MỤC LỤC I.TÍNH ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG2 1.Chọn động cơ2 2.Phân phối tỉ số truyền3 3.Xác định công suất, mômen và số ṿng quay trên các trục3 II.THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN4 1.Thiết kế bộ truyền bánh răng4 2.Thiết kế bộ truyền trục vít10 3.Thiết kế bộ truyền ngoài17 III.THIẾT KẾ TRỤC, LỰA CHỌN Ổ LĂN VÀ KHỚP NỐI21 1.Sơ đồ phân tích lực chung21 2.Thiết kế trục22 3.Chọn then41 4.Chọn ổ lăn42 5.Chọn khớp nối50 IV.TÍNH TOÁN VÀ CHỌN CÁC YẾU TỐ CỦA VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC51 1. Các kích thước của vỏ hộp giảm tốc51 2. Một số chi tiết khác53 V.BÔI TRƠN VÀ ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP55 1.Bôi trơn các bộ truyền trong hộp55 2.Bôi trơn ổ lăn55 3.Điều chỉnh ăn khớp56 VI.BẢNG KÊ KIỂU LẮP VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP57 TÀI LIỆU THAM KHẢO59 I.TÍNH ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG 1.Chọn động cơ vCông suất Công suất động cơ chọn cần thỏa măn yêu cầu: Pđc > Pyc với Pyc = Ptđ = Pct Ta có: Pct = (kW) Từ công thức 2.9[1] ta có: Với Theo bảng 2.3[1] ta có: Với lần lượt là hiệu suất của cặp ổ lăn, ổ trượt, xích, cặp bánh răng và cặp trục vít – bánh vít. Hiệu suất nối trục di động Vậy ç = 0,99 . 0,99 . 0,993 . 0,96 . 0,97 . 0,8 = 0,71. Do đó: Pyc = (kW). vXác định sơ bộ số ṿng quay động cơ điện Theo công thức 2.16[1] nct=(ṿng/phút) Theo công thức 2.15[1], tỉ số truyền sơ bộ của hệ thống dẫn động là: usb= usbhộp. usbxích= usbbánh răng. usbtrụcvít. usbxích Từ bảng 2.4[1] chọn usbbánh răng =2; usbtrụcvít = 20; usbxích = 2; usb = 2.20.2 = 80. Theo công thức 2.18[1] số ṿng quay sơ bộ động cơ là: nsb = usb . nct = 80.35,49 = 2839 (ṿng/phút) Vậy chọn số ṿng quay đồng bộ động cơ là nđb = 3000 (ṿng/phút) Từ bảng P1.1[1] với Pyc = 6,19 kW, nđb = 3000 (ṿng/phút) Ta chọn động cơ có kư hiệu K160S2 có Pđc = 7,5kW, nđc = 2935 ṿng/phút, dđc = 38 mm 2.Phân phối tỉ số truyền vTỉ số truyền chung Ta có công thức tính tỉ số truyền chung: uch = = uhộp . ungoài chọn sơ bộ ungoài = 2 uhộp = vPhân phối tỉ số truyền Theo công thức kinh nghiệm, tỉ số truyền của trục vít trong bộ truyền bánh răng – trục vít trong khoảng (10 – 20), chọn utrục vít = 17 ubánh răng = Khi đó ungoài = 3.Xác định công suất, mômen và số ṿng quay trên các trục Kí hiệu: Trục 1 là trục nối bánh răng – động cơ Trục 2 là trục trục vít nối bánh răng Trục 3 là trục bánh vít Ta có: (kW) (kW) (kW) (kW) n1 = nđc = 2935 (ṿng/phút) n2 = n3 = nct = (N.mm) (N.mm) (N.mm) (N.mm) (N.mm) Ta có bảng sau: Trục Thông sốĐộng cơ123Công tác Tỉ số truyền u12,43172,00 Công suất P, kW6,896,756,485,134,88 Số ṿng quay n, ṿng/phút2935293512087135,5 Momen xoắn T, N.mm2241921963512286900211313159 II.THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 