Đồ án sử dụng dự ứng lực có bản vẽ, thuyết minh, bảng exel, mô hình chi tiết đầy đủ. Golden Age TowersVị trí: Quốc lộ 51, Biên Hòa , Đồng NaiDự án khu đô thị mới Golden Age Towers Long Bình Tân nằm trong khu trung tâm các khu công nghiệp của tỉnh Đồng Nai như : khu công nghiệp I, khu công nghiệp II, khu công nghiệp Loteco, khu công nghiệp Amata, khu công nghiệp An Phước, khu công nghiệp Hố Nai, khu công nghiệp Tam Phước, khu công nghiệp Long Thành và một số khu và cụm công nghiệp khác của tỉnh Đồng Nai. Đối diện là khu du lịch giải trí Suối Tiên 2 Cách siêu thị Cora, Big C 4.5km Nằm trong tổng thể khu qui hoạch dân cư dài 4.5 km trải dài từ ngã Ba Vũng Tàu đến vị trí khu chung cư Goden Age (Khu dân cư Phú Thịnh).Về giao thông dự án nằm dọc suốt chiều dài 2,5km trên trục đường quốc lộ 51 cách ngã tư Vũng Tàu 4,5 km, cách đường cao tốc Long Thành Dầu Giây khoảng 20 km, cách sân bay quốc tế Long Thành khoảng 16 km ,cách thành phố Vũng Tàu 70 km, cách sân Golf Long Thành 3km. Đặc biệt tiếp giáp với quận 9 qua sông Đồng Nai, cách trung tâm Tp. Hồ Chí Minh 25km và là cửa ngõ phía Bắc của thành phố Hồ Chí Minh. Vị trí của khu đất có thuận lợi rất lớn về giao thông, là đầu mối giao thông của các tuyến huyết mạch: Quốc lộ 1A, đường cao tốc Biên Hòa Vũng Tàu, đường sắt Biên Hòa Vũng Tàu. Theo thiết kế, khu cao ốc có diện tích khuôn viên gần 12.000m2, mật độ xây dựng 56%, gồm 4 Block 20 tầng nổi và 2 tầng hầm. Công trình sẽ cung cấp khoảng 600 căn hộ chất lượng cao, mỗi căn hộ có diện tích từ 110, đến 140 m2 , bao gồm 1 phòng khách và từ 2 đến 3 phòng ngủ. Dự kiến sẽ hoàn thành vào năm 2010.Tổng vốn đầu tư khoảng 600 tỉ đồng.
Trang 1Trang 1
Chương 1 CÁC THÔNG SỐ SƠ BỘ CHO CÔNG TRÌNH 6
1 Vật liệu 6
1.1 Bê tông 6
1.2 Thép và cáp 6
2 Chọn sơ bộ tiết diện sàn & dầm 7
2.1 Sàn tầng hầm 1 7
2.2 Tầng điển hình 7
3 Tải tác dụng 7
3.1 Tĩnh tải sàn 7
3.2 Hoạt tải sàn 8
3.3 Tổng tải trên sàn 8
3.4 Tải tường 8
4 Chọn sơ bộ kích thước cột vách 11
4.1 Kích thước cột 12
4.2 Kích thước vách 16
Chương 2 TÍNH TOÁN SÀN 17
Phần 1 TÍNH SÀN TẦNG HẦM 1 (SÀN PHẲNG) 17
1 Tính toán sàn phẳng theo phương pháp khung tương đương 17
1.1 Độ cứng cột theo khung trục số 17
1.2 Độ cứng cột theo khung trục chữ 30
1.3 Nội lực khung tương đương 37
2 Tính toán cột theo phương pháp phần tử hữu hạn (sử dụng phần mềm Safe) 41
2.1 Nội lực sàn 41
Trang 2Trang 2
2.3 Thép theo phương trục chữ ( phương Y) 48
2.4 Tính toán thép chịu cắt tại đầu cột 52
Phần 2 TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH ( SÀN CÁP) 55
1 Vật liệu và tải trọng 55
1.1 Vật liệu 55
1.2 Tải trọng 56
2 Tính toán hao ứng suất và ứng suất hiệu quả của cáp 56
2.1 Hao ứng suất do chùng ứng suất trong cốt thép 57
2.2 Hao ứng suất do sự chênh lệch nhiệt độ giữa cốt thép và thiết bị căng 57
2.3 Hao ứng suất do sự biến dạng của neo đặt ở thiết bị căng 57
2.4 Hao ứng suất do ma sát của cáp với thành ống 57
2.5 Hao ứng suất do co ngót bê tông 58
2.6 Hao ứng suất do từ biến của bê tông 58
