1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết minh đồ án kết nhà thép 1 tầng 1 nhịp

33 1,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 606 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a- Bố trí giằng trong mặt phẳng cánh trên : Giằng trong mặt phẳng cánh trên gồm các thanh chéo chữ thập trong mặt phẳng cánhtrên và các thanh chống dọc nhà.. b- Bố trí gằng trong mặt ph

Trang 1

- Chiều cao dầm cầu trục : Hdct = 700(mm)

- Có 2 cần trục làm việc trong xởng ở chế độ trung bình

+ Lk=28,5m+ H= 2,75m+ B = 6,3m+ L1=2,5m+ B1=0,3m

+ Loại ray KP70 tra bảng ta có Hr=120mm (theo bảng VI.7)

Vật liệu lớp mái:

Mái panen sờn BTCT 1,5mx6m(gTC = 150(daN/m2)

-Bê tông chống thấm dày 4 cm(o = 2500Kg/m3)-

Bê tông xỉ dày 12cm(o = 500Kg/m3)-

2 lớp lát dày 1,5cm/lớp(o = 500Kg/m3)-

2 lớp gạch lá nem, dày 1,5cm/lớp9o = 500Kg/m3)-

Hoạt tải mái pc = 75daN/m2Que hàn N46 có Rgh=1800daN/cm2 Rgt=1650daN/cm2

Từ số liệu yêu cầu thiết kế là loại nhà xởng 1 nhịp, chịu tải trọng cầu trục lớn do đó chọnsơ đồ khung có liên kết Dàn, Cột là liên kết cứng và dàn khung hình thang có mái dốc Sơ đồkhung ngang có dạng nh hình vẽ dới:

Trang 2

100: Khe hở an toàn giữa xe con và kết cấu.

f: khe hở xét đến độ võng của kết cấu lấy 0,4m(theo sách thiết kế KC thép nhà CN )

Trang 3

Hd = H-Htr+H3

H3:ChiÒu s©u cña phÇn cét ch«n díi cèt mÆt nÒn :H3 = 0,8m

Hd = H-Htr+hch= 16,2 - 4,27 + 0,8 = 12,73m

g - ChiÒu cao ®Çu dµn: h0

Víi kÝch thíc lµ dµn h×nh thang lÊy h0=2200 (theo s¸ch thiÕt kÕ KC thÐp nhµ CN)

h- ChiÒu cao gi÷a dµn:h

Chän h=3,5m §é dèc m¸i lµ i=(3,5 - 2,2 )/ 15 =1/12é dèc m¸i lµ i=(3,5 - 2,2 )/ 15 =1/12

Trang 4

hd=12,73m ht=4,27m

h3=0,8m

h=16,2m

h1=12m h2=3,4m

l=30m

h o =2,2m h=3,5m

d=3m lct=12m

Trang 5

a- Bố trí giằng trong mặt phẳng cánh trên :

Giằng trong mặt phẳng cánh trên gồm các thanh chéo chữ thập trong mặt phẳng cánhtrên và các thanh chống dọc nhà Tác dụng chính của chúng là đảm bảo ổn định cho cánh trênchịu nén của dàn, tạo nên những điểm cố kết không chuyển vị ra ngoài mặt phẳng dàn Cácthanh giằng chữ thập đợc nên bố trí ở đầu khối nhiệt độ và bố trí thêm ở giữa khối Mặt bằng bốtrí giằng cánh trên đợc thể hiện nh hình vẽ dới

b- Bố trí gằng trong mặt phẳng cánh dới :

Giằng trong mặt phẳng cánh dới đợc đặt tại các vị trí có giằng cánh trên nó cùng với

giằng cánh trên tạo nên các khối cứng không gian bất biến hình Hệ giằng cánh dới tại đầu hồinhà làm gối tựa cho cột hồi chịu tỉ trọng gió thổi lên tờng Hồi nên còn gọi là dàn gió Do Xởng

có Cỗu trục Q = 75tấn để tăng độ cứng cho nhà ta bố trí thêm Hệ giằng cánh dời theo phơngdọc nhà Hệ giằng nhà đảm bảo cho sự làm việc cùng nhau của các khung, truyền tải trọng cục

bộ tác dụng lên một khung sang các khung lân cận Mặt bằng bố trí nh hình vẽ dới

Trang 6

6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000 6000

2

1

HÖ GI»NG C¸NH TR£N

vu dinh phong 6

Trang 7

6000 6000

Trang 8

đặt trong mặt phẳng trục Cột Các thanh giằng lớp dới đặt trong mặt phẳng hai nhánh Tấm

vu dinh phong 8

Trang 9

cứng đợc đặt vào khoảng giữa chiều dài của khối nhiệt độ để không cản trở khối nhiệt độ.Trong các gian đầu và cuối nhà bố trí giằng lớp trên giằng này làm tăng độ cứng dọc nhà,truyền tải trọng gió từ đầu hồi đến đĩa cứng Việc bố trí giằng cột đợc thể hiện nh sau :

