Các phần mềm máy tính sử dụng Chương trình tính toán kết cấu ETAB.. Chương trình Tổ hợp nội lực và tính toán cốt thép Excel 4.. Các hoạt tải sử dụng:... Ngoài các yêu cầu về hoạt tải
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP
-THUYẾT MINH THIẾT KẾ Õ THI CÔNG
DỰ ÁN : KHU DÂN CƯ CENTER HILL
CÔNG TRÌNH : MẪU NHÀ LIÊN KẾ MẪU K1
CHỦ ĐẦU TƯ : CTY TNHH ĐẦU TƯ ĐỊA ỐC THÀNH PHỐ (CITYLAND) ĐỊA ĐIỂM : SỐ 2 NGUYỄN OANH-PHƯỜNG 7- Q.GÒ VẤP- TP.HCM
TP.HCM 2014
1
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP
-THUYẾT MINH THIẾT KẾ Õ THI CÔNG
DỰ ÁN : KHU DÂN CƯ CENTER HILL
CÔNG TRÌNH : MẪU NHÀ LIÊN KẾ MẪU K1
CHỦ ĐẦU TƯ : CTY TNHH ĐẦU TƯ ĐỊA ỐC THÀNH PHỐ (CITYLAND) ĐỊA ĐIỂM : SỐ 2 NGUYỄN OANH - PHƯỜNG 5 - Q GÒ VẤP - TPHCM
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP
TL TỔNG GIÁM ĐỐC
Trang 3MỤC LỤC
I CƠ SỞ ĐỂ THIẾT KẾ 2
1 Hồ sơ khảo sát và thiết kế 2
2 Các Tiêu chuẩn thiết kế 2
3 Các phần mềm máy tính sử dụng 2
4 Các số liệu dùng trong thiết kế 2
II PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU 2
1 Phương án chung 2
2 Phương án móng 2
3 Tổ hợp tải trọng 2
III TÍNH TOÁN KẾT CẤU 2
1 Tính móng băng 2
1.1 Sức chịu tải của đất nền 2
1.2 Kiểm tra lún 2
1.3 Tính toán dầm móng 2
1.4 Tính toán bản móng 2
2 Tính toán dầm 2
3 Tính toán sàn 2
4 Tính toán cột 2
5 Tính toán thang 2
6 Chuyển vị công trình 2
3
Trang 4THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT
KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH : MẪU NHÀ LIÊN KẾ MẪU K1
I CƠ SỞ ĐỂ THIẾT KẾ
1. Hồ sơ khảo sát và thiết kế
Hồ sơ thiết kế quy hoạch của chủ đầu tư cung cấp
Bản vẽ kiến trúc do chủ đầu tư cung cấp
Bản vẽ ME do chủ đầu tư cung cấp
File khảo sát địa chất hố khoan HK1 do Trung Tâm Nghiên Cứu Công Nghệ VàThiết Bị công Nghiệp Trường Đại Học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM lập tháng1-20103
2. Các Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 2737:1995 : Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế;
TCXD 229 : 1999 : Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió;
TCVN 5574:2012 : Kết cấu bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế;
TCVN 5575:2012 : Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế;
TCVN 9362:2012 : Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình;
TCVN 40 – 1987 : Kết cấu xây dựng và nền - Nguyên tắc cơ bản về tính toán
3. Các phần mềm máy tính sử dụng
Chương trình tính toán kết cấu ETAB
Chương trình Tổ hợp nội lực và tính toán cốt thép Excel
4. Các số liệu dùng trong thiết kế
a Chỉ tiêu cơ lý của vật liệu
Bê tông cấp độ bền B22.5 tương đương mác M300
Cường đô chịu nén tính toán Rn = 130 Kg/cm2
Cường độ chịu kéo tính toán Rk = 10 Kg/cm2
Mô đun đàn hồi Eb= 265000 Kg/cm2
