1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ Quận 10 Tp Hồ Chí Minh

110 710 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bệnh Viện Đa Khoa Phú Thọ
Tác giả Trần Quốc Việt
Người hướng dẫn Ths. Lưu Trường Văn
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kiến Trúc
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 1999
Thành phố Tp Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 11,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Về mặt giao thông đứng được tổ chức thành 2 cụm .Cụm 1 dành chi bệnh nhân vàngười khám chữa bệnh gồm 3thang máy bình thường và 3 thang máy đặt biệt dànhcho bệnh nhân nặng và 1 cầu than

Trang 1

SVTH : TRAÀN QUOÁC VIEÄT MSSV : 89902564

Trang 2

I.TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH :

1 Mục đích xây dựng công trình

Bệnh viện đa khoa Phú Thọ là công trình nằm tại Quận Tân Bình TP HCM, bệnhviện này được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu khám chữa của nhân dân của khu vực Vìthế bệnh viện được thiết kế hiện đại với những yêu cầu cao về chất lượng thi công nhằmđáp ứng tốt cho nhu cầu sử dụng của công trình

2 Vị trí xây dựng công trình

Công trình được xây dựng trong nội thành TP.HCM, trên đường ĐỘC LẬP, Quận TânBình

3 Điều kiện tự nhiên

Nhiệt độ trung bình 280C

Độ ẩm trung bình là 78%

Địa hình tại công trình bằng phẳng, mực nước ngầm ở độ sâu khoảng 3 m

4 Qui mô công trình

Công trình này thuộc công trình cấp I

Tổng số tầng là 11

Diện tích xây dựng là 965 m2

5 Bố cục công trình

Công trình gồm :

- Một tầng hầm

- Một tầng trệt

- Chín tầng lầu (tầng 1 đến tầng 9)

- Tầng mái là dạng mái bằng có làm lan can xung quanh cho phép tụ tập đông người

II.CÁC GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC

1 Giải pháp giao thông nội bộ.

- Về mặt giao thông đứng được tổ chức thành 2 cụm Cụm 1 dành chi bệnh nhân vàngười khám chữa bệnh gồm 3thang máy bình thường và 3 thang máy đặt biệt dànhcho bệnh nhân nặng và 1 cầu thang bộ thoát hiểm Cụm dành cho nhân viên củabệnh viện gồm 1 buồn thang máy và 1 cầu thang bộ sữ dụng trong trường hợp thangmáy có sự cố và khi công trình nguy hiểm 2 thang bộ cũng làm nhiệm vụ thangthoát hiểm

- Về mặt giao thông ngang trong công trình ( mỗi tầng) được bố trí thành 2 hành langriêng tách biệt

2 Giải pháp về sự thông thoáng

- Các cửa sổ được bố trí chung quanh công trình để lấy sáng ngoài ra ở tấc cả cácphòng đều bố trí hệ thống đèn chiếu sáng

- Tấc cả các phòng đều được bố trí hệ thóng máy điều hoà, thông gió

Trang 3

III CÁC GIẢI PHÁP KẾT CẤU :

Toàn bộ công trình là kết cấu khung chịu lực bằng BTCT, khẩu độ chính của côngtrình là 6m ,ø 5m theo phương trục số ,và 5.4, 5 và 2.8m theo trục chữ

Tường bao che công trình là tường gạch trát vữa ximăng Phương án móng cho côngtrình là móng cọc khoan nhồi BTCT

IV GIẢI PHÁP KỸ THUẬT :

1 Hệ thống điện

Nguồn điện cung cấp cho chung cư chủ yếu là nguồn điện thành phố , có nguồn điện dựtrữ khi có sự cố cúp điện là máy phát điện đặt ở tầng trệt để bảo đảm cung cấp điện24/24h cho bệnh viện

Hệ thống cáp điện dược đi trong hộp gain kỹ thuật và có bảng điều khiển cung cấp điệncho từng tầng

