1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp chung cư Minh Thành Quận 7 tp Hồ Chí Minh

185 2,4K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cao Ốc Căn Hộ Minh Thành
Tác giả Nguyễn Tuấn Anh
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Sư Xây Dựng
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 185
Dung lượng 4,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toàn công trình sử dụng 2 thang máy, 1 thang máy bên trong dùng cho giaothông nội bộ trong công trình và 1 thang máy bên ngoài phục vụ cho khách bênngoài lên sân thượng.Ngoài ra còn c

Trang 1

Mục Lục Trang

PHẦN 1: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 6

1 Chọn tiết diện dầm sàn 9

1.1 Chon tiết diện dầm 9

1.2 Chọn chiều dày bản sàn: 10

2 Tải trọng tác dụng lên bản sàn 10

2.1 Tĩnh tải tác dụng lên sàn: 10

2.2 Hoạt tải sử dụng của sàn: 12

2.3 Tổng tải trọng tác dụng lên các ô bản sàn: 14

3 Tính nội lực cho từng ô bản 15

3.1 Xét liên kết giữa dầm và sàn 15

3.2 Tính toán nội lực cho các ô bản dầm 15

3.3 Tính toán nội lực cho bản kê 4 cạnh: 16

4 Tính toán cốt thép cho từng ô bản: 19

4.1 Tính toán cốt thép: 19

4.2 Bảng tổng hợp cốt thép từng ô bản: 20

4.3 Kiểm tra dộ võng 23

PHẦN 2: TÍNH TOÁN CẦU THANG 24

1 Chọn tiết diện của cầu thang 24

1.1 Chọn sơ bộ chiều dày bản thang: 24

1.2 Kích thước của các dầm cầu thang: 24

2 Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang: 25

2.1 Tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ và bản thang 25

2.1.1 Tĩnh tải 25

2.1.2 Hoạt tải 26

3 Tính toán bản thang: 27

3.1 Tính toán nội lực cho bản thang: 27

3.2 Tính cốt thép cho bản thang 29

4 Tính toán ô bản chiếu nghỉ: 30

4.1 Tính toán nội lực cho bản chiếu nghỉ 30

4.2 Tính toán cốt thép cho bản chiếu nghỉ 31

5 Tính toán dầm chiếu nghỉ D2 32

5.1 Tính toán nội lực cho dầm chiếu nghỉ D2 32

5.2 Tính thép cho dầm chiếu nghỉ D2 33

Trang 2

6 Tính toán cho dầm môi D4 33

6.1 Tính toán nội lực cho dầm môi D4 33

6.2 Tính thép cho dầm môi D4 35

7 Tính toán cho dầm conson D3 35

7.1 Tính toán nội lực cho dầm conson D3 35

7.2 Tính thép cho dầm conson D3 36

PHẦN 3: TÍNH BỂ NƯỚC MÁI 1 Tính toán sơ bộ dung tích bể nước mái 38

2 Tính toán sơ bộ kích thước bể nước 38

3 Tính toán bể nước: 41

3.1 Tính bản nắp: 41

3.1.1 Sơ đồ tính: 41

3.1.2 Tải trọng tác dụng: 41

3.1.3 Tính nội lực : 42

3.1.4 Tính cốt thép cho bản nắp: 43

3.1.5 Bố trí cốt thép xung quanh miệng lỗ thăm hồ: 43

3.2 Tính bản thành bể nước 43

3.2.1 Sơ đồ tính: 43

3.2.2 Tải trọng tác dụng: 44

3.2.3 Tính nội lực : 44

3.2.4 Tính cốt thép cho bản thành: 45

3.2.5 Kiểm tra nứt bản thành 45

3.3 Tính dầm nắp 46

3.3.1 Tải trọng tác dụng lên mỗi dầm nắp: 46

3.3.2 Sơ đồ tính và nội lực : 47

3.3.3 Tính cốt thép chịu lực cho dầm nắp: 49

