− Quy n tác gi , quy n s h u tác ph m.ề ả ề ở ữ ẩ
− Thu nh p đ i v i d ch v thi t k xây d ng k thu t, thi t k côngậ ố ớ ị ụ ế ế ự ỹ ậ ế ế nghi p và các d ch v khác.ệ ị ụ
− Thu nh p đậ ược chia t ho t đ ng nghiên c u khoa h c, nh công vi cừ ạ ộ ứ ọ ư ệ nghiên c u khoa h c ho c h i th o các c p đ ứ ọ ặ ộ ả ở ấ ộ
Thu nh p không thậ ường xuyên là kho n thu nh p không đả ậ ược phân lo iạ trong kho n m c thu nh p thả ụ ậ ường xuyên, bao g m:ồ
− Thu nh p v chuy n giao công ngh ậ ề ể ệ
− Trúng thưởng x s (t các công ty x s nhà nổ ố ừ ổ ố ước và x s thổ ố ương
m i).ạ
Các kho n thu ả
nh p đ ậ ượ c tr ừ
tr ướ c thu ế
Kho n chi tr h ti n nhà: không vả ả ộ ề ượt quá 15% t ng thu nh p ch u thuổ ậ ị ế
Ti n tr c p dề ợ ấ ưới các hình th c: không ch u thu , các kho n tr c p choứ ị ế ả ợ ấ nhân viên không b ng ti n m t, ví d :ằ ề ặ ụ
− Phí hu n luy n/đào t o.ấ ệ ạ
− Ph c p xa nhà.ụ ấ
Các kho n B o hi m xã h i và B o hi m y t ph n b trên lả ả ể ộ ả ể ế ẩ ổ ương và ti nề công c a nhân viên và công ty không bao g m trong thu nh p ch u thuủ ồ ậ ị ế
Thu su t ế ấ Thu nh p thậ ường xuyên: có 2 bi u thu cho ngể ế ười Vi t Nam và ngệ ườ ướ i n c
ngoài
− Đ i v i Công dân Vi t Nam: m c thu su t lu ti n t i đa là 40%.ố ớ ệ ứ ế ấ ỹ ế ố
− Đ i v i Ngố ớ ườ ưới n c ngoài: Tính trên c s thơ ở ường trú
° Dưới 182 ngày: 25% t ng thu nh p ch u thu (là t ng thu nh pổ ậ ị ế ổ ậ phát sinh t i Vi t Nam).ạ ệ
° 183 ngày tr lên: m c thu su t lu ti n t i đa áp d ng là 40% ápở ứ ế ấ ỹ ế ố ụ
d ng đ i v i thu nh p toàn c u (t ng s thu nh p phát sinh t iụ ố ớ ậ ầ ổ ố ậ ạ
Vi t Nam và thu nh p phát sinh t i nệ ậ ạ ước ngoài)
Thu nh p không thậ ường xuyên: áp d ng đ i v i t ng thu nh p ch u thuụ ố ớ ổ ậ ị ế
− Thu su t 5% áp d ng đ i v i thu nh p ch u thu v chuy n giao côngế ấ ụ ố ớ ậ ị ế ề ể ngh có giá tr trên 15 tri u VND/ l n.ệ ị ệ ầ
− Thu su t 10% áp d ng đ i v i thu nh p ch u thu t trúng thế ấ ụ ố ớ ậ ị ế ừ ưởng xổ
s , trúng thố ưởng khuy n m i trên 15 tri u VND/l n.ế ạ ệ ầ
Kh u tr thu TNCN:ấ ừ ế
− Áp d ng thu su t 10% trên t ng thu nh p t 500.000 VNĐ/l n tr lênụ ế ấ ổ ậ ừ ầ ở
đ i v i các kho n chi tr cho cá nhân ngoài c quan (vãng lai) nh : thuố ớ ả ả ơ ư
nh p tr ho t đ ng đ i lý, ti n nhu n bút, hoa h ng môi gi i…ậ ả ạ ộ ạ ề ậ ồ ớ
Trang 2Quy trình thuế
Quy trình ph : Thu Giá tr gia tăng ụ ế ị
Nh p li u ậ ệ vào s sách ổ
