THUYẾT MINH ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY I.TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ 1. Chọn động cơ. a.Xác định công suất đặt trên trục động cơ. Công suất của động cơ cần chọn phảI thoả mãn : Pđc >Pyc Pyc = Ptđ = Với : + Pyc là tải trọng yêu cầu đặt trên trục động cơ. + Ptđ là tải trọng tương đặt trên trục động cơ. + Pct là tải trọng tác dụng lên bộ phân công tác. Pct = = = 3,85 kw + ç là hiệu suất của toàn bộ truyền. ç=hol.hx.çol2.çot.çbr çk = 0,99 hiệu suất nối trục đàn hồi , çx = 0,96 hiệu suất bộ truyền xích , çol = 0,99 hiệu suất 1 cặp ổ lăn , çot = 0,93 hiệu suất 1 cặp ổ trượt , çbr = 0,97 hiệu suất bộ truyền bánh răng. ç = 0,99. 0,96. 0,992. 0,93. 0,97 = 0.815 + hệ số… = với Pi Ti = = = 0,905 Pyc = b.Xác định tốc độ của động cơ. Ta có : nsb = nct.usb Trong đó nsb là số vòng quay sơ bộ của động cơ nct là số vòmg quay của bộ phân công tác usb là tỉ số truyền sơ bộ nct = usb = usbh . usbn usbh là tỉ số truyền của hộp giảm tốc chọn usbh = 10 usbn là tỉ số truyền của bộ truyền xích chọn usbn g=2 usb = 10.2 = 20 nsb = 65,65. 20 = 1313 Chọn số vòng quay đòng bộ của động cơ là nđc = 1500 vòng/phút c.Chọn động cơ . Theo bảng P.13 [tkhdđ 1] vói Pyc = 4,275 và nđb = 1500 vòng/phút ta chọn đọng cơ có số hiệu 4A112M4Y3 có Pđc = 5,5 kw , và nđc = 1425 vòng/phút . 2.Phân phối tỉ số truyền. a.Tỉ số truyền chung uch = =uh .ung uch = Chọn ung = 2 uh = b.Phân phối tỉ số truyền Ta có uh = u1 .u2 Vì đây là hộp giảm tốc đồng trục nên ta phân phối tỉ số truyền theo kinh nghiệm u1 =u2 = Tính lại : u= c.Tính toán các thông số động học. - Công suất trục làm việc = 3,85 kw = 4,31 kw = 4,49 kw kw kw - Số vòng quay trên các trục: vòng/phút vòng/phút vòng/phút vòng/phút - Momen xoắn trên các trục : N.mm N.mm N.mm N.mm N.mm Trục Thông sốĐộng cơ123Công tác Tỉ số truyền u13,2943,2942 Công suất ( kw )4,774,674,494,313,58 Số vòng quay (vg/phút)14251425432,6131,365,67 Mômen xoắn T (N.mm)31967,3731297,1999120,43313412,78559882,75 II.TÍNH BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG. 1. Chọn vật liệu. Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất trong thiết kế ta chọn vật liệu 2 cấp bánh răng là như nhau. - bánh nhỏ : thép C45 , tôi cải thiện ,đạt độ rắn HB = 245, = 850 MPa , = 580 MPa. - bánh lớn : thép C45 , tôi cải thiện , đạt độ rắn HB = 230 , = 750 MPa , MPa 2. Xác định các ứng suất cho phép . Theo bảng 6.2 với thép C45 , tôi cải thiện đạt độ rắn từ 180 350 HB có : = 2HB + 70 , SH = 1,1 = 1,8 HB , SF = 1,75 - Bánh răng nhỏ HB1 = 245 , bánh lớn HB2 = 230 = 2HB1 + 70 = 2. 245 + 70 = 560 MPa = 1,8HB = 1,8. 245 = 441 MPa = 2HB + 70 = 2. 230 + 70 = 530 = 1,8HB = 1,8. 230 = 414 MPa - Theo công thứ 6.5 [tttkhdđ] : NHO = 30.HB2,4 NHO 1 = 30. 2452,4 = 1,6. 107 NHO 2 = 30. 2302,4 = 1,39.107 - Theo công thức 6.7 NHE = 60c NHE 2 = 60.n1.u1. = 60.1.( 13.0,5 + 0,83. 0,5) = 35,3.107 NHE 2 > NHO nên KHL 2 = 1 vì NHE 1 > NHE 1 , NHE 2 >NHO 1 nên NHE 1 > NHO1 KHL 1 =1 Theo công thức 6.1a : MPa MPa
Trang 1Thuyết Minh đồ án chi tiết máy
I.tính toán động học hệ dẫn động cơ khí
1 Chọn động cơ
a.Xác định công suất đặt trên trục động cơ
Công suất của động cơ cần chọn phảI thoả mãn :
Pđc >Pyc
Pyc = Ptđ = η
β Pct.