1.Thiết kế bộ truyền bánh răng Các thông số bộ truyền bánh răng u1 = 2,43 P1 = 6,75 kW P2 = 6,48 kW n1 = 2935 ṿng/phút, n2 = 1208 ṿng/phút T1 = 21936 N.mm, T2 = 51228 N.mm a.Chọn vật liệu Do bánh răng chế tạo không có yêu cầu ǵ đặc biệt nên chọn vật liệu là thép. Bộ truyền chịu công suất trung b́nh , ta dùng thép nhóm ². Với bánh nhỏ (bánh 1), chọn thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB241...285 có ób1 = 850 MPa, óchảy1 = 580 MPa Với bánh lớn (bánh 2), chọn thép 45 ,tôi cải thiện đạt độ rắn HB192...240 có ób2 = 750 MPa, óchảy2 = 450 MPa b.Xác đinh ứng suất cho phép Theo công thức 6.1[1], 6.1[2], ứng suất cho tiếp xúc cho phép [óH] và ứng suất uốn cho phép [óF] xác định như sau: Chọn sơ bộ =1 = 1 Do đó ta có: Theo bảng 6.2[1], với thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn 180...350 HB th́ = 2HB + 70, SH = 1,1; = 1,8HB; SF = 1,75. Chọn độ rắn bánh nhỏ HB1 = 245, bánh lớn HB2 = 230 Khi đó = 2HB1 + 70 = 245.2 + 70 = 560 MPa = 1,8HB1 = 1,8.245 = 441 MPa = 2HB2 + 70 = 2.230 + 70 = 530 MPa =1,8HB2 = 1,8.230 = 414 MPa Theo công thức 6.5[1] ta có: NHO = 30. NHO1 = 30. = 30.2452,4 = 1,6.107 NHO2 = 30. = 30.2302,4 = 1,39.107
Trang 1MỤC LỤC
I TÍNH ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG 3
1 Chọn động cơ 3
1 Chọn động cơ 3
2 Phân phối tỉ số truyền 4
2 Phân phối tỉ số truyền 4
3 Xác định công suất, mômen và số vòng quay trên các trục 4
3 Xác định công suất, mômen và số vòng quay trên các trục 4
II THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 5
1 Thiết kế bộ truyền bánh răng 5
1 Thiết kế bộ truyền bánh răng 5
2 Thiết kế bộ truyền trục vít 11
2 Thiết kế bộ truyền trục vít 11
3 Thiết kế bộ truyền ngoài 17
3 Thiết kế bộ truyền ngoài 17
III THIẾT KẾ TRỤC, LỰA CHỌN Ổ LĂN VÀ KHỚP NỐI 22
1 Sơ đồ phân tích lực chung 22
1 Sơ đồ phân tích lực chung 22
2 Thiết kế trục 23
2 Thiết kế trục 23
3 Chọn then 42
3 Chọn then 42
4 Chọn ổ lăn 43
4 Chọn ổ lăn 43
5 Chọn khớp nối 51
5 Chọn khớp nối 51
IV TÍNH TOÁN VÀ CHỌN CÁC YẾU TỐ CỦA VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC 52
1 Các kích thước của vỏ hộp giảm tốc 52
1 Các kích thước của vỏ hộp giảm tốc 52
2 Một số chi tiết khác 54
2 Một số chi tiết khác 54
V BÔI TRƠN VÀ ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP 56
1 Bôi trơn các bộ truyền trong hộp 56
1 Bôi trơn các bộ truyền trong hộp 56
2 Bôi trơn ổ lăn 56
2 Bôi trơn ổ lăn 56
3 Điều chỉnh ăn khớp 57
3 Điều chỉnh ăn khớp 57
Trang 2VI BẢNG KÊ KIỂU LẮP VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP 58 TÀI LIỆU THAM KHẢO 60
Trang 39,08
37,08
2 2 1
=
ck
t T
T t
t
β
Từ công thức 2.9[1] ta có:
br tv x ot ol
Kη η η η ηη
η= 3
Với
Theo bảng 2.3[1] ta có:
99,0
=
ol
99,0
=
ot
96,0
9,0.88,4
65,0.60000
Trang 4⇒usb = 2.20.2 = 80.
