- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài HĐ1: Xem tranh và thảo luận 10' - Hoạt động theo cặp - Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong tranh, sau đó đại diện nhóm l
Trang 1Tuần 9Thứ ngày hai ngày 31 tháng 10 năm 2005Sáng thứ hai đ/ c Đào dạy Chiều thứ hai: Tiết 1: Thủ công
Xé dán hình cây đơn giản ( Tiết 2)
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách xé dán hình cây đơn giản, biết xé dán
+ Kĩ năng: Xé dán đợc hình cây, tán lá cây, thân cây Đờng xé có trể bị răng ca Hình dán tơng đối phẳng cân đối
III Hoạt động dạy học
1 Bài cũ: kiểm tra đồ dùng của HS
2 Bài mới: a GTB: Xé dán hình cây đơn giản
+ Kiến thức: Hiểu đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ phải nhờng nhịn
+ Kĩ năng: Biết yêu quý anh, chị em trong gia đình c xử lễ phép với anh chị,
nhờng nhịn em nhỏ trong gia đình
+ Thái độ: Tự giác c xử đúng và thêm yêu quý anh chị trong nhà
Trang 21 Kiểm tra bài cũ (5')
- Trong gia đình có những ai sinh sống?
- Đối với ông bà bố mẹ em cần phải nh thế nào?
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2') - HS đọc đầu bài.
- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài
HĐ1: Xem tranh và thảo luận (10') - Hoạt động theo cặp
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và
nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong
tranh, sau đó đại diện nhóm lên báo cáo
- Tranh 1: anh cho em cam, em cảm
ơn anh…
- Tranh 2: chị giúp em mặc quần áocho búp bê…
Chốt: Nh thế là anh em, chị em biết
nh-ờng nhịn, hoà thuận cùng chơi vui vẻ - Theo dõi.
HĐ2: : Phân tích tình huống (10') - Hoạt động nhóm
- Treo tranh bài tập 2, yêu cầu HS cho
biết tranh vẽ gì? - Bạn gái đợc nẹ cho quả cam.
- Theo em bạn gái đó có cách giải quyết
- Tranh 2 vẽ gì? - Bạn Nam đang chơi vui vẻ thì em
đến mợn đồ chơi
- Theo em bạn sẽ xử lí nh thế nào? - cùng chơi với em, cho em mợn…
Chốt: Nêu lại cách ứng xử của HS hay
và đùng nhất
- Theo dõi
HĐ3: Củng cố dặn dò (5')
- Nhận xét giờ học
- Về nhà thực hiện theo điều đã học
- Chuẩn bị bài sau: tiết 2
+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “uôi, ơi”
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “uôi, ơi”.+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: SGK
+ HS: VBTTV
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: uôi, ơi
- Viết : uôi, ơi, nải chuối, múi bởi
2 Ôn và làm VBT (20’)
HĐ1: Đọc: + Đọc bảng lớp:
- Gọi HS yếu đọc lại bài: uôi, ơi trên bảng lớp – HS yếu đọc bảng lớp
- Gọi HS đọc thêm: gói muối, nuôi gà, chả rơi, - HS khá giỏi nghe nhận xét mời giờ …
+ Đọc SGK: GV cho HS đọc theo cặp, theo nhóm - HS đọc theo cặp, theo nhóm
Hđ2: Viết:
Trang 3- Đọc cho HS viết: uôi, ôi, ơi, ơi, i, ui, buổi tối, - HS viết bảng con, viết vởtuổi thơ, túi lới, tơi cời.
