1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 6 lớp 1

48 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 525,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tự nêu yêu cầu của bài điền số.. - Tự nhìn tranh phát hiện và nêu yêu cầu của bài: nối hình với số.. - Yêu cầu HS quan sát tranh - Tự nhìn tranh phát hiện và nêu yêu cầu của bài: nối h

Trang 1

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1. Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc và viết số 8

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

b Nội dung

HĐ1: Lập số 10 (10’) - Hoạt động cá nhân.

- Treo tranh yêu cầu HS đếm có mấy

bạn đang chơi? Mấy bạn đến thêm ?

Hđ2: Giới thiệu chữ số 10 (5’). - Hoạt động theo

- Số mời đợc biểu diễn bằng chữ số 1

đứng trớc và chữ số 0 đứng sau

- Giới thiệu chữ số 10 in và viết, cho

HS đọc số 10

- Theo dõi và đọc số 10

Trang 2

HĐ3: Nhận biết thứ tự của số 10 trong

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài viết số 10

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự đếm số nấm và điền

- Gọi HS chữa bài - Theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài điền số

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS phát hiện dãy số tăng hay

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

- Gọi HS chữa bài - Theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 5: Nêu yêu cầu của bài. - Theo dõi

- 4; 2; 7 em khoanh số máy ? vì sao? - Số 7 vì số 7 lớn nhất

- Yêu cầu HS làm và chữa bài - Bổ sung cho bạn

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đếm đồ vật có số lợng bằng 10

- Chuẩn bị giờ sau: Luyện tập

Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ lên lớp

ATGT ; Bài 6: Ngồi an toàn trên xe đạp, xe máy

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS nhận biết ngồi an toàn trên xe đạp, xe máy phải có mũ bảo hiểm và phải bám chắc ngời lớn

+ Kĩ năng: Biết đội mũ bảo hiểm đúng cách, lên xe từ phía trái

+ Thái độ : GD ý thức giữ ATGT

II Đồ dùng

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Mũ bảo hiểm , trang SGK - HĐ1

+ HS Mũ bảo hiểm - Hđ1

Trang 3

II Hoạt động dạy học

1 Bài cũ: Muốn sang đờng an toàn nơi không có vạch đi bộ ta đi nh thế nào?

2: Bài mới:

a GTB:

b Nội dung

Hđ1: Đội mũ bảo hiểm

- Gv nêu tầm quan trọng của việc đội mũ - HS nghe nhận biết ngòi trên xe máybảo hiểm khi ngồi trên xe đạp, xe máy phải đội mũ BH

- GV đa tranh yêu cầu HS quan sát - HS quan sát nhận biết cách đội mũ BH

- Gv hớng dẫn cách đội mũ BH - HS quan sát nhận biết cách làm

- Gv quan sát sửa sai - HS tập đội mũ HB

HĐ2: Lên xe từ bên trái

- Gv hớng dẫn hS khi lên xe cần phải - HS nhận biết cách lên xe

lên phía tay trái và phải quan sát phía sau

Tiết 3: Tiếng việt +

Ôn tập về âm ph, nh, đọc viết từ, câu ứng dụng

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Củng cố thêm cho HS nhận biết thành thạo âm ph, nh, các từ, câu ứng dụng

+ Kĩ năng: Đọc và viết âm, chữ, “ph, nh” và các từ , câu ứng dụng Thành thạo

+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Gv: SGK - HĐ1

+ HS: vở ô- li - HĐ2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ (5’)

Trang 4

-GV quan sát sửa sai

- Cho HS khá giỏi đọc thêm: phở, phủ, - HS khá giỏi đọc trơn

cà phê, pi pô, nhớ, nh, nhé…

+ Đọc SGK

- GV cho HS đọc SGK theo cặp, nhóm, bàn - HS đọc theo cặp nhóm, bàn

- GV quan sát sủa sai

Hđ2: Viết:

- Đọc cho HS viết: p, ph, nh, phố, nhà, phố xá,

nhà lá, phở bò, nho khô vào vở ô- li

*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):

- Cho HS tìm thêm tiếng, từ mới có chứa âm p, ph, nh

- Ghi bảng gọi HS khác đọc

HĐ3: Cho HS làm vở bài tập trang 21:

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền âm

- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích - HS làm bài tập

một số từ mới: phố cổ

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đọc tiếng, từ mới nhanh

- Chuẩn bị bài sau

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết: p, ph, nh, phố, nhà -Viết bảng con

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài

b Nội dung:

Hđ1: Dạy âm mới ( 10’)

Trang 5

- Ghi âm: “g”và nêu tên âm - Theo dõi.

