- Về mặt giao thông đứng được tổ chức thành 2 cụm .Cụm 1 dành chi bệnh nhân vàngười khám chữa bệnh gồm 3thang máy bình thường và 3 thang máy đặt biệt dànhcho bệnh nhân nặng và 1 cầu than
Trang 1SVTH : TRAÀN QUOÁC VIEÄT MSSV : 89902564
Trang 2I.TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH :
1 Mục đích xây dựng công trình
Bệnh viện đa khoa Phú Thọ là công trình nằm tại Quận Tân Bình TP HCM, bệnhviện này được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu khám chữa của nhân dân của khu vực Vìthế bệnh viện được thiết kế hiện đại với những yêu cầu cao về chất lượng thi công nhằmđáp ứng tốt cho nhu cầu sử dụng của công trình
2 Vị trí xây dựng công trình
Công trình được xây dựng trong nội thành TP.HCM, trên đường ĐỘC LẬP, Quận TânBình
3 Điều kiện tự nhiên
Nhiệt độ trung bình 280C
Độ ẩm trung bình là 78%
Địa hình tại công trình bằng phẳng, mực nước ngầm ở độ sâu khoảng 3 m
4 Qui mô công trình
Công trình này thuộc công trình cấp I
Tổng số tầng là 11
Diện tích xây dựng là 965 m2
5 Bố cục công trình
Công trình gồm :
- Một tầng hầm
- Một tầng trệt
- Chín tầng lầu (tầng 1 đến tầng 9)
- Tầng mái là dạng mái bằng có làm lan can xung quanh cho phép tụ tập đông người
II.CÁC GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC
1 Giải pháp giao thông nội bộ.
- Về mặt giao thông đứng được tổ chức thành 2 cụm Cụm 1 dành chi bệnh nhân vàngười khám chữa bệnh gồm 3thang máy bình thường và 3 thang máy đặt biệt dànhcho bệnh nhân nặng và 1 cầu thang bộ thoát hiểm Cụm dành cho nhân viên củabệnh viện gồm 1 buồn thang máy và 1 cầu thang bộ sữ dụng trong trường hợp thangmáy có sự cố và khi công trình nguy hiểm 2 thang bộ cũng làm nhiệm vụ thangthoát hiểm
- Về mặt giao thông ngang trong công trình ( mỗi tầng) được bố trí thành 2 hành langriêng tách biệt
2 Giải pháp về sự thông thoáng
- Các cửa sổ được bố trí chung quanh công trình để lấy sáng ngoài ra ở tấc cả cácphòng đều bố trí hệ thống đèn chiếu sáng
- Tấc cả các phòng đều được bố trí hệ thóng máy điều hoà, thông gió
Trang 3III CÁC GIẢI PHÁP KẾT CẤU :
Toàn bộ công trình là kết cấu khung chịu lực bằng BTCT, khẩu độ chính của côngtrình là 6m ,ø 5m theo phương trục số ,và 5.4, 5 và 2.8m theo trục chữ
Tường bao che công trình là tường gạch trát vữa ximăng Phương án móng cho côngtrình là móng cọc khoan nhồi BTCT
IV GIẢI PHÁP KỸ THUẬT :
1 Hệ thống điện
Nguồn điện cung cấp cho chung cư chủ yếu là nguồn điện thành phố , có nguồn điện dựtrữ khi có sự cố cúp điện là máy phát điện đặt ở tầng trệt để bảo đảm cung cấp điện24/24h cho bệnh viện
