QUY TRÌNH: THUẾ QUY TRÌNH PH : THU THU NH P DOANH Ụ Ế Ậ NGHI P (TNDN) Ệ
Ngày hi u l c:ệ ự
Ký duy t:ệ
Đ i v i s thu TNDN ph i n p năm (n u có)ố ớ ố ế ả ộ ế
Căn c T khai thu quy t toán thu TNDN, K toán t ng h p l p gi y n pứ ờ ế ế ế ế ổ ợ ậ ấ ộ
ti n n p thu TNDN vào NSNN và chuy n cho K toán thanh toán.ề ộ ế ể ế
K toán thanh toán trình Gi y n p ti n và T khai t quy t toán thu TNDNế ấ ộ ề ờ ự ế ế năm cho K toán trế ưởng phê duy t (n u h p lý).ệ ế ợ
Giám đ c ký tên vào gi y n p ti n sau khi K toán trố ấ ộ ề ế ưởng phê duy t.ệ
K toán thanh toán ghi nh n bút toán và chuy n ti n vào NSNN (thông quaế ậ ể ề ngân hàng)
N 3334 (Thu TNDN ph i n p) ợ ế ả ộ
Có 1121 (Ti n g i ngân hàng –VND) ề ử
M c đích ụ
Đ m b o thu TNDN t m n p hàng quý và s thu TNDN quy t toán nămả ả ế ạ ộ ố ế ế (n u có) đế ược n p vào NSNN đúng th i gian quy đ nh.ộ ờ ị
2.3 N p T khai t quy t toán thu TNDN năm ộ ờ ự ế ế
Ai K toán t ng h p, K toán trế ổ ợ ế ưởng
Công vi c ệ Chu n b và n p T khai t quy t toán thu TNDN (theo m u s 04-TNDN-ẩ ị ộ ờ ự ế ế ẫ ố
TKTN) c a công ty cho c quan thu ủ ơ ế
Khi nào Không ch m h n ngày th 90 c a năm tài chính ti p theo.ậ ơ ứ ủ ế
Cách th c th c hi n ứ ự ệ K toán t ng h p chu n b T khai t quy t toán thu TNDN d a trên báoế ổ ợ ẩ ị ờ ự ế ế ự
cáo tài chính c a công ty.ủ
K toán trế ưởng ki m tra và phê duy t T khai t quy t toán thu TNDN n uể ệ ờ ự ế ế ế
h p lý.ợ
Giám đ c ký tên và đóng d u T khai t quy t toán thu TNDN sau khi Kố ấ ờ ụ ế ế ế toán trưởng phê duy t.ệ
K toán t ng h p n pT khai thu t quy t toán thu TNDN đã ký tên vàế ổ ợ ộ ờ ế ự ế ế đóng d u cho c quan thu ấ ơ ế
M c đích ụ Đ m b o T khai t quy t toán thu TNDN c a công ty đả ả ờ ự ế ế ủ ược kê khai đ y đầ ủ
và n p c quan thu đúng th i gian quy đ nh.ộ ơ ế ờ ị
Trang 2QUY TRÌNH: THUẾ QUY TRÌNH PH : THU XU T NH P KH U Ụ Ế Ấ Ậ Ẩ Ngày hi u l c:Ký duy t:ệệ ự
Quy trình thuế
L p ch ng t ậ ứ ừ thanh toán
H s thu XNK ồ ơ ế
Ki m tra ể
Nh p li u ậ ệ vào s sách ổ
Gi y n p ti n ấ ộ ề thu XNK ế Phê duy t ệ
Nh n ậ
h s ồ ơ thu ế XNK
Thông báo n p ộ thuế
H s thu XNK ồ ơ ế Thông báo n p ộ thuế
Theo dõi và
đ i chi u ố ế
Thông báo n p ộ thu ế
Gi y n p ti n ấ ộ ề thu XNK ế
ả
H s thu XNK ồ ơ ế Thông báo n p ộ thuế
Gi y n p ti n ấ ộ ề thu XNK ế
L u ư
Trang 3QUY TRÌNH: THUẾ QUY TRÌNH PH : THU XU T NH P KH U Ụ Ế Ấ Ậ Ẩ Ngày hi u l c:Ký duy t:ệệ ự
