1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUYẾT MINH THIẾT KẾ THI CÔNG, DỰ ÁN KHU DÂN CƯ CENTER HILL, CÔNG TRÌNH MẪU NHÀ LIÊN KẾ MẪU K1

39 803 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phần mềm máy tính sử dụng  Chương trình tính toán kết cấu ETAB..  Chương trình Tổ hợp nội lực và tính toán cốt thép Excel 4.. Các hoạt tải sử dụng:... Ngoài các yêu cầu về hoạt tải

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP



-THUYẾT MINH THIẾT KẾ Õ THI CÔNG

DỰ ÁN : KHU DÂN CƯ CENTER HILL

CÔNG TRÌNH : MẪU NHÀ LIÊN KẾ MẪU K1

CHỦ ĐẦU TƯ : CTY TNHH ĐẦU TƯ ĐỊA ỐC THÀNH PHỐ (CITYLAND) ĐỊA ĐIỂM : SỐ 2 NGUYỄN OANH-PHƯỜNG 7- Q.GÒ VẤP- TP.HCM

TP.HCM 2014

1

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP



-THUYẾT MINH THIẾT KẾ Õ THI CÔNG

DỰ ÁN : KHU DÂN CƯ CENTER HILL

CÔNG TRÌNH : MẪU NHÀ LIÊN KẾ MẪU K1

CHỦ ĐẦU TƯ : CTY TNHH ĐẦU TƯ ĐỊA ỐC THÀNH PHỐ (CITYLAND) ĐỊA ĐIỂM : SỐ 2 NGUYỄN OANH - PHƯỜNG 5 - Q GÒ VẤP - TPHCM

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP

TL TỔNG GIÁM ĐỐC

Trang 3

MỤC LỤC

I CƠ SỞ ĐỂ THIẾT KẾ 2

1 Hồ sơ khảo sát và thiết kế 2

2 Các Tiêu chuẩn thiết kế 2

3 Các phần mềm máy tính sử dụng 2

4 Các số liệu dùng trong thiết kế 2

II PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU 2

1 Phương án chung 2

2 Phương án móng 2

3 Tổ hợp tải trọng 2

III TÍNH TOÁN KẾT CẤU 2

1 Tính móng băng 2

1.1 Sức chịu tải của đất nền 2

1.2 Kiểm tra lún 2

1.3 Tính toán dầm móng 2

1.4 Tính toán bản móng 2

2 Tính toán dầm 2

3 Tính toán sàn 2

4 Tính toán cột 2

5 Tính toán thang 2

6 Chuyển vị công trình 2

3

Trang 4

THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT

KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH : MẪU NHÀ LIÊN KẾ MẪU K1

I CƠ SỞ ĐỂ THIẾT KẾ

1. Hồ sơ khảo sát và thiết kế

 Hồ sơ thiết kế quy hoạch của chủ đầu tư cung cấp

 Bản vẽ kiến trúc do chủ đầu tư cung cấp

 Bản vẽ ME do chủ đầu tư cung cấp

 File khảo sát địa chất hố khoan HK1 do Trung Tâm Nghiên Cứu Công Nghệ VàThiết Bị công Nghiệp Trường Đại Học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM lập tháng1-20103

2. Các Tiêu chuẩn thiết kế

 TCVN 2737:1995 : Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế;

 TCXD 229 : 1999 : Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió;

 TCVN 5574:2012 : Kết cấu bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế;

 TCVN 5575:2012 : Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế;

 TCVN 9362:2012 : Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình;