*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS khá - HS khá giỏi tìm từ mới
giỏi):
- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần uôi, ơi
Cho HS làm vở bài tập :
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ
- Hớng dẫn HS yếu đánh vầ để đọc đợc tiếng, từ cần nối
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới: bè nứa, trôixuôi, cá đuối, túi lới
- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở bài tập theo mẫu đúng khoảng cách
- Thu và chấm một số bài
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Chuẩn bị bài sau
Ngày 31/ 10 / 2009 Thứ ba ngày 1 tháng 11 năm 2005
Tiết 1+ 2: Tiếng Việt
Bài 36: ay, â, ây (T74)
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS nắm đợc cấu tạo của vần “ay, â, ây”, cách đọc và viết các vần đó.+ Kĩ năng: HS đọc, viết thành thạo các vần “ay, â, ây , đọc đúng các tiếng, từ, câuứng dụng Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề lễ hội
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: uôi, ơi, nải chuối, múi bởi - Viết bảng con
2 Bài mới:
Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
HĐ1: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ay và nêu tên vần - Theo dõi
- Nhận diện vần mới học - Cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “bay” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “bay” trong bảng cài
- Thêm âm b đắng trớc vần ay
- Ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - Cá nhân, tập thê
Trang 4- Giới thiệu âm mới: â - Nắm tên âm mới.
- Vần “ây”dạy tơng tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
HĐ2: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu
- Các bạn đang chơi nhảy dây
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: chạy, nhảy dây.
- Treo tranh, vẽ gì? - Máy bay, xe đạp…
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Đi bộ, chạy, đi xe đạp, máy bay
- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: Ôn tập
Tiết 3: Mĩ thuật
Giáo viên chuyên
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
Trang 5+ GV: Tranh - Minh hoạ bài tập 4
a Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
b Làm bài tập (25’)
Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tính cột dọc
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Cho HS đổi bài và tự chấm cho nhau
- Chú ý viết các số thẳng cột với nhau - Chấm và chữa bài cho bạn.
Bài2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tính hàng ngang
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
- Gọi HS đọc kết quả - Theo dõi, nhận xét bài bạn
Bài 4: Gọi HS nhình tranh nêu đề toán. - Nêu đề toán từ đó viết phép tính cho
phù hợp
- Hỏi HS về đề toán khác của bạn - Nêu đề toán ngợc lại với bạn
- Từ đó ta có phép tính gì khác? - Tự nêu cho phù hợp đề toán
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- HS tự nêu yêu cầu sau đó làm vào vở
- HS lên chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn
- HS tự nêu yêu cầu sau đó làm vào vở
- HS lên chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn
Trang 6Chốt: Viết kết quả thẳng cột và cộng một số với 0.
Bài3: Nối phép tính với số thích hợp:
- HS tự nêu yêu cầu sau đó làm vào vở
- HS lên chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn
Chốt: Nối kết quả bằng thớc cho thẳng và cộng một số với 0
Bài4 ( dành cho HS khá giỏi):
Viêt phép tính thích hợp:
g g g
- HS tự nêu yêu cầu, nêu bài toán sau đó dựa vào bài toán để viết phép tính vào vở
- HS lên chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn
Chốt: Viết kết quả thẳng cột và cộng một số với 0
Bài 5 ( dành cho HS khá giỏi): Số?
