Mục tiêu • Nêu định nghĩa & đặc điểm trẻ non tháng / nhẹ cân.. • Nêu các biện pháp để ổn định các các yếu tố nguy cơ... • Nhu động ruột kộm: khú tiờu ,chướng bụng.Thiếu men tiờu húa,niờm
Trang 1CHĂM SÓC & X TRÍ Ử
CÁC V N Đ Ấ Ề CÁC V N Đ Ấ Ề
Trang 2Mục tiêu
• Nêu định nghĩa & đặc điểm trẻ non tháng / nhẹ cân.
• Nêu các biện pháp để ổn định các các yếu tố nguy cơ
Trang 3ĐỊNH NGHĨA – ĐÁNH GIÁ TUỔI THAI
• Non th¸ng: tu i thai < 37 tu n ổ ầ
• Đ ¸nh gi¸ tu i thai: d a v o : ổ ự à
- Kinh cuèi, SA thai, d u hi u l©m s ng ấ ệ à
- M c ứ độ ưở tr ng th nh à (New Ballard Score)
• Đ ¸nh gi¸ c©n n ng /tu i thai ặ ổ (Bi u ể đồ Lubchenco ).
• Phân loại : - < 1000gr : ĐN cân nặng cực
Trang 6• Nhu động ruột kộm: khú tiờu ,chướng bụng.Thiếu
men tiờu húa,niờm mạc ruột dễ bị tốn thương
• Dễ bị tăng hoặc hạ đ ờ ư ng huyết Dự trữ s t ắ từ
mẹ thấp=> trẻ dễ bị thiếu mỏu => chậm tăng cõn
• SHH hoặc các bệnh lý nhiễm trùng ,VRHT ảnh hư
Trang 7ĐẶC ĐIỂM TRẺ NON THÁNG / NHẸ CÂN
N ướ c ngo i gian b o chiÕm 80% à à
N ướ c ngo i gian b o chiÕm 80% à à
Trung t©m i u nhi t ch a ho n ch nh đ ề ệ ư à ỉ
Trung t©m i u nhi t ch a ho n ch nh đ ề ệ ư à ỉ
Kh«ng cã kh¶ n¨ng co c¬
Trang 8HẠ NHIỆT ĐỘ:
Xử trí
• Nơi đặt trẻ nằm phải duy trì nhiệt độ môi trường 28o -30 ° C, không có gió lùa
• Lau khô ngay khi ướt
• Mặc thêm áo ấm, mũ, tất
• ủ ấm bằng ch n ă mềm, túi chườm, giường sưởi, lồng ấp, da-kề-da … để duy t rì nhiệt
độ cơ thể >36,5 ° C.
• Cho n ă SM, truyền thêm dịch
Trang 9Tác động của kích thích lạnh
• Toan hóa Tăng áp phổi; co mạch, tổn thương cơ
quan
tốc độ chuyển hóa hạ đường huyết
tiêu thụ oxy ↓ oxy mô & ↓ oxy máu SHH
Hạ thân nhiệt rõ ràng kết hợp với tỷ lệ tử vong & bệnh tật ở trẻ sơ sinh non tháng
Trang 10PHÒNG NG A M T NHI T Ừ Ấ Ệ
PHÒNG NG A M T NHI T Ừ Ấ Ệ
DÂY CHUY N GI M Ề ỮẤ
DÂY CHUY N GI M Ề ỮẤ
Trang 11Warmer (gi ườ ng
Warmer (gi ườ ng
Trang 12Ngăn cản mất nhiệt
Trang 13Biện pháp
Kangaroo
cho trẻ đã
ổn định
Trang 142.XỬ TRÍ HÔ HẤP
• Có thể cần hỗ trợ thông khí liên tục: thở oxy
qua cannula mũi, CPAP hoặc thở máy nếu có sẵn.
• Surfactant thay thế khi có chỉ định.
45-60.
• Nếu không có khí máu: chỉ sử dụng đủ oxy
để giữ cho trẻ hồng hào (không quá
nhiều !!), & áp lực đủ để tránh tăng công thở,
Trang 153.HẠ ĐƯỜNG MÁU& Ca MÁU
• Dù tr ®êng kÐm ữ
• Ph¶n x¹ mót kÐm
• Điều hoà hệ nôi mô chưa hoàn chỉnh
Trang 174.TĂNG BILIRUBIN MÁU
• Thường gặp ở trẻ non thỏng, do:
– Gan chưa trưởng thành
– Tăng lượng nước mất
– Ăn kộm / bỏ ăn
– Giảm nhu động ruột, tăng chu trỡnh ruột gan
• Trẻ non thỏng tiến triển vàng da nhõn ở mức bilirubin
thấp hơn so với trẻ đủ tháng
– Hàng rào mỏu nóo chưa trưởng thành,
– Albumin mỏu thấp
– Cú nhiều yếu tố nguy cơ vàng da nhõn: ngạt, nhiệt
độ khụng ổn định, toan húa, nhiễm trựng, …
Trang 185.CÒN ỐNG ĐỘNG
MẠCH
• 25% trẻ 1000 –1500 g;
65% trẻ <1000 g sẽ có
tồn tại OĐM 72 giờ sau sinh.
