1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY

50 392 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Phần Mềm Bán Vé Chuyến Bay
Tác giả Nguyễn Nghĩa Hưng, Đỗ Thành Phát
Người hướng dẫn ThS. Đỗ Thị Thanh Tuyền
Trường học Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Phần Mềm
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2011
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUẬN VĂN MÔN : NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM ĐỀ TÀI LUẬN VĂN THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY Bài toán đặt ra ở đây là thiết kế phần mềm cho việc bán vé chuyến bay, bao gồm các công việc lưu trữ, tra cứu, tính toán và kết xuất dữ liệu. Chương trình sẽ cung cấp cho ta khả năng : + Nhận lịch chuyến bay: nhập dữ liệu về các chuyến bay như mã chuyến, ngày giờ bay, số lượng ghế….

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

Họ và tên tác giả luận văn

Nguyễn Nghĩa Hưng

Đỗ Thành Phát

ĐỀ TÀI LUẬN VĂN THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY

LUẬN VĂN MÔN : NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN:

ThS Đỗ Thị Thanh Tuyền

Thành phố Hồ Chí Minh – 11\1\2011

Trang 2

MỤC LỤC

Chương 2 – XÁC ĐỊNH VÀ MÔ HÌNH HOÁ CÁC YÊU CẦU PHẦN 7

2.1.1.1.Danh sách các yêu cầu ngiệp vụ 62.1.1.2.Yêu cầu nhận lịch chuyến bay 7

Trang 3

2.2.2.Yêu cầu tiến hoá 12

2.3.5.Lập báo cáo doanh thu bán vé chuyến bay 21

3.1.1.1.Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 283.1.1.2.Thiết kế dữ liệu với tính tiến hoá 29

3.1.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 303.1.2.2.Thiết kế dữ liệu với tính tiến hoá 31

3.1.3.1.Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn 323.1.3.2.Thiết kế dữ liệu với tính tiến hoá 33

Trang 4

3.1.4.Xét yêu cầu tra cứu chuyến bay 343.1.5.Xét yêu cầu báo cáo doanh thu tháng 35

3.3 Danh sách các bảng dữ liệu (table) trong sơ đồ 37

Trang 5

4.3.2 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình 49

Trang 6

Chương 1 - Giới thiệu bài toán:

- Bài toán đặt ra ở đây là thiết kế phần mềm cho việc bán vé chuyến bay, bao gồm các công việc lưu trữ, tra cứu, tính toán và kết xuất dữ liệu

- Chương trình sẽ cung cấp cho ta khả năng :

+ Nhận lịch chuyến bay: nhập dữ liệu về các chuyến bay như mã chuyến, ngày giờ bay,

số lượng ghế…

+ Bán vé: lưu giữ thông tin của khách hàng mua vé, giá vé

+ Ghi nhận đặt vé: lưu giữ thông tin của khách hang đặt vé, giá vé

+ Tra cứu chuyến bay: tìm kiếm thông tin về các chuyến bay đã được lưu trữ

+ Lập báo cáo tháng: tính toán, tổng kết về các chuyến bay đã được lưu trữ

+ Thay đổi quy định

Chương 2 - Xác định và mô hình hoá các yêu cầu phần mềm:

2.1.Phân loại các yêu cầu phần mềm:

2.1.1.Yêu cầu ngiệp vụ:

2.1.1.1.Danh sách các yêu cầu ngiệp vụ:

ST

T Tên yêu cầu

Biểu mẫu

Qui định

Ghi chú

- Biểu mẫu 1:

BM1: Lịch Chuyến Bay

Mã chuyến bay:

Trang 7

QĐ2: Chỉ bán vé khi còn chỗ Có 2 hạng vé (1, 2) Vé hạng 1 bằng 105% của đơn giá,

vé hạng 2 bằng với đơn giá, mỗi chuyến bay có một giá vé riêng

2.1.1.4.Yêu cầu ghi nhận đặt vé:

Trang 8

- Biểu mẫu 4:

BM4: Danh Sách Chuyến Bay

STT

Sân BayĐi

Sân Bay Đến

Khởi Hành

Thời Gian

Số Ghế Trống

Số Ghế Đặt1

2

Bảng 2.52.1.1.6.Yêu cầu lập báo cáo tháng:

2 Thay đổi số lượng Số lượng các hạng vé

Trang 9

Tỉ lệ phạm lỗi trung bình là 1%

dẫn

Tỉ lệ phạm lỗi trung bình là 1%

3 Ghi nhận đặt vé 10 phút hướng

dẫn

Tỉ lệ phạm lỗi trung bình là 1%

4 Tra cứu chuyến

bay

Không cần hướng dẫn

Không biết nhiều

về chuyến bay

Có đầy đủ thông tin

5 Lập báo cáo tháng 10 phút hướng

dẫn

Dễ tính toán

Bảng 2.92.1.4.Yêu cầu tương thích:

1 Nhận danh sách chuyến

bay

Microsoft SQL Server 2005

Bắt buộc phiên bản 2005

2 Xuất báo cáo tháng, năm Microsoft SQL Server

2005

Bắt buộc phiên bản 2005

Bảng 2.102.1.5.Yêu cầu bảo mật:

hệ thống

Nhân viên

Khác

Trang 10

8 Thay đổi số lượng các hạng vé X

Bảng 2.112.1.6.Yêu cầu an toàn:

1 Phục hồi Thông tin về chuyến bay và khách hàng đã

STT Yêu cầu Mô tả chi tiết Ghi chú

1 Dễ sửa lỗi Xác định lỗi trung bình

trong 15 phút

Khi sửa lỗi một chức năng khôngảnh hưởng đến các chức năng khác

2 Dễ bảo trì Thêm chức năng mới

Đổi sang hệ quản trị cơ

sở dữ liệu mới tối đa trong 2 ngày

Cùng với các yêu cầu

Bảng 2.13

Trang 11

2.2.Bản trách nhiệm cho từng loại yêu cầu:

2.2.1.Yêu cầu nghiệp vụ:

1 Nhận lịch

chuyến bay

Cung cấp thông tin

về lịch các chuyến bay

Kiểm tra quy định

và ghi nhận

Cho phép hủy, cập nhật lại thông tin chuyến bay

2 Bán vé Cung cấp thông tin

về khách hàng, giá vé

Kiểm tra quy định

và ghi nhận

Cho phép hủy, cập nhật số lượng các hạng vé

3 Ghi nhận

đặt vé

Cung cấp thông tin

về khách hàng, giá vé

Kiểm tra quy định

và ghi nhận

Cho phép hủy, cập nhật lại thời gian đặt, hủy vé

Tìm, tính toán và xuất các thông tin liên quan

Bảng 2.142.2.2.Yêu cầu tiến hoá:

Ghi nhận giá trị mới

và thay đổi cách thức kiểm tra

3 Thay đổi Cho biết thời gian chậm nhất Ghi nhận giá trị mới

Trang 12

Bảng 2.152.2.3.Yêu cầu tiện dụng:

Nhận lịch

chuyến bay

Đọc hướng dẫn sử dụng

Thực hiện đúng theo yêu cầu

Thực hiện đúng theo yêu cầu

Thực hiện đúng theo yêu cầu

Bảng 2.162.2.4.Yêu cầu tương thích:

2 Xuất báo cáo tháng,

năm

Cài đặt phần mềm tương ứng và cho biết lớp cần xuất danh sách

Thực hiện đúng theo yêu cầu

Bảng 2.172.2.5.Yêu cầu bảo mật:

viên

Cung cấp tên và mật khẩu Ghi nhận và thực hiện

đúng

Trang 13

3 Khác Tên

chung Bảng 2.18

2.2.6.Yêu cầu an toàn:

1 Phục hồi Cho biết thông tin về chuyến

bay và khách hàng cần phục hồi

Bảng 2.192.3.Sơ đồ luồng dữ liệu cho từng yêu cầu:

2.3.1.Nhận lịch chuyến bay:

Biểu mẫu liên quan:

BM1: Lịch Chuyến Bay

Mã chuyến bay:

Quy định kèm theo: Có 10 sân bay Thời gian bay tối thiểu là 30 phút Có tối đa 2 sân

bay trung gian với thời gian dừng từ 10 đến 20 phút

Hình 2.1:DFD – Nhận lịch chuyến bay

Trang 14

Các luồng dữ liệu:

D1: Mã chuyến bay, Sân bay đi, Sân bay đến, Ngày - giờ, Thời gian bay, Số lượng ghế

hạng 1, Số lượng ghế hạng 2, Sân bay trung gian, Thời gian dừng, Ghi chú

D2: Không có.