Với : + Pyc là tải trọng yêu cầu đặt trên trục động cơ
1 , 1 3500
= 3,85 kw + η là hiệu suất của toàn bộ truyền
η=hol.hx.ηol2.ηot.ηbr
ηk = 0,99 hiệu suất nối trục đàn hồi ,
ηx = 0,96 hiệu suất bộ truyền xích ,
t
t p
p
1
2 1
) ( với Pi ≈ Ti
t
t T
T
1 1 1
) (
β
mm mm
t
t T
T t
t T
T t
t T
1
2 1 2 1
1 2
1
) ( ) (
4 1 3600 8
3 5 ,
= 0,905
⇒ Pyc = 4 , 275
815 0
905 , 0 85 ,
Trang 2nct = 65 , 65
320 14 , 3
1 , 1 60000
1425 =
Chän ung = 2 →uh = 10 , 853
2
706 ,
706 , 21
2 1
=
=
u u
P P
η
Trang 3
97 , 0 99 , 0
31 , 4
3
br ol
P P
η
4 , 67
97 , 0 99 , 0
49 , 4
2
br ol
P P
η
4 , 77
99 , 0 99 , 0
67 , 4
=
′
k ol dc
P P
6 , 432
=
ng ct
10 55 ,
1 1
49 , 4 10 55 , 9 10 55 ,
2 2
31 , 4 10 55 , 9 10 55 ,
3 3
85 , 3 10 55 , 9 10 55 ,
Trang 4max
= 60.1 18000
294 , 3
σ
σ =
1 , 1
1 560
0 1 lim
⇒
H
HL H
1 530
0 2 lim
H
HL H
Trang 5- Víi cÊp nhanh sö dông r¨ng th¼ng nªn
H H
u
n c
6
max 1
1425 1
1 1 441
S
K K
σ
MPa [ ]σF2 = 236 , 5
75 , 1
1 1 414
S
K K
2 2
.
)
1 (
ba H
H a
w
u
K T u
K a
ψ σ
033 , 1 43 , 99120 )
1 294 , 3 (
2
Trang 65 , 2
10 cos 160 1 ) 1 (
cos
2 2
= +
= +
u m
chọn z1 = 29
) 95 29 ( 5 , 2 2
) (
→ β = 14,36o
c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo 6.33 ứng suất tiếp xúc trên bề mặi làm việc của răng là :
1
2
.
) 1 ( 2
w m w
m H H
M H
d u b
u K T Z Z
tg
) = arctg( 0
36 , 14 cos
48 , 13 cos
Trang 736 , 14 sin
1
36 , 14 cos )]
1 1 ( 2 , 3 88 , 1 [ cos )]
1 1 ( 2 , 3 88 , 1 [
z z z
160 2 1
2
= +
= +
=
m
w w
. 2
πd w n
m/s vì v < 2,5 m/s nên theo bảng 6.13 chọn cấp chính xác 9
g o
H . ăδ
Trong đó
δH = 0,002 là hệ số kể đến ảnh hởng của các sai số ăn khớp
go = 73 hệ số kể đến ảnh hởng của sai lệch các bớc răng bánh 1 và 2 →vH = 0,002.73.1,695
275 , 3
160 = 1,792 theo công thức 6.41 :
13 , 1 033 , 1 43 , 99120 2
48 , 74 32 792 , 1 1
2
.