3 + … = 3 3 + … = 5 3 + … = 4
- HS tự nêu yêu cầu sau đó làm vào vở
- HS lên chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc lại bảng cộng 4; 5
- Nhận xét giờ học
Tiết 6 :Tiếng việt
Ôn đọc viết ay, â- ây từ và câu ứng dụng
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết vần, chữ “ay, â, ây”
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần“ay, â, ây”.+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: SGK - HĐ1
+ HS: VBTTV - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: ay, â, ây
- Viết : ay, â, ây
2 Ôn và làm VBT (20’)
HĐ1: Đọc: + Đọc bảng lớp:
- Gọi HS yếu đọc lại bài: ay, â, ây trên bảng lớp – HS yếu đọc bảng lớp
Trang 7- Gọi HS đọc thêm: cối chày, bày cỗ, mây bay, - HS khá giỏi nghe nhận xét bây giờ, mấy giờ
+ Đọc SGK: GV cho HS đọc theo cặp, theo nhóm - HS đọc theo cặp, theo nhóm
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ
- Hớng dẫn HS yếu đánh vầ để đọc đợc tiếng, từ cần nối
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới
- HS đọc từ cần viết sau đó viết vở bài tập theo mẫu đúng khoảng cách
- Thu và chấm một số bài
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Chuẩn bị bài sau
_
Tiết 7: Ngoại khoá
Tuần lễ quốc gia không hút thuốc lá
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Nhận biết sự nguy hiểm của việc hút thuốc lá, và khói thuốc lá
+ Kĩ năng: Không hút thuốc lá, nhắc nhở ngời thân không hút thuốc lá không ngồi bên ngời hút thuốc lá
+ Thái độ : GD ý thức giữ gìn sức khoẻ
Chiếu thứ t: Tiết 1: Tự nhiên - x hộiã hội
Tiết 9: Hoạt động và nghỉ ngơi (T20)
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Kể về những hoạt động, trò chơi mà mình thích, thấy đợc sự cần thiết
phải nghỉ ngơi
+ Kĩ năng: Biết, đứng và ngồi học đúng t thế, có lợi cho SK
+ Thái độ: Tự giác thực hiện theo điều đợc học
II- Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Tranh - HĐ2,3
+ HS: SGK - HĐ2, 3
III- Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Kể tên những thức ăn có lợi cho sức
khoẻ ?
Trang 8- ăn uống nh thế nào để có sức khoẻ tốt.
2 Bài mới:
Giới thiệu bài ( 2’)
- Nêu yêu cầu giờ học
- HS nhắc lại
Khởi động (5’)
-Chơi trò chơi hớng dẫn giao thông - chơi theo nhóm
Hđ1: Nhận biết các hoạt động, trò chơi có
lợi cho sức khoẻ ( 7’) - Hoạt động theo cặp
- Nêu tên các hoạt động trò chơi hàng
- Các hoạt động đó có lợi gì, hại gì ? - Tự trả lời
- Chốt lại một số hoạt động có lợi, hại cho
sức khoẻ cơ thể con ngời
HĐ2: Quan sát SGK.(10’) - Làm việc với SGK
- Nêu tên các hoạt động ở SGK - Đá cầu, nhảy dây
- Hoạt động nào là vui chơi, tác dụng ? - Múa, nhảy dây làm cho cơ thể
thoải mái
- Hoạt động nào là nghỉ ngơi, th giãn - Tắm biển tinh thần, cơ thể
thoải mái
- Hoạt động nào là thể thao - Đá cầu, bơi
Chốt: Ngoài làm việc chúng ta cần phải
biết nghỉ ngơi để cơ thể khoẻ mạnh, có
nhiều cách nghỉ ngơi, nên chọn cách phù
hợp với mình
HĐ3: Quan sát SGK ( 8’) - Hoạt động theo nhóm
- Quan sát tranh vẽ hình 21 và nói bạn nào
đi, đứng, ngồi đúng t thế ? - Tự nêu
- Đi, đứng, ngồi sai t thế có hại gì ? - Làm gù lng, cong vẹo cột sống
- Liên hệ trong lớp - HS tự liên hệ bản thân, nhận xét bạn
Chốt: Phải thực hiện đi, đứng, ngồi học
đúng t thế
3 Củng cố - dặn dò ( 4’)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà thực hiện theo điều đã học
- Chuẩn bị giờ sau: Con ngời và sức khoẻ
Tiết 2: Thực hành
đọc viết các vần, từ và câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết các vần, oi,ai,ôi, ơi, ui,i,uôi, ơi,ay, ây
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết các vần, chữ, từ có chứa các vần , oi,ai,ôi,
ơi, ui,i,uôi, ơi,ay, ây
+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: SGK - HĐ1
+ HS: Vở ô- li - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: ôn tập
- Viết : Đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
