Chào mừng các thày cô về dự giờ thăm lớp... Kiểm tra lại tích có bằnghay không.?
Trang 1Chào mừng các thày
cô về dự giờ thăm lớp
Trang 21 Làm tính nhân: x2 - 4x - 3
2x2 - 5x + 1
x
2
x - 4x 3
2x - 8x - 6x
-+
V y:ậy: (x2 - 4x - 3)(2x2 - 5x + 1) = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3
Trang 3962 26
78
182 0
-182
-37
Vậy: 962 : 26 = 37 hay 962 = 37 26
Trang 4Tiết 17:
Trang 52x 4 : x 2 =
2x2
- 5x3
-2x 2
2x 2 (x 2 -4x-3)=
+ 21x2
- 5x
- 5x3 + 20x2 + 15x
x2
4x 3
+ 1
x2
- 4x - 3
-0
Dư T1:
Dư T2:
Dư cuối cùng:
+ 11x -3
Đặt phép chia
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 x2 - 4x - 3
2x 4 - 8x 3 - 6x 2
2x4 - 8x3 - 6x2
Trang 62x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 x2 - 4x - 3
2x2
2x4 - 8x3 - 6x2
- 5x3
-+ 21x2
- 5x
4x 3
+ 1
x2
- 4x - 3
-0
Dư T1:
Dư T2:
Dư cuối cùng:
Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3):( x2 -4x -3) = 2x2 – 5x +1
+ 11x -3
* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết
Trang 7? Kiểm tra lại tích có bằng
hay không
(x2 - 4x - 3)(2x2 - 5x + 1) (2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 )
(x2 - 4x - 3)(2x2 - 5x + 1) (2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 )
Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3) = 2x2 – 5x +1
=
Ta thấy:
- Nếu A là đa thức bị chia
B là đa thức chia (B 0)
Q là thương thì A = B.Q
* Tổng quát:
Trang 8Ví dụ 2: Thực hiện phép chia đa thức
5x 3 - 3x 2 + 7 cho đa thức x2 + 1
Trang 95x3 – 3x2 + 7 x2 + 1
- 3
3x2 - 5x + 7
5x + 10
x2
5x3
5x
Phép chia trong trường hợp này được gọi là phép chia có dư, -5x + 10 gọi là dư.
Ta viết: 5x 3 - 3x 2 + 7 = (x 2 + 1)(5x - 3) + (-5x + 10)
Đa thức
bị chia
( A )
Đa thức chia
( B )
Đa thức thương
( Q )
Đa thức chia dư
( R )
A = B Q + R
Trang 10- Với hai đa thức A, B tùy ý của cùng một biến (B ≠ 0 )
R ≠ 0
Tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q, R sao cho:
A = B.Q + R
R = 0, ta có phép chia hết
, ta có phép chia có dư (bậc của R nhỏ hơn bậc của B)
*Chú ý:
Trang 12Bài 67 Tr31(SGK)
Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia :
b, (2x4 – 3x3 – 3x2 – 2 + 6x) : (x2 – 2)
a, (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)
Trang 13Bài 67a, (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)
= (x3 – x2 – 7x + 3): (x – 3)
x3 – x2 – 7x + 3 x – 3
x3 - 3x2
-2x2 – 7x + 3 2x2 – 6x
x + 3
- x + 3
-0
x2 + 2x - 1
(x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)
Ta có:
Trang 14Bài 67b, (2x4 – 3x3 – 3x2 – 2 + 6x) : (x2 – 2)
2x4 – 3x3 – 3x2 + 6x – 2 x2 – 2
- 3x3 + 6x
x2 – 2
x2 – 2
0
2x2 - 3x + 1
2x4 - 4x2
- 3x3 + x2 + 6x – 2
-Ta có:
(2x4 – 3x3 – 3x2 – 2 + 6x) : (x2 – 2) =
- 3x
2x2 - 3x + 1
Trang 16-Bài tập 68(sgk/31):
áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia:
) (
: ) 2
) 1 125
) (
: ) 2
Giải
) (
: ) 2
y
x
) 1 125
b : ( 5 x 1 ) ( 5 x 1 ) ( 25 x2 5 x 1 ) : ( 5 x 1 )
1 5
25 2
) (
: ) 2
Trang 17Cho hai ®a thøc:
-Bµi 74 SGK
Tìm số a để đa thức chia hết cho
đa thức
a x
x
x3 3 2
2 2
x
Trang 18
- Đọc lại SGK, nắm vững “thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp xếp…
- Học thuộc phần chú ý
(sắp xếp đa thức sau đó mới thực hiện phép chia theo cột dọc hoặc
áp dụng phân tích hai đa thức thành nhân tử và áp dụng chú ý
A = B.Q + R A : B = Q (dư R)
-BTVN: Làm bài 69, 72,73 SGK/31, 32
50, 51, 52 SBT/13
-Giờ sau: Luyện tập
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