2 Hệ thống nước

Nguồn nước cung cấp cho chung cư là nguồn nước thành phố, được đưa vào bể nướcngầm của chung cư sau đó dùng máy bơm đưa nước lên hồ nước mái, rồi từ đây nước sẽđược cung cấp lại cho các căn hộ Đường ống thoát nước thải và cấp nước đều sữ dụngống nhựa PVC

Mái bằng tạo độ dốc để tập trung nước vào các sênô bằng BTCT, sau đó được thoátvào ống nhựa thoát nước để thoát vào cồng thoát nước của thành phố

3 Hệ thống điều hòa không khí

Các tầng được bố trí hệ thống điều hòa trung tâm, tháp giải nhiệt được đặt ở sânthượng thoát hơi cho khu vực vệ sinh bằng quạt hút và ống gain được dẫn lên mái

4 Hệ thống phòng cháy chữa cháy

Các họng cứu hỏa được đặt hành lang và đầu cầu thang, ngoài ra còn có các hệ thốngchữa cháy cục bộ đặt tại các vị trí quan trọng Nước cấp tạm thời được lấy từ hồ nước mái

5 Hệ thống vệ sinh

Xử lý nước thải bằng phương pháp vi sinh có bể chứa lắng, lọc trước khi cho hệ thốngcống chính của thành phố Bố trí các khu vệ sinh của các tầng liên tiếp nhau theo chiềuđứng để tiện cho việc thông thoát rác thải

6 Các hệ thống kỹ thuật khác

Thanh chống sét nhà cao tầng, thang máy , còi báo động, hệ thống đồng hồ

V HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Sân bãi, đường nội bộ được làm bằng BTCT, lát gách xung quanh toàn ngôi nhà Trồngcây xanh, vườn hoa tạo khung cảnh, môi trường cho bệnh viện Bệnh viện thông với giaothông bên ngoài là chỉ có một mặt duy nhất là đường ĐỘC LẬP

Trang 4

PHAÀN II KEÁT CAÁU

(40%)

Trang 5

CHƯƠNG I

TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

I CẤU TẠO SÀN:

1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện:

+ Chiều dày hb= (1/40-1/50) l=12 cm

+ Tiết diện dầm:

* Dầm trục số: hd = (1/12-1/14) l1=50cm

3 Tải trọng tác dụng:

Tải trọng tác dụng lên dầm gồm tĩnh và hoạt tải

a Tỉnh tải:

 Sàn vệ sinh:

Tải trọng tác dụng lên 1m2 sàn

Trang 6

1.21.31.21.11.2

21.632.424033021.6

Vữa lót ( = 1.5 cm)

Đan BTCT ( =12cm)

Vữa trát ( = 1.0 cm)

1800180025001800

182730018

1.21.31.11.2

21.632.433021.6

- Sàn hành lang: ptc=300 Kg/m2  ptt=300x1.2=360 Kg/m2

- Sàn ban công: ptc=400 Kg/m2  ptt=400x1.2=480 Kg/m2

4 Nội lực:

Tính bản sàn theo sơ đồ đàn hồi, bản đơn Gọi l2,l1 là cạnh dài và cạnh ngắn của các

ô bản Ta xét tỉ số l2/l1

- Nếu l2/l1<2: sàn được tính theo bản kê bốn cạnh, nội lực được tra bảng ở SGK BêTông 2

Trang 7

- Nếu l2/l1>2: sàn được tính theo loại bản đơn, cắt từng dải rộng 1 m theo phươngcạnh ngắn để tính, dựa vào sơ đồ làm việc mà ta tính nội lực theo phương pháp tính toánkết cấu thông thường.

a Tính bản kê:

 Tải trọng tác dụng lên sàn q= gtt + ptt

- Lực tập trung tác dụng lên diện tích ô bản: P = qxl2xl1

- Tùy theo liên kết giữa các ô bản với dầm là ngàm, tựa đơn mà ta có các loại sơ đồ tính khác nhau

