1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 2: CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM pptx

27 1,4K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 194,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được các quy tắc đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương, đạo hàm của hàm số hợp 2.Về kỹ năng: - Áp dụng quy tắc đạo hàm để tính thành thạo đạo hàm một số hàm số đơn giản - Rèn luyệ

Trang 1

Bài 2: CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM ( Tiết 5, 6, 7)

Giải tích - Lớp 11 ( nâng cao )

I/ MỤC TIÊU: Qua bài học HS cần nắm được:

1.Về kiến thức:

- Học sinh hiểu và nắm được cách tính đạo hàm của một số hàm số thường gặp

- Nắm được các quy tắc đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương, đạo hàm của hàm

số hợp

2.Về kỹ năng:

- Áp dụng quy tắc đạo hàm để tính thành thạo đạo hàm một số hàm số đơn giản

- Rèn luyện kĩ năng giải các bài tập đơn giản và bài tâp nâng cao trong luyện tập

3.Về tư duy:

- Hiểu được các quy tắc tính đạo hàm

- Hiểu và chứng minh được các công thức…

- Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

4.Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động

Trang 2

- Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể

II/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

tóm tắt các quy tắc tính đạo hàm trên một tờ giấy khổ lớn để cho phần củng cố kiến thức được hiệu quả

bài tập trắc nghiệm để HS hoạt động

2 Học sinh:

đã học đặc biệt là đạo hàm của một hàm số thương gặp

nhà

3 Phương tiện:SGK, phấn và bảng

III/ PHƯƠNG PHÁP:

- Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm

IV/ PHÂN PHỐI THỜI LƯỢNG:

Bài này chia làm 3 tiết:

Trang 3

1/ Kiểm tra bài cũ:

Tính đạo hàm của hàm số: yx2  3x  2 , tại điểm x = 0

Đáp số: y’(0) = 3

2 2

2/ Các hoạt động:

HĐ1: Đạo hàm của tổng hay hiệu của hai hàm số

HĐ2: Đạo hàm của tích hai hàm số

nhóm)

Trang 4

HĐ4: Củng cố ( bài tập về nhà)

3/ Tiến trình bài học:

Hoạt động 1 : Đạo hàm của tổng hay hiệu của hai hàm số

- Giáo viên đặt vấn đề : việc tính

toán đạo hàm của một hàm số theo

định nghĩa khá phức tạp vì vậy

chung ta cần những quy tắc tính đạo

hàm để thực hiện nhanh

- Giáo viên giới thiệu nội dung định

lý 1 và lưu ý dùng các kí hiệu của

hàm số và tập con trong R

- Giáo viên chỉ cho học sinh cách

viết gọn của định lý:

( uv )’ = u’  v’

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

chứng minh định lý (theo sgk) và yêu

Trang 5

lời câu hỏi H1 ?

Giáo viên nhận xét và bổ sung kết

quả

- Mở rộng : (u  v  w)’ = u’  v’  w’

Hoạt động 2: Đạo hàm của tích hai hàm số

- Đặt vấn đề : có thể tính tương tự

như cách tính đạo hàm của tổng

(hoặc hiệu) với cách tính đạo hàm

của tích hay không ? Từ đó giáo viên

giới thiệu định lý 2

- Giáo viên chỉ cho học sinh cách

- Học sinh lắng nhe và ghi nhận kiến thức

Trang 6

viết gọn của định lý :

(uv)’ = u’v + v’u

Nếu u là một hằng số thì công thức

trở nên như thế nào ?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

Trang 7

Hoạt động 3:Ví dụ vận dụng (hđ nhóm)

Giáo viên phân 4 nhóm :

y’(x) =

(2x 1)(3x 2) 2 (3  x x 2) 3 (2  x x 1)

y’(0) = 2 Nhóm 4 :

Trang 8

* Nhóm 4:

3

yx xx , tính y’(1)

- Giáo viên cho từng nhóm lên trình

bày kêt quả và kiểm tra đánh giá

15 2

Trang 9

3/ Tiến trình bài học:

Hoạt động 1 : Đạo hàm của thương hai hàm số

- Giáo viên đặt vấn đề về tính tương

tự giữa cách tính đạo hàm của tích

với cách tính đạo hàm của thương

Từ đó giáo viên giới thiệu nội dung

công thức sẽ trở thành như thế nào ?