• Thường COĐM không rõ ràng trong vài ngày cho đến
khi trë kháng động mạch phổi giảm.
• LS: hạ HA tâm trương, tim ®Ëp m¹nh vùng trước tim, mạch đập mạnh, TTT bờ ức trái, tình trạng phổi xấu, cơn ngõng thở.
• Nguy cơ: VRHT, suy chức năng thận, XH phổi, nhu cầu
thở máy kéo dài, loạn sản phổi, nhuyễn chất trắng
Trang 206.NHIỄM KHUẨN – VIÊM RUỘT HOẠI TỬ
• Khả năng nhiễm khuẩn (+++)
– Nhiễm khuẩn thường gặp ở trẻ non tháng > trẻ
đủ tháng, tiến triển nhanh
– Viêm màng ối thường là NN gây sinh non.
• Triệu chứng thường không đặc hiệu, kh«ng ®iÓn h×nh
- “ trẻ không khỏe”.
- Toan chuyển hoá.
- Màu da xấu.
Trang 22Trẻ sinh thường, 31 tuần tuổi thai, C©n nÆng 1540gr Thời gian vỡ ối 2 giờ TrÎ thë rªn Mẹ không sốt lúc sinh, không được tiêm corticoid trước sinh.
Trang 23Chọn biện pháp điều trị SHH thích hợp
nhất cho trẻ này:
A Dùng caffein liều tấn công.
B Dùng surfactant bơm qua nội khí quản
ngay.
C Thở NCPAP áplực 4 – 6 cm nước
D Đặt nội khí quản thở máy.
E Câu A & C đúng
Trang 24Nêu các vấn đề của BN này ?
• Hạ thân nhiệt
• SHH - Bệnh màng trong
• Hạ huyết áp
• Tật còn ống động mạch
• Dịch, điện giải, đường / Dinh dưỡng
• Tăng Bilirubin máu
• Nhiễm trùng
• Viêm ruột hoại tử
Trang 25Mốc thời gian kiÓm soát các vấn đề của trẻ non tháng / nhẹ cân
• Sau sinh vài giờ: SHH, ngạt, dị tật nặng, hạ HA.
• Đến sau N4: COĐM, vàng da.
• Đến N7 - 10: CN thận, VRHT, XHNMN, COĐM.
• Đến tháng 1: Bệnh phổi mãn, bệnh lý võng mạc
(ROP), thiếu máu, tăng cân.
• Xuyên suốt thời gian nằm viện: NhiÔm trïng bÖnh viÖn
Trang 26BỆNH LÝ VÕNG MẠC SANH NON (ROP) (RETINOPATHY OF PREMATURITY)
YẾU TỐ NGUY CƠ
-Sinh non
-Thiếu / dư Oxy liệu pháp
< 1500g / sinh non < 29 tuần.
1500 – 2000g + yếu tố nguy cơ / LS không ổn định
Trang 27Stage I Stage III mild Stage IVa
PHÂN ĐỘ LÂM SÀNG ROP
Trang 28TIấU CHUẨN XUẤT VIỆN SỚM
• Cân nặng > 1800 – 2000g.
∀ ↑ 30 – 50g / ngày x 3 ngày liờn tục
• T 0 nỏch 36,5 0 C / T 0 phũng x 48 giờ & ↑ tăng cõn.
• Cơn ngừng thở nặng (-) / chậm nhịp tim (-) x 3 ngày.
• Hct 48 giờ trước XV > 30%.
• SH ổn định.
• Dung nạp hoàn toàn lượng sữa x 2 ngày .
• Gia đình đó được hướng dẫn & cú khả năng chăm súc
trẻ.
Trang 29• Cơn ngừng thở: Hướng dẫn cách kích thích thở Nếu không
hiệu quả phải mang trẻ đến BV ngay.
• Hướng dẫn xử trí sặc sữa: (±).
• Tiªm phßng:
- BCG: Không tiêm ngay sau sinh ở trẻ < 33 tuần Cần
KiÓm tra IDR sau 6 tuần chủng BCG để xem đáp ứng MD, nếu (-), phải chủng lại.
- VGSV B khi trẻ được 2 kg /2 tháng tuổi (mẹ HBsAg (-).
- Trẻ quá nhỏ cần theo dâi ngõng thở sau mũi tiêm DPT 1
HƯỚNG DẪN XỬ TRÍ CƠ BẢN
phßng NGỪA
Trang 30• Khám thị lực: (CNLS < 1500g hoặc tuổi thai < 32w / 2000g + blý nặng): lúc 4 tuần tuổi
Trang 31VẤN ĐỀ LÂU DÀI CỦA TRẺ SiNH NON
• Bại não, chậm ↑ tâm thần , điếc, ↓ thị lực, RL ngôn ngữ, không khả năng tiếp thu, RL hành vi, thiếu nỗ lực,