I. Mục tiêu giáo dục 1. Phát triển thể chất • Phát triển vận động Phát triển cho trẻ 1 số kỹ năng vận động : đi khụy gối, chạy nhanh , bật nhảy , bò trườn phối hợp nhẹ nhàng , có thể thực hiện mô phỏng 1 số hành động thao tác trong lao động của 1 số nghề : tô, vẽ, nặn , dán những dồ dùng sản phẩm của các nghề... • Dinh dưỡng và sức khỏe Nhận biết và tránh 1 số nơi lao động, 1 số dụng cụ lao động có thể gây nguy hiểm. Biết lợi ích của sản phẩm mà 1 số nghề sản xuất ra phục vụ nhu cầu đời sống hàng ngày của con người. Giáo dục trẻ ăn hết suất, không làm rơi vãi và biết giữ gìn vệ sinh môi trường tại gia đình, trường lớp của bé thông qua các trò chơi và tô màu, xé , dán. Phát triền các giác quan cho trẻ.
Trang 1KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ : NGHỀ NGHIỆP
• Dinh dưỡng và sức khỏe
Nhận biết và tránh 1 số nơi lao động, 1 số dụng cụ lao động có thể gây nguy hiểm
Biết lợi ích của sản phẩm mà 1 số nghề sản xuất ra phục vụ nhu cầu đời sống hàng ngày của con người
Giáo dục trẻ ăn hết suất, không làm rơi vãi và biết giữ gìn vệ sinh môi trường tại gia đình, trường lớp của bé thông qua các trò chơi và tô màu, xé , dán Phát triền các giác quan cho trẻ
2 Phát triển nhận thức
- Biết lợi ích , ý nghĩa của 1 số nghề trong xã hội dối với đời sống của con người
- Biết tên gọi , nơi làm việc, đồ dùng , trang phục của 1 số nghề trong xã hội( dịch vụ, sản xuất, nghề của bố mẹ trẻ )
- Phân biệt 1 số nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương qua đặc điểm nổi bật
- Biết được ý nghĩa ngày lễ , kỷ niệm nhà giáo 20-11
- Biết đếm, phân nhóm đồ dùng, dụng cụ 1 số nghề
- Biết được công việc, nghề nghiệp bố mẹ trong xã hội
- Nhận biết số lượng chữ số thứ tự trong phạm vi 7
- Biết đếm , tách , gộp nhóm theo dấu hiệu chung trong phạm vi 7.( đồ dùng, dụng cụ , sản phẩm theo nghề )
3 Phát triển ngôn ngữ
- Biết sử dụng ngôn ngữ phù hợp để trò chuyện, thảo luận nêu nhận xét về 1 số nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương( tên, dụng cụ , sản phẩm, ích lợi )
Trang 2- Nhận dạng được 1 số chữ cái trong từ chỉ tên nghề, dụng cụ sản phẩm của nghề.
- Biết 1 số từ mới về nghề, có thể nói câu dài, kể chuyện về 1 số nghề gần gũi quen thuộc
4 Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội
- Biết mọi nghề đều có ích cho xã hội, đều đáng quý, đáng trân trọng
- Biết yêu quý người lao động
- Biết giữ gìn, sử dụng tiết kiệm các sản phẩm lao động
5 Phát triển thẩm mỹ
- biết hát và vận động theo nhạc 1 số bài hát về nghề nghiệp
- Biết phối hợp các đường nét màu sắc, hình dạng qua vẽ, nặn, cắt, dán, xé , xếp hình để tạo ra các sản phẩm đa dạng về các nghề nghiệp
Sản phầm của mỗi nghề, ví dụ : nghề may thì tạo ra quần áo, giày dép
Nghề nông: lúa , gạo
-Biết yêu quý biết ơn, trân trọng sản phẩm của các bác nông dân, công nhân, người thợ tạo ra sản phẩm
NGHỀ XÂY DỰNG
NGHỀ SẢN XUẤTNGHỀ DỊCH VỤ
NGHỀ GIÁO VIÊN
NGHỀ NGHIỆP
Trang 3Nghề giáo viên:
-Biết được công việc của cô giáo , biết đồ dùng , dụng cụ cần thiết của cô giáo ở lớp học-Biết ngày 20- 11 là ngày hiến chương các nhà giáo
- Quý trọng biết ơn cô giáo
- Biết múa hát, làm quà tặng cô giáo trong ngày lễ 20-11
Trang 4- Dinh dưỡng sức khỏe
Tập chế biến 1 số món ăn , đồ uống
Tập 1 số kỹ năng , vệ sinh cá nhân
Trò chuyện thảo luận 1 số hành động có thể gây nguy hiểm khi vào nơi lao động sản xuất
- Vận động cơ bản
Ném xa bằng 2 tay, chạy nhanh, trườn sấp kết hợp trèo qua ghế
Bật sau 25cm (chơi kéo co)
Trèo lên xuống thang( đua ngựa)
• Phát triển nhận thức
- Khám phá khoa học
Cho trẻ tham quan nơi làm việc, tiếp xúc với người làm nghề( nếu có điều kiện)Trò chuyện, tìm hiểu , so sánh , phân biệt1 số đặc điểm , đặc trưng của các nghề phổ biến, nghề dịch vụ , nghề đặc trưng địa phương
- Làm quen với toán
+ Nhận biết số lượng, chữ số trong phạm vi 7
+ Nhận biết tên gọi hình vuông, hình tròn
+ Thêm bớt chia làm 2 phần nhóm có 7 đối tượng
+ Tập tô, so sánh đồ dùng dụng cụ 1 số nghề trong phạm vi 7
• Phát triển ngôn ngữ
- Trò chuyện mô tả 1 số đặc điểm, đặc trưng nổi bật 1 số nghề
- Kể lại 1 số nghề mà trẻ được quan sát
- Kể chuyện , đọc thơ, câu đố về các nghề
• Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
- Trò chuyện thể hiện tình cảm, mong muốn được làm việcở 1 số nghề nào đó,
mơ ước được thành người làm nghề mà trẻ yêu thích
- Biết giữ gìn, bảo quản đồ dùng , sản phẩm lao động
- Thể hiện1 số vai chơi
Xd: bệnh viện, trường học , nông trại
Phân vai : bác sĩ , cô giáo, bán hàng
• Phát triển thẩm mỹ
- TH: vẽ , nặn, xé , dán, xếp hình 1 số hình ảnh, dụng cụ, đồ dùng của 1 số nghề
- AN: Nghe, hát, vận động theo nhạc bài hát phù hợp với chủ đề
- TC âm nhạc: nghe tiết tấu tìm đồ vật, ai đoán giỏi , ai nhanh nhất
- Một số trò chơi khác: HT, NT, TN, sách truyện
- Tranh ảnh về 1 số nghề, ( nghề nông, giáo viên, bác sĩ )
Trang 5- Giấy khổ to, kéo, bút chì, bút sáp, màu, đất, giấy vẽ
- Lựa chọn 1 số trò chơi, bài hát thơ, chuyện gắn liền chủ đề với địa phương
- Bộ đồ chơi XD, phân vai
- Cho trẻ xem tranh ảnh về nghề, người làm nghề
- Cùng trò chuyện với trẻ về công việc, dụng cụ, sản phẩm của các nghề
và kỹ năng XH
BTPTC:
H5, T5,C5, B6, B1 Vận động
cơ bản:
trườn sấp kết hợp trèo qua ghế
TC : ai nhanh hơn
Đọc thơ:
Chiếc cầu mới
AN: dạy hát bài : Cháu yêu
cô chú công anNghe: Từ rừng xanh cháu về thăm lăng Bác
TC: ai đoán giỏi
Trò chuyện về công việc của người bán
hàng( giữa người bán
và người mua)
Hoạt động
ngoài trời
-Quan sát : Cây lá đỏ, chiếc ô tô, chiếc xe đạp, cây xoài, cây ngâuTCVĐ: truyền bóng, mèo đuổi chuột, truyền tin, gieo hạt cáo ơi ngủ à
Chơi tự do: chơi đồ chơi ngoài trời
Hoạt động
góc Góc phân vai: bán hàng, thợ cắt tóc gội đầu, bác sĩ Góc xây dựng: xây cửa hàng, siêu thị
Góc sách: xem tranh ảnh về địa danh du lịch trên cả nướcGóc học tập: sưu tầm tranh ảnh đồ dùng dụng cụ của nghề chăm sóc sắc đẹp
Góc nghệ thuật: tô màu đồ dùng , hàng hóa, quần áo , lương thực
Trang 6“Các con ơi, hằng ngày các con được mẹ cho ăn sáng bằng gì?