Theo công thức 2.18[1] số vòng quay sơ bộ động cơ là:
nsb = usb nct = 80.35,49 = 2839 (vòng/phút)Vậy chọn số vòng quay đồng bộ động cơ là nđb = 3000 (vòng/phút)
Từ bảng P1.1[1] với Pyc = 6,19 kW, nđb = 3000 (vòng/phút)
Ta chọn động cơ có ký hiệu K160S2 có
Pđc = 7,5kW, nđc = 2935 vòng/phút, dđc = 38 mm
4,12
u
u ×
=
=
Phân phối tỉ số truyền
Theo công thức kinh nghiệm, tỉ số truyền của trục vít trong bộ truyền bánh răng – trục vít trong khoảng (10 – 20), chọn utrục vít = 17
⇒ubánh răng = 2,43 2,5
17
35,41
<
=
Khi đó ungoài = 2,00
17.43,2
7,
65,0.7500
.1000
x ol x
ot
P P
η η η
48,699,0.8,0
13,5
3
tv ol
P P
η
75,699,0.97,0
48,6
2
br ol
P P
η
Trang 575,6
1
K ol đc
P P
43,2
75,6.10.55,9
10.55,9
6
1
1 6
48,6.10.55,9
10.55,9
6
2
2 6
13,5.10.55,9
10.55,
3
3 6
89,6.10.55,9
10.55,
,35
88,4.10.55,9
10.55,
II THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
1 Thiết kế bộ truyền bánh răng
Các thông số bộ truyền bánh răng
Trang 6a Chọn vật liệu
Do bánh răng chế tạo không có yêu cầu gì đặc biệt nên chọn vật liệu là thép Bộ truyền chịu công suất trung bình , ta dùng thép nhóm І
Với bánh nhỏ (bánh 1), chọn thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB241 285
có σb1 = 850 MPa, σchảy1 = 580 MPa
Với bánh lớn (bánh 2), chọn thép 45 ,tôi cải thiện đạt độ rắn HB192 240
có σb2 = 750 MPa, σchảy2 = 450 MPa
b Xác đinh ứng suất cho phép
Theo công thức 6.1[1], 6.1[2], ứng suất cho tiếp xúc cho phép [σH] và ứng suất uốn cho phép [σF] xác định như sau:
[ ] R V XH HL
H
o H
Trang 71
1 2
n ct N
8
37,08
5.143,2
293520000
1
1,1
1
560
1 1 lim
1,1
1
530
2 2 lim
5.1
1
1 2
n ct N
8
37,08
5.143,2
293520000
1
75,1
1.1
441
1 1
75,1
1.1
414
2 2
Trang 8 Xác định sơ bộ khoảng cách trục
Theo công thức 6.15a[1] ta có:
H a
w
u
K T u
K a
ψ σ
β
1 2
1 1
=
β
H
K : hệ số kể đến sự phân bố không đồng đều tải trọng trên chiều rộng
vành răng Theo bảng 6.7[1], với ψbd=0,55 ⇒ K Hβ = 1,02
Vậy
3,0.43,2.8,481
02,1.219631
43,25,
Xác định số răng
Số răng bánh nhỏ là:
z1 = ( ) 1,5(2,43 1) 34,98
90.21
21 1
+
=+
u m
1= =
u
Đường kính vòng lăn bánh nhỏ là:
( )mm u
a
143,2
90.21
21
1
+
=+
12
u b
u K T d
Z Z
w
H M H
ω
β ε
Trong đó:
ZM : hệ số kể đến cơ tính vật liệu
Vật liệu là thép có ZM = 275 MPa1/3
Trang 9ZH : hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
α
2sin
12,388,1112 1
3
75,14
60000
2935.5,52.14,360000
143,226,1.02,1.21963
25
,52
87,0.76,1.274
=
+
=σ
-Ứng suất tiếp xúc cho phép
Vậy vật liệu làm răng thoả mãn điều kiện về độ bền tiếp xúc
Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Theo công thức 6.43[1] ta có:
1 1 1
1 1
1
2
F F
F
Y Y Y K T
σ
σ
ω ω
β
=
Trang 101 =
-Yβ = 1 (răng thẳng)
-YF1,YF2 : hệ số dạng răng Theo bảng 6.18[1] ta có
YF1 = 3,77 YF2 = 3,61-KF = K FαK FβK Fv
77,3.1.57,0.02,1.62,1.1.21963
2
σTheo công thức 6.44[1] ta có:
(MPa)
Y
Y F
F F
77,3
61,3.82
1
2 1
σ[σF1] =252 MPa, [σF2] = 263,5 MPa
=> σF1 < [σF1] , σF2 <[σF2]
=> cặp bánh răng thoả mãn điều kiện về mỏi
Kiểm nghiệm răng về quá tải
Theo công thức 6.48[1] với Kqt = max =1,4
T
T
81,5134
,1.25,
Vậy bộ truyền thoả mãn điều kiện về quá tải
e Các thông số của bộ truyền là
Trang 11da2 = d2 + 2m1 = 127,5+2.1,5 =130,5 (mm)-Đường kính vòng lăn dω1 = 52,5 (mm)
dω2 = dω1.u=52,49.2,43=127,5 (mm)-Đường kính vòng đáy răng df1=d1–2,5.m1 = 52,5 -2,5.1,5=48,75 (mm)
Ứng suất tiếp xúc cho phép
Theo bảng 7.2[1], với bánh vít làm bằng đồng thanh không thiếc
ЬpЖH10-4-4
Ứng suất uốn cho phép
Theo công thức 7.6[1] ta có:
Trong đó [σFO]: ứng suất uốn cho phép với 106 chu kỳ
Bộ truyền quay 1 chiều, theo công thức 7.7[1] ta có:
[ ] σFO =o,25.σb +0,08σch =0,25.600+0,08.200=166(MPa)
KFL: hệ số tuổi thọ Theo công thức 7.9[1] ta có:
9
610
T t
u
n t
n T
m
i i
i
60
9 3
3 2
2 3
9 max 3 3
=> NHE = 9 9 54,58.106
8
37,08
51.2000017
1280
108
Trang 122 2
170
q
K T z
q z
H
+
.34
17010
175.22
2
+
=+q z
105,08
174
5,
Trang 13ω
γ
πcos.60000
2
2n d
v s =Với dω2 = m2(q + 2x) = 8.(10 - 2.0,125) = 78 (mm)
5,0.210
22
o arctg
x q
z
=+
=+
Do đó:
3,10cos.60000
1208.78.14,
=
Do vậy ta phải chọn lại vật liệu
Sử dụng đồng thanh thiếc ЬрОЦС5-5-5 có σb= 245 MPa, σch = 90 MPa
8
710
T t
u
n t
n T
m
i i
i
60
4 3
3 2
2 3
4 max 3 3
=> NHE = 4 4 6,46.107
8
37,08
51.2000017
1280
Trong đó [σFO]: ứng suất uốn cho phép với 106 chu kỳ
Bộ truyền quay 1 chiều, theo công thức 7.7[1] ta có:
Trang 14[ ] σFO =o,25.σb +0,08σch =0,25.245+0,08.90= 68,45(MPa)
9
610
T t
u
n t
n T
m
i i
i
60
9 3
3 2
2 3
9 max 3 3
=> NHE = 9 9 54,58.106
8
37,08
51.2000017
1280
108
2
q
K T z
q z
H
+
,174.34
17010
aω
Theo tiêu chuẩn chọn m2 = 8
Trang 15Do đó a m (z q) ( ) 176( )mm
2
1034.8
180
5,
2
2n d
v s =Với dω2 = m2(q + 2x) = 8.(10 + 2.0,5) = 88 (mm)
5,0.210
22
o arctg
x q
z
=+
=+
Do đó:
(m s)
3,10cos.60000
1208.88.14,
=Theo bảng 7.6[1], với vt = 5,56 (m/s), chọn cấp chính xác cho bộ truyền trục vít là cấp 7
Với vt = 5,56 m/s, cấp chính xác 7, tra bảng 7.7[1] ta được KHv = 1,05
=
max 3 3
3
2 11
T
T z
37,08
51186
341
=
β
H K
Theo công thức 7.23[1]:
KH = KHvKHβ = 1,05.1,007= 1,06Theo công thức 7.19[1] ta có:
(MPa)
q
K T a
q z z
H
10
06,1.690021180
103434
σσσ
Trang 16Vậy bộ truyền thoả mãn điều kiện độ bền tiếp xúc
Kiểm nghiệm độ bền uốn
Theo công thức 7.26[1]
n
F F
F b d m
K Y T
σ
2 2 2 3.4,1
06,1.63,1.690021
4,1
j Các thông số cơ bản của bộ truyền
da2 = m(z2 + 2+ 2x
= 8.(34 + 2 + 2.0,5) = 296 (mm)-Đường kính vòng đáy df1 = m(q – 2,4)=8.(10–2,4)=60,8 (mm)
df2 = m(z2 -2,4 + 2x)
=8.(34 – 2,4 + 2.0,5) = 260,8 (mm)
Trang 17-Đường kính ngoài bánh vít daM2 =da2+1,5m=296 +1,5.8=308 (mm)
k Tính nhiệt
Bộ truyền lắp thêm quạt nguội ở đầu trục vít
Vậy theo 7.32[1], diện tích thoát nhiệt cần thiết của hộp giảm tốc là:
( ) ( )
P A
−+
+
−
=
βψ
η3,01
7,0
1
3.7,08
5.111
=+
=
=
t iti
ck
β
-ψ : hệ số kể đến sự thoát nhiệt qua đáy hộp, lấy ψ = 0,25-[td]: nhiệt độ cao nhất cho phép của dầu, lấy [td] = 90o
-to: nhiệt độ môi trường, lấy to = 20o
-Ktq: hệ số toả nhiệt phần bề mặt hộp được quạtVới n2 = 1208 vòng/phút => Ktq = 24
-Kt = 13 W/m2.oC-η: hiệu suất bộ truyền Theo công thức 7.22[1]
(10,3 2,1) 0,79
3,1095
2090.13,1.24.3,025,01.13.7,0
48,6.79,01.1000
m
−+
+
−
=
3 Thiết kế bộ truyền ngoài
Ta có bảng thông số của bộ truyền
u = 2
P3 = 5,13 kW
n3 = 71 vòng/phút
l Chọn loại xích
Do vận tốc thấp, tải trọng trung bình nên ta dùng xích con lăn
m Xác định các thông số của bộ truyền xích
Trang 18kđ: hệ số kể đến tải trọng động, bộ truyền làm việc êm, chọn kđ = 1
kc: hệ số kể đến chế độ làm việc bộ truyền, bộ truyền làm việc 2 ca,
a
p z z z
z p
a
2
2 1 2 2
1
42
2
π
−+
++
=
12704
75,3128562
562875
,31
1270.2
2
2π
−+
++
Lấy số mắt xích chẵn xc = 122
Theo công thức 5.13[1], tính lại khoảng cách trục:
Trang 19+
−
2 1 2
2
z z z
z x
z z x
p
c c
−+
+
−
256
285,01222
56281224
75,31
π
=1262 (mm)
Để xích không phải chịu lực căng quá lớn, giảm a một lượng
∆a = 0,003a = 0,003.1262 = 4 (mm)Vậy a = 1258 mm
Số lần va đập của xích
Theo ct 5.14[1], ta có số lần va đập I của bản lề xích trong 1 giây:
122.15
71.2815
1
x
n z
Theo bảng 5.9[1], với p = 31,75 thì [i] = 25
,1
13,51000
Fv: lực căng do lực li tâm sinh ra
Ta có Fv = qv2 = 3,8.1,052 =4,19 (N)
Fv : lực căng do trọng lượng nhánh xích bị động gây ra với Fv= 9,81kfqa
trong đó kf: hệ số phụ thuộc độ võng f của xích, lấy kf = 4
⇒Fv = 9,81.4.3,8.1,258 = 187,58 (N)
Vậy
19,458,1874891
.2,1
++
=++ o v
Trang 2031 π = (mm), d2= 566,54
56sin
75,
T r H
Ak
E F k F k
2
1
E E
Trang 211.262
10.1,295,21.4981.38,047,
=σNhư vậy dùng thép 45 tôi cải thiện, đạt độ rắn HB210, ứng suất tiếp xúc cho phép là [ ]σH = 600 Mpa.
