Là giáo án rất hay, có chỉnh sửa qua các năm. Đảm bảo đúng chuẩn kiến thức kĩ năng và đổi mới phương pháp. Một số bài có tích hợp kĩ năng sống. Giáo án đã được Nhà trường góp ý và bổ sung, xây dựng cho cả trường học tập.
Trang 11 1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc
vuụng
9A1
Ngày soạn: 16/8/2010
Chơng I
Hệ Thức Lợng Trong Tam Giác Vuông
Tiết 1 : Đ1.Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đờng Cao
Trong Tam Giác Vuông
I Mục tiêu:
Qua bài Hs cần:
- Nhận nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1
- Biết thiết lập các hệ thức : b2=a.b'
h2 = b'.c' dới sự chỉ đạo của Gv
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Chuẩn bị :
GV:- Bảng phụ,giấy nháp,phiếu học tập
-Thớc kẻ , bút viết, giấy nháp
HS: - Thớc kẻ
- Các trờng hợp đồng dạng của tâm giác vuông
III Các hoạt động dạy học :
Gv: Giới thiệu sơ qua quá trình hình học 9 , nội dung của chơng I và đặt vấn
đề vào bài : chỉ cần 1 chiếc thớc thợ và 1 hệ thức trong tam giác vuông mà xác định
đợc chiều cao của 1 cây (hoặc 1 vật ) không thể đo trực tiếp đợc Vậy hệ thức đó
nh thế nào, đợc ứng dụng trong giải bài tập và thực tế ra sao ?⇒ bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
H
C
B A
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Giáo án Hình Học 9 Giáo viên: Lê Thị Hà 1
Trang 2- Qua hình vẽ cho biết
mối quan hệ về độ dài
cạnh huyền với hai cạnh
- Lên bảng ghi trình bày
c a
- Cũng dựa vào các cặp tam giác đồng dạng
- Lên bảng chứng minh tơng tự
- Phát biểu
- Suy nghĩ
- Cùng làm ví dụ 1
1,Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền:
a) Định lí 1: SGK
b' c'
a
b c
B
A
Chứng minh
Xét 2 ∆vuông là: ∆BHA, ∆BAC
Có chung góc B ⇒ ∆BHA~ ∆BAC
Đây là nội dung định lí Pitago
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan đến đờng cao
vào định lí 2 ta phải dựa
Vào ∆vuông nào ?
- Hoạt động theo HD của giáo viên
AH
AH2 = AB.AC ⇒
h2 = b.cb) Ví dụ 2:sgk
Trang 3- Đây chính là nội dung
ví dụ 2 trong bài học ở
ví dụ này chính là sự áp
dụng định lí 2 vào giải
toán
Cũng nh trong thực tế
- Đọc đề bài
- Dựa vào tam giácADC có đờng cao DB
- Ta có:
BD2 = DA.DC
- Mà ta đã biết BD, AB
Giải: ∆ADC Vuông tại D
DB vuông vớiAC ⇒theo định lí 2
BD2 = DA.DC Hay : 2,252 = 1,5.BC
5 , 1
25 ,
2 2 ,
=
⇒AC=AB+BC = 1,5+3,75 = 4,875(m)
Vậy cây đó cao: 4,875 (m)
Hoạt động 4: Củng cố - Trong tiết học này chúng ta đã đợc học mấy hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác? Hãy phát biểu nội dung các hệ thức thành lời Hoạt động 5: Luyện tập - Cho HS hoạt động nhóm, Gv phát phiếu học tập cho từng nhóm - Làm các bt1,bt2,bt4 - Gv ghi sẵn đề bài và hình vẽ vào phiếu - Sau khi các nhóm làm xong, Gv chữa bài lên bảng y/c các nhóm khác nhận xét GV: Rút ra: b= a.b,'c= a.c,'h= b'.c'⇒phát biểu dới dạng khái niệm trung bình nhân IV H ớng dẫn học ở nhà - Xem lại nội dung tiết học ở sgk và vở - Làm các BT - Nghiên cứu tiếp các hệ thức liên quan tới đờng cao để tiết sau học tiếp V Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
………
………
………
………
………
Tuần 2
TT Tiết
theo
Giáo án Hình Học 9 Giáo viên: Lê Thị Hà 3
Trang 4(tiếp theo)
I Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần:
- Biết thiết lập các hệ thức : b.c = a.h, 12 12 12
c b
HS: - Thớc kẻ Các trờng hợp đồng dạng của tâm giác vuông
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
- Hãy phát biểu nội
- Hãy suy nghĩ xem
tam giác nào đồng
- Suy nghĩ và đứng tại chỗ nêu cách chứng minh
* Định lí 3: SGK
b' c'
a
b c
Trang 5* §Þnh lÝ 4: SGK
Chøng minh:
c b h
a2 2 2 2
=
⇒
c b c
b
2 2 2
1 1
VÝ dô 3: H·y tÝnh chiÒu cao øng víi
c¹nh huyÒn cña tam gi¸c sau:
h
8 6
2 2 2
1 1 1
c b
8 6 8
1 6
35 7
5 4 ) 1 ( 2
=
⇒
=
= +
y
Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 Gi¸o viªn: Lª ThÞ Hµ 5
2 2 2
1 1 1
c b
Trang 6j 2
y x 1
IV H ớng dẫn học ở nhà
- Xem lại toàn bài
- Học thuộc và nắm vững 4 hệ thức để áp dụng làm các bài tập còn lại chuẩn bị cho tiết sau luyện tập
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 3
TT
Tiết
theo
PPCT
Ngày soạn: 23/8/2010 Tiết 3: Luyện Tập
I Mục tiêu:
- Ôn lại và củng cố khắc sâu 4 hệ thức trong tam giác vuông đã học
- Rèn luyện cho hs kĩ năng vận dụng 4 hệ thức đó vào giải toán thành thạo
II Chuẩn bị:
Giáo viên: - Bảng phụ,giấy nháp ghi nội dung và vẽ hình các bài tập.
