Chứng minh bất đẳng thức hay nhất. Tổng hợp các phương pháp chứng minh bất đẳng thức trong trung học phổng thông với nhiều cách ha nhất. 19 phương pháp chứng minh bất đẳng thức hay nhất 2015 với đầy đủ các chuyên mục và có ví dụ cụ thể
Trang 1PHẦN 1 CÁC KIẾN THỨC CẦN LƯU Ý
1
1 >
3/Một số hằng bất đẳng thức
+ A ≥ 0 với ∀A (dấu = xảy ra khi A = 0 )
+ - A < A = A
+ A B+ ≥ A + B ( dấu = xảy ra khi A.B > 0)
+ A−B ≤ A − B ( dấu = xảy ra khi A.B < 0)
PHẦN II CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
1 [(x−y) 2 + (x−z) 2 + (y−z) 2]≥ 0đúng với mọi x;y;z∈R
Vì (x-y)2 ≥0 với∀x ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y
1
Trang 2(x-z)2 ≥0 với∀x ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z
(y-z)2 ≥0 với∀ z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y
Vậy x2 + y2 + z2 ≥ xy+ yz + zx Dấu bằng xảy ra khi x = y =z
b)Ta xét hiệu: x2 + y2 + z2- ( 2xy – 2xz +2yz ) = x2 + y2 + z2- 2xy +2xz –2yz
Dấu bằng xảy ra khi x+y=z
2 2
4
2 4
2 2
1 2 2
n
a a
a n
a a
4 4
4
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
Trang 3Dấu bằng xảy ra khi
0 2
0 2
0 2
m q m p m n m
m
m q
m p
m n
Ví dụ 2: Chứng minh rằng với mọi a, b, c ta luôn có : a4 +b4 +c4 ≥abc(a+b+c)
) 2 (
) 2 (
0 2
2 2
2 2
2
0 2
2 2
2 2 2
0
2 2
2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2 2
2 4 4 4
2 2
2 4 4 4
≥
− +
− +
− +
− +
− +
−
⇔
≥
− +
+
− +
+
− +
+
− +
− +
− + +
⇔
ac ab ac
bc bc
ab a
c c
b b
a
ab a a c b a
ab c a c c b ac b c b b a a
c c
b b
a
ab c ac b bc a
c a a
c c b c
b b a b
a
ab c ac b bc a c b a
ab c ac b bc a c b a
ab b
Trang 4Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh
Ví dụ 3: cho x.y =1 và x〉y Chứng minh
y x
y x
y x
−
+ 2
2
≥ 2 2 vì :x〉y nên x- y 〉 0 ⇒x2+y2 ≥ 2 2( x-y) ⇒ x2+y2- 2 2 x+2 2y ≥0⇔ x2+y2+2- 2 2 x+2 2y -2 ≥0
⇔ x2+y2+( 2)2- 2 2 x+2 2y -2xy ≥0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2
<
+ +
=
z y x z y x
z y x
1 1
phải xảy ra trường hợp trên tức là có đúng 1 trong ba số x ,y ,z là số lớn hơn 1
+
+ +
+ +
<
c a
c c b
b b a a
Giải:
c b a
a b
a
a c
b a b a c b a b a
+ +
>
+
⇒ + +
>
+
⇒ + +
<
+
c b a
b c
b
b
+ +
>
c c
a
c
+ +
+
c c b
b b a
a
(*)
Trang 5Ta có : ( 4 )
c b a
c a b a
a b a a
+ +
+
<
+
⇒ +
<
c b a
b a c b
b
+ +
+
<
b c a c
c
+ +
+
c c b
b b a
+ +
<
c a
c c b
b b a
a
b b
n
n n
n
a a
a a a
a
a a a n a a
1
2 1 2
1
Dấu “=” xảy ra khi a1 =a2 = =a n
Chú ý : ta dùng bất đẳng thức Côsi khi đề cho biến số không âm.
