Đây là một bộ đề luyện thi đại học được tuyển chọn kĩ càng, có chất lượng cao, giúp các em học sinh lớp 12 củng cố và nâng cao kiến thức và luyện thi đại học. Bên dưới mỗi đề được kèm theo đáp án và thang điểm chấm chi tiết không những giúp các thầy cô có căn cứ để hướng dẫn và giảng dạy cho học sinh mà còn giúp cho các em tự học, tự kiểm tra và so sánh đối chiếu kết quả làm bài của mình khi không có sự trợ giúp của các thầy cô giáo.Hy vọng bộ đề thi sẽ giúp ích cho các thầy cô trong việc bồi dưỡng HSG và giúp các em học sinh lớp 12 học tập tốt bộ môn và luyện thi đại học đạt kết quả tốt.
Trang 1Bộ đề ôn tập
Kì thi tuyển sinh đại học & cao đẳng
TP H CHÍ MINH, THÁNG 7 - 2010 Ồ
TP H Chí Minh, ngày 01 tháng 3 năm 2013 ồ
Trang 2PH N 1 Ầ
B Ộ Đ LUY N T P Ề Ệ Ậ
Tài li u đ ệ ượ c biên so n b i Châu Ti n L c (Sinh viên ngành Qu n lý ạ ở ế ộ ả Nhà n ướ c H c vi n Hành chính Qu c gia); ọ ệ ố
M i th c m c, đóng góp ý ki n xin vui lòng liên h qua s đi n tho i: ọ ắ ắ ế ệ ố ệ ạ 012.1390.4899 ho c qua th đi n t : ặ ư ệ ử chautienloc.napa@gmail.com.
CÂU L C B LÝ LU N TR Ạ Ộ Ậ Ẻ KỲ THI TUY N SINH Đ I H C NĂM 2013 Ể Ạ Ọ
Môn thi: L CH S ; Kh i: C Ị Ử ố
Trang 3Đ THI TH S 1Ề Ử Ố Th i gian làm bài: 180 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ
đề
PH N LÀM CHUNG CHO T T C THÍ SINH Ầ Ấ Ả (7,0 đi m) ể
Câu I (2,0 đi m) ể
Nêu ch trủ ương đi u ch nh chi n lề ỉ ế ược cách m ng th gi i đạ ế ớ ược đ ra t iề ạ
Đ i h i l n tạ ộ ầ h VII c a Qu c t C ng s n (7 – 1935) Nh ng ch trứ ủ ố ế ộ ả ữ ủ ương đó đã tác
đ ng đ n tình hình Vi t Nam trong nh ng năm 1936 – 1939 nh th nào?ộ ế ệ ữ ư ế
Câu II (3,0 đi m) ể
B ng nh ng s ki n l ch s trong th i kì ti n kh i nghĩa và trong th i gianằ ữ ự ệ ị ử ờ ề ở ờ tiến hành t ng kh i nghĩa tháng 8 – 1945, hãy ch ng minh r ng Cách m ng thángổ ở ứ ằ ạ Tám đi t kh i nghĩa t ng ph n ti n lên t ng kh i nghĩa.ừ ở ừ ầ ế ổ ở
Câu III (2,0 đi m) ể
Trình bày nh ng đi m gi ng và khác nhau gi a chi n th ng Đi n Biên Phữ ể ố ữ ế ắ ệ ủ năm 1954 v i chi n th ng “Đi n Biên Ph trên không” năm 1972 ớ ế ắ ệ ủ
PH N RIÊNG Ầ (3,0 đi m) ể
Thí sinh ch đ ỉ ượ c làm m t trong hai câu (câu IV.a ho c IV.b) ộ ặ
Câu IV.a Theo ch ươ ng trình Chu nẩ (3,0 đi m) ể
Hãy trình bày s hình thành hai h th ng xã h i đ i l p châu Âu sauự ệ ố ộ ố ậ ở Chi n tranh th gi i th hai.ế ế ớ ứ
Câu IV.b Theo ch ươ ng trình Nâng cao (3,0 đi m) ể
Trình bày vai trò qu c t c a Liên bang C ng hòa Xã h i ch nghĩa Xô vi tố ế ủ ộ ộ ủ ế
t năm 1945 đ n năm 1991.ừ ế
- H t - ế
Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ệ ộ ả
H và tên tọ hí sinh: ; S báo danh: ố
CÂU L C B LÝ LU N TR Ạ Ộ Ậ Ẻ KỲ THI TUY N SINH Đ I H C NĂM 2013 Ể Ạ Ọ
Trang 4Đ THI TH S 2Ề Ử Ố
Môn thi: L CH S ; Kh i: C Ị Ử ố