Phê duy t ệ
Bán hàng -
L p hóa ậ
đ n ơ
Nh p li u ậ ệ vào s sách ổ
Nh p li u ậ ệ vào s sách ổ
Hoá đ n GTGT ơ
Phi u chi ế
L p t khai ậ ờ T khai thu ờ ế
B ng kê thu ả ế
đ u vào, đ u ra ầ ầ
Ki m tra ể
Đ i chi u ố ế
v i s sách ớ ổ liên quan
C quan thu ơ ế
Nh n HĐ ậ GTGT đ u ầ
ra
L p b ng kê ậ ả thu GTGT ế
đ u ra ầ
Nh p kho - Nh n ậ ậ
HĐ GTGT đ u ầ
vào
Nh n HĐ GTGT/ ậ
PNK
L p b ng kê ậ ả thu GTGT ế
đ u vào ầ
Trang 3C
Trang 4M C TIÊU Ụ Đ m b o các kho n thu GTGT (đ u vào, đ u ra và hoàn l i) đả ả ả ế ầ ầ ạ ược kê khai và
n p vào NSNN theo đúng th i gian.ộ ờ
1.1 Đăng ký n p thu (đ i v i chi nhánh m i thành l p) ộ ế ố ớ ớ ậ
Công vi c ệ Chu n b và n p các m u đăng ký thu cho các chi nhánh m i thành l p t iẩ ị ộ ẫ ế ớ ậ ạ
c quan thu n i đ t chi nhánh.ơ ế ơ ặ
Khi nào Trong th i gian 10 ngày k t ngày nh n đờ ể ừ ậ ược gi y phép kinh doanh c a chiấ ủ
nhánh
Cách th c th c hi n ứ ự ệ K toán thu nh n m u đăng ký thu t i c quan thu n i đ t tr s chínhế ế ậ ẫ ế ạ ơ ế ơ ặ ụ ở
c a công ty, đi n đ y đ các thông tin và chuy n m u đăng ký thu trên choủ ề ầ ủ ể ẫ ế
K toán trế ưởng ki m tra và phê duy t.ể ệ
K toán trế ưởng ki m tra thông tin đi n trên m u đăng ký và phê duy t n uể ề ẫ ệ ế
h p l ợ ệ
Giám đ c s ký vào m u đăng ký thu sau khi đố ẽ ẫ ế ược K toán trế ưởng phê duy t.ệ
K toán n p m u đăng ký thu đã ký cho C c thu tính Đ ng Nai.ế ộ ẫ ế ụ ế ồ
Nh n gi y ch ng nh n đăng ký thu t i C c thu Đ ng Nai (trong th i gianậ ấ ứ ậ ế ạ ụ ế ồ ờ
7 ngày k t ngày n p).ể ừ ộ
K toán thu s n p b n sao ch ng nh n đăng ký thu cho c quan thuế ế ẽ ộ ả ứ ậ ế ơ ế
n i đ t chi nhánh ơ ặ
M c đích ụ Đ đ m b o các chi nhánh m i thành l p để ả ả ớ ậ ược đăng ký kê khai thu ế
1.2 Theo dõi d li u thu GTGT đ u vào và đ u ra ữ ệ ế ầ ầ
Thu GTGT đ u vào ế ầ
Công vi c ệ Thu th p các d li u v hoá đ n/ch ng t thanh toán đ i v i hàng hoá ho cậ ữ ệ ề ơ ứ ừ ố ớ ặ
d ch v mua vào t đ u tháng đ n cu i tháng.ị ụ ừ ầ ế ố
Khi nào H n chót thu th p s li u, các hoá đ n phát sinh trong tháng là ngày 5 c aạ ậ ố ệ ơ ủ
tháng k ti p.ế ế
Đ i chi u ki m tra s li u c a hóa đ n t ngày 5 - 25 c a tháng ti p theoố ế ể ố ệ ủ ơ ừ ủ ế cung c p s li u chính th c đ l p t khai.ấ ố ệ ứ ể ậ ờ
Cách th c th c hi n ứ ự ệ Hàng ngày, khi phát sinh nghi p v và nh n đệ ụ ậ ược hóa đ n t nhà cung c p,ơ ừ ấ