2 Ôn và làm VBT (20’)
HĐ1: Đọc: + Đọc bảng lớp:
Trang 9- Gọi HS yếu đọc lại bài: ay, â, ây trên bảng lớp – HS yếu đọc bảng lớp
- Gọi HS đọc thêm: tuổi thơ, túi lới, tơi cời, - HS khá giỏi nghe nhận xét
ngửi mùi, cái chổi, ngói mới
+ Đọc SGK: GV cho HS đọc theo cặp, theo nhóm - HS đọc theo cặp, theo nhóm
Hđ2: Viết:
- Đọc cho HS viết: uôi, ôi, ơi, ơi, i, ui, buổi tối, - HS viết bảng con, viết vở
tuổi thơ, túi lới, tơi cời Cối xay, vây cá
*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS khá - HS khá giỏi tìm từ mới
giỏi):
- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần vùa ôn
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Luyện viết
Bài 14: d, Đ, dê, đò
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết các âmđ, đ và các tiếng d đ, dê, đò đúng mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc các chữ ghi âm d, đ, các tiếng dê, đò theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết
Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
Hđ2: Hớng dẫn viết các tiếng dê, đò,
da dê
- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét
- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
HĐ2: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
Trang 10Tiết 1+ 2: Tiếng Việt
Bài 38: eo, ao (T78)
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm đợc cấu tạo của vần “eo, ao”, cách đọc và viết các vần đó.+ Kĩ năng:- HS đọc, viết thành thạo các vần eo, ao các tiếng, từ, đoạn thơ ứngdụng Luyện nói 2 đến 3 câu theo chủ đề gió, mây, bão, lũ
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: tuổi thơ, mây bay - Viết bảng con
2 Bài mới:
Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
Hđ1: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: eo và nêu tên vần - Theo dõi
- Nhận diện vần mới học - Cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “mèo” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “mèo” trong bảng cài - Thêm âm m đứng trớc, thanh huyềntrên đầu âm e
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- Cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: chào cờ, leo trèo
HĐ3: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - Bé ngồi thổi sáo.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần - Luyện đọc các từ: reo, sáo
Trang 11- Treo tranh, vẽ gì? - Cảnh trời ma, gió
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Gió, mây, ma, bão, lũ
- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
III- Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Làm bảng con: 2 - 1= , 3 - 1 = , 3 - 2=
2 GTB:
a Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu tiết học
b Hớng dẫn HS làm bài tập (25')
Bài 1: Nêu cách làm bài ? - Tính cộng và trừ
- Chú ý mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ, cột cuối GV hớng dẫn cách tính, lấy từ 3
-1, đợc bao nhiêu lại trừ đi 1
Bài 2: Nêu cách làm ? - Viết số thích hợp vào ô trỗng
- Một gì với một để đợc hai - Làm tính cộng
Bài 4: Treo tranh, nêu bài toán ? - HS tự nêu đề bài, chẳng hạn:
Có hai quả bóng cho đi một quảcòn mấy quả ?
- Từ đó nêu phép tính đúng - HS làm và chữa bài
3 Củng cố dặn dò (4')
Trang 12+ Kiến thức: Hiểu với anh chị phải lễ phép, với em nhỏ phải nhờng nhịn.
+ Kĩ năng: Biết lễ phép và nhờng nhịn
+ Thái độ: Tự giác thực hiện lễ phép và nhờng nhịn
II- Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Tranh bài tập 3
+ HS: Vở bài tập
III- Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Gia đình em có anh hay chị?
- Đối với anh chị em cần c xử nh thế nào?
- Với em nhỏ cần làm gì?
2 Bài mới:
- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài
HĐ1: Làm bài tập 3 (10') - Hoạt động cá nhân
- Treo tranh bài 3, giải thích cách làm Gọi
làm bài và chữa bài
- Vì sao em lại nối tranh đó với chữ Không
nên hay chữ nên?
