1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng toán 8 chia đa thức

19 483 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 917,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào mừng các thày cô về dự giờ thăm lớp... Kiểm tra lại tích có bằnghay không.?

Trang 1

Chào mừng các thày

cô về dự giờ thăm lớp

Trang 2

1 Làm tính nhân: x2 - 4x - 3

2x2 - 5x + 1

x

2

x - 4x 3

2x - 8x - 6x

-+

V y:ậy: (x2 - 4x - 3)(2x2 - 5x + 1) = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3

Trang 3

962 26

78

182 0

-182

-37

Vậy: 962 : 26 = 37 hay 962 = 37 26

Trang 4

Tiết 17:

Trang 5

2x 4 : x 2 =

2x2

- 5x3

-2x 2

2x 2 (x 2 -4x-3)=

+ 21x2

- 5x

- 5x3 + 20x2 + 15x

x2

4x 3

+ 1

x2

- 4x - 3

-0

Dư T1:

Dư T2:

Dư cuối cùng:

+ 11x -3

Đặt phép chia

2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 x2 - 4x - 3

2x 4 - 8x 3 - 6x 2

2x4 - 8x3 - 6x2

Trang 6

2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 x2 - 4x - 3

2x2

2x4 - 8x3 - 6x2

- 5x3

-+ 21x2

- 5x

4x 3

+ 1

x2

- 4x - 3

-0

Dư T1:

Dư T2:

Dư cuối cùng:

Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3):( x2 -4x -3) = 2x2 – 5x +1

+ 11x -3

* Phép chia có dư cuối cùng bằng 0 gọi là phép chia hết

Trang 7

? Kiểm tra lại tích có bằng

hay không

(x2 - 4x - 3)(2x2 - 5x + 1) (2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 )

(x2 - 4x - 3)(2x2 - 5x + 1) (2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 )

Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3) = 2x2 – 5x +1

=

Ta thấy:

- Nếu A là đa thức bị chia

B là đa thức chia (B 0)

Q là thương thì A = B.Q

* Tổng quát:

Trang 8

Ví dụ 2: Thực hiện phép chia đa thức

5x 3 - 3x 2 + 7 cho đa thức x2 + 1

Trang 9

5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1

- 3

3x2 - 5x + 7

5x + 10

x2

5x3

5x

Phép chia trong trường hợp này được gọi là phép chia có dư, -5x + 10 gọi là dư.

Ta viết: 5x 3 - 3x 2 + 7 = (x 2 + 1)(5x - 3) + (-5x + 10)

Đa thức

bị chia

( A )

Đa thức chia

( B )

Đa thức thương

( Q )

Đa thức chia dư

( R )

A = B Q + R

Trang 10

- Với hai đa thức A, B tùy ý của cùng một biến (B ≠ 0 )

R ≠ 0

Tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q, R sao cho:

A = B.Q + R

R = 0, ta có phép chia hết

, ta có phép chia có dư (bậc của R nhỏ hơn bậc của B)

*Chú ý:

Trang 12

Bài 67 Tr31(SGK)

Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia :

b, (2x4 – 3x3 – 3x2 – 2 + 6x) : (x2 – 2)

a, (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)

Trang 13

Bài 67a, (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)

= (x3 – x2 – 7x + 3): (x – 3)

x3 – x2 – 7x + 3 x – 3

x3 - 3x2

-2x2 – 7x + 3 2x2 – 6x

x + 3

- x + 3

-0

x2 + 2x - 1

(x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)

Ta có:

Trang 14

Bài 67b, (2x4 – 3x3 – 3x2 – 2 + 6x) : (x2 – 2)

2x4 – 3x3 – 3x2 + 6x – 2 x2 – 2

- 3x3 + 6x

x2 – 2

x2 – 2

0

2x2 - 3x + 1

2x4 - 4x2

- 3x3 + x2 + 6x – 2

-Ta có:

(2x4 – 3x3 – 3x2 – 2 + 6x) : (x2 – 2) =

- 3x

2x2 - 3x + 1

Trang 16

-Bài tập 68(sgk/31):

áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia:

) (

: ) 2

) 1 125

) (

: ) 2

Giải

) (

: ) 2

y

x 

) 1 125

b : ( 5 x  1 )  (  5 x 1 ) ( 25 x2  5 x  1 ) : ( 5 x  1 )

1 5

25 2  

) (

: ) 2

Trang 17

Cho hai ®a thøc:

-Bµi 74 SGK

Tìm số a để đa thức chia hết cho

đa thức

a x

x

x3  3 2  

2 2

x

Trang 18

- Đọc lại SGK, nắm vững “thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp xếp…

- Học thuộc phần chú ý

(sắp xếp đa thức sau đó mới thực hiện phép chia theo cột dọc hoặc

áp dụng phân tích hai đa thức thành nhân tử và áp dụng chú ý

A = B.Q + R  A : B = Q (dư R)

-BTVN: Làm bài 69, 72,73 SGK/31, 32

50, 51, 52 SBT/13

-Giờ sau: Luyện tập

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Ngày đăng: 16/09/2014, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w