Th i gian làm bài: 180 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
PH N LÀM CHUNG CHO T T C THÍ SINH Ầ Ấ Ả (7,0 đi m) ể
Câu I (2,0 đi m) ể
Phân tích đi u ki n bùng n và ý nghĩa l ch s c a phong tề ệ ổ ị ử ủ rào cách m ngạ
1930 – 1931 v i đ nh cao là Xô vi t Ngh – Tĩnh.ớ ỉ ế ệ
Câu II (3,0 đi m) ể
Nêu và nh n xét nhi m v cách m ng đậ ệ ụ ạ ược đ ra t i H i ngh thành l pề ạ ộ ị ậ
Đ ng C ng s n Vi t Nam (1 – 1930), H i ngh l n th nh t Ban Ch p hành Trungả ộ ả ệ ộ ị ầ ứ ấ ấ
ng lâm th i Đ ng C ng s n Vi t Nam (10 – 1930) và H i ngh l n th tám Ban
Ch p hành Trung ấ ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ươ (5 – 1941).ng
Câu III (2,0 đi m) ể
Hãy ch ng t r ng trong quá trình th c hi n công cu c đ i m i đ t nứ ỏ ằ ự ệ ộ ổ ớ ấ ướ c
1986 – 2010, Vi t Nam ngày càng ệ “tham gia tích c c vào các ho t đ ng c a c ng ự ạ ộ ủ ộ
đ ng qu c t và h i nh p ngày càng sâu r ng vào th gi i hi n đ i” ồ ố ế ộ ậ ộ ế ớ ệ ạ
PH N RIÊNG Ầ (3,0 đi m) ể
Thí sinh ch đ ỉ ượ c làm m t trong hai câu (câu IV.a ho c IV.b) ộ ặ
Câu IV.a Theo ch ươ ng trình Chu nẩ (3,0 đi m) ể
Trình bày s phát tri n kinh t c a các nự ể ế ủ ước Tây Âu trong nh ng nămữ
1945 – 1973 Nh ng nhân t nào thữ ố úc đ y s phát tri n kinh t đó?ẩ ự ể ế
Câu IV.b Theo ch ươ ng trình Nâng cao (3,0 đi m) ể
Nh ng nhân t nào thúc đ y phong trào gi i phóng dân t c châu Phi t sauữ ố ẩ ả ộ ở ừ Chi n tranh th gi i th hai? ế ế ớ ứ
- H t - ế
Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ệ ộ ả
H và tên tọ hí sinh: ; S báo danh: ố
Trang 5CÂU L C B LÝ LU N TR Ạ Ộ Ậ Ẻ
Đ THI TH S 3Ề Ử Ố
KỲ THI TUY N SINH Đ I H C NĂM Ể Ạ Ọ 2013
Môn thi: L CH S ; Kh i: C Ị Ử ố
Th i gian làm bài: 180 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
PH N LÀM CHUNG CHO T T C THÍ SINH Ầ Ấ Ả (7,0 đi m) ể
Câu I (2,0 đi m) ể
Nêu nh ng ho t đ ng yêu nữ ạ ộ ước c a Phan B i Châu và Phan Châu Trinhủ ộ trong nh ng năm 1920 – 1925 ữ
Câu II (2,0 đi m) ể
B ng nh ng s ki n l ch s c th , hãy nêu rõ vai trò c a Nguy n Ái Qu cằ ữ ự ệ ị ử ụ ể ủ ễ ố trong quá trình thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam.ậ ả ộ ả ệ
Câu III (3,0 đi m) ể
Quân và dân mi n B c đã đánh b i hai cu c chi n tranh phá ho i mi nề ắ ạ ộ ế ạ ề B cắ
c a đ qu c Mĩ nh th nào? Nêu ý nghĩa c a nh ng th ng l i đó đ i v i ti nủ ế ố ư ế ủ ữ ắ ợ ố ớ ế trình phát tri n c a cu c kháng chi n ch ng Mĩ, c u nể ủ ộ ế ố ứ ước (1954 – 1945)
PH N RIÊNG Ầ (3,0 đi m) ể
Thí sinh ch đ ỉ ượ c làm m t trong hai câu (câu IV.a ho c IV.b) ộ ặ
Câu IV.a Theo ch ươ ng trình Chu nẩ (3,0 đi m) ể
Trình bày các xu th phát tri nế ể c a th gi i hi n nay Qua đó, hãy cho bi t thủ ế ớ ệ ế ế nào là nh ng th i c và nh ng thách th c đ i v i các dân t c khi bữ ờ ơ ữ ứ ố ớ ộ ước vào th kế ỷ XXI ?