Mẹ con mua ở đâu?
Mẹ con mua có phải trả tiền không?
Mẹ con làm nghề gì?
Nhà con nào có bố mẹ bán hàng?
Nhà con có ai làm nghề cắt tóc gội đầu không?
Thế mẹ các con thường cắt tóc lấy , hay đưa các con ra tiệm cắt tóc?Vậy hôm trung thu ai đã trang điểm cho các con?
Người thợ cắt tóc trang điểm cần dụng cụ gì?
Trang 7A, Khởi động: Cho trẻ làm đoàn tàu đi bàng gót chân, bàn chân, mũi bàn chân, chạy nhanh chậm sau đó về đội hình hàng ngang.
B, Trong động
H²5: máy bay bay ù ù
T5: Tay thay nhay dọc thân
C5: bước khụy chân trái sang bên, chân phải thẳng
KẾ HOẠCH TUẦN 3: NGHỀ GIÁO VIÊN
Thời gian thực hiện từ 15-19/11
Đón trẻ vào lớp, trẻ chào cô, bố mẹ, cất đồ dùng
Trò chuyện với trẻ về công việc của cô giáo, ngày 20-11
Tập bài “ trường chúng cháu là trường mầm non”
Hoạt động học
PT thể chất PT ngôn ngữ PT thẩm mỹ
BTPTC: “ trường chúng cháu là trường mầm non”
VĐCB: bật sâu 25cmTC: Kéo co
Thơ : bó hoa tặng cô
TC: xâu hoa tặng cô
Dạy hát: cô giáo
Nghe hát: Niềm vui cô nuôi dạy trẻTC: ai đoán giỏi
TCVĐ: gieo hạt , chuyền bóng, chuyền tin, rồng rắn lên mây, cướp cờ
Chơi tự do: xếp hình bằng hột hạt, bịp mắt bắt dê, phấn
Hoạt
Góc phân vai: cô giáo, bác sĩ, cửa hàng ăn uống
Góc xây dựng: trường học, khu tập thể giáo viên
Góc nghệ thuật: trang trí, vẽ , cắt , dándồ dùng nghề giáo viên
Trang 8động góc Góc sách truyện: xem tranh ảnh, album về nghề giáo viên
Góc học tập:
Góc thiên nhiên: gieo, trồng, chăm sóc cây
Hoạt động chiều Tập tô các
nét cơ bản trong vở tập tô
LQCC Những TC với chữ, a, ă, â
Tạo hìnhCăt dán hình vuông to nhỏ
Sáng nay ai đưa con đi học?
Hằng ngày khi đến lớp các con chào ai?
Trên lớp ai dạy các con được những gì?
Cô giáo còn dạy các con được những gì?
Nhà con có ai làm giáo viên không?
Vậy các con có biết hằng ngày trên lớp các con , cô giáo thường làm gì?
H²3: Trường chúng cháu đây là trường mầm non
1 Mục đích:
Trẻ tập đều, các động tác ứng lời ca
Trong khi tập không xô đẩy bạn
Giáo dục trẻ tập thể dục thường xuyên để cơ thể phát triển khỏe mạnh
Trang 9Động tác 1: “ Ai hỏi hay” : tay đưa lên cao, mở lòng bàn tay và hạ xuống
Động tác 2: “ Cô là mẹ mầm non” : Tay đưa ra trước và xoay cổ tay
Động tác 3: “ Ai hỏi mầm non”: Tay đưa lên cao hạ cúi người xuống
- Biết tô, vẽ, chọn màu tô Biết dùng kéo cắt ,dán đồ dùng, trang phục của giáo viên
- Biết được nghề giáo viên như thế nào qua album, tranh
- Biết đọc thơ, múa hát có nội dung về cô giáo
- Biết cách chăm sóc cây và lợi ích của cây xanh
2 Chuẩn bị:
- Đồ dùng cô giáo: cặp , sách, phấn còn bác sĩ: trang phục bác sĩ, tủ thuốc, các loại thuốc, bơm tiêm, 1 số đồ dùng trẻ chế biến thức ăn
- Khối gạch, hàng rào, cờ
- Giấy màu, nến, keo,kéo
- Tranh ảnh công việc của giáo viên
- Cây xanh, dụng cụ trồng cây, bể cá, chậu nước
3 Dự kiến chơi
Trang 10- Cô cùng trẻ trò chuyện về nghề giáo viê dẫn dắt hỏi trẻ đến các góc trong lớp có góc nào, trẻ tự thảo thuận các góc chơi và về góc phân vai chơi.