Học sinh lắng nghe và phát biểu

- Nếu u = 1 và v = x thì công thức sẽ

Trang 10

Từ đó hướng dẫn học sinh lập luận

để rút ra hệ quả

- Yêu cầu học sinh áp dụng hệ quả

của định lý 3 và từ đó trả lời câu hỏi

Giáo viên phân 4 nhóm :

Trang 11

- Giáo viên cho từng nhóm lên trình

bày kêt quả và kiểm tra đánh giá

Đáp số :

2 2

Trang 14

Hoạt động 1 : Đạo hàm của hàm số hợp

- Giáo viên giới thiệu cho học sinh

- Giáo viên hướng dẫn học sinh trả

lời câu hỏi H7.Từ đó hướng dẫn học

sinh lập luận để rút ra hệ quả 1 và hệ

quả 2

- Học sinh lắng nhe và ghi nhận kiến thức

- Học sinh rút ra hệ quả : HQ1 : un = n.u n – 1 u’

Trang 15

HQ2 : '

2

u u

u

Hoạt động 2:Ví dụ vận dụng (hđ nhóm)

Giáo viên phân 4 nhóm :

Trang 16

- Giáo viên cho từng nhóm lên trình

bày kêt quả và kiểm tra đánh giá

x y

Trang 17

Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng

giải bài tập 19a, c

Học sinh lên bảng giải

x y

x y

Trang 18

LUYỆN TẬP ( Tiết 8)

Giải tích - Lớp 11 ( nâng cao )

I/ MỤC TIÊU: Qua bài học HS cần nắm được:

1.Về kiến thức:

- Học sinh hiểu và nắm được cách tính đạo hàm của một số hàm số thường gặp

- Nắm được các quy tắc đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương, đạo hàm của hàm

số hợp

2.Về kỹ năng:

- Áp dụng quy tắc đạo hàm để tính thành thạo đạo hàm một số hàm số đơn giản

- Rèn luyện kĩ năng giải các bài tập đơn giản và bài tâp nâng cao trong luyện tập

3.Về tư duy:

Trang 19

- Hiểu được các quy tắc tính đạo hàm

- Hiểu và chứng minh được các công thức

- Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ thống

4.Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động

niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể

- Chuẩn bị bài tập ở nhà

II/ CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

tóm tắt các quy tắc tính đạo hàm trên một tờ giấy khổ lớn để cho học sinh ôn lại kiến thức

Trang 20

IV/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Gọi học sinh nhắc lại:

- Ý nghĩa hình học của đạo hàm?

- Ý nghĩa cơ học của đạo hàm?

- Đạo hàm của một số hàm

số thường gặp?

- Các quy tắc tính đạo hàm của mố số hàm số?

2/ Các hoạt động:

Trang 21

HĐ1: Sửa, kiểm tra và đánh giá bài tập 23( sgk )

HĐ2: Sửa, kiểm tra và đánh giá bài tập 24a và 25( sgk )

giá bài tập 26( sgk )

HĐ4: Củng cố ( bài tập về nhà)

Hoạt động 1 : Sửa, kiểm tra và đánh giá bài tập 23( sgk )

Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng

Trang 22

- Giáo viên kiểm tra đánh giá

Hoạt động 3 : Sửa, kiểm tra và đánh giá bài tập 26( sgk )

Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng

Trang 23

- HS4: giải bài 25:

- Để viết pttt ta cần phải có những

yếu tố nào?

- Gọi xo là tiếp điểm thì yo = ?

- Giáo viên kiểm tra đánh giá

2 '

1

y x

Do tt đi qua A nên : -1 = 2xo(0 - xo) + xo

Trang 24

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Giáo viên hướng dẫn học sinh: bài

toán quy về tìm điểm xo > 0 thuộc

(C) sao cho tiếp tuyến tại đó đi qua

các điểm A, B, C, D là bài toán

tương tự như bài 25

- Gọi một học sinh lên bảng tính y’

- Gọi xo là tiếp điểm thì yo = ?

y x

0

1 1

Trang 25

- Yêu cầu các học sinh làm hêt các bài tập còn lại

- Yêu cầu các học sinh chuẩn bị bài kế tiếp

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG V

Trang 26

x y

A – 9m/s B 9m/s C – 21 m/s D – 15 m/s

6 phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3 2

1

x y x

x y

Trang 27

y x

Ngày đăng: 14/08/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w