Câu IV.b Theo ch ươ ng trình Nâng cao (3,0 đi m) ể
T i sao hai siêu cạ ường Liên Xô và Mĩ l i tuyên b ch m d t Chi n tranhạ ố ấ ứ ế
l nh? Nêu nh ng bi n đ i to l n c a tình hình kinh t th gi i sau s ki n đó.ạ ữ ế ổ ớ ủ ế ế ớ ự ệ
- H t - ế
Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ệ ộ ả
H và tên tọ hí sinh: ; S báo danh: ố
Trang 6CÂU L C B LÝ LU N TR Ạ Ộ Ậ Ẻ
Đ THI TH S 4Ề Ử Ố
KỲ THI TUY N SINH Đ I H C NĂM 2013 Ể Ạ Ọ
Môn thi: L CH S ; Kh i: C Ị Ử ố
Th i gian làm bài: 180 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
PH N LÀM CHUNG CHO T T C THÍ SINH Ầ Ấ Ả (7,0 đi m) ể
Câu I (2,0 đi m) ể
Nêu rõ s ra đ i và ho t đ ng c a Xô vi t Ngh ự ờ ạ ộ ủ ế ệ – Tĩnh
Câu II (3,0 đi m) ể
Trình bày và nh n xét nhi m v c b n c a cách m ng Vi t Nam đậ ệ ụ ơ ả ủ ạ ệ ược đề
ra t i H i ngh thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam (1 – 1930), Đ i h i đ i bi uạ ộ ị ậ ả ộ ả ệ ạ ộ ạ ể
l n th hai c a Đ ng C ng s n Đông Dầ ứ ủ ả ộ ả ương (2 – 1951) và Đ i h i đ i bi u toànạ ộ ạ ể
qu c l n th ba c a Đ ng Lao đ ng Vi t Nam (9 – 1960).ố ầ ứ ủ ả ộ ệ
Câu III (2,0 đi m) ể
Phân tích vai trò h u phậ ương c a mi n B c t sau Hi p đ nh Pari v Vi tủ ề ắ ừ ệ ị ề ệ Nam (1973) chu n b cho cu c T ng ti n công và n i d y Xuân 1975.ẩ ị ộ ổ ế ổ ậ
PH N RIÊNG Ầ (3,0 đi m) ể
Thí sinh ch đ ỉ ượ c làm m t trong hai câu (câu IV.a ho c IV.b) ộ ặ
Câu IV.a Theo ch ươ ng trình Chu nẩ (3,0 đi m) ể
Th nào là ế khoa h c đã tr thành l ọ ở ượ c l ượ ng s n xu t tr c ti p ả ấ ự ế ? Nêu
nh ng thành t u n i b t c a cu c cách m ng khoa h c - công ngh trong n a sauữ ự ổ ậ ủ ộ ạ ọ ệ ử
th k XX.ế ỷ
Câu IV.b Theo ch ươ ng trình Nâng cao (3,0 đi m) ể
Hãy nêu nh ng nét n i b t c a quan h qu c t trong n a sau th k XX.ữ ổ ậ ủ ệ ố ế ử ế ỷ Trình bày nguyên nhân d n t i tình hình đó.ẫ ớ
- H t - ế
Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ệ ộ ả
H và tên tọ hí sinh: ; S báo danh: ố
Trang 7CÂU L C B LÝ LU N TR Ạ Ộ Ậ Ẻ
Đ THI TH S 5Ề Ử Ố
KỲ THI TUY N SINH Đ I H C NĂM 2013 Ể Ạ Ọ
Môn thi: L CH S ; Kh i: C Ị Ử ố
Th i gian làm bài: 180 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
PH N LÀM CHUNG CHO T T C THÍ SINH Ầ Ấ Ả (7,0 đi m) ể
Câu I (2,0 đi m) ể
Nêu vai trò c a Nguy n Ái Qu c trong H i ngh l n th 8 Ban Ch p hànhủ ễ ố ộ ị ầ ứ ấ Trung ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương (5 - 1941)
Câu II (3,0 đi m) ể
T i sao nói t sau chi n th ng Biên gi i thu - đông 1950 cu c kháng chi nạ ừ ế ắ ớ ộ ế
ch ng Pháp c a nhân dân ta đã có nh ng bố ủ ữ ước phát tri n m i, gi v ng và phát huyể ớ ữ ữ quy n ch đ ngề ủ ộ trên chi n trế ường chính B c B ?ắ ộ