Ví dụ 1 : Giải phương trình :
2
3 4 2
2 1 2
4 1 4
2
= +
+ +
+
x x
x x
a x x
Khi đó phương trình có dạng :
2
3 1 1
+
+ +
+
b b
a
Vế trái của phương trình:
5
Trang 63
1 1 3
+ +
≥
b a b a b a b a
Vậy phương trình tương đương với :
0 1
4 2 1 1
1 1
1
2 2
2
+ +
≤ +
+ +
+ +
⇒
≥ +
+
ac ab bc
a bc a
bc a bc
2
1 1 2
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
− +
+
− +
+
−
c b
a c
b a
c b
a
(*)
Giải : Theo bất đẳng thức Côsi :
) 1 ( ) )(
)(
(
3 3
c b a b a c a c b
abc c
b a
c b
a c
b a
c
b
a
− +
− +
− +
≥
− +
+
− +
2
1 ) )(
(b+c−a c+a−b ≤ b+c−a+c+a−b =c
Viết tiếp hai BDT tương tự (2) rồi nhân với nhau sẽ được
Trang 7) 3 ( 1 ) )(
)(
(
) )(
)(
(
≥
− +
− +
− +
→
≤
− +
− +
− +
c b a b a c a c b
abc
abc c
b a b a c a c b
Từ (1),(3) suy ra (*) Dấu “=” xảy ra khi a = b = c hay ABC là đều
c b a
, , 0
y a
x ac zc yb xa
z c a y c a x c a c
z ac zc b
y ac yb a
x ac xa
y c a b
y ac yb c a b
ac b
+ + +
+ +
⇒
+ + + + +
≤ +
+ +
⇔ +
≤ +
⇔
) ( )
( ) (
2
2 2
2 2
đpcm z
y x ac
c a c
z b
y a
x ac zc yb xa
z y x c a c
z b
y a
x ac zc yb xa
z y x c a c
z b
y a
x ac zc yb xa
+ +
+
⇔
+ + +
+
⇔
+ + +
)(
( )
2
2 1 2 2
2
2 1
2 2
2 1
a b
a b
2
2 1 1
Hay
n
n a
b a
b a
=
+ + +
=
2 2
2
2 1
2 2
2
2 1
n
n b b
b b
a a
a a
• Nếu a,b > 0:
b
b a
7
Trang 8Suy ra:
b a b a b
a b
n n
n n
.
1 )
( 2
1 )
( 2
1
2 2 1 1
2 2
2
2 1 2
2 2
2 1 2
2 1 1
≤ +
+ +
⇒
≤ + + + +
+ + +
≤ +
+
β α
Lại có: a1b1+a2b2 + +a n b n ≤ a1b1 + a2b2 + + a n b n
2
2 1 2 2
2
2 1
2 2
2 1
n
i i
b
a b
a b
a dáu cùng
n i
2
2 1
1 1
α
β α
Ví dụ 1 :
8
1 cos sin 8 x+ 8 x≥
Giải: Ta có: sin 2 x+ cos 2 x= 1 , ∀x∈R
B B
1
2
1
m m
m m
m m m m
m m m
m m
2 ,
3 2
2 2
2 1
n Z n
a a
2
+ + + +
n
a a
1 1 4
1
1 1
2
2
k k
k k
Trang 9Do đó theo bất đẳng thức Bunhiacopski:
2 3
2 3
1
3
1 2
1
2
2 1 2
+ + + +
n a
a a n
a a
a d b c
Phương pháp 6: Bất đẳng thức Trê- bư-sép
b
a a
a
2 1
2 1
thì
n
b a b
a b a n
b b
b n
a a
b
a a
a
2 1
2 1
b
a a
a
2 1
2 1
thì
n
b a b
a b a n
b b
b n
a a
a + + + n + + + n ≥ + + + n n
.
2 1
b
a a
a
2 1
2 1
Ví dụ 1: Cho ∆ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn bán kính R = 1 và
3
2 sin
sin sin
2 sin sin 2 sin sin 2 sin
.
