Hấp thụ CO2 vào dd NaOH thấy dd thu đợc chỉ chứa một chất tan duy nhất là muối trung hồ.. Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd X thấy dd bị vẫn đục, nhỏ tiếp dd NaOH vào thấy dd trong trở lại.. Sau
Trang 1HỒNG THANH BÌNH YÊN THÀNH 2 –NGHỆ AN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 01
1) Một hổn hợp X gồm N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1:3 tạo phản ứng giữa N2 và H2 cho tạo
NH3 Sau phản ứng thu đợc hổn hợp Y Biết tỉ khối hơi của hổn hợp X đối với hổn hợp Y
là 0,6, hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
2) Hồ tan các muối: BaCl2, KNO3 vào H2O thu đợc dd chứa các ion nào sau đây:
A) Ba2+, K+,Cl-, NO32- B) Ba2+, K+,Cl-, NO3- C) Ba2+, K2+,Cl-, NO3- D) Ba+,
K+,Cl-, NO3-
3) Hấp thụ CO2 vào dd NaOH thấy dd thu đợc chỉ chứa một chất tan duy nhất là muối
trung hồ Cho giấy quỳ tím vào dd trên, giấy quỳ sẽ chuyển thành:A) mất màu B) đỏ
4) Dung dịch chứa các ion nào sau đây khơng đúng:
A) Dd gồm: Na+, NH4+, SO42-, Cl- B) Dd gồm: K+, H+, SO42-,
HCO3-
C) Dd gồm: Fe3+, Al3+, Cl-, NO3- D) Dd gồm: Ba2+, K+, NO3-, Cl-
5) Cho 18,5(g) hh Z gồm Fe vaứ Fe3O4 taực dúng vụựi 200 ml dd HNO3 loaỷng, ủun
noựng vaứ khuaỏy ủều Sau khi phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn thu ủửụùc 2,24 lớt
khớ NO (ủktc) laứ saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt, dd Z1 vaứ coứn lái 1,46(g) kim loái
Nồng ủoọ mol/lớt cuỷa dd HNO3 vaứ khoỏi lửụùng muoỏi trong dd Z1 laứ:A) 1,6 M
vaứ 48,6(g) B) 3,2 M vaứ 24,3(g).C) 3,2 M vaứ 48,6(g) D) 1,6
M vaứ 24,3(g)
6) ẹeồ ủiều cheỏ: o-bromnitrobenzen tửứ khớ thiẽn nhiẽn vaứ caực chaỏt võ cụ
khaực cần thieỏt, ủiều kieọn coự ủuỷ, cần thửùc hieọn toỏi thieồu soỏ phaỷn ửựng
7) Duứng thuoỏc thửỷ naứo sau ủãy ủeồ phãn bieọt ủửụùc: Metan, Etilen, Axetilen:
A) Dd NaOH vaứ dd HCl B) Dd
KMnO4
C) Dd Br2 vaứ Cl2 D) Ag2O/dd NH3 vaứ dd Br2
8) Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd X thấy dd bị vẫn đục, nhỏ tiếp dd NaOH vào thấy dd
trong trở lại Sau đĩ tiếp tục cho dd HCl từ từ vào lại thấy dd vẫn đục, nhỏ tiếp dd HCl
vào lại thấy dd trở nên trong suốt X là dd nào sau đây?
A) dd Fe2(SO4)3 B) dd NaAlO2 C) dd NaHCO3 D) dd
Al2(SO4)3
9) Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, H+, Ba2+, Cl- Dùng dd nào sau đây để loại
bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dd ban đầu?A) NaOH B)
10 Trộn V lít dd gồm HNO3 0,005M và HCl 0,005M với V lít dd gồm NaOH 0,005M
và KOH 0,005M PH của dd thu đợc là:
11 Dãy chất nào dới đây gồm các chất sau khi phân li trong H2O đều tham gia phản ứng
thuỷ phân?
A) Na3PO4, Ba(NO3)2, KCl B) KI, K2SO4, K3PO4
C) Mg(NO3)2, Ba(NO3)2, NaNO3 D) AlCl3, Na3PO4, K2SO3
Trang 212 Cho các lọ mất nhản đựng các dd riêng biệt sau NH4Cl, H2SO4, MgCl2, NaOH, NaCl Khơng dùng thêm thuốc thử nào khác, hỏi nhận biết đợc bao nhiêu dd trên: A) tất
13 Thuỷ phân hồn tồn 0,1 mol este E( chỉ chứa một loại nhĩm chức) cần dùng vừa đủ
100 gam dd NaOH 12%, thu đợc 20,4 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một rợu, biết rằng một trong hai chất( rợu hoặc axit) tạo thành este là đơn chức CT của E là: A) (CH3COO)3C3H5 B) C3H5(OOCH)3 C) C2H4(OOCCH3)2 D)
CH2(COOCH3)2
14 Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dd cĩ chứa b mol HCl Với điều kiện nào của a và b sau đây thì xuất hiện kết tủa?
