CHỈ ĐỊNH CHẨN ĐOÁNHệ thần kinh: Chụp động mạch não để chẩn đoán các bệnh dị dạng mạch máu não, dò động tĩnh mạch ĐTM bẩm sinh hoặc sau chấn thương, dò ĐTM xoang hang, các u não, viêm
Trang 1Người trình bày: Bs Thi Văn Gừng
ĐẠI CƯƠNG DSA
Trang 3Roentgen và bức hình bàn tay của người vợ
Trang 4VÀI DÒNG LỊCH SỬ
01- 1896 Haschek và Lindenthal tiêm hổn hợp Teichman vào mạch máu của bàn tay đã bị phẫu thuật cắt bỏ
Trang 5VÀI DÒNG LỊCH SỬ
Lan des Plantes đưa ra ý tưởng hình ảnh xoá nền
pháp chụp mạch máu sau này.
Trang 6Sơ đồ nguyên tắc xóa nền
xóa nền
Trang 7VÀI DÒNG LỊCH SỬ
1980 với sự phát triển mạnh mẽ điện toán cùng với những dụng cụ thích hợp hơn, hình ảnh có thể thu được dưới dạng số
Tia X bệnh nhân Hình ảnh được
khuếch đại lên nhiều lần máy quay phim thu lại hình ảnh này và đầu ra máy quay phim được số hoá và nối với hệ thống điện toán
Trang 8ƯU ĐIỂM
Phương pháp này có rất nhiều ưu điểm
Lợi thế so kỹ thuật qui ước là tốc độ thu được hình ảnh nhanh
Liều xạ thấp cho bệnh nhân.
Hình ảnh có thể được xử lý theo nhiều cách khác nhau
Độ phân giải về đậm độ rất cao (Density resolution)
Ghi được hình ảnh của các mạch máu nhỏ
Ghi được hình của động mạch chủ và các nhánh lớn của nó bằng cách tiêm cản quang vào đường tĩnh mạch
Trang 10PHƯƠNG PHÁP SELDINGER
Vị trí xuyên kim vào lòng mạch máu
Trang 11Chọn vị trí xuyên kim ĐM đùi
Trang 12CHỈ ĐỊNH
Chẩn đoán
Trước phẩu thuật
Điều trị
Trang 13CHỈ ĐỊNH CHẨN ĐOÁN
Hệ thần kinh:
Chụp động mạch não để chẩn đoán các bệnh dị dạng mạch máu não, dò động tĩnh mạch (ĐTM) bẩm sinh hoặc sau chấn thương, dò ĐTM xoang hang, các u não, viêm tắc tĩnh mạch não v.v
Chụp ĐM tủy khảo sát dị dạng mạch máu tủy, u tủy v.v…
Trang 14Aneurysm ĐM cảnh trong
Trang 15CHỈ ĐỊNH CHẨN ĐOÁN
Đầu - Mặt - Cổ:
ĐM trong các dị dạng mạch máu đầu – mặt – cổ, các u ác hoặc lành tính giàu mạch máu nuôi, u xương, u xơ mạch người trẻ, khảo sát hệ mạch máu tiền phẩu v.v
Trang 16 Khảo sát hệ động mạch phổi
Khảo sát động mạch phế quản trong các chẩn đoán ho ra máu.
Trang 17CHỈ ĐỊNH CHẨN ĐOÁN
Bụng:
Chụp ĐM chủ bụng trong các bệnh vữa
xơ ĐM , phình mạch, phình mạch bóc tách v.v…
Khảo sát ĐM thận trong các bệnh lý hẹp ĐM thận gây cao huyết áp, u thận,
u thượng thận, chấn thương thận, đánh giá hệ mạch máu thận của người cho trong thủ thuật ghép thận v v
Trang 18CHỈ ĐỊNH CHẨN ĐOÁN
Bụng:
Chụp ĐM gan, lách, mạc treo v.v…
Khảo sát các bệnh lý chấn thương,
u , chít hẹp mạch máu của các tạng trong ổ bụng.