d2 = 566,54 mm+Đường kính vòng đỉnh da1 = 297,81 mm
da2 = 581,52 mm+Đường kính vòng đáy răng df1 = 264,48 (mm)
df2 = 547,3 (mm)
Trang 22III THIẾT KẾ TRỤC, LỰA CHỌN Ổ LĂN VÀ KHỚP NỐI
1 Sơ đồ phân tích lực chung
Trang 232 Thiết kế trục
a Tính các lực tác dụng lên trục do chi tiết quay
( ) ( ) ( ) ( ) ( )N tg
tg F F
F
N d
T F
F
N d
T F
F
N
F F
F
N d
T F
F
t r r
bánhvít a
t
trucvit a
t
t r
r
t t
4753
,11cos
20.1281cos
5111270
690021
22
128180
51228
22
89020
cos
837cos
8375
,52
21963
22
3 4 3
3 3
4
2 4
3
1 2
1
1
1 2
Trang 24 Sơ đồ tính chiều dài các đoạn trục
b
k h k
k l
Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực
Dựa vào bảng 10.13[1] và 10.14[1] ta tính được khoảng cách giữa các gối
đỡ và điểm đặt lực như sau:
Từ công thức 10.10[1],10.11[1],10.13[1] ta có:
Chiều dài mayơ nửa khớp nối:
lm12 = (1,4÷2,5)d1 = (1,4÷2,5).30 = 42 ÷ 75 Chọn lm12 = 50 mmChiều dài mayơ bánh răng trụ:
lm13 = (1,2÷1,5)d1 = (1,2÷1,5).30 = 36 ÷ 45 Chọn lm13 = 40 mmKhoảng côngxôn trên trục 1:
lc12 = 0,5(lm12 + b01) + k3 + hn = 0,5.(50 + 19) + 15 +15 = 64,5 mmKhoảng cách từ ổ trục đến bánh răng thứ nhất là:
l13 = 0,5(lm13 + b01) + k1 + k2 = 0,5(40 + 19) + 10 + 10 = 49,5 mm Với: k3 là khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ,
Trang 25 Xác định phản lực tại các gối đỡ:
F
F F
F F
00
13 1 11 2 12
11 2 13
1
1 1 2
1 2 1
1
1
=
−+
=
∑
l F l F l
F F
m
l F l F F
m
F F F
F F
F F
F F
t x
k kx
O
y r
ky O
t x x
k kx
r y y ky
y
x
( )
( ) ( ) ( )
F F
N F
F F F
N l
l F l
F F
N l
l F F
y r y
x k t x
t k
x
r y
445445
890
143527
167837
52799
5,49.8375
,64.167
44599
5,49.890
2 1
1
2 1
1
11
13 1 12 2
11
13 1 2
Trang 26 Ta có biểu đồ mômen uốn xoắn:
F F
y1
x1 r1
t1
x2 y2 k
Trang 27 Xác định đường kính các đoạn trục
Mômen uốn tương đương tại các tiết diện trục 1 là:
Theo ct 10.15[1], 10.16[1] ta có:
( ) ( )
( )
075
,0
3908421963
.75,02608722028
75,0
2185921963
.75,0107720
75,0
1902121963
.75,075
,0
2 13
2 13
2 13 13
2 2
2
2 12
2 12
2 12 12
2 2
2 11
2 11
2 11 11
2 2
10
2 10
2 10 10
=+
+
=
=+
+
=
++
=
=+
+
=
++
=
=
=+
+
=
T M
M M
Nmm
T M
M M
Nmm
T M
M M
Nmm T
M M
M
y x
tđ
y x
tđ
y x
tđ
y x
tđ
Từ công thức 10.17[1] ta có:
[ ]
31,
0 σtđ
M
d =Vật liệu là thép 45 có σb = 600 MPa, đường kính trục sơ bộ là d1 = 30 mm, theo bảng 10.5[1] có [σ] = 63 MPa
Do đó ta có:
( ) ( ) ( )
0
37,1863.1,039084
