2

xxy

Bài 3: (1,0 điểm)

Tìm số nguyên tố x thỏa mãn: 2

4 21 0

xx 

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho biểu thức A= 1 1 22 1

x

   ( với x  2 )

1 Rút gọn biểu thức A

2 Chứng tỏ rằng với mọi x thỏa mãn   2 x 2 , x -1 phân thức luôn có giá trị âm

Bài 5 (4 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, trực tâm H Đường thẳng vuông góc với AB kẻ từ

B cắt đường thẳng vuông góc với AC kẻ từ C tại D

1 Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành

2 Gọi M là trung điểm BC, O là trung điểm AD Chứng minh 2OM = AH

Trang 2

2 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh ba điểm H, G, O thẳng hàng

-HẾT

ĐỀ SỐ 03 Bài 1 (2 điểm)

1 Thu gọn biểu thức : 3 2 2 3 2 4 3

x yx y xyx y

2 Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:

a) A = 852 + 170 15 + 225

b) B = 202 – 192 + 182 – 172 + + 22 – 12

Bài 2: (2điểm)

1 Thực hiện phép chia sau một cách hợp lí: (x2 – 2x – y2 + 1) : (x – y – 1)

2 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 + x – y2 + y

Bài 3 (2 điểm)

Cho biểu thức: P = 28 1 : 2 1

1 Rút gọn biểu thức P

2 Tính giá trị của biểu thức P tại x thỏa mãn x2

– 9x + 20 = 0

Bài 4: ( 4 điểm)

Cho hình vuông ABCD, M là là trung điểm cạnh AB , P là giao điểm

của hai tia CM và DA

1.Chứng minh tứ giác APBC là hình bình hành và tứ giác BCDP là

hình thang vuông

2.Chứng minh 2SBCDP = 3 SAPBC

3.Gọi N là trung điểm BC,Q là giao điểm của DN và CM

Chứng minh AQ = AB

ĐỀ SỐ 04 Bài 1: (2 điểm)

1 Thu gọn biểu thức sau: A = 3x(4x – 3) – ( x + 1)2 –(11x2 – 12)

2 Tính nhanh giá trị biểu thức: B = (154

– 1).(154 + 1) – 38 58

Bài 2: (2 điểm)

1 Tìm x biết : 5(x + 2) – x2

– 2x = 0

2 Cho P = x3 + x2 – 11x + m và Q = x – 2

Tìm m để P chia hết cho Q

Bài 3: (2điểm)

1 Rút gọn biểu thức: 2 34 24 2

2

x x y

2 Cho M =

2 2

a) Rút gọn M

b) Tìm các giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên

Bài 4

Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH

1 Chứng minh AH BC = AB AC

2.Gọi M là điểm nằm giữa B và C Kẻ MN  AB , MP  AC ( N  AB, P  AC)

Tứ giác ANMP là hình gì ? Tại sao?

3 Tính số đo góc NHP ?

Trang 3

Baigiangtoanhoc.com Sưu tầm Page 3

4 Tìm vị trí điểm M trên BC để NP có độ dài ngắn nhất ?

ĐỀ SỐ 5

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2điểm)

Chọn đáp án đúng nhất rồi đánh dấu X vào ô vuông đứng trước câu trả lời:

Câu 1: Biểu thức nào dưới đây là bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức x và 2y:

x2 + 2xy + 4y2 x2 – 2xy + 4y2 x2 – 4xy + 4y2 x2 + 4xy + 4y2 Câu 2: Đa thức x2 + 6xy2 + 9y4 chia hết cho đa thức nào dưới đây ?

x + 3y x – 3y x + 3y2 x – 3y2

Câu 3: Biểu thức   

2

4

x

không xác định được giá trị khi x bằng:

Câu 4: Cho hai phân thức đối nhau A

BA

B

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

A

B + A

B

 = 0 A

BA

B

= 0 A

B: A

B

 = – 1 A

B A

B

=

2 2

A B

Câu 5: Cho tam giác ABC có BC = 6cm Khi đó độ dài đường trung bình MN bằng:

12 cm 6 cm 3cm Không xác định được

Câu 6: Cho hình thang cân ABCD có hai đáy AD và BC Khẳng định nào dưới đây là sai ?