- Cô bao quát từng góc chơi
- Kết thúc từng góc chơi cô nhận xét động viên trẻ và cho dần trẻ đi tham quan góc xây dựng và ngừoi chủ công trình sẽ giới thiệu về công trình của mình
Trẻ đứng 2 hàng đối diện giữa xếp bục nhảy
Cô giới thiệu tên vận động
Cô tập mẫu lần 1: hoàn chỉnh
Cô tập mẫu lần 2: cô phân tích : đứng lên ghế(bục) nhín
bật xuống , chạm đất nhẹ bằng nửa bàn chân trên, tiếp
đến cả bàn chân, gối hơi khụy
Cô tập mẫu lần3: 1 cách chính xác
Trẻ thực hiện
Trẻ tập
Trẻ quan sát
Trang 11Cho trẻ tập
( khi bật xong cô nhắc trẻ về cuối hàng)
Tiến hành 4, 6 trẻ lần lượt bật
-TC: Kéo co
Cô giới thiệu tên TC, luật chơi
Cho trẻ tham gia chơi
Hoạt động 3: Hồi tỉnh cho trẻ đi nhẹ nhàng vào lớp
Nhắc trẻ cất dụng cụ
2, 3 trẻ khá tập mẫu
Cả lớp thực hiện lần lượt 2,
3 lầnTrẻ chơi
II Hoạt động ngoài trời
Quan sát: vườn rau xà lách,
Hoạt động 1: Quan sát: vườn rau xà lách
Trẻ đứng quanh vườn rau: Các con ơi, đây là rau gì?rau màu gì? Lá như thế nào? Rau rất cuộn, bên ngoài là chiếc lá già to, bên trong là những chiếc lá non nhỏ.Rau được trồng là loại ăn lá hay củ?
Rau cũng ăn sống được
Nhưng trước khi ăn chúng ta phải nhặt, rửa sạch, ngâm nước muối cho kỹ, vì rau rất nhiều chất dinh dưỡng đấy Vì thế chúng ta phải biết chăm bón, nhặt cỏ cho cây
Trang 12Hoạt động 2 : Chơi : Gieo hạt
Cô giáo giới thiệu tên trò chơi : gieo hạt
Cách chơi : Trẻ làm cung cô giáo các động tác (gieo – nảy mầm, 1 cây, 2 cây, 1 nụ, 2 nụ, )
Trẻ chơi 2 – 3 lần, cô cần quan sát
Hoạt động 3 : Chơi tự do : Xếp hình bằng hột hạt
Chơi với đồ chơi ngoài trờiNhặt rác bỏ thùng
IV Hoạt động chiều : Tập tô các nét cơ bản trong sách tập tô
1 Mục đích : Trẻ ngồi ngay ngắn tô theo chấm in mờ đều và đẹp
2 Chuẩn bị : Vở tập tô, sáp màu
3 Cách tiến hành :
- Cô tô mẫu trẻ xem
- Hướng dẫn trẻ tô :
+ Cho trẻ cầm bút, cô kiểm tra cách cầm bút của trẻ
+ Trẻ tô, nhắc trẻ tư thế ngồi, khi tô đặt bút lần lượt từ trái qua phải, trên xuống dưới, tô trùng khít Cô cần quan sát sửa sai giúp trẻ
I Hoạt động học : Phát triển ngôn ngữ
Thơ : Bó hao tặng cô
Trang 13Trò chơi : Xâu hoa tặng cô nhân ngày 20/11
1 Mục đích : Trẻ cảm nhận được âm điệu nhịp nhàng của bài thơ
Trẻ cùng cô hát bài “bông hoa mừng cô” Cô đố các con
biết đang chuẩn bị đến ngày gì? À đúng rồi, đó là ngày
hiến chương các nhà giáo Việt Nam đấy! Hôm nay cô có
bài thơ tặng các cô giáo nhân ngày 20/11 Các con lắng
nghe cô đọc nhé
Hoạt động 2 : Đọc mẫu :
Cô đọc lần 1 :đọc xong giới thiệu tên bài thơ
Cô đọc lần 2 : Chỉ tranh minh họa
Các con à, cô vừa đọc bài gì?
