1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập Phần Tóan học 1. Tính giới hạn các dãy số docx

14 1,3K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 191,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Phần Tóan học 1... Tính giới hạn các hàm số sau, nếu tồn tại.. Tính giới hạn các hàm số sau, nếu tồn tại.. Tính giới hạn các hàm số sau... Áp dụng VCB tính các giới hạn sau: 1..

Trang 1

Bài tập

Phần Tóan học

1 Tính giới hạn các dãy số sau

( )

n

n

n 2

3

n

(n 2)! (n 1)!

d) lim

(n 2)! (n 1)!

f ) lim

2n

g) lim

® ¥

® ¥

÷

÷

-+ + + (2n)2

2 Tính giới hạn 1 phía các hàm số sau

1

1 x

x

x

2 x

6

x ln(1 e )

f ) lim c) lim

cosx-1 x

±

±

±

-+

-+

3 Tính giới hạn các hàm số sau, nếu tồn tại

2

2

x 1

h 0

3

g) lim c) lim

h

®

®

Trang 2

t 0

x 9 2

x 1

t 0

h 0

2

x 1

x 2

t

i) lim

®

®

®

®

®

®

®

-

-4 Giải thích tại sao khi viết

2

- lại sai trong khi viết

2

5 Tính giới hạn các hàm số sau, nếu tồn tại Nếu không tồn tại giải thích tại sao

2

x 1.5

x 4

x 2

x 0

d) lim

c) lim

f ) lim

-+

®

®

®

®

÷

ç

÷

6 Tính giới hạn các hàm số sau, nếu tồn tại Nếu không tồn tại giải thích tại sao

2

2

2

8 x , khi x>2

x 2x 2, khi x 1

b) f (x)

1 , khi x 0 c) f (x) sgn x 0 , khi x 0

1 , khi x 0

d) f (x)

ïï

ïï

-ïïî

ï

= í

ïî

ïï ïï

ïïî

-=

-7 Tính giới hạn các hàm số sau

Trang 3

2

x 0

2

2

x

x 0

5

x 0

5 x

50 x

x 2

a) lim

b) lim

(1 x)(1 2x)(1 3x) 1

c) lim

x (1 x) (1 5x)

d) lim

(x 1)(x 2)(x 3)(x 4)(x 5)

e) lim

(5x 1) (2x 3) (3x 2)

f ) lim

(2x 1)

g) lim

(x 12x 16)

h) lim

®

® ¥

®

®

® ¥

® ¥

®

+

+

x 1

3 2

x 2

x 3

2 x

x

2

2

x 2

x

k) lim

l) lim

m) lim

o) lim 2x

t) lim

®

®

® ¥

® ¥

®

® + ¥

÷

÷

÷

÷

2

2 x

3

x 2

3

x 1

x 4

q) lim

r) lim

s) lim

® - ¥

®

®

®

÷

ç

÷

8 Tính giới hạn các hàm số sau

2

x 4

3

x 2

3 3

3

x x

3

x 0

x 4

l) lim e) lim

x

®

®

® + ¥

®

® ¥

® ¥

®

®

+

-9 Áp dụng VCB tính các giới hạn sau:

1

x 0

1 sin 4x cos4x

lim

1 sin 4x cos4x

2 2

x 0

1

sin x

3

2

x 0

1 cos 4x

lim

x.tg2x

4

x 0

cos4x-cos5x.cos3x lim

2x.s inx

x 0

sin 2x tg2x

lim

x

tgx+1 s inx+1 lim

x

Trang 4

7

x 0

ln(1 6x) ln(1 2x)

lim

2x

ln(cos4x) lim

ln(cos2x)

9

x a

s inx-sina

lim

x a

sin 5x lim tg8x

11.

x lim / 2 x tgx

2



1 2x 1 lim

tg3x

13.