2.7 Hao ứng suất do bê tông bị cốt thép vòng hoặc cốt thép xoắn ốc ép lõm xuống 59
3 Tính toán cáp 59
3.1 Tính toán nội lực của sàn 59
3.2 Tính cáp 62
3.3 Kiểm tra ứng suất và tính toán cốt thép gia cường cho sàn 62
Chương 3 TÍNH TOÁN CẦU THANG & BỂ NƯỚC 75
Phần 1 TÍNH TOÁN CẦU THANG 75
1 Tính toán bản thang cho tầng điển hình h =3.3 (m) 75
1.1 Kích thước bản thang 75
1.2 Tải tác dụng 75
1.3 Tính toán nội lực và bố trí thép 77
2 Tính toán bản thang cho tầng có h =4 (m) 78
Trang 3Trang 3
2.2 Tải tác dụng 78
2.3 Tính toán nội lực và bố trí thép 80
Phần 2 TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC 82
1 Thông số cơ bản 82
2 Tính toán bản nắp 82
2.1 Tải trọng tác dụng 82
2.2 Tính toán nội lực và cốt thép 83
3 Tính toán bản thành 83
3.1 Tải trọng tác dụng 83
3.2 Tính toán 85
3.3 Kiển tra vết nứt 86
4 Tính toán bản đáy 87
4.1 Tải trọng tác dụng 87
4.2 Tính thép 89
4.3 Kiển tra vết nứt 90
Chương 4 TÍNH TOÁN KHUNG & VÁCH 91
Phần 1 TÍNH TOÁN KHUNG 92
1 Tải trọng tác dụng 92
1.1 Tải trọng đứng 92
1.2 Tải trọng ngang 93
1.3 Trường hợp tải & tổ hợp tải 115
2 Tính toán dầm 117
2.1 Tính toán hao ứng suất 117
2.2 Tính cáp 119
2.3 Kiểm tra ứng suất và tính toán cốt thép gia cường cho dầm 121
2.4 Tính toán cốt đai chịu cắt cho dầm 165
Trang 4Trang 4
3.1 Tính toán cốt thép chính chịu lực dọc và moment 177
3.2 Tính cốt đai chịu cắt 182
4 Tính toán vách 186
4.1 Lý thuyết vùng biên chịu moment 186
4.2 Tính toán cốt thép 187
Chương 5 TÍNH TOÁN MÓNG 200
Phần 1 PHƯƠNG ÁN 1-TÍNH TOÁN MÓNG CỌC NHỒI 201
1 Sơ đồ tính 201
2 Tính toán giá trị thiết kế cho cọc 202
3 Bố trí cọc và tính kết cấu đài cho từng loại cọc 203
3.1 Nhóm 1 203
3.2 Nhóm 2 205
3.3 Nhóm 3 207
3.4 Nhóm 4 209
3.5 Nhóm 5 212
3.6 Nhóm 6 214
3.7 Nhóm 7 218
3.8 Nhóm 8 222
3.9 Nhóm 9 226
Phần 2 PHƯƠNG ÁN 2-TÍNH TOÁN MÓNG BÈ TRÊN NỀN GIA CỐ CỌC XI MĂNG ĐẤT 230
1 Tính sơ bộ cọc xi măng đất 230
1.1 Cường độ cọc 230
1.2 Số lượng cọc 231
2 Tính kết cấu móng bè 231
2.1 Tính toán phản lực nền 233
Trang 5Trang 5
Trang 6SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 6
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Nhiệm vụ đồ án:
Tính toán sàn:
Sàn tầng hầm 1 → sàn phẳng
Sàn tầng điển hình → sàn cáp ứng suất trước
Tính toán hệ khung-vách
Tính toán cầu thang và bể nước
Tính toán móng cho công trình: 2 phương án
Chương 1 CÁC THÔNG SỐ SƠ BỘ CHO CÔNG TRÌNH
Tiết Diện Danh Định
Khối Lượng Danh Định
Giới Hạn Chảy
R s,ser
Cường
Độ Chịu Kéo
R S
Mô đun Đàn Hôi
Trang 7SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 7
15mm ASTM A416
Grade 270 15.2 140 1.1 1670 1860 195000
2 Chọn sơ bộ tiết diện sàn & dầm
2.1 Sàn tầng hầm 1
Sàn tầng hầm 1 được thiết kế là sàn phẳng, không có dầm biên và mũ cột
Chọn sơ bộ bề dầy sàn theo công thức :
2713179500
*)35
130
1(
*)35
130
Sàn tầng điển hình được thiết kế là sàn ứng lực trước, có dầm dẹp theo hai phương
Các bước cột trên mặt bằng gần bằng nhau nên kích thước dầm theo 2 phương chọn bằng nhau
Ta chọn dầm dẹp bố trí theo 2 phương để chịu lực