2
α
β H H
w H
K K T
d b v
Theo 6.39
K H =K Hβ.K Hα.K Hv = 1 , 033 1 , 13 1 , 02 = 1 , 19
Trang 8VËy :
85 , 74 275 , 3 32
) 1 275 , 3 (
19 , 1 43 , 99120 2 77 , 0 72 , 1
165 2 1
2
= +
= +
, 76 3 , 3 33
) 1 3 , 3 (
43 , 99120 2 778 , 0 73 , 1
Trang 9d.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
Theo công thức 6.43 :
m d b
Y Y Y K T
w w
F F
F
.
.
1
β ε
165 = 5,38
37 , 1 0545 , 1 43 , 99120 2
74 , 76 33 38 , 5 1
2
.
2
β
β F F
w w F
K K T
d b V
- với εα = 1 , 7 → 0 , 59
7 , 1
1 1
99 cos 3
z
β Theo bảng 6.18 ta đợc : YF1 = 3,78
78 , 3 9115 , 0 59 , 0 1 43 , 99120
Y
F F
F
F
78 , 3
6 , 3 1 , 96
1
2 1
σ
Vậy bộ truyền đảm bảo độ bền uốn
e Kiểm tra răng về quá tải
1 max = =
=
T
T T
T
qt
Trang 10σH1max = σH. K qt = 463 , 8 1 , 5 = 568 MPa<[ ]σH max = 1260 MPa
Theo 6.49 :
σF1max = σF1.K qt = 96 , 1 1 , 5 = 144 , 15 MPa<[ ]σF2 max = 464 MPa
σF2max = σF2.K qt = 91 , 5 1 , 5 = 137 , 5 MPa<[ ]σF2 max = 360 MPa
→ bộ truyền đảm bảo độ bền uốn.
30 5 , 2 cos
99 5 , 2 cos
mz
βTheo công thức trong bảng 6.11
5 , 2
165 2 )
1 (
2 1
= +
= +
Trang 11- Khoảng cách trục:
aw1 = 161 , 25
2
) 99 30 ( 5 , 2 2
) ( 1 2
=
+
= +z z
165 ) (
5 ,
5 , 1 1000
995 , 0 1000
5 , 1 + =0,41
o
w
t tw
a
m z
16 , 21
9325 , 0 165
2
20 cos 5 , 2 ) 100 30 ( 2
cos cos
c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Trang 12) 1 (
2
w m w
m H H
m H
d u b
u K T Z Z
0 cos 2 2
sin
cos 2
1 ( 2 , 3 88 , 1 )) 1 1 ( 2 , 3 88 , 1
(
2 1
= +
−
= +
−
=
z z
165 2 1
2
+
= +
1
πd w n
m/sTheo b¶ng 6.13 víi v < 8 m/s chän cÊp chÝnh x¸c 7
Theo b¶ng 6.16 → go = 47
Theo b¶ng 6.15 → δH = 0 , 006
226 , 3
165 82 , 5 47 006 , 0
m
w o
H
u
a v g
09 , 78 75 , 24 74 , 11 1
2
1
w w H Hv
K K T
d b v K
→ K H =K HαK HβK Hv = 1 1 , 0175 1 , 34 = 1 , 36
09 , 78 226 , 3 75 , 24
) 1 226 , 3 (
36 , 1 19 , 31297 2 868 , 0 75 , 1
Trang 13Cấp chính xác động học là 7 , chọn mức chính xác tiêp xúc là 8 → cần gia công
Y Y Y K T
w w
ỳ F
F
.
2
1
1 1
1
β ε
σ =
Với
-Yε = 0 , 575
74 , 1
165 82 , 5 47 006 , 0
.