Cường độ thép hình, thép bản tính toán là Ra = 2350 Kg/cm2
Cốt thép < 10, nhóm AI có
Cường độ tính toán Ra = 2250 Kg/cm2,Rađ=1750 Kg/cm2
Cốt thép >= 10 , nhóm AIII có
Cường độ tính toán Ra = 3650 Kg/cm2,Rađ=2900 Kg/cm2
b Trọng lượng riêng của vật liệu và hệ số vượt tải n
Bê tông cốt thép : 2.5 T/m3 , n = 1.1
Tường dày 200 xây gạch ống : 360 Kg/m2, n = 1.3
Tường dày 100 xây gạch ống : 180 Kg/m2 , n = 1.3
Thép hình,thép tròn : 7.85 T/m3 , n = 1.05
c Các hoạt tải sử dụng:
Trang 5Ngoài các yêu cầu về hoạt tải sử dụng trên sàn theo yêu cầu công nghệ, chúng tôi
sử dụng các hoạt tải quy định trong Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 2737 - 1995, baogồm:
Tĩnh tải
TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN TẦ NG
Träng lượng riªng
TT tiªu chuÈn HÖ sè tÝnh to¸n TT
TT tiªu chuÈn HÖ sè tÝnh to¸n TT
TT tiªu chuÈn HÖ sè tÝnh to¸n TT
Trang 6C¸c líp sµn ChiÒu dµy
Träng lîng riªng tiªu chuÈn TT HÖ sè tÝnh to¸n TT
¤ sµn m¸i kh«ng cã ng ường èng, thiÕt bÞ i sö dông 0.075 1.3 0.0975
Tải trọng các thiết bị khác :Chủ đầu tư không có yêu cầu
II PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU
1. Phương án chung
Kích thước mặt bằng chung 5m x 17.7 m
Khung BTCT 1 trệt,3 lầu, mái BTCT,
Chiều cao đỉnh mái H=14.5m
Lớp 1: sét pha nâu vàng – xám trắng – nâu đỏ, trạng thái dẻo cứng
Lớp 2: sát pha lẫn sỏi sạn laterit, nâu đỏ - xám trắng, trạng thái nữa cứng
Lớp 3: Sét nâu đỏ - vàng – xám trắng, trạng thái dẻo cứng
Lớp 4: Sát pha, nâu đỏ - vàng - xám trắng - trạng thái dẻo cứng
Lớp 5: Cát pha, nâu vàng trạng thái dẻo
Căn cứ quy mô nhà khung BTCT, 1 trệt, 3 lầu, mái BTCT có tải trọng lớn, sau khikiểm tra về các thông số kỹ thuật của địa chất, thiết kế đề nghị phương án móngbăng
Trang 73. Tổ hợp tải trọng
Các lọai tải trọng tác dụng lên hệ kết cấu như sau:
• DEAD : trọng lượng bản thân kết cấu khung BTCT
• WALL : bao gồm trọng lượng tường xây , cửa kính
• HT : Hoạt tải
• WY: tải gió phương Y
• WX: tải gió phương X
TỔ HỢP TẢI TRỌNG:
• COMB1 = DEAD + WALL + LIVE
• COMB2 = DEAD + WALL + WX
• COMB3 = DEAD + WALL - WX
• COMB4 = DEAD + WALL + WY
• COMB5 = DEAD + WALL - WY
• COMB6 = DEAD + WALL + 0.9*LIVE + 0.9*WX
• COMB7 = DEAD + WALL + 0.9*LIVE - 0.9*WX
• COMB8 = DEAD + WALL + 0.9*LIVE + 0.9*WY
• COMB9 = DEAD + WALL + 0.9*LIVE - 0.9*WY
• ENVER = (COMB1 + COMB2+…,,+COMB9) Enverlop
Sử dụng chương trình ETAB để tính toán nội lực với các trường hợp tải trọng, sau đódùng chương trình Excel để tổ hợp và tính toán cột dầm sàn , cốt thép dầm BTCT.Xem kết quả nội lực trong phần phụ lục
7
Trang 8III TÍNH TOÁN KẾT CẤU
1. Tính móng băng
NỘI LỰC CHÂN CỘT
BASE 17 ENVER MAX 0.55 -1.11 47.64 0.752 0.319 -0.001 BASE 17 ENVER MIN 0.51 -1.19 42.13 0.699 0.291 -0.001