180

180

BAD CBA    0

180

BCD CDA  ABC BCD

Câu 7: Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng:

hình vuông hình thoi hình chữ nhật hình thang cân

Câu 8: Tam giác ABC vuông ở A có AB = 6cm, BC = 10cm Diện tích của tam giác bằng:

60 cm2 48 cm2 30 cm2 24 cm2

B PHẦN BÀI TẬP: (8 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)

1 Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí nhất: 1262 – 262

2 Tính giá trị biểu thức x2 + y2 biết x + y = 5 và x.y = 6

Bài 2: (1,5 điểm)

Tìm x biết:

1 5( x + 2) + x( x + 2) = 0

2 (2x + 5)2 + (4x + 10)(3 – x) + x2 – 6x + 9 = 0

Bài 3: (1,5 điểm)

Cho biểu thức P =

2 2

4

2

   ( với x  2 ; x  0)

1 Rút gọn P

2 Tìm các giá trị của x để P có giá trị bé nhất Tìm giá trị bé nhất đó

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có ( AB < AC) Phân giác góc BAC cắt

đường trung trực cạnh BC ở điểm D Kẻ DH vuông góc AB và DK vuông góc AC

1 Tứ giác AHDK là hình gì ? Chứng minh

2 Chứng minh BH = CK

3 Giả sử AC = 8cm và BC = 10 cm Gọi M là trung điểm BC Tính diện tích của tứ giác BHDM

Trang 4

//

/ /

P

O E D

C B

A

_

_ //

//

G H

M

O

C B

A

SÁU BÀI TOÁN HÌNH HỌC ÔN THI KÌ I

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Kẻ HD AB và HEAC ( DAB

, E  AC) Gọi O là giao điểm của AH và DE

1 Chứng minh AH = DE

2 Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH Chứng minh tứ giác DEQP là

hình thang vuông

3 Chứng minh O là trực tâm tam giác ABQ

4 Chứng minh SABC = 2 SDEQP

BÀI GIẢI

1 Chứng minh AH = DE

Tam giác ABC vuông ở A nên  0

90

BAC

90

ADH

90

AEH

Tứ giác ADHE có ba góc vuông nên nó là hình chữ nhật Do đó: AH = DE (đpcm)

2 Chứng minh tứ giác DEQP là hình thang vuông

Ta có: OD = OH (tính chất đường chéo hình chữ nhật ADHE)

PD = PH = 1

2BH (tính chất trung tuyến của tam giác vuông ứng với cạnh huyền) Vậy : OP là đường trung trực DH Do đó: ODP OHP (tính chất đối xứng)

Mà  0

90

90

ODP  DP  DE Chứng minh tương tự: EQ  DE

Suy ra: DP // EQ Vậy tứ giác DEQP là hình thang vuông (đpcm)

3 Chứng minh O là trực tâm tam giác ABQ

Tam giác AHC có O là trung điểm AH (tính chất đường chéo hình chữ nhật

ADHE),Q là trung điểm CH nên OQ là đường trung bình tam giác AHC

Do đó: OQ // AC Mà AC  AB nên QO  AB

Tam giác ABQ có AH , QO là hai đường cao của tam giác cắt nhau ở O

Do đó O là trực tâm của tam giác ABQ

4 Chứng minh SABC = 2 SDEQP

SDEQP = 1 

.

AH

1 1

2 2BC AH= 1

2S ABC

Suy ra: SABC = 2 SDEQP (đpcm)

Bài 2: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn,trực tâm H Đường thẳng vuông góc với AB kẻ

từ B cắt đường thẳng vuông góc với AC kẻ từ C tại D

1 Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành

2 Gọi M là trung điểm BC, O là trung điểm AD Chứng minh OM  BC

và 2OM = AH

3 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh ba điểm H, G, O thẳng hàng

BÀI GIẢI:

1.Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành

H là trực tâm tam giác ABC nên BH AC , CH  AB

Mà CD  AC , BD  AB (gt) suy ra: BH // CD, CH // BD

Do đó BHCD là hình bình hành

Trang 5

Baigiangtoanhoc.com Sưu tầm Page 5

_

_ //

//

G H

D M

O

C B

A

O

P

N M

H F

E D

C B

A

_

_

-//

//

Q P

N M

B A

2 Chứng minh 2OM = AH

Tứ giác BHCD là hình bình hành , M là trung điểm BC

Suy ra M cũng là trung điểm HD, mà O là trung điểm AD nên

OM là đường trung bình tam giác AHD

Do đó: OM // AH và AH = 2 OM

AH  BC nên OM  BC

3 Chứng minh ba điểm H, G, O thẳng hàng

Tam giác ABC có AM là đường trung tuyến,

G là trọng tâm nên GM = 1

3AM

AM lại là đường trung tuyến của tam giác AHD (vì M là trung điểm HD) nên G là

trọng tâm của AHD HO là đường trung tuyến của AHD ( vì OA = OD) nên HO

đi qua G Vậy ba điểm H, G, O thẳng hàng

Bài 3: Cho tam giác ABC nhọn, M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và