Chốt: Nêu lại các cách nối đúng
- Vì bạn nhỏ trong tranh khôngcho em chơi chung…
HĐ2: Học sinh đóng vai (10') - Hoạt động nhóm
- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm đóng vai
theo các tình huống của bài tập 2 - Thảo luận và đa ra cách giảiquyết của nhóm
- Gọi các nhóm lên đóng vai trớc lớp - Theo dõi và nhận xét cách c xử
của nhóm bạn
Chốt: Là anh chị phải nhờng nhịn em nhỏ, là
em thì cần ễ phép vâng lời anh chị
HĐ3: Liên hệ (5')
- Kể các tấm gơng về lễ phép với anh chị,
- Em đã biết nhờng nhịn em nhỏ hay lễ phép
với anh chị nh thế nào? - Tự nêu bản thân
3 Củng cố, dặn dò (3')
- Nhận xét giờ học
- Về nhà thực hiện theo điều đã học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 133 Thái độ: Yêu thích học toán.
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Bảng phụ - Chép sẵn bài tập 5
+ HS: SGK - Dùng làm bài tập
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- HS tự đọc và nêu yêu cầu, sau đó làm vào vở
- HS trung bình chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn
Chốt: Viết kết quả cho thẳng cột số
Bài 2: Số?
1 + 3 + 1= 2 + 2 + 0 = 3 + 2 + 0 =
3 + 1 + 0 = 1 + 1 + 3 = 4 + 0 + 1 =
- HS tự đọc và nêu yêu cầu, sau đó làm vào vở
- HS khá cha bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn
Chốt: Nêu lại cách tính từ trái sang phải
Bài3: Số?
3 + … = 4 … + 4 = 4 5 = 2 + …
2 + … = 5 … + 2 = 3 4 = … + 2
5 + … = 5 … + 1 = 5 3 = 3 + …
- HS tự đọc và nêu yêu cầu, sau đó làm vào vở
- HS khá chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn
Chốt: Cần thuộc bảng công 3; 4 ; 5 làm tính mới nhanh
Bài4: Điền dấu?
3…5 4…3 +2 1 + 4…3 + 1
4…2 3…2 + 0 5 + 0… 4 + 1
5…5 2… 0 + 5 3 + 1…2 + 3
- HS tự đọc và nêu yêu cầu, sau đó làm vào vở
- HS yếu, trung bình, khá chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn
Chốt: Trớc khi điền dấu phải tính kết quả trớc
* Bài5: ( dành cho HS khá giỏi): Nối với số thích hợp.
- HS tự đọc và nêu yêu cầu, sau đó làm vào vở
- HS giỏi chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn
Chốt: Số nào đợc nối nhiều lần nhất, vì sao?
+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết các vần, eo,ao
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết các vần, chữ, từ có chứa các vần eo,ao
Trang 14+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt.
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: SGK - HĐ1
+ HS: Vở ô- li - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: eo, ao
- Viết : eo, ao, chú mèo, ngôi sao
2 Ôn đọc , viết vần và từ ứng dụng
HĐ1: Đọc: + Đọc bảng lớp:
- Gọi HS yếu đọc lại bài: eo, ao, trên bảng lớp – HS yếu đọc bảng lớp
- Gọi HS đọc thêm: cái kéo, leo trèo, trái đào, chèo - HS khá giỏi nghe nhận xét cao, lao xao, cái phao
+ Đọc SGK: GV cho HS đọc theo cặp, theo nhóm - HS đọc theo cặp, theo nhóm
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Chuẩn bị bài sau
- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét
- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
HĐ2: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm điểm 14 bài bài, nhận xét bài viết
- Chuẩn bị bài sau
_
Ngày 3/ 11/ 2009
Thứ sáu ngày 6 tháng 11 năm 2005
Trang 15+ Thái độ: Yêu thích môn tập viết
- Đọc cho hs viết: nho khô, nghé ọ, cá ngừ
- Nhận xét bài viết của hs
1 Bài mới
a Giới thiệu , ghi đầu bài - Hs đọc đầu bài
b Hớng dẫn viết
* Hoạt động1: Phân tích cấu tạo chữ
- Chữ xa có mấy con chữ? Con chữ nào đứng
tr-ớc, con chữ nào đứng sau? độ cao của các con
chữ?