- Nhận diện âm mới học - Cài bảng cài

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “gà” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “gà” trong bảng cài - Thêm âm a đằng sau , thanh huyền trên đầu âm a

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu

- Bà cháu đang lau bàn ghế

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm

mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ:

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Gà gô, gà ri

- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

Trang 6

- Chơi tìm tiếng có âm mới học.

- Chuẩn bị bài : q, qu, gi

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết và đọc số 10

- Đếm từ 0 đến 10 và ngợc lại

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

b Làm bài tập (25’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nhìn tranh phát hiện và nêu yêu

cầu của bài: nối hình với số

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

đỡ HS yếu

- làm bài

- Gọi HS chữa bài - Theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài: vẽ thêm cho

đủ 10 chấm tròn

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

- Gọi HS chữa bài - Theo dõi, nhận xét bài bạn

Chốt: Nêu cấu tạo số 10? - 10 gồm 9 và 1…

Bài 3: Tiến hành nh bài tập 2. - Tự nêu yêu cầu của bài, sau đó làm

rồi chữa bài và nêu cấu tạo của số 10

Bài 4:

Trang 7

Phần a): GV cho HS điền dấu sau đó

đọc bài làm

Phần b) GV nêu yêu cầu từng phần sau

đõ HS điền số rồi chữa bài

- Điền dấu và nêu kết quả

- Điền số và nêu kết quả

10, vị trí của số 10 trong dãy số tự nhiên từ 1 đến 10

+ Thái độ : Yêu thích học toán

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Bảng phụ - Chép bài 3

+ HS : VBTT - Làm BT

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Cho HS đọc xuôi, ngợc – HS đọc xuôi từ 1- 10 và ngợc lại

Bài 2: Điền dấu?

0 6… 10 6… 8 8… - HS quan sát nêu yêu cầu

Trang 8

- GV gọi HS khác nhận xét, GV bổ sung kiến thức cần thiết.

*Bài 4 ( dành cho HS khá giỏi): Điền số thích hợp vào ô trống?

Tiết 6: Tiếng Việt+

Ôn đọc, viết âm g, gh các từ và câu ứng dụng

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

.Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV quan sát sửa sai

- Cho HS khá giỏi đọc thêm: phở, phủ, - HS khá giỏi đọc trơn

Trang 9

Hđ2: Viết:

-Đọc cho HS viết: g, gh, gà ri, ghế gỗ, nhà ga,

gà gô, gồ ghề, ghế gỗ vào vở ô- li

*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):

- Cho HS tìm thêm tiếng, từ mới có chứa âm g, gh

- Ghi bảng gọi HS khác đọc

HĐ3: Cho HS làm vở bài tập trang 24:

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền âm

- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích - HS làm bài tập

một số từ mới

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đọc tiếng, từ mới nhanh

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 7 : Ngoại khoá

Tuyên truyền về phòng chống Hiv AIDS

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Nhận biết đợc sự nguy hiểm của bệnh HIV AIDS

+ Kĩ năng: Biết phòng tránh bệnh AIDS qua tiếp súc thông thờng ( đờng máu)

+ Thái độ : GD ý thức giữ gìn sức khoẻ

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

- GV : Bài tuyên truyền về phòng chống HIV AIDS - Dùng trong bài mới

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Bài cũ : Ngày êm đánh răng mấy lần vào những lúc nào?

2 Bài mới: ( Bài tuyên truyền kèm theo)

Ngày 11/ 10 / 2009

Thứ t ngày 14 tháng 10 năm 2006

Sáng thứ t đ/ c/ Đào dạy

_

Chiều thứ t : Tiết 1: Toán

Tiết 23: Luyện tập chung (T40).

Trang 10

+ HS: SGK

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết và đọc số 10

- Đếm từ 0 đến 10 và ngợc lại

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

b. Làm bài tập (25’).