Mô men giữa nhịp theo phương cạnh ngắn: M1 = mi1xP

Mô men giữa nhịp theo phương cạnh dài: M2 = mi2xP

Mô men ở gối theo phương cạnh ngắn: MI = ki1xP

Mô men ở gối theo phương cạnh dài: MII = ki1xP

Trong đó: i = 1,2,3… là chỉ số loại ô bản

mi1, mi2,ki1,ki2 là các hệ số tra bảng phụ lục 6 sách BT 2 –Tác giả Nguyễn ĐìnhCống

b Tính bản dầm:

Do bản chỉ làm việc theo một phương nên chỉ cần cắt dải bản rộng 1 m theo phươngcạnh ngắn để tính

- Tải trọng tác dụng lên sàn q= gtt + ptt

- Loại ô số 1:

Trang 8

Mô men giữa nhịp: M = q l2/24

Mô men ở gối: M = q l2/12

- Loại ô bản số 2:

Mô men giữa nhịp: M = 9qxl2/128

Mô men ở gối: M = qxl2 /8

5 Tính cốt thép:

Sử dụng bêtông B#250 có Rn=110 Kg/cm2

Cốt thép dùng thép CII có Ra=2600 Kg/cm2

Chọn lớp bảo vệ ao = 1.5cm  ho = 10.5cm

Sau khi có mô men tính các hệ số:

BẢNG GIÁ TRỊ CÁC KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG

TÁC DỤNG LÊN Ô BẢN

q+p(Kg/m2)

P(Kg)

2 0

bh R

M A

n

) 2 1 1 (   A

0

h R

M Fa

Trang 9

1.931.111.081.21.01.21.51.01.8

405.6405.6405.6405.6405.6405.6405.6405.6405.6

360240240240240360360360360

765.6645.6645.6646.6645.6765.6765.6765.6765.6

115762091717431193981614022968183741105510718

BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ CÁC HỆ SỐ VÀ MÔ MEN CÁC Ô BẢN

0.04000.04500.04450.04680.04170.04680.04640.04170.0423

0.01070.03720.03800.03250.04170.03250.02060.04170.0131

215.31405.80333396289469382198209

155.77336.7628627528932617119864

56.72941.267769086731075852461453

123.86778.1662630673746379461140

Trang 10

CỐT THÉP CHỊU MÔ MEN NHỊP

(cm2)

ChọnThép

155.77336.7628627528932617119864

0.631.371.161.121.181.330.700.810.26

CỐT THÉP CHỊU MÔ MEN GỐI

123.86778.1662630673746379461140

0.503.172.702.562.743.041.541.880.57

Trang 11

BẢNG GIÁ TRỊ CÁC KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN Ô BẢN LOẠI DẦM

32.23.52.5

405.6405.6405.6405.6

360360480480

765.6765.6885.6885.6

BẢNG TÍNH CỐT THÉP BẢN DẦM

255.2337.5213.3295.2

1.041.370.871.20

Với hàm lượng cốt thép tính toán kết quả như trên, cho ta hàm lượng hợp lí.Vậychiều dày sàn đã chọn là hợp lí

 Kiểm tra độ võng của sàn

Chọn ô bản nguy hiểm nhất (ô S2) với L1xL2 =5.4x6 m2, tính độ võng của sàn đểkiểm tra

Độ cứng trụ của ô bản:

E: mô đun đàn hồi của bê tông

: Chiều dày của sàn

: Hệ số Poison

Độ võng của sàn:

) ( 360 )

2 0 1 ( 12

12 0 10 9 2 ) 1

(

3 6

2

3

Tm E

Trang 12

thỏa điều kiện về độ võng.

m L

m D

ql

400 004

0 360 384

4 5 646 0 384

2 4

Trang 13

CHƯƠNG II

TÍNH TOÁN CẦU THANG

A BẢN THANG VÀ CHIẾU NGHỈ:

I SƠ ĐỒ TÍNH:

1 Sơ bộ chọn kích thước bản thang:

Cầu thang được thiết kế dạng bản không có limon

Cầu thang gồm hai vế:

- Vế 1 có 12 bậc

- Vế 2 có 12 bậc

Kích thước bậc thang bxh = 250 x 150 Chọn chiều dày bản thang hb = 120, bề rộngbản thang bb = 1500, góc nghiêng cos = 0.857

