LUẬN VĂN MÔN : NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ĐỀ TÀI LUẬN VĂN THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY Bài toán đặt ra ở đây là thiết kế phần mềm cho việc bán vé chuyến bay, bao gồm các công việc lưu trữ, tra cứu, tính toán và kết xuất dữ liệu. Chương trình sẽ cung cấp cho ta khả năng : + Nhận lịch chuyến bay: nhập dữ liệu về các chuyến bay như mã chuyến, ngày giờ bay, số lượng ghế….
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
Họ và tên tác giả luận văn
Nguyễn Nghĩa Hưng
Đỗ Thành Phát
ĐỀ TÀI LUẬN VĂN THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
LUẬN VĂN MÔN : NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN:
ThS Đỗ Thị Thanh Tuyền
Thành phố Hồ Chí Minh – 11\1\2011
Trang 2MỤC LỤC
Chương 2 – XÁC ĐỊNH VÀ MÔ HÌNH HOÁ CÁC YÊU CẦU PHẦN 7
2.1.1.1.Danh sách các yêu cầu ngiệp vụ 62.1.1.2.Yêu cầu nhận lịch chuyến bay 7
Trang 32.2.2.Yêu cầu tiến hoá 12
2.3.5.Lập báo cáo doanh thu bán vé chuyến bay 21
3.1.1.1.Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 283.1.1.2.Thiết kế dữ liệu với tính tiến hoá 29
3.1.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 303.1.2.2.Thiết kế dữ liệu với tính tiến hoá 31
3.1.3.1.Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 323.1.3.2.Thiết kế dữ liệu với tính tiến hoá 33
Trang 43.1.4.Xét yêu cầu tra cứu chuyến bay 343.1.5.Xét yêu cầu báo cáo doanh thu tháng 35
3.3 Danh sách các bảng dữ liệu (table) trong sơ đồ 37
Trang 54.3.2 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình 49
Trang 6Chương 1 - Giới thiệu bài toán:
- Bài toán đặt ra ở đây là thiết kế phần mềm cho việc bán vé chuyến bay, bao gồm các công việc lưu trữ, tra cứu, tính toán và kết xuất dữ liệu
- Chương trình sẽ cung cấp cho ta khả năng :
+ Nhận lịch chuyến bay: nhập dữ liệu về các chuyến bay như mã chuyến, ngày giờ bay,
số lượng ghế…
+ Bán vé: lưu giữ thông tin của khách hàng mua vé, giá vé
+ Ghi nhận đặt vé: lưu giữ thông tin của khách hang đặt vé, giá vé
+ Tra cứu chuyến bay: tìm kiếm thông tin về các chuyến bay đã được lưu trữ
+ Lập báo cáo tháng: tính toán, tổng kết về các chuyến bay đã được lưu trữ
+ Thay đổi quy định
Chương 2 - Xác định và mô hình hoá các yêu cầu phần mềm:
2.1.Phân loại các yêu cầu phần mềm:
2.1.1.Yêu cầu ngiệp vụ:
2.1.1.1.Danh sách các yêu cầu ngiệp vụ:
ST
T Tên yêu cầu
Biểu mẫu
Qui định
Ghi chú
- Biểu mẫu 1:
BM1: Lịch Chuyến Bay
Mã chuyến bay:
Trang 7QĐ2: Chỉ bán vé khi còn chỗ Có 2 hạng vé (1, 2) Vé hạng 1 bằng 105% của đơn giá,
vé hạng 2 bằng với đơn giá, mỗi chuyến bay có một giá vé riêng
2.1.1.4.Yêu cầu ghi nhận đặt vé:
Trang 8- Biểu mẫu 4:
BM4: Danh Sách Chuyến Bay
STT
Sân BayĐi
Sân Bay Đến
Khởi Hành
Thời Gian
Số Ghế Trống
Số Ghế Đặt1
2
Bảng 2.52.1.1.6.Yêu cầu lập báo cáo tháng:
2 Thay đổi số lượng Số lượng các hạng vé
Trang 9Tỉ lệ phạm lỗi trung bình là 1%
dẫn
Tỉ lệ phạm lỗi trung bình là 1%
3 Ghi nhận đặt vé 10 phút hướng
dẫn
Tỉ lệ phạm lỗi trung bình là 1%