Hệ thống cáp điện dược đi trong hộp gain kỹ thuật và có bảng điều khiển cung cấp điệncho từng tầng
2 Hệ thống nước
Nguồn nước cung cấp cho chung cư là nguồn nước thành phố, được đưa vào bể nướcngầm của chung cư sau đó dùng máy bơm đưa nước lên hồ nước mái, rồi từ đây nước sẽđược cung cấp lại cho các căn hộ Đường ống thoát nước thải và cấp nước đều sữ dụngống nhựa PVC
Mái bằng tạo độ dốc để tập trung nước vào các sênô bằng BTCT, sau đó được thoátvào ống nhựa thoát nước để thoát vào cồng thoát nước của thành phố
3 Hệ thống điều hòa không khí
Các tầng được bố trí hệ thống điều hòa trung tâm, tháp giải nhiệt được đặt ở sânthượng thoát hơi cho khu vực vệ sinh bằng quạt hút và ống gain được dẫn lên mái
4 Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Các họng cứu hỏa được đặt hành lang và đầu cầu thang, ngoài ra còn có các hệ thốngchữa cháy cục bộ đặt tại các vị trí quan trọng Nước cấp tạm thời được lấy từ hồ nước mái
5 Hệ thống vệ sinh
Xử lý nước thải bằng phương pháp vi sinh có bể chứa lắng, lọc trước khi cho hệ thốngcống chính của thành phố Bố trí các khu vệ sinh của các tầng liên tiếp nhau theo chiềuđứng để tiện cho việc thông thoát rác thải
6 Các hệ thống kỹ thuật khác
Thanh chống sét nhà cao tầng, thang máy , còi báo động, hệ thống đồng hồ
V HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Sân bãi, đường nội bộ được làm bằng BTCT, lát gách xung quanh toàn ngôi nhà Trồngcây xanh, vườn hoa tạo khung cảnh, môi trường cho bệnh viện Bệnh viện thông với giaothông bên ngoài là chỉ có một mặt duy nhất là đường ĐỘC LẬP
Trang 4PHAÀN II KEÁT CAÁU
(40%)
Trang 5CHƯƠNG I
TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
I CẤU TẠO SÀN:
1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện:
+ Chiều dày hb= (1/40-1/50) l=12 cm
+ Tiết diện dầm:
* Dầm trục số: hd = (1/12-1/14) l1=50cm
3 Tải trọng tác dụng:
Tải trọng tác dụng lên dầm gồm tĩnh và hoạt tải
a Tỉnh tải:
Sàn vệ sinh:
Tải trọng tác dụng lên 1m2 sàn
Trang 61.21.31.21.11.2
21.632.424033021.6
Vữa lót ( = 1.5 cm)
Đan BTCT ( =12cm)
Vữa trát ( = 1.0 cm)
1800180025001800
182730018
1.21.31.11.2
21.632.433021.6
- Sàn hành lang: ptc=300 Kg/m2 ptt=300x1.2=360 Kg/m2
- Sàn ban công: ptc=400 Kg/m2 ptt=400x1.2=480 Kg/m2
4 Nội lực:
Tính bản sàn theo sơ đồ đàn hồi, bản đơn Gọi l2,l1 là cạnh dài và cạnh ngắn của các
ô bản Ta xét tỉ số l2/l1
- Nếu l2/l1<2: sàn được tính theo bản kê bốn cạnh, nội lực được tra bảng ở SGK BêTông 2
Trang 7- Nếu l2/l1>2: sàn được tính theo loại bản đơn, cắt từng dải rộng 1 m theo phươngcạnh ngắn để tính, dựa vào sơ đồ làm việc mà ta tính nội lực theo phương pháp tính toánkết cấu thông thường.
