1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 01 Môn: Hoá Học docx

4 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 214,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3, dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là: A?. FeSO4 và Fe2SO43

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 01 Môn: Hoá Học - Khối A

(Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Khi so sánh nhiệt độ sôi của rượu etylic và nước thỡ:

A Nước sôi cao hơn rượu vỡ nước có khối lượng phân tử nhỏ hơn rượu

B Rượu sôi cao hơn nước vỡ rượu là chất dễ bay hơi

C Nước sôi cao hơn rượu vỡ liờn kết H2 giữa cỏc p/tử nước bền hơn hidro giữa các phân tử rượu

D Nước và rượu đều có nhiệt độ sôi gần bằng nhau

Câu 2: Lấy 7,58 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng cho tỏc dụng

hết với Ag2O / dd NH3 thu được hai axit hữu cơ và 32,4 gam Ag Công thức phân tử hai anđehit là:

A CH3CHO và HCHO B C2H5CHO và C3H7CHO

C CH3CHO và C2H5CHO D C3H7CHO và C4H9CHO

Câu 3: Có 3 ống nghiệm đựng 3 dd: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự là

ống 1, 2, 3 Nhúng 3 lá kẽm (giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thỡ khối lương mỗi lá kẽm thay đổi như thế nào?

A X tăng, Y giảm, Z không đổi B X giảm, Y tăng, Z không đổi

C X tăng, Y tăng, Z không đổi D X giảm, Y giảm, Z không đổi

Câu 4: Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi bằng II

(trước H) Chia A thành 2 phần bằng nhau Cho phần I tỏc dụng với dd HCl dư thấy có 0,4 mol khí H2 Cho phần II tỏc dụng hết với dd HNO3 loóng đun nóng thấy thoát ra 0,3 mol khí NO duy nhất Hỏi M là kim loại nào?

Câu 5 : Sục 5,6 lớt khớ SO2 (đktc) vào 200 ml dd KOH 2M đến khi phản ứng kết thúc ta sẽ thu được:

A Một muối K2SO4 B Muối K2SO3 và KOH dư

C Hai muối KHSO3 và K2SO3 D Muối KHSO3

Câu 6 : Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?

I/ Khi thủy phõn hợp chất RCln trong mụi trường kiềm, ta luôn luôn được R(OH)n

II/ Khi oxi húa ankanol bởi CuO/t0, ta luôn luôn được ankanal tương ứng

A I, II đều đúng B I, II đều sai C I đúng, II sai D I sai, II đúng

Câu 7: Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Mg dạng bột tỏc dụng hết với O2 thu được hỗn

hợp oxit B có khối lượng 9,1 g Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hũa tan hoàn toàn B?

A 0,5 mol B 1 mol C 2 mol D Giỏ trị khỏc

Câu 8: Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3, dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là:

A NaCl B NH4Cl C Al(OH)3 D Al2O3

Câu 9: Cho 2 chất FeSO4 và Fe2(SO4)3, chất nào phản ứng được với dung dịch KI, dung dịch

KMnO4 ở mụi trường axit:

A FeSO4 phản ứng với dung dịch KMnO4, Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch KI

B FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều phản ứng với dung dịch KMnO4

C FeSO4; Fe2(SO4)3 đều phản ứng với dung dịch KI

D Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch KMnO4, FeSO4 phản ứng với dung dịch KI

Câu 10: Cho 1 miếng kim loại X vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 có màu xanh lam Sau một

thời gian thấy màu xanh của dung dịch nhạt dần, đồng thời miếng kim loại chuyển sang màu đỏ Lấy miếng kim loại ra và nhỏ vào dung dịch cũn lại một ớt dung dịch NaOH thỡ thấy lỳc đầu có kết tủa trắng xanh xuất hiện, sau đó kết tủa này chuyển sang màu nâu đỏ Vậy miếng kim loại X là:

Trang 2

A Al B Fe C Mg D Zn

Câu 11: Trộn hỗn hợp bột Al với bột Fe2O3 dư Khơi mào phản ứng của hỗn hợp ở nhiệt độ cao

trong môi trường không có không khí Sau khi kết thúc phản ứng cho những chất cũn lại tỏc dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 2,24 lít khí hidro (đktc).Số gam bột nhôm có trong hỗn hợp đầu là:

A 0,27 gam B 2,7 gam C 0,027 gam D 5,4 gam

Câu 12: Hỗn hợp X gồm cỏc kim loại Al; Fe; Ba Chia X thành 3 phần bằng nhau:

Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0,04 mol H2

Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,07 mol H2

Phần 3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,1 mol H2

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Ba, Al, Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là:

A 0,01; 0,04; 0,03 B 0,01; 0,02; 0,03 C 0,02; 0,03; 0,04 D 0,01; 0,03; 0,03

Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn chất X trong không khí thu được Fe2O3 Chất X là:

A Fe(NO3)2 B Fe(OH)2 C Fe(NO3)3 D A, B, C đúng

Câu 14: Cho FexOy tỏc dụng với dung dịch H2SO4 (loóng, dư), được một dung dịch vừa làm mất màu dung dịch KMnO4, vừa hũa tan bột Cu Hóy cho biết FexOy là oxit nào dưới đây:

A Cho Fe2O3 B Cho FeO C Cho Fe3O4 D Hỗn hợp của 3 oxit trờn Câu 15: Cho các chất: X glucozơ;Y saccarozơ;Z tinh bột;T glixerin; H xenlulozơ Những chất bị

thủy phân là:

A X, Z, H B X, T, Y C Y, T, H D Y, Z, H

Câu 16: X là chất hữu cơ chứa 3 nguyên tố C,H,O phản ứng được natri kim loại, dung dịch NaOH,

cho phản ứng tráng bạc Phân tử X chứa 40% cacbon Vậy công thức của X là:

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng

CH4 C2H2 C2H4 CH3-CHO CH3-CH2-OH CH3-COOH

Có bao nhiêu phản ưng là phản ứng ôxi hoá khử

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 18: Nguyên tố X có số thứ tự là26, vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 4, nhóm VIIIB

C Chu kì 4, nhóm VIB D Chu kì 4, nhóm VIIB

Câu 19: Cặp chất mà mỗi chất trong cặp chứa cả 3 loại liên kết (ion, cộng hoá trị, cho nhận) là:

A NaCl và H2 O B NH4 Cl và Al 2 O 3

C K2 SO 4 và KNO 3 D Na2 SO 4 và Ba(OH) 2

Câu 20: Xét phản ứng Cu2+ + Fe Fe2+ + Cu (1) phát biểu đúng là:

A (1) là một quá trình thu electron B (1) là một quá trình nhường electron

C (1) là một phản ứng oxi hoá khử D Cả A, B, C đều đúng

Câu 21: Cho phương trình phứ N 2 + 3H 2 2NH 3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì cân bằng sẽ chuyển dời:

A Theo chiều thuận B Theo chiều nghịch

C Không dịch chuyển D Không xác định được

Câu 22: Dự đoán giá trị pH của các dung dịch sau: Dự đoán sai là

A dd NaF có pH > 7 B dd Al(NO3 ) 3 có pH < 7 C dd KI có pH > 7 D dd NaHSO4 có pH < 7

Câu 23: Nhận định không đúng là

A NaH2 PO 4 , Na 2 HPO 4 , Ca(HCO 3 ) 2 là các muối axit

B HCO3-, HS-, H 2 PO 4-, HPO 42- là các ion lưỡng tính

C NaHPO3 là muối axit

D SO42-, NO 3-, Na+, Cl- là những ion trung tính

Câu 24: Có 5 lọ đựng riêng biệt các khí sau: O 2 , Cl 2 , HCl, O 3 , SO 2 Để phân biệt các khí, các thuốc thử lần lượt được sử dụng là:

A Khí clo màu vàng, dd KI và hồ tinh bột B Dung dịch KI, quỳ tím

Trang 3

C Tàn đóm đỏ, dd KI, dd brom D Khí clo màu vàng, dd KI và hồ tinh bột, quỳ tím, dd brom Câu 25: Cho 44g NaOH vào dd chứa 39,2g H 3 PO 4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch đến khô Muối được tạo thành và khối lượng muối khan thu được là

B NaH2PO4 và 49,2g; Na2HPO4 và 14,2g D Na2HPO4 và 14,2g; Na3PO4 và 49,2g

Câu 26: Chất có thể oxi hoá Zn thành Zn2+ là

Câu 27: Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và bột Pb Hoá chất có thể loại bỏ được tạp chất là

A Dd Cu(NO3 ) 2 dư B Dd Pb(NO3 ) 2 dư C Dd ZnSO4 dư D Tất cả đều sai Câu 28: Khử 16g bột Fe 2 O 3 bằng bột nhôm Khối lượng bột nhôm cần dùng là

Câu 29: Cho 6,9g một kim loại X thuộc nhóm IA tác dụng với nước, toàn bộ khí thu được cho tác dụng với CuO đun nóng Sau phản ứng thu được 9,6g đồng kim loại Kim loại X là

Câu 30: Trình tự tiến hành để phân biệt 4 chất rắn Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4 trong 4 lọ riêng biệt là

A Dùng nước, dùng dd HCl B Dùng nước, dùng dd BaCl2

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn 10g một kim loại kiềm thổ X vào nước thu được 6,11 lít khí H 2 (ở 250C và 1 atm) Kim loại X là

Câu 32: Sắp theo thứ tự pH tăng dần các dung dịch muối có cùng nồng độ mol/l: (I): KCl; (II):

FeCl2; (III): FeCl3; (IV): K2CO3

A (II) < (III) < (I) < (IV) B (IV) < (III) < (II) < (I)

C (I) < (II) < (III) < (IV) D (III) < (II) < (I) < (IV)

Câu 33: Cho hai Hiđrôcacbon là đồng đẳng kế tiếp vào 55,4 gam H2O dư có xúctác thích hợp sau khi phản ứng hoàn toàn thì thu được 60 gam dd hỗn hơp, trong đó có một anđehit với nồng độ là 20/3% (Biết sản phẩm của phản ứng là sản phẩm chính), xác định thể tích mỗi Hiđrôcacbon ở đktc

A 2,24 và 3.36 B 5.6 và 6,72 C 2.24 và 1,12 D 1,12 và 4,48

Câu 34: Hóy chọn cõu đúng khi so sánh tính chất hóa học khác nhau giữa rượu etylic và phenol

A Cả 2 đều pứ được với dd NaOH

C Rượu etylic pứ được dd NaOH cũn phenol thỡ khụng

B Cả 2 đều pứ được với axit HBr

D Rượu etylic khụng pứ với dd NaOH, cũn phenol thỡ pứ

Câu 35: Hợp chất C3H3O (X) có khả năng làm mất màu dung dịch brom và cho phản ứng với Natri thỡ X cú cụng thức cấu tạo là:

A CH3-CH2-CHO B CH3-CO-CH3 C CH2=CH-CH2OH D CH2=CH-O-CH3

Câu 36: Sục từ từ khớ CO2 vào dung dịch NaOH, tới một lúc nào đó tạo ra được hai muối Thời điểm tạo ra hai muối như thế nào?

A NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau

B Na2CO3 tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau

C Cả hai muối tạo ra cựng lỳc

D Không thể biết muối nào tạo ra trước, muối nào tạo ra sau

Câu 37: Đun nóng hỗn hợp X gồm bột Fe và S Sau pứ thu được hh Y Hỗn hợp này khi tỏc dụng với

dd HCl có dư thu được chất rắn Z và hh khớ T Hỗn hợp Y thu được ở trên bao gồm các chất:

A FeS2, FeS, S B FeS2, Fe, S C Fe, FeS, S D FeS2, FeS

Câu 38: Cho những chất sau: NaCl, Na2CO3, Ca(OH)2, HCl.Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

A Na2CO3, Ca(OH)2, HCl B Ca(OH)2, HCl

Trang 4

Câu 39: Hỗn hợp G gồm Fe3O4 và CuO Cho hiđro dư đi qua 6,32 gam hỗn hợp G nung nóng cho

đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn G1 và 1,62 gam H2O.Khối lượng của các Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp G lần lượt là

Câu 40: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?

A Cả hai đều dễ bị nhiệt phân

B Cả hai đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2

C Cả hai đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm

D Chỉ cú muối NaHCO3 tỏc dụng với kiềm

Câu 41: Hoà tan hoàn toàn 9 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dd HCl thì thu được V lít khí và dd A Cho A phản ứng với dd NaOH cho đền khi thu được kết tủa lớn nhất thi dừng lại Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì thu được 16,2 gam chất rắn V có giá trị là?

Câu 42: Cho 11,2 gam một hydrocacbon hợp nước hoàn toàn ta thu được một rượu no đơn chức,

không có sản phẩm phụ Cho toàn bộ lượng rượu này tác dụng với Na dư thỡ thu được 2,24 lít H2 (đktc) Công thức cấu tạo của hydrocacbon là:

A CH2=CH2 B CH3-CH=CH2 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH=CH-CH3

Câu 43: Cho quỳ tím vào lần lượt các dd AlCl 3 , NaAlO 2 , KCl Mầu của quỳ tím trong các dd là

A Tím, đỏ , xanh B Xanh, xanh, đỏ C Đỏ, xanh, tím D Tím, tím, tím

Câu 44: Hũa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung

dịch HNO3 20% (có khối lượng riêng 1,115 gam/ml) vừa đủ Có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và cũn lại dd B Đem cô cạn dd B, thu được m gam hỗn hợp ba muối khan Trị số của m là:

A 60,27 gam B 45,64 gam C 51,32 gam D 54,28 gam

Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 9,5 gam hỗn hợp A gồmAl 2 O 3 , Al, Fe bằng dd HNO 3 , thì thu được 3,36 lít khí

NO duy nhất và dd X Cho X tác dụng với NaOH dư kết tủa thu đựơc đem nung trong không khí dến khối lượng không đổi thì thu được 8 gam chất rắn Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp là?

A 2,55; 1,35; 5,6 B 2,04; 2,88; 5,6 C 2,55; 1,62; 2,9 D 1,02; 2,88; 5,6

Câu 46: X là Propanol-1, Y là glixerol, Z là etylen glicol , P là Propan-1,3 điol Rượu nào đun với H 2 SO 4

đặc thu được anđêhit acrylic

A P B Y C X D Z

Câu 47: Cho 10 lớt hỗn hợp X gồm CO2 và N2 (đktc) hấp thụ vào dd KOH, sau phản ứng tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3 Thành phần % về thể tớch của CO2 trong hỗn hợp X là :

Câu 48: Cho 30 gam axit axetic tác dụng với 20 gam rượu etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác và đun nóng) thu được 27 gam etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hoá đạt:

A.90% B.74% C.70,56% D.45,45%

Câu 49: Khối lượng tinh thể FeSO4.7H2O cần dùng để thêm vào 198,4 gam dung dịch FeSO4 5% nhằm thu được dung dịch FeSO4 15% là:

A 65,4 gam B 30,6 gam C 50 gam D Tất cả đều không đúng

Câu 50: Cho 200 ml dd KOH 0,2M vào 300 ml dd H3PO4 0,25M Khối lượng muối thu được là:

A 5,44 gam B 6,96 gam C 6,2 gam D 54,4 gam

Ngày đăng: 12/08/2014, 11:22

w