C B
A
C C B
B a
+ +
+ +
Giải: Không giảm tính tổng quát ta giả sư .
a
C B
A
2 sin 2
sin 2
sin
sin sin
1 sin
sin sin
2 sin sin 2 sin sin 2 sin sin
2 sin sin 2 sin sin 2 sin sin
3
2 sin 2 sin 2 sin sin sin
sin
C B
A C
B A
C C
B B A
A
C C B
B A
A
C B
A C
B A
+ +
≤ +
+
+ +
⇔
+ +
≥
≥ +
+ +
+
C B
A
C B
sin 2
sin
sin sin
sin
9
Trang 10Mặt khác:
) 2 ( 2 sin sin ).
sin 2 )(
sin 2
(
sin sin sin 4 sin sin 2 sin
2
) cos(
) cos(
sin 2 cos ) cos(
sin
2
2 sin ) cos(
).
sin(
2 2 sin 2 sin 2
sin
S C b a C B R A R
C B A B
A C
B A B
A C C
B A C
C B
A B
A C
B A
−
=
+
− +
= +
+
Thay (2) vào (1) ta có
3
2 sin
sin sin
2 sin sin 2 sin sin 2 sin
C B
A
C C
B B a
+ +
+ +
Ví dụ 2(HS tự giải):
c b
b/ Cho x,y,z>0 và x+y+z=1 CMR:x+2y+z≥ 4 ( 1 −x)( 1 −y)( 1 −z)
c/ Cho a>0 , b>0, c>0 CMR:
2
3
≥ +
+ +
+
c a c
b c b a
d)Cho x≥ 0,y≥ 0 thỏa mãn 2 x − y = 1 ;CMR: x+y
≥ +
≥
≥
b a
c c a
b c b
2 2 2
+ +
+ +
≥ +
+ +
+
c c a
b c b
a c b a b a
c c c a
b b c b
a
3
.
2 2 2 2
2
2
3 3
1
=
2 1
Vậy
2
1 3 3
3
≥ +
+ +
+
c c a
b c b
a
Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=
3 1
Ví dụ 4: Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 .Chứng minh rằng :
2 2 2
x
ab ab cd
ab c
ac ab
ab
Vậya2 +b2 +c2 +d2 +a(b+c) (+b c+d) (+d c+a)≥ 10
Trang 11- Cho a > -1,α ≥ 1 thì (1 +a)α ≥ 1 +na Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 0.
- cho a≥ − 1 , 0 < α < 1 thì (1 +a)α ≤ 1 +na Dấu bằng xảy ra khi va chỉ khi
5 5
⇔
c b a
c c
b a
b c
b a a
Áp dụng BĐT Bernouli:
c b a
a c b c
b a
a c b c
b
a
a
+ +
− + +
− + +
2 5
1
2 1
(2)Chứng minh tương tự ta đuợc:
c b a
b a c c
b
a
b
+ +
− + +
2 5
c b a c
b
a
c
+ +
− + +
2 5
c b a
c c
b a
b c
b
a
a
(đpcm)Chú ý: ta có bài toán tổng quát sau đây:
“Cho a1,a2, a n > 0 ;r≥ 1 Chứng minh rằng
r n
r n r
r
n
a a
a n
a a
Dấu ‘=’ ⇔a1 =a2 = =a n.(chứng minh tương tự bài trên)
11
Trang 12Ví dụ 3: Cho 0 ≤x,y,z≤ 1 Chứng minh rằng
2 2 2 2 2
2 0
2 3
0 2 1 2
a
a a a
Chứng minh tương tự:
) 3 ( 3 2
) 2 ( 3 2
8
81
1 1 1 2 2
1 1 1 2 9
đpcm c
b a c b a
c b a c b a c
b a c
+ +
b a x
x x x x
x
c
c c n c
c c c c
4
2
2 1 2
1
Phương pháp 8: Sử dụng tính chất bắc cầu
Kiến thức: A>B và B>C thì A>C
Ví dụ 1: Cho a, b, c ,d >0 thỏa mãn a> c+d , b>c+d
>
+
>
d c b
d c a
d c a