4 Tra cứu chuyến
bay
Không cần hướng dẫn
Không biết nhiều
về chuyến bay
Có đầy đủ thông tin
5 Lập báo cáo tháng 10 phút hướng
dẫn
Dễ tính toán
Bảng 2.92.1.4.Yêu cầu tương thích:
1 Nhận danh sách chuyến
bay
Microsoft SQL Server 2005
Bắt buộc phiên bản 2005
2 Xuất báo cáo tháng, năm Microsoft SQL Server
2005
Bắt buộc phiên bản 2005
Bảng 2.102.1.5.Yêu cầu bảo mật:
hệ thống
Nhân viên
Khác
Trang 108 Thay đổi số lượng các hạng vé X
Bảng 2.112.1.6.Yêu cầu an toàn:
1 Phục hồi Thông tin về chuyến bay và khách hàng đã
STT Yêu cầu Mô tả chi tiết Ghi chú
1 Dễ sửa lỗi Xác định lỗi trung bình
trong 15 phút
Khi sửa lỗi một chức năng khôngảnh hưởng đến các chức năng khác
2 Dễ bảo trì Thêm chức năng mới
Đổi sang hệ quản trị cơ
sở dữ liệu mới tối đa trong 2 ngày
Cùng với các yêu cầu
Bảng 2.13
Trang 112.2.Bản trách nhiệm cho từng loại yêu cầu:
2.2.1.Yêu cầu nghiệp vụ:
1 Nhận lịch
chuyến bay
Cung cấp thông tin
về lịch các chuyến bay
Kiểm tra quy định
và ghi nhận
Cho phép hủy, cập nhật lại thông tin chuyến bay
2 Bán vé Cung cấp thông tin
về khách hàng, giá vé
Kiểm tra quy định
và ghi nhận
Cho phép hủy, cập nhật số lượng các hạng vé
3 Ghi nhận
đặt vé
Cung cấp thông tin
về khách hàng, giá vé
Kiểm tra quy định
và ghi nhận
Cho phép hủy, cập nhật lại thời gian đặt, hủy vé
Tìm, tính toán và xuất các thông tin liên quan
Bảng 2.142.2.2.Yêu cầu tiến hoá:
Ghi nhận giá trị mới
và thay đổi cách thức kiểm tra
3 Thay đổi Cho biết thời gian chậm nhất Ghi nhận giá trị mới
Trang 12Bảng 2.152.2.3.Yêu cầu tiện dụng:
Nhận lịch
chuyến bay
Đọc hướng dẫn sử dụng
Thực hiện đúng theo yêu cầu
Thực hiện đúng theo yêu cầu
Thực hiện đúng theo yêu cầu
Bảng 2.162.2.4.Yêu cầu tương thích:
2 Xuất báo cáo tháng,
năm
Cài đặt phần mềm tương ứng và cho biết lớp cần xuất danh sách
Thực hiện đúng theo yêu cầu
Bảng 2.172.2.5.Yêu cầu bảo mật:
viên
Cung cấp tên và mật khẩu Ghi nhận và thực hiện
đúng
Trang 133 Khác Tên
chung Bảng 2.18
2.2.6.Yêu cầu an toàn:
1 Phục hồi Cho biết thông tin về chuyến
bay và khách hàng cần phục hồi
Bảng 2.192.3.Sơ đồ luồng dữ liệu cho từng yêu cầu:
2.3.1.Nhận lịch chuyến bay:
Biểu mẫu liên quan:
BM1: Lịch Chuyến Bay
Mã chuyến bay:
Quy định kèm theo: Có 10 sân bay Thời gian bay tối thiểu là 30 phút Có tối đa 2 sân
bay trung gian với thời gian dừng từ 10 đến 20 phút
Hình 2.1:DFD – Nhận lịch chuyến bay
Trang 14Các luồng dữ liệu:
D1: Mã chuyến bay, Sân bay đi, Sân bay đến, Ngày - giờ, Thời gian bay, Số lượng ghế
hạng 1, Số lượng ghế hạng 2, Sân bay trung gian, Thời gian dừng, Ghi chú
D2: Không có.
D3: Danh sách Sân bay, Danh sách chuyến bay, Thời gian bay tối thiểu, Số lượng sân
bay trung gian tối đa, Thời gian dừng tối thiểu, Thời gian dừng tối đa
B5: Kiểm tra Thời gian bay có >= Thời gian bay tối thiểu?
B6: Kiểm tra Số lượng sân bay trung gian có <= Số sân bay trung gian tối đa?
Trang 15B7: Kiểm tra Thời gian dừng tối thiểu <= Thời gian dừng <= Thời gian dừng tối đa?B8: Kiểm tra Số lượng ghế hạng 1,2 > 0 hay không?