- Phiếu học tập , thớc kẻ ,phấn màu
Trang 7Học sinh: - Bút viết giấy nháp,thớc kẻ.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
a
b c
B A
1 1 1
- Hãy vẽ hình viết nội
dung bài tập dới dạng
=
= +Theo định lí 1
8 , 1 5
3
5
4
?
?
B A
Trang 89 ) 16
(
2
+
= +
=x x
y
động nhóm
- Các nhóm làm xong ghi vào bảng nhóm
9 4 2
=> y = 8c)
y
12 x 16
- Xem lại các bài tập mới chữa và nội dung các kiến thức đã học ,
- Làm cácbài tập trong sách Bài tập
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 9- Tính đợc các các tỷ số lợng giác của 450, 600 thông qua ví dụ 1 & ví dụ 2.
- Biết áp dụng vào giải các Bài tập có liên quan
II) Chuẩn bị :
GV: - Bảng phụ : và giấy nháp ghi câu hỏi , bài tập , công thức định nghĩa
- Thớc thẳng , compa, eke, thớc đo độ phấn màu
HS: - Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của 2 tam giác đồng dạng
- Thớc kẻ ,compa , thớc đo độ
III ) Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra
AC C
B
BC B
Trang 10Cạnh kềCạnh đối
tg 450 = = = 1
a
a AB AC
cotg 450 = = = 1
a
a AC AB
Ví dụ 2: C
a 3 2a
C
600
Trang 11A a B sin 600 =
2
3 2
3
=
=
a
a BC AC
cos 600 =
2
1
2 =
=
a
a BC AB
tg 600 = = 3 = 3
a
a AB AC
cotg 600 =
3
3
3 =
=
a
a AC
AB
.Hoạt động 3: Luyện tập
Yêu cầu HS làm bài tập
10 theo nhóm
Yêu cầu một đại diện
nhóm lên bảng làm
HS làm bài tập 10 ít phút theo nhóm
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày
Bài tập 10:
C
A B sin 34 0 = BC AC ; cos 34 0 = BC AB tg 34 0 = AB AC ; cotg 34 0 = AC AB IV H ớng dẫn học ở nhà: - Xem và học thuộc định nghĩa các tỉ số lợng giáccủa góc nhọn - Làm các bài tập 11; 12; 14 SGK - Xem các ví dụ 3; 4 và mục 2 của bài V Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………
………
………
………
………
………
…………
Tuần 5
TT
Tiết
theo
PPCT
Giáo án Hình Học 9 Giáo viên: Lê Thị Hà 11
60340 0
Trang 12Ngày soạn: 03/9/2010Tiết 5: Đ2 Tỉ Số Lợng Của Góc Nhọn (tiếp)
I Mục tiêu :
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỷ số lợng giáccủa hai góc phụ nhau
- Tính đợc tỷ số lợng giáccủa ba góc 300; 450; 600
- Biết dựng các góc khi cho một trong các tỷ số lợng giáccủa nó
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi , bài, hình phân tích của ví dụ 3; ví dụ 4
Bảng tỷ số lợng giáccủa các góc đặc biệt
Học sinh: Ôn tập học thuộc định nghĩa các tỷ số lợng giáccủa 1 góc nhọn , làm các
bài tập đợc giao thớc kẻ , compa ,eke, thớc đo độ
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra :
? Cho tam giác
M
sin N =
NP MP
cos N =
NP MN
tg N =
NM MP
cotgN =
MP MN
Hoạt động 2: Tỉ số lợng giáccủa hai góc phụ nhau
ợt bằng 2 và 3Lên bảng trình bày
2 Tỉ số lợng giáccủa hai góc phụ nhau:
Ví dụ 3: Dựng góc α biết tgα =
3
2Giải:
- Dựng góc vuông xOy Lấy đoạn thẳnglàm đơn vị
- Trên Ox lấy điểm A sao cho OA = 2