2 Liên kết:

Bản thang liên kết ngàm với dầm chiếu tới và tựa dơn với dầm chiếu nghỉ.Cắt bản theo bề rộng 1 m để tính

II TẢI TRỌNG:

Tải trọng tác dụng lên bản thang gồm trọng lượng bản thân và hoạt tải

1 Trọng lượng bản thân:

25127.530018

1.21.21.11.2

3015333021.6Tổng tĩnh tải gtt= 534.6 (Kg/m2)

Trang 14

1.21.21.11.2

3043.233021.6

- Hoạt tải tiêu chuẩn: ptc =300 Kg/m2

- Hoạt tải tính toán trên 1 m dài: ptt =300x1x1.2 =360 Kg/m

3 Tổng tải trọng tác dụng lên bản thang và chiếu nghỉ:

- Bản thang: q1tt =534.6+360+24=918.6 Kg/m

- Chiếu nghỉ: q2tt =424.8+360 =784.8 Kg/m

III XÁC ĐỊNH NỘI LỰC:

Trang 15

IV TÍNH CỐT THÉP CHO BẢN THANG VÀ BẢN CHIẾU NGHỈ:

Sử dụng B#250 có Rn=110 Kg/cm2

Cốt thép CII có Ra=2600 Kg/cm2

Tính các hệ số :

Fa = M/Ra..h0, =0.9

 = (Fa/b.h0)x100%

Vị trí MMAX(Kg.m) H0(cm) Fa(cm2)  (%) Chọn thép

Bố trí thép bản nghiêng :70% nhịp và 40% ở gối tương dương với 2.31 và 1.0 cm2

hay 8a200 và 8a300 bố trí đều 8a200

Trang 16

(chọn a = 1.5 cm, b = 100 cm)

B TÍNH DẦM CHIẾU NGHỈ:

Chọn kích thươc dầm: bxh = 20x40 cm2

Tải trọng tác dụng lên dầm theo phương đứng:

- Do phản lực bản thang : 8.58 Kg/m

- Do trọng lượng tường: 0.1x1800x1.8x1.2 = 388.8 Kg/m

- Do trọng lượng bản thân: 0.2x0.4x2500x1.1 = 220 Kg/m

 Tải trọng tác dụng lên dầm theo phương đứng: 617.38 Kg/m

Tải trọng tác dụng lên dầm theo phương ngang chi do phản lực bản thang truyềnlên :4866kg/m

Sơ đồ tính:

Tính nội lực

Trang 17

Tính cốt đai: QMAX = 5972 Kg.

Cường độ chịu cắt của bê tông:

Q = k1.Rk.b.h0 = 0.6x8.8x40x17 = 2745.6 Kg

K0.Rn.b.h0 = 0.35x110x40x17 = 26180 KgVậy k1.Rk.b.h0 < QMAX < K0.Rn.b.h0 , chỉ cần đặt cốt đai

Dùng đai 8, tính bước cốt đai:

Trang 18

CHƯƠNG III

TÍNH TOÁN KẾT CẤU KHUNG TRỤC 2

I CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN KHUNG:

1 Kích thướt tiết diện dầm:

Chọn kích thước tiết diện dầm sơ bộ: bxh = 25x60 cm

2 Kích thước cột:

Cột dùng bê tông mác B#250 có Rn = 110 Kg/cm2

Diện tích sơ bộ được xác định như sau:

Fc = (1.2  1.5)(qsixSsi + N)/Rn

Với:+ qsi, Ssi: là tải trọng và diệân tích của ô sàn truyền lên cột đang xét

+ N: trọng lượng của dầm, cột, tường truyền lên cột đang xét

Tầng Nimax(T) Fc sơ

bộ(cm2) k Fc giữa Fc biên6,7,8,9

2,3,4,5

Hầm,trệt,1

118206.5295

139524403486

1.31.31.3

400x600400x800 400x1000

400x400400x600400x800

II TẢI TRỌNG TÁC DỤNG:

1 Tải trọng sàn:

a Sàn trệt và lầu:

 Tĩnh tải: gtt = 405.6 Kg/m2

 Hoạt tải: prt = 240 Kg/m2 (lấy theo TCVN 2737-1995)

b Sàn sân thượng(mái):

1.11.21.21.11.2

137.543.286.433021.6

Trang 20

+ Đoạn 5(7): ô sàn số 5(7):

Trang 22

 Daàm phuï 4(truïc R): bxh = 20x40 cm

Trang 23

 Daàm phuï 5(truïc S): bxh = 20x40 cm

Trang 24

+ Đoạn 6 ô sàn số 27+33:

 Dầm phụ 1(trục N): bxh = 20x40 cm

+ Đoạn 1: ô sàn số 1:

 Dầm phụ 2(trục P): bxh = 20x40 cm

+ Đoạn 1: ô sàn số 8:

Trang 25

+ Đoạn 1(2,3,4,6): ô sàn số 8+15(9+16,10+17,11+18,13+20):

 Dầm phụ 4(trục R): bxh = 20x40 cm

+ Đoạn 1(2,3,4,6): ô sàn số 15+22(16+23,17+24,18+25,20+27):

 = l1/2l2 = 5/2x6 = 0.417

qtđ = gsxl1(1 - 22 + 3)= 240*5*(1-2*0.4172+0.4173)=870 Kg/m

+ Đoạn 5(7): ô sàn số 19+26(21+28):

qtđ = 5gsxl1/8 = 5*240*5/8=750 Kg/m

Trang 26

 Dầm phụ 5(trục S): bxh = 20x40 cm

+ Đoạn 1(2,3,4): ô sàn số 22+29(23+30,24+31,25+32):

Trang 27

+ Đoạn 5: ô sàn số 19+20:không có tải truyền vào

Do dầm môi truyền vào là lực tập trung (sàn + bản thân dầm môi

* Do sàn truyền vào:

+ Đoạn 1: ô sàn số 1+2:

Trang 28

+ Đoạn 3(4): ô sàn số 15+16(22+23):

qtđ = 5gsxl1/8 = 240*5*5/8=750 Kg/m

+ Đoạn 5: ô sàn số 19+20:không có tải truyền vào

Do dầm môi truyền vào :là lực tập trung

P=qs*l1/2*l2+=480*1.8/2*6=2592 Kg

=2.6T

4 Tải trọng tác dụng lên mặt bằng sàn sân thượng:

A Tính tải trọng lên dầm phụ sân thượng

Trang 30

 Dầm phụ 4(trục R): bxh = 20x40 cm

+ Đoạn 1(2,3,4,6): ô sàn số 15+22(16+23,17+24,18+25,20+27):

 = l1/2l2 = 5/2x6 = 0.417

gtđ = gsxl1(1 - 22 + 3)= 618.7*5*(1-2*0.4172+0.4173)=2242 Kg/m

Trang 31

+ Đoạn 5 ô sàn số 19+26

Trang 32

b.Hoạt tải:

 Dầm phụ 1(trục N): bxh = 20x40 cm

+ Đoạn 1: ô sàn số 1:

 Dầm phụ 2(trục P): bxh = 20x40 cm

+ Đoạn 1: ô sàn số 8:

 Dầm phụ 3(trục Q): bxh = 20x40 cm

+ Đoạn 1(2,3,4,6): ô sàn số 8+15(9+16,10+17,11+18,13+20):

Trang 33

 = l1/2l2 = 2.8/2x5 = 0.28

qtđ = gsxl1(1 - 22 + 3)/2 + gsxl1/2

= 180*2.8*(1-2*0.282+0.283)/2+180*5/2= 668 Kg/m

 Dầm phụ 4(trục R): bxh = 20x40 cm

+ Đoạn 1(2,3,4,6): ô sàn số 15+22(16+23,17+24,18+25,20+27):