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS quan sát tranh

- Tự nhìn tranh phát hiện và nêu yêu cầu của bài: nối hình với số

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

- Gọi HS chữa bài - Theo dõi, nhận xét bài bạn

- Gọi HS đọc kết quả - Theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

- Gọi HS đọc kết quả - Nắm yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS lấy hình trong bộ đồ

dùng và xếp theo mẫu - Tự phát hiện mẫu 2 hình vuông, 1 hình tròn và tự xếp

- Gọi HS chữa bài - Theo dõi, nhận xét bài bạn

+ Kiến thức: Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “q, qu, gi”

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết chữ, từ, câu có chứa âm, chữ “q, qu, gi”.+ Thái độ ; Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng + GV: SGK

+ HS: Vở ô- li, vở BTTV

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

Trang 11

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS yếu đọc lại bài: q, qu, gi - HS yếu vá trung bình đọc bài trên bảng

- Gọi HS đọc thêm: q, quả thị, quê nhà - HS khá giỏi nghe, nhận xét

- Giúp HS yếu đánh vần rồi đọc tiếng sau

nối cho có nghĩa, hoặc điền âm cho đúng

- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối,

Tiết 3: Luyện viết

Bài 8: Luyện viết: l, H, lễ, hè

I Mục tiêu

+ Kiến thức: Củng cố cách viết các âm l, h và các tiếng lễ, hè đúng mẫu

+ Kĩ năng : Viết đợc các âm l, h, các tiếng lễ, hè theo mẫu

+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

Trang 12

HĐ1: Củng cố cách viết các âm l, h

GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết

Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con

GV quan sát sửa sai

Hđ2: Hớng dẫn viết các tiếng lễ, hè le le - Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét - Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con HĐ2: Thực hành viết vở - GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết - GV quan sát sửa sai 3 Củng cố dặn dò: GV kiểm tra chấm điểm nhận xét bài viết - Chuẩn bị bài sau

_ Hợp Tiến ngày / 10 / 2009 Tổ trởng duyệt

Ngày 12/ 10/ 2009 Thứ năm ngày 15 tháng 10 năm 2006 Tiết 1+ 2: Tiếng Việt Bài 25: ng, ngh.(T52) I.Mục tiêu: + Kiến thức: HS nắm đợc cấu tạo của âm, chữ “ng, ngh”, cách đọc và viết các âm, chữ đó + Kĩ năng: HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ đọc đợc các tiếng,từ, câu ứng dụng Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề bê, nghé, bé + Thái độ : Yêu quý Tiếng Việt và bồi dỡng tình cảm gia đình II Đồ dùng: Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV : Tranh - HĐ1 ( Tiết 1) HĐ5 ( Tiết 2)

+ HS : Bộ đồ dùng tiếng việt 1 – Hđ1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

Trang 13

- Viết: q, qu, gi, chợ quê, cụ già - viết bảng con.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài

b Nội dung;

Hđ1: Dạy âm mới ( 10’)

- Ghi âm: ng và nêu tên âm - Theo dõi

- Nhận diện âm mới học - Cài bảng cài

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể

- Muốn có tiếng “ngừ” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “ngừ” trong bảng cài

- Thêm âm đằng sau, thanh huyền trên

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

âm mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ

có âm mới

- Cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: ngã t, nghệ sĩ

HĐ3: Viết bảng (6’)

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng

Tiết 2

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hôm nay ta học âm gì? Có trong

tiếng, từ gì? - Âm “ng, ngh”, tiếng, từ “cá ngừ, củ nghệ”.HĐ2: Đọc bảng (4’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự - Cá nhân, tập thể.

HĐ3: Đọc câu (4’)

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu - Chị chơi với bé.

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm

mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ:nghỉ, nga.

- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - Cá nhân, tập thể

HĐ4: Đọc SGK(6’)

Trang 14

- Cho HS luyện đọc SGK - Cá nhân, tập thể.

* Nghỉ giải lao giữa tiết

HĐ5: Luyện nói (5’)

- Treo tranh, vẽ gì? - Bé đi chăn trâu

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Bê, nghé, bé

- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV : Tranh - Minh hoạ bài tập 1

+ HS : SGK

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết và đọc số 10

- Đếm từ 0 đến 10 và ngợc lại

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

b Làm bài tập (25’)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nhìn tranh phát hiện và nêu yêu

cầu của bài: điền số

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp

- Gọi HS chữa bài - Theo dõi, nhận xét bài bạn

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài: điền dấu thích

Trang 15

Bài 3: Tiến hành nh bài tập 2. - Tự nêu yêu cầu của bài: điền số, sau

đó làm rồi chữa bài và đọc kết quả

Bài 4: GV nêu yêu cầu của bài.