 TCVN 40 – 1987 : Kết cấu xây dựng và nền - Nguyên tắc cơ bản về tính toán

3. Các phần mềm máy tính sử dụng

 Chương trình tính toán kết cấu ETAB

 Chương trình Tổ hợp nội lực và tính toán cốt thép Excel

4. Các số liệu dùng trong thiết kế

a Chỉ tiêu cơ lý của vật liệu

 Bê tông cấp độ bền B22.5 tương đương mác M300

Cường đô chịu nén tính toán Rn = 130 Kg/cm2

Cường độ chịu kéo tính toán Rk = 10 Kg/cm2

Mô đun đàn hồi Eb= 265000 Kg/cm2

 Cường độ thép hình, thép bản tính toán là Ra = 2350 Kg/cm2

 Cốt thép < 10, nhóm AI có

Cường độ tính toán Ra = 2250 Kg/cm2,Rađ=1750 Kg/cm2

 Cốt thép  >= 10 , nhóm AIII có

Cường độ tính toán Ra = 3650 Kg/cm2,Rađ=2900 Kg/cm2

b Trọng lượng riêng của vật liệu và hệ số vượt tải n

 Bê tông cốt thép : 2.5 T/m3 , n = 1.1

 Tường dày 200 xây gạch ống : 360 Kg/m2, n = 1.3

 Tường dày 100 xây gạch ống : 180 Kg/m2 , n = 1.3

 Thép hình,thép tròn : 7.85 T/m3 , n = 1.05

c Các hoạt tải sử dụng:

Trang 5

Ngoài các yêu cầu về hoạt tải sử dụng trên sàn theo yêu cầu công nghệ, chúng tôi

sử dụng các hoạt tải quy định trong Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 2737 - 1995, baogồm:

Tĩnh tải

TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN TẦ NG

Träng lượng riªng

TT tiªu chuÈn HÖ sè tÝnh to¸n TT

TT tiªu chuÈn HÖ sè tÝnh to¸n TT

TT tiªu chuÈn HÖ sè tÝnh to¸n TT

Trang 6

C¸c líp sµn ChiÒu dµy

Träng lîng riªng tiªu chuÈn TT HÖ sè tÝnh to¸n TT

¤ sµn m¸i kh«ng cã ng ường èng, thiÕt bÞ i sö dông 0.075 1.3 0.0975

 Tải trọng các thiết bị khác :Chủ đầu tư không có yêu cầu

II PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU

1. Phương án chung

Kích thước mặt bằng chung 5m x 17.7 m

 Khung BTCT 1 trệt,3 lầu, mái BTCT,

 Chiều cao đỉnh mái H=14.5m

 Lớp 1: sét pha nâu vàng – xám trắng – nâu đỏ, trạng thái dẻo cứng

 Lớp 2: sát pha lẫn sỏi sạn laterit, nâu đỏ - xám trắng, trạng thái nữa cứng

 Lớp 3: Sét nâu đỏ - vàng – xám trắng, trạng thái dẻo cứng

 Lớp 4: Sát pha, nâu đỏ - vàng - xám trắng - trạng thái dẻo cứng

 Lớp 5: Cát pha, nâu vàng trạng thái dẻo

 Căn cứ quy mô nhà khung BTCT, 1 trệt, 3 lầu, mái BTCT có tải trọng lớn, sau khikiểm tra về các thông số kỹ thuật của địa chất, thiết kế đề nghị phương án móngbăng

Trang 7

3. Tổ hợp tải trọng

 Các lọai tải trọng tác dụng lên hệ kết cấu như sau:

• DEAD : trọng lượng bản thân kết cấu khung BTCT

• WALL : bao gồm trọng lượng tường xây , cửa kính

• HT : Hoạt tải

• WY: tải gió phương Y

• WX: tải gió phương X

 TỔ HỢP TẢI TRỌNG:

• COMB1 = DEAD + WALL + LIVE

• COMB2 = DEAD + WALL + WX

• COMB3 = DEAD + WALL - WX

• COMB4 = DEAD + WALL + WY

• COMB5 = DEAD + WALL - WY

• COMB6 = DEAD + WALL + 0.9*LIVE + 0.9*WX

• COMB7 = DEAD + WALL + 0.9*LIVE - 0.9*WX

• COMB8 = DEAD + WALL + 0.9*LIVE + 0.9*WY

• COMB9 = DEAD + WALL + 0.9*LIVE - 0.9*WY

• ENVER = (COMB1 + COMB2+…,,+COMB9) Enverlop

Sử dụng chương trình ETAB để tính toán nội lực với các trường hợp tải trọng, sau đódùng chương trình Excel để tổ hợp và tính toán cột dầm sàn , cốt thép dầm BTCT.Xem kết quả nội lực trong phần phụ lục