m
w o F
u
a v g
δ
1 038 , 1 19 , 31297 2
09 , 78 22 66 , 11 1
2
1
w w F Fv
K K T
d b v K
→KF = 1,038.1.1,31 = 1,36
82 , 41 5
, 2 09 , 78 22
67 , 3 1 575 , 0 36 , 1 19 , 31297
536 , 3 6 , 42
1
2 1
F
F F
Trang 14[ ]2 = 236 , 5 1 , 016 1 1 = 240
do σ <F1 [ ]σF1
σ <F2 [ ]σF2 nên bộ truyền thoả mãn điều kiện bền uốn
e Kiểm nghiệm răng về quá tải
σHmax = σH. K qt = 357 , 2 1 , 5 = 437 , 48 MPa<[ ]σH max = 1260 MPa
σF1max = σF1.K qt = 41 , 82 1 , 5 = 62 , 73 MPa<[ ]σF1 max = 464 MPa
σF2max = σF2.K qt = 41 , 32 1 , 5 = 61 , 98 MPa<[ ]σF2 max = 360 MPa
f Thông số cơ bản của bộ truyền cấp nhanh :
III.tính toán thiết kế bộ truyền xích.
Do có sự thay đổi về tỉ số truyền của bộ truyền trong nên cần tính lại tỉ số truyền của bộ truyền ngoài
Với u1 = 3,3 và u2 = 3,226 2 , 039
266 , 3 3 , 3
706 , 21 2
u
Trang 15- Sè vßng quay trªn c¸c trôc:
n1 =n dc = 1425 vßng/phót
431 , 82
3 , 3
82 , 431
86 , 133
=
ng ct
200
1
01 = =
n n
+ k lµ hÖ sè ®iÒu kiÖn sö dông xÝch
Trang 16kbt là hệ số kể đến ảnh hởng của bôi trơn , lấy kbt = 1 ( bôi trơn tốt ).
⇒ k = 1.1.1.1,2.1,25.1 = 1,5
Vậy ta có : Pt = 4,31 0,926.1,49 1,5 = 8,92
Theo bảng 5.5 với n01 = 200 vòng/phút chọn bộ truyền xích 1 dãy có bớc xích p
= 24,5 mm thoả mãn điều kiện bền mòn :
z z z p
a
2
2 1 2 2 1
4 ) (
) (
5 , 0
2
π
− + +
= ( ) ( )
1016 4
4 , 25 25
50 50 25 5 0 4 , 25
1016 2
2
2
π
− + +
z z z
z x
z z x
p − − + − − − − = 0 , 25 25 , 4 [ 118 0 , 5 ( 50 25 ) [ 118 0 , 5 ( 50 25 )] 2 2 (50 25) 2 ]
+
− = 1017,33 mm
Để xích không chịu lực căng qúa lớn cần giảm a một lợng bằng
86 , 133 25 15
Theo công thức 5.15 ta có :
s =
v o t
d F F F k
Q
+ +
Trang 17v = 1 , 53
60000
86 , 133 4 , 25 27 60000
31 , 4
kf là hệ số phụ thuộc độ võng f và vị trí của bộ truyền
lấy kf =2 ( bộ truyền nghiêng 1 góc 45o )
→ Fo = 9,81 2 2,6 1,014 = 51,72 N
72 , 51 02 , 5 99 , 2816
Vậy bộ truyền xích đảm bảo độ bền
4 Đờng kính đĩa xích
- Đờng kính vòng chia ( theo công thức 5.17 ):
d1 = ) 218,79
27 sin(
4 , 25 )
4 , 25 )
sin(
2
=
= π π
25
π)] = 213,17 mm
da2 = p[ 0,5 + cotg(
2
z
π)] = 25,4[ 0,5 + cotg(
50
π)] = 416,42 mm
- Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích theo công thức 5.18
0 , 47 ( . ) [ H]
d
vd d t r H
Ak
E F K F k
Kđ là hệ số tải trọng động , theo bảng 5.6 lấy Kđ = 1
E là môđun đàn hồi của ( MPa ) , với thép ta có E = 2,1 105
Trang 18A là diện tích chiếu cửa bản lề , mm2 , tra bảng 5.12 a đợc A = 180
mm2
1 180
10 1 , 2 ).