13,1563.1,021859
5,1463.1,019021
13
3 12
3 11
3 01
mm d
mm d
Xuất phát từ yêu cầu về công nghệ, lắp ghép và độ bền, ta chọn đường kính các đoạn trục 1 như sau:
d10 = 32 mm, d12 = 38 mm, d11 =d13 = 35 mm
Ta có kết cấu trục 1 như hình vẽ
Kiểm nghiệm
Kiểm nghiệm về độ bền mỏi
Dựa vào biểu đồ mômen trục 1, ta kiểm nghiệm tại tiết diện 12 là tiết diện nguy hiểm của trục 1
Theo công thức 10.19[1], trục thoả mãn về bền mỏi nếu:
[ ]s s
s
s s
+
=
2 2
τ σ
τ σ
Trong đó s là hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất pháp
Trang 28sτ là hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất tiếpTheo công thức 10.20[1], 10.21[1] ta có:
m a
d
m a
d
k s
k s
τψττ
σψσσ
τ τ
τ
σ σ
Với σ-1 , τ-1 : giới hạn mỏi uốn và mỏi xoắn ứng với chu kỳ đối xứng
Trục làm bằng thép 45 có σb = 600 MPa Do đó:
σ-1 = 0,436.σb = 0,436.600 = 261,6 MPa
τ-1 = 0,58.σ-1 = 0,58.261,6 = 151,73 MPa
σa,τa : biên độ của ứng suất pháp và ứng suất tiếp
σm,τm : trị số ứng suất trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp
Do trục quay, theo công thức 10.22[1] ta có:
0,
σTheo bảng 10.6[1] ta có:
( )
( )
d
t d bt d W
d
t d bt d
W
232
2 1 1
3
2 1 1
Theo bảng 9.1[1] với d12 = 38 mm, tra được then có t1 = 5 mm, b = 10 mm
mm W
mm W
a
o
64,114668
2338319135
1005238
.2
5385.1016
38
466838
.2
5385.1032
38
2 2
3 2
3
3 2
Trục quay 1 chiều, ứng suất thay đổi theo chu kỳ mạch động
=> τm = τa = 2 = 221963.10052 =1,09
o W T
d K
Kσ τ hệ số theo công thức 10.25[1], 10.26[1] ta có:
Trang 29x d
y
x d
K
K K K
K
K K
σ
σ σ
εε
Theo bảng 10.8[1], 10.9[1] chọn được:
Kx = 1,06 (trục gia công trên máy tiện với Ra = 2,5 0,63)
Ky = 1 ( không tăng bền bề mặt):
, τ
ε hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục Theo bảng 10.10 ta có: εσ =0,85;ετ =0,74
Kσ, Kτ : hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn, xoắn
Theo bảng 10.12[1], dùng dao phay ngón ta tra được:
54,1
07,285,0
76,1
ε
ε
K K
14,21
106,108,2
13,21
106,107,2
=
−+
=
=
−+
=
=+
=
⇒
65009,1.14,2
73,151
7,100.05,046,11.13,2
1,261
τ
σ
s
s
Trang 30=>s = >[ ]s
+
7,1065
7,10.65
2 2
Do vậy trục 1 thoả mãn điều kiện về hệ số an toàn
Do đó:
15.2,0
51228
≥Chọn sơ bộ d2 = 30 mm
Theo bảng 10.2[1], ta chọn sơ bộ chiều rộng ổ lăn cho trục 2 là b02 = 19 mm
Sơ đồ tính chiều dài các đoạn trục
l k k
l
l
l
m22 1 2
23
Trang 31 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực
Dựa vào bảng 10.13[1] và 10.14[1] ta tính được khoảng cách giữa các gối
đỡ và điểm đặt lực như sau:
Từ công thức 10.10[1],10.11[1],10.13[1] ta có:
Chiều dài mayơ bánh răng trụ:
lm22 = (1,2÷1,5)d2 = (1,2÷1,5).30 = 36 ÷ 45 Chọn lm12 = 40 mmKhoảng cách từ bánh răng đến ổ trục là:
l22 = 0,5(lm22 + b02) + k1 + k2 = 0,5.(40+ 19) +10 +10 = 49,5mmTheo bảng 10.14[1] ta có:
F F
t2
x3
a3 r3 t3
y4 x4
2
00
21 4 23
3 22 2
21 4 3
23 3 22
2
2 3 4 3
4 3
3 2
3
3
=+
−
−
=
=+
−
=
∑
l F l
F l
F F
m
l F
d F l
F l
F F
m
F F F
F F
F F F
F F
x t
t kx
O
y
tv a r
r ky O
t t x x
kx
y r
y r
ky
y
x
Trang 32( )
( ) ( ) ( )
+
=+
−
=
=+
−
=+
F F
F
N F
F F
F
N l
l F l
F
F
N l
d F l
F l
F
F
r y
r y
t t x
x
t t
x
tv a r
r y
1956890
591475
335837
1281779
779300
150.12815
,49.837
591300
5,49.89040
.5111150
475
2
2 4
3 3
2 3 4 3
21
23 3 22 2 4
21
3 22
2 23 3 4
Trang 33 Ta có biểu đồ mômen xoắn và uốn của trục 2
F
F FF
F F
F F
Trang 34 Xác định đường kính các đoạn trục 2
Mômen tương đương tại các tiết diện trục 2 là:
Theo công thức 10.15[1], 10.16[1] ta có:
2 2
2 M 0,75T M
0 σtđ
M
d =Thép 45 có σb = 600 MPa, đường kính sơ bộ trục 2 là d2 = 30 mm, theo bảng 10.5[1] có [ ]σ = 63 MPa
Do đó ta có:
( ) ( ) ( )
0
02,3063.1,0170380
8,2263.1,075005
17,1963.1,044365
mm d
mm d
Xuất phát từ yêu cầu về công nghệ, lắp ghép và độ bền, ta chọn đường kính các đoạn trục 2 như sau:
0 kτ
T
≥Chọn vật liệu làm trục là thép 45 có σb = 600 MPa, [τ] = 12 20 MPa
Do đó:
15.2,0
690021
≥Chọn sơ bộ d3 = 65 mm
Theo bảng 10.2[1], ta chọn sơ bộ chiều rộng ổ lăn cho trục 3 là b03 = 33 mm
Trang 35 Sơ đồ tính chiều dài các đoạn trục
b
k l k
h k l
l l l
32 31
33
0
1
m32 1
n 3 m33
Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực
Dựa vào bảng 10.13[1] và 10.14[1] ta tính được khoảng cách giữa các gối
đỡ và điểm đặt lực như sau:
Từ công thức 10.10[1],10.11[1],10.13[1] ta có:
Chiều dài mayơ bánh vít:
lm32 = (1,2÷1,8)d3 = (1,2÷1,8).65 = 78 ÷ 117 Chọn lm32 = 80 mmChiều dài mayơ đĩa xích:
lm33 = (1,2÷1,5)d3 = (1,2÷1,5).65 = 78 ÷ 97,5 Chọn lm33 = 80 mmKhoảng côngxôn trên trục 3 từ đĩa xích tới ổ là:
lc33 = 0,5(lm33 + b03) + k3 + hn = 0,5.(80+ 33) +15 +15 = 86,5mmTheo bảng 10.14[1] ta có:
l32 = 0,5(lm32 + b03) + k1 + k2 = 0,5.(80+ 33) +10 +10 = 76,5mm
l31 = 2.l32 = 2.76,5 = 153 mm
l33 = l31 + lc33 = 153 + 86,5 = 239,5 mm