3.3.4 Tính cốt đai cho dầm nắp 50

3.4 Tính bản đáy: 51

3.4.1 Sơ đồ tính: 51

3.4.2 Tải trọng tác dụng: 52

3.4.3 Tính nội lực : 53

3.4.4 Tính cốt thép cho bản đáy: 53

3.4.5 Kiểm tra dộ võng 54

3.4.6 Kiểm tra nứt bản đáy 55

3.5 Tính dầm đáy: 56

Trang 3

3.5.1 Tải trọng tác dụng lên mỗi dầm đáy: 56

3.5.2 Sơ đồ tính và nội lực : 57

3.5.3 Tính cốt thép chịu lực cho dầm nắp: 59

3.5.4 Tính cốt đai cho dầm nắp 60

3.6 Tính cột: 61

3.6.1 Tính tải trọng thẳng đứng tác dụng lên cột: 61

3.6.2 Chọn tiết diện cột và kiểm tra cốt thép: 61

PHẦN 4: TÍNH KẾT CẤU KHUNG 1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện: 63

1.1 Chọn kích thước dầm 63

1.2 Chọn sơ bộ kích thước cột 63

1.2.1 Tải trọng tác dụng lên cột 63

1.2.2 Kích thước tiết diện cột 67

2 Tải trọng tác dụng lên công trình 67

2.1 Tải trọng do sàn tầng hầm: 67

2.2 Tải trọng do sàn tầng trệt 68

2.3 Tải trọng do sàn tầng điển hình 69

2.4 Tải trọng do sân thượng 70

2.5 Tải trọng do tường phân bố đều lên dầm 70

2.6 Tải tập trung do bể nước 71

2.7 Tải trọng gió tác dụng lên công trình 71

2.7.1 Gió tĩnh 71

2.7.2 Gió động 72

3 Tổ hợp nội lực tác dụng lên khung: 82

3.1 Các trường hợp tải trọng 82

3.2 Cách tổ hợp nội lực 82

4 Tính toán nội lực và tính thép khung: 84

4.1 Tính nội lực 84

4.2 Tính thép dầm 85

4.3 Tính cốt đai cho dầm 93

5 Tính toán cốt thép cột 97

5.1 Tính cốt thép cột 97

5.2 Tính cốt đai cho cột 100

PHẦN 5: TÍNH VÁCH THANG BỘ 1 Phương pháp tính vách cứng 101

1.1 Phương pháp giả thiết vùng biên chịu moment 101

Trang 4

1.2 Các bước tính vách cứng 101

1.3 Tính cốt thép ngang cho vách 102

2 Kết quả tính toán thép cho vách cầu thang bộ 104

2.1 Tính cốt thép dọc cho vách 104

2.2 Tính cốt thép ngang cho vách 106

PHẦN 6: TÍNH TOÁN MÓNG KHUNG TRỤC 3 107

A PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 107

1 Tính sức chịu tải của cọc 107

1.1 Chọn kích thước cọc, vật liệu làm cọc, cốt thép cọc 107

1.2 Tính sức chịu tải của cọc 108

1.2.1 Theo vật liệu làm cọc 108

1.2.2 Theo chỉ tiêu cơ lí của đất nền (Phụ lục A TCVN 205:1998) 108

1.2.3 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCVN 205:1998) 112

2 Tính móng khung trục 3 114

2.1 Nội lực tính toán: 114

2.2 Tính toán móng cho cột C24 (2-E) và C25 (3-E) 114

2.2.1 Chọn chiều sâu chôn móng 114

2.2.2 Chọn số lượng cọc 115

2.2.3 Bố trí cọc trong đài 115

2.2.4 Kiểm tra móng cọc 116

2.2.5 Tính toán kết cấu đài 122

2.3 Tính toán móng cho cột C12 (2-C), C13 (3-C), C18 (2-D) và C19 (3-D) 128

2.3.1 Chọn số lượng cọc 128

2.3.2 Bố trí cọc trong đài 128

2.3.3 Kiểm tra chiều sâu chôn móng 129

2.3.4 Kiểm tra móng cọc 130

2.3.5 Tính toán kết cấu đài 137

B PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC ÉP 1 Tính sức chịu tải của cọc 145