D3: Danh sách Sân bay, Danh sách chuyến bay, Thời gian bay tối thiểu, Số lượng sân

bay trung gian tối đa, Thời gian dừng tối thiểu, Thời gian dừng tối đa

B5: Kiểm tra Thời gian bay có >= Thời gian bay tối thiểu?

B6: Kiểm tra Số lượng sân bay trung gian có <= Số sân bay trung gian tối đa?

Trang 15

B7: Kiểm tra Thời gian dừng tối thiểu <= Thời gian dừng <= Thời gian dừng tối đa?B8: Kiểm tra Số lượng ghế hạng 1,2 > 0 hay không?

B9: Nếu không thỏa các điều kiện trên thì đến B13

B10: Cập nhật Số ghế trống của chuyến bay = (Số lượng ghế hạng 1 + Số lượng ghế

Quy định kèm theo: Chỉ bán vé khi còn chỗ Có 2 hạng vé (1,2) với đơn giá trong

bảng sân bay đi, sân bay đến

Hình 2.2: DFD – Lập vé chuyến bay

Trang 16

B4: Kiểm tra “chuyến bay” có thuộc danh sách các chuyến bay?

B5: Kiểm tra “hạng vé” (D1) có thuộc “danh sách hạng vé” (D3)

B6: Kiểm tra “số ghế trống” (D3) tương ứng với “hạng vé” (D1) lớn hơn 0?B7: Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới Bước 11

B8: Tính giá tiền ứng với “hạng vé” (D1)

B9: Cập nhật “số ghế trống” (-), “số ghế đặt” (+) của chuyến bay

B10: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

B11: Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)

B12: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Trang 17

Hạng vé: Giá tiền:

Quy định kèm theo: Chỉ cho đặt vé chậm nhất một ngày trước khi khới hành Vào

ngày khởi hành tất cả các phiếu đặt sẽ bị hủy

Trang 18

B5: Kiểm tra “hạng vé” (D1) có thuộc “danh sách hạng vé” (D3)?

B6: Kiểm tra “số lượng vé trống” (D3) tương ứng với “hạng vé” (D1) lớn hơn 0?B7: Kiểm tra “thời gian đặt vé tối thiểu” (D1) nhỏ hơn “ngày khởi hành” – “ngày lập”(D3)?

B8: Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới Bước 12

B9: Cập nhật tổng số vé đặt của chuyến bay

B10: Tính thời gian hủy đặt vé tương ứng với “thời gian hủy đặt vé” (D3)

B11: Cập nhật “số ghế trống” (-), “số lượng ghế đặt” (+) của chuyến bay

B12: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

B13: Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)

B14: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

B15: Kết thúc

2.3.4.Tra cứu chuyến bay:

Biểu mẫu liên quan:

BM4: Danh Sách Chuyến Bay

STT Sân Bay

Đi

Sân Bay Đến

Khởi Hành

Thời Gian

Số Ghế Trống

Số Ghế Đặt1

2

Quy định kèm theo: Không có quy định kèm theo

Hình 2.4: DFD – Tra cứu chuyến bay

Trang 19

2.3.5.Lập báo cáo doanh thu bán vé chuyến bay:

Biểu mẫu liên quan:

Trang 20

BM5.1 Báo Cáo Doanh Thu Bán Vé Các Chuyến Bay

Tháng:

1

2

Quy định kèm theo: Không có quy định kèm theo

Hình 2.5: DFD – Lập báo cáo Doanh thu bán vé các chuyến bay

Trang 21

2.3.6.Lập báo cáo doanh thu năm:

Biểu mẫu liên quan:

BM5.2 Báo Cáo Doanh Thu NămNăm:

STT Tháng Số Chuyến Bay Doanh Thu Tỉ Lệ1

2

Quy định kèm theo: Không có quy định kèm theo.