BC

1 Các tứ giác BMNC và BMNP là hình gì? Tại sao?

2 Gọi H là trực tâm tam giác ABC; D, E, F lần lượt là trung điểm của BH, CH, AH

Chứng minh DN = ME

3 Gọi O là giao điểm ME và DN Chứng minh ba điểm P, O, F thẳng hàng

Hướng dẫn sơ lược:

1 Tứ giác BMNC là hình thang, tứ giác BMNP là hình bình

hành (dùng đường trung bình tam giác)

2 Dùng đường trung bình để có MN // DE (cùng song song BC)

MN = DE (cùng bằng 1

2BC)  MDEN là hình bình hành

DE//BC, MD//AH, AH  BC  MN  MD  MDEN là

hình chữ nhật DN = ME

3 Chứng minh DPNF là hình bình hành  đường chéo PF đi qua trung điểm O của

DN  ba điểm P, O, F thẳng hàng

Bài 4 Cho hình vuông ABCD, M là là trung điểm cạnh AB , P là giao điểm của hai tia CM

và DA

1.Chứng minh tứ giác APBC là hình bình hành và tứ giác BCDP là

hình thang vuông

2 Chứng minh 2SBCDP = 3 SAPBC

3 Gọi N là trung điểm BC, Q là giao điểm của DN và CM Chứng minh AQ = AB

Hướng dẫn sơ lược

1 Chứng minh AMP = BMC (g.c.g)  AP = BC, có AP// BC từ đó suy ra

APBC là hình bình hành

Dễ dàng chứng minh BCDP là hình thang vuông

2 SBCDP = SABP + SABC + SADC ; SAPBC = SABP + SABC

Chú ý: ABP = BAC = DCA nên SABP = SABC = SADC

Từ đó: SBCDP = 3SABP , SAPBC = 2 SABP 3

2

BCDP APBC

S S

   2SBCDP = 3 SAPBC Lưu ý: Nếu học kịp diện tích các hình có thể sử dụng công thức tính nhanh hơn

Trang 6

H

C

B

A

3 Chứng minh DN  CM ,sử dụng tính chất đường trung tuyến

của tam giác vuông ứng với cạnh huyền suy ra AQ = AD

AD = AB từ đó suy ra đpcm

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH

1 Chứng minh AH BC = AB AC

2 Gọi M là điểm nằm giữa B và C Kẻ MN  AB ,

MP  AC ( N  AB, P  AC)

Tứ giác ANMP là hình gì ? Tại sao?

3 Tính số đo góc NHP ?

4 Tìm vị trí điểm M trên BC để NP có độ dài ngắn nhất ?

Hướng dẫn

1 Xử dụng công thức tính diện tích tam giác và công thức tính diện tích tam giác vuông rồi suy ra kết quả

2 Xử dụng dấu hiệu nhận biết tứ giác có ba góc vuông để suy ra

Tứ giác ANMP là hình chữ nhật

3Đặt thêm giao điểm O của AM và NP, sử dụng tính chất trong tam giác vuông MHA để có HO = 1

2 AM , AM = NP từ đó được

HO = 1

2 NP  tam giác NHP vuông

4 NP = AM, NP ngắn nhất  AM ngắn nhất Lập luận AM khi M trùng H

BÀI TẬP TỰ KIỂM TRA NĂNG LỰC

Bài 6 Cho tam giác ABC , M là trung điểm AC, N là trung điểm AB Trên đường thẳng

BM lấy điểm P sao cho M là trung điểm BP Trên đường thẳng CN lấy điểm Q sao

cho N là trung điểm QC

1 Chứng minh tứ giác ABCP, ACBQ là hình bình hành

2 Chứng minh ba điểm Q, A, P thẳng hàng

3 Tìm điều kiện cho tam giác ABC để tứ giác APCB là hình thoi

4 Tìm điều kiện cho tam giác ABC để tứ giác BCPQ là hình thang cân

Ngày đăng: 21/09/2014, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng: - Đề thi hết kỳ  I toán 8
u 7: Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w