Chụp hệ ĐM chậu khảo sát các bệnh lý u vùng chậu, chấn thương,
u hệ niệu sinh dục, dị dạng mạch máu v.v
Trang 19CHỈ ĐỊNH CHẨN ĐOÁN
Tứ chi:
Chụp các động mạch chi trên, chi dưới, khảo sát các bệnh lý dị dạng mạch máu, hẹp tắc mạch do vữa xơ hoặc chấn thương, bệnh lý u v.v…
Trang 20CHỈ ĐỊNH TRƯỚC PHẪU
THUẬT Giảm mạch máu trước phẩu thuật
Carcinoma tế bào thận
Trang 21CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ
Thuyên tắc (Embolization)
Làm tan huyết khối (Thrombolysis)
Tạo hình mạch máu (Angioplasty)
Đặt stent trong mạch máu (intravascular stents)
TIPS (Transjugular intrahepatic
portosystemic shunt)
Trang 22CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ
Thuyên tắc (Embolization)
Xuất huyết
- Đường tiêu hoá
- Tổn thương tạng do chấn thương
- Chảy máu động mạch phế quản
- U (u xơ tử cung)
- Chảy máu sau phẫu thuật
Tổn thương mạch máu
- AVM hoặc AVF
- Giả phình
Các tổn thương khác
- TOCE
Trang 23CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ
Làm tan huyết khối (Thrombolysis)
Huyết khối chổ ghép động mạch
Huyết khối mạch máu cấp
Trước hoặc sau khi tiến hành thủ thuật can thiệp
Trang 24CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ
Tạo hình mạch máu
(Angioplasty)
transluminal angioplasty): là
PP làm rách áo trong và nong áo giữa mạch máu bởi balloon
Trang 25CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ
Đặt stent trong mạch máu
(intravascular stents)
PTA không thành công
Hẹp tái phát
Tắc hoặc huyết khối tĩnh mạch
TIPS ( Transjugular Intrahepatic Portosystemic Shunt )
Trang 26CHỐNG CHỈ ĐỊNH CHỤP MẠCH
MÁU
Dị ứng Iod.
Suy thận.
Suy tim/ Nhồi máu cơ tim gần đây.
Nhiễm trùng toàn thân.
Xuất huyết mới
Nhũn não mới , nặng / Phù Não.
Trang 27BIẾN CHỨNG
Tại chổ
Do tác nhân cản quang
Liên quan ống thông
Liên quan đến điều trị
Trang 28BIẾN CHỨNG TẠI CHỔ
Khối máu tụ nhỏ >5%
Khối máu tụ lớn cần phẫu thuật <0,5%
Huyết khối mạch 0,1%
Viêm dây thần kinh
Nhiễm trùng
Co mạch
Trang 29BIẾN CHỨNG DO CHẤT CẢN QUANG
Suy thận
Suy tim
Viêm tĩnh mạch
Trang 30BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN ỐNG
THÔNG VÀ DÂY DẨN
Trang 31BIẾN CHỨNG LIÊN QUAN ĐỀU TRỊ
Trang 32CÓ THỂ ĐƯỢC HẠN CHẾ ĐƯỢC
BIẾN CHỨNG
Đánh giá bệnh nhân cẩn thận trước
thủ thuật
Chọn đường vào mạch máu thích hợp
Kỹ thuật tốt
Chèn ép mạch máu tốt sau thủ thuật
Luôn đánh giá bệnh nhân sau thủ
thuật
Trang 33ỨNG DỤNG TẠI BV CHỢ RẪY
- Tiến hành hầu hết các trường hợp
- Angiofibroma
- Hemangioma
- AVM vùng chi
- Renal cell carcinoma
- TOCE
- Chảy máu mũi do chấn thương