2

2

x 0

sin 3x

lim

ln (1 2x)

2x

x 0

lim ln(1 4x)

15.

x 1

ln(1 x 3x 2x )

lim

ln(1 3x 4x x )

ln(1 cosx) lim

ln(1 x )

17

3 5

2

(1 x) 1

lim

(1 x) (1 x) 1

19

3 4

x 0

8 3x 2 lim

16 4x 2

20

2

x 0

1 1 4x

lim

1 1 arctgx

3 1 x

x 1

lim

ln cos(x-1)

22

x 0

1 2x 1

lim

tg3x

23

3 4

x 0

8 3x 2 lim

16 5x 2

24

2

x 0

x arcsin

1-x lim

ln(1 x)

2

x 1/ 2

4x 1 lim

arcsin(1 2x)

26

x 1

x 1

sin(e 1)

lim

ln(x)

x 0

ln(cosx) lim

ln(1 x )

28

2 2

x 2

arctg(2-x)+sin(x-2)

lim

x 0

lim

ln cosx

30

x 0

2 sin x x ln(1 x)

lim

31

3

7 x 3

x 0

xarcsin x (e 1) lim

tg x.ln(1 3x)

10 Áp dụng các VCB tính các giới hạn sau

Trang 5

x 3x 4

x 1

2

x

2 x

x c x

1

x a

x a

f ) lim

x 5a

s in2x

d) lim

sin 2a

+

+

-® ¥

® ¥ +

-® ¥

® ¥ +

® ¥

æ + ÷ö

+

æ - ö÷

çè + ø

x

x 0 x

x 0

tgx x

2

1 2x h) lim cos( x ) k) lim(sinx)

®

®

p

®

-l

0

lim

3

x

x

tg x

m

2 2 0

sin 3 lim

ln 1 2

x

x x

n

2

0

1 lim

ln 1 4

x

x

e

x

1

lim

ln 1 3 4

x

k

0

ln cos

lim

ln 1

x

x x

3 5

2

lim

x

x

q

3 4 0

lim

16 4 2

x

x x

x

2 0

lim

x

x arctgx

3 1 1

1 lim

ln cos 1

x x

e x

11 Xét tính liên tục của các hàm số sau

2

2 2

3

, khi x 2 a)f (x) x-2

e)f (x)

x ax+b ,khi

x 1 , khi x 1

b)f (x)

ax 2 , khi x 1

ax 1 , khi x

2 c) f (x)

sinx b , khi x

2 (x 1) , khi x 0

d) f (x) ax+b , khi 0<x<1

x , khi x 1

ìï

ï

= í

ïî

= +

ïï

= í

ïî

ïïï

= í

ïï

ïî

ïï

ï

= í

ïï

ïî

2 2

(x 1)

, khi x 1

f ) f (x)

x

b , x

ìï ï

ïî

ìï

ïï -ï

= í

= -ïï

ïî ìï

ïï

ïï ïï ïï ïî

Trang 6

12 Hãy phân lọai điểm gián đọan của các hàm số sau

b)y

e)y

1

c)y

=

-=

-13 Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số

2

x

2

1

a) y

x

c) y e

x 2x , khi x 0 d)y f (x)

=

=

=

ï

ïî

14 a) Cho f (x)= x s in(x-2).2 Tính f’(2)

f (x) x (x 1)arcsin

x+1

15 Tính đạo hàm của các hàm số sau

2 3

2

2 2

3

2

2 x

2

2 2

12.y

14.y x 1 ln x

15.y x sìnx 3x 1

2x 1

2x 1 1

7.y x

x

8.y x e

9.y x 1 sin x

10.y sin x.tgx

+

=

= +

+

-=

+

=

=

x 2 x

3x 1 18.y

sin x

19.y

21.y sin 5 x

-= +

= +

-16 Tính đạo hàm của hàm số

Trang 7

1 x

k x

n

2

f )y e a) y (acosx+bsinx)

1 s inx b) y Ae sin( x+ ) g)y ln

1+cosx ax+b

cx+d

i)y=ln(ln(lnx ))

k)y ln tg

e)y

tg2x cot g2x

+ a

-=

=

÷ ç

=

-17 Tính đạo hàm của hàm số sau

7

ln x

2

log e 1 ln x log e

ln x

arctgx 2

s inx

sinx

x

c)y arcsinsin x

e)y (cosx)