85 , 2 1 99 , 2816 ( 42 , 0 47 ,
Tơng tự , ta tính cho đĩa 2 ta đợc σH2 =481,5 < [ ]σH = 600 MPa
Vậy chọn vật liệu đĩa 2 giống đĩa 1
Trang 19- Tính sơ bộ đờng kính trục:
+ Theo bảng 1.4 với động cơ 4A112M có đờng kính dđc = 32 mm
vì trục vào nối khớp với động cơ nên
+ Đờng kính trục ra :
d3 = [ ] 0 , 2 20 42,8
78 , 313412 2
Chọn : k1 = 10 (mm) – khoảng cách giũa các chi tiết quay
k2 = 5 (mm) - khoảng cách từ mặt ổ mút đến thành trong của hộp
k3 = 20 (mm) – khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
h = 20 (mm) - chiều cao nắp ổ và đầu bulông
Chiều dài may ơ nối trục, bánh răng, đĩa xích :
Trang 20+ Lùc t¸c dông cña khíp nèi:
t k
3 , 0 2 , 0
19 , 31297 2 2
43 , 99120 2 2
39 , 12 cos
43 , 20
, 2583 β
α ω
Trang 21Ta cã hÖ ph¬ng tr×nh:
( )( )
− +
=
= + +
=
= +
−
=
=
− + +
) (
.
) 3 ( 0
) 2 ( 0
.
1 0
12 11 11
11 13 1 )
0
(
1 11 10
11 11 13 1 0
1 11 10
l l F l F l F M
F F F
F
l F l F M
F F F F
F
k x
t y
r y y y
y r
x
k t x x x
89
5 , 44 1 , 299
11
13 1
11 = − = − = −
→
l
l F
2 , 150
) (
12
13 1 12 11
→
l
l F l l F
Trang 22
( )( )
=
= +
− +
−
=
= + +
.
.
) 7 ( 0
) 6 ( 0
.
2
5 0
21 21 23 22 22 21 )
0
(
22 21 21 20
21 21 13 22
2 2 22 21 0
21 22 21 20
l F l F l F M
F F F F
F
l F l F
d F l F M
F F F F
F
x t
t y
r r y y y
y r
w a r
x
x t t x
74 , 76 5 , 567 5 , 44 1 , 299
2
12
23 22
2 2 22 21 21
d F l F
w a r
, 44 9 , 821
.
21
23 22 22 21
→
l
l F l F
=
=
− +
−
=
= +
− +
.
.
) 11 ( 0
) 10 ( 0
.
2
9 0
33 31
31 32 3 )
0
(
3 31 30
33 31
31
3 3 32 3 0
3 31 30
l F l F l F M
F F F F
F
l F l F
d F l F M
F F F F
F
xx x
t y
xy r y y
y
xy y
w a r
x
xx t x x
x
Trang 23(10) 2325 , 1
109
5 , 188 5 , 2091 5
, 54 3 , 2583
.
31
33 32
24 , 253 5 , 567 5 , 54 5 , 985
2
31
33
3 3 32 3 31
d F l F
w a r
Trang 245 Tính chính xác đờng kính các đoạn trục.
tdj j
7 , 36977
d12 = 16 , 7 mm
63 1 , 0
9 , 29617
d13 = 16 , 26 mm
63 1 , 0
27104
Xuất phát từ yêu cầu về độ bền ,lắp ghép và công nghệ ta chọn đờng kính các
đoạn trục nh sau:
Trang 25d21 = 28 , 37 mm
63 1 , 0
6 , 143803
d22 = 24 , 32 mm
63 1 , 0
8 , 89564
4 , 271423
d31 = 40 , 7 mm
25 , 53 1 , 0
6 , 359116
d32 = 39 , 45 mm
25 , 53 1 , 0
7 , 326994
Trang 26
j j j aj W M = = σmax σ , σmj = 0 Vì trục quay 1 chiều nên ứng suất thay đổi theo chu kỳ mạch động, do đó theo công thức 10.23 2 max j aj mj τ τ τ = = - Xác định các hệ số an toàn ở cá tiết diện nguy hiểm của trục Dựa theo kết cấu của trục và biểu đồ mômen tơng ứng ,có thể thấy các tiết diện sau đây là các tiết diện nguy hiểm cần đợc kiểm tra về độ bền : trên trục 1 là các tiết diện lắp bánh răng (1-1) , tiết diện lắp ổ lăn (1-2) và tiết diện nối trục (1-3); trên trục 2 là các tiết diện