K toán kho v t t (B ph n k ho ch) ghi nh n giá tr thu vào s sáchế ậ ư ộ ậ ế ạ ậ ị ế ổ
Trang 5Cách th c th c hi n ứ ự ệ − Nguyên v t li u/ hàng hóa nh p kh u (hóa đ n GTGT và hóa đ n thôngậ ệ ậ ẩ ơ ơ
thường)
− Các hoá đ n mua hàng hóa, v t t ch a thanh toán ti n m t, còn treoơ ậ ư ư ề ặ công nợ
− Tài s n c đ nh mua s mả ố ị ắ
T ngày 5 đ n ngày 25 đ i chi u s thu GTGT đ u vào (ph n mua nguyênừ ế ố ế ố ế ầ ầ
v t li u/công n ) v i s li u trên tài kho n thu GTGT đ u vào và trên B ngậ ệ ợ ớ ố ệ ả ế ầ ả
t ng h p thu GTGT đ u vào (nguyên v t li u/công n ), đ i chi u v i côngổ ợ ế ầ ậ ệ ợ ố ế ớ
n Trợ ường h p phát sinh chênh l ch thì ki m tra x lý.ợ ệ ể ử
Đ i v i các hóa đ n mua hàng v t t , thi t b tiêu dùng thanh toán b ng ti nố ớ ơ ậ ư ế ị ằ ề
m t, hàng ngày, K toán thanh toán h ch toán ghi nh n thu GTGT đ u vàoặ ế ạ ậ ế ầ vào s sách (th c hi n trên máy).ổ ự ệ
T ngày 5 đ n ngày 25, K toán thanh toán đ i chi u s li u thu GTGT đ uừ ế ế ố ế ố ệ ế ầ vào (ph n thanh toán tr c ti p) v i B ng t ng h p s thu GTGT đ u vàoầ ự ế ớ ả ổ ợ ố ế ầ (ph n thanh toán tr c ti p).ầ ự ế
Cùng v i K toán v t t đ i chi u, t ng h p B ng Kê hàng hóa d ch v muaớ ế ậ ư ố ế ổ ợ ả ị ụ vào (m u s 03/GTGT).ẫ ố
Thu GTGT đ u ra ế ầ
Công vi c ệ Ghi nh n h ch toán s li u thu GTGT đ u ra.ậ ạ ố ệ ế ầ
L p b ng kê s thu GTGT đ u ra.ậ ả ố ế ầ
Khi nào Hàng ngày, khi phát sinh các nghi p v bán hàng.ệ ụ
T ngày 5 đ n ngày 25 ki m tra và chuy n s li u cho K toán thanh toán.ừ ế ể ể ố ệ ế
Cách th c th c hi n ứ ự ệ K toán doanh thu-công n :ế ợ
Khi phát sinh nghi p v bán hàng, B ph n Kinh doanh l p hoá đ n và ghiệ ụ ộ ậ ậ ơ
nh n giá tr th c hi n (doanh thu và thu GTGT đ u ra) sau đó chuy n hoáậ ị ự ệ ế ầ ể
đ n cho K toán doanh thu-công n (đ nh kỳ giao hoá đ n 3 l n/tu n, vàơ ế ợ ị ơ ầ ầ ngày 5 tháng sau ph i chuy n giao t t c các hoá đ n phát sinh trongả ể ấ ả ơ tháng)
K toán doanh thu-công n nh n hóa đ n t B ph n kinh doanh ki m tra sế ợ ậ ơ ừ ộ ậ ể ố
li u do B ph n kinh doanh l p (trên máy) v i hoá đ n nh n đệ ộ ậ ậ ớ ơ ậ ược và đ nhị kho n thu GTGT đ u ra.ả ế ầ
Ngày 5 m i tháng khoá s và l p B ng kê hàng hoá d ch v bán ra (m u sỗ ổ ậ ả ị ụ ẫ ố
Sau đó chuy n b ng kê cho K toán thanh toán l p t khai thu GTGT (m uể ả ế ậ ờ ế ẫ
Trang 6M c đích ụ Đ m b o t t c thu GTGT đ u vào và đ u ra đả ả ấ ả ế ầ ầ ượ ậc t p h p, ghi nh n, phânợ ậ
lo i trong tháng đ y đ ạ ầ ủ