Câu III (2,0 đi m) ể
Sau th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng Mĩ, c u nắ ợ ủ ộ ế ố ứ ước (1975), Vi t Namệ chuy n sang giai đo n cách m ng xã h i ch nghĩa trong nh ng đi u ki n thể ạ ạ ộ ủ ữ ề ệ u nậ
l i và khó khăn nh th nào?ợ ư ế
PH N RIÊNG Ầ (3,0 đi m) ể
Thí sinh ch đ ỉ ượ c làm m t trong hai câu (câu IV.a ho c I ộ ặ V.b)
Câu IV.a Theo ch ươ ng trình Chu nẩ (3,0 đi m) ể
Nêu nh ng thành qu c a cu c đ u tranh giành đ c l p c a nhân dân châuữ ả ủ ộ ấ ộ ậ ủ Phi sau Chi n tranh th gi i th hai và nh ng khó khăn mà châu l c này đang ph iế ế ớ ứ ữ ụ ả
đ i m t trên bố ặ ước đường phát tri n.ể
Câu IV.b Theo ch ươ ng trình Nâng cao (3,0 đi m) ể
Trình bày nh ng nét chính v tình hình nữ ề ước Mĩ trong th p k 90 c a thậ ỷ ủ ế
k XX M c tiêu c b n c a chi n lỷ ụ ơ ả ủ ế ượ Cam k t và m r ngc ế ở ộ dưới th i T ngờ ổ
th ng B.Clint n có đi m gì gi ng so v i các đ i T ng th ng trố ơ ể ố ớ ờ ổ ố ước đó?
- H t - ế
Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ệ ộ ả
Trang 8H và tên thí sinh: ; S báo danh: ọ ố
CÂU L C B LÝ LU N TR Ạ Ộ Ậ Ẻ
Đ THI TH S 6Ề Ử Ố
KỲ THI TUY N SINH Đ I H C NĂM 2013 Ể Ạ Ọ
Môn thi: L CH S ; Kh i: C Ị Ử ố
Th i gian làm bài: 180 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
PH N LÀM CHUNG CHO T T C THÍ SINH Ầ Ấ Ả (7,0 đi m) ể
Câu I (2,0 đi m) ể
T i sao ngày 9 - 3 - 1945, Nh t đ o chính Phápạ ậ ả trên toàn cõi Đông
Dương ? Nêu ch trủ ương c a Ban Thủ ường v Trung ụ ương Đ ng C ng s n Đôngả ộ ả
Dương đ ra trong ch th ề ỉ ị “Nh t – Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta” ậ ắ ộ ủ
Câu II (3,0 đi m) ể
T năm 1930 đ n năm 1945, qua các th i kỳ l ch s , Đ ng ta đã gi i quy từ ế ờ ị ử ả ả ế hai nhi m vệ ụ dân t c và dân ch nh th nào? Phân tích s sáng t o c a Đ ngộ ủ ư ế ự ạ ủ ả trong vi c gi i quy t hai nhi m v đó.ệ ả ế ệ ụ
Câu III (2,0 đi m) ể
Ngh quy t c a B Chính tr Đ ng Lao đ ng Vi t Nam ngày 2 - 3 - 1975ị ế ủ ộ ị ả ộ ệ
nêu rõ: “Th i c chi n l ờ ơ ế ượ c đã đ n, ta có đi u ki n hoàn thành s m quy t tâm ế ề ệ ớ ế
gi i phóng mi n Nam…” ả ề Ngh quy t đó đã đ a đ n th ng l i nào trong cu cị ế ư ế ắ ợ ộ
T ng ti n công và n i d y mùa Xuân 1975?ổ ế ổ ậ
PH N RIÊNG Ầ (3,0 đi m) ể
Thí sinh ch đ ỉ ượ c làm m t trong hai câu (câu IV.a ho c IV.b) ộ ặ
Câu IV.a Theo ch ươ ng trình Chu nẩ (3,0 đi m) ể
Nêu nh ng nét chính v phong trào gi i phóng dân t c c a ữ ề ả ộ ủ nhân dân các
nước Mĩ Latinh sau Chi n tranh th gi i th hai và nh ng thành t u, khó khănế ế ớ ứ ữ ự