⇒ (a-c)(b-d) > cd
⇔ ab-ad-bc+cd >cd ⇔ ab> ad+bc (điều phải chứng minh)
Ví dụ 2: Cho a,b,c>0 thỏa mãn
3
5
2 2
2+b +c =
abc c b a
1 1 1 1
<
+ +
Giải: Ta có :( a+b- c)2= a2+b2+c2+2( ab –ac – bc) 〉 0
1 1 1
− + 〈
abc
1
Ví dụ 3: Cho 0 < a,b,c,d <1 Chứng minh rằng (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > 1-a-b-c-d
Giải: Ta có (1-a).(1-b) = 1-a-b+ab
Do a>0 , b>0 nên ab>0⇒ (1-a).(1-b) > 1-a-b (1)
Do c <1 nên 1- c >0 ta có ⇒(1-a).(1-b) ( 1-c) > 1-a-b-c
Trang 13⇒ (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > (1-a-b-c) (1-d) =1-a-b-c-d+ad+bd+cd
Ví dụ 4: Cho 0 <a,b,c <1 Chứng minh rằng: 2a3 + 2b3 + 2c3 < 3 +a2b+b2c+c2a
c a b
c a b
c a b
a d
c b
+ + +
+ + +
+ + +
<
b a d
d a
d c
c d
c b
b c
b a
a
d c b a
d a c
b a
a c
b
a
a
+ + +
+
<
+ +
a c
b a
a
+ + +
Trang 14d c b
a
a
+ +
a
+ + <a b c d
d a
+ + +
a b d
c b
b d
c b
a
b
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
d c b a
c b a
d c
c d
c b a
c
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
d c b a
c d b
a d
d d
c b
a
d
+ + +
+
<
+ +
<
+ +
+ + +
+ + +
+ + +
<
b a d
d a
d c
c d
c b
b c
b a
ab <
d
c d
cd d
b
cd ab b
Ví dụ 3 : Cho a;b;c;dlà các số nguyên dương thỏa mãn : a+b = c+d =1000
tìm giá trị lớn nhất của
d
b c
b
c
a d
b
≤
d
b d c
b a c
a
+ =
d c
999 1
Vậy giá trị lớn nhất của
d
b c
tổng hữu hạn hoặc tích hữu hạn
(*) Phương pháp chung để tính tổng hữu hạn : S = u1+u2+ +u n
u k =a k −a k+ 1
Khi đó :S = (a1 −a2) (+ a2 −a3)+ +(a n−a n+1)=a1 −a n+1
(*) Phương pháp chung về tính tích hữu hạn: P = u1u2 u n
1
+
k
k a a
Trang 15
Khi đó P =
1
1 1 3
2 2
1
+ +
=
n n
n a
a a
a a
a a a
Ví dụ 1: Với mọi số tự nhiên n >1 chứng minh rằng
4
3 1
2
1 1
1 2
+ + + +
+ +
<
n n n
n
Giải: Ta có
n n n k
1 1
1
2
1 2
1
2
1 1
n n
+ +
>
1
2 2
2 1
Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có
1 1
1 1
Phương pháp 11: Dùng bất đẳng thức trong tam giác
Kiến thức: Nếu a;b;clà số đo ba cạnh của tam giác thì : a;b;c> 0
Và |b-c| < a < b+c ; |a-c| < b < a+c ; |a-b| < c < b+a
Ví dụ 1: Cho a;b;c là số đo ba cạnh của tam giác chứng minh rằng
1/ a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)
15
Trang 16xy
c a b
c b a
) (
) (
2 2 2
b a c c
c a b b
c b a a
b a c a c b c b a c b a
− +
− +
− +
>