7

Trang 8

III TÍNH TOÁN KẾT CẤU

1. Tính móng băng

NỘI LỰC CHÂN CỘT

BASE 17 ENVER MAX 0.55 -1.11 47.64 0.752 0.319 -0.001 BASE 17 ENVER MIN 0.51 -1.19 42.13 0.699 0.291 -0.001

BASE 71 ENVER MAX -0.08 -1.39 36.46 0.913 -0.104 -0.001 BASE 71 ENVER MIN -0.09 -1.43 33.12 0.888 -0.11 -0.001 BASE 72 ENVER MAX -0.14 1.45 36.68 -0.907 -0.143 -0.001 BASE 72 ENVER MIN -0.15 1.41 33.36 -0.934 -0.15 -0.001

BASE 90 ENVER MAX -0.29 -0.08 35.64 0.077 -0.294 0.001 BASE 90 ENVER MIN -0.29 -0.12 29.22 0.051 -0.296 0.001 BASE 91 ENVER MAX -0.23 0.12 34.84 -0.056 -0.251 0.001 BASE 91 ENVER MIN -0.23 0.08 29.34 -0.084 -0.252 0.001

BASE 94 ENVER MIN -0.62 -0.04 48.82 -0.007 -0.499 -0.001

MẶT BẰNG CHÂN CỘT

Trang 9

1.1 Sức chịu tải của đất nền

Trang 10

Rtc = )

m1 = 1 , m2 = 1 , Ktc = 1

A = 0.230417 , A = 1.9217 , D = 4.399 = 0.99T/m2

Trang 12

 Trọng lượng trung bình các lớp đất trên móng :

E0i (kg/cm2)

Độ lún từng lớp (cm) (kg/cm2)

Trang 14

 B= 1.4 m : Áp lực cho phép = 15x1.4x1= 21 T > 13.99 T Đạt

CHUYỂN VỊ TẠI NÚT 18

BẢNG CHUYỂN VỊ TẠI NÚT

BASE 17 ENVER MAX -0.0029 0.0036 -0.0262 -0.00093 0.00128 -0.00005 BASE 17 ENVER MIN -0.003 0.0029 -0.0297 -0.00101 0.00124 -0.00012 BASE 18 ENVER MAX -0.0033 0.0036 -0.028 0.00199 0.00127 -0.00005 BASE 18 ENVER MIN -0.0035 0.0029 -0.0322 0.00169 0.00123 -0.00012 BASE 71 ENVER MAX 0.0009 0.0008 -0.0235 -0.00081 -0.00034 -0.00006 BASE 71 ENVER MIN 0.0002 -0.0002 -0.0262 -0.00094 -0.00065 -0.00012 BASE 72 ENVER MAX 0.0006 0.0008 -0.0245 0.00133 -0.00035 -0.00006 BASE 72 ENVER MIN -0.0003 -0.0002 -0.0272 0.00123 -0.00066 -0.00012 BASE 75 ENVER MAX -0.0013 0.0016 -0.0241 -0.00106 0.00068 -0.00014 BASE 75 ENVER MIN -0.0017 0.0009 -0.0286 -0.00134 0.00055 -0.00019 BASE 76 ENVER MAX -0.0021 0.0016 -0.0257 0.00198 0.00069 -0.00014 BASE 76 ENVER MIN -0.0026 0.0009 -0.0302 0.00174 0.00057 -0.00019 BASE 90 ENVER MAX 0.0001 0.0014 -0.0238 -0.00087 -0.00013 -0.00015 BASE 90 ENVER MIN 0 0.0009 -0.0285 -0.00113 -0.00018 -0.0002 BASE 91 ENVER MAX -0.0006 0.0014 -0.0247 0.00138 -0.00011 -0.00015 BASE 91 ENVER MIN -0.001 0.0009 -0.0291 0.00122 -0.00016 -0.0002 BASE 93 ENVER MAX 0.0012 0.0016 -0.0261 -0.00136 -0.00077 -0.00009 BASE 93 ENVER MIN 0.0012 0.0012 -0.0309 -0.00165 -0.00081 -0.00015 BASE 94 ENVER MAX 0.0008 0.0016 -0.0266 0.00183 -0.00078 -0.00009 BASE 94 ENVER MIN 0.0005 0.0012 -0.0314 0.00156 -0.00081 -0.00015