4a
15 Cho một bình kín dung tích 112 lít trong đĩ chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1: 4 ở
0oC và 200 atm với một chất xúc tác thích hợp Nung nĩng bình một thời gian, sau đĩ đa
về nhiệt độ 0oC thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Hiệu suất phản
D) 30%
16 Hoaứ tan hoaứn toaứn 1,92(g) moọt kim loái R baống dd HNO3 dử ta thu ủửụùc 0,448 lớt khớ NO (ủktc) laứ saỷm phaồm khửỷ duy nhaỏt Kim loái R laứ:A) Al
17 Phơng trình hố học nào sau đây viết khơng đúng:
A) 2HCl+ Mg(OH)2đ MgCl2+ 2 H2O B) FeS+ 2HClđ FeCl2+ H2S C) FeS+ ZnCl2đ ZnS + FeCl2 D) Na2SO4+ BaCl2đ BaSO4+ 2NaCl
18 Để trung hồ 100 ml dd X gồm HCl 0,025M, HNO3 0,025M và H2SO4 0,025M, cần dùng V lit dd Y gồm NaOH 0,025M, KOH 0,025M và Ba(OH)2 0,025M Giá trị của V
ml
19 PH của dd muối nào sau đây khơng đúng:
A) Na2CO3(PH> 7) B) K2SO4(PH= 7) C) NH4NO3(PH< 7) D) NaHSO4(PH= 7)
20 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 0,1 mol hh gồm CH4, C4H10 vaứ C2H4 thu ủửụùc 0,14 mol
CO2 vaứ 0,23 mol H2O Soỏ mol cuỷa ankan vaứ anken coự trong hh lần lửụùt laứ:A)
vaứ 0,02
21 Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử C3H6O2 là:
22 Cho daừy gồm caực chaỏt: Al2S3, FeCl3, Al4C3, CuSO4, CaC2, NaOH, HCl Soỏ chaỏt khõng tồn tái ủửụùc trong dd laứ:
23 Nung 6,58(g) Cu(NO3)2 trong bỡnh kớn, sau moọt thụứi gian thu ủửụùc 4,96(g) chaỏt raộn vaứ hh khớ X Haỏp thú hoaứn toaứn hh X vaứo H2O ủửụùc 300 ml dd Y
24 Thuỷ phân hồn tồn hh X gồm hai este đơn chức cần vừa đủ 100ml dd NaOH 1M thu đợc 8,2 gam một muối và 3,9 gam hh hai rợu no đơn chức mạch hở, kế tiếp CTCT của hai este là:
Trang 3A) CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B) C2H3COOCH3 và
C3H5COOCH3
C) HCOOCH3 và HCOOC2H5 D) CH3COOC2H5 và
CH3COOC3H7
25 Trộn 100 ml dd KOH cĩ PH= 12 với 100 ml dd HCl 0,012M PH của dd thu đợc sau khi trộn là:
quả khác
26 Cho 2,81(g) hh Fe2O3, MgO vaứ ZnO taực dúng vửứa ủuỷ vụựi 300 ml dd H2SO4
0,1M Khoỏi lửụùng muoỏi sunfat táo ra laứ:
4,81(g)
27.Một dd X chứa các ion: Na+, NH4+, SO42-, Cl- Cơ cạn dd X thu đợc bao nhiêu muối khan:
28.Iso-pentan phaỷn ửựng theỏ vụựi Cl2(as) tổ leọ 1:1 về soỏ mol thu ủửụùc soỏ daồn xuaỏt hiủrocacbon cuỷa clo laứ:
29 ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn m gam hh C2H4, C3H6, C4H8 Thu ủửụùc, 8,96 lớt khớ CO2
(ủktc) Giaự trũ cuỷa m laứ:
11,2(g)
30 Cho 10 lít hổn hợp khí (đktc) gồm CO2 và CO ( chiếm 68,64% về thể tích) đi qua
100 gam dd Ca(OH)2 7,4% thấy tách ra m gam kết tủa Giá trị của m là:A) 8 gam B) 6
31 Cho pt phaỷn ửựng: Fe3O4+ 4H2SO4đ Fe2(SO4)3 + FeSO4+ 4H2O Trong ủoự Fe3O4
ủoựng vai troứ laứ:
oxi hoaự
C) Chaỏt khửỷ D) Khõng phaỷi chaỏt oxi hoaự, khõng phaỷi chaỏt khửỷ
32 ẹeồ taựch khớ Mẽtan ra khoỷi hh: Mẽtan, Sunfurụ, Hiủrosunfua, Amoniac, Etilen, Axetilen Duứng dd naứo sau ủãy:
HCl
33) Cho dd chứa x mol Al(NO3)3 vào dd chứa y mol NaOH Để thu đợc kết tủa cực đại thì:
3x
34) Trong caực phãn tửỷ sau: HNO3, NaOH, CH3COOH Liẽn keỏt naứo phãn cửùc nhaỏt:
35) Cho 100 ml dd AlCl3 1M vào 350 ml dd NaOH 1M Sau khi phản ứng hồn tồn khối lợng kết tủa thu đợc là:
gam
