chứng minh rằng ABC là tam giác đều.. Giải: Không giảm tính tổng quát ta giả sư... Dấu bằng xảy ra khi va chỉ khi... a n.chứng minh tương tự bài trên.
Trang 1www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 1
> Bn
với n chẵn + m > n > 0 và A > 1 Am
> An
+ m > n > 0 và 0 <A < 1 Am
< An
+A < B và A.B > 0
B A
1 1
3/Một số hằng bất đẳng thức
+ A2
0 với A ( dấu = xảy ra khi A = 0 )
+ An 0 với A ( dấu = xảy ra khi A = 0 )
+ A 0 với A (dấu = xảy ra khi A = 0 )
+ -A < A = A
+ A B A B ( dấu = xảy ra khi A.B > 0)
+ A B A B ( dấu = xảy ra khi A.B < 0)
Trang 2www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 2
+ y2
+ z2
- xy – yz – zx)
=
2
1
0 ) ( ) ( ) (x y 2 x z 2 y z 2 đúng với mọi x;y;z R
Vì (x-y)2 0 với x ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y
(x-z)2 0 với x ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z
(y-z)2 0 với z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y
2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;z R
Dấu bằng xảy ra khi x+y=z
2
2 2
b a b a
; b)
2 2
2 2
33
c b a c
b a
c) Hãy tổng quát bài toán
Giải:
a) Ta xét hiệu
2 2
2
2 2
b a b a
=
4
2 4
Vậy
2 2
2
2 2
b a b a
Dấu bằng xảy ra khi a=b b)Ta xét hiệu
2 2
2
2
3 3
c b a c
2 2
2
2
33
c b a c
1 2 2
2 2
n
a a
a n
a a
Trang 3www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 3
4 4
4
2 2
2 2
2 2
2
m
m q
mq
m p
mp
m n
mn m
0 1 2 2
2 2
2 2
2 2
m q
m p
m n
m
(luôn đúng)
Dấu bằng xảy ra khi
0 1 2
0 2
0 2
0 2
m q m p m n m
2 2 2 2
m
m q
m p
m n
1
2
q p n m
Ví dụ 2: Chứng minh rằng với mọi a, b, c ta luôn có :a4 b4 c4 abc(a b c)
Giải: Ta có : a4 b4 c4 abc(a b c) , a,b,c 0
0
0 ) 2 (
) 2 (
) 2 (
0 2
2 2
2 2
2
0 2
2 2
2 2 2
0
2 2
2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2
2 4 4 4
2 2 2
4 4 4
ac ab ac
bc bc
ab a
c c
b b
a
ab a a c b a
ab c a c c b ac b c b b a a
c c
b b
a
ab c ac b bc a
c a a
c c b c
b b a b
a
ab c ac b bc a c b a
ab c ac b bc a c b a
B A
A B C 2 A2 B2 C2 2AB 2AC 2BC
3 3 2 2 3
3
3A B AB B A
B A
Ví dụ 1: Cho a, b, c, d,e là các số thực chứng minh rằng
a) a b ab
4
2 2
b) a2 b2 1 ab a b
c) a2 b2 c2 d2 e2 a b c d e
Giải:
Trang 4www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 4
a) a b ab
4
2
ab b
Giải:
4 4 8 8 2 2 10 10
b a b a b a b
12 8 4 4 8 12 12 10 2 2 10
12
b b a b a a b b a b
a
a
a8b2 a2 b2 a2b8 b2 a2 0 a2b2(a2-b2)(a6-b6) 0
a2b2(a2-b2)2(a4+ a2b2+b4) 0
Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh
Ví dụ 3: cho x.y =1 và x y Chứng minh
y x
y
2 2
Giải:
y x
x2+y2+( 2)2- 2 2 x+2 2y -2xy 0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2
(x-y- 2)2 0 Điều này luôn luôn đúng Vậy ta có điều phải chứng
minh
Ví dụ 4: Chứng minh rằng:
a/ P(x,y)=9 2 2 2 6 2 1 0
y xy y
z y x
1 1 1
1
Chứng minh rằng :có đúng một trong ba số x,y,z lớn hơn 1
Giải: Xét (x-1)(y-1)(z-1)=xyz+(xy+yz+zx)+x+y+z-1