1

bố trí hệ giằng cột và giằng đứng

b- Tính toán khung ngang:

I-Tải trọng tác động lên khung ngang:

Tải trọng tính toán (daN/m 2 )

- 2 Lớp vữa lát dày 1,5cm/lớp  = 1800 daN/m3 Dày 3 cm 54 1.2 64,8

- Bê tông xỉ cách nhiệt  = 500daN/m3 Dày 12 cm 60 1,2 72

- Lớp bê tông chống thấm  = 2500daN/m3 Dày 4 cm 100 1,2 120

- Panen mái 1,5x6m;  = 150daN/m2 Dày 10 cm=0,1m 150 1,1 165

Vậy ta lấy gom = 488daN/m2

i=1/12 tg =1/12cos= 0.9965Tính trên mặt bằng

gm= gom/cos=488/0.9965 = 489,7daN/m2

b- Trọng lợng của dàn và hệ giằng : (Tính theo công thức kinh nghiệm)

gd = 1,1.1,2.d.L(daN/m2)

Trang 10

- Träng lîng cña bËu cöa:

gb=1,1.(100  150) daN/m cña bËu cöa (trªn + díi)

Trang 11

b- Do trọng lợng của dầm cầu chạy:

Theo công thức kinh nghiệm:

Gdcc=dcc.L2

dcc.1,1Với Q=30T ta chọn dcc =26, Ldcc=6m

 Gdcc= 35.62.1,1= 1386 daN.=13,86daN

c- Do áp lực đứng của bánh xe cầu trục:

Trang 12

áp lực bánh xe truyền qua dầm cầu trục thành lực tập trung đặt vào vai cột Xác định do 2 cầutrục hoạt đông tại 2 nhịp liên tiếp

Độ dốc mái là i=(3,5 - 2,2 )/ 15 =1/12ờng ảnh hởng của phản lực tại vai cột

Tra bảng VI-1,2 sách thiết kế KC thép nhà CN phụ lục cầu trục ta có :

P = 34,5tấn = 34500 daN

Q:trọng lợng vật cẩu=30T theo đầu bài Q =30T=300KN

G:trọng lợng của toàn bộ cần trục G = 62 t = 620 KN

yi:Tung độ của đờng ảnh hởng

áp lực nhỏ nhất phía bên kia là D min :

Dmin=n.nc.Pmin.yi = 1,2.0,85.115.(0,15+1+0,8)=229 KN

d-áp lực ngang của cầu chạy:

Khi cầu trục hoạt động nếu xe con đang chạy, má hãm lại tạo ra lực hãm ngang áp lực ngangtrên 1 bánh xe:

Tc

1= (Q+GXC).0,05/no.Tra bảng cầu trục ta có GXC =38T=380KN

Tc

1 = (300 + 120).0,05/2 = 10.5 KNCác lực ngang Tc

1 truyền lên cột thành lực hãm ngang T Lực T đặt ở cao trình dầm hãm lợidụng đờng ảnh hởng khi xác định lực nén lên vai cột ta có thể xác định đợc lực T nh sau(Tínhtheo phơng ngang):

vu dinh phong 12

Trang 13

T= n.nc Tc

1.yi=1,2.0,85.10.5.(0,15 + 0,8 + 1 ) = 20.88 KNLực này chỉ có thể có một trong 2 cột

II.3/ Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang :

Theo TCVN 2737-95 Tải trọng gió tác dụng lên khung gồm:

- Gió thổi lên mặt bằng tờng dọc đợc chuyển thành lực phân bố trên cột khung

- Gió trong phạm vi mái từ cánh dới dàn vì kèo trở lên đợc chuyển thành lực tập trung nằmngang đặt ở cao trình cánh dới vì kèo(đầu cột)

Trong phạm vi tờng dọc

Phía đón gió : qd=n.qo.k.c.B (daN/m)