Hình 2.6: DFD – Lập báo cáo Doanh thu Năm

Trang 22

Các luồng dữ liệu

D1: Năm

D2: Không có

D3: Báo cáo doanh thu các tháng trong năm

D4: D1 + D3 + số chuyến bay +doanh thu + tỉ lệ

2.3.7.Thay đổi các ràng buộc:

2.3.7.1 QĐ6.1: Thay đổi số lượng sân bay, thời gian bay tối thiểu, số sân bay trung gian tối đa, thời gian dừng tối thiểu, tối đa tại các sân bay trung gian

Trang 23

Hình 2.7: DFD – Thay đổi theo QĐ6.1

B6: Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu)

B7: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

B8: Kết thúc

Trang 24

2.3.7.2 QĐ6.2: Thay đổi số lượng các hạng vé.

Hình 2.8: DFD – Thay đổi theo QĐ6.2

Trang 25

B6: Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu).

B7: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

B8: Kết thúc

2.3.7.3 QĐ6.3: Thay đổi thời gian chậm nhất khi đặt vé, thời gian hủy đặt vé

Hình 2.9: DFD – Thay đổi theo QĐ6.3

Trang 26

B6: Xuất D5 ra máy in (nếu có yêu cầu).

B7: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

B8: Kết thúc

Chương 3 - Thiết kế dữ liệu:

3.1 Thuật toán lập sơ đồ logic:

3.1.1.Xét yêu cầu nhận lịch chuyến bay:

3.1.1.1.Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

Biểu mẫu liên quan: BM1

BM1: Lịch Chuyến Bay

Số lượng ghế hạng 1: Số lượng ghế hạng 2:STT Sân Bay Trung Gian Thời Gian

Trang 27

Các thuộc tính mới: MaChuyenBay, TenSanBay, DiaChi, GioBay, ThoiGianBay, SoGheHang1, SoGheHang2, GiaVe, GhiChu, ThuTu, ThoiGianDung.

Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY

Các thuộc tính trừu tượng: MaTuyenBay, MaSanBayDi,

MaSanBayDen,MaSanBayTrungGian

Sơ đồ logic:

Hình 3.13.1.1.2.Thiết kế dữ liệu với tính tiến hoá:

Qui định liên quan: QĐ1

QĐ1: Có 10 sân bay Thời gian bay tối thiểu là 30 phút Có tối đa 2 sân bay trung gian với thời gian dừng từ 10 đến 20 phút

Sơ đồ luồng dữ liệu: SD7

Các thuộc tính mới: SoSanBayTGMax, ThoiGianBayMin, ThoiGianDungMax,

ThoiGianDungMin

Trang 28

Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo.

Các thuộc tính trừu tượng: MaSanBay

Sơ đồ logic:

Hình 3.23.1.2.Xét yêu cầu bán vé chuyến bay:

3.1.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

Biểu mẫu liên quan: BM2

BM2: Vé Chuyến Bay

Trang 29

Sơ đồ luồng dữ liệu: Hình 2.2

Các thuộc tính mới:HanhKhach, CMND, DienThoai, TenHangVe, SoGhe,

SoLuongTrong

Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, table CT_PHIEUDATCHO, table CT_GHE

Các thuộc tính trừu tượng: MaHangVe, MaCTPDT

Sơ đồ logic:

Hình 3.33.1.2.2.Thiết kế dữ liệu với tính tiến hoá:

Qui định liên quan: QĐ2

Trang 30

QĐ2: Chỉ bán vé khi còn chỗ Có 2 hạng vé (1, 2) Vé hạng 1 bằng 105% của đơn giá,

vé hạng 2 bằng với đơn giá, mỗi chuyến bay có một giá vé riêng

Sơ đồ luồng dữ liệu: SD8

Các thuộc tính mới: TiGia

Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, CT_PHIEUDATCHO

Các thuộc tính trừu tượng:

Sơ đồ logic:

Hình 3.43.1.3.Xét yêu cầu đặt chỗ chuyến bay:

3.1.3.1.Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

Trang 31

Biểu mẫu liên quan: BM3

BM3: Phiếu Đặt Chỗ

Sơ đồ luồng dữ liệu: Hình 2.3

Các thuộc tính mới: MaPhieuDat, NguoiDat, CMND, DienThoai, NgayDat, Tinhtrang.Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, CT_PHIEUDATCHO, table

PHIEUDATCHO

Các thuộc tính trừu tượng: MaPhieuDatCho

Sơ đồ logic:

Trang 32

Hình 3.53.1.3.2.Thiết kế dữ liệu với tính tiến hoá:

Qui định liên quan: QĐ3

QĐ3: Chỉ cho đặt vé chậm nhất 1 ngày trước khi khởi hành Vào ngày khởi hành tất cả các phiếu đặt sẽ bị hủy

Sơ đồ luồng dữ liệu: Hình 2.9

Các thuộc tính mới: ThoiGianDatChoMin (table ThamSo)

Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, CT_PHIEUDATCHO, table

PHIEUDATCHO

Các thuộc tính trừu tượng:

Sơ đồ logic: tương tự như trên

3.1.4.Xét yêu cầu tra cứu chuyến bay:

Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

Biểu mẫu liên quan: BM4

BM4: Danh Sách Chuyến Bay

STT Sân Bay

Đi

Sân Bay Đến

Khởi Hành

Thời Gian

Số Ghế Trống

Số Ghế Đặt1

2

Sơ đồ luồng dữ liệu: Hình 2.4

Các thuộc tính mới:

SoGheDat

Trang 33

Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, CT_PHIEUDATCHO, table

PHIEUDATCHO

Các thuộc tính trừu tượng:

Sơ đồ logic: tương tự như trên

3.1.5.Xét yêu cầu báo cáo doanh thu tháng:

Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

Biểu mẫu liên quan: BM5.1

BM5.1 Báo Cáo Doanh Thu Bán Vé Các Chuyến Bay

Thang, Nam, SoVe, DoanhThu, TiLe

Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, CT_PHIEUDATCHO, table

PHIEUDATCHO, table BAOCAOTHANG

Các thuộc tính trừu tượng:

Sơ đồ logic: tương tự như trên và có bảng mới table BAOCAOTHANG

Hình 3.6

Trang 34

3.1.6.Xét yêu cầu báo cáo doanh thu năm:

Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

Biểu mẫu liên quan: BM5.2

BM5.2 Báo Cáo Doanh Thu Năm

Năm:

STT Tháng Số Chuyến Bay Doanh Thu Tỉ Lệ

1

2

Sơ đồ luồng dữ liệu: Hình 2.6

Các thuộc tính mới:Nam, Thang, SoChuyenBay, DoanhThu, TiLe

Thiết kế dữ liệu: table CHUYENBAY, table TUYENBAY, table CT_CHUYENBAY, table SANBAY, table ThamSo, table HANGVE, CT_PHIEUDATCHO, table

PHIEUDATCHO, table BAOCAOTHANG, table BAOCAONAM

Các thuộc tính trừu tượng:

Sơ đồ logic: tương tự như trên và có bảng mới table BAOCAONAM

Hình 3.73.2.Sơ đồ logic hoàn chỉnh:

Trang 35

Hình 3.83.3 Danh sách các bảng dữ liệu (table) trong sơ đồ:

Bảng tham số gồm hai bảng là table THAMDOINT và table THAMSODATETIME.STT Tên bảng dữ liệu Diễn giải

1 CHUYENBAY Cung cấp thông tin về lịch các chuyến bay

2 TUYENBAY Cung cấp thông tin về các tuyến bay

3 SANBAY Cung cấp thông tin về các sân bay

4 CT_CHUYENBAY Cung cấp thông tin về chuyến bay

5 PHIEUDATCHO Cung cấp thông tin về khách hàng

6 CT_PHIEUDATCHO Cung cấp thông tin về việc mua hay đặt vé

8 CT_GHE Cung cấp thông tin về số ghế

9 BAOCAOTHANG Cung cấp thông tin về doanh thu tháng

Trang 36

10 BAOCAONAM Cung cấp thông tin về doanh thu năm

11 THAMSO Cung cấp các số liệu để đối chiếu định

Bảng 3.13.4.Mô tả từng bảng dữ liệu:

Bảng 3.33.4.3.Table SANBAY:

3 DiaChiSanBay nNvarchar(50)

Bảng 3.43.4.4.Table CT_CHUYENBAY:

2 MaSanBayTrungGia

n

int

Trang 37

3 SoThuTu tinyint Có tối đa 2 sân bay trung

Bảng 3.8

Trang 38

Bảng 3.123.4.12.Table THAMSODATETIME:

STT Thuộc tính Kiểu dữ liệu Miền giá trị Ghi chú

Trang 39

Bảng 3.13Chương 4 - Thiết kế giao diện:

Trang 42

12 Màn hình thay

đổi tham số

Thay đổi các tham số của chương trình khi cần

tin

Thông tin về đồ án

4.2.Sơ đồ màn hình:

Trang 43

4.3.Mô tả màn hình:

4.3.1.Mô tả các đối tượng trên màn hình:

4.3.1.1.Màn hình chính:

- Mô tả các đối tượng trên màn hình:

4.3.1.2.Màn hình tra cứu chuyến bay:

- Mô tả các đối tượng trên màn hình:

cứu theo ngày giờkhởi hành hay

Trang 44

2 chbxMaChuyenBay Chechbox Chọn yêu cầu tra

cứu theo giờ bay hay không

cứu theo sân bay

đi hay không

cứu theo sân bay đến hay không

cứu theo giá vé hay không

7 mtbxMaChuyenBay Masktextbox Nhập mã chuyến

bay

khởi hành

11 cHUYENBAYDataGridView Datagripview Hiện danh sách

chuyến bay

chuye1n bay tong

cơ sở dữ liệu13

- Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình:

1 btTim_click Tìm các chuyến bay thỏa các yêu

cầu tra cứu rồi thể hiện trên

Trang 45

4.3.1.3.Màn hình báo cáo tháng:

- Mô tả các đối tượng trên màn hình:

3 mtbxThang Masktextbox Nhập tháng

5 btLapbaocao Button Thể hiện báo cáo

1 btLapBaocao Lập báo cáo dựa theo ngày và

tháng được cung cấp rồi hiện lêndatagripview

2

4.3.1.4.Màn hình báo cáo năm:

- Mô tả các đối tượng trên màn hình:

3 btLapBaoCao Button

4 dGVBaoCaoNam datagripview Thể hiện báo cáo

- Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình:

1 btLapBaoCao_Click Lập báo cáo dựa vào năm được

cấp, thể hiện lên datagripview2

Trang 46

4.3.2 Danh sách biến cố và xử lý tương ứng trên màn hình:

số xử lý

1 Mainform load void MainForm_Load(object sender, EventArgs e) 0001

2 Click menu thoat Pivate void thoatToolStripMenuItem_Click(object

sender, EventArgs e)

0002

thongtinToolStripMenuItem_Click_1(object sender,EventArgs e)

hangVeToolStripMenuItem1_Click(object sender,EventArgs e)

Ngày đăng: 20/08/2014, 00:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.5 2.1.1.6.Yêu cầu lập báo cáo tháng: - THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
Bảng 2.5 2.1.1.6.Yêu cầu lập báo cáo tháng: (Trang 8)
Bảng 2.8 2.1.3.Yêu cầu tiện dụng: - THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
Bảng 2.8 2.1.3.Yêu cầu tiện dụng: (Trang 9)
Bảng 2.11 2.1.6.Yêu cầu an toàn: - THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
Bảng 2.11 2.1.6.Yêu cầu an toàn: (Trang 10)
Bảng 2.15 2.2.3.Yêu cầu tiện dụng: - THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
Bảng 2.15 2.2.3.Yêu cầu tiện dụng: (Trang 12)
Hình 2.2: DFD – Lập vé chuyến bay - THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
Hình 2.2 DFD – Lập vé chuyến bay (Trang 15)
Hình 2.3: DFD – Lập phiếu đặt chỗ - THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
Hình 2.3 DFD – Lập phiếu đặt chỗ (Trang 17)
Hình 2.9: DFD – Thay đổi theo QĐ6.3 - THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
Hình 2.9 DFD – Thay đổi theo QĐ6.3 (Trang 25)
Sơ đồ logic: - THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
Sơ đồ logic (Trang 27)
Sơ đồ logic: - THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
Sơ đồ logic (Trang 28)
Sơ đồ luồng dữ liệu: Hình 2.2 - THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
Sơ đồ lu ồng dữ liệu: Hình 2.2 (Trang 29)
Sơ đồ logic: - THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
Sơ đồ logic (Trang 31)
Bảng 3.13 Chương 4 - Thiết kế giao diện: - THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
Bảng 3.13 Chương 4 - Thiết kế giao diện: (Trang 39)
Hình chính - THIẾT KẾ PHẦN MỀM BÁN VÉ CHUYẾN BAY
Hình ch ính (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w