Trang 5www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 5
=(xyz-1)+(x+y+z)-xyz(
z y x
1 1 1
)=x+y+z - (1 1 1) 0
z y
z y x
1 1 1
< x+y+z theo gt)
2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1 là dương
Nếu trường hợp sau xảy ra thì x, y, z >1 x.y.z>1 Mâu thuẫn gt x.y.z=1 bắt buộc phải xảy ra trường hợp trên tức là có đúng 1 trong ba số x ,y ,z là số lớn hơn 1
c a
c c b
b b a a
Giải:
c b a
a b
a
a c
b a b a c b a b a
c b a
b c
b
b
c b a
c c
a c
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức (1), (2), (3), ta được :
1
c a
c c b
b b a
a
(*)
c b a
c a b a
a b a a
c b a
b a c b
b
c b a
b c a c c
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức (4), (5), (6), ta được :
2
c a
c c b
b b a
a
(**)
c a
c c b
b b a
Trang 6www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 6
n n n
n n
n
a a
a a a
a
a a a n a a
1
2 1 2
1
Dấu “=” xảy ra khi a1 a2 a n
Chú ý : ta dùng bất đẳng thức Côsi khi đề cho biến số không âm
Ví dụ 1 : Giải phương trình :
2
3 4 2
2 1 2
4 1 4
2
x x x x
x x
a
x x
Khi đó phương trình có dạng :
2
3 1 1
b b
1
3
1 1 3
2
1
3 3
b a b a b a b a
Vậy phương trình tương đương với :
0 1
4 2 1 1
z y
1 1
1
z y
x ) = 3 – Q Theo BDT Côsi , nếu a, b, c > 0 thì
1 1
1
z y
9 -Q
4
9 nên P = 3 – Q 3-
4
9
=4 3
Vậy max P =
4
3 khi x = y = z =
3
1
Ví dụ 3: Cho a, b, c >0 Chứng minh rằng:
abc
c b a ab c ac b
bc
1 1
1
2 2
2
Giải: Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có :
Trang 7www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 7
ac ab bc
a bc a
bc a bc
2
1 1 2
2
2 2
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
c b a
c b
a c
b a
c b
a
(*)
Giải : Theo bất đẳng thức Côsi :
) 1 ( ) )(
)(
(
3 3
c b a b a c a c b
abc c
b a
c b
a c
b a
c b
a
Cũng theo bất đẳng thức Côsi :
) 2 ( ) (
2
1 ) )(
(b c a c a b b c a c a b c
Viết tiếp hai BDT tương tự (2) rồi nhân với nhau sẽ được
) 3 ( 1 ) )(
)(
(
) )(
)(
(
c b a b a c a c b
abc
abc c
b a b a c a c b
Từ (1),(3) suy ra (*) Dấu “=” xảy ra khi a = b = c hay ABC là đều
Ví dụ 5:
Cho
z y x
c b a
, , 0
z b
y a
x cz by
Giải: Đặt f(x) x2 (a c)x ac 0 có 2 nghiệm a,c
ac b c a b b
f c b a
z y x c a c
z b
y a
x ac zc yb xa
z c a y c a x c a c
z ac zc b
y ac yb a
x ac xa
y c a b
y ac yb c a b
ac b
) ( )
( ) (
Theo bất đẳng thức Cauchy ta có:
) ( 4
4
2
2 2
2 2
đpcm z
y x ac
c a c
z b
y a
x ac zc yb xa
z y x c a c
z b
y a
x ac zc yb xa
z y x c a c
z b
y a
x ac zc yb xa
Phương pháp 5: Bất đẳng thức Bunhiacopski
Kiến thức:
Trang 8www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 8
Cho 2n số thực (n 2): a1,a2, a n,b1,b2, ,b n Ta luôn có:
)
)(
( )
a b
a
2 2
1 1
b a
b
2 2
2 2 1
2 2
2 2 1
b b
a a
a a
Nếu a = 0 hay b = 0: Bất đẳng thức luôn đúng
Nếu a,b > 0:
b
b a
i i
2 2 1 2 2
2 2
i
Suy ra:
b a b a b
a b
n n
n n
.