M C TIÊU Ụ Đ m b o thu xu t nh p kh u đả ả ế ấ ậ ẩ ược theo dõi, ki m tra và n p vào NSNN đ y để ộ ầ ủ
TH T C Ủ Ụ
3.1 Theo dõi thu Xu t nh p kh u ế ấ ậ ẩ
Ai K toán v t t , K toán thanh toán.ế ậ ư ế
Công vi c ệ Theo dõi và ghi nh n thu xu t nh p kh u phát sinh.ậ ế ấ ậ ẩ
Khi nào Khi phát sinh nghi p v nh p kh u máy móc thi t b / nguyên v t li u.ệ ụ ậ ẩ ế ị ậ ệ
Cách th c th c hi n ứ ự ệ T khai thu xu t nh p kh u, Thông báo n p thu xu t nh p kh u do d chờ ế ấ ậ ẩ ộ ế ấ ậ ẩ ị
v bên ngoài th c hi n, sau đó chuy n cho B ph n k ho ch v t t Bụ ự ệ ể ộ ậ ế ạ ậ ư ộ
ph n k ho ch v t t ghi nh n giá tr trên máy và chuy n cho B ph n kậ ế ạ ậ ư ậ ị ể ộ ậ ế toán
K toán v t t nh n và đ nh kho n thu xu t nh p kh u phát sinh, vàế ậ ư ậ ị ả ế ấ ậ ẩ chuy n T khai và thông báo thu cho K toán thanh toán theo dõi.ể ờ ế ế
M c đích ụ Đ m b o thu xu t nh p kh u phát sinh đả ả ế ấ ậ ẩ ược theo dõi và ghi nh n đ y đ ậ ầ ủ
3.2 Th c hi n n p thu xu t nh p kh u ự ệ ộ ế ấ ậ ẩ
Công vi c ệ N p thu Xu t/ Nh p kh u vào NSNN.ộ ế ấ ậ ẩ
Khi nào Theo th i gian quy đ nh trong thông báo thu n p thuờ ị ế ộ ế
Cách th c th c hi n ứ ự ệ K toán thanh toán nh n T khai, Thông báo n p thu xu t nh p kh u, theoế ậ ờ ộ ế ấ ậ ẩ
dõi ngày thanh toán Khi đ n h n n p l p gi y n p ti n vào NSNN (kèm tế ạ ộ ậ ấ ộ ề ờ khai và thông báo n p thu ) và trình K toán trộ ế ế ưởng phê duy t.ệ
K toán trế ưởng ki m tra và phê duy t (n u h p lý)ể ệ ế ợ
Giám đ c ký tên gi y n p ti n sau khi K toán trố ấ ộ ề ế ưởng phê duy t.ệ
K toán thanh toán th c hi n ghi nh n bút toán và chuy n ti n qua ngânế ự ệ ậ ể ề hàng (b ng VND).ằ
Có 1121 (Ti n g i ngân hàng – VND) ề ử
Hàng quý, K toán thanh toán l p B ng kê s thu Xu t nh p kh u ph iế ậ ả ố ế ấ ậ ẩ ả
n p, trình Giám đ c ký duy t và th c hi n đ i chi u v i C c h i quan.ộ ố ệ ự ệ ố ế ớ ụ ả
M c đích ụ Đ m b o thu xu t nh p kh u ph i n p NSNN đ y đ và theo khi h p lý.ả ả ế ấ ậ ẩ ả ộ ầ ủ ợ
Trang 4QUY TRÌNH: THUẾ QUY TRÌNH PH : THU THU NH P CÁ NHÂN Ụ Ế Ậ Ngày hi u l c:Ký duy t:ệệ ự
Quy trình thuế
ế th u
ế tr
Cung c p ấ kho n hoa ả
h ng cá nhân ồ
L p t khai ậ ờ thu TNCN ế
L p t khai ậ ờ
thu TNCN ế
(hoa h ng) ồ
B t khai thu ộ ờ ế TNCN đã duy t ệ
L p gi y ậ ấ
n p ti n ộ ề
Ki m tra và ể phê duy t ệ Tính l ươ ng
C quan ơ thu / Ngân ế hàng
Trang 5QUY TRÌNH: THUẾ QUY TRÌNH PH : THU THU NH P CÁ NHÂN Ụ Ế Ậ Ngày hi u l c:Ký duy t:ệệ ự