- Tên Oy lấy điểm B sao cho OB = 3
Trang 13- Tû sè cña hai gãc phô nhau:
§Þnh lý: NÕu hai gãc phô nhau th× sin gãc nµy b»ng cos gãc kia vµ tg gãc nµy b»ng cotg gãc kia
VÝ dô 6: Theo vÝ dô 2 ta cã:
sin 300 = cos 600 =
2 1
cos300 = sin 600 =
2 3
tg 300 = cotg 600 =
2
3
cotg 300 = tg 600 = 3(Treo b¶ng ghi néi dung c¸c tû sè lîng
Trang 14IV H ớng dẫn học ở nhà:
- Xem lại nội dung bài học , nhớ các tỉ số lợng giáccủa một số góc đặc biệt
- Làm bài tập còn lại sau bài học
- Đọc mục có thể em cha biết
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Ngày soạn: 06/9/2010
I Mục tiêu:
- Rèn luyện cho hs kĩ năng dựng 1 góc khi biết tỉ số của nó
- Sử dụng định nghĩa các tỷ số lợng giáccủa 1 góc nhọn để c/m 1 số, tỷ số lợnggiácđơn giản
- áp dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ , thớc thẳng , compa, êke, thớc đo độ , phấn màu máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ
- Cho tam giác ABC vuông
tgC =
AC
AB ;cotgC =
AB AC
Hoạt động 2: Luyện tập
- Cho học sinh đọc đề bài
13 a,b trang 77 sách giáo
- Dựng góc xOy = 900,lấy 1đoạn làm đơn vị
-Trên tia Oy lấy A : OA=2
- Vẽ (A;3) cắt Oy tại B
- Góc OBA =α là góc cần dựng
Trang 15- Đa đề bài lên bảng bài tập
15 trên bảng phụ
- Góc B và C là 2 góc nh
thế nào ?
- Biết cosB = 0,8 ta suy đợc
tỷ số lợng giácnào của góc
C
- Dựa vào công thức nào
ta tính đợc cosC
- Hãy tính tgC ,cotgC
- B và C là hai góc phụ nhau
- Ta suy đợc sinC
sin2C + cos2C = 1
- Lên tính
1
A O
B y
b) cosα = 0,6 = 3/5
Bài tập 15:
Vì góc B và C là 2 góc phụ nhau
⇒sinC= cosB= 0,8 -Vì sin2C + cos2C = 1
cos2C = 1 - sin2C
cos2C = 1 - 0,82
= 0,36
cosC = 0,6
tgC=
sC C
SinC
3
4 6 , 0
8 , 0
=
cotg=
C
C
sin
cos
= 00,,86 = 43
IV H ớng dẫn học ở nhà
- Ôn lại các công thức đ/n các tỷ số lợng giáccủa góc nhọn , quan hệ tỷ số lợng giáccủa 2 góc phụ nhau
- Làm các bài tập 28 đến 31 trang 93&94 SBT
- Tiết sau mang bảng số và máy tính bỏ túi để học
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
………
Tuần 6
TT
Tiết
theo
PPCT
Giáo án Hình Học 9 Giáo viên: Lê Thị Hà 15
Trang 161 7 Bảng lợng giác 9A1
Ngày soạn: 07/9/2010Tiết 7: Đ3 Bảng Lợng giác (Tiết 1)
- Bảng phụ có ghi 1 số ví dụ về cách tra bảng
- Máy tính bỏ túi fx 500A hoặc fx 500MS
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Cấu tạo bảng lợng giác
- Đọc và quan sát
- Nhận xét
1 Cấu tạo của bảng lợng giác:
a) Bảng sin và cos (Bảng VIII)
của giáo viên
- Để tra bảng ta thực hiện 3 bớc đó là tra hàng ngang, cột dọc vàphần hiệu đính
Trang 17- GV: treo bảng phụ
ghi sẵn mẫu 1 SGK
Cho HS làm thêm 1 số
Ví dụ khác trên bảng
? Hãy tìm Cos 430 38'
rồi so sánh:460 12'
Cách triển khai tơng tự
ví dụ 1
+) Ví dụ: giáo viên
h-ớng dẫn hs sử dụng
phần hiệu đính cho
Hs làm thêm 1 số Ví
dụ khác
? Hãy làm ?1 ( trang
80)
?.Dùng bảng nào, cách
tra ?