Phía trái gió : qtr=n.qo.k.c’.B (daN/m)

Trang 14

Theo số liệu đ cho ta có q(đẩy)=9,66 KN q(hut)=6,5 KNã cho ta có q(đẩy)=9,66 KN q(hut)=6,5 KN

W=81,68 KN

III.Tổ hợp nội lực:

Ta tiến hành tổ hợp nội lực để tìm ra từng trờng hợp tải trọng bát lợi nhất để thiết kế khung

Do nhà có tờng tự mang nên lực dọc ở cột chỉ có V, V’;ở cột dới có thêm Dmax;Gdcc(bỏ quatrọng lợng bản thân của cột) Các kết quả giải đợc ta đa vào bảng tổ hợp

Với mỗi cột ta xét 4 tiết diện nguy hiểm nhất và tại mỗi tiết diện ghi trị số M,N,Q do mỗiloại tải trọng gây ra Riêng tiết diện A thì xét thêm lực cắt Q Các trị số trong bảng nội lực đ ợc

vu dinh phong 14

Trang 15

ghi làm 2 dòng ; Dòng trên ghi trị số đúng dùng cho tổ hơp cơ bản I(hệ số tổ hợp bằng 1) Dòngdới ghi trị số nhân 0,9 dùng cho tổ hợp cơ bản II

THCBI = Tải trọng thờng xuyên + 1tải trọng tạm thời

THCBII = Tải trọng thờng xuyên + 0,9xtải trọng tạm thời

Ta cần tìm tại mỗi tiết diện:

+ Tổ hợp gây mômen dơng: M+

max; Nt+ Tổ hợp gây mômen âm lớn nhất M-

max; Nt+ Tổ hợp gây lực nén lớn nhất: Nmax; M+

t(M+

t)

170,29 85,90

364,14

85,90 170,29

364,14

do tĩnh tải

Trang 16

14,45 30,25 57,24

1,58

17,73

3,86 30,06

vu dinh phong 16

Trang 18

do tải trọng gió

Phần 2 :Thiết kế cột

Nội lực tính toán đợc xác định bởi 3 cặp từ bảng tổ hợp

Với cột trên : N = 46.162daN; M = -37.480daNm

Với cột dới : N = 146.781daN; M = -30.181daNm

N = 142.405 daN; M = 84.772daNm

I- Xác định chiều dài tính toán:

Với cột của nhà công nghiệp 1 tầng có liên kết ngàm với móng ta có chiều dài tính toántrong mặt phẳng khung đợc xác định:

 2=1/c1 =1,98/0,805= 2,46 <3 (thoả mãn)

 l1x= 1,98.9,4 = 18,61m

l2x= 2,46.5,1 = 12,55mChiều dài tính toán ngòai mặt phẳng khung:

vu dinh phong 18

Trang 19

l1y = Hd=9,4m

l2y = Ht-hdcc = 5,1 – 0,7 = 4,4m(hdcc=0,7m theo tính toán phần I)

II-Thiết kế tiết diện cột:

II.1-Xác định lực tính toán của cột:

Vì khi tổ hợp nội lực ta cha kể đến tải trọng bản thân của cột nên ta cần tính thêm tải trọngbản thân của cột khi tính toán cột Ta coi tải trọng bản thân nh lực tập trung đặt tại tâm tiết diệncột ở trên đỉnh cột Ta tính toán theo công thức:Gc=gc.hc

a - Cột trên:

gc=[N/KR]. daN/m

K : Hệ số kể đến ảnh hởng của mô men làm tăng tiết diện cột Cột trên chọn k = 0,3; Cột

d-ới chọn k = 0,45

R: Cờng độ tính toán của thép làm cột.Vật liệu thép BCT3K2 có R = 2150daN/cm2

 : Hệ số cấu tạo trọng lợng các chi tiết làm tăng tiết diện cột lấy =1,6;

: Trọng lợng riêng của thép lấy  = 7850daN/m3

N: Lực nén lớn nhất trong mỗi đoạn cột khi cha kể đến trọng lợng bản thân.Với cột trên

II.2-Thiết kế tiết diện cột trên

a-Hình dạng và cấu tạo tiết diện cột:

- Chiều cao tiết diện cột trên bt=0,5m(theo phần I)

- Chiều dày bản bụng : đợc chọn sơ bộ b= 0,01m = 10mm

Trang 20

c-Kiểm tra tiết diện đã chọn:

Tiết diện cột phải thoả mãn các điều kiện về bền về ổn định tổng thể và ổn định cục bộ

- Các đặc trng về hình học của tiết diện cột:

Diện tích tiết diện:

Jx = 1.46,83/12+2.(25.1,63/12+24,22.1,6.25) = 55.410 m4

Jy = 46,8.13/12+2.(1,6.253/12) = 4.171 cm4.Bán kính quán tính:

Trang 21

- Kiểm tra ổn định tổng thể của cột:

+ Độ dốc mái là i=(3,5 - 2,2 )/ 15 =1/12iều kiện ổn định tổng thể của cột trong mặt phẳng khung:

x = N/(lt.Ang)  .Rvới m1 = 6,366; x= 1,85cm

Tra bảng phụ lục II.2 nội suy ta có lt=0,1972

+ Kiểm tra độ ổn định ngoài mặt phẳng khung:

Tính mô men ở đầu cột đối diện với tiết diện đã có

Mct= -807daNm.(theo bảng tổ hợp nội lực)Mô men ở tiết diện phần ba cột là(phía M lớn)

M’=Mct + 2[Mb-Mct]/3 = -807+ 2[-37.480 -( -807)]/3 = -25.256daNmM’= -25.256 > Mb/2 = -37.480/2= -18.740daNm(về trị số)

ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng khung:

y=N/(c.y.Ang).Rvới y = 73,83 cm ;R=2150daN/cm2

Tra bảng phụ lục II.1 ta nội suy đợc y= 0,758

Xác định c : hệ số kể đến ảnh hởng của mô men và hình dáng tiết diện phụ thuộc vào mx;

mx=e’/x=(M’/N)/(Wx/Ang)

mx = (35.047.102/46.162)/(2.216,4/117,44) = 4,02 có mx <= 5

C = /(1+.mx) Với 1 < mx<5 tra bảng phụ lục II-5 ta có:

 = 065 + 0,005mx = 0,65+0,005.4,02 = 0,67 với y= 73,83cm và c=3,14.(E/R)0,5 = 3,14(2,1.106/2150)0,5 = 98,1 =1

C = 1/(1+0,67.4,02) = 0,271

- Kiểm tra ổn định cục bộ của cột:

+ Kiểm tra ổn định cục bộ của bản bụng theo điều kiện : hb/b < [ho/b]

Theo bảng 3.4 ta có m = 4,24 > 1 ; x = 1,85cm > 0,8

Trang 22

II.3-Thiết kế cột dới (ta dùng cột rỗng):

II.3.1- Chọn tiết diện nhánh:

Ta giả thiết gần đúng khoảng cách giữa 2 trục nhánh c = hd =100cm =1m

Các cặp nội lực: Nhánh ngoài cột dới : N2tt =144.852daN; M2 = 82.289daNm;

Nhánh trong cột dới : N1tt =149.228daN; M1 = -30.181daNm;

Thay các giá trị vào phơng trình:

Nnh2= N2.y2/c+M2/c =144.852x0,276/1 + 82.289/1 = 122.268,15 daNGiả thiết độ ổn định =0,8 ta có diện tích yêu cầu cho từng nhánh

Nhánh cầu chạy:

Aycnh1= Nnh1/R = 138.222/(0,8.2150.1) = 80,36 cm2.Nhánh mái:

Aycnh2= Nnh2/R = 122.268/(0,8.2150.1) = 71,09 cm2.Theo yêu cầu độ cứng bề rộng cột:

b = 40cm (tỷ số b/Hd = 40/940 = 1/23,5)

a - Nhánh cầu chạy dùng tiết diện chữ I tổ hợp từ 3 bản thép có các kích thớc tiết diện là :

Bản bụng : 368.8 Fb = 29,44 cm2Bản cánh:2.(200.16)Fc= 64cm2

Anh1= 93,44 cm2.Tính các đặc trng hình học của nhánh:

vu dinh phong 22

Trang 23

zo=Ai zi /Ai = (50,4x0,7 + 2x15,6x2,75)/81,6 = 1,48 cm.