Trang 15

Story Point Load UX UY UZ RX RY RZ BASE 104 ENVER MAX -0.0032 0.0036 -0.0263 0.00172 0.00127 -0.00005 BASE 104 ENVER MIN -0.0034 0.0029 -0.0302 0.00144 0.00123 -0.00012 BASE 105 ENVER MAX -0.0032 0.0036 -0.0252 0.00095 0.00127 -0.00005 BASE 105 ENVER MIN -0.0033 0.0029 -0.0288 0.00077 0.00123 -0.00012 BASE 106 ENVER MAX -0.0031 0.0036 -0.0248 0.00002 0.00127 -0.00005 BASE 106 ENVER MIN -0.0032 0.0029 -0.0283 -0.00003 0.00123 -0.00012 BASE 107 ENVER MAX -0.0031 0.0036 -0.0252 -0.00069 0.00127 -0.00005 BASE 107 ENVER MIN -0.0031 0.0029 -0.0287 -0.00073 0.00123 -0.00012 BASE 108 ENVER MAX 0.0008 0.0016 -0.025 0.0015 -0.00078 -0.00008 BASE 108 ENVER MIN 0.0006 0.0012 -0.0295 0.00128 -0.00081 -0.00015 BASE 109 ENVER MAX 0.0009 0.0016 -0.024 0.00062 -0.00078 -0.00008 BASE 109 ENVER MIN 0.0008 0.0012 -0.0284 0.00054 -0.00081 -0.00015 BASE 110 ENVER MAX 0.001 0.0016 -0.0239 -0.00034 -0.00078 -0.00008 BASE 110 ENVER MIN 0.0009 0.0012 -0.0283 -0.00044 -0.00081 -0.00015 BASE 111 ENVER MAX 0.0011 0.0016 -0.0247 -0.00108 -0.00077 -0.00008 BASE 111 ENVER MIN 0.0011 0.0012 -0.0293 -0.00132 -0.00081 -0.00015 BASE 112 ENVER MAX -0.0005 0.0014 -0.0235 0.00114 -0.00011 -0.00015 BASE 112 ENVER MIN -0.0008 0.0009 -0.0277 0.00102 -0.00016 -0.0002 BASE 113 ENVER MAX -0.0003 0.0014 -0.0227 0.00051 -0.00012 -0.00015 BASE 113 ENVER MIN -0.0006 0.0009 -0.0269 0.00049 -0.00016 -0.0002 BASE 114 ENVER MAX -0.0002 0.0014 -0.0225 -0.00014 -0.00012 -0.00015 BASE 114 ENVER MIN -0.0004 0.0009 -0.0267 -0.00026 -0.00017 -0.0002 BASE 115 ENVER MAX 0 0.0014 -0.0229 -0.00067 -0.00013 -0.00015 BASE 115 ENVER MIN -0.0002 0.0009 -0.0274 -0.00089 -0.00017 -0.0002 BASE 116 ENVER MAX -0.0019 0.0016 -0.024 0.00166 0.00069 -0.00014 BASE 116 ENVER MIN -0.0024 0.0009 -0.0282 0.00146 0.00057 -0.00019 BASE 117 ENVER MAX -0.0018 0.0016 -0.0228 0.00082 0.00069 -0.00014 BASE 117 ENVER MIN -0.0022 0.0009 -0.0269 0.00075 0.00056 -0.00019 BASE 118 ENVER MAX -0.0016 0.0016 -0.0225 -0.00009 0.00068 -0.00014 BASE 118 ENVER MIN -0.002 0.0009 -0.0266 -0.00019 0.00056 -0.00019 BASE 119 ENVER MAX -0.0015 0.0016 -0.023 -0.00079 0.00068 -0.00014 BASE 119 ENVER MIN -0.0018 0.0009 -0.0273 -0.00102 0.00055 -0.00019 BASE 120 ENVER MAX 0.0007 0.0008 -0.0233 0.00112 -0.00035 -0.00006 BASE 120 ENVER MIN -0.0002 -0.0002 -0.0258 0.00103 -0.00066 -0.00011 BASE 121 ENVER MAX 0.0007 0.0008 -0.0225 0.00054 -0.00034 -0.00006 BASE 121 ENVER MIN -0.0001 -0.0002 -0.0249 0.00052 -0.00066 -0.00011 BASE 122 ENVER MAX 0.0008 0.0008 -0.0223 -0.00011 -0.00034 -0.00006 BASE 122 ENVER MIN 0 -0.0002 -0.0247 -0.00016 -0.00066 -0.00011