- Có 2 con chữ, chữ x đứngtrớc, vần a đứng sau, các conchữ cao 2 li
- Các chữ còn lại hớng dẫn tơng tự, chú ý chữ k,
g cao 5 li
- Giảng quy trình viết và viết mẫu, chú ý cách
nối nét giữa các con chữ trong một chữ, khoảng
- Viết vở: nêu cách cầm bút, cách ngồi viết?
- Khoảng cách giữa các chữ? - Bằng 1 con chữ
- Uốn nắn t thế viết của hs
* Hoạt động3: Chấm bài
- Chấm một nửa số bài viết của hs
- Nhận xé bài viết, những điểm hs hay sai
+ Thái độ: Say mê luyện viết chữ đẹp
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
Trang 16+ Giáo viên: Chữ mẫu - HĐ1
+Học sinh: Vở tập viết
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Giờ trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: xa kia, mùa da
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
HĐ1: Hớng dẫn viết chữ và viết vần từ ứng dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: “đồ chơi” yêu cầu HS quan sát - HS quan sát mẫu chữ
và nhận xét có bao nhiêu con chữ? Gồm các con nêu nhận xét
chữ ? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết chữ trong khung chữ mẫu,
sau đó viết mẫu trên bảng – Hs quan sát nhận biết cách viết
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS - Hs viết bảng con
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách
cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt
đến vở…
+ Hđ3: Chấm bài (5’)
- Thu 18 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
3 Củng cố - dặn dò (5’)
- Nêu lại các chữ vừa viết?
_
Tiết 3: Sinh hoạt
Kiểm điểm tuần 9.
I Nhận xét tuần qua:
- Thi đua học tập chào mừng ngày 20/11
- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ
- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp: Dơng, Khôi,Hoàng Linh, Đỗ Tuấn Anh
- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ đạt điểm 10 : Khánh, Dơng, VũTuấn Anh
- Trong lớp chú ý nghe giảng: Khôi, UYên, Linh
* Tồn tại:
- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng: Khánh, Quyết, An
- Còn có bạn tiếp thu chậm cha thuộc mặt chữ nh: Thắng, Hoa, Uyên, Quỳnh
- Còn có bạn viết ngoáy cha nắn nót chữ cha đẹp : Vơng, Dũng
II Ph ơng h ớng tuần tới:
- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 20/11
- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt
- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên
- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp
- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10 để đợc thởng vở
Trang 17- Chuẩn bị ôn tập cho tốt để KSCL giữa kì 1.
+ Kiến thức: Hiểu rõ bản chất phép trừ, thấy mối quan hệ phép cộng và phép trừ
+ Kĩ năng: Thực hiện phép trừ trong phạm vi 3 thành thạo
III- Hoạt động dạy học chính:
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Tính: 3 - 1 = ; 3 - 2 = ; 2 - 1= - Tính bảng con
2 Bài mới:
Giới thiệu (2')
Ôn và làm VBT trang 39 (20')
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu. - Tự nêu yêu cầu
- Cho HS làm vở, gọi HS yếu, TB chữa
- Gọi HS nhận xét
Chốt: Mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
- Nhận xét bài của bạn
- Cho HS làm vở, gọi HS yếu, TB chữa
- Gọi HS nhận xét
Chốt: Viết kết quả cho thẳng cột số. - Nhận xét bài của bạn
Bài 3: GV đa bảng phụ chép sẵn nội
dung bài tập
- Cho HS quan sát nêu yêu cầu - Nối phép tính với số thích hợp
- Cho HS làm vở, gọi HS khá chữa bài - Làm vào vở và chữa bài
- Gọi HS nhận xét
Chốt: Phải tính trớc có kết quả mới nối
kết quả
- Nhận xét bài của bạn
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu - Viết phép tính thích hợp
- Gọi HS khá giỏi nêu bài toán, từ đó
yêu cầu HS viết phép tính cho phù hợp - Làm vào vở và chữa bài
- Gọi HS nhận xét, nêu phép tính khác? - Nhận xét bài của bạn : 3 – 1 = 2
3 Củng cố - dặn dò (5')
- Thi đọc thuộc bảng trừ PV 3
Tiết : Tiếng Việt+
đọc viết các vần uôi,ơi, ay,ây, eo, ao , từ và câu ứng dụng
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết các vần, uôi, ơi, ay, ây,eo,ao
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết các vần, chữ, từ có chứa các vần uôi, ơiay,ây, eo,ao
Trang 18+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt.