? Hãy làm ?2
? Hãy đọc chú ý trang
80 sgk
+) GV hớng dẫn cách
bấm máy
(đa lên và bảng phụ )
- Cách tính tiến hành
t-ơng tự nh trên
- Y/c học sinh xem
thêm ở
trang 82 SGK phần
đọc
thêm
- Phát biểu cách tra và trình bày trên bảng
- Sử dụng bảng 10 theo mẫu 4 để tra
- Lên bảng làm ?2
- Đọc phần chú ý
- Lấy máy tính ra và thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
- Tơng tự giáo viên h-ớng dẫn các nhóm tự tiến hành tính
Ví dụ 2: Tìm Cos330 14'≈ 0.8368 - 0.0003 ≈ 0.8365
Ví dụ 3: Tìm tg520 18' ≈ 1.2938 (Ta tra bảng IX đợc kết quả nh trên - sử dụng mẫu 3) ?1 cotg470 24' ≈ 1.9195 * Ví dụ 4:Tìm Cotg80 32' (Tra bảng X) (sử dụng mẫu 4 ) cotg80 32' ≈ 6 , 665 ?2 tg820 13' ≈ 7,31 Chú ý : SGK b) Tìm tỷ số lợng giáccủa 1 góc nhọn bằng máy tính bỏ túi : Ví dụ 1: Sin250 13' ≈ 0,4261 (dùng máy tính CASIO fx220 hoặc fx500A; fx570 MS) sin 0" 3 1 0" 5 2 Ví dụ 2: Tìm cos52 0 54 ' ≈ 0 , 6032 Ví dụ3 : cotg56025' 0 , 6640 ' 25 56 1 0 ≈ = tg VI Hớng dẫn học ở nhà - Làm bài tập 18 trang 83 SGK và bài tập 29,41 trang 95 SBT tự luyện cách tìm tỷ số lợng giác của góc nhỏ hơn 900 qua bảng số hoặc máy tính V Rút kinh nghiệm tiết dạy: 1 Thông tin giáo án: Giáo án tự soạn 2 Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
………
Giáo án Hình Học 9 Giáo viên: Lê Thị Hà 17
Trang 18Ngày soạn: 12/9/2010Tiết 8: Đ3 Bảng Lợng giác
(Tiếp theo)
I Mục tiêu :
-HS đợc củng cố kĩ năng tìm tỷ số lợng giáccủa 1 góc nhọn cho trớc bằng bảng số hoặc máy tính bỏ túi
- Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm 1 góc ∝ khi biết tỷ số lợng giáccủa nó
II Chuẩn bị:
GV:- Bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6 ( trang 80, 81 ) ,phiếu học tập
HS: - Bảng số , máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
số ,nói rõ cách tra, dùng
máy tính bỏ túi kiểm tra
- Các tỉ số thay đổi nh sau:
+) sin tăng+) cos giảm+) tg tăng+) cotg giảm
- Dùng bảng tra và máy tính kiểm tra
Hoạt động 2: Tìm số đo góc khi biết tỉ số lợng giác.
- Yêu cầu học sinh đọc
đó
Ví dụ 5: Tìm α biết Sin
' 36 51 7837
51 0
≈ α
* Đối với máy tính Fx 500
Trang 19tính để kiểm tra.
- Gv: cho Hs đọc chú ý
trang 81 SGK
+) Cho HS đọc ví dụ (tr 81)
treo mẫu 6 và giới thiệu lại
cho học sinh
? Hãy nêu cách tìm α
bằng máy tính bỏ túi
+) Cho HS làm ?4
? Hãy tìm ∝bằng máy tính
- Sử dụng máy tính theo sự hớng dẫn của giáo viên
- Đọc chú ý
- Đọc ví dụ 6 và thực hiện
- Lên bảng làm và mô tả lại cách làm
nhấn phím:
' 24 18 006
,
α
*Máy tính Fx500:
KQ: 180 24 '
≈
* Chú ý :sgk
Ví Dễ6: Tìm α ( Làm tròn
đến độ ) Biết Sinα = 0,4470
α= 270
?4)Cosα=0,5547
α= 560
ấn:
Hoạt động 3: Củng cố
- Sau khi củng cố xong cách xác định 1 góc khi biết 1 tỷ số lợng giác của nó , cho HS kiểm tra ( đề in sẵn phát cho học sinh)
Bài 1 (5đ) : Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính các tỉ số lợng giác (Làm tròn 4 CSTP) a) sin700 13'≈
b) cos250 32'≈
c) tg430 10'≈
d) cotg320 15' ≈
Bài 2: (5đ) Dùng BLG hoặc máy tính tìm tìm 00 < α < 900 (Làm tròn đến phút ) : a) sìnα=0,2368⇒α≈
b)cosα=0,6224⇒α≈
c) tgα= 2,154⇒α≈
d) cotgα=3,215⇒α≈
IV Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại nội dung bài học, luyện tập xác định thành thạo bảng LG và máy tính bỏ túi
để tìm các tỷ số lợng giáckhi biết α , hoặc tìm ∝ biết 1 tỷ số lợng giáccủa góc đó