Trang 436) Hiện tợng xãy ra khi cho từ từ dd NaOH cho đến d vào dd Al2(SO4)3 là:
C) Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đĩ kết tủa tan dần D)
Xuất hiện kết tủa keo trắng
37) Một este cĩ CTPT là C4H8O2, khi thủy phân trong mơi trờng axit thu đợc rợu etylic
CTCT của C4H8O2 là:
A) HCOOC3H7 B) C3H7COOH C) CH3COOC2H5 D)
C2H5COOCH3
38) Cho dd NH3 đến d vào dd X gồm FeCl3 và CuSO4 thu đợc kết tủa là:
A) Fe(OH)3 B) Fe(OH)3 và Cu(OH)2 C) khơng cĩ kết tủa D) Cu(OH)2
39) Trộn 150 ml dd Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250 ml dd HCl 1M và HNO3 1M
thì thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là:
lít
40) Cho V lít dd HCl 1M vào dd cĩ chứa 0,2 mol NaAlO2 thu đợc 7,8 gam kết tủa Giá
trị của V là:
A) 0,1 lít và 0,3lít B) 0,1 lít hoặc 0,5 lít C) 0,1 lít D) 0,5
lít
41) ẹeồ ủiều cheỏ PVC tửứ ủaự või, than ủaự, H2O vaứ caực chaỏt võ cụ khaực
cần thieỏt, ủiều kieọn coự ủuỷ cần thửùc hieọn toỏi thieồu soỏ phaỷn ửựng laứ:
42) Oxi hoaự moọt lửụùng kim loái Fe duứng heỏt 2,24 lớt khớ O2 (ủktc) Thu ủửụùc
hh raộn gồm caực oxit saột vaứ Fe coứn dử Khửỷ hoaứn toaứn hh raộn baống CO ụỷ
nhieọt ủoọ cao Cho toaứn boọ khớ sinh ra qua dd nửụực või trong dử ủeỏn phaỷn ửựng
keỏt thuực thu ủửụùc m(g) keỏt tuỷa Giaự trũ cuỷa m laứ:
30(g)
43) Thuỷ phân hồn tồn hổn hợp X gồm hai este cần vừa đủ 100 ml dd NaOH 1M thu
đợc 10,1 gam hổn hợp hai muối của hai axit cacboxylic khơng no, một liên kết đơi, đơn
chức, mạch hở, kế tiếp và 3,2 gam một rợu đơn chức Hổn hợp X là:
A) C3H5COOC2H5 và C4H7COOC2H5 B) C2H3COOCH3 và
C3H5COOCH3
C) C2H3COOC2H5 và C3H5COOC2H5 D) C2H3COOC3H7 và
C3H5COOC3H7
44) Dãy chất nào sau đây trong đĩ nguyên tố N vừa thể hiện tính oxi hố, vừa thể hiện
đ-ợc tính khử:
A) NO, NO2, N2, N2O, HNO2 B) NH3, NO, NH4NO3, Mg3N2,
NO2
C) N2, NO2, HNO3, Fe(NO3)2, N2O D) NaNO3, NO2, N2O3 , N2O5,
HNO3
45) Cho dd Ba(OH)2 đến d vào 100 ml dd X gồm : NH4+, SO42-, NO3- rồi tiến hành đun
nĩng đến phản ứng hồn tồn thì thu đợc 23,3 gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất khí
duy nhất Nồng độ mol/lít của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dd X lần lợt là:
và 1M
Trang 546) Khí nào sau đây trơ nhất về mặt hố học: A) NH3 B) N2.
47) ẹeồ phãn bieọt Benzen, Stiren, Toluen, Etylbenzen duứng thuoỏc thửỷ naứo sau ủãy:
A) Dd Br2 vaứ dd HCl B) Dd HCl vaứ dd KMnO4 C) Dd NaOH
48) Cho daừy gồm caực chaỏt: Cu, Fe, Fe3O4, FeCO3, FeS2, HI, NaHSO4, Cl2, O2, P,
H2S, Ba(OH)2, FeCl3, CuS Soỏ chaỏt taực dúng ủửụùc vụựi dd HNO3 L laứ:A) 9
49) Dãy chất nào dới đây vừa tác dụng đƯợc với đ HCl và dd NaOH:
A) Al(OH)3, CuCl2, NaHSO3 B) Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 C) NaHSO4, HNO3, NaHSO3 D) Zn(OH)2, Na2SO4, (NH4)2CO3
50 Cho m gam hh NH4HCO3 và (NH)2CO3 vào bình kín dung tích V ml rồi đốt nĩng bình đến 900oC, áp suất trong bình lúc này là P Cũng m gam hh trên cho tác dụng với
NH3 vừa đủ Lấy chất sau phản ứng cho vào bình kín dung tích V ml rồi đốt đến 900oC thấy áp suất của bình bằng 1,2P Phần trăm về khối lợng của hh ban đầu lần lợt là:
A) 63,2% và 36,8% B) 62,2% và 37,8% C) 61,2% và 38,8% D) 64,2% và 35,8%