1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập hàm số bài toán liên quan

6 458 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 343 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các điểm trên trục hoành mà từ đó kẻ được đến C 3 tiếp tuyến phân biệt.. Xác định m để Cm có cực đại, cực tiểu và hai điểm cực đại cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng 1 2 y x

Trang 1

BÀI TẬP HÀM SỐ VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN 1) Cho hàm số y x  3 3 mx2  4 m3 (m là tham số) có đồ thị là (C m ) Xác định m để (C m) có

các điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.

Hướng dẩn: Ta có: y’ = 3x2  6mx = 0  0

2

x

 

 Để hàm số có cực đại và cực tiểu

thì m  0 Giả sử hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m3), B(2m; 0) 

3 (2 ; 4 )

ABmm

Trung điểm của đoạn AB là I(m; 2m3) Điều kiện để AB đối xứng nhau qua đường thẳng y = x là AB vuông góc với đường thẳng y = x và I thuộc đường thẳng y = x

3 3

2

 

Giải ra ta có: 2

2

m  ; m = 0

2) Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + 1 (m là tham số) (1)

a Tìm m để hàm số (1) đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn x1 + 2x2 = 3

b Tìm m để đường thẳng y = 1 cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A(0;1), B,

C sao cho các tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại B và C vuông góc với nhau.

Hướng dẫn: Ycbt tương đương với phương trình 3x 2 + 6x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt

x 1 , x 2 thỏa mãn x 1 + 2x 2 = 3

1 2

1 2

9 - 3 0

-2

3

m

x x

m

x x

  

 

Giải hệ trên ta được m = -105

3) Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + 1 có đồ thị là (Cm); ( m là tham số) Xác định m để (C m )

cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phân biệt C(0;1), D, E sao cho các tiếp tuyến của (Cm) tại D và E vuông góc với nhau

Hướng dẫn

Đê thỏa mãn yc ta phải có pt f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 khác 0 và y’(x1).y’(x2) = - 1

2

9

4

9

4

 

 

Giải ra ta có ĐS: m = 9 65

8

4) Cho hàm số y 2x 3 3(2m 1)x 26m(m 1)x 1  có đồ thị (Cm) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng 2 ; 

HD: y2x3 3(2m1)x26 (m m1)x1 y' 6 x2 6(2m1)x6 (m m1)

Trang 2

y’ có  (2m1)2 4(m2m) 1 0  ' 0

1

x m y

x m

    

 Hàm số đồng biến trên 2 ;   y ' 0  x 2 m  1 2  m 1

5) Cho hàm số 4 2

y x  x  Tìm các điểm trên trục hoành mà từ đó kẻ được đến (C) 3 tiếp tuyến phân biệt

HD: Gọi A(a; 0) là điểm trên trục hoành mà từ A kẻ được đến ( C) ba tiếp tuyến

Phương trình đường thẳng đi qua A và có hệ số góc k là d: y = k(x-a)

d là tiếp tuyến của ( C) khi hệ pt sau có nghiệm

Phương trình

2

2

1 0

2 1 (4 4 )( ) ( 1)( 4 1) 0

4 1 0(*)

x

Mà x2 – 1 = 0 cho ta hai x nhưng chỉ cho ta một tiếp tuyến duy nhất là d1: y = 0 Vì vậy để từ

A kẻ được 3 tiếp tuyến tới (C) thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm phân biệt x khác 1

KQ:

hoÆc

6) Cho hàm số: y x 3 3m1x29x m  2(1) có đồ thị là (Cm) Xác định m để (Cm) có cực đại, cực tiểu và hai điểm cực đại cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng 1

2

yx

9 ) 1 (

6

3

y

Để hàm số có cực đại, cực tiểu:

0 9 3 )

1

(

9

 mm (  ;  1  3 )  (  1  3 ;  )

3

1 3

y

Vậy đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cực tiểu là 2 ( 2 2 2 ) 4 1

y

Vì hai điểm cực đại và cực tiểu đối xứng qua đt y x

2

1

 ta có điều kiện cần là

2

1 ) 2 2

(

3

1 0

3 2

2

m

m m

m

Khi m = 1  ptđt đi qua hai điểm CĐ và CT là:y = - 2x + 5 Tọa độ trung điểm CĐ và CT là:

1 2

10 ) (

2

2

2

2

4

2

2 1

2

1

2

1

x x

y

y

x

x

Tọa độ trung điểm CĐ và CT là (2; 1) thuộc đường thẳng y x

2

1

  m 1tm Khi m = -3  ptđt đi qua hai điểm CĐ và CT là: y = -2x – 11

3

m không thỏa mãn Vậy m = 1 thỏa mãn điều kiện đề bài

7) Cho hàm số 2 21

x

x

y có đồ thị là (C) Chứng minh đường thẳng d: y = - x + m luôn luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất HD: Hoành độ giao điểm của đồ thị (C ) và đường thẳng d là nghiệm của phương trình

) 1 ( 0 2 1 ) 4 (

2 2

1

2

x

x m

x

x

x

Trang 3

Do (1) cú  m2  1  0 va(  2 ) 2  ( 4  m).(  2 )  1  2m  3  0 m nờn đường thẳng d luụn luụn cắt đồ thị (C ) tại hai điểm phõn biệt A, B

Ta cú yA = m – xA; yB = m – xB nờn AB2 = (xA – xB)2 + (yA – yB)2 = 2(m2 + 12) suy ra AB ngắn nhất khi và chỉ khi AB2 nhỏ nhất m = 0 Khi đú AB 24

8) Cho hàm số yf x  x4 2m 2x2 m2 5m5 Tỡm cỏc giỏ trị của m để đồ thị hàm

số đó cho cú cỏc điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giỏc vuụng cõn

HD: Ta cú   3  

2

0

2

x

 

 Hàm số cú cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi pt y’=0 cú 3 nghiệm phõn biệt khi m 2 Toạ độ cỏc điểm cực trị

A0 ; 2  5  5 , 2  ; 1  ,  2  ; 1  * Do tam giỏc ABC luụn cõn tại A, nờn bài toỏn thoả món khi vuụng tại A: 0  23 1 1

AC

Trong đú  2 ; 2 4 4,  2 ; 2 4 4

AB

Vậy giỏ trị cần tỡm của m là m = 1

9) Cho hàm số y = x3  (m + 1)x + 5  m2.Tỡm m để đồ thị hàm số cú điểm cực đại và điểm cực tiểu, đồng thời cỏc điểm cực đại, cực tiểu và điểm I 0; 4 thẳng hàng

HD : Cú y’ = 3x2  (m + 1) Hàm số cú CĐ, CT

 y’ = 0 cú 2 nghiệm phõn biệt  3(m + 1) > 0  m > 1 (*)

y” = 6x = 0  x = 0  Đồ thị cú tõm đối xứng là U(0 ; 5  m2)

 CĐ, CT của đồ thị và U thẳng hàng

Từ giả thiết suy ra I trựng U  5  m2 = 4  m = 1 (do (*))

10) Cho hàm số y  x3 3 x2 2 cú đồ thị (C).Tỡm m sao cho tồn tại duy nhất một tiếp tuyến của ( C ) song song với ( d m) : y9x m

HD: Gọi là tiếp tuyến của (C), do song song với dm nờn k= - 9

3x 6x 9 3x 6x 9 0

x 3



 

* Với x=-1 suy ra pt (): y = -9x-9

* Với x=3 suy ra pt (): y = -9x+25

Kết hợp với giả thiết bài toỏn suy ra m = - 9 hoặc m = 25

11) Cho hàm số: 2 3

2

x y x

 cú đồ thị ( C ) Xỏc định m để đường thẳng (d): y x m  cắt đồ thị (C) tại hai điểm phõn biệt A, B sao cho tam giỏc OAB cú diện tớch bằng 2 3 (với O là gốc tọa độ)

HD : Phương trỡnh hoành độ giao điểm 2

xmxm  (*) cú 2 nghiệm phõn biệt

Gọi Ax x1; 1m B, x x2; 2m với x x1, 2 là nghiệm phương trỡnh (*)