Phần a): GV cho HS viết các số từ bé

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

HĐ1: Thi “sách vở ai đẹp nhất” (20’). - Hoạt động

- GV tuyên bố yêu cầu cuộc thi, thành

phần ban giám khảo, tiêu chuẩn chấm

- Theo dõi nắm yêu cầu cuộc thi

- Thi theo tổ sau đó thi theo lớp

- Tuyên dơng, học tập các bạn đợc khen thởng

HĐ2: Hát bài “Sách bút thân yêu” (5’) - Cả lớp cùng hát.

Trang 16

HĐ3: Đọc câu thơ cuối (3’). - Hoạt động tập thể

GV hớng dẫn HS đọc câu thơ cuối - Đọc theo hớng dẫn của GV

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Nêu lại phần ghi nhớ

- Chuẩn bị bài: Gia đình em

Tiết 5: Toán +

Hoàn thành vở bài tập toán tiết luyện tập chung ( T26)

I Mục tiêu:

+ Kiến thức : Củng cố kiến thức về dãy số từ 0 đến 10 Biết sắp xếp theo thứ tự từ

bé đến lớn và ngợc lại Biết xếp hình theo mẫu

+ Kĩ năng: Làm đợc các bài tập trong VBTT trang 26

+ Thái độ : Yêu thích học toán

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV + HS: VBTT - Làm BT

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Điền dấu >, < vào chỗ chấm 8 7 ; 10 8

2 Làm bài tập trong VBTT

Bài 1: Nối theo mẫu : Gv đa hình vẽ cho Hs - HS quan sát nêu cách làm

quan sát nêu cách làm

- GV gợi ý: Đếm số đồ vật nối với số thích hợp - HS làm bài tập

- Gv quan sát sửa sai

Bài 2: Viết các số từ 0 đến 10

- Gv cho HS viết các số từ 0 đến 10 - HS viết các số từ o đến 10

- Gv chú ý kĩ thuật viết số

Bài 3 : Điền số

- Gv đa đầu bài cho HS nêu cách làm - HS quan sát nêu cách làm

Bài 4: Xếp các số 8 , 2, 1, 5 ,10 theo thứ tự từ - HS làm bài

Trang 17

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Gv : SGK - Hđ1

+ HS : Vở ô- li , vở bài tập - HĐ2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi HS yếu đọc lại bài ng, ngh trên bảng - HS yếu đọc bảng lớp

- Cho HS khá, giỏi đọc thêm: ngủ nghê, bé nghe - HS khá giỏi nghe nhận xétchị, ngô, nghỉ hè, nghệ đỏ, đề nghị…

- Yêu cầu HS tự tìm thêm những tiếng, từ

mới có chứa âm ng hoặc âm ngh

- Đọc cho HS viết các tiếng, từ mới đó

Cho HS làm vở bài tập :

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và

điền âm

- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, - HS làm vở BTTV

GV giải thích một số từ mới: nghi ngờ, nghệ

Tiết 7: Luyện viết

Bài 9: Luyện viết: 0, c, bò, cỏ

Trang 18

- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét

- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con

HĐ2: Thực hành viết vở

- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết

- GV quan sát sửa sai

3 Củng cố dặn dò:

GV kiểm tra chấm điểm nhận xét bài viết

- Chuẩn bị bài sau

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết:ng, ngh, củ nghệ, cá ngừ - Viết bảng con

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Lắm yêu cầu của bài

b Nội dung

Hđ1: Dạy âm mới ( 10’)

- Ghi âm: y và nêu tên âm - Theo dõi

- Nhận diện âm mới học - Cài bảng cài

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể

Trang 19

- Muốn có tiếng “y” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “y” trong bảng cài - Giữ nguyên âm y.- Ghép bảng cài

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định

âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ

có âm mới

- Cá nhân, tập thể

- Giải thích từ: y tế, chú ý, trí nhớ

HĐ3: Viết bảng (6’)

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng

gọi HS khá giỏi đọc câu - Mẹ bế bé ra trạm y tế.

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm

mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: y tế.

- Treo tranh, vẽ gì? - Cô cho bé ăn

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Nhà trẻ

- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

ý của GV

HĐ6: Viết vở (5’)

- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh

hớng dẫn viết bảng - Tập viết vở.

Trang 20

3 Củng cố – dặn dò (5’).

- Chơi tìm tiếng có âm mới học

_

Tiết 3: Sinh hoạt

Kiểm điểm tuần 6.