1 )
( 2
1 )
( 2
1
2 2 1 1
2 2
2 2 1 2
2 2 2 1 2
2 1 1
Lại có: a1b1 a2b2 a n b n a1b1 a2b2 a n b n
2 2 1 2 2
2 2 1 2 2
2 1
n
i i
b
a b
a b
a dáu cùng
n i
, , 2 , 1
2 2
1
1
1 1
Ví dụ 1 :
Chứng minh rằng: x R , ta có:
8
1 cos sin8 x 8 x
Giải: Ta có: sin2 x cos2 x 1 , x R
B B
(a1a2 a m b1b2 b m c1c2 c m 2 a1m b1m c1m a2m b2m c2m a m m b m m c m m
Trang 9www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 9
Dấu”=” xảy ra bô số (a,b,….,c) sao cho: với mỗi i = 1,2,…,m thì t i
sao cho: a t i a i,b t i b i, ,c t i c i, Hay a1:b1: :c1 a2 :b2 : :c2 a n :b n : c n
Ví dụ 1: Cho
2 ,
3 2
2 2 2 1
n Z n
a a
2 1
n
a a
1 1 4
1
1 1
2 2
k k
k k
2 3
1
3
1 2
1
2 2 1 2
1
n a
a a n
a a
Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski: Tacó ac+bd 2 2 2 2
. c d b
a
mà
2 2 2
2 2 2
2ac bd c d b
a d b
c
2 2 2 2 2
2
) ( )
2 2 2
2
2
1 1 1 ) (
b
a a
a
2 1
2 1
thì
n
b a b
a b a n
b b
b n
a a
Trang 10www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 10
Dấu „=‟ xảy ra khi và chỉ khi
n
n
b b
b
a a
a
2 1
2 1
b)Nếu
n
n
b b
b
a a
a
2 1
2
n
b a b
a b a n
b b
b n
a a
.
2 1
Dấu „=‟ xảy ra khi và chỉ khi
n
n
b b
b
a a
a
2 1
2 1
Ví dụ 1: Cho ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn bán kính R = 1 và
3
2 sin
sin sin
2 sin sin 2 sin sin 2 sin
.
C B
A
C C B
B a
A
S là diện tích tan giác chứng minh rằng ABC là tam giác đều
Giải: Không giảm tính tổng quát ta giả sư .
2
0 A B C Suy ra:
C B
a
C B
A
2 sin 2
sin 2
sin
sin sin
sin
Áp dụng BĐT trebusep ta được:
) 2 sin 2 sin 2 (sin 3
1 sin
sin sin
2 sin sin 2 sin sin 2 sin sin
2 sin sin 2 sin sin 2 sin sin
3
2 sin 2 sin 2 sin sin sin
sin
C B
A C
B A
C C B
B A
A
C C
B B A
A
C B
A C
B A
C B
A
C B
A
2 sin 2
sin 2
sin
sin sin
sinMặt khác:
) 2 ( 2 sin sin ).
sin 2 )(
sin 2
(
sin sin sin 4 sin sin 2 sin
2
) cos(
) cos(
sin 2 cos ) cos(
sin
2
2 sin ) cos(
).
sin(
2 2 sin 2 sin 2
sin
S C b a C B R A R
C B A B
A C
B A B
A C C
B A C
C B
A B
A C
B A
Thay (2) vào (1) ta có
3
2 sin
sin sin
2 sin sin 2 sin sin 2 sin
C B
A
C C
B B a
a b/ Cho x,y,z>0 và x+y+z=1 CMR:x+2y+z 4 ( 1 x)( 1 y)( 1 z)
c/ Cho a>0 , b>0, c>0 CMR:
2
3
b a
c a c
b c b a
Trang 11www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 11
d)Cho x 0,y 0 thỏa mãn 2 x y 1 ;CMR: x+y
5
1
c c a
b c b a
c b
Áp dụng BĐT Trê- bư-sép ta có
b a
c c a
b c b
a c b a b a
c c c a
b b c b
a
3
.