Trong bài nói về gì?
Bó hoa đó có những màu gì?
Các con à, đó là bài thơ mà các bạn muốn mang tình cảm
của mình qua bó hoa đầy màu sắc tặng các cô đấy
Hoạt động 3 : Trẻ đọc :
Trẻ cùng cô đọc 2,3 lần, cô chú ý sửa sai, chia tổ, nhóm,
cá nhân trẻ đọc
Hoạt động 4 : Trò chơi :
Cô thấy hôm nya bạn nào cũng giởi, cô sẽ thưởng cho
các con 1 trò chơi Xâu những bông hoa tặng cô nhân
ngày 20/11 Các con có thích ko nào?
À, trên tay các con có bông hoa rồi đấy, các con cùng thi
xong ai xâu nhanh và đẹp?
Cuộc thi bắt đầu
Cô thấy các con học giỏi, chơi rất tốt, cô khen lớp mình
nào
Trẻ hát, trả lờiVâng ạ
Trẻ nghe2,3 trẻ trả lời
Trẻ đọc diễn cảm
Có ạTrẻ xâu
II Hoạt động ngoài trời :
Quan sát : Cây ngũ da bìChơi vận động : Chuyền bóng
Trang 14Chơi tự do : Bịp mắt bắt dê, phấn vẽ chùm bóng.
1 Mục đích : Trẻ quan sát nắm được đặc điểm cây
Chơi trò chơi đoàn kết
2 Chuẩn bị : Cây ngũ da bì, bóng, phấn, khăn
3 Tiến hành :
Hoạt động 1 : Quan sát cây ngũ da bì
Cho trẻ chơi trò “trốn cô” Cô chạy đến cây ngũ da bì đứng Trẻ đi tìm Các con ơi, cô đứng cạnh cây gì? À đúng rồi đó là cây ngũ da bì đấy! Thế cây gồm có những bộ phận nào? Thân,cành,lá, rễ
Thân cây thế nào? Cành, lá màu gì? Như thế nào?
Rễ được ăn sâu vào đâu?
Giáo dục trẻ không bứt lá, bẻ cành, biết chăm sóc cây
Hoạt động 2 : Trò chơi vận động : Chuyền bóng :
Cô giới thiệu trò chơi : Trẻ đứng 2 hàng song song Bạn đầu hàng cầm bóng chuyền qua đầu bạn sau, lần lượt đến cuối hàng Lưu ý không được làm rơi bóng Khi đến cuối hàng thì bạn đó mang lên đầu hàng và lại chuyền qua chân Đội nào nhanh đội đó thắng
Trẻ chơi 1 vài lần, cô hướng dẫn, quan sát
Hoạt động 3 : Chơi tự do :
- Dùng phấn vẽ chùm bóng
- Chơi với hột hạt
III Hoạt động góc
- Góc học tập : Tô màu công việc của nghề giáo
- Góc xây dựng : Xây khu tập thể của giáo viên
- Góc phân vai : Bác sĩ, cô giáo
IV Hoạt động chiều: Phát triển ngôn ngữ :Những trò chơi với chữ cái a, ă, â.
1 Mục đích : Trẻ phát âm đúng, nhận biết cấu tạo đặc điểm chữ
2 Chuẩn bị : Thẻ chữ, lô tô có chứa chữ
Trang 15Các thẻ gắn xung quanh con vật đặt xung quanh lớp.