BASE 71 ENVER MAX -0.08 -1.39 36.46 0.913 -0.104 -0.001 BASE 71 ENVER MIN -0.09 -1.43 33.12 0.888 -0.11 -0.001 BASE 72 ENVER MAX -0.14 1.45 36.68 -0.907 -0.143 -0.001 BASE 72 ENVER MIN -0.15 1.41 33.36 -0.934 -0.15 -0.001
BASE 90 ENVER MAX -0.29 -0.08 35.64 0.077 -0.294 0.001 BASE 90 ENVER MIN -0.29 -0.12 29.22 0.051 -0.296 0.001 BASE 91 ENVER MAX -0.23 0.12 34.84 -0.056 -0.251 0.001 BASE 91 ENVER MIN -0.23 0.08 29.34 -0.084 -0.252 0.001
BASE 94 ENVER MIN -0.62 -0.04 48.82 -0.007 -0.499 -0.001
MẶT BẰNG CHÂN CỘT
Trang 91.1 Sức chịu tải của đất nền
Trang 10Rtc = )
m1 = 1 , m2 = 1 , Ktc = 1
A = 0.230417 , A = 1.9217 , D = 4.399 = 0.99T/m2
Trang 12 Trọng lượng trung bình các lớp đất trên móng :
E0i (kg/cm2)
Độ lún từng lớp (cm) (kg/cm2)
Trang 14 B= 1.4 m : Áp lực cho phép = 15x1.4x1= 21 T > 13.99 T Đạt
CHUYỂN VỊ TẠI NÚT 18
BẢNG CHUYỂN VỊ TẠI NÚT
BASE 17 ENVER MAX -0.0029 0.0036 -0.0262 -0.00093 0.00128 -0.00005 BASE 17 ENVER MIN -0.003 0.0029 -0.0297 -0.00101 0.00124 -0.00012 BASE 18 ENVER MAX -0.0033 0.0036 -0.028 0.00199 0.00127 -0.00005 BASE 18 ENVER MIN -0.0035 0.0029 -0.0322 0.00169 0.00123 -0.00012 BASE 71 ENVER MAX 0.0009 0.0008 -0.0235 -0.00081 -0.00034 -0.00006 BASE 71 ENVER MIN 0.0002 -0.0002 -0.0262 -0.00094 -0.00065 -0.00012 BASE 72 ENVER MAX 0.0006 0.0008 -0.0245 0.00133 -0.00035 -0.00006 BASE 72 ENVER MIN -0.0003 -0.0002 -0.0272 0.00123 -0.00066 -0.00012 BASE 75 ENVER MAX -0.0013 0.0016 -0.0241 -0.00106 0.00068 -0.00014 BASE 75 ENVER MIN -0.0017 0.0009 -0.0286 -0.00134 0.00055 -0.00019 BASE 76 ENVER MAX -0.0021 0.0016 -0.0257 0.00198 0.00069 -0.00014 BASE 76 ENVER MIN -0.0026 0.0009 -0.0302 0.00174 0.00057 -0.00019 BASE 90 ENVER MAX 0.0001 0.0014 -0.0238 -0.00087 -0.00013 -0.00015 BASE 90 ENVER MIN 0 0.0009 -0.0285 -0.00113 -0.00018 -0.0002 BASE 91 ENVER MAX -0.0006 0.0014 -0.0247 0.00138 -0.00011 -0.00015 BASE 91 ENVER MIN -0.001 0.0009 -0.0291 0.00122 -0.00016 -0.0002 BASE 93 ENVER MAX 0.0012 0.0016 -0.0261 -0.00136 -0.00077 -0.00009 BASE 93 ENVER MIN 0.0012 0.0012 -0.0309 -0.00165 -0.00081 -0.00015 BASE 94 ENVER MAX 0.0008 0.0016 -0.0266 0.00183 -0.00078 -0.00009 BASE 94 ENVER MIN 0.0005 0.0012 -0.0314 0.00156 -0.00081 -0.00015
Trang 15Story Point Load UX UY UZ RX RY RZ BASE 104 ENVER MAX -0.0032 0.0036 -0.0263 0.00172 0.00127 -0.00005 BASE 104 ENVER MIN -0.0034 0.0029 -0.0302 0.00144 0.00123 -0.00012 BASE 105 ENVER MAX -0.0032 0.0036 -0.0252 0.00095 0.00127 -0.00005 BASE 105 ENVER MIN -0.0033 0.0029 -0.0288 0.00077 0.00123 -0.00012 BASE 106 ENVER MAX -0.0031 0.0036 -0.0248 0.00002 0.00127 -0.00005 BASE 106 ENVER MIN -0.0032 0.0029 -0.0283 -0.00003 0.00123 -0.00012 BASE 107 ENVER MAX -0.0031 0.0036 -0.0252 -0.00069 0.00127 -0.00005 BASE 107 ENVER MIN -0.0031 0.0029 -0.0287 -0.00073 