⇒
− +
− +
− +
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
= +∑
Trang 17Trong mặt phẳng tọa độ, xét:
) , ( 1 1
1 x y
M : M2(x1+x2,y1+y2);…;M n(x1+ +x n,y1+ +y n)
2 1
2 1
2
2 2 2
3
2 3 3
⇒
≥ +
⇒∑
2 1
2 2
Phương pháp 13: Đổi biến số
Ví dụ1: Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng
2
3
≥ +
+ +
+
c a c
b c b
y+ −
; b =
2
y x
z+ −
; c =
2
z y
x y
z y
x x
z x
y
z
y y
z z
x x
z y
x x y
y
x x
y
z
x x
z
z
y y
z
nên ta có điều phải chứng minh
1 2
1
2 2
+
+ +
+
Giải: Đặt x = a2 + 2bc ; y = b2 + 2ac ; z = c2 + 2ab Ta có x+y+z=(a+b+c)2 < 1 (1) ⇔ 1+1+1 ≥ 9
z y
Theo bất đẳng thức Côsi ta có: x+y+z≥3.3 xyz, và: 1x +1y+1z ≥3.3 1
+
z y x z y
z y
Gợi ý: Đặt x =u , y =v ⇒2u-v =1 và S = x+y =u2 + ⇒v2 v = 2u-1
thay vào tính S min
Bài tập tự giải
1) Cho a > 0 , b > 0 , c > 0 CMR: 25 16 > 8
+
+ +
+
c a c
b c b a
17
Trang 182)Tổng quát m, n, p, q, a, b >0
CMR
b a
pc a c
nb c b
+
+ +
+ +
2 2
0 )
(
0
0 ,
0 )
(
0
0 ,
0 )
(
a x x
f
a x x
f
a x x
2
0
0
2 1
S
f a x
2
0
0
2 1
S
f a x
x
2 1
α
β α
f f x
x
x x
Ví dụ 1:Chứng minh rằng f( )x,y =x2 + 5y2 − 4xy+ 2x− 6y+ 3 > 0 (1) Giải: Ta có (1) ⇔ x2 − 2x(2y− 1)+ 5y2 − 6y+ 3 > 0
Trang 19Vì a = (y2 + 1)2 > 0 vậy f( )x,y > 0 (đpcm)
Phương pháp 15: Dùng quy nạp toán học
Kiến thức:
2 - Giả sử BĐT đúng với n =k (thay n =k vào BĐT cần chứng minh được gọi là giả thiết quy nạp )
3- Ta chứng minh bất đẳng thức đúng với n = k +1 (thay n = k+1vào BĐT cần chứng minh rồi biến đổi để dùng giả thiết quy nạp)
Ví dụ1: Chứng minh rằng :
n n
1 2
1
2
1 1
1
2 2
2 + + + < − ∀n∈N;n> 1 (1) Giải: Với n =2 ta có
2
1 2 4
1 1
2
1 1
1
2 2
1 1 2 ) 1 (
1 1
2
1 1
1
2 2
2 2
2 + + +k + k+ < −k + k+ < −k+
1 1
1 1
1 )
1 (
1
1
1
2 2
+
+ +
<
+ + +
) 1 (
1
1 < ⇔ + < + +
+ +
k k
k k k
Giải: Ta thấy BĐT (1) đúng với n=1
Giả sử BĐT (1) đúng với n=k ta phải chứng minh BĐT đúng với n=k+1
b a b
2
2
1 1 1
= +
1 1
1 1
≥ + + +
Trang 20(+) Giả sử a < b và theo giả thiết - a<b ⇔ a k <b k ⇔a k <b k ⇔ (a k −b k).(a−b)≥ 0
1 ( −a1 −a2 −a k ≥
n= k+1 Ta cần chứng minh:
2
1 ) 1 ( ) 1 )(
1 ( −a1 −a2 −a k+1 ≥
Ta có: ( 1 −a1)( 1 −a2) ( 1 −a k+1) = ( 1 −a1)( 1 −a2) ( 1 −a k−1)[ 1 − (a k +a k+1) +a k a k+1]
2
1 )]
( 1 )[
1 ( ) 1 )(
1 2
1 ( −a1 −a2 −a n ≥