15

Trang 16

Story Point Load UX UY UZ RX RY RZ BASE 123 ENVER MAX 0.0008 0.0008 -0.0227 -0.00062 -0.00034 -0.00006 BASE 123 ENVER MIN 0.0001 -0.0002 -0.0252 -0.00073 -0.00066 -0.00011

Trang 17

Tầng dầm Tên Phần Tiết Momen b h a o A 0tt

Fa Thép chủ Thép tăng cường Kiể m

BASE MB1 B125 Gối 3.4 30 80 7 0.02 1.32 320 9.42 Đạt 0.43 BASE MB1 B126 Bụng 44.7 30 80 7 0.22 19.40 320 9.42 322 11.40 Đạt 0.95BASE MB2 B134 Gối 1.8 40 80 7 0.01 0.68 320 9.42 Đạt 0.32 BASE MB2 B131

BASE MB4 B141 Bụng 50.3 40 80 7 0.18 21.27 420 12.57 420 12.57 Đạt 0.86BASE MB5 B145 Gối 3.5 30 70 7 0.02 1.56 320 9.42 Đạt 0.50 BASE MB5 B146

 Tính tốn bản mĩng :Xem cánh mĩng như bản conson ngàm ở mép dầm

 Moment tác động lên bản mĩng được xác định bằng cơng thức:

M=ptt.lng2 /2

 ptt : Áp lực đất nền tác dụng lên bản mĩng,ptt = Rtc =15 T/m2

 lng : Khoảng cách từ mép ngồi bản mĩng đến mép dầm mĩng

17

Trang 18

BẢNG TÍNH TOÁN BẢN MÓNG

Trang 19

DẦM TẦNG LẦU 1

DẦM TẦNG LẦU 2

DẦM TẦNG ÁP MÁI

19

Trang 21

Taàng Phaàn Tieát Momen b h a o A 0tt

Trang 22

Taàng Phaàn Tieát Momen b h a o A 0tt

Trang 23

Taàng Phaàn Tieát Momen b h a o A 0tt

Trang 24

Taàng Phaàn Tieát Momen b h a o A 0tt

Trang 25

Taàng Phaàn Tieát Momen b h a o A 0tt

Trang 26

Taàng Phaàn Tieát Momen b h a o A 0tt

Trang 27

3. Tính toán sàn

- Việc tính toán cốt thép sàn được thực hiện theo các bước và công thức hoàn toàngiống với cấu kiện dầm với bề rộng dãi bản 1m Do sàn là cấu kiện có phương chịuuốn (phương 1,2 theo hệ toạ độ cục bộ từng phần tử) nên việc tính toán cốt thép chịuuốn cũng được tiến hành theo mỗi phương Sử dụng TCVN 5574-2012 để tính toáncốt thép