0.00123 -0.00012 BASE 108 ENVER MAX 0.0008 0.0016 -0.025 0.0015 -0.00078 -0.00008 BASE 108 ENVER MIN 0.0006 0.0012 -0.0295 0.00128 -0.00081 -0.00015 BASE 109 ENVER MAX 0.0009 0.0016 -0.024 0.00062 -0.00078 -0.00008 BASE 109 ENVER MIN 0.0008 0.0012 -0.0284 0.00054 -0.00081 -0.00015 BASE 110 ENVER MAX 0.001 0.0016 -0.0239 -0.00034 -0.00078 -0.00008 BASE 110 ENVER MIN 0.0009 0.0012 -0.0283 -0.00044 -0.00081 -0.00015 BASE 111 ENVER MAX 0.0011 0.0016 -0.0247 -0.00108 -0.00077 -0.00008 BASE 111 ENVER MIN 0.0011 0.0012 -0.0293 -0.00132 -0.00081 -0.00015 BASE 112 ENVER MAX -0.0005 0.0014 -0.0235 0.00114 -0.00011 -0.00015 BASE 112 ENVER MIN -0.0008 0.0009 -0.0277 0.00102 -0.00016 -0.0002 BASE 113 ENVER MAX -0.0003 0.0014 -0.0227 0.00051 -0.00012 -0.00015 BASE 113 ENVER MIN -0.0006 0.0009 -0.0269 0.00049 -0.00016 -0.0002 BASE 114 ENVER MAX -0.0002 0.0014 -0.0225 -0.00014 -0.00012 -0.00015 BASE 114 ENVER MIN -0.0004 0.0009 -0.0267 -0.00026 -0.00017 -0.0002 BASE 115 ENVER MAX 0 0.0014 -0.0229 -0.00067 -0.00013 -0.00015 BASE 115 ENVER MIN -0.0002 0.0009 -0.0274 -0.00089 -0.00017 -0.0002 BASE 116 ENVER MAX -0.0019 0.0016 -0.024 0.00166 0.00069 -0.00014 BASE 116 ENVER MIN -0.0024 0.0009 -0.0282 0.00146 0.00057 -0.00019 BASE 117 ENVER MAX -0.0018 0.0016 -0.0228 0.00082 0.00069 -0.00014 BASE 117 ENVER MIN -0.0022 0.0009 -0.0269 0.00075 0.00056 -0.00019 BASE 118 ENVER MAX -0.0016 0.0016 -0.0225 -0.00009 0.00068 -0.00014 BASE 118 ENVER MIN -0.002 0.0009 -0.0266 -0.00019 0.00056 -0.00019 BASE 119 ENVER MAX -0.0015 0.0016 -0.023 -0.00079 0.00068 -0.00014 BASE 119 ENVER MIN -0.0018 0.0009 -0.0273 -0.00102 0.00055 -0.00019 BASE 120 ENVER MAX 0.0007 0.0008 -0.0233 0.00112 -0.00035 -0.00006 BASE 120 ENVER MIN -0.0002 -0.0002 -0.0258 0.00103 -0.00066 -0.00011 BASE 121 ENVER MAX 0.0007 0.0008 -0.0225 0.00054 -0.00034 -0.00006 BASE 121 ENVER MIN -0.0001 -0.0002 -0.0249 0.00052 -0.00066 -0.00011 BASE 122 ENVER MAX 0.0008 0.0008 -0.0223 -0.00011 -0.00034 -0.00006 BASE 122 ENVER MIN 0 -0.0002 -0.0247 -0.00016 -0.00066 -0.00011
15
Trang 16Story Point Load UX UY UZ RX RY RZ BASE 123 ENVER MAX 0.0008 0.0008 -0.0227 -0.00062 -0.00034 -0.00006 BASE 123 ENVER MIN 0.0001 -0.0002 -0.0252 -0.00073 -0.00066 -0.00011
Trang 17Tầng dầm Tên Phần Tiết Momen b h a o A 0tt
Fa Thép chủ Thép tăng cường Kiể m
BASE MB1 B125 Gối 3.4 30 80 7 0.02 1.32 320 9.42 Đạt 0.43 BASE MB1 B126 Bụng 44.7 30 80 7 0.22 19.40 320 9.42 322 11.40 Đạt 0.95BASE MB2 B134 Gối 1.8 40 80 7 0.01 0.68 320 9.42 Đạt 0.32 BASE MB2 B131
BASE MB4 B141 Bụng 50.3 40 80 7 0.18 21.27 420 12.57 420 12.57 Đạt 0.86BASE MB5 B145 Gối 3.5 30 70 7 0.02 1.56 320 9.42 Đạt 0.50 BASE MB5 B146
Tính tốn bản mĩng :Xem cánh mĩng như bản conson ngàm ở mép dầm