3 Tiến hành :
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻHoạt động 1 : Cô đưa từ “Cái ca” (kèm hình ảnh)
Tương tự ă, â Nêu cấu tọa chữ
Trò chơi : Tìm chữ theo yêu cầu của cô Khi cô đọc chữ
nào!
Tìm chữ trên đồ cùng xung quanh lớp!
Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 người Nhóm 1 tìm chữ
a, nhóm 2 tìm chữ ă, nhóm 3 tìm chữ â
Thi xem ai tìm nhanh, nhiều
Trò chơi tìm chữ theo tranh lô tô
Cô kể trẻ nghe 1 đoạn truyện vì sao chữ a luôn đứng
- Trẻ chưa thuộc thơ, bài giảng không sôi động
- Trẻ chơi trò chơi với chữ cái rất hăng hái và trẻ đã nhận biết được chữ cái thông qua trò chơi và tên gọi
Thứ ngày tháng năm
- Phát triển thẩm mỹ
- Dạy hát: Cô giáo
- Nghe hát: Niền vui của cô nuôi dạy trẻ
- Tc: Ai đoán giỏi
1 Mục đích
- Nắm được tên bài hát , tác giả Hát vui tươi
- Chú ý nghe cô giáo hát
- Chơi đoàn kết
Trang 162 Chuẩn bị
Đĩa, mũ
3 Cách tiến hành
Hoạt động 1:Vào bài
Các con ơi
Cô đọc: Em sẽ vẽ cô giáo
Có cái miệng thật xinh
Như miệng ông mặt trời
Luôn mỉm cười óng ánh
- Các con thấy bài thơ nói về ai
À đúng rồi, cô giáo đấy Hình ảnh cô giáo được các nhà thơ, nhạc
sĩ đã phác họa lên
Bây giờ cô có 1 bài muốn tặng cho các con, các con chú ý nghe
Hoạt động 2: Cô hát mẫu
Cô hát lần 1 Hát xong cô giới thiệu tên bài, tên tác giả
Lần 2 cô dùng đĩa, xong hỏi trẻ tên bài, tên tác giả.Bài hát nói về
ai Cô giống ai
À, cô như người mẹ thứ 2 của trẻ Cô đã chăm sóc chúng ta như
thế nào( cô nhấn mạnh lại)
Cô thấy các con hát rất tốt cô tặng các con 1 bài hát cũng nói về
cô giáo đấy
Cô hát lần 1: hát xong giới thiệu tên bài, tác giả
Cô hát lần 2: giáo dục trẻ
Hoạt động 5: Trò chơi: Ai đoán giỏi
Cô giới thiệu tên trò chơi và cách chơi Cho 1 bạn đội mũ
chóp,gọi 1 bạn hát bài bất kỳ , trẻ đội mũ biết được bạn nào hát
bài gì, tên tác giả
Trẻ chơi 2, 3 lần
Trẻ nghe
Cô giáo
Trẻ chú ý lắng ngheTrẻ trả lời
Trẻ hát
Trẻ chơi
Quan sát : cây cau
Trang 17Chơi VĐ: truyền tin
Chơi tự do: phấn , chơi với đồ chơi ngoài trời
Quan sát: cây cau
Trẻ đứng xung quanh cây cau ( cô đưa trẻ sang đình) Trẻ nêu được thân cây cau không
có cành , chỉ có bẹ lá, cau từng đốt.Cây tròn , mọc cao, rễ ăn sâu Cau có bẹ tàu, buồm cau , quả cau như thế nào?
-Cô kể cho trẻ nghe sự tích trầu cau
Hoạt động 2:
Trò chơi vận động: truyền tin
Cô giới thiệu tên trò chơi và cách chơi
Trẻ chơi doàn kết Chơi 2, 3 lần
Hoạt động 3:
Chơi tự do: dùng phấn vẽ buồng cau
Chơi đồ chơi ngoài trời
Góc xây dựng: xây trường học
Góc phân vai: cô giáo, bác sĩ
Góc nghệ thuật: cắt dán đồ dùng nghề giáo viên