1

f )y 1

x

+ +

=

=

=

=

æ ö÷

ç

= ç + ÷÷

18 Tính đạo hàm f '(0 ), f '(0 )+ - các hàm số sau

3 4

5 7 1 x

3 4

x , khi x 0

a) f (x)

x , khi x 0

b) f (x)

ln(1 x ) , khi x 0

1 e , khi x 0

c) f (x)

1 x , khi x 0

ïï

= í

ïî

ïï

= í

ïî

ìï

ïï

= í

ïïî

19 Tính đạo hàm một phía của hàm số tại điểm gián đọan của nó

x

x

a) f (x)

ìï

ïï

= í

ïïî

Trang 8

1 x

1

, khi x 0 b) f (x) 1 e

1+x

1-x c) f (x)

, khi x 1 2

1

x d) f (x)

, khi x 0 2

ìï

ïï

= í +

ïï

ïî

ï

= í

ï p

ïï

ïî

ï

= í

ïï

ïî

20 Cho hàm số

x 1

, khi x 1

+

-ïï

ïïî a) Xác định m để f liên tục tại x =-1

b) Tìm f’(-1) ứng với m vừa tìm được trong câu a

21 Cho hàm số

2 x

, khi x 0

ï

= í

ïî a) Xác định m để f liên tục tại x =0

b) Tìm f’(0) ứng với m vừa tìm được trong câu a

22 Cho hàm số

, khi x 0

ïï

= í

ïïî a) Xác định m để f liên tục tại x =0

b) Tìm f’(0) ứng với m vừa tìm được trong câu a

23 Cho hàm số

bx 2

(x a)e , khi x 0

f (x)

ax bx 1 , khi x 0

ï

= í

ïî Tìm a, b để hàm số có đạo hàm tại x=0

24 Tìm vi phân của các hàm số sau

Trang 9

2

4

b)y cos x

c) y=x t anx

d) y= 1+t

e) y

f )y (1 2r)

+

=

25 a) Tìm vi phân dy của các hàm số sau; b) Tính giá trị của dy ứng với x và dx được cho sau đây

2

3 2

1

2

p

26 Tìm hàm tuyến tính L(x) của các hàm số sau tại a

3

3

1.f (x) x ,a 1

2.f (x) 1/ 2 x , a 0

-27 Tính Dy, dy ứng với giá trị của x và dx= D Sau đó rút ra nhận xét gì x

2

2

4.y 16 / x , x 4, x 1

-28 Sử dụng vi phân tính gần đúng các giá trị sau

Trang 10

( )

4

6

0

0

1 36.1

2 1.02 1.02

1

3

10.1

4 1.97

5.sin 59

6.cos31.5

+

29 Tìm vi phân tại các điểm đã chỉ ra

3

2 3

2 x

x

x 2

d) d

x

÷

÷

÷

30 Cho biết các câu phát biểu sau là đúng hay sai

a) Nếu f liên tục tại a thì f có vi phân tại a

b) Nếu f và g có vi phân tại a, thì d f (x) g(x) f '(x) g '(x)

c) Nếu f và g có vi phân thì d f (x).g(x) f '(x).g '(x)

d) Nếu f và g có vi phân thì d f (g(x)) f '(g(x)).g '(x)

e) Nếu f có vi phân thì d f '(x)

f (x)

f) Nếu f có vi phân thì d f (x) f '(x)

g) d 2

h) Nếu f’(x) tồn tại thì

x r

lim f (x) f (r)

31 Tìm   để các hàm số sau đây: i) liên tục trên , ; ii) khả vi trên

Trang 11

a)

2

y f (x)

b)

2

, x 1 x

c)

x

2

d)