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: SGK - HĐ1
+ HS: Vở ô- li - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 7: Luyện viết
Đi đò, thợ mỏ
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết các từ đi đò, thợ mỏ đúng mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc các chữ đi đò, thợ mỏ theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét
- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
HĐ2: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm điểm 14 bài bài, nhận xét bài viết
- Chuẩn bị bài sau
Trang 19
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết:iêu, yêu, diều sáo, yêu quý - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: u và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “lựu” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “lựu” trong bảng cài - thêm âm l đứng trớc, thanh nặng ở d-ới âm
Trang 20- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: mu trí, bầu rợu, bớu cổ
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - cừu và hơu đang ăn cỏ.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: cừu, hơu.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - hổ, báo, gấu…
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - các con vật: hổ, báo, gấu, hơu, nai…
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
Trang 21III- Hoạt động dạy học chính:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Nhận xét bài làm kiểm tra của học sinh
2 Hoạt động 2: Phép trừ 2 – 1 (5’)
- Treo tranh, nêu yêu cầu bài toán ? - 2 con ong đang đậu, 1 con bay
đi hỏi còn mấy con ?
- Trả lời câu hỏi của bài toán ? - còn lại một con
- Hai con ong bớt một con ong còn mấy con
- Hai bớt một còn mấy ? - hai bớt một còn một
- Cho học sinh làm trên đồ dùng hình tròn - Vừa thực hiện vừa nêu: 2 bớt 1
- 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn đợc mấy
chấm tròn, ta có phép tính gì ? và ngợc lại ? - 2 + 1 = 3- 1 + 2 = 3
- 3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn ? Ta có
phép tính gì ? (bớt 2 chấm tròn còn ?) - 3 - 1 = 2- 3 - 2 = 1
5.Hoạt động 5: Luyện tập ( 15’)
Bài 1: Ghi các phép tính, nêu cách làm ? - Tính trừ
- Cho HS làm và chữa bài, em nào yếu GV
h-ớng dẫn dựa vào kết quả phép cộng - HS làm và chữa bài
Bài 2: Làm tính theo cột dọc - Tính và ghi kết quả thẳng cột
với các số trên
con bay đi còn mấy con ?
- Thi đua học tập chào mừng ngày 20/11
- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ
- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp: Nhi, Hà, QuếAnh, Duyên …
- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ đạt điểm 10 đợc phần thởng:Khánh, Quế Anh, Hà, Nhi…
- Trong lớp chú ý nghe giảng: Hoan, Trung, Thuỳ Linh, Hải Anh…
* Tồn tại:
- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng: Huy a, Thắng, Đức, Nhan…
- Còn có bạn cha học bài ở nhà, và cha chuẩn bị bài chu đáo trớc khi đến lớp nên kết quả học tập cha cao: Hơng, Hoan, Uyên, Duy…
- Còn có bạn viết ngoáy cha năn nót chữ cha đẹp và viết quá chậm: Huy b, Hơng,Hoan, Duy, Đức, …
Trang 22II Ph ơng h ớng tuần tới:
- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 20/11
- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt
- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên
- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp
- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10 để đợc thởng vở
- Chuẩn bị ôn tập cho tốt để KSCL giữa kì 1
Tiếng Việt
Bài 41: iêu, yêu (T84)
I.Mục đích - yêu cầu:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: iêu và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “diều” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “diều” trong bảng cài - thêm âm d trớc vần iêu, thanh huyềntrên đầu âm ê
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: yêu cầu, buổi chiều
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2