Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.... Luyện tập :Bài tập trắc nghiệm 1/ Chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0: a.
Trang 2C D
B B
a8 a2
53 54
x7 x5 x
23 8
Trang 3a8 a2 = a8+2 = a10
53 54 = 53+4 = 57
x7 x5 x = x7+5+1 = x13
23 8 = 23 23 = 26
Trang 4Ta đã biết: a8.a2 = a10
a10 : a2 = ?
Trang 5Ta đã biết: a8.a2 = a10
a10 : a8 = ?
Trang 8Ta có a 8 a 2 = a 10 suy ra
a 10 : a 2 = a 8
a 10 : a 8 = a 2
( = a10 - 2 ) ( = a10 - 8 )
(với a ≠ 0)
Trang 12bằng bao nhiêu ?
?
( a ≠ 0 và m ≥ n)
Trang 13Quy íc:
Chó ý:
a0 = 1 ( với a ≠ 0 )
Trang 15Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Trang 161 Ví dụ:
2 Tổng quát:
?
3 Chú ý:
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
?3 Viết các số 538; abcd dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
538 = 5.10 2 + 3.10 + 8 abcd = a.10 3 + b.10 2 +c.10 + d
Trang 174 Luyện tập :
Bài tập trắc nghiệm
1/ Chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn:
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0:
a Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
b Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
Trang 18Bài tập 1: Viết thương của hai luỹ thừa sau
dưới dạng một luỹ thừa:
Trang 19trß ch¬i
H P
1 2 3 4 5
Trang 20trß ch¬i
- Ô chữ gồm 05 chữ cái
Đây là một hành động trẻ em rất thích làm vào đêm trung thu.
Trang 22Bài tập 2: Tìm số tự nhiên n, biết rằng:
Trang 23BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Nắm vững cơng thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Làm BT 67; 69;72/30-31 SGK;
96,100/14 SBT
- Chuẩn bị tiết sau:
“Thứ tự thực hiện phép tính”
Trang 24Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o cïng toµn thÓ c¸c em häc sinh.