lắp bánh răng (2-1) và (2-2); trên trục 3 làcác tiết diện lắp đĩa xích (3-0), tiết diện lắp ổ lăn (3-1) và tiết diện lắp bánh răng (3-2) - Chọn lắp ghép: Các ổ lăn lắp trên trục theo k6 , lắp bánh răng , bánh đai ,nối trục theo k6 kết hợp với lắp ghép then Kích thớc của then , trị số của mômen cản uốn và mômen cản xoắn ứng với các tiết diện nh sau : Tiết diện Đờng kính trục bìh t1 W (mm) Wo (mm) 11 13 21 22 30 32 32
28
30
28
40
48
10ì8 8ì7 8ì7 8ì7 12ì8 14ì9 5
4
4
4
5 5,5
2647,5 1496,84 2290,1 1496,84 5364,4 9408,6
5864,4 3981,1 4940,9 3981,1 11647,6 20265,9
- Xác định các hệ số K odjvà Kτdj đối với các tiết diện nguy hiểm theo công thức (10.25) và (10.26)
Các trục đợc gia công trên máy tiện , tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt Ra
= 2,5 0,63 … àm , do đó theo bảng 10.8 , hệ số tập trung ứng suất do trạng thái
bề mặt Kx = 1,06
Không ding các biện pháp tăng bền bề mặt , do đó hệ số tăng bền K y= 1
Theo bảng 10.12 , khi ding dao phay ngón , hệ số tập trung ứng suất tại rãnh then ứng với vật liệu có σb= 600 MPa là Kσ= 1,76 vàKτ= 1,54
- Xác định các hệ số an toàn sσ( theo công thức 10.20 ) ,sτ( theo công thức 10.20 ) và hệ số s ( theo công thức 10.19)
2. 2
τ σ
τ σ
s s
s s s
+
=
Kết quả tính toán hệ số an toàn đối với các tiết diện của 3 trục đợc ghi vào bảng sau:
Tiết
diện mmd Tỉ số Kσ / εσdo Tỉ số Kτ / ετdo Kσd Kτd sσ sτ s
Trang 27rãnh then căngLắp Rãnh then căngLắp 11
2,06 2,06 2,06 2,06 2,06 2,06 2,06 2,06
1,67 1,59 1,90 1,90 1,86 1,97 1,84 2,01
1,64 1,64 1,64 1,64 1,64 1,64 1,64 1,64
2,12 2,12 2,12 2,12 2,12 2,12 2,12 2,12
1,73 1,70 1,96 1,96 1,92 2,03 1,90 2,07
18,0 9 40,7 _ 2,68 10,79 _ 5,12 6,51
37,3 30,7 22,4 8,34 7,11 6,02 9,17 10,2
16,28 24,5 22,4 2,55 5,94 6,02 4,47 5,49 Kết quả ghi trong bảng cho thấy các tiết diện nguy hiểm trên cả 3 trục đều
đảm bảo an toàn về mỏi
7.Tính kiểm nghiệm then.
Các tiết diện trục dùng mối ghép then kiểm tra mối ghép về độ bền dập theo công thức ( 9.1 ) :
[ ]d
t d
t h dl
và độ bền cắt theo công thức (9.2) :
[ ]c
t c
b dl
c
τ(MPa)32
31297,1999120,4399120,43313412,78
20,37 55,06 65,2 59,22
6,1 20,6 24,58 14,8
Ta nhận thấy các vị trí lắp then tại bánh răng trục 2 và 3 đều không thoả mãn
điều kiện bền dập , do đó ta có thể sử dụng 2 then đặt cách nhau 180o , khi đó mỗi then có thể tiếp nhận 0,75T , tính lại ứng suất bền dập và bền cắt tại các vị trí ta đợc :
Tại vị trí (2-1) d=30 mm có: σd= 41,29 MPa , τc= 15,45 MPa
Tại vị trí (2-2) d=28 mm có: σd= 448,9 MPa , τc= 18,44 MPa
Tại vị trí (3-0) d=48 mm có: σd= 44,41 MPa , τc= 11,1 MPa
Vậy các mối ghép then đều đảm bảo độ bền dập và độ bền cắt
Trang 28V.tính chọn ổ lăn.