Ví dụ 5: Cho 1 ≤n∈ Ν, a i,b i∈R,i= 1 , 2 , ,n Chứng minh rằng:
) )(
( )
2
2 1 2 2
2
2 1
2 2
2 1
( )
2
2 1 2 2
2
2 1
2 2
2 1
n= k+1 Ta cần chứng minh:
) )(
( )
1
2 2
2 1
2 1
2 2
2 1
2 1 1 2
2 1
1b +a b + +a k+b k+ ≤ a +a + +a k+ b +b + +b k+
1 2 2
2
2 1 2 2
2
2
( ) 1
2 1
2 1 2
2 2
2 1
+a b b b k a k b k ≥ (a1b1+a2b2 + +a k b k) + 2a1b1a k+1b k+1 + 2a2b2a k+1b k+1 +
2 1
2 1 1 1
+ + a k b k a k b k a k b k
2 )
2 2 1
2 1
a n
a a
2
2 1 2 2
( + + + ≤ + + +
Trang 21a k
a a
2
2 1 2 2
(
2 1
2 2
2 1 2 1 2
1
+
+ + +
≤ +
+ +
k
a a
a k
a a
(1)Đặt:
k
a a
a
a = 2 + 3 + + k 1+
) 2 (
1
1 )
1
a k
a k a k k
a a
a k a
k
k k
2 1
2 3
2 2 2 1
2 1
2 3
2 2 2 2
2 2
2 1
+
+ + +
k
a a
=
3 ) 1 (
4 1
>
n n
n=k≥ 2: giả sử bất đẳng thức đúng, tức là: k k > (k+ 1 )k−1
n= k+1:Ta c ó: k k(k+ 1 )k+ 1 ≥ (k+ 1 )k− 1 (k+ 1 )k+ 1 = (k+ 1 ) 2k− 2 (k+ 1 ) 2 = [(k+ 1 ) 2 ]k− 1 (k+ 1 ) 2
) 2 ( ) 2 (k2 + k k 1 k2 + k
n=k :giả sử bất đẳng thức đúng, tức là: sinkx ≤ksinx
n= k+1 Ta cần chứng minh: sin(k+ 1 )x ≤ (k+ 1 ) sinx
≤ +
R x x
x
R b a b a b a
, 1 cos , sin
, ,
Nên: sin(k + 1 )x = sinkxcosx+ coskxsinx
x kx x
≤ ≤ sinkx + sinx ≤ksinx + sinx = (k+ 1 ) sinx
⇒Bất đẳng thức đúng với n= k+1 Vậy: sinnx ≤nsinx, ∀n∈ Ν ∗ , ∀x∈R+
Phương pháp 16: Chứng minh phản chứng
Kiến thức:
1) Giả sử phải chứng minh bất đẳng thức nào đó đúng , ta hãy giả sử bất đẳng thức
đó sai và kết hợp với các giả thiết để suy ra điều vô lý , điều vô lý có thể là điều trái với giả thiết , có thể là điều trái ngược nhau Từ đó suy ra bất đẳng thức cần chứng minh là đúng
được thực hiên như sau:
đúng)
21
Trang 22Như vậy để phủ định luận đề ta ghép tất cả giả thiết của luận đề với phủ định kết luận của nó
Ta thường dùng 5 hình thức chứng minh phản chứng sau :
B – Phủ định rôi suy trái giả thiết
C – Phủ định rồi suy trái với điều đúng
D – Phủ định rồi suy ra 2 điều trái ngược nhau
E – Phủ định rồi suy ra kết luận :
Ví dụ 1: Cho ba số a,b,c thỏa mãn a +b+c > 0 , ab+bc+ac > 0 , abc > 0
Ví dụ 2:Cho 4 số a , b , c ,d thỏa mãn điều kiện
a2 < 4b , c2 < 4d
Giải:
Giả sử 2 bất đẳng thức : a2 < 4b , c2 < 4d đều đúng khi đó cộng các vế ta được
) ( 4 2
Theo giả thiết ta có 4(b+d) ≤ 2ac (2)
Từ (1) và (2) ⇒ a2 +c2 <2ac hay (a−c)2 < 0 (vô lý)