2 2 2 2
2
2
3 3
1
=2 1
Vậy
2
1
3 3
3
b a
c c a
b c b
a
Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=
3 1
Ví dụ 4: Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 .Chứng minh rằng :
10
2 2 2 2
a c d d c b c b a d c b
2
1 1
x
Ta có 2 2 2 2 ( ) 2 ( 1 ) 4
ab ab cd
ab c
ac ab
- Cho a > -1, 1 thì 1 a 1 na Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 0
- cho a 1 , 0 1 thì 1 a 1 na Dấu bằng xảy ra khi va chỉ khi
Trang 12www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 12
b
b a Suy ra a b b a 1 (đpcm)
Ví dụ 2: Cho a,b,c > 0.Chứng minh rằng
5 5
5 5
3 3
c b a c b
a
(1)
Giải
3 3
3 3
1
5 5
5
c b a
c c
b a
b c
b a a
Áp dụng BĐT Bernouli:
c b a
a c b c
b a
a c b c
(2) Chứng minh tương tự ta đuợc:
c b a
b a c c
c b a c
3 3
3
c b a
c c
b a
b c
n r
r
n
a a
a n
a a
Dấu „=‟ a1 a2 a n.(chứng minh tương tự bài trên)
Ví dụ 3: Cho 0 x,y,z 1 Chứng minh rằng
8
81 2
2 2 2 2
Giải
Đặt a 2x,b 2y,c 2z 1 a,b,c 2
) 1 ( 3
2 0
2 3
0 2 1 2
1
2
a a a
a
a a a
Chứng minh tương tự:
) 3 ( 3 2
) 2 ( 3 2
c
c
b
b
Trang 13www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 13
Cộng (1) (2) (3) vế theo vế ta được
) ( 1 1 1 ) (
8
81
1 1 1 2 2
1 1 1 2 9
đpcm c
b a c b a
c b a c b a c
b a c
b a
b a x
x x x x
x
c
c c n c
c c c c
4
2
2 1 2
1
Phương pháp 8: Sử dụng tính chất bắc cầu
Kiến thức: A>B và B>C thì A>C
Ví dụ 1: Cho a, b, c ,d >0 thỏa mãn a> c+d , b>c+d
d c a
0
0
c d b
d c a
(a-c)(b-d) > cd ab-ad-bc+cd >cd ab> ad+bc (điều phải chứng minh)
Ví dụ 2: Cho a,b,c>0 thỏa mãn
3
5
2 2 2
c b
1
1
Giải: Ta có :( a+b- c)2
= a2+b2+c2+2( ab –ac – bc) 0 ac+bc-ab
2
1( a2+b2+c2)
1 1 1
abc
1
Ví dụ 3: Cho 0 < a,b,c,d <1 Chứng minh rằng (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) >
1-a-b-c-d Giải: Ta có (1-a).(1-b) = 1-a-b+ab
Do a>0 , b>0 nên ab>0 (1-a).(1-b) > 1-a-b (1)
Do c <1 nên 1- c >0 ta có (1-a).(1-b) ( 1-c) > 1-a-b-c
(1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > (1-a-b-c) (1-d) =1-a-b-c-d+ad+bd+cd
(1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > 1-a-b-c-d (Điều phải chứng minh)
Ví dụ 4: Cho 0 <a,b,c <1 Chứng minh rằng:
a c c b b a c
Trang 14www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 14
3 2
c a b a
c a b a
2) Nếu b,d >0 thì từ
d
c d b