- Đọc kĩ “ Bài đọc thêm” - Làm bài tập 21 SGK và Bài tập 40 & 43 trang 95 SBT
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
1 Thông tin giáo án: Giáo án tự soạn
2 Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Tuần 7
Giáo án Hình Học 9 Giáo viên: Lê Thị Hà 19
Trang 20I Mục tiêu :
- Học sinh có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỷ số lợng giáckhi
cho biết số đo góc và ngợc lại tìm đợc số đo góc khi biết đợc 1 tỷ số lợng giác
- Học sinh thấy đợc tính Đồng biến của Sin và tang, tính nghịch biến của cos và
cotg để so sánh đợc các tỷ số lợng giáckhi biết góc α, hoặc so sánh các góc nhọn α
khi biết tỷ số lợng giác
II Chuẩn bị:
GS: Bảng số , máy tính , bảng phụ ;
HS : bảng số , máy tính
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Dựa vào tính đồng biến
của Sin và nghịch biến của
Cos hãy làm bài tập 22
Trang 21- Suy nghĩ và lên bảng
- Tính từng tỉ số để so sánhhoặc dựa vào tính chất
Cách 2: Dùng máy tính
(bảng số ) để tính tỷ số ợng giác
l-sin780 ≈ 0,9781sos140 ≈ 0,9702sin470 ≈ 0,7314cos870 ≈ 0,0523
25 sin
- Xem trớc bài : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
1 Thông tin giáo án: Giáo án tự soạn
- Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác
- Có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài toán, thành thạo việc trabảng và sử dụng máy tíng bỏ túi và cánh làm tròn số
- Thấy đợc việc sử dụng các tỷ số lợng giácđể giải quýêt một số bài toán thực tế
II- Chuẩn bị :
* GV: Bảng phụ ,máy tính bỏ túi ,thớc kẻ, ê ke ,thớc đo độ
* HS: Ôn công thức, định nghĩa các tỷ số lợng giáccủa một góc nhọn + chuẩn bị
của giáo viên
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
- Cho ∆ABC có Aˆ=900,
AB=c, AC=b, BC=a Hãy
Trang 22Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
biệt,cho học sinh, góc đối,
góc kề là đối với cạnh đang
1 Các hệ thức:
j
c b
a c
a b
b=a.sinB= a.cosCc=a.sinC=a.cosBb=c.tgB=c.cotgCc=b.tgC=b.cotg B
m p
m n
*n=m sinN (Đ)
*n=p cotgN (S)Sửa lại: n=p tgN và n=p cotgP
*n=m cosP (Đ)
*n=p sinN (S) Sửa lại: n=m sinN
Ví dụ 1(SGK)
500 km\h
B
Trang 23Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
- Là đoạn BH của ∆ ABC
- Các nhóm hoạt động và trình bày cách làm trên bảng
Giải:
Vì v=500Km\hT=1,2 phút =
501 h Vậy gđ AB dài : 500.1/50=10(km)
Độ cao BH đạt đợc sau1,2phút là:
Hoạt động 3: Củng cố
- Dùng phiếu học tập phát cho HS (đề bài) y\c hđ nhóm (y\c học sinh lấy 4 chữ sốthập phân.Aˆ=900, AB=21cm, Cˆ=400 .Tính AC, BC, phân giác BD của Bˆ
IV: Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại nội dung bài học và làm bài tập 26 trang 88 SGK, bài tập 52, 54, SBT
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
1 Thông tin giáo án: Giáo án tự soạn
650
Trang 241 11 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 9A1
-Học sinh hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác” là gì ?
-Học sinh vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác
-Học sinh thấy đợc việc ứng dụng cac tỉ số lợng giác để giải một số bài toánthực tế
+ Thớc kẽ ,ê ke ,thớc đo độ ,máy tinh bỏ túi
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Hoạt động 2: áp dụng vào giải tam giác vuông
GV giới thiệu bài toán giải
tam giác nh đvđ đầu chơng
?.Để giải một tam giác
vuông cần biết mấy yếu tố?