NỘI LỰC BẢN SÀN LẦU 1 –Mx

NỘI LỰC BẢN SÀN LẦU 1 –My

27

Trang 28

NỘI LỰC BẢN SÀN LẦU 2 –Mx

NỘI LỰC BẢN SÀN LẦU 2 –My

NỘI LỰC BẢN SÀN ÁP MÁI –Mx

Trang 29

NỘI LỰC BẢN SÀN ÁP MÁI –My

NỘI LỰC BẢN SÀN MÁI –Mx

NỘI LỰC BẢN SÀN MÁI –My

BẢNG TÍNH TOÁN CẤU KIỆN SÀN

29

Trang 30

Tầng Lớp Vị trí Momen b h a o

As tính

Chọn thép

As chọn Check

(Tm) (cm) (cm) (cm) (cm 2 )  a (cm 2 ) %

Lầu 1

Lầu 1 Dưới Nhịp phương X ô A-B 1.10 100 12 2 5.00 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 1 Dưới Nhịp phương X ô B-C 0.40 100 10 2 2.23 8 150 3.35 ok 0.42 Lầu 1 Dưới Nhịp phương X ô C-D 0.20 100 10 2 1.10 6 150 1.88 ok 0.24 Lầu 1 Dưới Nhịp phương X ô D-E 0.81 100 12 2 3.64 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 1 Dưới Nhịp phương Y ô A-B 0.94 100 12 2 4.25 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 1 Dưới Nhịp phương Y ô B-C 0.60 100 10 2 3.39 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 1 Dưới Nhịp phương Y ô C-D 0.50 100 10 2 2.80 8 150 3.35 ok 0.42 Lầu 1 Dưới Nhịp phương Y ô D-E 0.85 100 12 2 3.83 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 1 Trên Gối trục A 0.50 100 10 2 2.80 8 150 3.35 ok 0.42 Lầu 1 Trên Gối trục B 0.70 100 10 2 3.98 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 1 Trên Gối trục D 0.50 100 12 2 2.22 8 150 3.35 ok 0.34 Lầu 1 Trên Gối trục 1 0.50 100 10 2 2.80 8 150 3.35 ok 0.42 Lầu 1 Trên Gối trục 2 0.50 100 10 2 2.80 8 150 3.35 ok 0.42

Lầu 2

Lầu 2 Dưới Nhịp phương X ô A-B 0.86 100 12 2 3.87 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 2 Dưới Nhịp phương X ô B-C 0.40 100 10 2 2.23 8 150 3.35 ok 0.42 Lầu 2 Dưới Nhịp phương X ô C-D 0.20 100 10 2 1.10 6 150 1.88 ok 0.24 Lầu 2 Dưới Nhịp phương X ô D-E 0.60 100 10 2 3.39 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 2 Dưới Nhịp phương Y ô A-B 1.00 100 12 2 4.53 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 2 Dưới Nhịp phương Y ô B-C 0.73 100 10 2 4.16 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 2 Dưới Nhịp phương Y ô C-D 0.83 100 10 2 4.76 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 2 Dưới Nhịp phương Y ô D-E 0.66 100 10 2 3.74 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 2 Trên Gối trục A 0.40 100 10 2 2.23 8 100 5.03 ok 0.63 Lầu 2 Trên Gối trục B 0.73 100 12 2 3.27 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 2 Trên Gối trục D 0.75 100 12 2 3.36 8 100 5.03 ok 0.50 Lầu 2 Trên Gối trục 1 0.60 100 12 2 2.67 8 150 3.35 ok 0.34 Lầu 2 Trên Gối trục 2 0.60 100 12 2 2.67 8 150 3.35 ok 0.34

ÁP MÁI

Aùp mái Dưới Nhịp phương X ô A-B 0.72 100 12 2 3.22 8 100 5.03 ok 0.50 Aùp mái Dưới Nhịp phương X ô B-C 0.10 100 10 2 0.55 6 150 1.88 ok 0.24 Aùp mái Dưới Nhịp phương X ô C-D 0.22 100 10 2 1.21 8 150 3.35 ok 0.42 Aùp mái Dưới Nhịp phương X ô D-E 0.68 100 10 2 3.86 8 100 5.03 ok 0.63 Aùp mái Dưới Nhịp phương Y ô A-B 1.00 100 12 2 4.53 8 100 5.03 ok 0.50 Aùp mái Dưới Nhịp phương Y ô B-C 0.50 100 10 2 2.80 8 100 5.03 ok 0.63 Aùp mái Dưới Nhịp phương Y ô C-D 0.87 100 10 2 5.01 8 100 5.03 ok 0.63