c a b
a d
c b
d a
d c
c d
c b
b c
b a
a
Giải: Theo tính chất của tỉ lệ thức ta có
d c b a
d a c
b a
a c
a c
b a
a
(2)
Từ (1) và (2) ta có \
d c b
a
a
<
c b a
a
<
d c b a
d a
(3) Tương tự ta có
d c b a
a b d
c b
b d
c b
c b a
d c
c d
c b a
c
(5)
d c b a
c d b
a d
d d
c b
a
d
(6)
Trang 15www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 15
cộng vế với vế của (3); (4); (5); (6) ta có
2 1
b a d
d a
d c
c d
c b
b c
b a
cd ab
2 2
d
cd b
ab
d
c d
cd d b
cd ab b
ab
2 2 2 2
cd ab
2
2 điều phải chứng minh
Ví dụ 3 : Cho a;b;c;dlà các số nguyên dương thỏa mãn : a+b = c+d =1000
tìm giá trị lớn nhất của
d
b c a
Giải: Không mất tính tổng quát ta giả sử :
c
a d
b
Từ :
c
a d
b
d
b d
a
=
d c
999
1 Đạt giá trị lớn nhất khi d= 1; c=999 Vậy giá trị lớn nhất của
d
b c
a
=999+
999
1khi a=d=1; c=b=999
Phương pháp 10: Phương pháp làm trội
Kiến thức:
Dùng các tính bất đẳng thức để đưa một vế của bất đẳng thức về dạng tính được tổng hữu hạn hoặc tích hữu hạn
(*) Phương pháp chung để tính tổng hữu hạn : S = u1 u2 u n
Ta cố gắng biến đổi số hạng tổng quát uk về hiệu của hai số hạng liên tiếp nhau:
u k a k a k 1
Khi đó :S = a1 a2 a2 a3 a n a n 1 a1 a n 1
(*) Phương pháp chung về tính tích hữu hạn: P = u1u2 u n
Biến đổi các số hạng u k về thương của hai số hạng liên tiếp nhau: u k=
1 3
2
2
1
n n
n
a
a a
a a
a a a
Ví dụ 1: Với mọi số tự nhiên n >1 chứng minh rằng
4
3 1
2
1 1
1 2
1
n n n
n
Trang 16www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 16
Giải: Ta có
n n n k
1 1 1
với k = 1,2,3,…,n-1
Do đó:
2
1 2 2
1
2
1 2
1
2
1 1
1
n
n n n
n n
2 2
2 1
Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có
n
k k n Z
Giải: Ta có
k k k
k k
1 1
1 1
1 1
Phương pháp 11: Dùng bất đẳng thức trong tam giác
Kiến thức: Nếu a;b;clà số đo ba cạnh của tam giác thì : a;b;c> 0
Và |b-c| < a < b+c ; |a-c| < b < a+c ; |a-b| < c < b+a
Ví dụ 1: Cho a;b;c là số đo ba cạnh của tam giác chứng minh rằng
Trang 17www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 17
c a b
c b a
) (
) (
2 2
b a c c
c a b b
c b a a
Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có: a2
+b2+c2< 2(ab+bc+ac) 2/ Ta có a > b-c 2 2 2
) (b c a
b > a-c 2 2 2
) (c a b
b a c a c b c b a c b a
b a c a c b c b a c b a
.