M C TIÊU Ụ Đ m b o thu TNCN c a nhân viên đả ả ế ủ ược kê khai, được gi l i và n p vàoữ ạ ộ
NSNN đ y đầ ủ
TH T C Ủ Ụ
4.1 N p t khai thu TNCN hàng tháng và n p thu TNCN t m th i vào NSNN ộ ờ ế ộ ế ạ ờ
Ai Nhân viên tính lương (B ph n hành chánh), K toán thanh toán, K toánộ ậ ế ế
doanh thu - công n ợ
Công vi c ệ L p t khai thu TNCN ph i n p c a nhân viên, theo dõi và n p thu TNCNậ ờ ế ả ộ ủ ộ ế
vào NSNN
Khi nào N p t khai thu vào ngày 10 hàng tháng, và n p ti n thu TNCN vào NSNNộ ờ ế ộ ề ế
không quá ngày 25 m i tháng.ỗ
Cách th c th c hi n ứ ự ệ K toán doanh thu-công n :ế ợ
− Ghi nh n và t p h p các kho n thanh toán hoa h ng cho các cá nhânậ ậ ọ ả ồ bên ngoài công ty, ghi nh n các thông tin chi ti t cá nhân (tên, đ a ch ,ậ ế ị ỉ
mã s thu n u có).ố ế ế
− Chu n b Biên lai và ch ng t kh u tr thu (kh u tr 10% thu TNCN)ẩ ị ứ ừ ấ ừ ế ấ ừ ế theo quy đ nh hi n hành.ị ệ
− L p b ng kê và tính thu TNCN kh u tr 10% gi l i vào T khai thuậ ả ế ấ ừ ữ ạ ờ ế TNCN m u s 03b/TNTX.ẫ ố
− Trình T khai thu trên lên K toán trờ ế ế ưởng ki m tra và phê duy t, sauể ệ
đó chuy n cho giám đ c ký tên Sau khi ký duy t chuy n cho K toánể ố ệ ể ế thanh toán
Nhân viên tính lương (B ph n hành chánh):ộ ậ
− Tính thu TNCN c a nhân viên trong công ty, ế ủ
− L p t khai thu TNCN M u s 03a-TNTX ậ ờ ế ẫ ố
− Sau đó trình Trưởng B ph n hành chính ki m tra, phê duy t và chuy nộ ậ ể ệ ể sang K toán trế ưởng và Giám đ c ký Sau khi ký duy t chuy n cho Kố ệ ể ế toán thanh toán
K toán thanh toán:ế
− L p B ng kê gi y n p ti n thu TNCN (thu TNCN c a nhân viên côngậ ả ấ ộ ề ế ế ủ
B t khai thu ộ ờ ế TNCN
B t khai thu ộ ờ ế TNCN đã duy t ệ
Gi y n p ti n ấ ộ ề thu TNCN ế
T khai thu TNCN ờ ế
(hoa h ng) ồ
T khai thu TNCN ờ ế
Trang 6QUY TRÌNH: THUẾ QUY TRÌNH PH : THU THU NH P CÁ NHÂN Ụ Ế Ậ Ngày hi u l c:Ký duy t:ệệ ự
− Trình B ng kê gi y n p ti n vào NSNN (đính kèm các t khai thuả ấ ộ ề ờ ế TNCN) cho K toán trế ưởng và Giám đ c phê duy t ố ệ
− Sau khi K toán trế ưởng và Giám đ c phê duy t thì n p T khai thu choố ệ ộ ờ ế
c quan thu và th c hi n chuy n kho n qua ngân hàng.ơ ế ự ệ ể ả
Sau khi n p t khai cho c quan thu , nhân viên tính lộ ờ ơ ế ương l u 1 b n và Kư ả ế toán doanh thu-công n l u 1 b n, K toán thanh toán l u 1 b n.ợ ư ả ế ư ả
M c đích ụ Đ m b o các kho n thu TNCN c a nhân viên và thu TNCN t m kh u trả ả ả ế ủ ế ạ ấ ừ