Chọn sơ bộ chiều cao dầm theo công thức:
3804759500
*)25
120
1(
*)25
120
Trang 8SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 8
g tt (kPa)
Hoạt Tải Tính Toán
p tt (kPa)
Tổng Tải Trọng Tác Dụng
Trang 9SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 9
Trang 10SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 10
Trang 11SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 11
Trang 12SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 12
4.1 Kích thước cột
Trong quá trình tính toán ta chỉ thay đổi tiết diện của cột sau mỗi 6 tầng để đảm bảo độ cứng của công trình, thay đổi lần lượt tại: tầng hầm 1, tầng 6, tầng 12, tầng 18
Công trình gồm có: tầng hầm, 20 tầng, sân thượng, tầng áp mái, bỏ qua tầng mái Do đây
là quát trình chọn sơ bộ nên ta lấy tải trọng tầng điển hình thay cho từ tầng 1 đến tầng áp mái Ta có tải truyền xuống cột gồm: 22x tầng điển hình + tầng hầm 1
Vì đây chỉ là xác định kích thước sơ bộ nên bỏ qua khối lượng của dầm và tường tác dụng lên cột
Nhóm 1:
Dùng cột 3-B để chọn điển hình cho các cột :3-B, 2-B, 3-E, 2-E
3 B
Tổng tải tác dụng lên mỗi loại sàn:
Trang 13SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 13
Tầng Hầm 1 Fc=1.5*N TH1 /R b
Trang 14SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 14
Tầng Hầm 1 Fc=1.5*N TH1 /R b
Trang 15SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 15
Tầng Hầm 1 Fc=1.5*N TH1 /R b
Tầng Hầm 1 Fc=1.5*N TH1 /R b
Trang 16SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 16
Trang 17SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 17
9000 9500 28000
C D E F
Trang 18SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 18
K
11
c ec
K K
Với:
K ec: độ cứng uốn của cột tương đương
K c : độ cứng uốn của cột thực tế ( phần cột trên và cột dưới)
h
I E k
Với:
k c 4:với tiết diện cột không đổi
E: modun đàn hồi của bê tông cột
I c: moment quán tính của cột
h: chiều cao tầng
K t : độ cứng xoắn của cánh tay đòn
Trang 19SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 19
3 2
2
*
*9
L
c L
C E
L2,c2: kích thước cột và kích thước nhịp theo phương vuông góc với
khung tương đương
E cs: modun đàn hồi của bê tông sàn
C : moment chống xoắn của cánh tay đòn
3
*
*)
*63.01(
3
y x y
x
C
Hằng số C được xác định bằng cách chia tiết diện chịu xoắn thành các ô chữ nhật có kích thước: x: là cạnh nhỏ, y: là cạnh dài Cách chia các ô chữ nhật sao cho có được hằng số C lớn nhất
h
Tổng Độ Cứng Của Cột
h
I E K
x=h s
Cạnh dài (cạnh của cột) y=c 1
Moment chống xoắn
3
*
*)
*63.01(
3
y x y
x
C
Trang 20SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 20
2
*
*9
L
c L
C E
c ec
K K
K K
1
= 24950*E (kN*cm)
Moment quán tính cột tương đương:
E
h K
*4
*
= 1871278 (cm 4 )
Tiết diện cột vuông tương đương :
4 2
h
Tổng Độ Cứng Của Cột
h
I E K
x=h s
Cạnh dài (cạnh của cột) y=c 1
Moment chống xoắn
3
*
*)
*63.01(
3
y x y
Trang 21SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 21
*2
L
c L
C E
c ec
K K
K K
1
= 44864*E (kN*cm)