a Tính bản kê:
Tải trọng tác dụng lên sàn q= gtt + ptt
- Lực tập trung tác dụng lên diện tích ô bản: P = qxl2xl1
- Tùy theo liên kết giữa các ô bản với dầm là ngàm, tựa đơn mà ta có các loại sơ đồ tính khác nhau
Mô men giữa nhịp theo phương cạnh ngắn: M1 = mi1xP
Mô men giữa nhịp theo phương cạnh dài: M2 = mi2xP
Mô men ở gối theo phương cạnh ngắn: MI = ki1xP
Mô men ở gối theo phương cạnh dài: MII = ki1xP
Trong đó: i = 1,2,3… là chỉ số loại ô bản
mi1, mi2,ki1,ki2 là các hệ số tra bảng phụ lục 6 sách BT 2 –Tác giả Nguyễn ĐìnhCống
b Tính bản dầm:
Do bản chỉ làm việc theo một phương nên chỉ cần cắt dải bản rộng 1 m theo phươngcạnh ngắn để tính
- Tải trọng tác dụng lên sàn q= gtt + ptt
- Loại ô số 1:
Trang 8Mô men giữa nhịp: M = q l2/24
Mô men ở gối: M = q l2/12
- Loại ô bản số 2:
Mô men giữa nhịp: M = 9qxl2/128
Mô men ở gối: M = qxl2 /8
5 Tính cốt thép:
Sử dụng bêtông B#250 có Rn=110 Kg/cm2
Cốt thép dùng thép CII có Ra=2600 Kg/cm2
Chọn lớp bảo vệ ao = 1.5cm ho = 10.5cm
Sau khi có mô men tính các hệ số:
BẢNG GIÁ TRỊ CÁC KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG
TÁC DỤNG LÊN Ô BẢN
q+p(Kg/m2)
P(Kg)
2 0
bh R
M A
n
) 2 1 1 ( A
0
h R
M Fa
Trang 91.931.111.081.21.01.21.51.01.8
405.6405.6405.6405.6405.6405.6405.6405.6405.6
360240240240240360360360360
765.6645.6645.6646.6645.6765.6765.6765.6765.6
115762091717431193981614022968183741105510718
BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ CÁC HỆ SỐ VÀ MÔ MEN CÁC Ô BẢN
0.04000.04500.04450.04680.04170.04680.04640.04170.0423
0.01070.03720.03800.03250.04170.03250.02060.04170.0131
215.31405.80333396289469382198209
155.77336.7628627528932617119864
56.72941.267769086731075852461453
123.86778.1662630673746379461140
Trang 10CỐT THÉP CHỊU MÔ MEN NHỊP
(cm2)
ChọnThép
155.77336.7628627528932617119864
0.631.371.161.121.181.330.700.810.26
CỐT THÉP CHỊU MÔ MEN GỐI
123.86778.1662630673746379461140
0.503.172.702.562.743.041.541.880.57
Trang 11BẢNG GIÁ TRỊ CÁC KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN Ô BẢN LOẠI DẦM
32.23.52.5
405.6405.6405.6405.6
360360480480
765.6765.6885.6885.6
BẢNG TÍNH CỐT THÉP BẢN DẦM
255.2337.5213.3295.2
1.041.370.871.20
Với hàm lượng cốt thép tính toán kết quả như trên, cho ta hàm lượng hợp lí.Vậychiều dày sàn đã chọn là hợp lí
Kiểm tra độ võng của sàn
Chọn ô bản nguy hiểm nhất (ô S2) với L1xL2 =5.4x6 m2, tính độ võng của sàn đểkiểm tra
Độ cứng trụ của ô bản:
E: mô đun đàn hồi của bê tông
: Chiều dày của sàn
: Hệ số Poison
Độ võng của sàn:
) ( 360 )
2 0 1 ( 12
12 0 10 9 2 ) 1
(
3 6
2
3
Tm E
Trang 12thỏa điều kiện về độ võng.
m L
m D
ql
400 004
0 360 384
4 5 646 0 384
2 4