1.1 Chọn kích thước cọc, vật liệu làm cọc, cốt thép cọc 145

1.2 Kiểm tra cốt thép cọc trong quá trình thi công cẩu lắp 145

1.2.1 Kiểm tra theo sơ đồ khi vận chuyển cọc 145

1.2.2 Kiểm tra theo sơ đồ khi lắp cọc 146

1.2.3 Tính toán cốt thép làm móc cẩu 147

1.3 Tính sức chịu tải của cọc 147

Trang 5

1.3.1 Theo vật liệu làm cọc 147

1.3.2 Theo chỉ tiêu cơ lí của đất nền (Phụ lục A TCVN 205:1998) 147

1.3.3 Theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Phụ lục B TCVN 205:1998) 150

2 Tính móng khung trục 3 152

2.1 Nội lực tính toán: 152

2.2 Tính toán móng cho cột C24 (2-E) và C25 (3-E) 152

2.2.1 Chọn chiều sâu chôn móng 152

2.2.2 Chọn số lượng cọc 153

2.2.3 Bố trí cọc trong đài 153

2.2.4 Kiểm tra móng cọc 154

2.2.5 Tính toán kết cấu đài 161

2.3 Tính toán móng cho cột C12 (2-C), C13 (3-C), C18 (2-D) và C19 (3-D) 168

2.3.1 Chọn số lượng cọc 168

2.3.2 Bố trí cọc trong đài 168

2.3.3 Kiểm tra chiều sâu chôn móng 169

2.3.4 Kiểm tra móng cọc 170

2.3.5 Tính toán kết cấu đài 177

Trang 6

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH

1 Tổng quan về kiến trúc

Công trình cao ốc chung cư cao tầng xây mới với qui mô :1 tầng hầm, một trệt ,

18 sàn lầu, sân thượng và mái có bể nước mái

Mặt bằng công trình hình chữ nhật, có tổng diện tích khoảng 1200m2, chiều caomỗi tầng 3.4m, tổng chiều cao công trình 70.6m

2 Tổng quan về phương pháp đi lại

2.1 Giao thông đứng:.

Toàn công trình sử dụng 2 thang máy, 1 thang máy bên trong dùng cho giaothông nội bộ trong công trình và 1 thang máy bên ngoài phục vụ cho khách bênngoài lên sân thượng.Ngoài ra còn có 2 cầu thang bộ bên trong và ở đầu côngtrình Cầu thang máy, thang bộ này được đặt ở vị trí trung tâm nhằm đảm bảokhoảng cách xa nhất đến cầu thang < 20m để giải quyết việc phòng cháy chữacháy

2.2 Giao thông ngang:

Bao gồm: Hành lang giữa và bancony Hành lang giữa phục vụ cho việc đi lạicho các phòng, các căn hộ của công trình

3 Tổng quan về các giải pháp kỹ thuật

3.1 Hệ thống cung cấp điện cho công trình:

Công trình sử dụng điện được cung cấp từ hai nguồn: lưới điện thành phố vàmáy phát điện riêng có công suất 150KVA (kèm thêm 1 máy biến áp, tất cảđược đặt dưới tầng trệt để tránh gây tiếng ồn và độ rung làm ảnh hưởng sinhhoạt) Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường

và phải bảo đảm an toàn không đi qua các khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễdàng khi cần sữa chữa

3.2 Hệ thống cung cấp nước:

Công trình sử dụng nguồn nước từ 2 nguồn: nước ngầm và nước máy Tất cảđược chứa trong bể nước ngầm đặt ngầm dưới đất Sau đó máy bơm sẽ đưanước lên bể chứa nước đặt ở mái và từ đó sẽ phân phối đi xuống các tầng củacông trình theo các đường ống dẫn nước chính