I Nhận xét tuần qua:

- Thi đua học tập chào mừng ngày 15/10

- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ

- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp: Dơng, An Bình, Linh, Khánh

- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ đạt điểm 10 nh Dũng , Dơng, Khánh, An

- Trong lớp chú ý nghe giảng: Khôi, Linh, Bình

* Tồn tại:

- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng: Long, Khánh, Quyết

- Còn có bạn cha chăm chú nghe giảng nên kết quả học tập cha cao: Thắng, Vơng, Hoa

- Còn tình trạng thiếu mũ ca nô: Hoa, Long

II Ph ơng h ớng tuần tới:

- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 15/10 và 20 / 10

- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt

- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên

- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp

- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10 để đợc thởng vở

- Các bạn cha đóng tiền nhắc bố mẹ nộp cho đúng kì hạn

_ Tiết 4: Thể dục

GIáo viên chuyên

_

Tiết 5: Thực Hành

Hoàn thành vở bài tập toán tiết luyện tập chung ( T28)

I Mục tiêu:

+ Kiến thức : Củng cố kiến thức về dấu > và dấu bé hơn, dãy số từ 0 đến 10

+ Kĩ năng: Làm đợc các bài tập trong VBTT trang 28

+ Thái độ : Yêu thích học toán

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV + HS: VBTT - Làm BT

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Điền dấu >, < vào chỗ chấm 8 7 ; 10 8

2 Làm bài tập trong VBTT

Trang 21

Bài 1: Điền các số thích hợp vào ô trống - HS quan sát nhận biết cách làm

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

Trang 22

chợ quê, cụ già, cá ngừ, củ nghệ, y tá, tre ngà.

*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):

- Yêu cầu HS tìm thêm những từ mới có các âm: ph, nh

,g, gh, ng, ngh, qu, tr

Cho HS làm vở bài tập :

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền âm

- Quan sát giúp đỡ HS yếu, hớng dẫn em đánh vần để tìm ra tiếng cần nối, âm cần

điền

- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV giải thích một số từ mới: kì đà, bó kê

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đọc các từ có âm đang ôn nhanh và đúng

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 7: Luyện viết

Luyện viết: le le; vó bè

I Mục tiêu

+ Kiến thức: Củng cố cách viết các từ le le , vó bè đúng mẫu

+ Kĩ năng : Viết đợc các từ le le, vó bè theo mẫu

+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét

- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con

HĐ2: Thực hành viết vở

- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở

- GV quan sát sửa sai

3 Củng cố dặn dò:

GV kiểm tra chấm điểm nhận xét bài viết

- Chuẩn bị bài sau

Trang 23

Tiết 6: Tiếng Việt+

- Giáo viên: Hệ thống bài tập.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc: bài ôn tập

- Viết : tre già, quả nho

2 Hoạt động 2: Làm bài tập (20’)

Đọc:

- Gọi HS yếu đọc lại bài ôn tập, nhận xét nhắc nhở các em cố gắng

- Gọi HS khá đọc thêm: pha trà, cà phê, que, gió…

Viết:

- Đọc cho HS viết: phố xá, nhà lá, gà ri, ghế gỗ, chợ quê, cụ già, cá ngừ, củ nghệ, y tá, tre ngà

*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):

- Yêu cầu HS tìm thêm những từ mới có các âm: ph, nh, g, gh, ng, ngh, qu, tr

Trang 24

Cho HS làm vở bài tập trang 21:

- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền âm

- Quan sát giúp đỡ HS yếu, hớng dẫn em đánh vần để tìm ra tiếng cần nối, âm cần

Tiết 7: Sinh hoạt

Kiểm điểm tuần 6.

I Nhận xét tuần qua:

- Thi đua học tập chào mừng ngày 15/10

- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ

- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp: Quế Anh, Duyên, Hải Anh, Lan Anh, Khánh, Tởng

- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ đạt điểm 10 đợc phần thởng: Quế Anh, Yến, Nhi, Linh Chi, Hải Anh

- Trong lớp chú ý nghe giảng: Hoan, Duyên, Tú, Hng, Thuỷ Tiên

* Tồn tại:

- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng: Huy a, Hơng, Nhan, Trung

- Còn có bạn cha học bài ở nhà, và cha chuẩn bị bài chu đáo trớc khi đến lớp nên kết quả học tập cha cao: Tú, Mai Chi, Hơng, Nhan

- Còn tình trạng đi học khóc nhè: Mai Chi

II Phơng hớng tuần tới:

- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 15/110

- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt

- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên

- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp

- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10 để đợc thởng vở

- Các bạn cha đóng tiền nhắc bố mẹ nộp cho đúng kì hạn

_

Ngày đăng: 17/08/2014, 20:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w