Trang 13CHƯƠNG II
TÍNH TOÁN CẦU THANG
A BẢN THANG VÀ CHIẾU NGHỈ:
I SƠ ĐỒ TÍNH:
1 Sơ bộ chọn kích thước bản thang:
Cầu thang được thiết kế dạng bản không có limon
Cầu thang gồm hai vế:
- Vế 1 có 12 bậc
- Vế 2 có 12 bậc
Kích thước bậc thang bxh = 250 x 150 Chọn chiều dày bản thang hb = 120, bề rộngbản thang bb = 1500, góc nghiêng cos = 0.857
2 Liên kết:
Bản thang liên kết ngàm với dầm chiếu tới và tựa dơn với dầm chiếu nghỉ.Cắt bản theo bề rộng 1 m để tính
II TẢI TRỌNG:
Tải trọng tác dụng lên bản thang gồm trọng lượng bản thân và hoạt tải
1 Trọng lượng bản thân:
25127.530018
1.21.21.11.2
3015333021.6Tổng tĩnh tải gtt= 534.6 (Kg/m2)
Trang 141.21.21.11.2
3043.233021.6
- Hoạt tải tiêu chuẩn: ptc =300 Kg/m2
- Hoạt tải tính toán trên 1 m dài: ptt =300x1x1.2 =360 Kg/m
3 Tổng tải trọng tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ:
- Bản thang: q1tt =534.6+360+24=918.6 Kg/m
- Chiếu nghỉ: q2tt =424.8+360 =784.8 Kg/m
III XÁC ĐỊNH NỘI LỰC:
Trang 15IV TÍNH CỐT THÉP CHO BẢN THANG VÀ BẢN CHIẾU NGHỈ:
Sử dụng B#250 có Rn=110 Kg/cm2
Cốt thép CII có Ra=2600 Kg/cm2
Tính các hệ số :
Fa = M/Ra..h0, =0.9
= (Fa/b.h0)x100%
Vị trí MMAX(Kg.m) H0(cm) Fa(cm2) (%) Chọn thép
Bố trí thép bản nghiêng :70% nhịp và 40% ở gối tương dương với 2.31 và 1.0 cm2
hay 8a200 và 8a300 bố trí đều 8a200
Trang 16(chọn a = 1.5 cm, b = 100 cm)
B TÍNH DẦM CHIẾU NGHỈ:
Chọn kích thươc dầm: bxh = 20x40 cm2
Tải trọng tác dụng lên dầm theo phương đứng:
- Do phản lực bản thang : 8.58 Kg/m
- Do trọng lượng tường: 0.1x1800x1.8x1.2 = 388.8 Kg/m
- Do trọng lượng bản thân: 0.2x0.4x2500x1.1 = 220 Kg/m
Tải trọng tác dụng lên dầm theo phương đứng: 617.38 Kg/m
Tải trọng tác dụng lên dầm theo phương ngang chi do phản lực bản thang truyềnlên :4866kg/m
Sơ đồ tính:
Tính nội lực
Trang 17Tính cốt đai: QMAX = 5972 Kg.
Cường độ chịu cắt của bê tông:
Q = k1.Rk.b.h0 = 0.6x8.8x40x17 = 2745.6 Kg
K0.Rn.b.h0 = 0.35x110x40x17 = 26180 KgVậy k1.Rk.b.h0 < QMAX < K0.Rn.b.h0 , chỉ cần đặt cốt đai
Dùng đai 8, tính bước cốt đai:
Trang 18CHƯƠNG III
TÍNH TOÁN KẾT CẤU KHUNG TRỤC 2
I CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN KHUNG:
1 Kích thướt tiết diện dầm:
Chọn kích thước tiết diện dầm sơ bộ: bxh = 25x60 cm
2 Kích thước cột:
Cột dùng bê tông mác B#250 có Rn = 110 Kg/cm2
Diện tích sơ bộ được xác định như sau:
Fc = (1.2 1.5)(qsixSsi + N)/Rn
Với:+ qsi, Ssi: là tải trọng và diệân tích của ô sàn truyền lên cột đang xét
+ N: trọng lượng của dầm, cột, tường truyền lên cột đang xét
Tầng Nimax(T) Fc sơ
bộ(cm2) k Fc giữa Fc biên6,7,8,9
2,3,4,5
Hầm,trệt,1
118206.5295
139524403486
1.31.31.3
400x600400x800 400x1000