Trang 7

3.3 Hệ thống thoát nước:

Nước mưa từ mái sẽ được thoát theo các lỗ chảy (bề mặt mái được tạo dốc) vàchảy vào các ống thoát nước mưa đi xuống dưới Riêng hệ thống thoát nướcthải sử dụng sẽ được bố trí đường ống riêng

3.4 Hệ thống thông gió và chiếu sáng:

Chiếu sáng

 Toàn bộ toà nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên và bằng điện Ởtại các lối đi lên xuống cầu thang, hành lang và nhất là tầng hầm đều có lắpđặt thêm đèn chiếu sáng

Thông gió

 Ở các tầng đều có cửa sổ tạo sự thông thoáng tự nhiên Riêng tầng hầm có

bố trí thêm các khe thông gió và chiếu sáng

4 Chọn phương án kết cấu cho công trình

Chung cư Minh Thành là một công trình nhiều tầng, với chiều cao 56.1m, diệntích mặt bằng tầng điển hình là 22.8mx34.8m, do vậy, không những sẽ chịu tảitrọng đứng lớn, mômen lật do tải trọng tải trọng gió gây ra cũng tăng lên đáng

kể Do đó, đòi hỏi móng và nền đất phải đủ khả năng chịu lực đứng và lựcngang lớn Nên ta phải chọn những phương án móng sâu cho công trình, cụ thể

là phương án móng cọc cho công trình này

Việc lựa chọn một hệ chịu lực hợp lý cho công trình là điều rất quan trọng, vớicông trình nhà cao tầng nói chung và công trình này nói riêng ta chọn hệ kêtcấu khung – vách chịu lực và sàn sườn toàn khối.Vách cứng đưa vào công trìnhkhông chỉ chịu tải trọng đứng mà hầu như nó chịu toàn bộ tải trọng ngang chocông trình

Theo qui phạm 198:1997 vì công trình này có nhịp khác nhau nhiều nên ta chọn

độ cứng giữa các nhịp tương ứng với khẩu độ của chúng

4.1 Cơ sở thiết kế

Trong quá trình thiết kế em sử dụng những tiêu chuẩn sau làm cơ sở tính toán

và thiết kế

 TCVN 2737-1995: Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động

 TCXD 205-1998: Tiêu chuẩn thiết kế ,thi công và nghiệm thu móng cọc

Trang 8

 TCVN 356-2005: Tiêu chuẩn kết cấu bêtông và bê tông cốt thép.

 TCVN 195-1997: Nhà cao tầng-thiết kế cấu tạo BTCT toàn khối

 TCVN 198-1997: Nhà cao tầng-thiết kế cọc khoan nhồi

 TCVN 229-1999: Tiêu chuẩn tính gió động

 TCVN 197-1997: Nhà cao tầng-thi công cọc khoan nhồi

 TCXD45-1978: Tiêu chuẩn thiết kế nhà và công trình

4.2 Các tài liệu tham khảo

Kết cấu bêtông cốt thép tập 1+2+3- Ths Võ Bá Tầm

Sổ tay thực hành kết cấu công trình – PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng

Nền móng-Ths Châu Ngọc An

Cấu tạo BTCT-Bộ xây dựng

Cấu tạo BTCT-Bộ xây dựng

4.3 Công cụ thiết kế

Sử dụng phần mềm SAP2000V7.42 để mô hình tính nội lực cho các cấu kiệnđơn giản như :Cầu thang, Dầm bể nước

Sử dụng phần mềm ETABS 8.4.8 để mô hình tính nội lực cho khung khônggian BTCT toàn khối và lõi cứng,xem liên kết cột vào đài là các ngàm cứng,các nút khung là các nút cứng

Sử dụng phần mềm EXCEL để tính toán cốt thép cho các cấu kiện

Sử dụng phần mềm WORD để soạn thảo văn bản (thuyết minh tính toán)