Trang 31

Tầng Lớp Vị trí Momen b h a o

As tính

Chọn thép

As chọn Check

(Tm) (cm) (cm) (cm) (cm 2 )  a (cm 2 ) % Aùp mái Dưới Nhịp phương Y ô D-E 0.69 100 10 2 3.92 8 100 5.03 ok 0.63 Aùp mái Trên Gối trục A 0.40 100 10 2 2.23 8 100 5.03 ok 0.63 Aùp mái Trên Gối trục B 0.53 100 12 2 2.35 8 100 5.03 ok 0.50 Aùp mái Trên Gối trục D 0.35 100 12 2 1.54 8 100 5.03 ok 0.50 Aùp mái Trên Gối trục 1 0.40 100 12 2 1.77 8 150 3.35 ok 0.34 Aùp mái Trên Gối trục 2 0.50 100 12 2 2.22 8 150 3.35 ok 0.34

MÁI

Mái Dưới Nhịp phương X ô A-B 0.42 100 10 2 2.34 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Dưới Nhịp phương X ô B-C 0.10 100 10 2 0.55 6 150 1.88 ok 0.24 Mái Dưới Nhịp phương X ô C-D 0.20 100 10 2 1.10 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Dưới Nhịp phương Y ô A-B 0.37 100 10 2 2.06 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Dưới Nhịp phương Y ô B-C 0.30 100 10 2 1.66 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Dưới Nhịp phương Y ô C-D 0.40 100 10 2 2.23 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Trên Gối trục A 0.20 100 10 2 1.10 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Trên Gối trục B 0.40 100 10 2 2.23 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Trên Gối trục D 0.30 100 10 2 1.66 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Trên Gối trục 1 0.40 100 10 2 2.23 8 150 3.35 ok 0.42 Mái Trên Gối trục 2 0.50 100 10 2 2.80 8 150 3.35 ok 0.42

31

Ngày đăng: 16/04/2016, 20:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH TOÁN DẦM MÓNG - THUYẾT MINH THIẾT KẾ THI CÔNG, DỰ ÁN KHU DÂN CƯ CENTER HILL, CÔNG TRÌNH MẪU NHÀ LIÊN KẾ MẪU K1
BẢNG TÍNH TOÁN DẦM MÓNG (Trang 16)
BẢNG TÍNH TOÁN BẢN MÓNG - THUYẾT MINH THIẾT KẾ THI CÔNG, DỰ ÁN KHU DÂN CƯ CENTER HILL, CÔNG TRÌNH MẪU NHÀ LIÊN KẾ MẪU K1
BẢNG TÍNH TOÁN BẢN MÓNG (Trang 18)
BẢNG TÍNH TOÁN DẦM - THUYẾT MINH THIẾT KẾ THI CÔNG, DỰ ÁN KHU DÂN CƯ CENTER HILL, CÔNG TRÌNH MẪU NHÀ LIÊN KẾ MẪU K1
BẢNG TÍNH TOÁN DẦM (Trang 20)
BẢNG TÍNH TOÁN CẤU KIỆN SÀN - THUYẾT MINH THIẾT KẾ THI CÔNG, DỰ ÁN KHU DÂN CƯ CENTER HILL, CÔNG TRÌNH MẪU NHÀ LIÊN KẾ MẪU K1
BẢNG TÍNH TOÁN CẤU KIỆN SÀN (Trang 29)
BẢNG TÍNH TOÁN THÉP CỘT - THUYẾT MINH THIẾT KẾ THI CÔNG, DỰ ÁN KHU DÂN CƯ CENTER HILL, CÔNG TRÌNH MẪU NHÀ LIÊN KẾ MẪU K1
BẢNG TÍNH TOÁN THÉP CỘT (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w