Sử dụng mối quan hệ gia tốc để giải bài toán gia tốc bằngphương pháp vẽ 3.. Sử dụng phương trình chuỗi động kín để giải bài toán gia tốcbằng phương pháp đại số - số phức... Phương pháp g
Trang 1Chương 4
Gia tốc
Nguyên lý máy
Trang 2N ội dung Mục tiêu chương 3
Trang 3Mục tiêu
1 Định nghĩa gia tốc dài, gia tốc góc và mối quan hệ gia tốc
2 Sử dụng mối quan hệ gia tốc để giải bài toán gia tốc bằngphương pháp vẽ
3 Sử dụng phương trình chuỗi động kín để giải bài toán gia tốcbằng phương pháp đại số - số phức
Trang 6A
Trang 71 Gia tốc (4)
Vị trí của điểm A
AGiá
AO
A
j AO
Trang 8 Gia tốc của một điểm thuộc khâu chuyển động song phẳng
V = A θ ω θ α = =
Trang 10 Quan hệ giữa hai điểm thuộc 1 khâu
Trang 112.7 Gia t ốc góc tương đối
3/ 2 3 2 or 3 2 3/ 2
1 Gia tốc(7)
Trang 122 Phương pháp giải bài toán gia tốc
3 …
Trang 13 Cho khâu ABC như hình vẽ.
- Biết gia tốc của điểm A, phương gia tốc của điểm B, ω
- Xác định gia tốc của điểm B và gia tốc góc của khâu?
3 Giải bài toán gia tốc bằng phương pháp vẽ
Trang 14 Ví dụ 1: cơ cấu 4 khâu bản lề
3 Giải bài toán gia tốc bằng phương pháp vẽ
Trang 15Phương trình véc tơ chuỗi động kín:
Ví dụ 1: cơ cấu 4 khâu bản lề: khâu 2 quay đều, ω 2 = const
3 Giải bài toán gia tốc bằng phương pháp vẽ
: A n BA t BA n B t B 0
Hay A + A + A − A − A =
Trang 16 Ví dụ 1: cơ cấu 4 khâu bản lề
3 Giải bài toán gia tốc bằng phương pháp vẽ
Vẽ họa đồ gia tốc:
1 Chọn một điểm O A bất kỳ làm gốc
2 Chọn tỉ lệ xích họa đồ gia tốc:
3 Vẽ lần lượt các véc tơ biểu diễn
Các véc tơ gia tốc theo phương trình
Trang 173
Trang 18Họa đồ gia tốc:
BA BA BA
α
| A B|
Ví dụ 2: cơ cấu tay quay con trượt
3 Giải bài toán gia tốc bằng phương pháp vẽ
ng ược chiều kim đồng hồ
Được xác định theo họa đồ vận tốc
3
AA
AO
n BAA
t BAA
BA
Trang 19n BAA
t BAA
BA
a b
Sử dụng định lý đồng dạng thuận họa đồ gia tốc:
∆ ∆ ( Đồng dạng thuận)
c
CA
Lưu ý: Định lý này dùng để xác định gia tốc của một điểm bất kỳ trên khâu, khi đã biết gia tốc của 2 điểm trên khâu đó.
Ch ứng minh định lý?
Trang 20ω2, θ2, Chiều dài các khâu Chiều dài cácω2, θ2,
khâu
Ví dụ 3: cơ cấu culit
3 Giải bài toán gia tốc bằng phương pháp vẽ
Trang 214 4
4
=
t AO AO
A L
α
4
| A s AO |
Ví dụ 3: cơ cấu culit (khâu 2 quay đều)
3 Giải bài toán gia tốc bằng phương pháp vẽ
Ngược chiều kim đồng hồ
Được xác định theo họa đồ gia tốc
c AO
A
4
s AO
A
4
n AO
A
4
t AO
Trang 22ω2, θ2, chiều dài các khâu chiều dài cácω2, θ2,
khâu
Ví dụ 1: cơ cấu 4 khâu bản lề
4 Phương pháp đại số – số phức
Trang 233 Phương trình vector, theo chiều kim đồng hồ:
4 Biểu diễn vector dạng số phức
4 Phương pháp đại số – số phức
Ví dụ 1: cơ cấu 4 khâu bản lề
Trang 244 Đạo hàm phương trình vị trí theo thời gian :
4 Phương pháp đại số – số phức
Ví dụ 1: cơ cấu 4 khâu bản lề
2
2 2
d r
jr e re dt
Trang 25Thay giá trị a, b, c, d đã biết và θi (đã xác định trong bài toán vịtrí); ω2 đã biết và ω3 , ω4 đã xác định ở bài toán vận tốc.
6 Chiếu lên hai phương và đặt các đại lượng A, B, C, D, E, F
.cos cos sin sin sin
θθ
Trang 26 Ví dụ 2: cơ cấu tay quay con trượt
khâu
ω2, θ2, Chiều dài các khâu Chiều dài cácω2, θ2,
khâu
Trang 27 Ví dụ 2: cơ cấu tay quay con trượt
θ2
θ3
4 3
r + =
Phương trình chuỗi động:
3 2
r e θ + r e θ − = r
(1)Phương trình vận tốc:
4 Phương pháp đại số – số phức
Với: r 2 = r 3 = 0
3 2
j j
Trang 28 Ví dụ 3: Cơ cấu culit
4 Phương pháp đại số – số phức
khâu
3
4
O4
Trang 29 Ví dụ 3: Cơ cấu culit
Trang 30Gia t ốc giới hạn của con người
Cơ thể con người thường không nhạy cảm với vận tốc
nhưng rất nhạy cảm với gia tốc
Khi chơ thể người chịu gia tốc, các lực động bên trong cơ thể
người được tạo ra để phản ứng lại gia tốc đó
Khi gia tốc có hướng đi lên sẽ làm giảm lượng máu lên não
mất ý thức tạm thời (blackout)
Khi gia tốc có hướng đi xuống sẽ làm gia tăng lượng máu lênnão nhức đầu, giảm thị lực (redout)
Trang 31 Vì vậy khi thiết kế các cơ cấu, máy cho con người sử dụng
thì giá trị giới hạn gia tốc không được vượt quá giới hạn chophép
Gia t ốc giới hạn của con người
Trang 32Nội dung thảo luận và bài tập
Mechanisms