Moment tác động lên bản mĩng được xác định bằng cơng thức:
M=ptt.lng2 /2
ptt : Áp lực đất nền tác dụng lên bản mĩng,ptt = Rtc =15 T/m2
lng : Khoảng cách từ mép ngồi bản mĩng đến mép dầm mĩng
17
Trang 18BẢNG TÍNH TOÁN BẢN MÓNG
Trang 19DẦM TẦNG LẦU 1
DẦM TẦNG LẦU 2
DẦM TẦNG ÁP MÁI
19
Trang 21Taàng Phaàn Tieát Momen b h a o A 0tt
Trang 22Taàng Phaàn Tieát Momen b h a o A 0tt
Trang 23Taàng Phaàn Tieát Momen b h a o A 0tt
Trang 24Taàng Phaàn Tieát Momen b h a o A 0tt
Trang 25Taàng Phaàn Tieát Momen b h a o A 0tt
Trang 26Taàng Phaàn Tieát Momen b h a o A 0tt
Trang 273. Tính toán sàn
- Việc tính toán cốt thép sàn được thực hiện theo các bước và công thức hoàn toàngiống với cấu kiện dầm với bề rộng dãi bản 1m Do sàn là cấu kiện có phương chịuuốn (phương 1,2 theo hệ toạ độ cục bộ từng phần tử) nên việc tính toán cốt thép chịuuốn cũng được tiến hành theo mỗi phương Sử dụng TCVN 5574-2012 để tính toáncốt thép
NỘI LỰC BẢN SÀN LẦU 1 –Mx
NỘI LỰC BẢN SÀN LẦU 1 –My
27
Trang 28NỘI LỰC BẢN SÀN LẦU 2 –Mx
NỘI LỰC BẢN SÀN LẦU 2 –My
NỘI LỰC BẢN SÀN ÁP MÁI –Mx
Trang 29NỘI LỰC BẢN SÀN ÁP MÁI –My
NỘI LỰC BẢN SÀN MÁI –Mx
NỘI LỰC BẢN SÀN MÁI –My
BẢNG TÍNH TOÁN CẤU KIỆN SÀN
29
Trang 30Tầng Lớp Vị trí Momen b h a o
As tính
Chọn thép
As chọn Check
(Tm) (cm) (cm) (cm) (cm 2 ) a (cm 2 ) %
Lầu 1
Lầu 1 Dưới Nhịp phương X ô A-B 1.10 100 12 2 5.00 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 1 Dưới Nhịp phương X ô B-C 0.40 100 10 2 2.23 8 150 3.35 ok 0.42 Lầu 1 Dưới Nhịp phương X ô C-D 0.20 100 10 2 1.10 6 150 1.88 ok 0.24 Lầu 1 Dưới Nhịp phương X ô D-E 0.81 100 12 2 3.64 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 1 Dưới Nhịp phương Y ô A-B 0.94 100 12 2 4.25 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 1 Dưới Nhịp phương Y ô B-C 0.60 100 10 2 3.39 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 1 Dưới Nhịp phương Y ô C-D 0.50 100 10 2 2.80 8 150 3.35 ok 0.42 Lầu 1 Dưới Nhịp phương Y ô D-E 0.85 100 12 2 3.83 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 1 Trên Gối trục A 0.50 100 10 2 2.80 8 150 3.35 ok 0.42 Lầu 1 Trên Gối trục B 0.70 100 10 2 3.98 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 1 Trên Gối trục D 0.50 100 12 2 2.22 8 150 3.35 ok 0.34 Lầu 1 Trên Gối trục 1 0.50 100 10 2 2.80 8 150 3.35 ok 0.42 Lầu 1 Trên Gối trục 2 0.50 100 10 2 2.80 8 150 3.35 ok 0.42
Lầu 2