 = l1/2l2 = 5/2x6 = 0.417

qtđ = gsxl1(1 - 22 + 3)= 180*5*(1-2*0.4172+0.4173)=653 Kg/m

+ Đoạn 5: ô sàn số 19+26:

qtđ = 5gsxl1/8 = 5*180*5/8=563 Kg/m

 Dầm phụ 5(trục S): bxh = 20x40 cm

+ Đoạn 1(2,3,4): ô sàn số 22+29(23+30,24+31,25+32):

1 = l1/2l2 = 5/2x6= 0.417,

qtđ = gsxl1(1 - 212 + 13)/2 + gsxl1 /2 =

Trang 35

+ Đoạn 5: ô sàn số 19+20:không có tải truyền vào

Do dầm môi truyền vào :là lực tập trung(sàn + bản thân dầm môi

+ lan can)

G=gs*l1/2*l2+=(618.7*1.8/2+0.15*0.4*2500+50)*6=4241 Kg=4.24 T

b Hoạt tải:

 Dầm trục 2:

* Do sàn truyền vào:

+ Đoạn 1: ô sàn số 1+2:

 = l1/2l2 = 2.8/2x5.4 = 0.26

Trang 36

+ Đoạn 5: ô sàn số 19+20:không có tải truyền vào

Do dầm môi truyền vào :là lực tập trung

P=qs*l1/2*l2+=180*1.8/2*6=972Kg =0.97T

III TẢI TRỌNG GIÓ

Bệnh viện được xây dựng ở đường Độc Lập phường 16 quận Tân Bình ở khu vực IIA có áp lực gió tiêu chuẩn là Wo=83 Kf/m2 =0.083 T/m2

TT Z

(T/m2)1

0.80.840.951.0261.0811.1201.1541.1881.221.2431.265

1.41.41.41.41.41.41.41.41.41.41.4

0.09300.09760.11040.11920.12560.13010.13410.13800.14180.14440.1470

0.11160.11710.13250.14300.15070.15610.16090.16560.17020.17330.1764

TÁC DỤNG CỦA GIÓ LÊN KHUNG TRỤC 2

Z

(T/m2) đón gió(m)Bề rộng P dón(T/m) P khuất(T/m)

Trang 37

6666666666

0.4020.4540.4900.5170.5350.5520.5680.5840.5940.605

0.3010.3410.3680.3880.4010.4140.4260.4380.4460.454

Trang 39

THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT NỀN

I ĐỐI VỚI LỚP ĐẤT Á SÉT :

1 Xác định trị tiêu chuẩn các chỉ tiêu cơ lý :

2 12 1

12 1

i p p

n

0773.0)7035.08.424.264.1(84.3

1

1 12

1

12 1

12 1

12 1

i i

i

1484.0)8.464.17035.012(84.3

1

1

12 1

12 1

i i

 tc = 4.86 = 8.48o

Trang 40

Khi tính theo trạng thái giới hạn I : Chọn  = 0.95   = 1.81

0053 0 ) (

2

1 12 1

i tg c p



Độ lệch quân phương :

0041 0

1 12 1

c  p

0094 0

0041 0

0632 0 1484 0

0094 0

Vậy cI = ctc(1   x c) = 0.0773(1  1.81 x 0.0525) = 0.0773 0.0073

tgI = tg  tc(1 +   x tg ) = 0.1484(1  1.81 x 0.0632) = 0.1484  0.017 Khi tính theo trạng thái giới hạn II : chọn  = 0.85   = 1.1

Vậy cII = ctc(1   x c) = 0.0773(1  1.1 x 0.0525) = 0.0773 0.0045

tgII = tg  tc (1+   x tg) = 0.1484(1  1.1 x 0.0632) = 0.1484  0.0103

2 Xác định trị tính toán của các chỉ tiêu vật lý :

* Xác định dung trọng  w :

0183 0

Vậy II = tb(1   x  / n) = 1.7445 (1  1.25 x 0.0105/ 4 ) = 1.7445 0.0114

Trang 41

II ĐỐI VỚI LỚP ĐẤT LATERITE LẪN Á SÉT :