Với zi:khoảng cách từ mép trái tiết diện đến trọng tâm của từng tiết diện

với zo:khoảng cách từ mép trái tiết diện đến trọng tâm của toàn tiết diện nhánh mái

Các đặc trng hình học của tiết diện Jx1= Jy1g= 147 cm4

rx = [Jx/(Anh2+ Anh2)]0,5 = [426.861/(93,44+81,6))]0,5 = 49,38 cm

II.3.2 - Xác định hệ thanh bụng:

a - Bố trí thanh bụng :

- Khoảng cách các nút giằng a= 96cm thanh giằng hội tụ tại trục nhánh

- Chiều dài thanh xiên:

Trang 24

Ntx= Q/2sin = 12.490/2x0,716207 = 8.719,55 daN

Kiểm tra độ mảnh của thanh bụng xiên

max = s/rmintx = 137,56/1,48 = 92,98 <[] = 150Tra bảng II.1 phụ lục ta có  mintx = 0,65

Kiểm tra :  = Ntx/min.Atx. R

Hệ số điều kiện làm việc của thanh xiên =0,75 kể đến lệch tâm của trục liên kết và trục thanh:

 = 8.719,55/0,65x10,1x0,75 = 1770,92daN/cm2 < R=2150 daN/ cm2

Thanh xiên ổn định

c - Kiểm tra thanh bụng ngang:

Độ dốc mái là i=(3,5 - 2,2 )/ 15 =1/12ộ mảnh các nhánh:

Độ dốc mái là i=(3,5 - 2,2 )/ 15 =1/12ộ mảnh toàn cột theo trục ảo x-x: x = lx1/rx = 1.861/49,38 = 37,69

với lx1=18,61 m chiều dài tính toán trong mặt phẳng khung của cột dới đã tính

Với =44o34’ nội suy bảng 3.5 đợc k = 28,5

tđ = (x +k.A/Atx)0,5 = (37,692 + 28,5.175,04 /10,1) 0,5 = 43,75 < [] =120với A = Anh1+Anh2 = 93,44 + 81,6 = 175,04 cm2

Theo tđ = 43,75 tra bảng II.1 đợc  = 0,89

Tính Qq = 7,15.10-6(2.330 - E/R)N/

= 7,15.10-6(2.330 - 2,1.106/2,1.103)149.228/0,89 = 1.622daN

Ta thấy Qq<Q vây ta không cần phải tính lại thanh bụng xiên và tđ

- Thanh bụng ngang tính theo Qq = 1.622daN vì Qq nhỏ nên ta chọn thanh bụng ngangtheo độ mảnh giới hạn [] = 150

Vậy ta chọn thanh bụng ngang là thép góc L63x4, rmin=1,25cm

có  = s/rmin=100cm/1,25cm = 80<[]

d -Kiểm tra tiết diện cột đã chọn:

Nhánh cầu chạy: y1 = ly1/ry1 = 940/12,72 = 73,90 = 1max

x1= lnh1/rx1= 100/4,78 = 20,92 Nhánh mái: y2 = ly2/ry2 = 940/13,57 = 69,27 = 2max

 = Nnh1/1.Anh1 R

 = 100.204/0,758x93,44 = 1.415 daN/cm2  R = 2150daN/cm2Lực nén lớn nhất trong nhánh mái

Nnh2 = N2.y2/c+M2/c = 144.852.0,5259/0,9852 + 82.289/0,9852 = 160.847 daN

vu dinh phong 24

Trang 25

định và chịu lực theo phơng y – y của cột.

Nhánh mái sau khi điều chỉnh lại tiết diện tổ hợp bao gồm :

1 thép bản 360x16F = 57,6cm2 và 2 thép góc đều cạnh L100x100x8F = 38,4m2(A1g= 19,2cm2) Anh2 = 57,6 + 38,4 = 96cm2

Tính khoảng cách từ mép ngoài tiết diện nhánh mái đến trọng tâm tiết diện nhánh mái:

zo=Ai zi /Ai = (57,6x0,7 + 2x19,2x2,83)/96 = 1,55 cm

Với zi:khoảng cách từ mép trái tiết diện đến trọng tâm của từng tiết diện

với zo:khoảng cách từ mép trái tiết diện đến trọng tâm của toàn tiết diện nhánh mái

Các đặc trng hình học của tiết diện Jx1= Jy1g= 179 cm4

rx = [Jx/(Anh2+ Anh2)]0,5 = [461.547 /(93,44+96))]0,5 = 49,36 cm

Trang 26

Nnh1= N1.y1/c+M1/c =149.228x0,4989/0,9845 + 30.181/0,9845 = 106.278 daNLực nén lớn nhất trong nhánh mái