Sử dụng phần mềm AUTOCAD2004 để thể hiện ra bản vẽ kết cấu

Trang 9

PHẦN 1: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

1 Chọn tiết diện dầm sàn.

1.1 Chon tiết diện dầm.

Ta chọn các kích thước của dầm như sau:

Ta chọn kích thước của dầm như sau:

Trang 10

1.2 Chọn chiều dày bản sàn:

Đối với bản kê 4 cạnh:

hb=D× L1

mVới D = 1, m = (40÷45), L1= L1max=4.4 m:

Do đó :

hb=1×2

(30÷35)=(0.057÷0.67) m

 Do sàn đổ toàn khối nên ta chọn sơ bộ chiều dày sàn là: hb=0.1 m

2 Tải trọng tác dụng lên bản sàn.

2.1 Tĩnh tải tác dụng lên sàn:

Đối với các ô sàn: phòng ngủ, phòng bếp, phòng sinh hoạt, hành lang:

STT Các lớp cấu tạo Bề dày

(mm)

Trọng lượngriêng (kN/ m3)

Hệ sốvượt tải

Trọng lượng(kN/ m2)

Trang 11

Đối với các ô sàn: nhà vệ sinh, ban công, loggia, sân phơi:

STT Các lớp cấu tạo Bề dày

(mm)

Trọng lượngriêng (kN/ m3)

Hệ sốvượt tải

Trọng lượng(kN/ m2)

Bảng tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên sàn

Ô bản Tĩnh tải (kN/ m2) Tải tường (kN/ m2) Tổng tình tải (kN/ m2)

Trang 12

2.2 Hoạt tải sử dụng của sàn:

Hoạt tải phân bố đều trên sàn lấy theo TCVN 2737-1995

chuẩn (kN/ m2) HSVT Hoạt tải tính

toán (kN/ m2)Phòng ngủ, phòng sinh hoạt chung,

Bảng tổng hợp hoạt tải tác dụng lên sàn

Trang 13

2.3 Tổng tải trọng tác dụng lên các ô bản sàn:

Bảng tổng hợp tải trọng tác dụng lên sàn

tt

(kN/ m2)

Ptt(kN/ m2)

Trang 14

3 Tính nội lực cho từng ô bản.

3.1 Xét liên kết giữa dầm và sàn.

Tính toán bản theo sơ đồ đàn hồi

Ta thấy ở đây hdmin=500 mm, hs=100 mm

h d min

500

100 =5>3  liên kết giữa sàn và dầm là liên kết ngàm.

3.2 Tính toán nội lực cho các ô bản dầm.

Bản thuộc loại bản dầm khi

L2

L1>2 , bản làm việc theo 1 phương cạnhngắn

Sơ đồ tính: cắt ra 1 dãy 1m theo phương cạnh ngắn để tính toán

Các giá trị moment được xác định:

Trường hợp ô bản S2, S3, S19, S20 do độ cứng của dầm biên nhỏ nên ta chọn

sơ đồ tín như sau:

Trang 15

Các giá trị moment được xác định:

3.3 Tính toán nội lực cho bản kê 4 cạnh:

Bản thuộc loại bản kê 4 cạnh khi

Trang 16

Trong đó các giá trị moment được xác định:

m, k : hệ số tra bảng dựa vào tỷ số L2/L1

P=q tt×L1×L2 : toàn bộ tải phân bố đều trên bản.

Đối với ô bản S1 do độ cứng của dầm biên nhỏ nên ta chọn sơ đồ tính của bản là 3 đầu ngàm và 1 đầu khớp

Bảng tổng hợp nội lực cho các ô bản kê 4 cạnh

Trang 18

4 Tính toán cốt thép cho từng ô bản:

4.2 Bảng tổng hợp cốt thép từng ô bản:

Bảng tổng hợp cốt thép cho các ô bản dầm

2)

tính

∅Chọn

Fa (cm2)

Chọn

μ=Fa

b h0(% )

Kiểmtra

Trang 19

1 4 92.62 0.08 0.048

A Fa (cm2)

tính

∅Chọ

Fa (cm2)