1.Chọn ổ lăn trên trục I
a Tính lại phản lực ở các gối đỡ khi đổi lại chiều của lực Fk
Gọi F x′ 10và F x′11 là các phản lực tại các ổ lăn khi đổi chiều Fk
′ +
=
= + +
′ +
.
) 1 ( 0
) 12 11 11
11 13 1
1 11 10
l l F l F l F
M
F F F F
F
k x
t
y
k t x x
89
) 5 , 79 89 (
2 , 150 5 , 44 9 , 821 (
.
11
) 12 11 13
Trang 29Theo công thức 11.3 với Fa = 0 , tải trọng qui ớc
Q = (X.V.F r10 +YF a).k t k d
Trong đó
V là hệ số kể đến vòng nào quay ,vì vòng trong quay nên V=1
X là hệ số tải trọng hớng tâm , ổ lăn chỉ chịu lực hớng tâm nên X = 1
kt là hệ số kể đến ảnh hởng của nhiệt , kt =1 ( nhiệt độ t < 100)
kđ là hệ số đặc tính tải trọng , kđ = 1,5 ( tải trọng va đập vừa )
m h
hmm m mm m
i i
m i
L
L Q
Q L
L Q
Q L
L Q
Q Q L
L
1
2 1 1
1 1
1 ( ) ( ) ( )
.
+ +
h m h
hmm m mm
L
L T
T L
L T
T L
L T
T
1
2 1 1
1 1
4 1 60 60 8
3 5
60
Trang 30→ theo bảng P2.12 Tại các tiết diện lắp ổ lăn của trục I chọn loại ổ bi đỡ chặn
1 dãy cỡ trung hẹp kí hiệu 46305 có C = 21,10 kN , Co = 14,9 kN
b.Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động
Theo công thức 11.3 , tải trọng qui ớc
1
4 , 1317
1
9 , 1884
21
21
Trang 3160
, 1317 28 , 0 3 , 1937
Trang 32→ theo bảng P2.7 Tại các tiết diện lắp ổ lăn của trục III chọn loại ổ bi đỡ 1 dãy cỡ nhẹ kí hiệu 209 có C = 25,7 kN , Co = 18,1 kN
b.Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động
Theo công thức 11.3 , tải trọng qui ớc
1
5 , 567
1
5 , 567
60
, 567 5 , 0 4 , 3388 6
Trang 33Do đó Q t =F r10 = 3 , 38 kN <C0 = 18 , 1 kN
Vậy ổ đã chọn đảm bảo khả năng tải tĩnh
VI.Chọn kết cấu vỏ hộp
1 Quan hệ kích thớc của các phần tử cấu tạo nên vỏ hộp giảm tốc đúc :
Tên gọi Biểu thức tính toán
Chiều dày khi không có phần lồi S 1
Bề rộng mặt đế hộp , K 1 và q SK11 = (1,3 1,5)d= 3d 1 = 60 mm… 1 = 30 mm
và q ≥ K 1 + 2 δ =76 chọn q = 80 mm Khe hở giũa các chi tiết:
Giữa bánh răng với thành trong của hộp
Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp
Giữa các mặt bên với nhau
300 500 300
2.Một số kết cấu khác liên quan đến cấu tạo vỏ hộp
- kết cấu gối đỡ trong lòng hộp : đối với hộp giảm tốc đòng trục cần thiết kế gối
đỡ trục trong lòng hộp, với kết cấu có tiết diện hình chữ T có chiều dày
δ2 = ( 0 , 6 ữ 0 , 8 ) δ = 6 mm
- Bulông vòng :
Trang 34Víi a = 165 mm tõ b¶ng 18-3a vµ 18-3b ta chän bul«ng vßng M10 víi c¸c th«ng sè :
d1 =45 mm , d2 = 25 mm, d3 = 10 mm, d4 =25 mm, d5 =15 mm, h = 22 mm,
h1 = 8 mm , h2 = 6 mm, l ≥ 21 mm
- Nót th«ng h¬i : theo b¶ng 18-6 chän nót th«ng h¬i cã kÝch thíc M27×2
- Nót th¸o dÇu : theo b¶ng 18-7 chän nót th¸o dÇu trô cã kÝch thíc M20×2