400x400400x600400x800
II TẢI TRỌNG TÁC DỤNG:
1 Tải trọng sàn:
a Sàn trệt và lầu:
Tĩnh tải: gtt = 405.6 Kg/m2
Hoạt tải: prt = 240 Kg/m2 (lấy theo TCVN 2737-1995)
b Sàn sân thượng(mái):
1.11.21.21.11.2
137.543.286.433021.6
Trang 20+ Đoạn 5(7): ô sàn số 5(7):
Trang 22 Daàm phuï 4(truïc R): bxh = 20x40 cm
Trang 23 Daàm phuï 5(truïc S): bxh = 20x40 cm
Trang 24+ Đoạn 6 ô sàn số 27+33:
Dầm phụ 1(trục N): bxh = 20x40 cm
+ Đoạn 1: ô sàn số 1:
Dầm phụ 2(trục P): bxh = 20x40 cm
+ Đoạn 1: ô sàn số 8:
Trang 25+ Đoạn 1(2,3,4,6): ô sàn số 8+15(9+16,10+17,11+18,13+20):
Dầm phụ 4(trục R): bxh = 20x40 cm
+ Đoạn 1(2,3,4,6): ô sàn số 15+22(16+23,17+24,18+25,20+27):
= l1/2l2 = 5/2x6 = 0.417
qtđ = gsxl1(1 - 22 + 3)= 240*5*(1-2*0.4172+0.4173)=870 Kg/m
+ Đoạn 5(7): ô sàn số 19+26(21+28):
qtđ = 5gsxl1/8 = 5*240*5/8=750 Kg/m
Trang 26 Dầm phụ 5(trục S): bxh = 20x40 cm
+ Đoạn 1(2,3,4): ô sàn số 22+29(23+30,24+31,25+32):
Trang 27+ Đoạn 5: ô sàn số 19+20:không có tải truyền vào
Do dầm môi truyền vào là lực tập trung (sàn + bản thân dầm môi
* Do sàn truyền vào:
+ Đoạn 1: ô sàn số 1+2:
Trang 28+ Đoạn 3(4): ô sàn số 15+16(22+23):
qtđ = 5gsxl1/8 = 240*5*5/8=750 Kg/m
+ Đoạn 5: ô sàn số 19+20:không có tải truyền vào
Do dầm môi truyền vào :là lực tập trung
P=qs*l1/2*l2+=480*1.8/2*6=2592 Kg
=2.6T
4 Tải trọng tác dụng lên mặt bằng sàn sân thượng:
A Tính tải trọng lên dầm phụ sân thượng
Trang 30 Dầm phụ 4(trục R): bxh = 20x40 cm
+ Đoạn 1(2,3,4,6): ô sàn số 15+22(16+23,17+24,18+25,20+27):
= l1/2l2 = 5/2x6 = 0.417
gtđ = gsxl1(1 - 22 + 3)= 618.7*5*(1-2*0.4172+0.4173)=2242 Kg/m
Trang 31+ Đoạn 5 ô sàn số 19+26
Trang 32b.Hoạt tải:
Dầm phụ 1(trục N): bxh = 20x40 cm
+ Đoạn 1: ô sàn số 1:
Dầm phụ 2(trục P): bxh = 20x40 cm
+ Đoạn 1: ô sàn số 8:
Dầm phụ 3(trục Q): bxh = 20x40 cm
+ Đoạn 1(2,3,4,6): ô sàn số 8+15(9+16,10+17,11+18,13+20):
Trang 33 = l1/2l2 = 2.8/2x5 = 0.28
qtđ = gsxl1(1 - 22 + 3)/2 + gsxl1/2
= 180*2.8*(1-2*0.282+0.283)/2+180*5/2= 668 Kg/m
Dầm phụ 4(trục R): bxh = 20x40 cm
+ Đoạn 1(2,3,4,6): ô sàn số 15+22(16+23,17+24,18+25,20+27):
= l1/2l2 = 5/2x6 = 0.417
qtđ = gsxl1(1 - 22 + 3)= 180*5*(1-2*0.4172+0.4173)=653 Kg/m
+ Đoạn 5: ô sàn số 19+26:
qtđ = 5gsxl1/8 = 5*180*5/8=563 Kg/m
Dầm phụ 5(trục S): bxh = 20x40 cm
+ Đoạn 1(2,3,4): ô sàn số 22+29(23+30,24+31,25+32):
1 = l1/2l2 = 5/2x6= 0.417,
qtđ = gsxl1(1 - 212 + 13)/2 + gsxl1 /2 =
Trang 35+ Đoạn 5: ô sàn số 19+20:không có tải truyền vào
Do dầm môi truyền vào :là lực tập trung(sàn + bản thân dầm môi
+ lan can)
G=gs*l1/2*l2+=(618.7*1.8/2+0.15*0.4*2500+50)*6=4241 Kg=4.24 T
b Hoạt tải:
Dầm trục 2:
* Do sàn truyền vào:
+ Đoạn 1: ô sàn số 1+2:
= l1/2l2 = 2.8/2x5.4 = 0.26
Trang 36+ Đoạn 5: ô sàn số 19+20:không có tải truyền vào
Do dầm môi truyền vào :là lực tập trung
P=qs*l1/2*l2+=180*1.8/2*6=972Kg =0.97T
III TẢI TRỌNG GIÓ
Bệnh viện được xây dựng ở đường Độc Lập phường 16 quận Tân Bình ở khu vực IIA có áp lực gió tiêu chuẩn là Wo=83 Kf/m2 =0.083 T/m2
TT Z
(T/m2)1
0.80.840.951.0261.0811.1201.1541.1881.221.2431.265
1.41.41.41.41.41.41.41.41.41.41.4
0.09300.09760.11040.11920.12560.13010.13410.13800.14180.14440.1470
0.11160.11710.13250.14300.15070.15610.16090.16560.17020.17330.1764
TÁC DỤNG CỦA GIÓ LÊN KHUNG TRỤC 2
Z
(T/m2) đón gió(m)Bề rộng P dón(T/m) P khuất(T/m)
Trang 376666666666
0.4020.4540.4900.5170.5350.5520.5680.5840.5940.605
0.3010.3410.3680.3880.4010.4140.4260.4380.4460.454
Trang 39THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT NỀN
I ĐỐI VỚI LỚP ĐẤT Á SÉT :
1 Xác định trị tiêu chuẩn các chỉ tiêu cơ lý :
2 12 1
12 1
i p p
n
0773.0)7035.08.424.264.1(84.3
1
1 12
1
12 1
12 1
12 1
i i
i
1484.0)8.464.17035.012(84.3
1
1
12 1
12 1
i i
tc = 4.86 = 8.48o
Trang 40Khi tính theo trạng thái giới hạn I : Chọn = 0.95 = 1.81
0053 0 ) (
2
1 12 1
i tg c p
Độ lệch quân phương :
0041 0
1 12 1
c p
0094 0
0041 0
0632 0 1484 0
0094 0
Vậy cI = ctc(1 x c) = 0.0773(1 1.81 x 0.0525) = 0.0773 0.0073
tgI = tg tc(1 + x tg ) = 0.1484(1 1.81 x 0.0632) = 0.1484 0.017 Khi tính theo trạng thái giới hạn II : chọn = 0.85 = 1.1
Vậy cII = ctc(1 x c) = 0.0773(1 1.1 x 0.0525) = 0.0773 0.0045
tgII = tg tc (1+ x tg) = 0.1484(1 1.1 x 0.0632) = 0.1484 0.0103
2 Xác định trị tính toán của các chỉ tiêu vật lý :
* Xác định dung trọng w :
0183 0
Vậy II = tb(1 x / n) = 1.7445 (1 1.25 x 0.0105/ 4 ) = 1.7445 0.0114
Trang 41II ĐỐI VỚI LỚP ĐẤT LATERITE LẪN Á SÉT :
2 Xác định trị tiêu chuẩn các chỉ tiêu cơ lý :
2 9 1
9 1
i p p
n
2159.0)8.151842049.7(54
1
1
9 1
9 1
9 1
i i
i
2837.0)18049.78.159(54
1
1
9 1
9 1
i i
2
1 9 1
i tg c p
Độ lệch quân phương :
0167 0
1 9 1
c p
0077 0
0167 0
0272 0 2837 0
0077 0
Vậy cI = ctc(1 x c) = 0.2159(1 1.9 x 0.0772) = 0.2159 0.0317
tgI = tg tc(1 + x tg ) = 0.2837(1 1.9 x 0.0272) = 0.2837 0.0147 Khi tính theo trạng thái giới hạn II : Chọn = 0.85 = 1.12
Trang 42Vậy cII = ctc(1 x c) = 0.2159(1 1.12x 0.0772) = 0.2159 0.0086
tgII = tg tc (1+ x tg ) = 0.2837(1 1.12 x 0.0272) = 0.2837 0.0086
1 Xác định trị tính toán của các chỉ tiêu vật lý :
* Xác định dung trọng w :
w(kG/cm3) 2.015 2.003 1.993
tb=2.004
III ĐỐI VỚI LỚP Á SÉT LẪN ÍT SỎI SẠN LATERITE :
1 Xác định trị tiêu chuẩn các chỉ tiêu cơ lý :
2 9 1
9 1
i p p
n
1342.0)259.395.10966.2(5.13
1
1
9 1
9 1
9 1
i i
i
1953.0)9966.2259.39(5.13
1
1
9 1
9 1
i i
i tg c p