Nnh2 = N2.y2/c+M2/c = 144.852.0,4856/0,9845 + 82.289/0,9845 = 155.032 daN

2max = 68,86tra bảng 1=0,785

 = Nnh2/2.Anh2 = 155.032/(0,785x96) = 2.057 daN/cm2 < R = 2150daN/cm2Vậy cột thoả thỏa mãn điều kiện ổn định và chịu lực theo trục y-y

e - Kiểm tra toàn cột theo trục ảo x-x:

Các cặp nội lực:

Nhánh mái : N2tt = 144.852daN; M2tt = 82.289daNm;

Nhánh cầu chạy: N1tt = 149.228daN; M1= 30.181daNm;

Cặp 1: e1 = M1/N1 = 30.181/149.228 = 0,202m = 20,2cm

độ lệch tâm tơng đối m = e1.A.y1/Jx = 20,2x189,44 x49,89/461.547 = 0,414

tđ = tđ (R/E)0,5 = 37,7.(2,15.103/2,1.106) 0,5 = 1,206 Với x = lx1/rx = 1.861/49,36 = 37,7

Tra bảng phụ lụcII-3 ta có lt= 0,751

ổn định toàn thân cột đợc kiểm tra theo điều kiện

N1/lt.A = 149.228/0,751x189,44 = 1.049 daN/cm2  R = 2150daN/cm2Cặp 2: e2 = M2/N2 = 82.289/144.852 = 0,57 m = 57cm

Độ dốc mái là i=(3,5 - 2,2 )/ 15 =1/12ộ lệch tâm tơng đối

m = e2.A.(y2+zo-1,6)/Jx = 57x189,44.(48,56+1,55-1,6)/461.547 = 1,135 1,6 : chiều dày của bản thép của tiết diện nhánh mái

Tra bảng phụ lụcII-3 ta có lt = 0,444

vu dinh phong 26

Trang 27

ổn định toàn thân cột đợc kiểm tra theo điều kiện

N2/lt.A = 144.852/0,444x189,44 =1.722daN/cm2  R = 2150daN/cm2

g - Tính liên kết các thanh giằng vào các nhánh cột:

Độ dốc mái là i=(3,5 - 2,2 )/ 15 =1/12ờng hàn liên kết thanh giằng xiên vào nhánh cột phải chịu đợc lực

Ntx = 8.883daN

Với thép CT3 dùng que hàn N-46 Rbtc 3.450daN/cm2 ta có:

Rgh=1.800daN/cm2, Rgt=0,45 RbtcdaN/cm2= 0,45x3.450=1.550daN/cm2

II.4-Thiết kế các chi tiết cột:

II.4.1 - Nối phần cột trên và cột dới:

- Ta dùng liên kết hàn đối đầu để nối 2 phần cột trên và dới Mối nối sẽ ở vị trí cao hơnvai cột 1 khoảng là 500mm Nội lực dùng để tính toán là nội lực tại tiết diện Ct (tiết diện ngaysát vai cột) Từ bảng nội lực ta chọn ra 2 cặp nội lực nguy hiểm nhất cho từng nhánh tơng ứng.Cặp nội lực: N1tt = 46.162daN; M1tt = 7.450daNm; (1;3;5;8)

N2tt = 46.162daN; M2tt = -8.410daNm (1;2;7)Nội lực lớn nhất mà cánh ngoài phải chịu:

Sngoài = N1/2+M1/bt’ = 46.162/2 + 7.450/(0,4 - 0,016) = 42.482 daNTrong đó: bt’=( bt-c):khoảng cách trục 2 bản cánh cột trên

- Cánh ngoài nối bằng đờng hàn đối đầu thẳng góc.Chiều dài đờng hàn bằng chiều rộngcột trên lh = (25 - 2.0,5)cm Chiều cao đờng hàn bằng chiều dày bản cánh h = 1,6cm

Ta có cột trên tiết diện chữ H :

Bản bụng: 46,8.1 = 46,8cm2, bản cánh: 2.(25.1,6) = 80cm2.ứng suất trong đờng hàn đối đầu nối với bản cánh ngoài là:

h = Sngoài/(hlh) = 42.482/1,6.(25 - 2.0,5) = 1.106 daN/cm2 <R = 2100daN/cm2Chọn bản nối K có chiều dày và chiều rộng đúng bằng chiều rộng bản cánh của cột

Ngày đăng: 16/08/2014, 17:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tải trọng gió - thuyết minh đồ án kết nhà thép 1 tầng 1 nhịp
Sơ đồ t ải trọng gió (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w