Chọn

μ=Fa

b h0(% )

Kiể

m tra

Trang 20

3

thỏa

Trang 22

8

thỏa

Trang 23

MII 0.90 0.0

8

0.0165

Trang 24

 ω=0.0016 <0.02 thỏa

PHẦN 2: TÍNH TOÁN CẦU THANG

1 Chọn tiết diện của cầu thang.

1.1 Chọn sơ bộ chiều dày bản thang:

hb=L0

(25÷30)

Trong đó: L0=4,030 m chiều dài bản thang

Do đó ta có hb=0.135÷0.162  chọn sơ bộ chiều dày của bản thang hb=0.12 m

1.2 Kích thước của các dầm cầu thang:

Trang 25

2 Xác định tải trọng tác dụng lên bản thang:

2.1 Tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ và bản thang

2.1.1 Tĩnh tải

Tĩnh tải các lớp cấu tạo chiếu nghỉ được xác định theo bảng sau

Tỉnh tải các lớp cấu tạo chiếu nghỉ

TT

lớp Cấu tạo

Chiềudày(m)

Khối lượng

γ (kN/m3)

Hệ số tincậy

Tĩnh tải(kN/m2)

Tải trọng tay vịn, lan can: được lấy = 0.3kN/m.

Qui về phân bố trên 1m2 như sau:với bề rộng cầu thang b = 0.95m

Tải trọng lan can tay vịn

Tải phân bố(kN/m) Tải phân bố (kN/

m2) Hệ số vượt tải n

Tải tính toán g2

(kN/m2)

Tĩnh tải tác dụng lên bản thang nghiêng được xác định như sau:

 Chiều dày tương đương của lớp thứ i theo phương của bản nghiêng δtdi:

Trang 26

Tỉnh tải các lớp cấu tạo bản thang nghiêng

dày(m)

Khối lượng(kN/m3)

Hệ số tincậy

Tĩnh tải(kN/m2)

Hoạt tải tác dụng lên cầu thang

Tải tiêu chuẩn(kN/m2) Hệ số n Tải tính toán (kN/

Bề rộng bảnthang (m)

Tổng tải

q (kN/m)

Trang 27

Chiếu nghỉ q1 4.596 3.6 0.95 7.79

3 Tính toán bản thang:

3.1 Tính toán nội lực cho bản thang:

Trang 29

Do đó:

R A=R B=R C=R D=q2×2 63

2×cos αR =

11.172×2 632×cos 330 =17 51( kN )Moment lớn nhất tại nhịp:

Mmax=q2×2 632

8×cos αR =

11 172×2 6328×cos 330 =11 52 (kN.m)

3.2 Tính cốt thép cho bản thang

Sử dụng bêtông B15 có cường độ Rn=8500 (kN/ m2)

Fa(chọn)(cm2) µ(%)

Kiểmtra

Trang 30

11.52 0.1 0.143 0.155 4.23 6Ø10a19

Để đề phòng trường hợp moment có thể xuất hiện ở gối nên ta bố trí thép theo cấu tạo Ø10a190

4 Tính toán ô bản chiếu nghỉ:

4.1 Tính toán nội lực cho bản chiếu nghỉ

Tính toán ô bản chiếu tới cũng tương tự như tính toán ô bản sàn

120=2 5<3 , ta tính toán theo bản đơn kê 4 cạnh

Trong đó các giá trị moment được xác định:

 Moment tại nhịp:

M1=m i 1×P (kN m/ m) ; M2=m i 2×P (kN m /m)

Với : i: số kí hiệu ô bản

m, k : hệ số tra bảng dựa vào tỷ số L2/L1

P=q tt×LL2 : toàn bộ tải phân bố đều trên bản

Giá trị nội lực của ô bản chiếu nghỉ

Trang 31

(kN.m/m )Chiếu

m11 0.0485 M1 1.23

m12 0.0189 M2 0.5

4.2 Tính toán cốt thép cho bản chiếu nghỉ

Sử dụng bêtông B15 có cường độ Rn=8500 (kN/ m2)