c a các nủ ước này trong th i kỳ xây d ng và phát tri n đ t nờ ự ể ấ ước (đ n năm 2000).ế
Câu IV.b Theo ch ươ ng trình Nâng cao (3,0 đi m) ể
Trình bày và phân tích nh ng s ki n ch ng t xu th hòa hoãn gi a haiữ ự ệ ứ ỏ ế ữ siêu cường Liên Xô và Mĩ; gi a hai phe xã h i ch nghĩa và t b n ch nghĩaữ ộ ủ ư ả ủ trong nh ng năm 70 và 80 c a th k XX.ữ ủ ế ỷ
- H t - ế
Trang 9Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ệ ộ ả
H và tên thí sinh: ; S báo danh: ọ ố
CÂU L C B LÝ LU N TR Ạ Ộ Ậ Ẻ
Đ THI TH S 7Ề Ử Ố
KỲ THI TUY N SINH Đ I H C NĂM 2013 Ể Ạ Ọ
Môn thi: L CH S ; Kh i: C Ị Ử ố
Th i gian làm bài: 180 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
PH N LÀM CHUNG CHO T T C THÍ SINH Ầ Ấ Ả (7,0 đi m) ể
Câu I (1,0 đi m) ể
Trình bày hoàn c nh ra đ i c a nả ờ ủ ước Vi t Nam Dân ch C ng hoà ệ ủ ộ
Câu II (3,0 đi m) ể
T i sao Đ ng C ng s n Đông Dạ ả ộ ả ương đ ra đề ường l i ố kháng chi n toàn ế
di n ệ ? Kháng chi n toàn di n đã th hi n trong 9 năm kháng chi n ch ng th c dânế ệ ể ệ ế ố ự Pháp và s can thi p c a đ qu c Mĩ (1946 – 1954) nh th nào?ự ệ ủ ế ố ư ế
Câu III (3,0 đi m) ể
B n th ng l i quân s nào c a quân ố ắ ợ ự ủ và dân mi n Nam có ý nghĩa đánh d uề ấ
s phá s n hoàn toàn c a các chi n lự ả ủ ế ược chi n tranh c a đ qu c Mĩ mi nế ủ ế ố ở ề Nam Vi t Nam? Hãy gi i thích vì sao?ệ ả
PH N RIÊNG Ầ (3,0 đi m) ể
Thí sinh ch đ ỉ ượ c làm m t trong hai câu (câu IV.a ho c IV.b) ộ ặ
Câu IV.a Theo ch ươ ng trình Chu nẩ (3,0 đi m) ể
Nêu nh ng quy t đ nh quan tr ng c a H i ngh c p cao Ianta (2 – 1945) vàữ ế ị ọ ủ ộ ị ấ phân tích h qu c a nh ng quy t đ nh đó ệ ả ủ ữ ế ị
Câu IV.b Theo ch ươ ng trình Nâng cao (3,0 đi m) ể
Trình bày nh ng nét chính v chính sách đ i ngo i c a Nh t B n trong th iữ ề ố ạ ủ ậ ả ờ
kì Chi n tranh l nh ế ạ
- H t - ế
Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ệ ộ ả
H và tên thí sinh: ; S báo danh: ọ ố
Trang 10CÂU L C B LÝ LU N TR Ạ Ộ Ậ Ẻ
Đ THI TH S 8Ề Ử Ố
KỲ THI TUY N SINH Đ I H C NĂM 2013 Ể Ạ Ọ
Môn thi: L CH S ; Kh i: C Ị Ử ố
Th i gian làm bài: 180 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
PH N LÀM CHUNG CHO T T C THÍ SINH Ầ Ấ Ả (7,0 đi m) ể
Câu I (2,0 đi m) ể
Trình bày m i quan h gi a chi n th ng Đi n Biên Ph v i vi c kí k t Hi pố ệ ữ ế ắ ệ ủ ớ ệ ế ệ
đ nh Gi nev v Đông Dị ơ ơ ề ương năm 1954 Ý nghĩa qu c tố ế ủ c a chi n th ng Đi nế ắ ệ Biên Ph ?ủ
Câu II (3,0 đi m) ể
B ng nh ng s ki n l ch s , hãy ch ng minh câu nói c a Ch t ch H Chíằ ữ ự ệ ị ử ứ ủ ủ ị ồ Minh t i H i ngh Chính tr đ c bi t (3 – 1964): ạ ộ ị ị ặ ệ “Trong 10 năm qua, mi n B c ề ắ