3

arcsin , x 2 x



e)

x 2

y f (x)



y f (x)

cosx+ sinx ,x 0

32 Tìm đạo hàm và vi phân cấp hai của hàm số sau

2 2 2

2

2 2 2

2

x(1 3 1 x )

a)y

1 x

b)y cos x

d)y arctg x+ x 1

e) y arcsin

1-x

f ) y arccotg

2x-x

33.Tính

2 2

,

dy d y

dx dx , với y=y(x) là hàm số cho bưởi phương trình tham số

a) x1 cos  2tsint , 2

sin cos

yt t; b)  2 

1 t

xte , yt e 2 2t;

c)

2

2

1

t t

x

t

 ,

2

1

t y t

 ;

Trang 12

d) x ln 1 sin  t , y ln 1 cos 2  t;

34 Tính đạo hàm cấp n của các hàm số sau đây

4 12

x

y

2 2

1 1

x y x

 ;

c)

2 2

3 2

x

y

1 2x

yx  ;

e) yxcosx; f) ln3

3

x

y x

x

35 Viết khai triển Taylor tại lân cận điểm x của hàm số 0

a) y sin 2 x 3 , x0  ; 1 b) yx e2 2x,x0   ; 1

c)  2  2

0

1

ln 2 1 ,

2

yxx  ;

e) 2 1, 0 2

1

x

x

2

0

2

x

36 Áp dụng khai triển Maclaurin của các hàm số sơ cấp, tính các giới hạn sau đây

2

0

ln 1

lim

x

x x

x

0

1 lim

x x

x

 

;

c)

2

4

0

cos 1

2 lim

x

x x

x

 

0

lim

x

tgx x x

;

0

sin lim

x

arctgx arc x

x

0

lim sin

x

tgx x

x x

38 Áp dụng quy tắc L’Hospital, tính các giới hạn sau đây

1 1)

2 2

0

1 lim

x

x

x x

  2)

2 2

1 lim

x

x

x x



 

0

lim

x

x

3  2  

0

lim

x

x x

 5

lim

x

x



50

lim

x

x



20 2

10

2 3

2 lim

12 16

x

x x

 

3

lim

9

x

x

lim

2

x

x x

9

2 2

lim

2

x

0

lim

x

x x

x

11 lim



12 lim3 1 3 

0

1 cos 5 lim

1 cos 3

x

x x

Trang 13

14 2

0

sin

lim

x

tgx x

x

15

3

1 2 cos lim

3

x

x x

16

1

cos

2 lim

1

x

x x

3 2

ln 2 lim

ln 3

x x x

e e



18 lim ln 1  ln

     19

0

1 5 lim 1

x x

20

0

8 7

lim

6 5

x

sin 2 lim ln(1 )

x

x x

22

2 2 0

2 lim

h

h

(a>0)

23

 

0

sin 3 sin

lim

ln 1

x

x

1 5 5

lim 10x x

 

25

2

1 2

2

1 lim

x

x

x

x



  

x c x

x a

x b



27

1

sin

lim

sin

x a

x

a

  28 lim 1 2 0 x

29

1

2 2

lim

2

x

x

x

 

 

2 1

1 lim ln

x

x

x x

1 2 0

39 Áp dụng quy tác L’Hospital, tính các giới hạn sau đây

a)

2

2

1

lim

x

ln cos lim

ln cos 3

x

x x

c)

0

ln

lim

ln sin

x

x

x

2

ln

2 lim

x

x tgx

 

 ;

e) lim 2 

x  arctg x x

0

lim

xxarctgx x

;

g)

1 0

2

lim arccos x

0

lim 1 x

0

lim arcsin tgx

2

x

tgx

 

39 Tìm các giới hạn sau

1

1

1

x

x

x

x a

a a

c)lim  0, 1

x a

x a

sin lim

x

tg x

e)

0

lim sin ln cot

x x arctgx



Trang 14

g) 2 2

0

lim

sin

lim

arcsin

i)

1

1

1

lim x

x

x arctgx



k)  cos

2

x

tgx

 

sin 0

1 lim

x

 

 

 

Ngày đăng: 25/07/2014, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w