B9: Nếu không thỏa các điều kiện trên thì đến B13
B10: Cập nhật Số ghế trống của chuyến bay = (Số lượng ghế hạng 1 + Số lượng ghế
Quy định kèm theo: Chỉ bán vé khi còn chỗ Có 2 hạng vé (1,2) với đơn giá trong
bảng sân bay đi, sân bay đến
Hình 2.2: DFD – Lập vé chuyến bay
Trang 16B4: Kiểm tra “chuyến bay” có thuộc danh sách các chuyến bay?
B5: Kiểm tra “hạng vé” (D1) có thuộc “danh sách hạng vé” (D3)
B6: Kiểm tra “số ghế trống” (D3) tương ứng với “hạng vé” (D1) lớn hơn 0?B7: Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới Bước 11
B8: Tính giá tiền ứng với “hạng vé” (D1)
B9: Cập nhật “số ghế trống” (-), “số ghế đặt” (+) của chuyến bay
B10: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ
B11: Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)
B12: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
Trang 17Hạng vé: Giá tiền:
Quy định kèm theo: Chỉ cho đặt vé chậm nhất một ngày trước khi khới hành Vào
ngày khởi hành tất cả các phiếu đặt sẽ bị hủy
Trang 18B5: Kiểm tra “hạng vé” (D1) có thuộc “danh sách hạng vé” (D3)?
B6: Kiểm tra “số lượng vé trống” (D3) tương ứng với “hạng vé” (D1) lớn hơn 0?B7: Kiểm tra “thời gian đặt vé tối thiểu” (D1) nhỏ hơn “ngày khởi hành” – “ngày lập”(D3)?
B8: Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới Bước 12
B9: Cập nhật tổng số vé đặt của chuyến bay
B10: Tính thời gian hủy đặt vé tương ứng với “thời gian hủy đặt vé” (D3)
B11: Cập nhật “số ghế trống” (-), “số lượng ghế đặt” (+) của chuyến bay
B12: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ
B13: Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)
B14: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
B15: Kết thúc
2.3.4.Tra cứu chuyến bay:
Biểu mẫu liên quan:
BM4: Danh Sách Chuyến Bay
STT Sân Bay
Đi
Sân Bay Đến
Khởi Hành
Thời Gian
Số Ghế Trống
Số Ghế Đặt1
2
Quy định kèm theo: Không có quy định kèm theo
Hình 2.4: DFD – Tra cứu chuyến bay
Trang 192.3.5.Lập báo cáo doanh thu bán vé chuyến bay:
Biểu mẫu liên quan:
Trang 20BM5.1 Báo Cáo Doanh Thu Bán Vé Các Chuyến Bay
Tháng:
1
2
Quy định kèm theo: Không có quy định kèm theo
Hình 2.5: DFD – Lập báo cáo Doanh thu bán vé các chuyến bay
Trang 212.3.6.Lập báo cáo doanh thu năm:
Biểu mẫu liên quan:
BM5.2 Báo Cáo Doanh Thu NămNăm:
STT Tháng Số Chuyến Bay Doanh Thu Tỉ Lệ1
2
Quy định kèm theo: Không có quy định kèm theo.
Hình 2.6: DFD – Lập báo cáo Doanh thu Năm
Trang 22Các luồng dữ liệu
D1: Năm
D2: Không có
D3: Báo cáo doanh thu các tháng trong năm
D4: D1 + D3 + số chuyến bay +doanh thu + tỉ lệ
2.3.7.Thay đổi các ràng buộc:
2.3.7.1 QĐ6.1: Thay đổi số lượng sân bay, thời gian bay tối thiểu, số sân bay trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, tối đa tại các sân bay trung gian
Trang 23Hình 2.7: DFD – Thay đổi theo QĐ6.1
B6: Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)
B7: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
B8: Kết thúc
Trang 242.3.7.2 QĐ6.2: Thay đổi số lượng các hạng vé.
Hình 2.8: DFD – Thay đổi theo QĐ6.2
Trang 25B6: Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu).
B7: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
B8: Kết thúc
2.3.7.3 QĐ6.3: Thay đổi thời gian chậm nhất khi đặt vé, thời gian hủy đặt vé
Hình 2.9: DFD – Thay đổi theo QĐ6.3
Trang 26B6: Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu).
B7: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
B8: Kết thúc
Chương 3 - Thiết kế dữ liệu:
3.1 Thuật toán lập sơ đồ logic:
3.1.1.Xét yêu cầu nhận lịch chuyến bay:
3.1.1.1.Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:
Biểu mẫu liên quan: BM1
BM1: Lịch Chuyến Bay
Số lượng ghế hạng 1: Số lượng ghế hạng 2:STT Sân Bay Trung Gian Thời Gian
Trang 27Các thuộc tính mới: MaChuyenBay, TenSanBay, DiaChi, GioBay, ThoiGianBay, SoGheHang1, SoGheHang2, GiaVe, GhiChu, ThuTu, ThoiGianDung.
Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY
Các thuộc tính trừu tượng: MaTuyenBay, MaSanBayDi,
MaSanBayDen,MaSanBayTrungGian
Sơ đồ logic:
Hình 3.13.1.1.2.Thiết kế dữ liệu với tính tiến hoá:
Qui định liên quan: QĐ1
QĐ1: Có 10 sân bay Thời gian bay tối thiểu là 30 phút Có tối đa 2 sân bay trung gian với thời gian dừng từ 10 đến 20 phút
Sơ đồ luồng dữ liệu: SD7
Các thuộc tính mới: SoSanBayTGMax, ThoiGianBayMin, ThoiGianDungMax,
ThoiGianDungMin
Trang 28Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo.
Các thuộc tính trừu tượng: MaSanBay
Sơ đồ logic:
Hình 3.23.1.2.Xét yêu cầu bán vé chuyến bay:
3.1.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:
Biểu mẫu liên quan: BM2
BM2: Vé Chuyến Bay
Trang 29Sơ đồ luồng dữ liệu: Hình 2.2
Các thuộc tính mới:HanhKhach, CMND, DienThoai, TenHangVe, SoGhe,
SoLuongTrong
Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, table CT_PHIEUDATCHO, table CT_GHE
Các thuộc tính trừu tượng: MaHangVe, MaCTPDT
Sơ đồ logic:
Hình 3.33.1.2.2.Thiết kế dữ liệu với tính tiến hoá:
Qui định liên quan: QĐ2
Trang 30QĐ2: Chỉ bán vé khi còn chỗ Có 2 hạng vé (1, 2) Vé hạng 1 bằng 105% của đơn giá,
vé hạng 2 bằng với đơn giá, mỗi chuyến bay có một giá vé riêng
Sơ đồ luồng dữ liệu: SD8
Các thuộc tính mới: TiGia
Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, CT_PHIEUDATCHO
Các thuộc tính trừu tượng:
Sơ đồ logic:
Hình 3.43.1.3.Xét yêu cầu đặt chỗ chuyến bay:
3.1.3.1.Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:
Trang 31Biểu mẫu liên quan: BM3
BM3: Phiếu Đặt Chỗ
Sơ đồ luồng dữ liệu: Hình 2.3
Các thuộc tính mới: MaPhieuDat, NguoiDat, CMND, DienThoai, NgayDat, Tinhtrang.Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, CT_PHIEUDATCHO, table
PHIEUDATCHO
Các thuộc tính trừu tượng: MaPhieuDatCho
Sơ đồ logic:
Trang 32Hình 3.53.1.3.2.Thiết kế dữ liệu với tính tiến hoá:
Qui định liên quan: QĐ3
QĐ3: Chỉ cho đặt vé chậm nhất 1 ngày trước khi khởi hành Vào ngày khởi hành tất cả các phiếu đặt sẽ bị hủy
Sơ đồ luồng dữ liệu: Hình 2.9
Các thuộc tính mới: ThoiGianDatChoMin (table ThamSo)
Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, CT_PHIEUDATCHO, table
PHIEUDATCHO
Các thuộc tính trừu tượng:
Sơ đồ logic: tương tự như trên
3.1.4.Xét yêu cầu tra cứu chuyến bay:
Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn
Biểu mẫu liên quan: BM4
BM4: Danh Sách Chuyến Bay
STT Sân Bay
Đi
Sân Bay Đến
Khởi Hành
Thời Gian
Số Ghế Trống
Số Ghế Đặt1
2
Sơ đồ luồng dữ liệu: Hình 2.4
Các thuộc tính mới:
SoGheDat
Trang 33Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, CT_PHIEUDATCHO, table
PHIEUDATCHO
Các thuộc tính trừu tượng:
Sơ đồ logic: tương tự như trên
3.1.5.Xét yêu cầu báo cáo doanh thu tháng:
Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:
Biểu mẫu liên quan: BM5.1
BM5.1 Báo Cáo Doanh Thu Bán Vé Các Chuyến Bay
Thang, Nam, SoVe, DoanhThu, TiLe
Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, CT_PHIEUDATCHO, table
PHIEUDATCHO, table BAOCAOTHANG
Các thuộc tính trừu tượng:
Sơ đồ logic: tương tự như trên và có bảng mới table BAOCAOTHANG
Hình 3.6
Trang 343.1.6.Xét yêu cầu báo cáo doanh thu năm:
Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:
Biểu mẫu liên quan: BM5.2