2,áp dụng giải tam giác vuông
Ví dụ :(SGK)
8
5
c b
a
Trang 25hình vẽ lên bảng phụ
?.Hãy đọc to nội dung Ví
Dễ3 và y\c học sinh vẽ hình
?.Hãy đọc nội dung Ví dụ 4
sau khi GV đa đề và hình
- Đọc nội dung ví dụ 3
- Vẽ hình theo yêu cầucủa đề bài
- Cần tính những cạnh,góc cha biết đó là: BC, Cˆ, B
- Đọc Sách giáo khoa
- Lên bảng làm
- Đọc nội dung ví dụ 4
- Làm tại chỗ rồi đứng tạichỗ trình bày
- Lên bảng làm
- Tự nghiên cứu và trìnhbày lời giải
Atạivuông
ABC
}KL
?BC
?,C
8 sin =
B
AC
≈9,433
Ví dụ 4 SGK: Vì∆ABC vuông tạiAˆ ,Pˆ=360
≈
Có LM=Mncos510
51 cos
510
2,8
Trang 26- Nêu nhận xét
49 , 4 51 cos
8 , 2
0 ≈C2: MN= LM2 +LN2 (sau khi tính songLM)
* Nhận xét:SGK
IV: Hớng dẫn học ở nhà
- Tiếp tục rèn kĩ năng giải tam giác sau khi xem lại nội dung Đ4
- Tiếp tục bài tập 27; 28 SGK
- Làm bài tập 55 →58 trang 97 SBT
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
1 Thông tin giáo án: Giáo án tự soạn
Qua bài này, học sinh cần:
- Biết vận dụng các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- Biết thực hành tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi,cách làm tròn số
-Biết sử dụng các hệ thức và thấy đợc các tỷ số lợng giác để giải quyết các bài toán thực tế
II-Chuẩn bị :
Giáo viên: Thớc kẽ ,bảng phụ phấn màu
Học sinh: Thớc kẻ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Trang 27- Phát biểu định lý về hệ
thức giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông
- Thế nào là giải tam giác
vuông và chữa bài tập 55
nh thế nào? Hãy thực hiện
- Hãy đọc to nội dung bài
Cụ thể ở đây là Cos vì cócạnh góc vuông và cạnhhuyền
- Đọc nội dung bài tập 30
- 1 học sinh lên bảng vẽhình theo sự hớng dẫn củagiáo viên
- Đầu tiên ta phải tính cácgóc để có thể sử dụng các
tỉ số lợng giác
- Các học sinh hoạt độngnhóm thảo luận phơngpháp làm bài
- Lên bảng trình bày lờigiải
- Kẻ đờng ⊥ để đa về giảitam giác vuông
- Lên bảng
- Là đoạn BC trên hình vẽ
- Tính và lên bảng trìnhbày
Bài tập 29
Ta có: cosα =
78125 , 0 320
C
KB ˆ=600 ⇒
C B
K ˆ = 600- 380 = 220
Trong ∆ KBA có:
22 cos
5 , 5
=
A B CosK
BK
3(cm) a) AN=ABsin380 ≈3,652(cm)
b) Trong ∆ANC có: AC=
Giáo án Hình Học 9 Giáo viên: Lê Thị Hà
320 m
250 m
27
Trang 28- Giáo viên đa đề bài 32 lên
12
1 60
5 =Khoảng cách thuyền đitrong 5’ là
=
≈
= ( ) 167 ( ) 6
1 12
1
Chiều rộng của sông là;BC= Acsin 700 ≈167sin700
BC≈ 156 , 9 (m) ≈ 157 (m)
Hoạt động 3: Củng cố
? Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
? Để giải 1 tam giác cần biết số cạnh và số góc nh thế nào
IV Hớng dẫn học ở nhà
- Chuẩn bị các bài tập trong sách bài tập
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
1 Thông tin giáo án: Giáo án tự soạn
Trang 29I- Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
- Kiến thức: Vận dụng đợc các hệ thức giữa các cạnh góc vuông,cạnh huyền và tỉ sốlợng giác của các góc nhọn trong tam giác vuông để giải bài tập
- Kĩ năng: Rèn luyện đợc kĩ năng giải các bài toán dạng "giải tam giác vuông"
- Thái độ: ứng dụng kiến thức hình học để giải các bài toán thực tế
II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên: Bảng phụ, thớc thẳng, êke
Học sinh: Thớc thẳng, êke
III- Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
- Phát biểu và viết công
thức kiên hệ giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông
- Phát biểu và ghi công thức trên bảng
Hoạt động 2: Luyện tập
- Treo bảng phụ có ghi đề
bài Bài tập 54 trang 97 SBT
- Kẻ đờng cao AH của
∆ABC rồi tính cạnh HC của ∆CHA
h
b
c
d a
a) Kẻ đờng cao AH của
∆ABC Xét tam giác vuông
34 0
Trang 30- Ta xét tam giác vuông ABK
- Xét tam giác vuông CED
Về nhà xem lại toàn bộ bài tập và vận dụng vào làm các bài tập tơng tự
Làm các bài tập trong sách bài tập
IV- H ớng dẫn học ở nhà:
- Đọc trớc Đ5
- Mỗi tổ 1 giác kế, 1 e ke đặc, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
- Làm các bài tập còn lại sau Đ4 và SBT
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
1 Thông tin giáo án: Giáo án tự soạn
Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn
I- Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần:
- Kĩ năng: Biết cách đo chiều cao và khoảng cách trong tình huống thực tế có thể
đo đợ
II Chuẩn bị :
GV: Giác kế, ê ke đặc 4 bộ, bảng phụ
HS : Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy bút …
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Xác định chiều cao
30
α
A
BO
Trang 31Sử dụng tam giác vuôngABO vì ta đã biết BO và α
- Đứng tại chỗ trả lời cáchtính
1- Xác định chiều cao :
- Xác định AO ˆ B =α (dùnggiác kế )
-Xác định OC ,CD bằng đo
đạc -AB =OB tgα =a.tgα và
- Coi 2 bờ sông song song
vơi nhau Chọn 1 điểm B
ta tính Tgα sau đó tínhtích a.tgα
- Giáo viên giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
Mẫu báo cáo thực hành:
Báo cáo thực hành tiết 15 – 16
OC =b> Tính AD =AB + BD 2-Xác định khoảng cách:
Hình vẽ a Kết quả đo lần:-Kẻ Ax ⊥AB ,lấy C∈Ax
Giáo án Hình Học 9 Giáo viên: Lê Thị Hà 31
Trang 32đo AC = Xác định αTính AB.