2 Xác định trị tiêu chuẩn các chỉ tiêu cơ lý :

2 9 1

9 1

i p p

n

2159.0)8.151842049.7(54

1

1

9 1

9 1

9 1

i i

i

2837.0)18049.78.159(54

1

1

9 1

9 1

i i

2

1 9 1

i tg c p



Độ lệch quân phương :

0167 0

1 9 1

c  p

0077 0

0167 0

0272 0 2837 0

0077 0

Vậy cI = ctc(1   x c) = 0.2159(1  1.9 x 0.0772) = 0.2159  0.0317

tgI = tg  tc(1 +   x tg ) = 0.2837(1  1.9 x 0.0272) = 0.2837  0.0147 Khi tính theo trạng thái giới hạn II : Chọn  = 0.85   = 1.12

Trang 42

Vậy cII = ctc(1   x c) = 0.2159(1  1.12x 0.0772) = 0.2159 0.0086

tgII = tg  tc (1+   x tg ) = 0.2837(1 1.12 x 0.0272) = 0.2837  0.0086

1 Xác định trị tính toán của các chỉ tiêu vật lý :

* Xác định dung trọng  w :

w(kG/cm3) 2.015 2.003 1.993

tb=2.004

III ĐỐI VỚI LỚP Á SÉT LẪN ÍT SỎI SẠN LATERITE :

1 Xác định trị tiêu chuẩn các chỉ tiêu cơ lý :

2 9 1

9 1

i p p

n

1342.0)259.395.10966.2(5.13

1

1

9 1

9 1

9 1

i i

i

1953.0)9966.2259.39(5.13

1

1

9 1

9 1

i i

i tg c p



Ngày đăng: 22/08/2014, 13:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

•  2. Sơ đồ tính: - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
2. Sơ đồ tính: (Trang 5)
BẢNG GIÁ TRỊ CÁC KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
BẢNG GIÁ TRỊ CÁC KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG (Trang 8)
BẢNG TÍNH CỐT THÉP BẢN DẦM - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
BẢNG TÍNH CỐT THÉP BẢN DẦM (Trang 11)
Sơ đồ tính: - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
Sơ đồ t ính: (Trang 16)
BẢNG GIÁ TRỊ TIấU CHUẨN THÀNH PHẦN TĨNH CỦA GIể - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
BẢNG GIÁ TRỊ TIấU CHUẨN THÀNH PHẦN TĨNH CỦA GIể (Trang 36)
Hình 8.1   Mặt bằng thi công móng cọc ép - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
Hình 8.1 Mặt bằng thi công móng cọc ép (Trang 57)
SƠ ĐỒ KHểM XẾP CỌC NHểM 2250 x 8 = 2000 - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
2250 x 8 = 2000 (Trang 58)
Hình 8.3  Sơ đồ di chuyển thiết bị ép cọc từ khung đến 1 đến khung đế 2 - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
Hình 8.3 Sơ đồ di chuyển thiết bị ép cọc từ khung đến 1 đến khung đế 2 (Trang 61)
Sơ đồ lộ trình di chuyển của máy đào như trong hình sau: - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
Sơ đồ l ộ trình di chuyển của máy đào như trong hình sau: (Trang 69)
Hình 9.1   Sơ đồ mặt bằng thi công đào đất - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
Hình 9.1 Sơ đồ mặt bằng thi công đào đất (Trang 70)
Hình 10.1   Sơ đồ tính toán sườn ngang - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
Hình 10.1 Sơ đồ tính toán sườn ngang (Trang 72)
Hình 10.2   Sơ đồ tính và tải trọng tác dụng lên sườn đứng - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
Hình 10.2 Sơ đồ tính và tải trọng tác dụng lên sườn đứng (Trang 73)
Hình 10.1   Sơ đồ tính toán sườn ngang - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
Hình 10.1 Sơ đồ tính toán sườn ngang (Trang 78)
Hình 10.2   Sơ đồ tính và tải trọng tác dụng lên sườn đứng - Đồ án tốt nghiệp bệnh viên đa khoa Phú Thọ  Quận 10  Tp Hồ Chí Minh
Hình 10.2 Sơ đồ tính và tải trọng tác dụng lên sườn đứng (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w