n ướ c ta đã ti n nh ng b ế ữ ướ c dài ch a t ng th y trong l ch s dân t c Đ t n ư ừ ấ ị ử ộ ấ ướ c,
xã h i và con ng ộ ườ ề i đ u đ i m i” ổ ớ
Câu III (2,0 đi m) ể
Nêu nh ng thành t u và y u kém v kinh t - xã h i nữ ự ế ề ế ộ ở ước ta trong kế
ho ch Nhà nạ ước 5 năm 1986 – 1990 th c hi n đự ệ ường l i ố Đ i m i.ổ ớ
PH N RIÊNG Ầ (3,0 đi m) ể
Thí sinh ch đ ỉ ượ c làm m t trong hai câu (câu IV.a ho c IV.b) ộ ặ
Câu IV.a Theo ch ươ ng trình Chu nẩ (3,0 đi m) ể
Trình bày quá trình hình thành và phát tri n c a Liên minh châu Âu (EU) tể ủ ừ
đ u th p niên 50 đ n cu i th p niên 90 c a th k XX.ầ ậ ế ố ậ ủ ế ỉ
Câu IV.b Theo ch ươ ng trình Nâng cao (3,0 đi m) ể
Trình bày hoàn c nh ra đ i c a t ch c ASEAN và n i dung chính c aả ờ ủ ổ ứ ộ ủ
Hi p ệ ước Bali năm 1976 Tri n v ng c a ASEAN?ể ọ ủ
- H t - ế
Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ệ ộ ả
Trang 11H và tên thí sinh: ; S báo danh: ọ ố
CÂU L C B LÝ LU N TR Ạ Ộ Ậ Ẻ
Đ THI TH S 9Ề Ử Ố
KỲ THI TUY N SINH Đ I H C NĂM 2013 Ể Ạ Ọ
Môn thi: L CH S ; Kh i: C Ị Ử ố
Th i gian làm bài: 180 phút, không k th i gian phát ờ ể ờ đề
PH N LÀM CHUNG CHO T T C THÍ SINH Ầ Ấ Ả (7,0 đi m) ể
Câu I (2,0 đi m) ể
Trình bày n i dung c b n c a con độ ơ ả ủ ường gi i phóng dân t c mà Nguy n Áiả ộ ễ
Qu c đã xác đ nh cho cách m ng Vi t Nam trong nh ng năm 20 (th k XX) ố ị ạ ệ ữ ế ỷ
Câu II (3,0 đi m) ể
T i sao trong 3 năm liên ti p 1939, 1940, 1941, Ban Ch p hành Trung ạ ế ấ ư ngơ
Đ ng đ u tri u t p h i ngh ? T vi c trình bày n i dung chính c a các H i ngh ,ả ề ệ ậ ộ ị ừ ệ ộ ủ ộ ị hãy cho bi t v n đ quan tr ng nh t đế ấ ề ọ ấ ược các h i ngh đ c p đ n là gì?ộ ị ề ậ ế
Câu III (2,0 đi m) ể
Nêu nh ng l i chung c a ba nữ ợ ủ ước Vi t Nam, Lào, Campuchia trên các m tệ ặ quân s , chính tr và ngo i giao trong cu c chi n đ u ch ng chi n lự ị ạ ộ ế ấ ố ế ược “Vi t Namệ hóa chi n tranh” và “Đông Dế ương hóa chi n tranh” c a đ qu c Mĩ ế ủ ế ố (1969 – 1973)
PH N RIÊNG Ầ (3,0 đi m) ể
Thí sinh ch đ ỉ ượ c làm m t trong hai câu (câu IV.a ho c IV.b) ộ ặ
Câu IV.a Theo ch ươ ng trình Chu nẩ (3,0 đi m) ể
Trình bày nh ng nét chính trong quá trình đ u tranh giành đ c l p và côngữ ấ ộ ậ
cu c xây d ng đ t nộ ự ấ ước c a nhân dân n Đ t sau Chi n tranh th gi i th haiủ Ấ ộ ừ ế ế ớ ứ
đ n năm 2000.ế
Câu IV.b Theo ch ươ ng trình Nâng cao (3,0 đi m) ể
T i sao tình hình các nạ ước Trung Đông luôn căng th ng, không n đ nh?ẳ ổ ị Hãy trình bày m t s nét chính v s kh i đ u c a cu c xung đ t gi a Ixraen v iộ ố ề ự ở ầ ủ ộ ộ ữ ớ Palextin và tình hình khu v c t năm 1993 đ n năm 2005.ự ừ ế
- H t - ế