IV Hớng dẫn học ở nhà
- Giáo viên chia lớp thành các tổ thực hành và yêu cầu các tổ chuẩn bị đò thực hành
- Dặn dò học sinh nghiên cứu kĩ lại bài để có kết quả thực hành cao
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
1 Thông tin giáo án: Giáo án tự soạn
Qua bài này, HS cần:
- Kiến thức: Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm caonhất của nó
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
II Chuẩn bị :
GV: Giác kế ,ê ke đặc 4 bộ, bảng phụ
HS : Thớc cuộn, máy tính bỏ túi, giấy bút …
III Tiến hành thực hành
- Giáo viên phân công nhiệm vụ cho từng nhóm đo các chiều cao khác nhau
- Sau khi thực hành xong các tổ trả thớc ngắm, giác kế cho phòng ĐDDH
- Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn thành báo cáo theo mẫu giáo viên đã giao
- Giáo viên thu báo cáo thực hành của các tổ Kiểm tra đánh giá, nhận xét cho điểmtừng tổ, từng HS
IV H ớng dẫn về nhà
- Chuẩn bị tiết sau tiếp tục thực hành đo các khoảng cách giữa hai nơi không đến
đợc
Trang 33- Ôn lại kiến thức đã học và làm các câu hỏi ôn tập chơng I SGK
- Làm bài tập SGK
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
1 Thông tin giáo án: Giáo án tự soạn
thực hành ngoài trời (tiết 2)
I Mục tiêu:
Qua bài này,HS cần:
- Kiến thức: Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm không thể đến đợc
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
- Sau khi thực hành xong các tổ trả thớc ngắm, giác kế cho phòng ĐDDH
- Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn thành báo cáo theo mẫu giáo viên đã giao
- Giáo viên thu báo cáo thực hành của các tổ Kiểm tra đánh giá, nhận xét cho điểmtừng tổ, từng HS
IV H ớng dẫn về nhà
- Chuẩn bị tiết sau Ôn tập chơng I
- Ôn lại kiến thức đã học và làm các câu hỏi ôn tập chơng I SGK
- Làm các bài tập 38→40 SGK trang 94
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
1 Thông tin giáo án: Giáo án tự soạn
Trang 34Qua bài này, HS cần:
- Kiến thức: + Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
+ Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỷ số lợng giác của 1 gócnhọn và quan hệ giữa các tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi để tìm các tỷ
số lợng giác và số đo góc
II- Chuẩn bị:
Giáo viên:
- Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ trống để học sinh điền cho hoàn chỉnh
- Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
- Thớc thẳng, compa, ê ke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính hoặc bảng lợng giác
Học sinh:
- Làm các câu hỏi và bài tập
-Thớc kẻ, compa, ê ke, thớc đo độ, máy tính hoặc bảng
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- Giáo viên ghi sẵn lên
bảng phụ các hệ thức cha
hoàn chỉnh và yêu cầu học
sinh điền vào cho đầy đủ &
chính xác
- Giáo viên cho các phần
sau cho tiến hành tơng tự
- Lên bảng điền vào chỗtrống
1- Các công thức về cạnh
và đ ờng cao trong tam giác
b c
2- Định nghĩa các tỷ số l ợng giác của góc nhọn
Trang 35l-cã sin gãc nµy b»ng cosgãc kia vµ tg gãc nµy b»ngcotg gãc kia.