Moment quán tính cột tương đương:
E
h K
*4
*
= 3364770 (cm 4 )
Tiết diện cột vuông tương đương :
4 2
Trang 22SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 22
x=h s
Cạnh dài (cạnh của cột) y=c 1
Moment chống xoắn
3
*
*)
*63.01(
3
y x y
2
*
*9
L
c L
C E
c ec
K K
K K
1
= 9578*E (kN*cm)
Moment quán tính cột tương đương:
E
h K
*4
*
= 718380 (cm 4 )
Tiết diện cột vuông tương đương :
4 2
Trang 23SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 23
x=h s
Cạnh dài (cạnh của cột) y=c 1
Moment chống xoắn
3
*
*)
*63.01(
3
y x y
*2
L
c L
C E
c ec
K K
K K
1
= 25384*E (kN*cm)
Moment quán tính cột tương đương:
E
h K
*4
*
= 1903775 (cm 4 )
Tiết diện cột vuông tương đương :
4 2
Trang 24SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 24
x=h s
Cạnh dài (cạnh của cột) y=c 1
Moment chống xoắn
3
*
*)
*63.01(
3
y x y
*2
L
c L
C E
c ec
K K
K K
1
= 21766*E (kN*cm)
Moment quán tính cột tương đương:
E
h K
*4
*
= 1632429 (cm 4 )
Tiết diện cột vuông tương đương :
4 2
Trang 25SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 25
h
Tổng Độ Cứng Của Cột
h
I E K
Moment chống xoắn
3
*
*)
*63.01(
3
y x y
2
*
*9
L
c L
C E
c ec
K K
K K
1
= 9578*E (kN*cm)
Moment quán tính cột tương đương:
Trang 26SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 26
E
h K
*4
*
= 718380 (cm 4 )
Tiết diện cột vuông tương đương :
4 2
h
Tổng Độ Cứng Của Cột
h
I E K
Moment chống xoắn
3
*
*)
*63.01(
x y
*2
L
c L
C E
c ec
K K
K K
1
= 25384*E (kN*cm)
Moment quán tính cột tương đương:
Trang 27SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 27
E
h K
*4
*
= 1903775 (cm 4 )
Tiết diện cột vuông tương đương :
4 2
1 c 12 *I ec
Lõi cứng:
Chia lõi cứng thành 12 phần có tiết diện chữ nhật có:
Đặc trưng hình học của các tiết diện:
I xi =b*h 3 /12
Moment quán tính
Trang 28SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 28
Trang 29SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 29
Y
x 2950
Trang 30SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 30
Moment quán tính chính trung tâm của lõi cứng:
Ixc=ΣIxci = 6995421276 (cm 4 )
Iyc=ΣIyci = 15990077443 (cm 4 )
Tiết diện tương đương của lõi cứng: khung trục 2
Từ giá trị Ixc ta tính được tiết diện cột vuông tương đương
4 12 *I xc
c = 538 (cm)
1.1.3.2 Nhịp của cột
Nhịp A-B, E-F (mm) 7400 Nhịp B-C, D-E (mm) 4900
1.2.1.1 Tiết diện cột tương đương
Cột 1-A & 4-A:
h
Tổng Độ Cứng Của Cột
h
I E K
x=h s
Cạnh dài (cạnh của cột) y=c 1
Moment chống xoắn
3
*
*)
*63.01(
3
y x y
x
Trang 31SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 31
2
*
*9
L
c L
C E
c ec
K K
K K
1
= 27225*E (kN*cm)
Moment quán tính cột tương đương:
E
h K
*4
*
= 2041874 (cm 4 )
Tiết diện cột vuông tương đương :
4 2
h
Tổng Độ Cứng Của Cột
h
I E K
x=h s
Cạnh dài (cạnh của cột) y=c 1
Moment chống xoắn
3
*
*)
*63.01(
x y
Trang 32SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 32
*2
L
c L
C E
c ec
K K
K K
1
= 48507*E (kN*cm)
Moment quán tính cột tương đương:
E
h K
*4
*
= 3638043 (cm 4 )
Tiết diện cột vuông tương đương :