BM5.2 Báo Cáo Doanh Thu Năm
Năm:
STT Tháng Số Chuyến Bay Doanh Thu Tỉ Lệ
1
2
Sơ đồ luồng dữ liệu: Hình 2.6
Các thuộc tính mới:Nam, Thang, SoChuyenBay, DoanhThu, TiLe
Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, CT_PHIEUDATCHO, table
PHIEUDATCHO, table BAOCAOTHANG, table BAOCAONAM
Các thuộc tính trừu tượng:
Sơ đồ logic: tương tự như trên và có bảng mới table BAOCAONAM
Hình 3.73.2.Sơ đồ logic hoàn chỉnh:
Trang 35Hình 3.83.3 Danh sách các bảng dữ liệu (table) trong sơ đồ:
Bảng tham số gồm hai bảng là table THAMDOINT và table THAMSODATETIME.STT Tên bảng dữ liệu Diễn giải
1 CHUYENBAY Cung cấp thông tin về lịch các chuyến bay
2 TUYENBAY Cung cấp thông tin về các tuyến bay
3 SANBAY Cung cấp thông tin về các sân bay
4 CT_CHUYENBAY Cung cấp thông tin về chuyến bay
5 PHIEUDATCHO Cung cấp thông tin về khách hàng
6 CT_PHIEUDATCHO Cung cấp thông tin về việc mua hay đặt vé
8 CT_GHE Cung cấp thông tin về số ghế
9 BAOCAOTHANG Cung cấp thông tin về doanh thu tháng
Trang 3610 BAOCAONAM Cung cấp thông tin về doanh thu năm
11 THAMSO Cung cấp các số liệu để đối chiếu định
Bảng 3.13.4.Mô tả từng bảng dữ liệu:
Bảng 3.33.4.3.Table SANBAY:
3 DiaChiSanBay nNvarchar(50)
Bảng 3.43.4.4.Table CT_CHUYENBAY:
2 MaSanBayTrungGia
n
int
Trang 373 SoThuTu tinyint Có tối đa 2 sân bay trung
Bảng 3.8
Trang 38Bảng 3.123.4.12.Table THAMSODATETIME:
STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Miền giá trị Ghi chú
Trang 39Bảng 3.13Chương 4 - Thiết kế giao diện:
Trang 4212 Màn hình thay
đổi tham số
Thay đổi các tham số của chương trình khi cần
tin
Thông tin về đồ án
4.2.Sơ đồ màn hình:
Trang 434.3.Mô tả màn hình:
4.3.1.Mô tả các đối tượng trên màn hình:
4.3.1.1.Màn hình chính:
- Mô tả các đối tượng trên màn hình:
4.3.1.2.Màn hình tra cứu chuyến bay:
- Mô tả các đối tượng trên màn hình:
cứu theo ngày giờkhởi hành hay
Trang 442 chbxMaChuyenBay Chechbox Chọn yêu cầu tra
cứu theo giờ bay hay không
cứu theo sân bay
đi hay không
cứu theo sân bay đến hay không
cứu theo giá vé hay không
7 mtbxMaChuyenBay Masktextbox Nhập mã chuyến
bay
khởi hành
11 cHUYENBAYDataGridView Datagripview Hiện danh sách
chuyến bay
chuye1n bay tong
cơ sở dữ liệu13
- Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình:
1 btTim_click Tìm các chuyến bay thỏa các yêu
cầu tra cứu rồi thể hiện trên
Trang 454.3.1.3.Màn hình báo cáo tháng:
- Mô tả các đối tượng trên màn hình:
3 mtbxThang Masktextbox Nhập tháng
5 btLapbaocao Button Thể hiện báo cáo
1 btLapBaocao Lập báo cáo dựa theo ngày và
tháng được cung cấp rồi hiện lêndatagripview
2
4.3.1.4.Màn hình báo cáo năm:
- Mô tả các đối tượng trên màn hình:
3 btLapBaoCao Button
4 dGVBaoCaoNam datagripview Thể hiện báo cáo
- Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình:
1 btLapBaoCao_Click Lập báo cáo dựa vào năm được
cấp, thể hiện lên datagripview2
…
Trang 464.3.2 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình:
số xử lý
1 Mainform load void MainForm_Load(object sender, EventArgs e) 0001
2 Click menu thoat Pivate void thoatToolStripMenuItem_Click(object
sender, EventArgs e)
0002
thongtinToolStripMenuItem_Click_1(object sender,EventArgs e)
hangVeToolStripMenuItem1_Click(object sender,EventArgs e)