Lầu 2 Dưới Nhịp phương X ô A-B 0.86 100 12 2 3.87 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 2 Dưới Nhịp phương X ô B-C 0.40 100 10 2 2.23 8 150 3.35 ok 0.42 Lầu 2 Dưới Nhịp phương X ô C-D 0.20 100 10 2 1.10 6 150 1.88 ok 0.24 Lầu 2 Dưới Nhịp phương X ô D-E 0.60 100 10 2 3.39 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 2 Dưới Nhịp phương Y ô A-B 1.00 100 12 2 4.53 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 2 Dưới Nhịp phương Y ô B-C 0.73 100 10 2 4.16 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 2 Dưới Nhịp phương Y ô C-D 0.83 100 10 2 4.76 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 2 Dưới Nhịp phương Y ô D-E 0.66 100 10 2 3.74 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 2 Trên Gối trục A 0.40 100 10 2 2.23 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 2 Trên Gối trục B 0.73 100 12 2 3.27 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 2 Trên Gối trục D 0.75 100 12 2 3.36 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 2 Trên Gối trục 1 0.60 100 12 2 2.67 8 150 3.35 ok 0.34 Lầu 2 Trên Gối trục 2 0.60 100 12 2 2.67 8 150 3.35 ok 0.34
ÁP MÁI
Aùp mái Dưới Nhịp phương X ô A-B 0.72 100 12 2 3.22 8 100 5.03 ok 0.50 Aùp mái Dưới Nhịp phương X ô B-C 0.10 100 10 2 0.55 6 150 1.88 ok 0.24 Aùp mái Dưới Nhịp phương X ô C-D 0.22 100 10 2 1.21 8 150 3.35 ok 0.42 Aùp mái Dưới Nhịp phương X ô D-E 0.68 100 10 2 3.86 8 100 5.03 ok 0.63 Aùp mái Dưới Nhịp phương Y ô A-B 1.00 100 12 2 4.53 8 100 5.03 ok 0.50 Aùp mái Dưới Nhịp phương Y ô B-C 0.50 100 10 2 2.80 8 100 5.03 ok 0.63 Aùp mái Dưới Nhịp phương Y ô C-D 0.87 100 10 2 5.01 8 100 5.03 ok 0.63
Trang 31Tầng Lớp Vị trí Momen b h a o
As tính
Chọn thép
As chọn Check
(Tm) (cm) (cm) (cm) (cm 2 ) a (cm 2 ) % Aùp mái Dưới Nhịp phương Y ô D-E 0.69 100 10 2 3.92 8 100 5.03 ok 0.63 Aùp mái Trên Gối trục A 0.40 100 10 2 2.23 8 100 5.03 ok 0.63 Aùp mái Trên Gối trục B 0.53 100 12 2 2.35 8 100 5.03 ok 0.50 Aùp mái Trên Gối trục D 0.35 100 12 2 1.54 8 100 5.03 ok 0.50 Aùp mái Trên Gối trục 1 0.40 100 12 2 1.77 8 150 3.35 ok 0.34 Aùp mái Trên Gối trục 2 0.50 100 12 2 2.22 8 150 3.35 ok 0.34
MÁI
Mái Dưới Nhịp phương X ô A-B 0.42 100 10 2 2.34 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Dưới Nhịp phương X ô B-C 0.10 100 10 2 0.55 6 150 1.88 ok 0.24 Mái Dưới Nhịp phương X ô C-D 0.20 100 10 2 1.10 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Dưới Nhịp phương Y ô A-B 0.37 100 10 2 2.06 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Dưới Nhịp phương Y ô B-C 0.30 100 10 2 1.66 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Dưới Nhịp phương Y ô C-D 0.40 100 10 2 2.23 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Trên Gối trục A 0.20 100 10 2 1.10 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Trên Gối trục B 0.40 100 10 2 2.23 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Trên Gối trục D 0.30 100 10 2 1.66 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Trên Gối trục 1 0.40 100 10 2 2.23 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Trên Gối trục 2 0.50 100 10 2 2.80 8 150 3.35 ok 0.42
31