2

1 ( ; ). . 28

OAB

m

2

2

OAB

m

208 14

m

Trang 4

12) Cho hàm số 2 1

1

x y x

 (1) Xác định m để đường thẳng y = x - 2m cắt (1) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho MN = 6

HD: phương trình hoành độ giao điểm : 2 1 2 (1); 1

1

x

x

    

  2

Để đường thẳng cắt (C) tại hai điểm phân biệt ta có điều kiện là:

3 2 2 4 2 1 0 4 2 4 13 0

3 0 1

x

         

 

đúng với mọi giá trị của m

Theo định lí viét: 1 2

1 2

3 2

  

 Gọi tọa độ của điểm M và N là: M x x( ;1 1 2 ), ( ;m N x x2 2 2 )m

=> MN  x1 x22x1 x22  2 x1x22 4x x1 2

Theo giả thiết đầu bài ta có:

2 3 2  m2 4 2 m1 36

3 2

1 2

m

m



 



;

m  m  là các giá trị cần tìm

13) Cho hàm số y x 4 2mx2m1 (1) , với m là tham số thực Xác định m để hàm số (1)

có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

2

0

 Hàm số đã cho có ba điểm cực trị  pt y ' 0 có ba nghiệm phân biệt và y' đổi dấu khi x

đi qua các nghiệm đó  m0 Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

0; 1 ,  ; 2 1 ,  ; 2 1

A mBm m mC m m m

2

1

2

3 2

1 2

2

ABC

m

AB AC BC



14) Cho hàm số y x 3 6x29x 2 có đồ thị (C) Tìm m để phương trình:

3

2

3

x

    có 6 nghiệm phân biệt từ đồ thị (C)

Ta có pt  x3 6 x29x  2 3 m 2, (2)

Xét hs yx3 6 x29 x  2 là hàm số chẵn, suy ra đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng Mặt khác : Với x 0;, ta đã có đồ thị ở trên

Vậy ta có đồ thị hàm số yx3 6 x29 x  2 (C’)như hình bên :

Trang 5

-2

-4

Nhận xét: Nghiệm của pt(2) là hoành độ điểm chung giữa đồ thị hàm số (C’) và đường thẳng (d) : y=3m-2 song song với Ox cắt Oy tại y = 3m-2 Suy ra số nghiệm pt(2) là số giao điểm giữa (C’) và (d)

Vậy để pt(2) có 6 nghiệm 2 3 2 2 0 4

3

       

15) Cho hàm sô y = 4x2 – x4 Tìm k để đường thẳng (d): y = k cắt (C) tại bốn điểm, có hoành

độ lập thành một cấp số cộng

Sử dụng Viet đối với phương trình trùng phương : t2 – 4 t + k = 0 ( t = x2)

Hoành độ giao điểm lập thành một cấp số cộng pt có 2 nghiệm dương thoả t2 = 9t1

KQ: k = 36

25

16) Cho hàm số yx 2 2 x1 có đồ thị (C).Tìm trên (C) điểm M có hoành độ nguyên dương sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M, N sao cho MN 3

HD : Gọi M x y0; 0   C , x0 là số nguyên dương PTTT với (C) tại M là

yxx xxx  Gọi tiếp tuyến là (t) Hoành độ giao điểm của (C) và (t) là nghiệm phương trình

0

x x

Mx xxN   x   xxx  suy ra

Vì x0 là số nguyên dương nên x  Vậy 0 2 M 0;2

17) Cho hàm số 2 1

1

x y x

 (C) Tìm trên đồ thị (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất

HD : Gọi M x y0; 0   C suy ra 0 0

0

2 1 1

x y x

 Gọi A, B lần lượt là hình chiếu của điểm M lên

Trang 6

TCĐ, TCN thì MAx01, MBy0  2 = 0

2

x

 

  Theo BĐT côsi ta có

MA + MB  2 0

0

1

1

1

x

x

 = 2

 MA + MB nhỏ nhất khi và chỉ chi MA + MB = 2 khi x0 = 0 hoặc x0 = - 2 Vậy có 2 điểm thoả đề bài (0;1) và (-2;3)

Ngày đăng: 19/08/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w