4 2
1.2.2.1 Tiết diện cột tương đương
Trang 33SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 33
x=h s
Cạnh dài (cạnh của cột) y=c 1
Moment chống xoắn
3
*
*)
*63.01(
3
y x y
2
*
*9
L
c L
C E
c ec
K K
K K
1
= 10150*E (kN*cm)
Moment quán tính cột tương đương:
E
h K
*4
*
= 761273 (cm 4 )
Tiết diện cột vuông tương đương :
4 2
Trang 34SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 34
x=h s
Cạnh dài (cạnh của cột) y=c 1
Moment chống xoắn
3
*
*)
*63.01(
3
y x y
*2
L
c L
C E
c ec
K K
K K
1
= 26976*E (kN*cm)
Moment quán tính cột tương đương:
E
h K
*4
*
= 2023165 (cm 4 )
Tiết diện cột vuông tương đương :
4 2
Trang 35SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 35
1.2.3.1 Tiết diện cột tương đương
h
Tổng Độ Cứng Của Cột
h
I E K
x=h s
Cạnh dài (cạnh của cột) y=c 1
Moment chống xoắn
3
*
*)
*63.01(
3
y x y
2
*
*9
L
c L
C E
c ec
K K
K K
1
= 15018*E (kN*cm)
Moment quán tính cột tương đương:
E
h K
*4
*
= 1126357 (cm 4 )
Trang 36SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 36
Tiết diện cột vuông tương đương :
4 2
h
Tổng Độ Cứng Của Cột
h
I E K
x=h s
Cạnh dài (cạnh của cột) y=c 1
Moment chống xoắn
3
*
*)
*63.01(
3
y x y
*2
L
c L
C E
c ec
K K
K K
1
= 34167*E (kN*cm)
Moment quán tính cột tương đương:
E
h K
*4
*
= 2562562 (cm 4 )
Tiết diện cột vuông tương đương :
Trang 37SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 37
4 2
1.3 Nội lực khung tương đương
1.3.1 Kích thước khung tương đương
Loại Khung Bề Rộng Dải
(mm) Kích Thước Khung Tuong Đương
3-A, F 540 3-B,E 690 3-C,D 670
2-A, F 540 2-B,E 690 Lõi cứng 5380 Nhịp Tính Toán
A-1,4 700 A-2,3 810 Nhịp Tính Toán Nhịp 1-2, 3-4 8755
Nhịp 2-3 8810
Trang 38SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 38
Trục
Cột Vuông Tương Đương
B-1,4 550 B-2,3 700 Nhịp Tính Toán Nhịp 1-2, 3-4 8525
Nhịp 2-3 8500
Trục
Cột Vuông Tương Đương
C-1,4 610
Lõi cứng 5570 Nhịp Tính Toán
Nhịp 1-2 8690
Nhịp 2-3 8482
Nhịp 3-4 8625
Với nhịp tính toán = Nhịp cột + 2*Kích thước cột/2
1.3.2 Tải trọng tác dụng lên khung tương đương
Bỏ qua tải tường tác dụng lên sàn, xem như tải trên khung phân bố đều
Tải trọng tác dụng lên sàn có độ lớn: không kể khối lượng bê tông, vì chương trình sẽ tự tính toán
1.3.3 Kêt quả nội lực từ mô hình Etabs
Trang 39SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 39
Trang 40SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 40
F E
407
619 2656
297
276
614
197 460
Trang 41SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 41
435
589 1261
LÕI TƯƠNG ĐƯƠNG
2 Tính tốn cột theo phương pháp phần tử hữu hạn (sử dụng phần mềm Safe) 2.1 Nội lực sàn
Ta mơ hình sàn phẳng trên Safe là tấm lớn (phần tử Shell) đặt lên các cột với các thơng
Trang 42SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 42
Trang 43SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 43
Nhận xét kết quả nội lực giữa 2 phương pháp: khung tương đương và phần tử hữu hạn
Ta thấy nếu xét trên tổng thể sẽ có một vài sự sai khác về kết quả nội lực do:
Phương pháp dùng phần mềm chia ra 2 vùng chiu lực: dải cột và dải giữa do đó việc phân bố nội lực sẽ chính xác hơn so với việc tất cả mọi vùng trong một ô bản đều có nội lực như nhau
Khi dùng phương pháp khung tương đương chúng ta phải: tính toán lại độ cứng của cột, quy đổi lại lõi cứng, xem như không có lỗ mở trên sàn Do chúng ta phải quy đổi khung tính toán ra dạng đơn giản nên quá trình tính toán có dẫn đến sai
số, nhất là khi công trình có lõi cứng
Trang 44SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 44
Ta sẽ dùng kết quả nội lực từ PP phần tử hữu hạn( dùng phần mềm Safe) để tính thép
sẽ chính xác hơn
2.2 Thép theo phương trục chữ ( phương X)
Trang 45SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 45
Dải Tính
Toán
Tiết Diện
Moment trên dải M*
Moment phân bố trên 1 m M=M*/B
A=M/(R b * b*h o 2 )
α =1 -
𝟏 − 𝟐 ∗ 𝑨 F a =(𝛂*R b *b*
h o )/R S
Thép Trên 1m ngang
μ=Fac /(b*ho)
Trang 46SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 46
Trang 47SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 47
Trang 48SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 48
Mome
nt trên dải M*
Moment phân bố trên 1 m M=M*/B
Trang 49SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 49
Trang 50SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 50
Trang 51SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 51
Trang 52SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 52
2.4 Tính toán thép chịu cắt tại đầu cột
Tại tầng hầm 1 ta có các loại tiết diện cột sau:
Tên Cột
(cột tại góc)
Nhóm 4 (cột tại biên)
3-B, 2-B, 3-E, 2-E 3-C, 3-D 1-A, 4-A, 1-F, 4-F
4-B,C,D,E ; 1-B,C,D,E; 2-A, 3-A, 2-F, 3-F
Các thông số sơ bộ của sàn:
Lực phân bố trên sàn tầng hầm 1: vì sàn tầng hầm 1 chủ yêu dùng để giữ xe nên tổng lực phân bố ( coi phần tải tác dụng, chương 1)
h c (m)
L 1 (m) (// trụcchữ)
L 2 (m) (// trục số)
Khả năng chịu cắt của cốt thép vai bò
Chu Vi Trung Bình Của Lỗ Thủng um =2*[(b c +h o )+(h c +h o )]= 5.86 (m) Diện Tích trung bình Lỗ thủng A lt =(b c +h o )*(h c +h o )= 2.15 (m 2 )
Tính toán cốt thép chịu cắt:
Trang 53SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 53
h c (m)
L 1 (m) (// trụcchữ)
L 2 (m) (// trục số)
Khả năng chịu cắt của cốt thép vai bò
Chu Vi Trung Bình Của Lỗ Thủng um =2*[(b c +h o )+(h c +h o )]= 5.46 (m) Diện Tích trung bình Lỗ thủng A lt =(b c +h o )*(h c +h o )= 1.86 (m 2 )
Tính toán cốt thép chịu cắt:
Trang 54SVTH: Nguyễn Khoa Bảo Trang 54
Chất Tải Lên Cột
b c (m)
h c (m)
L 1 (m) (// trụcchữ)
L 2 (m) (// trục số)
Khả năng chịu cắt của cốt thép vai bò
Chu Vi Trung Bình Của Lỗ Thủng um =2*[(b c +h o )+(h c +h o )]/4= 1.265 (m) Diện Tích trung bình Lỗ thủng A lt =(b c +h o )*(h c +h o )/4= 0.40 (m 2 )
Tính toán cốt thép chịu cắt:
h c (m)
L 1 (m) (// trụcchữ)
L 2 (m) (// trục số)
Khả năng chịu cắt của cốt thép vai bò
Chu Vi Trung Bình Của Lỗ Thủng um=2*[(b c +h o )+(h c +h o )]/2= 2.53 (m) Diện Tích trung bình Lỗ thủng A lt =(b c +h o )*(h c +h o )/2= 0.80 (m 2 )