Vậy trong 2 bất đẳng thức a2 < 4b và c2 < 4d có ít nhất một các bất đẳng thức sai
Ví dụ 3:Cho x,y,z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng
Nếu x+y+z > 1x+1y+1z thì có một trong ba số này lớn hơn 1
=x + y + z – (1x+1y+1z) vì xyz = theo giả thiết x+y +z > 1x+1y+1z
nên (x-1).(y-1).(z-1) > 0
Thật vậy nếu cả ba số dương thì x,y,z > 1 ⇒ xyz > 1 (trái giả thiết)
Vậy có một và chỉ một trong ba số x , y,z lớn hơn 1
Ví dụ 4: Cho a,b,c> 0 và a.b.c=1 Chứng minh rằng: a+b+c≥ 3 (Bất đẳng thức
>
3
0 , ,
c b a
c b a
⇒ 0 <a< 3) ⇒ f (b) ≥ 0 ⇒vô lý Vậy: a+b+c≥ 3
Trang 23Nhân (1’), (2’) và (3’) vế với vế ta được: ⇒ − [(a+b−c)(a−b+c)( −a+b+c)] 2 > 0
Phương pháp 17 : Sử dụng biến đổi lượng giác
1 Nếu x ≤Rthì đặt x = Rcosα , α ∈[ ]0 , π ; hoặc x = Rsin , ∈−2 ,2
π π α
=
+
=
R b y
R a x
2 2
sin
cos
π α α β
α α
aR x
5 Nếu trong bài toán xuất hiện biểu thức :( )ax 2 +b2 , (a,b> 0)
tg a
b x
cos sin cos sin 3 cos cos sin sin
1 cos
Trang 241 (sin 2 sin 2 ) sin( ) cos ( ) 1
b a a
btg a
(
!
n k k
k n
Một số tính chất đặt biệt của khai triển nhị thức Newton:
+ Số mũ của a giảm dần từ n đến 0, trong khi đó số mũ của b tăng từ 0 đến n Trong mỗi số hạng của khai trtiển nhị thức Newton có tổng số mũ của a và b bằng n
+Các hệ số cách đều hai đầu thì bằng nhau
k n n
3
c b a c b
Giải
Theo công thức khai triển nhị thức Newton ta có:
Trang 25b a C
C C
C b a
a b C b a C b
a C b a C b
a
b a b a b a b
a
b
a
n i
b
a
a b C a
b b a C a
b b a C b a C b
a
a C a b C a
b C b
C
b
a
b C b a C b
a C a
C
b
a
n n n
n n n n n
n n n
n n n
n n n n n n n n n
n n n n n n
i n i i i n n n i
i i
n
i
n
n n n n n
n n n n
n n n n n n
n n n n n n
n n
n n
n
n n n n n n
n n
n n
=
+ +
+ +
+ + +
+ +
+ +
+ +
=
+
⇒
+ +
+ +
=
+
+ +
+ +
2 )
)(
(
) (
) (
) (
) (
2
0
: 1 , , 2 , 1 ,
0
,
) (
)
(
) (
) (
2
1 1
0
1 1
0
1 1
1 1
1 1 0
1 1 1
1 0
1 1 1
1 0
n n
n
n n n n n n n n
n
n n
n n
n n
n n
n
n
c b a d c
b
a
d c b a d d c
b
a
d d c b a
d c b
a
d c b
a d
+
⇒
≥ + +
⇒
≥ + +
+
⇒
≥ + + +
+
+
3 3
3 4
) 4
( 2
2 2
4 2
2 2
2 4
Phương pháp 19: Sử dụng tích phân
Hàm số: f,g:[ ]a,b →Rliên tục, lúc đó:
* Nếu f(x) ≥ 0 , ∀x∈[ ]a,b thì ∫b ≥
a dx x
Ví dụ 1: Cho A, B, C là ba góc của tam giác
2 2
2 +tg B+tg C ≥
A tg
Giải:
2 )
(x =tg x x∈ π
f
25