10% được theo dõi và n p đ y đ vào NSNN.ộ ầ ủ
4.2 Đ i chi u và l p Quy t toán thu TNCN hàng năm ố ế ậ ế ế
Ai Nhân viên tính lương, K toán doanh thu – công n ế ợ
Công vi c ệ T ng h p thu nh p ch u thu c a nhân viên đ tính thu thu nh p cá nhânổ ợ ậ ị ế ủ ể ế ậ
trong năm tính thu ế
T ng h p s ti n thanh toán và s thu kh u tr 10% đ i v i các cá nhânổ ợ ố ề ố ế ấ ừ ố ớ vãng lai
L p Quy t toán thuậ ế ế
Khi nào Vào cu i m i năm dố ỗ ương l ch, nh ng không quá ngày 28 tháng 2 c a nămị ư ủ
sau
Cách th c th c hi n ứ ự ệ K toán doanh thu – công nế ợ
− Căn c vào ph n chi ti t c a T khai 3b/TNTX đã kê khai trong năm đứ ầ ế ủ ờ ể
l p B ng Quy t toán chi ti t s c a cá nhân ngoài c quan (vãng lai) đãậ ả ế ế ố ủ ơ
kh u tr 10% thu thu nh p.ấ ừ ế ậ
− T ng h p s thu ph i n p, đã n p, ti n thù lao đ n v đổ ợ ố ế ả ộ ộ ề ơ ị ược hưởng đ iố
v i thu TNCN đã kh u tr 10%.ớ ế ấ ừ
− Chuy n thông tin trên cho nhân viên tính lể ương
Nhân viên tính lương
− L p gi y u quy n (M u 09/TNTX) đ xác đ nh nhân viên quy t toánậ ấ ỷ ề ẫ ể ị ế thu TNCN t i c quan chi tr thu nh p hay không quy t toán t i cế ạ ơ ả ậ ế ạ ơ quan chi tr thu nh p.ả ậ
− Ki m tra kho n thu TNCN ph i n p trong năm c a nhân viên (ví d :ể ả ế ả ộ ủ ụ tính toán s thu TNCN ph i n p c a nhân viên trong năm tính thuố ế ả ộ ủ ế sau đó tr đi s thu TNCN đã t m n p trong năm)ừ ố ế ạ ộ
− X lý và t nh ng thông tin trên l p Quy t toán thu TNCN (M u s 10/ử ừ ữ ậ ế ế ẫ ố TNTX) Và chuy n cho Trể ưởng b ph n hành chính ki m tra và phêộ ậ ể duy t.ệ
Giám đ c ký tên vào Quy t toán thu TNCN sau khi đố ế ế ược Trưởng b ph nộ ậ hành chính phê duy t.ệ
Nhân viên tính lương n p Quy t toán thu v i c quan thu không quá ngàyộ ế ế ớ ơ ế
28 tháng 2 c a năm ti p theo sau và chuy n cho k toán thanh toán.ủ ế ể ế
K toán thanh toán:ế
− L p gi y n p ti n s thu TNCN còn ph i n p nhà nậ ấ ộ ề ố ế ả ộ ước (n u có) trongế
Trang 7QUY TRÌNH: THUẾ QUY TRÌNH PH : THU THU NH P CÁ NHÂN Ụ Ế Ậ Ngày hi u l c:Ký duy t:ệệ ự
vòng 10 ngày k t ngày n p quy t toán thu TNCN ể ừ ộ ế ế
− Chuy n gi y n p ti n cho K toán trể ấ ộ ề ế ưởng và Giám đ c phê duy t vàố ệ
ti n hành ghi nh n bút toán và chuy n kho n qua ngân hàng.ế ậ ể ả
Có 1121 (Ti n g i ngân hàng – VND) ề ử
M c đích ụ Đ m b o các kho n thu TNCN c a nhân viên trong năm tính thu đả ả ả ế ủ ế ược đ iố
chi u và đế ược n p NSNN.ộ