- Cosα =
BC AB
tgα = Cotgβsinβ = Cosα
tgβ = Cotgα4) 0<sin α<1,
tgα.cotgα =1sin2 α +cos2 α = 1, tg
α
α α
cos
sin
= cotg
α
α α
- Cosα =
BC AB
H·y chøng minh c¸c hÖthøc sau:
A, 1-sin2 α = cos2 αsin2 α + cos2 α =
VËy: 1-sin2 α= cos2 α
Gi¸o ¸n H×nh Häc 9 Gi¸o viªn: Lª ThÞ Hµ 35
Trang 36(A+B)2 = A2 + 2.AB + B2
b) ( 1- cosα )(1+ cosα) =
= 1- cos2 α = sin2 α c) 1+ sin2 α + cos2 α = 1 + 1= 2
d) sinα - sinα.cos2 α = sinα(1- cos2 α ) = sinα.sin2 α = sin3 αe) sin4 α + cos4 α + + sin2 α cos2 α =(sin2 α + cos2 α )2 = 12 = 1
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà
- Ôn tập theo bảng “ tóm tắt các kiến thức cần nhớ” của chơng
- Bài tập về nhà số 38,39,40 trang 95 SGK và bài tập 82 đến 85 trang 102,103 Sáchbài tập
-Tiết sau tiếp tục ôn tập chơng 1 hình học
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
1 Thông tin giáo án: Giáo án tự soạn
Qua bài này, HS cần:
- Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng dựng góc α khi biềt 1 TSLG của nó, kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế
Giải các bài toán có liên quan đến HTL trong tam giác vuông
II- Chuẩn bị của GV và HS
GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ (phần 4) có chỗ … để HS điền tiếp :bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
-Thớc thẳng, compa,eke, thớc đo độ ,phấn màu, máy tính
Trang 37HS : Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chơng 1, thớc kẻ, compa, eke, thớc đo
độ, máy tính bo túi
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết kết hợp kiểm tra
- Các học sinh khác làm ởdới và nhận xét
- Cần biết 2 cạnh hoặc 1cạnh và 1 góc nhọn)
- Các hệ thức tính các cạnhgóc vuông theo cạnhhuyền, cạnh góc vuông kia
và các tỉ số lợng giác
j
c b
a c
a b
b=a.sinB= a.cosCc=a.sinC=a.cosBb=c.tgB=c.cotgCc=b.tgC=b.cotg BBài 40:
Giáo viên vẽ lại hình trên
bảng cho học sinh dễ hiểu:
- Đọc đề bài 38
IA = IKtg500
IB =IK.tg(500+150 ) = Iktg650
Giáo án Hình Học 9 Giáo viên: Lê Thị Hà 37
Trang 3811 , 31 50 cos
- Trong ∆ FDE có:
sin 500=
DE FD
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà
Ôn tập lí thuyết và bài tập của chơng để tiết sau kiểm tra 1 tiết
Làm các bài tập 41,42 trang 96 SGK
- Làm các bài tập 87,88,90,93 trang 103, 104 SBT
V Rút kinh nghiệm tiết dạy:
1 Thông tin giáo án: Giáo án tự soạn
Kiểm tra chơng I
I- Mục tiêu:
- Thông qua bài kiểm tra giáo viên nắm đợc tình hình học tập và tiếp thu kiến thức
của HS trong chơng I từ đó có sự điều chỉnh, bổ sung, uốn nắn học sinh cả về nội
dung kiến thức và phơng pháp làm bài
II Ma trận đề kiểm tra:
Mức độ
Vận dụngThấp Vận dụngcao Tổng
Trang 39và biết mốiliên hệ giữa chúng
để giải bài tập
hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông
KN: Vận
dụng đợc các hệ thức trên vào giải các bài tập
Câu 1:Chọn câu trả lời đúng
a) ∆ABC vuông tại A có AB = 5cm; BC = 13cm độ dài đờng cao AH là:
B sinP =
RP
NP MN
c) Tam giác ABC có góc A bằng 900 biết AB = 3cm; AC = 4cm khi đó:
Giáo án Hình Học 9 Giáo viên: Lê Thị Hà 39
M
R
P
Trang 40Phần II: Tự luận
Câu 1: a) Hãy viết các tỉ số lợng giác sau đây thành tỉ số lợng giác của góc nhỏ hơn
450
Sin600; cos44032’; tg52018’; cotg83054’
b) Tính giá trị biểu thức: A = sin2 50 + sin2 150 + sin2 250 + ……… + sin2 850
Câu 2: Dựng góc nhọn α biết tgα =
4 3
Câu 3: Giải tam giác vuông ABC biết A = 900 và BC = 7 dm; B = 600
b) A = sin2 50 + sin2 150 + sin2 250 + ……… + sin2 850
= sin2 50 + sin2 150 + ………… + cos2 150 + cos2 50
= (sin2 50 + cos2 50) + …… + (sin2 350 + cos2 350) + sin2 450
= 1 + 1 + 1 + 1 +
2
1 = 2 9
Câu 2(2đ)Dựng góc vuông xOy Lờy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Ox,
lấy điểm A sao cho OA = 3 ; trên tia Oy, lấy điểm B sao cho OB = 4 Góc OBAbằng góc α cần dựng Thật vậy, ta có tgα = tg OBA =
OB
OA =
4 3
Câu 3: (2đ)
Ta có C = 900 – B = 900 – 600 = 300