Fa (cm2)

Chọn

μ=Fa

b h0(% )

Kiểmtra

Trang 32

5 Tính toán dầm chiếu nghỉ D2

5.1 Tính toán nội lực cho dầm chiếu nghỉ D2

 Do bản chiếu nghỉ truyền vào có dạng hình thang được chuyển thành dạng phân bố đều

gcn=qL

2 (1-2β

2+β3) kN/m

Trang 33

 Tổng tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ:

q = gd + gt + gbt + gcn = 0.99 + 3.96 + 15.2 + 2.1= 22.25kN/mCác giá trị moment và lực cắt

Fa(chọn)(cm2) µ(%)

Kiểmtra

Vì Q < Qdb nên cốt đai đã chọn đủ chịu lực cắt

 Tính tương tự cho dầm chiếu tới:

6 Tính toán cho dầm môi D4

6.1 Tính toán nội lực cho dầm môi D4

Sơ đồ tính:

Trang 34

 Tổng tải trọng tác dụng lên dầm chiếu tới:

q = gd + gt + gcn = 0.99 + 3.96 + 2.1 = 7.05 kN/mCác giá trị moment và lực cắt

Trang 35

Fa(chọn)(cm2) µ(%)

Kiểmtra

Vì Q < Qdb nên cốt đai đã chọn đủ chịu lực cắt

7 Tính toán cho dầm conson D3

7.1 Tính toán nội lực cho dầm conson D3

Trang 36

 Lực tập trung do dầm D4 truyền vào R = 3.5 kN

 Tổng tải trọng tác dụng lên dầm chiếu tới:

q = gd + gt + gcn = 0.99 + 3.96 + 2.9 = 7.14 kN/mCác giá trị moment và lực cắt

Fa(chọn)(cm2) µ(%)

Kiểmtra

Trang 37

PHẦN 3: TÍNH BỂ NƯỚC MÁI

1 Tính toán sơ bộ dung tích bể nước mái

Đây là công trình chung cứ vì vậy nhu cầu sử dụng nước chủ yếu vào mục đíchsinh hoạt là chính Chọn sơ bộ số người ở trong một căn hộ là 4 người mỗi tầngcó 8 căn hộ tổng số tầng là 17 tầng, tính được số dân trong chung cư là:

Trang 38

Dung tích bể nước cần thiết kế của chung cư là:

Q = V + D = 121.6+6.08=127.68 (m3)

 Vậy dung tích bể nước mái phải thiết kế là Q = 127.68 (m3)

Hồ nước làm bằng bêtông cốt thép toàn khối với kích thước 8.6x7.0x2.0(m3).Thể tích Q=8.6x7x2.2=132.44(m3) > 127.68 (m3) thỏa điều kiện chọn dung tích

bể ban đầu Được thiết kế ở độ cao 70.6m

2 Tính toán sơ bộ kích thước bể nước

Chọn tiết diện dầm bể nước

Vị trí Cấu kiện Nhịp(m) Giá trị tính được Chọn tiết

Trang 39

Dầm phụ 7000 437.5÷583 150÷300 200x500Dầm đáy

Ngày đăng: 13/08/2014, 22:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.3.2. Sơ đồ tính và nội lực : - Đồ án tốt nghiệp chung cư Minh Thành Quận 7 tp Hồ Chí Minh
3.3.2. Sơ đồ tính và nội lực : (Trang 45)
3.4.1. Sơ đồ tính: - Đồ án tốt nghiệp chung cư Minh Thành Quận 7 tp Hồ Chí Minh
3.4.1. Sơ đồ tính: (Trang 48)
3.5.2. Sơ đồ tính và nội lực : - Đồ án tốt nghiệp chung cư Minh Thành Quận 7 tp Hồ Chí Minh
3.5.2. Sơ đồ tính và nội lực : (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w