Phát hiện và điều trị bệnh phụ khoa Lê Thị Thanh Vân Bệnh viện phụ sản TW... Viêm nhiễm sinh dục VNSD.. Viêm nhiễm sinh dục nữ: phân loại... Khí hư Salermo, 1981 trắng như sữa, trong, k
Trang 1Phát hiện và điều trị
bệnh phụ khoa
Lê Thị Thanh Vân Bệnh viện phụ sản TW
Trang 2Đại cương
tình dục
Trang 3Viêm nhiễm sinh dục
VNSD Pháp tỷ lệ ½, Hoa kỳ 4 triệu mắc chlamydia/năm
phụ nữ nhiễm chlamydia
hội, tập tục văn hóa xã hội
dưới 25, 50% từ 15-19t
Trang 4Mầm bệnh
Trachomatis, E coli, tụ cầu
(Staphylocoque), liên cầu tan huyết nhóm
B, Gardenella vaginalis
Trichomanas vaginalis
Trang 5Viêm nhiễm sinh dục nữ: phân loại
Trang 6Khí hư
(Salermo, 1981)
trắng như sữa, trong, không có mùi, lượng
ít không chảy ra ngoài ÂH
như sữa, ít, đục, đặc, nhiều TB bề mặt
không có BC đa nhân
nhầy trong như lòng trắng trứng, dễ kết
tinh hình lá dương xỉ Lượng nhiều nhất từ ngày 8-15 VK, nhiều nhất khi PN
Trang 7Phân loại khí hư
mất mùi, chất diệt tinh trùng, tắm rửa), dị vật, bệnh lý phụ khoa( polype CTC, lộ tuyến CTC, quá sản niêm mạc TC), do thuốc nội tiết
SD
Trang 8Cận lâm sàng
Methylen: bạch cầu đa nhân trung tính
mùi cá ươn
giấy đổi màu vàng sang xanh sẫm
vi khuẩn gây bệnh , clue cells, bạch cầu
TB biểu mô, BCĐNTT/TB biểu mô
Trang 9Phòng bệnh
nhiễm sinh dục
đường tình dục Y tế - Truyền thông - giáo dục
Trang 10Tổn thương CTC lành tính
viêm SD trên, gây vô sinh , phát triển thành ung thư CTC
Trang 11Các dạng lâm sàng
Trang 13Nghịch sản CTC
điều trị có hiệu quả tổn thương tiền K
Neoplasia- tân sinh trong biểu mô CTC –
cùng nghĩa với nghịch sản CTC Dysplasia of the cervix
tiềm năng ác tính nhưng chưa xâm nhập
vào mô đệm
Trang 14Yếu tố thuận lợi
HPV( nhóm 16,18,21,33)
thiếu sinh tố A, a folic
Trang 16Điều trị
sâu khoét chóp
Trang 19Cận lâm sàng
Trang 21Bệnh lành tính