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
n
i i n
Trang 18www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 18
Trong mặt phẳng tọa độ, xét:
) , ( 1 1
M : M2(x1 x2,y1 y2);…;M n(x1 x n,y1 y n)
Giả thiết suy ra M n đường thẳng x + y = 1 Lúc đó:
2 1 2 1
2 2 2 2
3 2 3 3
Phương pháp 13: Đổi biến số
Ví dụ1: Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng
2
3
b a
c a c
b c b
; b =
2
y x z
y x z x
x z y
2 2
x y
z y
x x
z x
y
z
y y
z z
x x
z y
x x y
Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( 2 ;
y
x x
y
z
x x
z
z
y y
z
nên ta có điều phải chứng minh
1 2
1
2 2
2
ab c
ac b
x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có: x y z 3.3 xyz , và:
z y x
1 1 1
3.3 1
xyz
z y x z y
z y
Gợi ý: Đặt x u , y v 2u-v =1 và S = x+y = 2 2
v
u v = 2u-1
thay vào tính S min
Bài tập tự giải
Trang 19www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 19
1) Cho a > 0 , b > 0 , c > 0 CMR: 25 16 8
b a
c a c
b c b a
2)Tổng quát m, n, p, q, a, b >0
CMR
m n p m n p
b a
pc a c
nb c b
0
0 ,
0 ) (
0
0 ,
0 ) (
0
0 ,
0 ) (
a x x
f
a x x
f
a x x
2 1
S
f a x
2 1
S
f a x
x
2 1
2 1
f f x
x
x x
Trang 20www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 20
4 4
2 2
x f
Giải: Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
Để chứng minh bất đẳng thức đúng với n n0ta thực hiện các bước sau :
1 – Kiểm tra bất đẳng thức đúng với n n0
2 - Giả sử BĐT đúng với n =k (thay n =k vào BĐT cần chứng minh được gọi là giả thiết quy nạp )
3- Ta chứng minh bất đẳng thức đúng với n = k +1 (thay n = k+1vào BĐT cần chứng minh rồi biến đổi để dùng giả thiết quy nạp)
4 – kết luận BĐT đúng với mọi n n0
Ví dụ1: Chứng minh rằng :
n n
1 2
1
2
1 1
1
2 2
2 n N ; n 1 (1)
Giải: Với n =2 ta có
2
1 2 4
1 1
2
1 1
1
2 2
2 2
k k
1 1 2 ) 1 (
1 1
2
1 1
1
2 2
2 2
2
k k
k k
k
k k
k k
11
11
1)
1(
1
1
1
2 2
2
) 1 (
1 1
k k
k k k
2
n n
b a
(1)
Giải: Ta thấy BĐT (1) đúng với n=1
Giả sử BĐT (1) đúng với n=k ta phải chứng minh BĐT đúng với n=k+1 Thật vậy với n = k+1 ta có
2
2
b a b
2
1
k
b a
(2)
Vế trái (2)
2 4
2
2
1 1 1
k k
k
b a b b a ab a
b a b a
Trang 21www.Vuihoc24h.vn – Kênh học tập online Page 21
4 2
b b a ab a
b
a
0 a b b
a a k b k .a b 0 (+) Giả sử a < b và theo giả thiết - a<b k k k k
b a b a
0 a b
1 ( a1 a2 a n
1 ( a1 a2 a k
n= k+1 Ta cần chứng minh:
2
1 ) 1 ( ) 1 )(
1 ( a1 a2 a k 1
Ta có: ( 1 a1)( 1 a2) ( 1 a k 1) ( 1 a1)( 1 a2) ( 1 a k 1)[ 1 (a k a k 1) a k a k 1]
2
1 )]
( 1 )[
1 ( ) 1 )(
1
( a1 a2 a k 1 a k a k 1 (Vì
2
1 )
1 2
1 ( a1 a2 a n
Ví dụ 5: Cho 1 n , a i,b i R,i 1 , 2 , ,n Chứng minh rằng:
) )(
( ) (a1b1 a2b2 a n b n 2 a12 a22 a n2 b12 b22 b n2
Giải n=1: Bất đẳng thức luôn đúng
n=k (k ):giả sử bất đẳng thức đúng, tức là:
) )(
( ) (a1b1 a2b2 a k b k 2 a12 a22 a k2 b12 b22 b k2
n= k+1 Ta cần chứng minh:
) )(
( )
1 2
2 2 1 2 1 2
2 2 1 2 1 1 2
2 1
Thật vậy:
2 2 2
1 2 2
2 2 1 2 2
2 2
( )
1